III>NỘI DUNG BÀI DẠY : Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy HOẠT ĐỘNG 1 Tìm hiểu hàm số lượng giác I> Định nghĩa Nhắc lại giá trị lượng giác của các cung sau : Cung G
Trang 1Tiết CT : 1-3 Ngày soạn 24/8/2008
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Nêu định nghĩa các hàm số lượng giác sin,cos, tan ,cot , xét sự biến thiên của các hàm số lượng giác
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu hàm số lượng giác )
I> Định nghĩa
Nhắc lại giá trị lượng giác của các cung sau :
Cung GTlg
*Ta đi tìm định nghĩa hàm số sin
(yêu cầu hs nhắc lại tỷ số lượng giác sinx đã học ở lớp 10)
Chúng ta đã định nghĩa giá trị
lượng giác ở lớp 10 , Hãy nhắc
lại định nghĩa giá trị lượng giác
của sinx?
Ta thấy ứng với một giá trị x thì
ta có một và chỉ một giá trị sinx
khi đó ta gọi hàm số sin
Ứng với một số thức x ta xác định được một điểm
M thì tung độ của điểm
M gọi là sinx
j
A sinx
O
sin M
1> Hàm số sin và hàm số cosin a)Hàm số y=sinx
j
A sinx
O
sin M
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx được gọi là hàm số sin ký hiệu y=sinx
*Ta đi tìm định nghĩa hàm số cosin ( tương tự như hàm số sin yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa tỷ số lượng giác của cosinx
? Chúng ta đã định nghĩa tỷ số
lượng gíac ở lớp 10 hãy nhắc
lại định nghĩa giá trị lượng
giác cosx ?
Trên đường tròn đơn vị ứng với một số thực x ta luôn xác định được một điểm M khi đó hoành độ của điểm M gọi là
Trang 2Ứng với một gía trị x ta luôn
xác định được một giá trị cosx
gọi là hàm số cos
cos của góc x
O
cos A M
b>Hàm số y=cosinx
x O
Qui tắc đặt tương ứng mỗt số thức x với một số thức cosx gọi là hàm số cosin kí hiệu
y=cosinx cos :
*Tương tự ta định nghĩa hàm số tang và côtang
? Hãy nhắc lại định nghĩa tỷ số lượng giác
tanx ? Từ đó định nghĩa hàm số tanx?
Tứ điều kiện của tỷ số lượng giác tanx hãy nêu
tập xác định của hàm số y=tanx ?
Tương tự như hàm số tan thì định nghĩa hàm số
côtang ? từ đó nêu tập xác định hàm số cotang?
2>Hàm số tang và cotang a>Hàm số tang
Hàm số tan là hàm số được xác định bởi công
b>Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức cos (sin 0)
* Hãy so sánh giá trị của sinx và sin(-x) , cosx và cos(-x) .
Nhận xét : Hàn số y=sinx là hàm chẳn còn hàm số y=cosx là hàm lẻ , từ đó suy ra hàm số y=tanx và
y=cotx là hàm kẻ
HOẠT ĐỘNG 2 : (Tìm tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác ).
Trang 3?Hãy nhắc lại tập xác định , tính
chẳn lẻ và tính tuần hoàn của
hàm số lượng giác sinx?
?cho hai cung lượng giác x1và x2
(0<x1<x2<
2
π ) Hãy xác định giá
trị sinx1 và sinx2 trên trục sin ?
từ đó kết luận gi về hai giá trị
Hãy biểu diễn sinx3 và sinx4 lên
trên trục sin ? từ đó so sánh hai
giá trị này ?
Từ đó ta có kết luận gì về tính
đồng biến và nghịch biến của
hàm số ?
Từ đó ta tịnh tiến đồ thị hàm số
liên tiếp theo các véc tơ
(2 ;0), ( 2 ;0)
v π v − π
Ta được đồ thị hàm ố y=sinx
?Tương tự như hàm số y=sinx ,
ta lấy hai cung bất kỳ
1, 2 ;0
x x ∈ −π
Hãy xác định giá trị của cosx1
và cosx2 từ đó so sánh hai giá trị
cosx3và cosx4 trên trục cos , tù
đó so sánh hai giá trị này ?
?Nêu các tính chất của hàm số
y=tanx ?
?do hàm số là hàm lẻ nên ta chỉ
• Tập xác định D=R
• Là hàm số lẻ
• Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
A O
cosx 1
x 2
x 1
Từ đó ta thấy cosx1<cosx2
Nên trong đoạn này thì hàm số đồng biến Vậy hàm số y=cosx nghịch biến trong đoạn này
II>sự biến thiên và đồ thị hàm số 1>Hàm số y=sinx.
• Tập xác định D=R
• Tập giá trị hàm số [−1;1]
• Là hàm số lẻ
• Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π a>xét sự biến thiên của hàm số trên
[ ]0;π .Hàm số đồng biến trên 0;
Đồ thị hàm số trên [−π π; ]
*Là hàm số chẵn
*Hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2π
*xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số trên [−π π; ]
Bảng biến thiên
y=sinx 1
-1 -1Đồ thị hàm số :
Trang 4cần khảo sát trên 0;
2
x x π
∈ từ đó
Xác định giá trị của tanx1và
tanx2 trên trục tan ? từ đó so
sánh hai giá trị này ?
?Tương tự như hàm y=tanx thì
cho biết hàm số y=cotx có
-2 -4
*Hàm số lẻ
*Tuần hoàn với chu kỳ π
*Bảng biếnhàm số :
*đồ thị hàm số :
4> Hàm số y=cotx
*Tập xác định : D R k= \{ }π
*Là hàm lẻ
*Hàm só tuần hoàn với chu kỳ π
*xét sự biến thiên của hàm số trên đoạn : [ ]0;π .
Hàm số y=cotx nghịch biến trên đoạn này
Bảng biến thiên :
IV>CỦNG CỐ BÀI DẠY
Trang 5Ngày dạy1/9/2008
Bài dạy : BÀI TẬP
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Tìm tập xác định của hàm số , giá trị lớn nhất của hàm số , vẽ đồ thị hàm số
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Bài tập 1 : Dựa vào đường tròn lượng giác trên đó xác định đoạn ;3
2
ππ
Bài 3 : Dựa vào đồ thị của hàm số y=sinx Hãy vẽ đồ thị hàm số y=|sinx|
Ta có đồ thị hàm số y=sinx là :
Bài tập 5 : dựa vào đồ thị hàm số y=cosx tìm giá trị của x để cosx=1/2
Ta có đồ thị hàm số y=cosx là :
Vậy với những x=
3
π+k2π và x=2 2
π + π
tan
3 π 2
-1 -2 -3 -4 -5
Trang 6Ngày dạy : 6/9/2009
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
1.Nội dung : Nêu các dạng phương trình lượng giác cơ bản , công thức nghiệm của các phương trình cơ bản
2.Kỹ năng : Đưa phương trình về dạng cơ bản và rút được nghiệm của một phương trình cơ bản
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Chúng ta đã biết sin ,sin ,sin
Trong trường hợp |a|>1
thì ta có kết luận gì ? vì
sau ?
Việc đi tìm nghiệm của
phương trình là đi tìm
cung ¼AM sao cho có số
đo thoả mãn phương
trình (1)
Tìm K trên trục sin sao
cho OK a= , tù đó tìm
M trên đường tròn
lượng gác sao cho K là
hình chiếu của M trên
KHi đó số đo của các cung
sd AM sd AM thoả mãn phương trình nên là nghiệm của phương trình
Hai phương trình tương đương nhau
1.Phương trình sinx=a (1)
a.Nếu |a|>1Phương trình (1) vô nghiệm b.Nếu a ≤1(phương trình có nghiệm ) Gọi α là số đo bằng rad là một cung lượng giác thoả mãn phương trình (1) thì phương trình (1) có hai họ nghiệm là
2 2
Trang 70 0 0
360 sin sin
Khi phương trình có
nghiệm thì tồn tại điểm
H trên trục cos sao cho
OH =a
Để tìm điểm M thì ta
tìm như thế nào ?
KHi đó số đo của cung
AM là tất cả nghiệm
của phương trình (2)
Ta xét hai trường hợp :
cosx=OH H
M'
M
A cos O
*Từ H dựng đường thẳng song song với trục Oy
Ví dụ : Giải phương trình Nhóm 1 : cosx=1
Nhóm 2 : cosx=-1Nhóm 3 : cosx=0Nhóm 4 : cosx=2/3
2.Phương trình cosx=a(2)
a.Nếu |a|>1 phương trình vô nghiệm b.Nếu a ≤1 thì phương trình có nghiệm Gọi α là góc bất kỳ đo bằng rad thoả mãn phương trình (2) thì phương trình (2) có nghiệm là = − +x x= +αα k2kπ2π
(ta thương chọn α bằng : α =MOA¼ )
*Nếu α là số thực thoả mãn : 0
α πα
≤ ≤
Thì ta viết α =arccos akhi đó nghiệm của
phương trình cosx=a là :
arccos 2 arccos 2
π π
2 2
2 2
Xét đồ thị của hai hàm
số sau : y=a và t=tanx
Hoành đồ giao điểm
của hai đồ thị là
nghiệm của phương
trình
10
8 6
Trang 8Xét đồ thị của hài hàm
số : y=a và y=cotx
Hoàn độ giao điểm của
hai đồ thị là nghiệm của
cot ( ) cot ( )f x = g x ⇔ f x( )=g x( )+kπ
b cotx=cotβ0 ⇔ =x β0+k1800
Trang 9Tiết CT : 9-10 Ngày soạn :14/9/2008
Bài dạy : BÀI TẬP
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Củng côù và phát triển giải phương trình lượng giác cơ bản , Phát triển kỹ năng vận dụng công thức nghiệm để rút ra nghiệm của phương trình
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Bài 1 : giải các phương
Trang 10k k
x
x k
22
k x
Trang 11Tiết CT : 11-12-13 Ngày soạn 16/9/2008
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Nêu phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác , phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình bậc nhất đối với sin và cos , phương trình đưa về phương trình bậc nhất và bậc hai của nột hàm số lượng giác
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Tiết 1 : Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác HOẠT ĐỘNG 1
? phương trình bậc nhất
theo ẩn t có dạng là gì ?
Nếu ta thay t bởi sinx thì ta
được phương trình ntn?
Phương trình đó gọi là
phương trình bậc nhất đối
hàm số sin
?Vậy phương trình bậc
nhất theo hàm số cosx thì
có dạng là gì ? Từ đó hãy
nêu phương trình bậc nhất
theo hàm số tanx và cotx ?
Vậy một cách tổng quát
thì phương trinh trình bậc
nhất theo một hàm số
lượng giác là gì ?
?Hãy lấy một ví dụ là
phương trình bậc nhất ?
?Hãy đưa phương trình
trên về phương trình cơ
bản ? từ đó rút ra nghiệm
của phương trình ?
?Để giải phương trình bậc
nhất ta làm ntn?
*Phương trình bậc nhất đối với
ẩn t là : at+b=0Với t=sinx thì ta có : asinx+b=0
• phương trình bậc nhất theo hàm số cosx là : acosx+b=0
• Phương trình bậc nhất theo hàm số tanx là atanx+b=0
• Phương trình bậc nhất theo hàm số cotx là : acotx+b=0
*
3tan
36
x x
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng : at+b=0 trong đó a,b là hằng số (a≠0) và t là một hàm số
lượng giác
Ví dụ 1:
2sinx+1=03tanx+ 3 0=
3 tanx+ =1 0
Trang 12HOẠT ĐỘNG 2 :
*Nhắc lại công thức nhân
đôi đối với sin ?
43
43
4
x x
Ví dụ 3 : giải các phương trình : a>3cosx+2sin2x=0
b>8sinxcosxcos2x=-1
TIẾT 2 : Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
HOẠT ĐỘNG 1 :
Nêu phương trình bậc hai
đối với ẩn t ?
Nếu ta thay t bởi sinx thì
ta được phương trình ntn?
Phương trình trên gọi là
phương trình bậc hai đối
với hàm số sinx
Tương tự hãy nêu phương
trình bậc hai đối với cosx ,
tanx , cotx ?
?hãy đưa phương trình
trên về phương trình đại
a.sin2x-3sinx+2=0Đặt t=sinx đk |t|<=1Khi đó ta có : t2-3t+2=0t=1,t=2
với t=1 ta có sinx=1
Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương trinh có dạng :at2+bt+c=0 (1)
Trong đó a,b,c là các hằng số
(a≠0) t là một hàm số lượng giác
Ví dụ 1 : a.sin2x-3sinx+2=0b.3cot2x-5cotx+7=0
2.Cách giải
Để giải phương trình ta đặt hàm số lượng giác bởi ẩn phụ vàđặt điều kiện nếu có , rối giải phương trình theo ẩn phụ cuối cùng ta đưa về giải phương trình dạng cơ bản
Ví dụ 2 : giải các phương trình lượng giác :
Nhóm 1 : 2sin2x+3sinx+1=0Nhóm 2 : cos2x+cosx-2=0Nhóm 3 : 3tan2x+tanx-2=0Nhóm 4:cot2x-2cotx+1=0
Trang 13ạ T ĐỘNG 2 :
Nếu các hằng đẳng thức
lượng giác ? công thức
nhân đôi ?
?Sử dụng hằng đẳng thức
đưa phương trình sau về
phương trình bậc hai đối
với hàm số sin ?
