10/03/2010 Tiết 56 kiểm tra 1 tiết chơng III I- Mục đích, yêu cầu kiểm tra: - Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội dung cụ thể sau:
Trang 1Giảng: 10/3/2010 Ôn tập chơng III (Tiếp)
Tuần 26 – Tiết 55 Tiết 55
A- Mục tiêu:
- Tiếp tục tái hiện lại cho học sinh những kiến thức đã học trong chơng II
- Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải phơng trình một ẩn
Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Thái độ và tinh thần học tập cao
vào vở ghi theo hệ
thống câu hỏi trong
1
; 3
; 0
1 HS lên giải
Thoả mãn ĐKXĐ
ĐKXĐ: 2 – Tiết 55 7x ≠ 0, tức
x x
5 3 2
3 3
3 5
3 2
3 3
x
x x
x x x
Khử mẫu ta đợc: x – Tiết 55 3 = 5(2x – Tiết 55 3)
<=> 9x – Tiết 55 12 = 0 <=> x =
3 4
Giá trị này thoả mãn ĐKXĐ nên lànghiệm của PT đã cho
8 3 5 1
7 2
8 3 3 2
x
x x
x
x x
ĐKXĐ: 2 – Tiết 55 7x ≠ 0, tức x 72 ta có
Trang 27 2
8 3
0 5 5 3 2 1 7 2
8 3
1 7 2
8 3 5 1
7 2
8 3 3 2
x x
x
x
x x
x
x x
<=> (x + 8) = 0 hoặc 1 0
7 2
8 3
Đến đây ta giải hai PT:
x + 8 = 0 <=> x = - 8
0 7
2
7 2 8 3 0 1 7 2
8 3
x x
5
; 8
[100x + 50(x +100)+15(x - 350).100110= 95.700 x = 450 Vậy giỏ tiền 1 chữ điện ở mức thấp nhất là : 450 đồng
10/03/2010 Tiết 56 kiểm tra 1 tiết (chơng III)
I- Mục đích, yêu cầu kiểm tra:
- Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội dung cụ thể sau:
- Giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận cho HS.
II- Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Trang 31 3
2 3,5
Tổng số thời gian làm bài: 45 phút.
Thời gian phát đề: 2 phút.
Thời gian làm bài TNKQ: 10 phút – Tiết 55 6 câu.
Thời gian làm bài TL: 35 phút – Tiết 55 3 bài
Tỷ lệ % dành cho các mức độ đánh giá.
Nhận biết: 15% Thông hiểu: 10% Vận dụng: 75%
Đề kiểm tra 1 tiết chơng III
Bài 1: ( 2 điểm) Giải phơng trình: 5 2 3 4 7
5 2
x x
Họ và tên:
Lơp: 8
Điểm:
Trang 4Bài 3: ( 3 điểm) Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km Lúc về, ngời
đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB ? ( km)
4 3 3 2
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
0,5
Bài 3 (3đ)
Bài 3: ( 2điểm) Gọi độ dài quãng đờng AB là x ( km) Điều kiện x > 0.
Thời gian đi là
Giải phơng trình ta có x = 45 ( thoả mãn điều kiện x > 0).
Vậy quãng đờng AB dài 45 km.
0,5 1,0 1.0 0,5
Trang 5Giảng: 08/3/2010 Liên hệ giữa thứ tự và cộng
Tuần 27– Tiết 55 Tiết 57
I- Mục tiêu:
- Nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức
- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất phơng trình
- Kỹ năng chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thứchoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (mức đơn giản)
- Giáo dục tính cần cù chăm học cho học sinh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung KT cơ bản
HĐ1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu chơng IV nói về
ngang), điểm biểu diễn số nhỏ
hơn ở bên trái điểm biểu diễn
HS lên bảng làm ?1 trong SGK.
Đứng tại chỗ phát biểu bằng lời.
?1: Điền dấu thích hợp (=, <, >) vào ô vuông.
* Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì phải có hoặc a > b, hoặc a = b Khi đó ta nói gọn
là a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu: a ≥ b Nếu c là số không âm thì ta viết c ≥ 0 Nếu số a không lớn hơn số b, thì phải có hoặc a < b, hoặc a = b Khi đó ta nói gọn
HS ghi nội dung vào
vở Cho ví dụ minh hoạ
2- Bất đẳng thức:
Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a > b, a ≤
b, a ≥ b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
Ví dụ 1 (SGK) HĐ3: Liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng.
