+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b = 0hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó.. luyện tập a .Mục tiêu : +Kiến thức: HS thực hiện tốt
Trang 1Ngày soạn: 25/12/09 Ngày dạy:29/12/09
tiết 42: phơng trình bậc nhất một ẩn
và cách giải a
.Mục tiêu :
+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơng trìnhphơng trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Nhận biết phơng trình bậc nhất một ẩn, cách biến đổi phơng trình
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
*Đặt vấn đề: Phương trỡnh 4x + 1 = 0 cú tờn gọi là gỡ ? Cỏch giải như thế nào ?
Phương trỡnh 4x + 1 = 0 được gọi là phương
Cỏch giải PT như thế nào ? Để giải được PT
ta cần biết hai quy tắc sau:
Từ 5 + 3 = 8 suy ra 5 = 8 – 3 đỳng hay sai ?
Cỏch làm trờn dựa vào quy tắc nào ?
Nhắc lại quy tắc chuyển vế ?
HS: a + b = c a = c – b
GV: Vế phương trỡnh ta cũng cú cỏch làm
tương tự, cỏch làm này cho ta một phương
trỡnh mới tương tương với phương trỡnh đó
cho
GV: Vận dụng tỡm phương trỡnh tương
đương với phương trỡnh x – 6 = 0 ?
GV: Yờu cầu học sịnh đọc quy tắc chuyển
2) Hai quy tắc biến đổi phương trỡnh:
Trang 2Học sinh theo nhóm thực hiện ?2
Vận dụng các quy tắc trên giải các phương
HS: Chia hai vế của phương trình cho 7
GV:Tập nghiệm S của phương trình là gì ?
3) Cách giải:
Ví dụ: Giải phương trình: 7x + 3 = 0
Tổng quát: ax + b = 0 ( a 0) ax = - b x = -b/a
Vậy phương trình bậc nhất luôn có một nghiệmlà:
Trang 3Ngày soạn:01/01/10 Ngày dạy:05/01/10
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3 Bài mới:
Thực hiện phộp tớnh trờn cỏc vế của PT ?
GV: Qua hai vớ dụ trờn hóy nờu cỏc bước để
giải cỏc phương trỡnh dạng tương tự ?
Học sinh thực hiện ?2
Vớ dụ 1:
GPT: x + (3x - 3) = 2(x - 2)Giải:
x + (3x - 3) = 2(x - 2)
4x - 3 = 2x - 44x - 2x = 3 - 4
2x = -1x = -1/2Vậy, nghiệm của phương trỡnh là
2
5 1 3
Phương phỏp giải:
B1: Thực hiện phộp tớnh trờn hai vế
Trang 42 2
*Áp dụng: GPT:
6
2 3
2 2
2) x + 2 = x - 23) 2x + 1 = 2x + 1
Chỳ ý: Tựy theo dạng cụ thể của từng phương
trỡnh, ta cú cỏc cỏch biến đổi khỏc nhau Nờnchọn cỏch biến đổi đơn giản nhất
IV Hướng dẫn về nhà:
-BTVN: 11, 12 sgk/13
-Tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 01/01/10 Ngày dạy:05/01/10
tiết 44: phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0:
luyện tập
Trang 5.Mục tiêu :
+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình đa đợc
về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS
Học sinh thực hiện bài 11c
2
3 5 3
Trang 6Học sinh thực hiện theo nhóm (2 h/s)
bài 19a
GV: Công thức tính S hình chữ nhật ?
HS: S = a.b (a, b là độ dài hai cạnh)
GV: Hình chữ nhật ở đây có chiều dài,
chiều rộng là bao nhiêu ?
