HS xác định yêu cầu, thảo luận nhóm đôi, làm bài vào vở.. Tập đọc I- Mục đích yêu cầu: - Đọc lu loát toàn bài, biết ngắt, nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tợng, tình h
Trang 1Phòng giáo dục & đào tạo quan hoá t-hoá
Trờng Tiểu học nam tiến
Thiết kế bài giảng lớp 4
Khu cốc
Năm học: 2008 - 2009
Lịch giảng dạy Tuần 2
GV: Trịnh Xuân Thiện Lớp 4 khu Cốc1
Trang 2Hai
08/9
Chào cờ 1
Đạo đức 2 Trung thực trong học tập (tiết 2).
Tập đọc 4 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)
Lịch sử 5 Làm quen với bản đồ (tiếp theo)
Thứ
Ba
09/9
Chính tả 2 Mời năm cõng bạn đi học
LT&C 3 Mở rộng vốn từ: nhân hậu - đoàn kết
Mĩ thuật 4 Vẽ theo mẫu: Vẽ hoa, lá.
Thể dục 5 Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng.Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh
Thứ
T
10/9
Kể chuyện 2 Kể lại chuyện đã nghe, đã đọc: Nàng tiên ốc.
Địa lý 3 Dãy núi Hoàng Liên Sơn.
Âm nhạc 5 Học hát: Bài - Em yêu hoà bình
Thứ
Năm
11/9
Toán 1 So sánh các số có nhiều chữ số.
Tập làm văn 2 Kể lại hành động của nhân vật
Khoa học 3 Sự trao đổi chất ở ngời (tiếp theo).
Thể dục 4 ĐT quay sau TC: nh.nhanh, nh.đúng.
Kỹ thuật 5 Cắt vải theo đờng vạch dấu.
Thứ
Sáu
12/9
Khoa học 3 Các chất dinh dỡng có trong thức ănVai trò của chất bột đờng.
Tập làm văn 4 Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện.
Tuần 2
Thứ hai, ngày 08 tháng 9 năm 2008
Đạo đức
I- Mục tiêu:
Trang 3II- Chuẩn bị : - GV+HS chuẩn bị các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập.
- HS chuẩn bị tiểu phẩm theo nhóm
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TT
1(3 )’) Bài cũ: Kiểm tra ghi nhớ 2 HS nêu ghi nhớ
HS + GV nhận xét, ghi điểm.
2(1 )’) Bài mới: Giới thiệu bài GV giới thiệu + ghi đầu bài.
3(10 )’) - Hớng dẫn HS xử lý tình
huống Bài 3/4.
Cách ứng xử đúng:
a) Chịu nhận điểm kém
b) Báo cho cô giáo biết.
c) Nói cho bạn thông cảm.
HS thảo luận xử lý tình huống theo 3 nhóm (mỗi nhóm 1 tình huống).
GV quan sát giúp đỡ các nhóm.
Đại diện nhóm trình bày kết quả.
HS trao đổi chất vấn, nhận xét bổ sung, thống nhất ý kiến.
GV kết luận và chốt kiến thức.
4(18 )’) Luyện tập, thực hành.
Bài 4/4: Giới thiệu t liệu đã
su tầm.
Bài 5/4: Trình bày tiểu
phẩm.
Vài HS trình bày, giới thiệu t liệu mà các em đã su tầm.
GV nêu yêu cầu, HS nêu nhận xét về những mẩu chuyện
đó.
HS nêu, nhận xét.
Giáo viên kết luận chốt kiến thức.
GV cho các nhóm thảo luận tiểu phẩm đã chuẩn bị ở nhà.
GV quan sát, bổ sung cho các em.
1 - 2 nhóm trình bày tiểu phẩm đã chuẩn bị.
GV + HS theo dõi.
HS lớp thảo luận về nội dung tiểu phẩm, sau đó nêu ý kiến nhận xét.
GV nhận xét chung.
5(3') Hoạt động nối tiếp HS thực hiện các nội dung ở phần HS trong SGK.
1 HS nhắc lại ghi nhớ.
Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài "Vợt khó trong học tập"(tiết 1).
Toán (tiết 6)
Các số có 6 chữ số I- Mục tiêu: Giúp học sinh: - Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số
II- Đồ dùng dạy học: - Các thẻ số ghi: 100000; 10000; 1000; 100; 10; 1.
- Bảng trang 8 SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TT
1(5 )’) Bài cũ: kiểm tra BTVN
3/7:
28; 167; 32
3 HS lên bảng chữa bài.
GV chấm 1 số bài.
HS + GV nhận xét, ghi điểm.
2(1 )’) Bài mới: Giới thiệu bài GV giới thiệu + ghi đầu bài.
3(10 )’) Hớng dẫn HTKT mới
a) Ôn về các hàng đã học
10 đơn vị = 1 chục
GV hỏi, HS nêu mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
GV gắn 1 ô vuông, HS nêu: 1 đơn vị.
GV: Trịnh Xuân Thiện Lớp 4 khu Cốc3
Trang 410 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
10 chục nghìn = 100
nghìn
b) Giới thiệu hàng trăm
nghìn
c) Hớng dẫn đọc viết các
số có 6 chữ số
GV nói gắn 10 đơn vị, HS nêu: 1 chục…
Lu ý: Hoàn thành bảng nh SGK.
GV giới thiệu: 10 chục nghìn = 100 nghìn (Viết 100 000),
HS nhận diện và đọc.
GV treo bảng có viết các hàng, gắn các thẻ số từ 1 ddến
100000 vào cột tơng ứng HS xác định xem có bao nhiêu trăm nghìn? chục nghìn? nghìn? trăm? chục? đơn vị?
GV ghi kết quả xuống dới bảng, hớng dẫn HS cách đọc và viết số.
GV lấy thêm VD, HS lên bảng đọc và viết, nhận xét.
4(19 )’) Luyện tập thực hành
Bài 1/9: Rèn kĩ năng đọc
viết số có 6 chữ số
HS xác định yêu cầu, làm bài vào vở.
GV theo dõi, giúp đỡ.
2 HS lên bảng viết, đọc.
HS nhận xét, đối chiếu kết quả.
Bài 2/9: Rèn kĩ năng đọc
viết số có 6 chữ số
HS xác định yêu cầu, thảo luận nhóm đôi, làm bài vào vở.
GV theo dõi h ớng dẫn HS, chấm 1 số bài.
Vài HS chữa bài.
HS + GV nhận xét, ghi điểm.
Bài 3/9: Rèn kĩ năng đọc
số có 6 chữ số
HS xác định yêu cầu GV hớng dẫn cách đọc.
HS làm bài vào vở, lần lợt đọc kết quả.
HS + GV nhận xét.
5(5 )’) Củng cố, dặn dò GV h ớng dẫn bài tập về nhà: bài 4/trang 10.
GV nhận xét giờ học.
HS chuẩn bị bài: Luyện tập.
Tập đọc
I- Mục đích yêu cầu:
- Đọc lu loát toàn bài, biết ngắt, nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tợng, tình huống chuyển biến của truyện, phù hợp với lời nói, suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn.
- Hiểu đợc nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối bất hạnh.
TT (TL) Nội dung Phơng pháp dạy học chủ yếu
Đọc truyện Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu
Một HS đọc thuộc lòng, trả lời câu hỏi về ND.
Một HS đọc truyện, nêu ý nghĩa của truyện.
HS + GV nhận xét, ghi điểm
khó, từ mới.
Rèn cho HS kĩ năng đọc lu
loát toàn bài.
Đoạn 1: 4 dòng đầu.
Đoạn 2: 6 dòng tiếp theo.
Đoạn 3: còn lại.
HS đọc nối tiếp theo đoạn khoảng 3 lợt.
GV theo dõi kết hợp sửa lỗi phát âm, cách nghỉ hơi, giọng đọc các câu hỏi, câu cảm.
ở lợt 2, 3 GV cho HS đọc thầm chú giải, kết hợp giải nghĩa từ khó.
HS luyện đọc theo cặp.
2 HS đọc toàn bài.
GV đọc diễn cảm toàn bài theo yêu cầu ở mục 1.
Đoạn 1: Trận địa mai phục
của bọn nhện.
Đoạn 2: Dế Mèn ra oai với
bọn nhện.
1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm trả lời CH 1.
HS + GV nhận xét, thống nhất ý kiến.
GV hớng dẫn HS nêu ý 1, chốt kiến thức.
1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm, thảo luận nhóm đôi câu hỏi 2 Vài HS nêu ý kiến nhận xét.
HS nêu ý 2, nhận xét.
1 HS đọc đoạn 3, lớp đọc thầm trả lời CH 3, HS khác
Trang 5Đoạn 3: Kết thúc câu chuyện nhận xét bổ sung.
GV hớng dẫn HS nêu ý 3.
GV chốt kiến thức.
(?) bọn nhện đã hành động nh thế nào? HS trả lời, nhận xét.
HS đọc câu hỏi 4, trao đổi nhóm 4, chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn.
Rèn cho HS đọc diễn cảm bài
văn.
HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài, GV h ớng dẫn các em
đọc đúng.
GV treo bảng phụ, đọc mẫu.
HS đọc diễn cảm theo cặp, nhận xét.
3 HS thi đọc diễn cảm, GV sửa sai.
Chuẩn bị bài: "Truyện cổ nớc mình"
Nhận xét tiết học.
Lịch sử:
I- Mục tiêu: - Nh SGV (trang 14).
II- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1(3 )’) Bài cũ: kiểm tra một số yếu
tố của bản đồ HS nêu và giải thích một số yếu tố của bản đồ HS + GV nhận xét, ghi điểm.
2(1 )’) Bài mới: Giới thiệu bài GV giới thiệu + ghi đầu bài.
3(30 )’) Hớng dẫn tìm hiểu nội dung
bài:
a) Tìm hiểu cách sử dụng
bản đồ
Bớc 1: Đọc tên bản đồ
Bớc 2: Xem bảng chú giải
Bớc 3: Tìm đối tợng lịch sử
và địa lý trên bản đồ
b) Thực hành sử dụng bản
đồ:
Bài 2: Điền đối tợng lịch sử
và ký hiệu thể hiện tơng ứng
trên lợc đồ hình 2, bản đồ
hình 2
Bài 3: Thực hành hoàn
thành lợc đồ và rèn kỹ năng
xác định hớng trên lợc đồ
HS đọc thầm mục 3/7 SGK, thảo luận theo cặp dới sự hớng dẫn của GV
HS làm bài tập 1 ở vở bài tập
GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
HS báo cáo kết quả
HS + GV nhận xét đi đến thống nhất ý kiến
GV hỏi để HS nêu tác dụng của từng bớc
VD: Tên bản đồ cho ta biết điều gì? Đọc một số ký hiệu trong hình 1
GV treo bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, HS lên bảng nêu cách sử dụng và sử dụng bản đồ
HS đọc yêu cầu bài 2
GV giải thích yêu cầu
HS nêu các hớng trên bản đồ, sau đó thảo luận theo cặp bài tập 2
GV theo dõi, hớng dẫn bổ sung và chấm một số bài
1 HS nêu bài làm, nhận xét HS kiểm tra, nhận xét bài của nhau.
HS đọc yêu cầu.
HS thực hiện các yêu cầu vào vở.
Giáo viên kiểm tra một số bài.
HS kiểm tra bài của nhau theo cặp, báo cáo kết quả.
HS + GV nhận xét.
GV: Trịnh Xuân Thiện Lớp 4 khu Cốc5
Trang 64(3 )’) Củng cố dặn dò GV treo bản đồ hành chính Việt Nam, yêu cầu HS chỉ các
hớng, vị trí tỉnh mình đang sống, tiếp giáp với những tỉnh nào?
HS nhận xét, GV lu ý HS cách chỉ.
Thứ ba, ngày 9 tháng 9 năm 2008
Toán (tiết 7)
Luyện tập I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập về:
- Luyện, đọc viết các số có tới 6 chữ số (cả trờng hợp có các chữ số 0)
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng bài 1.
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1(5 )’) Bài cũ: kiểm tra BTVN 4/10
63 115; 723 936; 940 103
3 HS lên bảng chữa bài
GV chấm một số bài
HS + GV nhận xét, ghi điểm
2(1 )’) Bài mới: Giới thiệu bài GV giới thiệu + ghi đầu bài
3(30 )’) Luyện tập thực hành:
Bài 1/10: Rèn cho HS kĩ
năng viết số theo qui luật
GV treo bảng phụ
HS xác định yêu cầu, tự nhận xét nêu qui luật của từng d y, viết tiếpãy, viết tiếp
các số
Vài HS nêu bài làm
HS + GV nhận xét, thống nhất kết quả
Bài 2/10: Củng cố cho HS
cách đọc số có 6 chữ số và
nhận diện vị trí của các chữ
số
HS đọc, xác định yêu cầu, thảo luận nhóm đôi, làm bài vào vở
GV theo dõi h ớng dẫn các nhóm và chấm 1 số bài
4 HS đại diện nhóm chữa bài
HS + GV nhận xét, ghi điểm
Bài 4/10: Rèn kĩ năng viết
số từ các chữ số cho trớc
a) 600 000; 700 000; 800
000
b) 380 000; 390 000; 400
000
c) 399 300; 399 400; 399
500
HS đọc xác định yêu cầu
GV cho HS thảo luận nhóm 4
Cử 4 đại diện nhóm chơi trò chơi tiếp sức (nhóm nào đúng, nhanh thì thắng)
GV nhận xét, chốt kiến thức
4(4 )’) Củng cố, dặn dò GV h ớng dẫn bài tập về nhà: bài
3/trang 10
GV nhận xét giờ học
HS chuẩn bị bài sau: Hàng và lớp
Chính tả (N-V)
Mời năm cõng bạn đi học
I- Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Mời năm
- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x; ăn/ăng
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 7TT (TL) Nội dung Phơng pháp dạy học chủ yếu
1(5 )’) Bài cũ: kiểm tra viết tiếng có vần
an/ang 1 HS đọc, 2 HS lên bảng viết, dới lớp viết vào giấy nháp
HS nhận xét kiểm tra kết quả của nhau
GV nhận xét, ghi điểm
2(1 )’) Bài mới: Giới thiệu bài GV giới thiệu + ghi đầu bài
3(12 )’) Hớng dẫn HS nghe- viết
1 Nhận xét:
- Viết hoa
- Viết đúng: khúc khuỷu, gập
ghềnh, liệt, 4 km
2 Rèn cho HS nghe viết và trình
bày bài viết
GV đọc toàn bài, HS theo dõi
HS đọc thầm toàn bài thơ, GV hỏi đẻ HSnêu nhận xét về bài chính tả (Viết hoa ), HS ghi nhớ những tiếng khó dễ lẫn, tập viêt vào giáy nháp
Vài HS lên bảng viết, nhận xét
GV đọc bài cho HS viết (mỗi câu, bộ phận câu
đọc 2 lần)
GV đọc toàn bài cho HS soát
GV chấm 7- 10 bài; HS còn lại soát đếm số lỗi của nhau, sửa lỗi theo SGK
4(12 )’) Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Rèn cho HS kĩ năng viết
đúng chính tả 1 số từ dễ lẫn
Bài 2: Rèn cho HS kĩ năng giải
câu đố dựa vào cấu tạo và tiếng
HS đọc yêu cầu - vở BT - HS giải thích yêu cầu bài
Học sinh thảo luận nhóm 4 lựa chọn từ điền vào
vở, GV kết hợp chấm bài
Vài nhóm nêu bài làm, nhóm khác nhận xét
GV nhận xét, chốt kết quả đúng, ghi điểm
HS đọc yêu cầu, cả lớp thi giải nhanh và viết
đúng chính tả lời giải 2 câu đố
GV nhận xét, chốt kết quả đúng
5(5') Củng cố dặn dò HS về nhà tìm từ có tiếng chứa vần ăn/ăng hoặc
bắt đầu bằng vần s/x
GV nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài "Cháu nghe câu chuyện của bà"
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: nhân hậu - đoàn kết
I- Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ ngữ theo chủ điểm "Thơng ngời nh thể thơng thân" Nắm
đ-ợc cách dùng các từ ngữ đó
- Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm đợc cách dùng các từ ngữ đó
II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ kẻ theo nội dung bài tập 1 (3 bảng).
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TT
GV: Trịnh Xuân Thiện Lớp 4 khu Cốc7
Trang 81(5 )’) Bài cũ: kiểm tra viết tiếng
mà vần có 1 âm, 2 âm, tiếng
không có âm đầu
3 HS lên bảng viết, HS khác viết vào giấy nháp
HS + GV nhận xét, ghi điểm
2(1 )’) Bài mới: Giới thiệu bài GV giới thiệu + ghi đầu bài
3(25 )’) Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Giúp HS mở rộng vốn
từ thuộc chủ đề
- lòng nhân ái , lòng vị tha,
đau xót, tha thứ, bao dung
- hung ác, tàn bạo, cay độc,
dữ tợn
- ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt
Bài 2: Rèn cho HS phân biệt
nghĩa của 1 số từ Hán Việt
Bài 3: Rèn cho HS kĩ năng
sử dụng từ thuộc chủ đề
Nhân dân Việt Nam rất anh
hùng
Bà ngoại em là ngời nhân
từ
Bài 4: Giúp HS hiểu nghĩa 1
số thành ngữ, tục ngữ
2 HS đọc yêu cầu bài tập 1, GV chia lớp làm 3 nhóm, HS thảo luận nhóm, làm bài vào vở
GV đa bảng phụ cho 3 nhóm ghi Đại diện nhóm ghi và trình bày trên bảng phụ
HS treo bảng phụ
HS + GV nhận xét, chốt lời giải đúng
HS đọc lại bảng có kết quả đúng nhiều nhất
2 HS đọc yêu cầu bài tập 2, trao đổi thảo luận nhóm đôi, làm bài vào vở
GV theo dõi, giúp đỡ HS
Vài HS nêu bài làm
HS + GV nhận xét, chốt lời giải đúng
1 HS đọc yêu cầu bài tập 3
GV giải thích yêu cầu, học sinh thảo luận nhóm
4, làm bài vào vở
Đại diện nhóm đọc kết quả
HS + GV nhận xét, kết luận
1 HS đọc yêu cầu thảo luận theo bàn 3 câu tục ngữ, làm bài vào vở
HS nêu nội dung khuyên bảo + chê bai, nhận xét
HS + GV nhận xét, chốt lời giải đúng
4(4 )’) Củng cố dặn dò GV chấm 1 số bài
Nhận xét giờ học
HS học thuộc lòng 3 câu tục ngữ, chuẩn bị bài
"Dấu hai chấm"
Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu: Vẽ hoa, lá.
I- Mục tiêu: Nh SGV (trang 12).
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh một số loại lá; hoa có hình dáng màu sắc đẹp
- Hoa, lá làm mẫu vẽ
- Tranh gợi ý cách vẽ hoa, lá trong bộ ĐDDH
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TT
2(30 )’) HĐ1: Quan sát, nhận xét:
Giúp HS rút ra đặc điểm
của một số loại hoa, lá về
tên gọi, hình dáng, màu
sắc
GV chia lớp làm 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm
1 bức tranh, ảnh; mẫu hoa, lá thật
HS quan sát, thảo luận nêu: tên của bông hoa, lá, hình dáng, đặc điểm, màu sắc
HS + GV nhận xét
HS kể thêm về các loại hoa, lá khác
Trang 9HĐ2: Cách vẽ hoa lá.
HĐ3: HS thực hành vẽ
HĐ4: Hớng dẫn HS nhận
xét, đánh giá
HS quan sát mẫu, GV giới thiệu cách vẽ hoa, lá qua trang ở bộ đồ dùng dạy học
HS vẽ theo mẫu chung hoặc mẫu riêng mà các em đã chuẩn bị
GV lu ý HS trớc khi vẽ
HS thực hành vẽ
GV theo dõi, hớng dẫn bổ sung
HS trng bày sản phẩm
GV cùng HS chọn một số bài có u điểm, nhợc
điểm rõ nét nhất để nhận xét
GV gợi ý HS xếp loại bài vẽ của mình
con vật
Thể dục
Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng.
Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh
I- Mục tiêu: - Củng cố và nâng cao kĩ thuật:Quay trái,quay phải,dàn hàng,dồn hàng Yêu cầu
dàn hàng,dồn hàng nhanh,trận tự,động tác quay phải,quay trái đúng kĩ thuật,điêù, đúngvới khẩu lệch
-Trò chơi:" Thi xếp hàng nhanh" Yêu cầu HS biết chơi đúng luật ,trận tự, nhanh nhẹn,hào
hứngtrong khi chơi
Nh SGV (trang 47)
II- Chuẩn bị: - Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TT
1(5 )’) Phần mở đầu:
- ổn định tổ chức
- Khởi động
GV tập trung lớp, phổ biến nội dung bài học
HS đứng hát, vỗ tay, dậm chân tại chỗ đếm 1-2;
1-2
2(22 )’) Phần cơ bản:
a) Ôn đội hình đội ngũ:
Quay phải, quay trái, dàn
hàng, dồn hàng
b) Trò chơi vận động: Thi
xếp hàng nhanh
GV điều khiển lớp ôn 2 lợt có nhận xét sửa chữa những sai sót cho HS
GV chia lớp thành 4 tổ luyện tập dới sự điều khiển của tổ trởng
GV quan sát, nhận xét sửa sai cho HS
Tập hợp lớp, 4 tổ thi trình diễn đội ngũ
GV + HS quan sát, nhận xét, tuyên dơng tổ trình diễn đẹp
Cả lớp luyện lại 2 lần dới sự điều khiển của GV +
tổ trởng
GV tập hợp lớp theo đội hình chơi
GV nêu tên trò chơi, giải thích luật chơi
Tổ chức cho một tổ chơi thử, HS còn lại theo dõi Sau đó, cho cả lớp chơi thử
GV: Trịnh Xuân Thiện Lớp 4 khu Cốc9
Trang 10GV cho cả lớp thi chơi trò chơi 2 - 3 lần.
GV + HS quan sát, nhận xét, tuyên dơng tổ thắng cuộc
3(3 )’) Phần kết thúc HS làm động tác thả lỏng
GV cùng HS hệ thống bài học và nhận xét giờ dạy
HS về nhà ôn bài
Thứ t ngày 10 tháng 9 năm 2008
Toán (tiết 8)
Hàng và lớp
I- Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết đợc:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: đơn vị, chục, trăm; Lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp
II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sằn nh SGK (cha viết số và chữ).
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1(3 )’) Bài cũ: kiểm tra BTVN 3/10
4 300; 24 316; 24 301 3 HS lên bảng chữa bài.GV chấm 1 số bài.
HS + GV nhận xét, ghi điểm.
2(1 )’) Bài mới: Giới thiệu bài GV giới thiệu + ghi đầu bài.
3(15 )’) Hớng dẫn HTKT mới
Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: đơn vị,
chục, trăm.
- Lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn,
chục nghìn, trăm nghìn.
GV treo bảng phụ 3 HS nêu tên các hàng đã học (từ nhỏ đến lớn)
GV ghi bảng; giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn (để tiện cho việc đọc, viết các số có 6 chữ số ng ời ta gộp … ).
HS nhắc lại lớp đơn vị gồm những hàng nào.
GV viết số 321 vào cột số; HS phân tích.
Làm tơng tự với các ví dụ còn lại.
HS nhắc lại thứ tự và tên gọi các hàng, lớp.
4(15 )’) Luyện tập thực hành.
Bài 1/11: Rèn kĩ năng đọc viết
và phân tích các số theo hàng.
HS xác định yêu cầu, làm bài vào vở.GV theo dõi, giúp đỡ.
Vài HS báocáo kết quả.
HS nhận xét, đối chiếu kết quả.
Bài 2/11: Củng cố kĩ năng nhận
diện hàng và lớp.
HS đọc xác định yêu cầu, thảo luận nhóm đôi, làm bài vào vở.
GV theo dõi h ớng dẫn HS, chấm 1 số bài.
Vài HS chữa bài.
HS + GV nhận xét, ghi điểm.
Bài 3/12: Rèn kĩ năng viết các số
dới dạng tổng.
503060 = 500000 + 3000 + 60
83760=80000+ 3000+ 700+60
HS xác định yêu cầu GV giải thích mẫu.
HS làm bài vào vở, lần lợt đọc kết quả.
HS + GV nhận xét.
GV chốt kiến thức.
Bài 5/12: Rèn kĩ năng phân tích
số theo cấu tạo thập phân.
HS đọc yêu cầu, giải thích mẫu.
HS làm bài theo mẫu.
HS lần lợt đứng tại chỗ nêu bài làm.
HS + GV nhận xét, chốt kết quả.
GV chấm một số bài.
5(5 )’)
Củng cố, dặn dò
HS nêu lại các hàng thuộc 2 lớp: đơn vị, nghìn.
GV h ớng dẫn bài tập về nhà: bài 4/trang 12.
GV nhận xét giờ học.