GV giới thiệu và treo bảng phụ
lên bảng giải thích cho HS
Cả lớp quan sát và ghi vào vở
3- Liên hệ thứ tự và phép cộng:
Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thì đợc BĐT -4 + 3 < 2 + 3
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Trang 6HS ghi tính chất vào
vở, và phát biểu bằng lời:
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta đợc bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Ví dụ 2: ( SGK)
?3: -2004 + (-777) > -2005 + (-7777) Vì - 4004 > - 2005
Thảo luận theo nhóm
? Hãy cho biết mỗi khẳng định
sau đúng hay sai, vì sao?
5 H ớng dẫn HS tự học
Về nhà học thuộc tính chất, và xem lại các dạng bài tập đã chữa ở lớp
- Làm bài tập 3, 4 (SGK/37)
- Xem trớc bài 2 (Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân)
Giảng: 11/3/2010 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Tuần 27– Tiết 55 Tiết 58
Trang 7Nề nếp sĩ số:
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung KT cơ bản
HĐ1: Giới thiệu bài
Đứng tại chỗ phát biểu bằng lời.
2 hs lên bảng trình bày và giải thích.
1- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
số d ơng.
?1: a, Nhân cả hai vế của bất đẳng thức 2<3 với 5091 ta đợc bất đẳng thức (- 2).5091<3.5091
-b, Kết quả nhân cả 2 vế của bđt -2<3 với
Cả lớp quan sát
1 em lên bảng làm ?3
1 HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời
2 HS lên bảng thực hiện và phát biểu thành lời ?5
2- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
vế với – Tiết 55 4 ta đuợc -4a > - 4b Vậy a < b
?5: Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 ta cũng có T/c t-
Cả lớp ghi vào vở. 3- Tính chất bắc cầu của thứ tự:Với ba số a, b và c ta thấy rằng nếu a < b
và b < c thì a < c Tính chất này gọi là T/c bắc cầu:
a b c Tơng tự, các thứ tự lớn hơn (>), nhỏ hơn hoặc bằng (≤), lớn hơn hoặc bằng (≥) cũng có tính chất bắc cầu
Bài 7: a, Một số a bất kỳ có thể xảy ra ba
khả năng: a > 0; a < 0 và a = 0
Từ BĐT 12a < 15a , ta loại các khả năng a
< 0 ( khi đó 12a > 15a) và a = 0 ( khi đó 12a = 15a = 0 Vậy chỉ còn khả năng a > 0
Trang 85- H ớng dẫn HS tự học :
- Xem lại các tính chất thứ tự và phép nhân vừa học, các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài tập: 6 (SGK/39), bài tập 7 (b, c) Bài tập 8
Trang 9* HĐ2: Phát biểu T/c liên hệ giữa
b.Vì a < b = 2a < 2b => 2a - 3
< 2b-3
Mà 2b - 3 < 2b + 5 => 2a - 3 ,2b + 5
* HĐ3: Luyện tập: (35 phút)
- Bài 9: GV cho học sinh đứng tại
chỗ TLM và giải thích
HS hoạt động theonhóm
Trang 10Bài 12 (SGK - T40)
Có - 2 < - 1
=> 4 (-2) < 4 (-1) (nhân 2 vếvới 4)
=> 4 (-2) + 14 < (-1) + 14(cộng 14 vào 2 vế)
=> (-3).2<(-3)(-5)(nhân hai vếvới -3)
a+5-5<b+5-5
=>a<b
b, -3a>3bChia hai vế cho (-3) ta có
b a b a
- GV cho HS hoạt động nhóm bài
19, sau đó gọi 3 nhóm báo cáo kết
ab b a
2
2 2
(Bt 28b)
b a b
a
2
) ( )
2
Trang 11* HĐ3: H ớng dẫn VN: (2 phút)
- Học thuộc các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
- Ghi nhớ các kết luận của các bài tập
Bình phơng của mọi số đều không âm
Bất đẳng thức cosi cho hai số không âm ab ab
GV yêu cầu 1 HS đọc bài toán
(SGK - T41) rồi tóm tắt bài toán
- GV: Chọn ẩn số?
