+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0.+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS.. - Bài tập 17, 18: Đa các phơng trìn
Trang 1Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
tiết 42: mở đầu về phơng trìnhI.Mục tiêu:
+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơngtrình phơng trình, phong trình tơng đơng
- Vậy để tìm đợc x các em phải thực hiện theo thứ tự thực hiện các phép tính
GV: Gọi HS lên bảng kiểm tra
HS: Lên bảng làm bài kiểm tra
2x + 4(36 – x) = 100 2x + 144 – 4x = 100 -2x + 144 = 100
-2x = 100 – 144 -2x = - 44 x = (- 44) : (- 2) x = 22
Vậy x = 22
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: ĐVĐ Bài toán trên các em vẫn quen thuộc gọi là bài toán tìm x nhng đến chơng
này với 2x + 4(36 – x) = 100 chúng ta có tên gọi là phơng trình ẩn x và việc tìm x đợc gọi là giải phơng trình Vậy thế nào là phơng trình và việc giải phơng trình nh thế nào chúng ta nghiên cứu các bài học của chơng III.
Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Phơng trình một ẩn.
GV: Tìm x biết 2x + 5 = 3(x - 1) + 2
GV: Gọi HS lên bảng tìm x và yêu cầu
HS dới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận
= B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải
B(x) là hai biểu thức của cùng một
2x + 5 = 3x – 3 + 2
2x = 3x – 1 – 5 2x = 3x – 6
- 6 = 2x – 3x - 6 = - xVậy x = 6
HS: Nhận xétHS: Trả lời2x + 5 = 3(x – 1) + 2 là một phơngtrình ẩn x
HS: Nêu định nghĩa phơng trình ẩn x
Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x)
= B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x.
HS: Lấy ví dụ phơng trình ẩn t
2t – 1 = t + 5
Trang 2Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét
chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Với x = 6 Hãy tính giá trị chủa mỗi
vế của phơng trình 2x + 5 = 3(x – 1) +
2 ?
GV: Vậy với x = 6 giá trị của vế trái
bằng giá trị của vế phải của phơng trình
nghiệm, hai nghiệm, ba nghiệm, cũng
có thể không có nghiệm nào hoặc có vô
Tập hợp tất cả các nghiệm của một
ơng trình đợc gọi là tập nghiệm của
ph-ơng trình đó và thờng đợc kí hiệu là S
GV: Cho HS hoạt động làm ?4
Điền vào chỗ trống
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Khi bài toán yêu cầu giải phơng
trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm của
HS: Lên bảng làm tính
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3(6 – 1) + 2 = 17
HS: Lên bảng làm ?3a) Với x = - 2
VT = 2(- 2 + 2 ) – 7 = - 7
VP = 3 – (- 2) = 3 + 2 = 5Vậy với x = - 2 VT VP, x = - 2 khôngthoả mãn phơng trình hay x = - 2 không
là nghiệm của phơng trình
b) Với x = 2
VT = 2(2 + 2 ) – 7 = 1
VP = 3 – 2 = 1Vậy với x = 2 VT = VP, x = 2 thoả mãnphơng trình hay x = 2 là một nghiệm củaphơng trình
HS: Hoạt động nhóm làm ?4Phơng trình x = 2 có tập nghiệm là S =
2
Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm là
S =
HS: Lên bảng làm bài tậpTập nghiệm của phơng trình x = - 1 là S1
= 1
Tập nghiệm của phơng trình x + 1= 0 làS2 = 1
HS: Nêu định nghĩa hai phơng trình tơng
đơng
Hai phơng trình đợc gọi là tơng đơng nếu chúng có cùng tập nghiệm.
Trang 3b) x + 1 = 2(x – 3)
Với x = - 1, VT = – 1 + 1 = 0, VP = 2(- 1 - 3) = - 8 Vậy VT VP, x = - 1 không lànghiệm của phơng trình trên
c) 2(x + 1) + 3 = 2 – x
Với x = - 1, VT = 2(- 1 + 1) + 3 = 3, VP = 2 – (- 1) = 3 Vậy VT = VP, x = - 1 là mộtnghiệm của phơng trình trên
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập và làm các bài tập 2 – 5 SGK – Tr6, 7
Bài tập 2: Thay các giá trị t = -1, t = 0, t = 1 vào các VT và VP của ph ơng trình nếu
VT = VP thì giá trị đó là nghiệm của phơng trình
Bài tập 3: Phơng trình đúng với mọi x nghĩa là có vô số nghiệm, tập nghiệm S = R
Trang 4+Kỹ năng : Nhận biết phơng trình bậc nhất một ẩn, cách biến đổi phơng trình.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
vào bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Định nghĩa phơng trình
bậc nhất một ẩn.