Sin2x+cos2x=1tanx.cotx=1
Sin2x=2sinxcosxCos2x=1-2sin2x=2cos2x-1
* 6cos 2x+5sinx-2=0Tacó : cos2x=1-sin2x khi đó ta có phương trình :
6(1-sin2x)+5sinx-2=0-6sin2x+5sinx+4=0
3.Phương trình đưa về dạng phương trình dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Giải phương trình : 1> 6cos 2x+5sinx-2=0
6(1-sin2x)+5sinx-2=0
-6sin2x+5sinx+4=02> 3 tanx−6cotx+2 3 3 0− =3>2sin2x-5sinxcosx-cos2x =-2
TIẾT 3 : (Giải phương trình bậc nhất đối với hàm số sin và cos
Ví dụ : 1> 3 sinx+cosx=1+điều kiện : 32+ ≥12 12 luơn đúng nên phương trình cĩ nghiệm
+Chia hai vế của phương trình cho : 32+ =12 2 khi đĩ ta cĩ :
3
x k x
ππ
III>
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sinx VÀ cosx
Phương trình cĩ dạng : Asinx+bcosx=c với a,b,c là số thực , a,b khơng đồng thời bằng o
a + ≥b c
CỦNG CĨ BÀI DẠY :
1: VỀ NỘI DUNG : Nắm vững các dạng tốn của phương trình
2:Về kỹ năng : Nắm vững cách giải phương trình lượng giác
Trang 14Tiết CT : 14,15 Ngày soạn :29/9/2008
Bài dạy : BÀI TẬP
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Phát trỉên kỹ năng giải các phương trình lượng giác
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Bài 2 : Giải các phương
t t
2 2 2 cos 2 0
21
32
Trang 152 2 2
t t
t t
=
⇔ = −Với t=1 ta có : tanx=1 tan tan
Trang 16Tiết CT : 16,17 Ngày soạn :2/10/2008
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải một số phương trình lượng giác
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Ta chỉ thể sửdạngmáy tính bỏ túi để
giải một số phương trình lượng giác cơ
bản Tuy nhiên đối với phương trình
sinx=a thì máy tình chỉ cho kết quả
arcsina với đơn vị là rad hoặc là được
đổi ra độ , khiđĩ theo cơng thức nghiệm
:
x=arcsina+k2π và x=π-arcsina+k2π
Tương tự đối với phương trình cosx=a
thì máy chỉ cho ra arccosa
Chú ý :
a>để giải phương trình sinx=0,5 được
kết quả là rad thita bấm ba lần phím
(mode) rồi bấn phím (2) màn hình hiện
ra chữ R sau đĩ bấm liên tiếp
(SHIFT) (sin)(0)(.)(5)(=) ta được kết qủ
b>để giải phương trình cotx=a thì ta
Ví dụ : giải các phương trình sau :
Vậy phương trình sinx=0,5 cĩ nghiệm là : x=300+k3600 và x=1800-k3600
b>tương tự : Bấm liên tiếp các phím : (SHIFT)(cos)(-)(ab/c)(3)(=)(‘’’’’)Khi đĩ trên máy tính dịng thứ nhất là : cos-1-(1/3)( cĩ nghĩa là arccos(-1/3) )và kết quả của dịng thứ nhất là :
Ví dụ 2 : Giải các phương trình sau :
Trang 17Tiết CT : 18,19 Ngày soạn :6/10/2008
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Củng cố và phát triển kỹ năng giải các phương trình lượng giác , một số bài tốn về tìm tập xác định hàm
số , tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Những bài tốn nào đáng
chú ý trong chươ ng này ?
1/Hàm số lượng giác :
a>tìm tập xác định hàm số b>Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2/ Phương trình lượng giác cơ bản :
a> sinx=a
2sin sin
3>Phương trình lượng giác thường gặp
a> Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lương giác và phương trình đưa về phương trình bậc nhất
b> Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình đua về phương trình bậc hai
c> Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
B>PHẦN BÀI TẬP Bài 4 : Giải các phương trình :
Trang 188 4
8 4
Với t=1 ta có : cosx=1 x=k2πVới t=1/2 ta có : cosx=1/2
2 3 cos cos
Trang 19Tiết CT : 20 Ngày soạn :7/10/2008
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Kiểm ta đánh gía tình hình học tập của học sinh trong chương này
II>PHƯƠNG PHÁP :
Làm bài tự luận một tiết
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
đĐề 1 Câu 1 : Tìm tập xác định hàm số :
α = )
Trang 20t t
chia hia vế của phương trình cho cos2x ta được
x+ = ⇔ x= − ⇔ x= −π ⇔ =x −π +kπ
Vậy phương trình có hai họ nghiệm: *
Trang 21Tiết CT : 21,22 Ngày soạn : 13/10/2008
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Nêu định nghia qui tắc cộng , qui tắc nhân
II>PHƯƠNG PHÁP :
Phát vấn và giảng giải
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
II>PHƯƠNG PHÁP :
Trang 22III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
II>PHƯƠNG PHÁP :
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
II>PHƯƠNG PHÁP :
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
II>PHƯƠNG PHÁP :
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Trang 23I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
II>PHƯƠNG PHÁP :
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
II>PHƯƠNG PHÁP :
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
II>PHƯƠNG PHÁP :
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy
Bài dạy :
I>MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
II>PHƯƠNG PHÁP :
III>NỘI DUNG BÀI DẠY :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Bài Dạy