- Vậy số tiền Nam phải trả để
mua 1 cái bút là x quyển vở là
b/n?
(2200x + 4000 (đồng))
-Hãy lập hệ thức biểu diễn thị
quan hệ giữa số tiền Nam có và
số tiền Nam phải trả?
- GV giới thiệu bất phơng trình
- Hãy cho biết VT, VP của bất
phơng trình này?
HS đứng tại chỗ
đọc đề bài và nêutóm tắt ND
Tính số vở Nam có thể mua đợclà:
Giải:
Gọi số vở Nam có thể mua đợc
là x quyển, => x phải thỏa mãn
hệ thức:
2200x + 4000 25000
Ta nói hệ thức trên là 1 bất
ph-ơng trình với ẩn là x
Trang 121 khẳng định sai -> x
= 10 không phải là 1 nghiệm của BPT).
- GV yêu cầu học sinh làm ?1
Mỗi dãy kiểm tra 1 số để chứng
2 Tập nghiệm của bất ph ơng trình:
* PT x = 3 có VT là x, VP là 3tập nghiệm là 3
Trang 137 7
x x
- GV đa bảng phụ bài 17 lên bảng
yêu cầu học sinh lần lợt lên bảng
viết các BPT ở từng phần
Lần lợt HS lênbảng làm
- Học sinh nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phơng trình để giải các bất phơng trình
Trang 14trục số của mỗi bất phơng trình sau:
- GV yêu cầu học sinh làm ?1
(đề bài đa lên bảng phụ)
Gv yêu cầu học sinh giải thích
1 HS đứng tạichỗ TLM
2- Hai quy tắc biến đổi bất PT.
a QT chuyển vế: (SGK - T44)
* VD1: Giải BPT: x - 3 < 28Giải:
Ta có: x - 3 < 28
31
3 28
Tập nghiệm của BPT là
x x 31
* VD2: Giải BPT: 6x > 5x + 3 Giải:
Ta có: 6x > 5x + 3
3
3 5 6
Vậy tập nghiệm của bpt là
x x 3
- GV cho học sinh làm ?2 2 HS lên bảng
trình bày họcsinh dới lớp làmbài vào vở
?2
a x + 12 > 21
9
12 21
Tập nghiệm của bpt: x x 9
Trang 15b - 2x > - 3x - 5.
5
5 3 2
khi nhân 2 vếcàu bpt với cùng
2 ) 5 (
5 1
Vậy tập nghiệm của bpt là
x x 10
- GV yêu cầu học sinh làm ?3
GV lu ý học sinh có thể thay việc
?3, a 2x < 24
12
2
1 24 2
1 2
1 3
2 2
2
x
Vì 2 bpt này có cùng tậpnghiệm nên 2 bpt tơng đơng.b
Trang 164 2
1 ).
4 ( 2
1 2 4
2 3
1
* HĐ4: Củng cố (2 phút)
- GV hỏi: Thế nào là bất PT một
ẩn? cho VD.+ Phát biểu hai Qtắc
biến đổi tơng đơng bất PT?
- Củng cố hai quy tắc biến đổi bất phơng trình
- Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Biết cách giải một số bất phơng trình đa đợc về dạng bất phơng trình bậc nhấtmột ẩn
Trang 17- GV cho học sinh đọc thầm VD5
(SGK - T45) sau đó HD làm VD tơng
tự
- GV gọi 1 học sinh lên bảng biểu
diễn tập nghiệm trên trục số?
x x 1 , 6 và đợc biểu diễn trêntrục số nh sau
- GV y/cầu học sinh họat động nhóm
làm ?5
Sau 3 phút GV yêu cầu 3 nhóm treo
bảng nhóm
- GV yêu cầu học sinh đọc chú giải
(SGK - T46) về việc trình abfy gọi bài
giải bpt rồi đa lời giải mẫu lên bảng
phụ, yêu cầu các nhóm sửa lại lời
(Các nhóm sửabài giải bằngcách:
?5 - 4x - 8 < 0
<=> - 4x < 8
<=> - 4x : (-4) > 8 : (-4)
<=> x > - 2Vậy tập nghiệm của bpt là
x x 2Biểu diễn tập nghiệm của trụcsố
a 2x - 3 > 0
<=> 2x > 3
5 , 1 2 3
Nghiệm của bpt là x > 1,5Biểu diễn tập nghiệm trên trụcsố
c 4 3x 0
3 4 3 4
0 3
Trang 18* HĐ3: Giải bpt đa đợc về dạng:
0
; 0
; 0
lại sang bên kia
HS ghi bài vào vở
4 Giải bất PT đa đợc về dạng
ax + b > 0
0
; 0
Vậy nghiệm của bpt là x > - 2,4
- GV yêu cầu HS làm ?6 1 HS lên bảng thực
hiện, HS dới lớp làm bài vào vở.
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn.
d, 3 4x 19
4
) 4 ( : 16
16 4
3 19 4
Vậy nghiệm củabpt là x < -
- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 26 Y/
24 2
x x
* HĐ5: Hớng dẫn về nhà : (1 phút)
- BT: 22,23, bd, 24ac, 25,26,27 (SGK) , 46;48 (T46 - SBT)
- Xem lại cách PT đa đợc về dạng ã + b = 0 (Chơng III)
- Tiết sau LT
D Rút kinh nghiệm: Làm thêm tại lớp bài 26b.
HS hiểu bài, vận dụng tốt
Còn có HD chia 2 vế của phơng trình cho cùng 1 số âm nhng không đổi chiếu bpt
Trang 19Ngày giảng: 29/3/2010
A Mục tiêu:
- Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phơng tình bậc nhất một ẩn
- Luyện tập cách giải một số bất phơng trình quy về đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn nhờ hai phép biến đổi tơng đơng
B Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung bài 34 (SGK - T49)
- HS: Ôn tập hai quy tắc biến đổi bất phơng trình, cách trình bày gọn, cách biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số
II- Luyện tập Bài 31 (T48 - SGK)
3
6 15
x
3 5 3
6 15
0
0 6
15 16 6
15 6 15
Vậy nghiệm của bpt là x < 0Biểu diễn về tập nghiệm trêntrục số
Trang 20Sau đó giáo viên y/cầu học sinh
11 8
4
44 11 8
52 11
Vậy tập nghiệm của bpt là x > 4Sau 5 phút đại diện 3 nhóm trình
bày lời giải
Các nhóm khácnhận xét, bổ xung
c
6
4 1
4
1 12 6
4 1
x
5
3 8 2 3
8 2 3 3
4 2 1 3
x x
x x
Vậy nghiệm của bpt là x < - 5
d
5
2 3 3
2 - 4x - 16 < 1 - 5x
HS dới lớp làm bàivào vở
Bài 63 (T47 - SBT)
a
8
5 1 2 4
5 1 16 4 2
8
5 1 8
8 2 2 1 2
x x
x x
12 1
12 3 100 4
3
96 4 4 12 3 3
x x
x x
Vậy nghiệm của bpt là x < - 115
- GV đa về bài 34 lên bảng phụ y/
cầu h/s tìm sai lần trong các lời
giải
HS quan sát lời giải
và chỉ ra chỗ saitrong mỗi lời giải
Bài 34 (SGK - T49)
a Sai lầm là đã coi - 2 là mộthạng tử nên đã chuyển - 2 từ VTsang VP và đổi dấu thành + 2
b Sai lầm là khi nhân 2 vế của
7
đã không đốichiếu bpt
- GV y/cầu học sinh làm BT 32
(SGK)
1 HS lên bảng thựchiện, mỗi học sinh
Bài 32 T48 - SGK)
a 8x 3x 1 5x 2x 6
Trang 21làm 1 ý.
HS dới lớp làm bàivào vở
HS dới lớp quan sát,nhận xét bài làmcủa bạn
8 3
3 8
3 6 3 11
6 3 3 11
6 2 5 3 3 8
x x
x x
x x x
6 8 9 12 2 12
6 8 9 12 2 12
2 2
2 2
x x x x x
x x x x x
Nghiệm của bpt là x < 2Phần a, GV cho học sinh đứng tại
x2 > 0Tơng tự x = 3 là 1 nghiệm củabpt x2 > 0
Hỏi: Có phải mọi giá trị của ẩn
đều là nghiệm của bpt đã cho hay
không?
b Không phải mọi giá trị của ẩn
đều là nghiệm của bpt đã cho vìvới x = 0 thì
Vì ngời đó có không quá70000đ với 2 loại giấy bạcmệnh giá 5000đ và 2000đ nên
x mà x nguyên dơngnên x có thể là các số nguyên d-
ơng từ 1 đến 13
Trang 22Trả lời: Số tờ giấy bạc loại5000đ có thể có từ 1 đến 13 tờ.