GV: Cho các phơng trình 2x – 1 = 0 và
3 – 5y = 0 là các phơng trình bậc nhất
một ẩn Vậy em hãy cho biết dạng tổng
quát của phơng trình bậc nhất một ẩn
khi chuyển một hạng tử từ vế này sang
vế kia, ta phải đổi dấu hạng tử đó
Vậy đối với phơng trình ta cũng làm nh
vậy
Ví dụ: x + 2 = 0, chuyển hạng tử +2 từ
vế trái sang vế phải và đổi dấu thành –
2, ta đợc x = - 2
GV: Em hãy nêu quy tắc chuyển vế ?
GV: áp dụng quy tắc chuyển vế Giải
0,5 – x = 0 0,5 = x
HS: Nêu quy tắc nhân
Trang 5GV: Nh các em đã biết, chia cả hai vế
của phơng trình cho 2 nghĩa là nhân cả
hai vế của phơng trình với 1
HS: Phát biểu quy tắc chia cả hai vế củaphơng trình cho một số khác 0
Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế của phơng trình cho cùng một số khác 0.
HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảngnhóm
a.
Tập nghiệm của phơng trình là: S =
b a
Trang 7+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài mới:
Hoạt động 2: Cách giải.
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
đọc và nghiên cứu ví dụ 1 SGK
GV: Em hãy cho biết các bớc để giải
mà hai vế của chúng là hai biểu thức
hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu
- Thực hiện các phép tính để bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc
(ph-ơng trình dạng ax + b = 0)HS: đọc nghiên cứu ví dụ 2
- Quy đồng mẫu hai vế
- Khử mẫu hai vế
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,các hằng số chuyển sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc
Trang 8GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
x - 5 2 6
x
= 7 3 4
có những cách biến đổi khác đơn giản hơn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 13
HS: Hoạt động nhóm xem bạn Hoà giải đúng, hay sai? Vì sao ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Trang 9Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
- Bạn Hoà giải sai vì khi chia cả hai vế cho x mà cha có điều kiện x khác 0
Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài và làm các bài tập: 10 – 12; 14 – 20 SGK-Tr12, 13, 14
- Bài 10 tơng tự nh bài 13 đã chữa, tìm đúng sai vì sao ?
- Bài tập 11, 12: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìm tậpnghiệm
- Bài tập 14: Thay mỗi số vào hai vế của phơng trình nếu giá trị hai vế bằng nhau thì
nó là nghiệm, ngợc lại nó không là nghiệm
- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìm tậpnghiệm
tiết 45: luyện tập
I.Mục tiêu :
+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình đa
đ-ợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS
Hoạt động 1: Bài tập luyện tập.
HS: Lên bảng làm bài tập
a) x = x (1)
Trang 10Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
Viết phơng trình biểu thị việc ôtô gặp xe
máy sau x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
và làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
- Với x = -1, giá trị VT = 1 = 1, giá trị
VP = - 1 Vậy -1 không là nghiệm củaphơng trình (1)
- Với x = 2, giá trị VT = 2 = 2, giá trị
VP = 2 Vậy x = 2 là một nghiệm củaphơng trình
- Với x = - 3, giá trị VT = 3 = 3, giá trị
VP = - 3 Vậy -3 không là nghiệm củaphơng trình (1)
b) x2 + 5x + 6 = 0
- Với x = -1, giá trị VT = (-1)2 + 5(-1) +
6 = 2, giá trị VP = 0 Vậy -1 không lànghiệm của phơng trình (2)
- Với x = 2, giá trị VT = (2)2 + 5.2 + 6 =
20, giá trị VP = 0 Vậy x = 2 không lànghiệm của phơng trình (2)
- Với x = - 3, giá trị VT = (-3)2 + 5.(-3) +
6 = 0, giá trị VP = 0 Vậy x = -3 là mộtnghiệm của phơng trình (2)
HS: Đọc yêu cầu bài toán 15
Bài tập 15 SGK-Tr13
HS: Trả lời câu hỏi gợi ý
Quãng đờng = vận tốc x thời gian
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vàobảng nhóm
+ Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì
ôtô đi đợc thời gian là: x giờ, xe máy đi
đợc thời gian là x + 1 giờ+ Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằngnhau Vậy ta có phơng trình:
32.(x + 1) = 48.xHS: Lên bảng làm bài tập 16
- Học bài và làm các bài tập: 17a, b, c, d; 18b; 19; 20 SGK-Tr 14
- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 12GV: Em h·y ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö P(x) = (x2 – 1) + (x – 1)(x – 2)