Gợi ý: Gọi số Nghĩa nghĩ trong đầu là x,
dựa vào cách Nghĩa thực hiện dãy phép
tính, tìm ra phương trình theo x
HS: x = A - 11 (A là kết quả sau khi
thực hiện dãy phép tính)
10x - 4 = 15 - 9x 10x + 9x = 15 + 4
Trang 7Ngµy so¹n: 08/01/10 Ngµy dạy:12/01/10
tiÕt 45: ph¬ng tr×nh tÝch a
GV: Em h·y ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö P(x) = (x2 – 1) + (x – 1)(x – 2)
GV: Gäi HS lªn b¶ng lµm bµi kiÓm tra
HS: Lªn b¶ng lµm bµi kiÓm tra
HS: Tích các thừa số bằng không khi một
trong các thừa số bẳng không
GV: Tổng quát hãy tìm cách giải PT (*) ?
HS: A(x).B(x) = 0 khi A(x) = 0 (1) hoặc
Trang 8.Mục tiêu :
+Kiến thức: HS đợc ôn tập về phơng trình tích, cách đa một phơng trình về phơng trìnhtích, cách giải phơng trình tích
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình tích và cách giải p]ơng trình tích
Trang 9+ RÌn kü n¨ng gi¶i ph¬ng tr×nh, ph¸t triÓn t duy l«gic HS.
A(x) = 0 hoÆc B(x) = 0 hoÆc C(x) = 0 hoÆc … = 0
Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh trªn, t×m tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh tÝch
¸p dông gi¶i ph¬ng tr×nh sau: x(2x - 9) = 3x(x - 5)
GV: Chuyển hết vế phải của phương trình
sang vế trái và đổi dấu ?
Bài tập 24 sgk: GPT:
a) (x2 - 2x + 1) - 4 = 0b) x2 - 5x + 6 = 0
Bộ đề: như sgk/18Đáp án:
Trang 10-Phương pháp chung để giải các phương trình đã học ?
Ngµy so¹n: 16/01/10 Ngµy dạy:019/01/10
tiÕt 47: ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉua
Trang 11A Bạn Hùng giải đúng B Bạn Hùng giải sai
Câu 2: Nối mỗi phơng trình sau với các nghiệm của nó
HS: Làm bài kiểm tra 15 phút
GV: Thu bài kiểm tra và nhận xét ý thức làm bài của học sinh
3 Bài mới:
Yờu cầu học sinh giải PT: 1
1
1 1
GV: Yờu cầu học sinh thay x = 1 vào phương
trỡnh đầu và cho nhận xột ?
HS: giỏ trị ở hai vế khụng xỏc định khi x = 1
GV: Như vậy x = 1 cú phải là nghiệm của
phương trỡnh (1) khụng ?
HS: Khụng
GV: Như vậy khi biến đổi PT cú chứa ẩn ở
mẫu mà làm mất mẫu của PT thỡ phương
trỡnh thu được cú thể khụng tương đương với
phương trỡnh ban đầu
GV: Do đú khi giải PT dạng này trước tiờn ta
phải tỡm điều kiện để PT xỏc định
Ta núi điều kiện xỏc định của PT (1) là x 1
GV: Tổng quỏt: Điều kiện xỏc định của PT
1 1
Trang 12IV.Củng cố và luyện tập:
-ĐKXĐ của PT B A((x x)) D C((x x)) là gỡ ?
Tỡm ĐKXĐ của PT:
1 5
1 3
Ngày soạn: 16/01/10 Ngày dạy:19/01/10
tiết 48: phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tt)a
.Mục tiêu :
+Kiến thức: HS biết cách tìm điều kiện xác định của phơng trình chứa ẩn ở mẫu, biếtcách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đã biết cách giải (ax + b = 0, ph-
ơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b = 0hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Vậy để tìm nghiệm của phơng trình trên ta làm nh thế nào ?
3 Bài mới:
Trang 13Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
x
(1)GV: Tìm ĐKXĐ của PT ?
x x x
x
x x
x x
x x
x x
3 5 3
x
Giải:
ĐKXĐ: x0 và x1/5(1)
) 1 5 (
3 5 ) 1 5 (
3 14
x x x
x
x x
1 (
2 2
2 ) 3 (
2 x x
x x
x x
3
(4)
IV.Củng cố và luyện tập:
Trang 14-Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ?
