Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà - Ôn tập lý thuyết, xem lại các bài tập đã giải, làm hết các bài tập còn lại ch a giải trong SGK phần ôn tập cuối năm SGK, SBT - Hai tiết sau kiểm tra học k
Trang 1b) Tính giá trị của A tại x, biết |x| = 1
2
c) Tìm giá trị của x đẻ A < 0
(GV hớng dẫn HS cùng giải)
Bài 12/ 131 SGK: (đề bài đa lên màn hình)
- Trong bài toán này có mấy đại lợng chính?
Các đại lợng đó quan hệ với nhau ntn?
- Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
Gọi quảng đờng AB là x (km), x > 0 thì thời
gian lúc đi là bao nhiêu? Thời gian lúc về là
bao nhiêu?
- Lập phơng trình?
- Hãy nêu cách giải khác?
HS có thể chọn ẩn là thời gian
Bài 15/132SGK: Giải BPT: 1 1
3
x
x− >
−
3
x
x− >
− <=>
1
1 0 3
x
x− − >
−
<=> 1 3 0
3
x
− − + >
−
<=> 2 0
3
x >
− <=> x - 3 > 0 <=> x > 3
= ( 2 2(2 2) ( 2 2)) : ( 4 10 )
x
A = 6 1
2 6
x
−
1 2
x−
b) Ta có |x| = 1
2=> x = ±1
2
+ Với x = 1
2=> A =
2
+ Với x = -1
2 => A = 5
2
−
c) A < 0 <=> 1
2
x− < 0 <=> x - 2 < 0 <=> x < 2
Bài 12/131SGK:
- HS: Bài toán 3 đại lợng chính: Quảng đờng, vận tốc và thời gian
Quảng đờng = Vận tốc Thời gian
Giải: Gọi quảng đờng AB là x km, x > 0.
Thời gian lúc đi (từ A đến B) là:
25
x
Thời gian lúc về (Từ B đến A) là:
30
x
Theo bài ra, thời gian lúc về ít hơn lúc đi là 30 phút = 1
3h nên ta có pt:
25
x
-
30
x
= 1
3 (1) Giải phơng trình (1), ta đợc: x = 50 (TM) Vậy quảng đờng AB dài 50 km
Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà
- Ôn tập lý thuyết, xem lại các bài tập đã giải, làm hết các bài tập còn lại ch a giải trong SGK phần ôn tập cuối năm (SGK, SBT)
- Hai tiết sau kiểm tra học kỳ II
Trang 2Ngày soạn: 28/4/2011
Tiết 68, 69 : kiểm tra cuối năm
A Mục tiêu: - Hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng trình toán 8
- Kiểm tra ý thức học bài của học sinh
B Chuẩn bị: Mỗi HS một đề bài in sẵn trên giấy.
C Nội dung kiểm tra: (Kiểm tra theo đề của phòng)
Đề chẵn:
Câu 1: Giải các phơng trình sau:
a) 2x - 4 = 0
b) x2 + 3x = 0
x
− + =
Câu 2: Giải bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
-2x + 3 < 9
Câu 3: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Tổng sô học sinh của hai lớp 8C và 8D là 64 Nếu chuyển 2 học sinh từ lớp 8C sang lớp 8D thì số học sinh của hai lớp bằng nhau Tính số học sinh của mỗi lớp
Câu 4: Cho hình bình hành MNPQ, I là một điểm trên cạn PQ (I không trùng Q và P) MI cắt
NP tại K
a) Chứng minh MIQ KIP
b) Tìm IK và KP nếu NP = 7cm, MI = 10cm, QI = 8cm, IP = 4cm
c) Tìm vị trí điểm I trên PQ sao cho SMNPQ = 4SMQI
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông băng
6cm và 8cm, chiều cao của lăng trụ đứng bằng 9cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng
Đề lẻ:
Câu 1: Giải các phơng trình sau:
a) 2x - 6 = 0
b) x2 + 2x = 0
x
− + =
Câu 2: Giải bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
-2x + 4 < 8
Câu 3: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Tổng sô học sinh của hai lớp 8A và 8B là 66 Nếu chuyển 2 học sinh từ lớp 8C sang lớp 8D thì số học sinh của hai lớp bằng nhau Tính số học sinh của mỗi lớp
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD, E là một điểm trên cạn CD (E không trùng D và C) AE
cắt BC tại F