GV: Gäi HS lªn b¶ng lµm bµi kiÓm tra
HS: Lªn b¶ng lµm bµi kiÓm tra
nhÊt mét trong c¸c thõa sè cña tÝch
GV: Gäi HS ®iÒn tõ thÝch hîp vµo chç
GV: Yªu cÇu HS nghiªn cøu vÝ dô 1 SGK
GV: VËy ph¬ng tr×nh trªn cã hai nghiÖm
HS: Nªu tÝch chÊt cña phÐp nh©n c¸c sè
NÕu a.b = 0 th× a = 0 hoÆc b = 0
HS: Tr¶ lêi c©u hái
Trang 13Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
GV: Vậy muốn giải phơng trình tích
A(x).B(x) = 0, ta giải hai phơng trình A(x)
= 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm
- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về
ph-ơng trình tích (chuyển các hạng tử về vếtrái, vế phải bằng 0 Phân tích vế tráithành nhân tử)
- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìmnghiệm rồi kết luận
HS: Hoạt động nhóm làm ?3(x - 1)(x2 + 3x - 2) – (x3 - 1) = 0
(x - 1)(x2 + 3x - 2)–(x - 1)(x2 + x +1)=0
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập phơng trình tích, cách đa phơng trình về phơng trình tích và cách giải tìm tậpnghiệm
Trang 14Gi¸o ¸n:§¹i sè 8 - §Æng ThÞ Nh©m – N¨m häc 2009-2010.
- Lµm bµi tËp 21 – 26 SGK – Tr17
Trang 15Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
tiết 47: LUYệN TậP
I.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS đợc ôn tập về phơng trình tích, cách đa một phơng trình về phơngtrình tích, cách giải phơng trình tích
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình tích và cách giải p]ơng trìnhtích
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 hoặc C(x) = 0 hoặc … = 0
Giải các phơng trình trên, tìm tập nghiệm của phơng trình tích
áp dụng giải phơng trình sau: x(2x - 9) = 3x(x - 5)
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Bài tập luyện tập
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động
nhóm làm bài tập 23 vào bảng nhóm
Bài tập 23:
HS: Lên bảng làm bài tập1) 0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)
3
; 5 7
x - 1) = 0
Trang 16; 1
HS: Nhận xét chéo các nhóm
Bài tập: 24
HS: Hoạt động nhóm và làm bài tậpvào bảng nhóm
1
; 1
HS: Nhận xét chéo các nhóm
Hoạt động 3 : Củng cố
GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình đa đợc về phơng trình tích ?
- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về phơng trình tích (chuyển các hạng tử về vế trái, vếphải bằng 0 Phân tích vế trái thành nhân tử)
- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìm nghiệm rồi kết luận
Trang 17Vậy phơng trình có 3 nghiệm x1 = - 3; x2 = 0; x3 =
2 1
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập phơng trình tích, cách đa phơng trình về phơng trình tích và cách giải tìm tậpnghiệm
- Làm bài tập trong SBT
- Đọc nghiên cứu trớc bài: phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 18+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình dạng ax + b = 0 hoặc phơngtrình tích và giải các phơng trình đó.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví
GV: Thử lại phơng trình ban đầu thì x =
1 không phải là nghiệm vì với x = 1 thì
1
1
x không có nghĩa Vậy x = 1 không
là nghiệm của phơng trình
GV: Vậy khi biến đổi phơng trình mà
làm mất mẫu chứa ẩn của phơng trình thì
phơng trình nhận đợc có thể không tơng
đơng với phơng trình ban đầu
Vậy khi giải phơng trình có chứa ẩn ở
mẫu chúng ta phải tìm điều kiện xác
định của phơng trình
Hoạt động 2 : Tìm điều kiện xác
định của một phơng trình
GV: Phân thức đợc xác định khi nào ?
GV: Vậy để giải phơng trình chứa ẩn ở
mẫu ta đều phải tìm điều kiện để các
mẫu chứa ẩn khác 0 Việc đó gọi là tìm
điều kiện xác định của phơng trình, viết
tắt là ĐKXĐ của phơng trình
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví
dụ 1 SGK
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ SGK
HS: Trả lời câu hỏiHS: Thử x = 1 vào phơng trình ban đầu
HS: Trả lờiPhân thức A
= 1Vì x – 2 = 0 x = 2 nên ĐKXĐ củaphơng trình 2 1
2
x x
= 1 là x 2
Trang 19x x
Trang 20+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b = 0hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Vậy để tìm nghiệm của phơng trình trên ta làm nh thế nào ?
