Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy• Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức • Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức II/ Phương tiện dạy học SGK , p
Trang 1Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
• Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
• Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II/ Phương tiện dạy học
SGK , phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
• Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
xm xn =
• Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng
a(b + c) =
3/ Bài mới
Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên Trên tập hợp các
đa thức cũng có các phép toán tương tự như trên và được thể hiện qua bài học
“Nhân đơn thức với đa thức”.
Hoạt động 1: Quy tắc
Cả lớp làm ?1 để rút ra quy
Hoạt động 2 : Áp dụng
Chia lớp làm 2 nhóm: Gọi một đại diện của mỗi nhóm lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình
Cho nhóm 1 nhận xét
Trang 2Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
Hoạt động 3: Củng cố:
Bài 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 – 2x =15 15x = 30 3x = 15
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 5 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Trang 3Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy = xn-1+1 + xn-1.y – xn-1.y – y1+n+1
= xn - yn
V/ Ruùt kinh nghieäm:
Trang 4
Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
Tiết 2
Bài 2
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu
• Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức.
• Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II/ Phương tiện dạy học:
SGKSGK , phấn màu ,bảng phụ.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
• Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
• Sửa bài tập 4 trang 6
a/ x(x – y) + y(x –y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/ Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
• Bổ sung vào công thức: (a + b) (c + d) = ?
→nhân một đa thức với một đa thức ?
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Quy tắc
Quy tắc : Muốn nhân một
đa thức với một đa thức ta
Làm 2 ví dụ Học sinh đọc cách làm trong SGKSGK trang 7
Cho học sinh cả lớp làm 2 ví dụ sau
Cho học sinh nhận xét (đúng – sai) từ đó rút ra quy tắc nhân đa thức với đa thức
Giáo viên ghi nhận xét hai ví dụ trên:
a) / Đa thức có 2 biến
b/ Đa thức có 1 biến Đối với trường hợp
đa thức 1 biến và đã được sắp xếp ta còn có thể trình bày như
Trang 5Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với từng hạng tử
của đa thức kia rồi cộng các
tích với nhau.
Chú ý :
6x2 – 5x + 1 x x – 2 - 12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x
6x3 -17x2 + 11x - 2 sau Hoạt động 2 : Aùp dụng 2/ Áp dụng a/ x2 + 3x – 5
x x + 3
3x2 + 9x – 15
x3+3x2 - 5x
x3+6x2 + 4x – 15
b/ S = D x R = (2x + 3y)
(2x – 3y)
= 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2
= 4x2 – 9y2
Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét
S = 4.(2,5)2 – 9.12
= 1 (m2)
HS làm áp dụng a, b Chia lớp thành 2
nhóm làm áp dụng a và b, nhóm này kiểm tra kết quả của nhóm kia.
Hoạt động 3 : Làm bài tập
Làm bài 8 trang 8 : Sử dụng bảng phụ
Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị
(x – y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) –y (x2 + xy + y2)
= x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – y3
= x3 – y3
GV: Bùi Cơng Luân
Giá trị của x, y Giá trị của biểu thức (x – y) (x2 + xy + y2)
x = -0,5 ; y = 1,25
(Trường hợp này có thể dùng
133
Trang 5
Trang 6Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 8, 7 trang 8
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
• Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
II/ Phương tiện dạy học
SGKSGK , phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
• Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
• Sửa bài 8 trang 8
a/ (x2y2 – xy + y) (x – y) = x3y2 – x2y + xy – x2y3 + xy2 – y2
b/ (x2 – xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y – xy2 – y3 = x3 + y3
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Luyện tập
Làm bài 10 trang 8
Sau khi rút gọn biểu thức ta
được -8 nên giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị
Làm bài 10, 12, 13, 14/8 SGKSGK Rút gọn biểu thức, nếu kết quả là hằng
số ta kết luận giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Cho biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ? Gọi số chẵn tự nhiên thứ nhất là a , các số chẵn tự nhiên liên tiếp là gì ?
Trang 8Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủycủa biến
Làm bài 12 trang 8
Làm bài 14 trang 9
Gọi số tự nhiên chẵn thứ
nhất là a, vậy các số tự
nhiên chẵn tiếp thao là a +
Trang 9Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
a = 46
Vậy ba số cần tìm là: 46 ;
48 ; 50
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 15 trang 9
- Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 10
Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
• Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
II/ Phương tiện dạy học :
SGKSGK , phấn màu, bảng phụ bài 18 trang 11.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
• Sửa bài 15 trang 9
a/ ( x + y ) ( x + y) = x2 + xy + xy + y2
= x2 + 2xy + y2b/ ( x – y ) ( x – y) = x2 – xy – xy + y2
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng
1/ Bình phương của một
tổng
Với A, B là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời.
Cần phân biệt bình phương củøa một tổng và tổng các bình phương
( a+ b)2 ≠a2 + b2Chia lớp thành ba nhóm làm 3 câu :
Mời đại diện lên
Trang 11Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy = 2601
Hoạt động 2 : Bình phương của một hiệu
2/ Bình phương của một
hiệu
Với A, b là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
Làm bài 18 trang 11
Cho học sinh làm ?3 [(a+ (-b)]2 = a2 +2.a.
(-b) + (-b)2Học sinh cũng có thể tìm ra kết quả trên bằng cách nhân :
(a - b )(a - b)
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Giáo viên đưa bảng phụ để học sinh điền vào
Hoạt động 3 : Hiệu hai bình phương
3/ H iệu hai bình phương
Với A, b là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
29.31 = (30-1)(30+1)
= 302 – 12
Trang 12Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy 4y2
c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4)
= 602 – 42
= 3600 – 16
= 3584
Làm bài 16 trang 11 a/ x2 + 4x + 4 = = (x + 2)2 b/ 9x2 + y2 + 6xy = 9x2 + 6xy + y2 = (3x + y)2 c/ 25a2 + 4b2 – 20ab = 25a2 – 20ab + 4b2 = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2 = (5a – 2b)2 HS phát biểu hằng đẳng thức HS làm ?6 = 899
?6 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời Học sinh làm ?6 trang 11 Kết luận (x – 5)2 = (5 – x)2
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà. - Về nhà học bài - Làm bài tập 16 trang 11 - Chuẩn bị phần luyện tập trang 12 V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 13
Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
2/ Kiểm tra bài cũ
• Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống thích hợp
Trang 14Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
= 502 – 92 = 2491
Bài 23 trang 12
a/ VP = (a + b)2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2 – 4ab
= a2 – 2ab + b2
= (a – b)2 = VT b/ VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT Áp dụng
a/ (a- b)2 = (a + b)2 – 4ab
= 72 – 4.12
= 49 – 48 = 1 b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
= 202 – 4.3
= 400 – 12 = 388 Bài 24 trang 12 M = 49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52 = (7x – 5)2 Với x = 5 ⇒ M = (7.5 – 5)2 = (35 – 5)2 = 302 = 900 Với x = 2 1 ⇒ M = (7. 7 1 - 5)2 = (1 – 5)2 = (- 4)2 = 16 HS làm bài 23/12 HS làm bài 24/12 Ta chứng minh từ vế phải → vế trái Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu - Làm bài tập 25 trang 13 - Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng a/ (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 = (a + b)2 + 2.(a +b) c + c2 = a2 + b2 + c2 + 2ab+ 2ac + 2bc IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 15
Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái ThủyNgày soạn: 13/9/2010 Ngày dạy: 8B – 14/9, 8C – 15/9, 8A – 16/9
Tiết 6
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)I/ Mục tiêu
• Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương một tổng, lập phương một hiệu
• Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II/ Phương tiện dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 4
?1 Đã làm ở trên
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Hoạt động 2 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 5
= a3+3a2(-b)+3.a.(-b)2+(-b)3
= a3–3a2b + 3b2 – b3
⇒ (A - B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Cho cả lớp làm phần áp dụng
Học sinh tự kiểm tra nhau
Trang 16Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy5/S
Làm bài 26a trang 14
- Xem trước bài sau
Trang 17Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
• Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1/ Giáo viên: Soạn giáo án, sách giáo khoa, các đồ dùng dạy học.
2/ Học sinh: Học thuộc 5 hằng đẳng thức đã biết Làm bài tập đầy đủ.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng.
HS1: Viết 2 hằng đẳng thức: Lạp phương của một tổng, lập phương của một hiệu
HS2: Khai triển 2 biểu thức sau: a) (2x+3y)3 b) (1 2)3
3x−
GV nhận xét và cho điểm học sinh
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 6
- Làm bài tập phần áp dụng
- Yêu cầu HS làm ?1 trang 14:
Tính (a + b)(a2 – ab + b2)
- Từ đó suy ra hằng đẳng thức
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
- Áp dụng hằng đẳng thức trên để tính các biểu thức sau
Hoạt động 2 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 7
Trang 18Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
3 3
(a b a)( ab b )
a a b ab a b ab b
a b
= +
7/ Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta
có:
A B = (A B).(A AB + B )
Áp dụng:
a/ (x - 1) (x2 + 1x + )
x 1 x 1
b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3
= (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)
c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên có đáp
số đúng là x3 + 8
- HS phát biểu hằng đẳng thức
- Học sinh làm bài tập phần áp dụng
Tính: (a – b) (a2 + ab + b2)
Suy ra hằng đẳng thức
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Lưu ý: học sinh cần phân biệt cụm từ “Lập phương của một tổng (hiệu) với tổng (hiệu) hai lập phương” (A + B)3 ≠ A3 + B3
Hoạt động 3: Củng cố
Làm bài 30 trang 16 : Rút gọn
a/ (x + 3)(x2 - 3x + 9) – (54 + x3)
= x3 + 33 – 54 – x3
= -27
b/ (2x+y)(4x2–2xy+y2)
–(2x–y)(4x2 + 2xy + y2)
= [(2x)3 + y3] – [(2x)3 – y3]
= 2y3
Làm bài 31 trang 16
a/ (a3 + b3) = (a + b)3 – 3ab(a + b)
Ta có VP = (a + b)3 – 3ab(a + b)
= a3+3a2b+3ab2+b3–3a2b–3ab2
= a3 + b3
b/ (a3 - b3) = (a - b)3 + 3ab(a - b)
Ta có VP = (a - b)3 + 3ab(a - b)
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2
= a3 - b3
Áp dụng : (a3 + b3)
= (a + b)3 – 3ab(a + b)
= (-5)3 – 3.6(-5)
= -125 + 90 = -35 - Làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên vào vở nháp - Làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên vào vở nháp - Hướng dẫn HS làm bài tập 30 SGKSGK trang 16 - Hướng dẫn HS làm bài tập 31 SGKSGK trang 16 - GV gợi ý: Ta chứng minh VP bằng VT Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà ghi lại và học kĩ 7 hằng đẳng thức - Chuẩn bị các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17 IV/ Rút kinh nghiệm:
- -Ngày soạn 18/9/2010
Trang 19Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy
• Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1/ Giáo viên: Soạn giáo án, phấn màu.
2/ Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 5 học sinh bất kì hằng đẳng thức nào
3/Tiến trình bài dạy
để nhận xét, bổ sung
- 3 HS lên bảng làm bài tập Các HS khác làm vào vở nháp, chú ý bài của bạn trên bảng
để nhận xét, bổ sung
2 HS lên bảng làm bài tập
Các HS khác chú ý nhận xét và bổ sung
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
+) HS1: Câu a, c, e
+) HS2: Câu b, d, f
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
- Nhấn mạnh những chỗ hay sai để HS chú ý
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
Trang 20Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thái Thủy b/ 742 + 242 – 48.74
= 742 – 2.24.74 + 242
= (74 – 24)2
= 502 = 2500
Bài 36 trang 17
a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
với x = 98
⇒(98 + 2)2 = 1002 = 10000
b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3
với x = 99
⇒(99 + 1)3 = 1003 = 1000000
- Làm BT theo sự hướng dẫn của giáo viên
- GV hướng dẫn HS làm bài 36 trang 17
Hướng dẫn học ở nhà
• Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức
• Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút
• Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”
IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 21
• Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
• Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1/ Giáo viên: Soạn giáo án, SGKSGK, SGV
2/ Học sinh: Học bài và làm bài tập về nhà.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
- Cho HS làm ví dụ 1
- Việc phấn tích ở trên được gọi là phân tích đa thức thành nhân tử Vậy phân tích
Trang 22- Làm ?2 theo hướng dẫn của GV.
- Chia nhóm HS:
Nhóm 1: Làm bài 39 b, d Nhóm 2: Làm bài 39 c, e
Trang 23- GV: SGKSGK, soạn giao án đầy đủ.
- HS: SGKSGK, học bài và làm bài tập về nhà đầy đủ
IV Tiến trình bài dạy
b x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)
c 27 – 8x3
= 33 – (2x)3
= (3 - 2x)(9 + 6x + 4x2)
Trang 24b (x + y)2 – 9x2 = (x + y)2 – (3x)2 = (x + y -3x)(x+y + 3x)
?2 Tính nhanh
1052 – 25 = 1052 -52 = (105 -5)(105 +5) =100.110 = 11000
Thật vậy:
(2n +5)2 – 25 = (2n +5)2 -52 = (2n + 5 -5)(2n +5 +5)
= 2n(2n + 10)
= 4n(n + 5) Vậy (2n+5)2 -25 chia hết cho
4 với mọi số nguyên n
4
1)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Xem các ví dụ và bài tập đã sửa
- Làm bài 43a, d, 44, 45, 46 trang 20
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử”
Trang 25IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: (a+b)3 + (a-b)3
- HS làm vào vở nháp, 2 HS lên bảng trình bày 2 cách khác nhau
- Không Vì nhóm như vậy
C2: ( x2 + xy) - (3x + 3y) = x(x + y) – 3(x + y) = (x + y)(x – 3)
* Chú ý: Khi nhóm các hạng
tử mà dặt dấu "-" trước ngoặc thì phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc.b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
2xy + 3z + 6y + xzC1: 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + ( 3z + xz)
Trang 263z, 6y với xz được không?
Hoạt động 2: Áp dụng
- Cho HS làm ?1
- GV cho HS nhận xét về lời
giải của 3 bạn
- GV gọi 2 HS lên bảng phân
tích tiếp với cách làm của
bạn Thái và bạn Hà
- làm ?1 vào vở nháp, 2 HS lên bảng trình bày
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- 2 Hs lên bảng phân tích tiếp
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập 3 phương pháp phân tích đã học
- Làm bài tập 47, 48c, 49, 50 trang 22, 23 SGK
Trang 27I Muùc tieõu baứi hoùc
- Cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu caực kieỏn thửực veà phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
- Reứn kú naờng giaỷi baứi taọp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ vaứ giaỷi thaứnh thaùo caực loaùi baứi taọp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ , Vận dụng tìm giá trị của x trong biểu thức
- Xaõy dửùng yự thửực tửù giaực, tớch cửùc vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp
II Phửụng tieọn daùy hoùc
- GV : Baỷng phuù
- HS :
III.Tieỏn trỡnh
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ
Vieỏt CTTQ caực haống ủaỳng thửực
ủaựng nhụự ?
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
Baứi 54Ta coự theồ sửỷ duùng phửụng
phaựp naứo trửụực ?
Ta coự theồ nhoựm caực haùng tửỷ naứo
vụựi nhau?
Nhaõn tửỷ chung ?
Cho hoùc sinh leõn thửùc hieọn
ẹaởt nhaõn tửỷ chung?
Vaọy ủeồ x3 -
4
1
x = 0 ta phaỷi giaỷi baứi toaựn naứo?
Giaỷi nhửừng baứi toaựn naứo?
Coự daùng haống ủaỳng thửực naứo?
GV hửụựng daón cuứng hoùc sinh
thửùc hieọn
(A+ B)2 = A2 + 2AB +B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 =(A - B)(A + B)(A+B)3 =A3+3A2B+3AB2+B3
(A-B)3 =A3-3A2B+3AB2-B3
A3+B3=(A+B)( A2 -AB +B2)
A3-B3=(A-B)( A2 +AB +B2)ẹaởt nhaõn tửỷ chung
Nhận dạng hàng đắng thức
2x – 2y vaứ (x2 – 2xy + y2)
x2
x(x2 - 4
1)
x(x2 - 4
1)
x2 - 4
1
= 0 vaứ x = 0
A2 – B2
HS : thảo luận thực hiện
Baứi 54Sgk/25 Phaõn tich thaứnh nhaõn tửỷ
a x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x( x2 + 2xy + y2 -9) = x[(x + 1)2 – 32] = x(x + 1 – 3)( x + 1 + 3)
b (2x – 1)2 –(x + 3)2 = 0
[2x–1–(x+3)][2x–1+(x+3)] = 0
(2x–1–x–3)(2x–1+x+3) = 0
(x – 4 )(3x + 2) = 0
Trang 28Để tính nhanh ta đi phân tích
thành nhân tử
Có dạng hằng đẳng thức nào?
(x + ?)2 để 2 x ? =
21Thay x tính = ?
Ta có thể nhóm các hạng tử nào?
Có dạng hằng đẳng thức nào?
Gv hướng dẫn làm
GV hướng dẫn học sinh thực hiện
Hoạt động 3 : Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
§¬n gi¶n biĨu thøc thay gi¸
trÞ cđa x= 49,75(A + B)2
( x+
4
1)2
x – 4 = 0
x = 4 và x =
-32
1 Tại x = 49,75
Ta có:
a x2+2
1x+
Thay x = 49,75 vào biểu thức ta được:
(49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500
b x2 – y2 -2y – 1 tại x= 93 và y=6
Ta có: x2–y2-2y–1= x2–(y2+2y+1)
= x2 – (y+1)2
=[x –(y+1)][x + (y+1)]
=(x – y – 1)(x + y +1)Thay x = 93, y = 6 ta được (93 – 6 +1)(93 +6 +1)
= 88 100 = 8800
Bài 57 Sgk/25 Phân t ích thành nhân tử
a x 2 – 4x + 3 = x2 – 4x + 4 – 1 = ( x2 – 4x + 4) – 1 = (x – 2)2 – 1 = (x – 2 – 1)( x – 2 + 1)
Hoạt động 4 : Dặn dò
- Về học thuộc các hằng đẳng thức và xem kĩ các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Coi lại các tính chất của lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Chuẩn bị trước bài 10 tiết sau học
? Để chia hai đơn thức ta làm như thế nào? Số mũ của từng biến tương ứng trong đơn thức chia như thế nào với số mũ của các biến tương ứng trong đơn thức bị chia?
BTVN : 26, 27, 28, 31, 32, 34, 35 Sbt/6,7
Trang 29- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
- HS: SGK, học bài và làm bài tập về nhà đầy đủ
IV Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 2x2 + x
Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập trên
thường phối hợp nhiều
phương pháp Nên phối hợp
GV: Khi phân tích đa thức
thành nhân tử nên theo các
bước sau:
- Đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử
- HS suy nghĩTL1: Đặt nhân tử chung 5x
= 5x(x + y) 2
b) PT đa thức thành nhân tử:
x2 – 2xy – 9 + y2 = x2 – 2xy + y2 - 9 = (x – y) - 32 2 = (x – y – 3)(x – y + 3)
Trang 30- Đặt nhân tử chung nếu tất
thức), nếu cần thiết phải đặt
dấu "-" trước ngoặc và đổi
dấu các hạng tử
khác làm vào vở nháp
?1: PT đa thức thành nhân tử:
2x3 y – 2xy3 – 4xy – 2xy2
HS 2 nhóm lên bảng trình bày
51b) 2x2 + 4x + 2 – 2y 2
= 2.[(x2 + 2x + 1) – y2 ] = 2.[(x + 1)2 – y 2 ] = 2.(x + 1 – y).(x + 1 = y)51c) 2xy – x2 – y 2 + 16 = -(x2 – 2xy + y2 -16) = - [(x – 2xy + y2 2 ) – 42 ] = - [(x – y)2 – 4 2 ]
= - (x – y – 4)(x – y + 4)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:
- Bài tập về 52, 54, 55, 56 trang 24, 25 SGK
Tieát 12:
Trang 31Bài 9:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
a Mục tiêu:
thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
b Phương pháp:
c Chuẩn bị:
TL2: dùng hằng đẳng thức
-Cho HS tự làm VD H1: đầu tiên , ta có thể thực hiện PP phân tích nào?
-Giới thiệu PT đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
-HS quan sát, suy nghĩ
-Từng nhóm đem kết quả lên
-Cho HS làm ?1, thảo luận nhóm
H3: Làm được gì trước?
-PT đa thức thành nhân tử, có những tiện lợi gì?
-cho HS làm ?2
Trang 334 Hướng dẫn HS học ở nhà:
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 34- -Tuaàn VII:
Tiết 1 4 :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Giới thiệu cho HS phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách hạng tử
- HS: SGK, học bài và làm bài tập trước ở nhà
IV Tiến trình dạy học
Bài 53a trang 24:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:x2− +3x 2
2 2 2
( 1) 2( 1)( 1).( 2)
Trang 35( 2) 3( 2)( 2).( 3)
( 2) 3( 2)( 2).( 3)
- Làm bài tập 57 trang 25 SGK, 34, 35, 36, 37 trang 7 SBT
- Xem trước bài chia đơn thức cho đơn thức
Trang 36và nhận xét
thảo luận -Cho HS làm theo nhóm
câu a, c a)x2 – 4x + 3 -HS sửa bài , -Cho HS sửa,
Trang 37-Chú ý câu d -GV chú ý
cách tách ở câu d, giải thích
3 Hướng dẫn HS học ở nhà:
Chú ý kĩ hơn BT 58/25:
n3 – n = n(n2 – 1) = n(n + 1)(n –1) là 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2
và 3 , mà (2; 3) = 1 nên chia hết cho 2.3 = 6
V/ Rút kinh nghiệm:
- HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS thực hiên thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
- HS: SGK, học bài và làm bài tập về nhà đày đủ
IV Tiến tr ì nh dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Một HS lên bảng:
Phát biểu quy tắc và viết cơng thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 382 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đa thức A chia hết cho đa thức B
GV : Cho a, b ∈ Z, b ≠ 0 Khi
nào ta nói a chia hết cho b ?
GV : Tương tự như vậy, cho
Ta nói đa thức A chia hết cho
đa thức B nếu tìm được một
đa thức Q sao cho A = B.Q
A được gọi là đa thức bị chia
B được gọi là đa thức chia
Q được gọi là đa thức thương
GV hỏi : phép chia này có
phải là phép chia hết không ?
HS làm ?1 SGK
HS : Phép chia 20x5 : 12x (x
≠ 0) là một phép chia hết vì thương của phép chia là một
HS :Vì 3x 5xy = 15x2 2 y 2 như vậy có đa thức Q.B=A nên phép chia là chia hết
b) 12x3 y : 9x2 = 3
4
xy
HS : phép chia này là phép chia hết vì thương là một đa thức
1 Quy tắc:
?1 Làm tính chia:
a) x3 : x 2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x 5
Trang 39GV : Vậy đơn thức A chia hết
cho đơn thức B khi nào ?
GV : nhắc lại ‘’Nhận xét’’
tr26 SGK
Trong các phép chia sau,
phép chia nào là phép chia
hết ? Giải thích
a) 2x 3 y 4 : 5x y 2 4
b) 15xy3 : 3x2
- GV cho HS nêu quy tắc chia
đơn thức A cho đơn thức B
HS : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với
số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
P= − = −
Hoạt động 4: Luyện tập
GV cho HS làm Bài tập 60
tr27 SGK
GV lưu ý HS : Luỹ thừa bậc
chẵn của hai số đối nhau thì
=-x5 y 5
Bài 62 SGK
15x4 y 3 z 2 : 5xy2 z = 3x2 y.3 Thay x = 2 ; y = -10 vào biểu thức :
3 23 (-10) = -240Sau khoảng 5 phút hoạt động nhóm, đại diện hai nhóm lần lượt trình bày
Trang 40HS các nhóm khác nhận xét.
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
a) Xem trước bài " Chia đa thức cho đơn thức"