Trang 3c) Tìm vị trí điểm E trên CD sao cho SABCD = 4SADE
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông băng 3
cm và 6 cm, chiều cao của lăng trụ đứng bằng 7 cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng
D Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (Làm đúng cho 3 điểm)
a) 2x - 4 = 0 <=> 2x = 4 <=> x = 2 Vậy nghiệm của PT là x = 2 (1 điểm)
b) x2 + 3x = 0 <=> x(x + 3) = 0 <=> x = 0 hoặc x = - 3
Vậy nghiệm của phơng trình là x= 0 và x = -3 (1 điểm)
c) ĐKXĐ: x ≠ 1 (0,25 điểm)
2
x
−
+ =
− − <=>
− − − => 1 + 2x - 2 = 5 - x
<=> 3x = 6 <=> x = 2 (TM)
Vậy nghiệm của pt là x = 2 (0,75 điểm)
Câu 2: (Làm đúng cho 1 điểm)
-2x + 3 < 9 <=> - 2x < 6 <=> x > -3 Vậy nghiệm của BPT là x > -3 (0,5 điểm)
Biểu diễn tập nghiệm:
(0,5 điểm)
Câu 3: (Làm đúng cho 2 điểm)
Gọi số HS của lớp 8C là x (x ∈ Z, 2 < x< 64)
thì số HS lớp 8D là 64 - x
Theo bài ra ta có phơng trình: x - 2 = 64 - x + 2 (1) (1 điểm)
Giải (1) ta đợc x = 34 (TMĐK)
Vậy số HS lớp 8C là: 34 (học sinh)
8D là: 30 (học sinh) (1điểm)
Câu 4: (làm đúng cho 3 điểm - mỗi câu 1 điểm)
Câu 5: (Làm đúng cho 1 điểm)
Thể tích hình lăng trụ đứng là: 1
26.8.9 = 216 (cm3) (Đề lẻ hoàn toàn tơng tự)
(
P Q
K I H
Trang 4Ngày soạn: 01/5/2011
Tiết 70: trả bài kiểm tra cuối năm
A
- Mục tiêu.
• GV nhận xét, đánh giá chất lựơng bài kiểm tra của HS
• Gv chữa bài kiểm tra
• HS xem xét lại phần kiến thức của mình qua bài kiểm tra
• GV phát hiện ra những sai sót phổ biến của HS về kiến thức, có biện pháp để bổ cứu cho những năm sau
B - Đồ dùng.
• Thớc thẳng, phấn, đề kiểm tra
C- Tiến trình dạy học–
Hoạt động 1: Đánh giá bài kiểm tra
GV: Phần lớn bài kiểm ra đạt trung bình trở
lên
GV: Đọc những HS đạt điểm cao
Những Hs bị điểm thấp
Nguyên nhân: Cha nắm chắc kiến thức
HS: lắng nghe
Hoạt động 2: Chữa bài kiểm tra
- GV gọi HS lên bảng lần lợt cha từng câu
của đề chẵn và đề lẻ (Chia đôi bảng)
- GV nhận xét bài của mỗi HS, sau đó cho
các HS khác tự kiểm tra và đánh giá kết quả
bài làm của mình
HS lên bảng chữa bài kiểm tra
Câu 1: a) 2x - 4 = 0 <=> 2x = 4 <=> x = 2
Vậy nghiệm của PT là x = 2 b) x2 + 3x = 0 <=> x(x + 3) = 0 <=> x = 0 hoặc x = - 3
Vậy nghiệm của phơng trình là x= 0 và x = -3
c) ĐKXĐ: x ≠ 1
2
x
− + =
− − <=>
=> 1 + 2x - 2 = 5 - x <
=> 3x = 6 <=> x = 2 (TM) Vậy nghiệm của pt là x = 2
Câu 2:
-2x + 3 < 9 <=> - 2x < 6 <=> x > -3 Vậy nghiệm của BPT là x > -3
Biểu diễn tập nghiệm:
(
Trang 5GV vẽ hình câu 4 lên bảng
Hoàn toàn tơng tự GV cho HS chữa đề lẻ
64) thì số HS lớp 8D là 64 - x Theo bài ra ta có phơng trình:
x - 2 = 64 - x + 2 (1) Giải (1) ta đợc x = 34 (TMĐK) Vậy số HS lớp 8C là: 34 (học sinh) 8D là: 30 (học sinh)
Câu 4:
a) MQI và KIP có:
MIQ = KIP (đối đỉnh) MQI = IPK (SLT)
=> MQI KPI (g.g) b) * Do MQI KPI (câu a)
=> IK/IM = IP/IQ hay IK/10 = 4/8 = 1/2
=> IK = 5 (cm)
* MQI KPI (câu a)
=> KP/MQ = IP/ IQ mà MQ = NP = 7cm, hay KP/7 = 4/8 = 1/2 => KP = 3,5 (cm) c) Kẻ MH ⊥ PQ
SMNPQ = MH.PQ
SMQI = 1/2MH.QI
SMNPQ = 4SMQI <=> MH.PQ = 4.1/2MH.QI <=> PQ = 2QI
Vậy I là TĐ của QP thì SMNPQ = 4SMQI
Hoạt động 3 Dặn dò về nhà
• Làm hết các bài tập ôn tập cuối năm trong SGK
• Giải các bài tập trong SBT phần ôn tập các chơng
• Lập bảng hệ thống hoá các kiến thức phần đại số 8, để chuẩn bị cho năm học sau
P Q
K
I H