Trang 23Giảng: 03/4/2010
Tuần 30- Tiết 64: Phơng trình chứa dấu
Giá trị tuyệt đối
A Mục tiêu:
- HS biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ax và dạng x a
- HS biết giải một số phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng ax cxdx và dạng x a cx dx
- Kĩ năng giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
GTTĐ tùy theo giá trị củabiểu
thức ở trong dấu FTTĐ âm hay
không âm
HS đứng tại chỗ trả
lời câu hỏi.
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
?1a Khi
a Khi x 0 ta có
x x
3
4 4 4 7
a neu a a neu a a
Trang 24- GV cho học sinh nghiên cứu,
* Biểu thức troing dấu GTTĐ âm
Sau đó cho học sinh giải VD tơng
tự
đứng tại chỗ trả lờicâu hỏi của GV
* VD2: Giải PT: 2x x 5(1)
5 2
* VD3: Giải PT
5 0
5 5
5
5 0
5 5
5 7 3
b TH2: (1) 5 - x - 7 - 3x (ĐK: x <5)
2 2
5 7 3
1
x (TMĐK: x < 5)Vậy tập nghiệm của PT (2) là
?2 Giải các PT:
a x 5 3x 1 (1)Tacó:
5 0
5 5
5
x
5 0
5 5
5
x
HS dới lớp làm bài vào vở (nửa lớp làm ý a, nửa lớp làm ý b
Trang 25 x 2 (Không TMĐK x < - 5 ) loại.
Vậy tập nghiệm của PT (1) là
5 5
5
0 0
5 5
Vậy tập nghiệm của PT (2) là:
Nửa lớp làm bải 37/a
Bài 36 (SGK - T51)
c 4x 2x 12 (1)
Ta có: 4x 4x 4x 0 x 0
0 0
4 4
7 7
7
x
7 0
7 7
Sau 5 phút, giáo viên yêu cầu đại
diện 4 nhóm trình bày giải (2 N
trình bày bài 36c, 2N trình bày bài
Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
Trang 26VËy tËp nghiÖm cña PT (2) lµ
nh©n, tÝnh chÊt b¾c cÇu cña thø tù?
- GV ®a b¶ng phô ghi tãm t¾t ///
gi÷a vµ phÐp tÝnh lªn b¶ng , yªu cÇu
häc sinh ph¸t biÓu thµnh lêi
1 Liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp tÝnh.
(SGK - T52)Víi 3 sè a,b,c
Trang 27HS dới lớp nhận xét, bổ xung.
d Có m >n
=> 3m < - 3n (nhân 2 vế BĐT với - 3)
=> 4 - 3m < 4 - 3n (cộng 4 vào 2 vế của BĐT).Vậy 4 - 3m < 4 - 3n
- Hỏi: Bất PT bậc nhất 1 ẩn có dạng
nh thế nào? Cho VD
Hãy chỉ ra 1 nghiệm của bpt đó?
Y/cầu học sinh chữa bài 39 (SGK)
2 HS lên bảng, mỗi học sinh làm 1
ý, HS dới lớp theo dõi, nhận xét
Bài 39 (SGK - T53)
a Thay x = - 2 vào bpt - 3x + 2 > - 5 ta có(-3) + 2 > - 5 hay 8 > - 5 là 1 khẳng định đúng vạy: (-2) là một nghiệm của bpt
b Thay x = - 2 vào bpt 10 - 2 vào bpt 10 - 2x < 2,
nào của thứ tự trên trục số?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải BT
41/a,d (SGK - T53) thêm y/c; biểu
diễn tập nghiệm trên trục số
20 2
d
3
4 4
3 2 3
4 4
4 16 9 6
4 7 , 0 3 2 3
x x
Sau5 phút giáo viên y/cầu đại diện
2 nhóm lên trình bày lời giải các
4 4
x x x