1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 Quyển 2

37 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số lớp 8
Người hướng dẫn GV Đào Ngọc Hùng
Trường học Trường PTDT Nội trú Văn Chấn
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Văn Chấn
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10/03/2010 Tiết 56 kiểm tra 1 tiết chơng III I- Mục đích, yêu cầu kiểm tra: - Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội dung cụ thể sau:

Trang 1

Giảng: 10/3/2010 Ôn tập chơng III (Tiếp)

Tuần 26 – Tiết 55 Tiết 55

A- Mục tiêu:

- Tiếp tục tái hiện lại cho học sinh những kiến thức đã học trong chơng II

- Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải phơng trình một ẩn

Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Thái độ và tinh thần học tập cao

vào vở ghi theo hệ

thống câu hỏi trong

1

; 3

; 0

1 HS lên giải

Thoả mãn ĐKXĐ

ĐKXĐ: 2 – Tiết 55 7x ≠ 0, tức

x x

5 3 2

3 3

3 5

3 2

3 3

x

x x

x x x

Khử mẫu ta đợc: x – Tiết 55 3 = 5(2x – Tiết 55 3)

<=> 9x – Tiết 55 12 = 0 <=> x =

3 4

Giá trị này thoả mãn ĐKXĐ nên lànghiệm của PT đã cho

8 3 5 1

7 2

8 3 3 2

x

x x

x

x x

ĐKXĐ: 2 – Tiết 55 7x ≠ 0, tức x 72 ta có

Trang 2

7 2

8 3

0 5 5 3 2 1 7 2

8 3

1 7 2

8 3 5 1

7 2

8 3 3 2

x x

x

x

x x

x

x x

<=> (x + 8) = 0 hoặc 1 0

7 2

8 3

Đến đây ta giải hai PT:

x + 8 = 0 <=> x = - 8

0 7

2

7 2 8 3 0 1 7 2

8 3

x x

5

; 8

[100x + 50(x +100)+15(x - 350).100110= 95.700  x = 450 Vậy giỏ tiền 1 chữ điện ở mức thấp nhất là : 450 đồng

10/03/2010 Tiết 56 kiểm tra 1 tiết (chơng III)

I- Mục đích, yêu cầu kiểm tra:

- Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội dung cụ thể sau:

- Giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận cho HS.

II- Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Trang 3

1 3

2 3,5

Tổng số thời gian làm bài: 45 phút.

Thời gian phát đề: 2 phút.

Thời gian làm bài TNKQ: 10 phút – Tiết 55 6 câu.

Thời gian làm bài TL: 35 phút – Tiết 55 3 bài

Tỷ lệ % dành cho các mức độ đánh giá.

Nhận biết: 15% Thông hiểu: 10% Vận dụng: 75%

Đề kiểm tra 1 tiết chơng III

Bài 1: ( 2 điểm) Giải phơng trình: 5 2 3 4 7

5 2

x x

Họ và tên:

Lơp: 8

Điểm:

Trang 4

Bài 3: ( 3 điểm) Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km Lúc về, ngời

đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB ? ( km)

4 3 3 2

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

Bài 3 (3đ)

Bài 3: ( 2điểm) Gọi độ dài quãng đờng AB là x ( km) Điều kiện x > 0.

Thời gian đi là

Giải phơng trình ta có x = 45 ( thoả mãn điều kiện x > 0).

Vậy quãng đờng AB dài 45 km.

0,5 1,0 1.0 0,5

Trang 5

Giảng: 08/3/2010 Liên hệ giữa thứ tự và cộng

Tuần 27– Tiết 55 Tiết 57

I- Mục tiêu:

- Nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức

- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất phơng trình

- Kỹ năng chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thứchoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (mức đơn giản)

- Giáo dục tính cần cù chăm học cho học sinh

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung KT cơ bản

HĐ1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu chơng IV nói về

ngang), điểm biểu diễn số nhỏ

hơn ở bên trái điểm biểu diễn

HS lên bảng làm ?1 trong SGK.

Đứng tại chỗ phát biểu bằng lời.

?1: Điền dấu thích hợp (=, <, >) vào ô vuông.

* Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì phải có hoặc a > b, hoặc a = b Khi đó ta nói gọn

là a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu: a ≥ b Nếu c là số không âm thì ta viết c ≥ 0 Nếu số a không lớn hơn số b, thì phải có hoặc a < b, hoặc a = b Khi đó ta nói gọn

HS ghi nội dung vào

vở Cho ví dụ minh hoạ

2- Bất đẳng thức:

Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a > b, a ≤

b, a ≥ b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.