Bài mới:
Hoạt động 1: Giải phơng trình chứa
Trang 21Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
mẫu ?
GV: Chuẩn hoá và nhấn mạnh các
b-ớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
1
x x
Vậy phơng trình có một nghiệm x = 0HS: Lên bảng làm bài tập ?3
b) 3 2 1
2 2
x x
Củng cố
GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
- Bớc 3: Giải phơng trình vừa nhận đợc.
- Bớc 4: Kết luận (kiểm tra xem giá trị tìm đợc có thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình không).
Trang 22Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
áp dụng giải phơng trình sau: 2 5
3 5
x x
x x
- Bài tập: 29 Kiểm tra xem giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu đã đủ các bớc cha ?
- Đọc nghiên cứu tiếp bài Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trang 23Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
tiết 50: luyện tập I.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS thực hiện tốt cách tìm điều kiện xác định của phơng trình chứa ẩn ởmẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đã biết cách giải(ax + b = 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b = 0hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
II.Chuẩn bị:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.tiến trình dạy học :
Kiểm tra:
Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
x = 1 (không thoả mãn ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập luyện tập
Hà cho rằng Sơn giải sai vì nhân cả
hai vế với x – 5 có chứa ẩn
ý kiến của các em thì sao ?
GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập: Giải các phơng trình sau:
Trang 24 x = 2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
4 : Củng cố
GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
x(x2 – 1 + x - 1) = 0 x(x - 1)(x + 2) = 0 x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -2
x = -2 (loại vì không t/m ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = 0;1
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Trang 25Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
tiết 51: luyện tậpI.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS thực hiện tốt cách tìm điều kiện xác định của phơng trình chứa ẩn ởmẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đã biết cách giải(ax + b = 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b = 0hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
- B]ớc 3: Giải phơng trình vừa nhận đợc.
- Bớc 4: Kết luận (kiểm tra xem giá trị tìm đợc có thoả mãn ĐKXĐ của phơng
trình không)
Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập luyện tập Bài tập 29
GV: Treo bảng phụ bài tập 36 SBT tr 9
Em hãy cho biết lời giải của bạn Hà
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập: Giải các phơng trình sau:
Để đợc lời giải hoàn chỉnh bạn Hà cầngiải thêm hai bớc nữa
- Trớc khi biến đổi phơng trình cầnnêu ĐKXĐ của phơng trình: x -
2
3 và x
1 2
Sau khi tìm đợc x = - 4
7 phải khẳng
định giá trị của x thoả mãn ĐKXĐ
của phơng trình rồi mới nêu kết luận 1) 2(1 3 ) 2 3 3(2 1)
8 – 24x – 4 – 6x = 140 – 30x– 15
- 24x – 6x + 30x = 140 – 15 –
8 + 4
0x = 121Vậy phơng trình vô nghiệm2) 1 1 24
Trang 26= 4 4x = 4 x = 1 (loại vì không t/m
ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
x(x2 + x - 2) = 0 x(x2 – 1 + x - 1) = 0 x(x - 1)(x + 2) = 0 x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -2
x = -2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S = 0;1
Hoạt động3 : Hớng dẫn học ở nhà.
Đọc trớc bài: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
tiết 52: giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS biết thực hiện các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình (chọn
ẩn, tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết, lậpphơng trình, giải phơng trình)
HS: Lên bảng giải phơng trình
4x + 2(36 – x) = 100 4x + 72 – 2x = 100 4x – 2x = 100 – 72
2x = 28 x = 14
Trang 27Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá
GV: Trong thực tế có nhiều bài toán mà có nhiều đại lợng biến đổi phụ thuộc lẫn
nhau Nếu kí hiệu một trong các đại lợng ấy là x thì các đại lợng khác có thể đợc biểu diễn dới dạng một biểu thức của biến x Vậy các bài toán đó phải giải quyết
nh thế nào ? Chúng ta cùng học bài hôm nay.
Bài mới:
Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lợng
bởi biểu thức chứa ẩn.
?1 Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành x
phút để tập chạy Hãy viết biểu thức với
biến x biểu thị:
a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong x
phút, nếu chạy với vận tốc trung bình là
180 m/ph.
b) Vận tốc trung bình của Tiến (tính
theo km/h), nếu trong x phút Tiến chạy
đợc quãng đờng là 4500 m.
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa vận tốc trung bình(v), quãng
đ-ờng(S) và thời gian(t) ?