V Hướng dẫn về nhà:
-BTVN: 30ab, 31bd, 32b, 33b sgk tr23
Trang 15Ngày soạn: 24/01/10 Ngày dạy:26/01/10
tiết 49: phơng trình chứa ẩn ở mẫu. luyện tập
a
.Mục tiêu :
+Kiến thức: HS thực hiện tốt cách tìm điều kiện xác định của phơng trình chứa ẩn ởmẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đã biết cách giải (ax +
b = 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b = 0hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
x = 1 (không thoả mãn ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
1 1
x x
x
Bài tập 31b sgk:
) 3 )(
2 (
1 )
1 )(
3 (
2 )
2 )(
1 (
Trang 161 3
Trang 17Ngày soạn: 24/01/10 Ngày dạy:26/01/10
tiết 50: giải bài toán bằng cách lập phơng trình
a
.Mục tiêu :
+Kiến thức: HS biết thực hiện các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình (chọn ẩn,tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết, lập phơngtrình, giải phơng trình)
HS: Lên bảng giải phơng trình
4x + 2(36 – x) = 100 4x + 72 – 2x = 100 4x – 2x = 100 – 72
2x = 28 x = 14
HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá
GV: Trong thực tế có nhiều bài toán mà có nhiều đại lợng biến đổi phụ thuộc lẫn
nhau Nếu kí hiệu một trong các đại lợng ấy là x thì các đại lợng khác có thể đợc biểu diễn dới dạng một biểu thức của biến x Vậy các bài toán đó phải giải quyết nh thế nào ? Chúng ta cùng học bài hôm nay.
3 Bài mới:
GV: Nếu ta gọi vận tốc xe mỏy là x km/h
thỡ quảng đường xe mỏy đi được trong 2 h
là bao nhiờu ?
HS: 2x
GV: Trong thực tế, nhiều đại lượng phụ
thuộc lẫn nhau Do đú nếu kớ hiệu đại
lượng này là x thỡ cỏc đại lượng cũn lại
được biểu diễn dưới dạng một biểu thức
GV: Đưa bài toỏn cổ (sgk) và yờu cầu học
sinh giải quyết
Nếu gọi số chú là x thỡ x phải thỏa điều
kiện gỡ ? và số gà là bao nhiờu ?
Số chõn chú là bao nhiờu ? (theo x) HS: 4x
1.Biểu diến một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn:
*Nếu hai đại lượng phụ thuộc lẫn nhau thỡ ta cúthể biểu diễn đại lượng này theo đại lượng kia
Vớ dụ 1: Gọi vận tốc của xe mỏy là x km/h thỡ quảng đường xe mỏy đi trong 2 giờ là 2x
2.Vớ dụ về giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh :
Trang 18Số chân gà là bao nhiêu ? (theo x) HS: 2.
(36 - x)
Theo bài tổng số chân chó và gà là bao
nhiêu ? (theo x)
Theo bài tổng số chân chó và gà là 100 Từ
đó ta có phương trình như thế nào ?
Giải phương trình?
GV: Kết luận: Số chó ? Số gà ?
GV: Qua ví dụ hãy chỉ ra các bước cần
thiết để giải bài toán bằng cách lập phương
Gọi tử số là x (xZ) khi đó mẫu là x+3 (x+3 0)
Sau khi tăng, tử số là x+2, mẫu số là x+3+2= x+5
V Hướng dẫn về nhà:
-Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
-BTVN: 35, 36, sgk; làm bài tập 34 theo cách khác
Trang 19Ngày soạn: 18/02/10 Ngày dạy:23/02/10
tiết 51: giải bài toán bằng cách lập phơng trình(tt)a
.Mục tiêu :
+Kiến thức: HS biết thực hiện thành thạo các bớc giải bài toán bằng cách lập phơngtrình (chọn ẩn, tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đãbiết, lập phơng trình, giải phơng trình)
GV: Em hãy nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?
HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
* Bớc 1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
* Bớc 2: Giải phơng trình
* Bớc 3: Trả lời Kiểm tra xem trong các nghiệm của phơng trình, nghiệm nào thoả mãn
điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận
GV: Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
GV: Yờu cầu học sinh đọc bài toỏn
GV: Chỉ ra cỏc đối tượng tham gia vào
bài toỏn ?
HS: ễ tụ và xe mỏy
GV: Chỉ ra cỏc đại lượng liờn quan ?
HS: Vận tốc, thời gian, quóng đường
GV: Cỏc đại lượng quan hệ với nhau theo
cụng thức nào ? HS: S = v.t
GV: Gọi thời gian từ lỳc xe mỏy khởi
hành đến lỳc hai xe gặp nhau là x giờ thỡ
quảng đường đi được của xe mỏy từ khi
khời hành đến khi gặp ụ tụ là bao nhiờu ?
HS: 35x km
GV: Thời gian từ khi ụ tụ chạy đến khi
hai xe gặp nhau là bao nhiờu ? HS: x - 2/5
giờ
GV: Quảng đường ụ tụ đi được của ụ tụ
từ khi khời hành đến khi gặp xe mỏy là
bao nhiờu ?
HS: 45(x - 2/5) km
GV: Hai xe đi ngược chiều thỡ tổng quóng
đường chỳng đi được cho đến khi gặp
45(x - 2/5) km-Hai xe đi ngược chiều đến khi gặp nhau tổngquóng đường của chỳng bằng quóng đường từ
Hà Nội đến Nam Định, nờn ta cú PT:
35x + 45(x - 2/5) = 90
x = 27/20 Vậy sau 1 giờ 30' thỡ hai xe gặp nhau
Trang 20nhau là bao nhiêu ?
GV: Cách nào có lời giải gọn hơn ?
HS: Cách chọn thời gian làm ẩn gọn hơn
GV: Nhắc nhở khi giải toán loại này sau khi phân tích, chú ý nhận xét để chọn ẩn thích hợp
V Hướng dẫn về nhà:
-BTVN: 38, 39 sgk tr30
Trang 21Ngày soạn: 18/02/10 Ngày dạy:23/02/10
tiết 52: giải bài toán bằng cách lập phơng trình
luyện tậpa
.Mục tiêu :
+Kiến thức: HS biết thực hiện thành thạo các bớc giải bài toán bằng cách lập phơngtrình (chọn ẩn, tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đãbiết, lập phơng trình, giải phơng trình), áp dụng giải các bài toán thực tế
+Kỹ năng : Biểu diễn các đại lợng cha biết, ẩn và đại lợng đã biết, thiết lập đợc phơngtrình và giải phơng trình
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
b.Chuẩn bị:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
c.tiến trình dạy học :
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra: Làm bài tập 37 SGK.
- Gọi vận tốc trung bình của xe máy là x
- Vận tốc trung bình của ôtô là: x + 20
- Thời gian xe máy đi hết là: 3,5 giờ
- Thời gian ôtô đi hết là: 2,5 giờ
- Quãng đờng AB xe máy đi là: 3,5x
- Quãng đờng AB xe ôtô đi là 2,5(x + 20)
GV: Bài toỏn yờu cầu gỡ ?
HS: Tỡm đại lượng "Tuổi phương"
GV: Chỉ ra cỏc đại lượng gặp trong bài
toỏn ?
HS: "Tuổi phương" và "Tuổi mẹ phương"
GV: Chọn đại lượng nào làm ẩn ?
HS: "Tuổi phương"
GV: Gọi tuổi của phương là x năm, thỡ x
thỏa điều kiện gỡ ? HS: x là số nguyờn
dương
GV: Tuổi mẹ phương theo x là bao nhiờu ?
HS: 3x năm
GV: Sau mười ba năm tuổi mẹ là bao
nhiờu ? Tuổi phương là bao nhiờu ?
Mà sau 13 năm tuổi mẹ gấp 2 lần tuổi Phương nờn ta cú phương trỡnh:
3x + 13 = 2(x + 13) x = 13Vậy năm nay Phương 13 tuổi
Trang 22GV:Từ đó ta có phương trình như thế nào ?
HS: 3x + 13 = 2(x + 13) (1)
GV: Giải phương trình (1) ?
HS: x = 13 (thỏa mãn)
GV: Phương bao nhiêu tuổi ? HS: 13 tuổi
GV: Gọi số tự nhiên ban đầu là ab Điều
Trang 23Ngày soạn: 28/02/10 Ngày dạy:02/03/10
luyện tậpa
.Mục tiêu :
+Kiến thức: HS biết thực hiện thành thạo các bớc giải bài toán bằng cách lập phơngtrình (chọn ẩn, tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đãbiết, lập phơng trình, giải phơng trình), áp dụng giải các bài toán thực tế
+Kỹ năng : Biểu diễn các đại lợng cha biết, ẩn và đại lợng đã biết, thiết lập đợc phơngtrình và giải phơng trình
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
GV: Chỉ ra cỏc đại lượng gặp trong bài
GV: Gọi số tấm thảm len mà xớ nghiệp
dệt theo hợp đồng là x tấm, thỡ x thỏa điều
kiện gỡ ?
HS: x là số tự nhiờn, x > 0
Số tấm thảm len xớ nghiệp dệt thực tế là
bao nhiờu ? HS: x + 24
Theo hợp đồng xớ nghiệp phải dệt với
năng suất bao nhiờu ?
Thực tế năng suất là bao nhiờu ?
Theo bài năng suất vượt 20%, vậy ta cú
phương trỡnh như thế nào ?
HS: x182420x 100120
GV: Giải phương trỡnh đú ? HS: x = 300
GV: Vậy số thấm thảm len xớ nghiệp phải
sản suất theo hợp đồng là bao nhiờu ?
Theo hợp đồng xớ nghiệp phải dệt với năng suất
là 20xThực tế năng suất là x1824
Do năng suất thực tế vượt 20% nờn ta cú phương trỡnh:
100
120 20 18
4
x x
(*)Giải (*)
(*)
100
120 20 18
4
x x
Trang 24Học sinh thực hiện theo nhúm
GV: Theo dừi và hướng dẫn một số nhúm
Bài 48 sgk tr32
Đỏp số: A: 2.400.000 B: 1.600.000
IV Hướng dẫn về nhà:
-BTVN: 46,49 sgk tr31, 32
-Trả lời cỏc cõu hỏi phần ụn tập chương
-Tiết sau ụn tập
Ngày soạn: 28/02/10 Ngày dạy:02/03/10
tiết 54: ôn tập chơng iii
Với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có tính năng tơng đơng
Trang 25.Mục tiêu :
+Kiến thức: HS đợc ôn tập kiến thức chơng III (khái niệm phơng trình một ẩn, phơngtrình bậc nhất một ẩn, hai phơng trình tơng đơng, cách giải các phơng trình tích, phơng trìnhchứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phơng trình)
+Kỹ năng : Giải các phơng trình đa về phơng trình bậc nhất một ẩn, phơng trình tích + Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
là hai biểu thức của cựng một biến x
HS: x = a là nghiệm của phương trỡnh f(x)
= g(x) nếu f(a) = g(a)
GV: Hai phương trỡnh được gọi là tương
đương với nhau khi nào ?
HS: Khi chỳng cú cựng tập nghiệm
Đến bõy giờ cỏc em đó biết cỏc dạng
phương trỡnh một biến nào ?
HS: Phương bậc nhất một ẩn
HS: Phương trỡnh tớch
HS: Phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu
Nờu cỏch giải phương trỡnh bậc nhất ?
2 x = a là nghiệm của phương trỡnh f(x) = g(x)nếu f(a) = g(a)
3 Hai phương trỡnh được gọi là tương đương vớinhau nếu chỳng cú cựng tập nghiệm
4 Hai quy tắc biến đổi tương đương: quy tắcchuyển vế, quy tắc nhõn với một số
5 Một số dạng phương trỡnh bậc nhất một ẩn:5.1 Phương trỡnh bậc nhất một ẩn
ax + b = 0 (a0) x = -a b
5.2 Phương trỡnh tớchf(x).g(x) = 0 f(x) = 0 hoặc g(x) = 0
6 Phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu
0 ) (
) ( ) (
) (
x D
x C x B
x A