Ví dụ 1 (SGK) HĐ3: Liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng.

GV giới thiệu và treo bảng phụ

lên bảng giải thích cho HS

Cả lớp quan sát và ghi vào vở

3- Liên hệ thứ tự và phép cộng:

Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thì đợc BĐT -4 + 3 < 2 + 3

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5

Trang 6

HS ghi tính chất vào

vở, và phát biểu bằng lời:

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta đợc bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

Ví dụ 2: ( SGK)

?3: -2004 + (-777) > -2005 + (-7777) Vì - 4004 > - 2005

Thảo luận theo nhóm

? Hãy cho biết mỗi khẳng định

sau đúng hay sai, vì sao?

5 H ớng dẫn HS tự học

Về nhà học thuộc tính chất, và xem lại các dạng bài tập đã chữa ở lớp

- Làm bài tập 3, 4 (SGK/37)

- Xem trớc bài 2 (Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân)

Giảng: 11/3/2010 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Tuần 27– Tiết 55 Tiết 58

Trang 7

Nề nếp sĩ số:

2- Kiểm tra bài cũ:

3- Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung KT cơ bản

HĐ1: Giới thiệu bài

Đứng tại chỗ phát biểu bằng lời.

2 hs lên bảng trình bày và giải thích.

1- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với

số d ơng.

?1: a, Nhân cả hai vế của bất đẳng thức 2<3 với 5091 ta đợc bất đẳng thức (- 2).5091<3.5091

-b, Kết quả nhân cả 2 vế của bđt -2<3 với

Cả lớp quan sát

1 em lên bảng làm ?3

1 HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời

2 HS lên bảng thực hiện và phát biểu thành lời ?5

2- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với

vế với – Tiết 55 4 ta đuợc -4a > - 4b Vậy a < b

?5: Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 ta cũng có T/c t-

Cả lớp ghi vào vở. 3- Tính chất bắc cầu của thứ tự:Với ba số a, b và c ta thấy rằng nếu a < b

và b < c thì a < c Tính chất này gọi là T/c bắc cầu:

a b c Tơng tự, các thứ tự lớn hơn (>), nhỏ hơn hoặc bằng (≤), lớn hơn hoặc bằng (≥) cũng có tính chất bắc cầu

Bài 7: a, Một số a bất kỳ có thể xảy ra ba

khả năng: a > 0; a < 0 và a = 0

Từ BĐT 12a < 15a , ta loại các khả năng a

< 0 ( khi đó 12a > 15a) và a = 0 ( khi đó 12a = 15a = 0 Vậy chỉ còn khả năng a > 0

Trang 8

5- H ớng dẫn HS tự học :

- Xem lại các tính chất thứ tự và phép nhân vừa học, các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài tập: 6 (SGK/39), bài tập 7 (b, c) Bài tập 8

Trang 9

* HĐ2: Phát biểu T/c liên hệ giữa

b.Vì a < b = 2a < 2b => 2a - 3

< 2b-3

Mà 2b - 3 < 2b + 5 => 2a - 3 ,2b + 5

* HĐ3: Luyện tập: (35 phút)

- Bài 9: GV cho học sinh đứng tại

chỗ TLM và giải thích

HS hoạt động theonhóm

Trang 10

Bài 12 (SGK - T40)

Có - 2 < - 1

=> 4 (-2) < 4 (-1) (nhân 2 vếvới 4)

=> 4 (-2) + 14 < (-1) + 14(cộng 14 vào 2 vế)

=> (-3).2<(-3)(-5)(nhân hai vếvới -3)

a+5-5<b+5-5

=>a<b

b, -3a>3bChia hai vế cho (-3) ta có

b a b a

- GV cho HS hoạt động nhóm bài

19, sau đó gọi 3 nhóm báo cáo kết

ab b a

 2

2 2

(Bt 28b)

b a b

a

2

) ( )

 2

Trang 11

* HĐ3: H ớng dẫn VN: (2 phút)

- Học thuộc các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân

- Ghi nhớ các kết luận của các bài tập

Bình phơng của mọi số đều không âm

Bất đẳng thức cosi cho hai số không âm abab

GV yêu cầu 1 HS đọc bài toán

(SGK - T41) rồi tóm tắt bài toán

- GV: Chọn ẩn số?

- Vậy số tiền Nam phải trả để

mua 1 cái bút là x quyển vở là

b/n?

(2200x + 4000 (đồng))

-Hãy lập hệ thức biểu diễn thị

quan hệ giữa số tiền Nam có và

số tiền Nam phải trả?

- GV giới thiệu bất phơng trình

- Hãy cho biết VT, VP của bất

phơng trình này?

HS đứng tại chỗ

đọc đề bài và nêutóm tắt ND

Tính số vở Nam có thể mua đợclà:

Giải:

Gọi số vở Nam có thể mua đợc

là x quyển, => x phải thỏa mãn

hệ thức:

2200x + 4000  25000

Ta nói hệ thức trên là 1 bất

ph-ơng trình với ẩn là x

Trang 12

1 khẳng định sai -> x

= 10 không phải là 1 nghiệm của BPT).

- GV yêu cầu học sinh làm ?1

Mỗi dãy kiểm tra 1 số để chứng

2 Tập nghiệm của bất ph ơng trình:

* PT x = 3 có VT là x, VP là 3tập nghiệm là  3

Trang 13

7 7

x x

- GV đa bảng phụ bài 17 lên bảng

yêu cầu học sinh lần lợt lên bảng

viết các BPT ở từng phần

Lần lợt HS lênbảng làm

- Học sinh nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phơng trình để giải các bất phơng trình

Trang 14

trục số của mỗi bất phơng trình sau:

- GV yêu cầu học sinh làm ?1

(đề bài đa lên bảng phụ)

Gv yêu cầu học sinh giải thích

1 HS đứng tạichỗ TLM

2- Hai quy tắc biến đổi bất PT.

a QT chuyển vế: (SGK - T44)

* VD1: Giải BPT: x - 3 < 28Giải:

Ta có: x - 3 < 28

31

3 28

Tập nghiệm của BPT là

x x  31

* VD2: Giải BPT: 6x > 5x + 3 Giải:

Ta có: 6x > 5x + 3

3

3 5 6

Vậy tập nghiệm của bpt là

x x 3

- GV cho học sinh làm ?2 2 HS lên bảng

trình bày họcsinh dới lớp làmbài vào vở

?2

a x + 12 > 21

9

12 21

Tập nghiệm của bpt: x x  9

Trang 15

b - 2x > - 3x - 5.

5

5 3 2

khi nhân 2 vếcàu bpt với cùng

2 ) 5 (

5 1

Vậy tập nghiệm của bpt là

x x  10

- GV yêu cầu học sinh làm ?3

GV lu ý học sinh có thể thay việc

?3, a 2x < 24

12

2

1 24 2

1 2

1 3

2 2

2      

x

Vì 2 bpt này có cùng tậpnghiệm nên 2 bpt tơng đơng.b

Trang 16

4 2

1 ).

4 ( 2

1 2 4

2 3

1

* HĐ4: Củng cố (2 phút)

- GV hỏi: Thế nào là bất PT một

ẩn? cho VD.+ Phát biểu hai Qtắc

biến đổi tơng đơng bất PT?

- Củng cố hai quy tắc biến đổi bất phơng trình

- Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết cách giải một số bất phơng trình đa đợc về dạng bất phơng trình bậc nhấtmột ẩn

Trang 17

- GV cho học sinh đọc thầm VD5

(SGK - T45) sau đó HD làm VD tơng

tự

- GV gọi 1 học sinh lên bảng biểu

diễn tập nghiệm trên trục số?

x x 1 , 6 và đợc biểu diễn trêntrục số nh sau

- GV y/cầu học sinh họat động nhóm

làm ?5

Sau 3 phút GV yêu cầu 3 nhóm treo

bảng nhóm

- GV yêu cầu học sinh đọc chú giải

(SGK - T46) về việc trình abfy gọi bài

giải bpt rồi đa lời giải mẫu lên bảng

phụ, yêu cầu các nhóm sửa lại lời

(Các nhóm sửabài giải bằngcách:

?5 - 4x - 8 < 0

<=> - 4x < 8

<=> - 4x : (-4) > 8 : (-4)

<=> x > - 2Vậy tập nghiệm của bpt là

x x  2Biểu diễn tập nghiệm của trụcsố

a 2x - 3 > 0

<=> 2x > 3

5 , 1 2 3

Nghiệm của bpt là x > 1,5Biểu diễn tập nghiệm trên trụcsố

c 4  3x  0

3 4 3 4

0 3

Trang 18

* HĐ3: Giải bpt đa đợc về dạng:

0

; 0

; 0

lại sang bên kia

HS ghi bài vào vở

4 Giải bất PT đa đợc về dạng

ax + b > 0

0

; 0

Vậy nghiệm của bpt là x > - 2,4

- GV yêu cầu HS làm ?6 1 HS lên bảng thực

hiện, HS dới lớp làm bài vào vở.

HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn.

d, 3  4x 19

4

) 4 ( : 16

16 4

3 19 4

Vậy nghiệm củabpt là x < -

- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 26 Y/

24 2

x x

* HĐ5: Hớng dẫn về nhà : (1 phút)

- BT: 22,23, bd, 24ac, 25,26,27 (SGK) , 46;48 (T46 - SBT)

- Xem lại cách PT đa đợc về dạng ã + b = 0 (Chơng III)

- Tiết sau LT

D Rút kinh nghiệm: Làm thêm tại lớp bài 26b.

HS hiểu bài, vận dụng tốt

Còn có HD chia 2 vế của phơng trình cho cùng 1 số âm nhng không đổi chiếu bpt

Trang 19

Ngày giảng: 29/3/2010

A Mục tiêu:

- Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phơng tình bậc nhất một ẩn

- Luyện tập cách giải một số bất phơng trình quy về đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn nhờ hai phép biến đổi tơng đơng

B Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung bài 34 (SGK - T49)

- HS: Ôn tập hai quy tắc biến đổi bất phơng trình, cách trình bày gọn, cách biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số

II- Luyện tập Bài 31 (T48 - SGK)

3

6 15

x

3 5 3

6 15

0

0 6

15 16 6

15 6 15

Vậy nghiệm của bpt là x < 0Biểu diễn về tập nghiệm trêntrục số

Trang 20

Sau đó giáo viên y/cầu học sinh

11 8

4

44 11 8

52 11

Vậy tập nghiệm của bpt là x > 4Sau 5 phút đại diện 3 nhóm trình

bày lời giải

Các nhóm khácnhận xét, bổ xung

c

6

4 1

4

1 12 6

4 1

x

5

3 8 2 3

8 2 3 3

4 2 1 3

x x

x x

Vậy nghiệm của bpt là x < - 5

d

5

2 3 3

2 - 4x - 16 < 1 - 5x

HS dới lớp làm bàivào vở

Bài 63 (T47 - SBT)

a

8

5 1 2 4

5 1 16 4 2

8

5 1 8

8 2 2 1 2

x x

x x

12 1

12 3 100 4

3

96 4 4 12 3 3

x x

x x

Vậy nghiệm của bpt là x < - 115

- GV đa về bài 34 lên bảng phụ y/

cầu h/s tìm sai lần trong các lời

giải

HS quan sát lời giải

và chỉ ra chỗ saitrong mỗi lời giải

Bài 34 (SGK - T49)

a Sai lầm là đã coi - 2 là mộthạng tử nên đã chuyển - 2 từ VTsang VP và đổi dấu thành + 2

b Sai lầm là khi nhân 2 vế của

7

đã không đốichiếu bpt

- GV y/cầu học sinh làm BT 32

(SGK)

1 HS lên bảng thựchiện, mỗi học sinh

Bài 32 T48 - SGK)

a 8x 3x 1 5x 2x 6

Trang 21

làm 1 ý.

HS dới lớp làm bàivào vở

HS dới lớp quan sát,nhận xét bài làmcủa bạn

8 3

3 8

3 6 3 11

6 3 3 11

6 2 5 3 3 8

x x

x x

x x x

6 8 9 12 2 12

6 8 9 12 2 12

2 2

2 2

x x x x x

x x x x x

Nghiệm của bpt là x < 2Phần a, GV cho học sinh đứng tại

x2 > 0Tơng tự x = 3 là 1 nghiệm củabpt x2 > 0

Hỏi: Có phải mọi giá trị của ẩn

đều là nghiệm của bpt đã cho hay

không?

b Không phải mọi giá trị của ẩn

đều là nghiệm của bpt đã cho vìvới x = 0 thì

Vì ngời đó có không quá70000đ với 2 loại giấy bạcmệnh giá 5000đ và 2000đ nên

x mà x nguyên dơngnên x có thể là các số nguyên d-

ơng từ 1 đến 13

Trang 22

Trả lời: Số tờ giấy bạc loại5000đ có thể có từ 1 đến 13 tờ.

Trang 23

Giảng: 03/4/2010

Tuần 30- Tiết 64: Phơng trình chứa dấu

Giá trị tuyệt đối

A Mục tiêu:

- HS biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ax và dạng x  a

- HS biết giải một số phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng axcxdx và dạng x  acx  dx

- Kĩ năng giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

GTTĐ tùy theo giá trị củabiểu

thức ở trong dấu FTTĐ âm hay

không âm

HS đứng tại chỗ trả

lời câu hỏi.

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.

?1a Khi

a Khi x 0 ta có

x x

3    

4 4 4 7

a neu a a neu a a

Trang 24

- GV cho học sinh nghiên cứu,

* Biểu thức troing dấu GTTĐ âm

Sau đó cho học sinh giải VD tơng

tự

đứng tại chỗ trả lờicâu hỏi của GV

* VD2: Giải PT: 2xx 5(1)

5 2

* VD3: Giải PT

5 0

5 5

5       

5 0

5 5

5 7 3

b TH2: (1) 5 - x - 7 - 3x (ĐK: x <5)

2 2

5 7 3

1

x (TMĐK: x < 5)Vậy tập nghiệm của PT (2) là

?2 Giải các PT:

a x 5  3x 1 (1)Tacó:

5 0

5 5

5        

x

5 0

5 5

5         

x

HS dới lớp làm bài vào vở (nửa lớp làm ý a, nửa lớp làm ý b

Trang 25

x 2 (Không TMĐK x < - 5 ) loại.

Vậy tập nghiệm của PT (1) là

5 5

5       

0 0

5 5

Vậy tập nghiệm của PT (2) là:

Nửa lớp làm bải 37/a

Bài 36 (SGK - T51)

c 4x  2x 12 (1)

Ta có: 4x  4x 4x 0  x 0

0 0

4 4

7 7

7       

x

7 0

7 7

Sau 5 phút, giáo viên yêu cầu đại

diện 4 nhóm trình bày giải (2 N

trình bày bài 36c, 2N trình bày bài

Các nhóm khác theo dõi, nhận xét

Trang 26

VËy tËp nghiÖm cña PT (2) lµ

nh©n, tÝnh chÊt b¾c cÇu cña thø tù?

- GV ®a b¶ng phô ghi tãm t¾t ///

gi÷a vµ phÐp tÝnh lªn b¶ng , yªu cÇu

häc sinh ph¸t biÓu thµnh lêi

1 Liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp tÝnh.

(SGK - T52)Víi 3 sè a,b,c

Trang 27

HS dới lớp nhận xét, bổ xung.

d Có m >n

=> 3m < - 3n (nhân 2 vế BĐT với - 3)

=> 4 - 3m < 4 - 3n (cộng 4 vào 2 vế của BĐT).Vậy 4 - 3m < 4 - 3n

- Hỏi: Bất PT bậc nhất 1 ẩn có dạng

nh thế nào? Cho VD

Hãy chỉ ra 1 nghiệm của bpt đó?

Y/cầu học sinh chữa bài 39 (SGK)

2 HS lên bảng, mỗi học sinh làm 1

ý, HS dới lớp theo dõi, nhận xét

Bài 39 (SGK - T53)

a Thay x = - 2 vào bpt - 3x + 2 > - 5 ta có(-3) + 2 > - 5 hay 8 > - 5 là 1 khẳng định đúng vạy: (-2) là một nghiệm của bpt

b Thay x = - 2 vào bpt 10 - 2 vào bpt 10 - 2x < 2,

nào của thứ tự trên trục số?

GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải BT

41/a,d (SGK - T53) thêm y/c; biểu

diễn tập nghiệm trên trục số

20 2

d

3

4 4

3 2 3

4 4

4 16 9 6

4 7 , 0 3 2 3

x x

Sau5 phút giáo viên y/cầu đại diện

2 nhóm lên trình bày lời giải các

4 4

x x x

Ngày đăng: 23/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ: &#34; Bảng tổng hợp: Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình - SGK&#34;, bảng phụ BT 17 (SGK - T43). - Giáo án Đại số 8 Quyển 2
Bảng ph ụ: &#34; Bảng tổng hợp: Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình - SGK&#34;, bảng phụ BT 17 (SGK - T43) (Trang 13)
Bảng phụ nhóm, bút dạ. - Giáo án Đại số 8 Quyển 2
Bảng ph ụ nhóm, bút dạ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w