- Đổi đơn vị thời gian phút ra giờ
- Đổi đơn vị quãng đờng m ra km
GV: Thu phiếu học tập và điền kết quả
vào bảng phụ
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?2
?2 Gọi x là số tự nhiên có hai chữ số
(ví dụ x = 12) Hãy lập biểu thức biểu
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
và cho điểm.Hoạt động 3 : Ví dụ về giải
bài toán bằng cách lập phơng trình
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm đọc,
nghiên cứu ví dụ 2 SGK
đờng, vận tốc và thời gian:
v = S t
a) 180x ( m )
4,5 4,5.60 270 60
Trang 28Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
GV: Qua bài toán trên, em hãy cho biết
các bớc giải bài toán bằng cách lập
HS: Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
+ Bớc 1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợpcho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn
và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệgiữa các đại lợng
+ Bớc 2: Giải phơng trình+ Bớc 3: Trả lời Kiểm tra xem trong cácnghiệm của phơng trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận
Củng cố
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?3
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm
HS: Giải bài toán trong ví dụ 2 bằng cách chọn x là số chó
- Gọi x là số chó, với điều kiện x phải là số nguyên dơng và nhỏ hơn 36
Trang 29GV: Em hãy nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?
HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
* Bớc 1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
Hoạt động 1 : Ví dụ về giải bài toán
bằng cách lập phơng trình
GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu
phần phân tích bài toán và lời giải bài
toán
GV: Em hãy đổi 24 phút thành giờ ?
GV: Hớng dẫn HS lập bảng biểu diễn
các đại lợng trong bài toán, gọi x là thời
gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc
hai xe máy gặp nhau
- Gọi thời gian từ lúc xe máy khởi hành
đến lúc hai xe gặp nhau là x (h) ĐK là
gì ?
- Trong thời gian đó, xe máy đi đợc
quãng đờng là bao nhiêu ?
- Thời gian ôtô đi là bao nhiêu ?
- Quãng đờng ôtô đi là bao nhiêu ?
Lập phơng trình ?
HS: Đọc đầu bài ví dụ
HS: đọc nghiên cứu phân tích và lời giảibài toán
HS: đổi 24 phút = 2
5 giờ
HS: Lập bảng
Vậntốckm/h
Thời gian
đih
Q đờng đikmXe
Trang 30quãng đờng từ HN đến điểm gặp nhau
của hai xe Điền vào bảng sau rồi lập
GV: Yêu cầu HS giải phơng trình tìm
kết quả của bài toán
GV: Gọi HS nộp bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
và cho điểm
GV: Em hãy cho biết cách chọn nào
cho lời giải gọn hơn ?
s
+ 2 5
GV: Gọi HS lên bảng điền vào bảng sau đó giải phơng trình
Tổng số áo may Số áo may 1 ngày Số áo may
Trang 32Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
tiết 54: luyện tậpI.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS biết thực hiện thành thạo các bớc giải bài toán bằng cách lập phơngtrình (chọn ẩn, tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng
đã biết, lập phơng trình, giải phơng trình), áp dụng giải các bài toán thực tế
+Kỹ năng : Biểu diễn các đại lợng cha biết, ẩn và đại lợng đã biết, thiết lập đợc
- Thời gian xe máy đi hết là: 3,5 giờ
- Thời gian ôtô đi hết là: 2,5 giờ
- Quãng đờng AB xe máy đi là: 3,5x
- Quãng đờng AB xe ôtô đi là 2,5(x + 20)
Ta có: 1 + x + 2 + 3 + y = 10 x + y = 4 x = 4 – y
Ta có: 4.1 5 7.2 8.3 9.
6,6 10
5x + 9y + 42 = 66 5x + 9y = 24
Trang 33Giáo án:Đại số 8 - Đặng Thị Nhâm – Năm học 2009-2010.
GV: Gọi HS lên bảng làm bài và yêu
cầu HS dới lớp làm vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 40 SGK-Tr31
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
4y = 4
y = 1Suy ra x = 3Vậy số lần điểm 5 là 3, số lần điểm 9 là 1.HS: đọc nội dung bài toán
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bangenhóm
- Gọi tuổi của Phơng năm nay là x
- Vậy năm nay tuổi của mẹ Phơng là 3x
- Sau 13 năm tuổi của Phơng là x + 13,tuổi của mẹ Phơng là 3x + 13
Theo bài ra ta có phơng trình3x + 13 = 2(x + 13)
3x – 2x = 26 – 13
x = 13Vậy năm nay tuổi của Phơng là 13 tuổi
Suy ra b = 8Vậy số cần tìm là 48
Củng cố
Bài tập 42 SGK-Tr31
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm