I.Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức - Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức - Nắm đợc cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng
Trang 1Ngày soạn:
Chơng I Phép nhân và phép chia các đa thức.
Tiết 1 Đ1 Nhân đơn thức với đa thức I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Nắm đợc cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng
- Học sinh biết vận dụng qui tắc vào các loại bài tập và ứng dụng trong thực tế
GV: giới thiệu chơng trình đại số 8, yêu cầu về sách vở.
2.Kiểm tra : Phát biểu qui tắc nhân một tổng với một số? Viết dạng tổng quát? 3.Bài mới:
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
Hoạt động (10 phút)
-G giới thiệu bài
-Đọc các yêu cầu của ?1
G cho H giải quyết từng yêu
-H thực hiện phép nhân
-H kiểm tra kết quả
cho nhau-H lên bảng trình bày
-H có thể dựa vào các bớc thực hiện hoặc SGK để phát biểu
Trang 2thức với đa thức giống qui
-Đọc yêu cầu của ?3
-Đọc yêu cầu bài 2 ?
Cho H làm theo từng yêu
cầu
1 H lên bảng
-Nhận xét?
H lên bảng áp dụng qui tắc
(Số hạng tử của đa thức nhân bằng số hạng tử
có trong KQ )-Nhân đa thức với đơn thức
-Vẫn áp dụng QT ( có thể áp dụng T/c giao hoán của phép nhân để viết thành đơn thức nhân đa thức )
-H đọc? 3
-H nhắc lại
H trả lời -H sinh hoạt nhóm ( H có thể tính riêng độ lớn của đáy lớn , đáy
bé và đờng cao rồi tính )
- H đọc
- H lên bảng trình bày
- H nhận xét bài của bạn và sửa chữa
SS
ĐS
2 Vận dụng :
• VD : Làm tính nhân :( -2x³).(x² + 5x - 12 )
=(-2x³).x²+(-2x³).5x +(-2x³)(- 21 )
= - 2x -10x + x³
?2 Làm tính nhân
a) (3x³y - 21 x² +51 xy).6 xy³
= 18x y – 3 x³y³ + 56 x²y b) (-4x3 + 2
(8.3 + 2 + 3) 2 = 58 (m²)
3 Luyện tập :
Bài 2/5: Thực hiện phép nhân rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :a) x.(x – y) + y.(x + y) = x² - xy + xy + y² = x² + y²
Trang 3Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức
đã RG ta có :(-6)2 – 82 = 36 + 64 = 100
4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc
5.HDVN: - Thuộc qui tắc, viết dạng TQ
- Bài tập: 1, 2b, 3, 5, 6 / 5 – 6 (sgk)
HD bài 3: Tìm x
-Thực hiện các phép tính trên đa thức ở VT (QT nhân đơn thức với đa thức)
-Thu gọn đa về dạng tìm x quen thuộc Ax = C
- Chú ý dấu trừ đứng trớc dấu ngoặc
Ngày soạn: 3/9/2007
Tiết 2: Đ2 nhân đa thức với đa thức
I.Mục tiêu
-Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
-Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau (nhân hàng ngang, nhân theo cột dọc - với
2.Kiểm tra : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
Chữa bài 3a/5: tìm x, biết : 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
nhân với số hạng tử của đa
thức tích khi cha thu gọn)
-H làm ?1
- H xác định (chú ý dấu của các hạng tử)
- Một H lên trình bày
? 1
(12 xy - 1)(x3 - 2x - 6)
Trang 4G giới thiệu cách trình bày
-H sinh hoạt nhóm (Có thể làm theo 1 trong 2 cách trên)
-H đọc -Tích của 2 kích th-ớc
-H lên bảng trình bày
-H nhắc lại
-H làm ra nháp
H lên bảng trình bày
-Vì 5 – x = - (x - 5) nên KQ của phép nhân thứ 2 là đa thức đối của KQ phép nhân thứ 1
-2 đội chơi (mỗi đội
3 ngời chơi tiếp
= 21 xy(x3 - 2x – 6) - (x3 - 2x - 6)
= 2
= 4x2 - 2xy + 2xy - y2
= 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta có 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 – 1= 24(cm2)
= - ( x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
= - (- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5)
= x4 - 7x3 + 11x2 - 6x + 5
Trang 5đơn thức điền vào dấu ? theo thứ tự cho hợp lí
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Học sinh thự hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Học sinh áp dụng làm vào nhiều dạng bài tập
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
? Phát biểu qui tắc nhân đa
-H nhận xét cho
điểm
- H lên bảng giải và trình bày cách làm, các kiến thức đã áp dụng để giải
2.Bài 11/8: CMR giá trị của bt sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3)+ x+7
= 2x2 + 3x - 10x – 15 - 2x2 + 6x + x + 7
= - 8Vậy giá trị của bt đã cho không phụ
Trang 6-Cho H làm bài 10a
? Bài toán cho biết gì?
? Yêu cầu của bài toán?
Bài toán đa về dạng bài 13
Cho H thảo luận theo
nhóm để hoàn thiện bài
-Một H lên bảng trình bày
-H nhận xét sửa chữa
-H đọc đầu bài-Có 3 số chẵn liên tiếp
-Tích 2 số sau lớn hơn tích 2 số đầu là 192
-Tìm 3 số đó-a chẵn và khác 0
(Tuỳ vào cách chọn a)
-H hoạt động nhóm -Nhận xét
thuộc vào giá trị của biến
3
x -15
=2
1x3 - 6x2 + 23/2x - 15
= 81 83x - 2 = 81 83x = 83
x = 1 Vậy x = 1
a = 48
a – 2 = 48 – 2 = 46
a + 2 = 48 + 2 = 50Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50
4.Củng cố: Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
Trang 75.HDVN: -Xem lại các bài tập đã chữa
2.Kiểm tra: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức
Chữa bài 15a Làm tính nhân (21 x + y)( 21 x – y)
3.Bài mới:
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
? Chữa bài 15a?
-H trình bày
H ghi vào vở
H đứng tại chỗ phát biểu
a (a + 1)2 = a2 + 2a +1
Trang 8số tròn chục đợc dễ dàng
H sinh hoạt nhóm(H có thể tính dựavàoHĐT(1)hoặc tính trực tiếp)
KQ không đổi và bằng a2 – 2ab + b2
H ghi vào vở
H trả lời(2HĐT sai khác nhau về dấu của hạng tử 2AB)-Phát biểu tơng tự HĐT(1)
H tính ra nháp
H đứng tại chỗ đọc kết quả
3012 = (300 + 1)2
= 3002 +2.300 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
3 Hiệu hai bình ph ơng :
? 5
A2 –B2 = (A + B) (A – B) (3)
A, B là bt tuỳ ý
Trang 9= 3600 – 16 = 3584
HD bài 17: - Đây là bài toán CM đẳng thức – G hớng dẫn cách trình bày
- Là cách tính nhanh bình phơng của 1 số TN có tận cùng là 5 (áp dụng tính bình phơng của các số có 2 chữ số và tận cùng là 5)
Ngày soạn: 13/9/2007
Tiết 5: luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học vào giải toán
Trang 103.Bài mới:
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
? H chữa bài 16: giải
-H nhận xét- sửa chữa
-Bình phơng của 1 hiệu
A2; A, B-H lên trình bày
H ghi bài
Dùng HĐT để kiểm tra dấu bằng
-Dùng HĐT (1) để biến đổi VP
H lên bảng trình bày
H trả lời cách làm với từng phần
H lên bảng
I.Chữa bài tập:
1.Bài 16/11: Viết các bt sau dới dạng bình phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu
Trang 11c 47.53 = (50 –3)(50 + 3) = 502 - 32
= 2500 – 9 = 24913.Bµi 23: Chøng minh
4 Cñng cè: Nh¾c l¹i c¸c H§T 1, 2, 3 vµ c¸c bµi tËp ¸p dông
5.HDVN: - Lµm nèt bµi 23
- Bµi 21, 24, 25/12
-HD bµi 25: ViÕt (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 råi ¸p dông H§T (1) 2 lÇn
(§©y lµ H§T më réng: G híng dÉn c¸ch kh¸i qu¸t KQ)
Trang 12Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
- Học sinh ghi vào vở
-Học sinh nhắc lại
-Học sinh dựa vào dạng tổng quát để phát biểu bằng lời
-Học sinh lên bảng trình bày
-Học sinh phát biểu
1.Lập ph ơng của một tổng:
?1(A+B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3
A,B là biểu thức tuỳ ý
?2
* á p dụng: Tính a) (x + 1)3
= x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3
Trang 13-Nếu còn nhiều thời
gian, cho học sinh làm
(A - B)2 = (B - A)2
(A - B)3 = -(B - A)3
Khái quát: luỹ thừa bậc chẵn của 2 biểu thức đối nhau có giá
trị bằng nhau -Luỹ thừa bậc lẻ của
2 biểu thức đối nhau thì đối nhau
-Học sinh đọc đầu bài
-Học sinh chia làm 2
đội, mỗi đội 4 học sinh chơi theo sự h-ớng dẫn của G
Trang 14-Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
-Nắm đợc mối quan hệ giữa các HĐT 4,5 với các HĐT 6,7
2.Kiểm tra: -Phát biểu HĐT lập phơng 1 tổng? Chữa bài 26a
-Phát biểu HĐT lập phơng 1 hiệu? Chữa bài 27a3.Bài mới:
-Học sinh phát biểu-Học sinh lên bảng(áp dụng chiều xuôi của HĐT)
-Học sinh trình bày(áp dụng chiều ngợc của HĐT)
1 học sinh lên bảng-Học sinh ghi vào vở
1.Tổng hai lập ph ơng
?1
A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2)A,B là biểu thức tuỳ ý
?2
*áp dụng
a x3+8= (x+2)(x2-2x+4)
b (x+1)(x2-x+1)=x3+12.Hiệu 2 bình ph ơng
?3
Trang 15-H nhận xét-H lên bảng điền
-Có dạng tổng 2 lập phơng-A2, AB , B2
-Từ A ⇒A2
-H lên trình bày
-Rút gọn biểu thức-Thực hiện các phép tính trên các đa thức theo đúng thứ tự thực hiện
-H lên bảng-H nhắc lại tên 7 HĐT
b.8x3 – y3
= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)c.(x + 2)(x2 – 2x + 4)
= x3 + 8
3.Luyện tập:
a.Bài 32/16: điền các đơn thức thích hợp vào dấu ?(3x+ y)(? -? + ?)=27x3 +y3
= 27x3+y3
b.Bài 30/16: Rút gọn bt(x+3)(x2–3x + 9) –(54+x3)
Trang 16Chuẩn bị 14 tấm bìa cho trò chơi “Đôi bạn nhanh nhất”
III.Các hoạt động của thầy và trò:
tự thực hiện-H có thể tính luỹ thừa trớc rồi thực hiện phép
I.Chữa bài tập:
1.Bài 31: Chứng minh rằng
a a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) Biến đổi VP ta có:
Biến đổi VP ta có (a - b)3 + 3ab(a – b)
= a3–3a2b +3ab2–b3+3a2b–3ab2
= 2a.2b
= 4ab
Trang 17yêu cầu của bài?
Cho H thảo luận nhóm
-Kiểm tra KQ của từng
+Đôi nào ghép nhanh
nhất sẽ giành chiến
thắng
trừ hoặc áp dụng HĐT (3) để tính
-H lên bảng -H nhận xét
- H trả lời
- (coi cả bt đã cho là HĐT(2)- xác định
rõ A&B)-H trình bày
-Viết 68 = 2.34 thì bt
đã cho là HĐT (1)-H lên bảng
-H trình bày
H đọc -H sinh hoạt nhóm
H tham gia: 14 H
Cử trọng tài
H lên tham gia trò chơiCác bạn còn lại cổ vũ cho 2 đội chơi
b.(a + b)3 – (a – b)3 – 2b3
= a3 + 3a2b +3ab2+b3-a3+3a23ab2+b3- 2b3
b-= 6a2b
c
(x+y+z)2-2(x + y+ z)(x+y) + (x+y)2
* Trò chơi: Đôi bạn nhanh nhất
4.Củng cố:- Cách áp dụng các HĐT vào các dạng bài tập
- Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
Trang 18? Yªu cÇu cña bµi lµ g×?
-Dùa vµo gîi ý trong SGK, G
Trang 19-Cho H thảo luận theo nhóm
-G kiểm tra KQ của từng
hệ số, biến: viết từng hạng tử dới dạng tích có 1 TS là NTC
-Các nhóm thảo luận
-H nhận xét và sửa chữa: NTC có thể là
đơn thức hoặc đa thức
-H đọc-H làm ra nháp
3 H lên bảng trình bày
-H ghi vào vở-H phân tích
-Trong tích có ít nhất một TS bằng 0
2.áp dụng:
?1 Phân tích đa thức thành nhân tửa.x2 - x
b.5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)c.3(x – y) – 5x(y - x)
*Chú ý: SGK/18
*Phân tích đa thức sau thành nhân tửa.3x(x – 1) + 2(1 – x)
b.x2 (y – x) -5x(x – y)c.(3 –x)y +x(x – 3)
?2 Tìm x sao cho 3x2 - 6x = 0
Giải: 3x2 - 6x = 0 3x(x – 2) = 0
0 2 0
x x x x
Vậy x1= 0; x2 = 2
3.Luyện tập:
Bài 39/19: Phân tích đa thức thành
nhân tửb
5 2
x2 + 5x3+ x2y
Trang 20-H lên điền KQ
2+5x +y)
d
5
2x(y – 1) -
5
2y(y – 1)
I.Mục tiêu: -Học sinh hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng
hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể
-Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
G treo bảng phụ: Hãy điền nốt vế còn lại?
G giới thiệu phơng pháp, cách nhận biết dạng HĐT
1.Ví dụ: Phân tích đa thức sau thành
nhân tử
a x2 - 4x + 4 = x2 - 2.x.2 + 4 = (x – 2)2
b x2 - 2 = x2 - ( 2 ) 2
= (x - 2)(x + 2)
c 1 – 8x3
= 1 – (2x)3
= (1 – 2x)(1 + 2x +4x2 )
Trang 21-Cho H thảo luận nhóm ?1
-G kiểm tra kết quả của H
*Với phần b, sau khi phân
2 −
-H thảo luận theo nhóm-H nhận xét và sửa chữa-H lên bảng trình bày
-Viết biểu thức dới dạng tích có chứa một thừa số chia hết cho 4
-Dùng HĐT hiệu hai bình phơng
-H lên bảng trình bày
-2 H lên bảng (nêu rõ HĐT đã áp dụng)
= (105 – 5)(105 + 5) = 100 110
= 11000
2.áp dụng:
Ví dụ: Chứng minh (2n + 5) 2 - 25 chia hết cho 4 với mọi n ∈Z
Giải:
(2n + 5) 2 - 25 =(2n +5-5)(2n+5+5)
= 2n(2n + 10) = 4n(n + 5)Chia hết cho 4 với mọi n ∈Z
d.251 x2 - 64y2 = (51 x– 8y)(15x+8y)
=
−
0 5 2
0 5 2
x x
4.Củng cố: - Cách nhận dạng và sử dụng HĐT
Trang 22-Không-2 hạng tử đầu có NTC là x; 2 hạng tử sau có NTC là y
-H đặt NTC của từng nhóm
-Lại xuất hiện NTC-H đặt NTC
H trả lời
H lên bảng trình bày
H phát hiện và trả lời-H lên bảng trình bàyHai KQ giống nhau
Trang 23-Cho H thảo luận nhóm
-Kiểm tra KQ của các
-Các nhóm thảo luận
H nhận xét và sửa chữa
+Cả 3 bạn đều đã
phân tích đa thức thành tích
+Bạn Thái và bạn Hà phân tích cha triệt để:
đa thức thứ 2 trong tích còn phân tích đ-ợc
thích hợp
2.áp dụng:
a.?1 Tính nhanh15.64+25.100+36.15+60.100
Trang 24-áp dụng kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử vào một số bài tập
Giáo viên chép bài lên
-Học sinh nhận xét và sửa chữa
Biến đổi vế trái thành tích của 2 thừa số rồi nhận xét để 1 tích nhận giá trị bằng 0-Học sinh lên bảng trình bày
-H lần lợt lên bảng trình bày
-H nhận xét và cho
điểm
I.Chữa bài tập:
1.Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 50b/23:
5x(x – 3) – x + 3 = 05x(x – 3) – (x – 3) = 0(x – 3)(5x – 1) = 0
x1 = 3; x2 = 51
II.Bài tập:
1.Phân tích đa thức thành nhân tử
a.x2 – x – y2 – y
= (x – y)(x + y) – (x + y)
= (x + y)(x – y – 1)b.x2 – 2xy + y2 – z 2
= (x2 – 2xy + y2) – z2
= (x – y)2 –z2
= (x – y – z)(x – y + z)c.a3 – a2x – ay + xy
Trang 25để tính
Để x, y, z có bậc 1 khi tính sẽ đơn giản hơn
x2-2xy- 4z2+y2 tại x=6; y=-4;
=100.80
=80003.Tìm x biết2(x+5)-x2-5x=02(x+5)-x(x+5)=0(x+5)(2-x)=0
Trang 26-Nhóm 3 hạng tử đầu-Có dạng HĐT
-H trình bày tiếp-H trả lời
-Các nhóm thảo luận-H nhận xét
-H trả lời-Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thay giá trị của biến vào để tính
-H lên trình bày
-H đọc+Nhóm+Dùng HĐT+Đặt NTC
-H trả lời-H lên bảng: trình
1.Ví dụ :
a.Ví dụ 1: Phân tích đa thức thành
nhân tử 5x3 + 10x2 y + 5xy2
= (x2 + 2x + 1) - y2
=(x + 1) 2 - y2
= (x + y + 1)(x – y + 1)Thay x = 94,5; y = 4,5 (94,5 + 4,5 +1)(94,5 – 4,5 + 1)
= 100.91
= 9100b
3.Luyện tập:
a.Bài 51c: Phân tích đa thức thành
nhân tử
Trang 27-G chép bài lên bảng
?Cách làm?
-Cho H lên bảng làm
bàyrõ các pp đã áp dụng
-H trình bày-H lên bảng
4.Củng cố: Cách phối hợp các pp: Đặt NTC bao giờ cũng đợc xét đến đầu tiên
-Rèn kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
-H biết vận dụng các kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử vào giải các bài tập
-Cung cấp thêm cho H 2 phơng pháp phân tích: tách một hạng tử thành nhiều hạng tử, thêm bớt cùng một hạng tử
Trang 28Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
Trang 29-Cho H lên bảng chữa bài53
-2 H lên bảng trình bày
-H nhận xét và sửa chữa
-2 H lên trình bày:
nêu rõ các pp đã áp dụng để phân tích
-Viết VT của đẳng thức thành tích-H lên trình bày
I.Chữa bài tập:
Bài 53: Phân tích đa thức thành
nhân tửa.x2 -3x + 2
= x(x2 + 2xy + y2 - 9)
= x[(x2 + 2xy + y2 ) – 9]
= x[(x + y)2 - 9]
= x(x + y + 3)(x + y – 3)c.x4 - 2x2 = x2 ( x2 - 2) = x2 (x + 2 )(x - 2)
3.Bài 55: Tìm x, biết
a.x3- 41 x = 0 x(x2-
4
1) = 0 x(x - 21 )(x + 21 ) = 0
x = 0; x =
2
1 ; x = -
2 1
b (2x – 1)2 - (x + 3) 2 = 0(2x – 1 + x +3)(2x – 1 - x -3) = 0(3x + 2)(x – 4) = 0
x = - 3
2 ; x = 44.Bài 56: Tính nhanh giá trị của đa
Trang 301 tại x = 49,75
-H hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
-H nắm đợc khi nào đơn thức A chi hết cho đơn thức B
-H làm thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II.Chuẩn bị: Bảng phụ ?1
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức :
Trang 312.Kiểm tra: Viết công thức chia 2 luỹ thừa với cùng cơ số?
3.Bài mới:
*G giới thiệu: Đa thức A
chia hết cho đa thức B
nếu A = B.Q
Hay Q = A : B
*G giới thiệu bài: chia
đơn thức cho đơn thức là
trờng hợp đơn giản nhất
-G treo bảng phụ: Cho H
+Nhân các KQ lại
-H lên bảng+Các biến trong đơn thức chia có mặt trong
đơn thức bị chia+Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia không vợt quá số mũ của biến đó trong đơn thức bị chia
-H trả lời-H nhắc lại
-H trả lời+Rút gọn biểu thức+Thay giá trị của biến
để tính giá trị của biểu thức
1.Qui tắc:
?1àm tính chiaa.x3 : x2 = xb.15x7 : 3x2 = 5x5
*Nhận xét: SGK/26
*Qui tắc: SGK/26
2.Vận dụng:
?3a.Tìm thơng trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z,
đơn thức chia là 5x2y3
Giải:
15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb.P = 12x4y2 : (- 9xy2) =
Trang 324.Củng cố: - Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
-H nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Biết vận dụng chia đa thức cho đơn thức
-Mỗi hạng tử của
1.Qui tắc:
?1(15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3) : 3xy2
= (15x2y5: 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) + (– 10xy3 : 3xy2)
= 3xy3 + 4x2 - 103 y
Trang 33?Qui tắc chia đa thức
cho đơn thức giống với
qui tắc nào đã học?
-G chép VD lên bảng
-Cho H lên bảng thực
hiện theo qui tắc
-G giới thiệu: bớc trung
?Yêu cầu của bài là gì?
?Đa thức A chia hết cho
-H trả lời-Chia một tổng cho một số
-H nhắc lại qui tắc-H ghi vào vở-H lên bảng trình bày
-H quan sát-Bạn giải đúng
-Cho H ghi vào vở
-H lên bảng trình bày
-H trả lời
-H chép vào vở-H trả lời
-H trả lời-H giải thích
b.(20x4y-25x2y2-3x2y) : 5x2y
= 5x2y(4x4 – 5y -
5
3) : 5x2y
= 4x4 – 5y -
5 3
Trang 34trả lời
4.Củng cố: - Điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức
- điều kiện để đa thức chia hết cho đơn thức
- Cách chia đa thức cho đơn thức ( 2 cách)
Trang 35- Chữa bài 64c
3.Bài mới:
*G giới thiệu: để chia đa
thức A cho đa thức B (1
biến)trớc hết ta sắp xếp đa
thức theo luỹ thừa giảm
của biến rồi thực hiện chia
tơng tựnh chia số
-G thực hiện từng bớc:
+Bớc 1: Chia hạng tử bậc
cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử bậc cao
nhất của đa thức để tìm d
thứ nhất
+Bớc 2: Chia hạng tử bậc
cao nhất của d thứ nhất cho
hạng tử bậc cao nhất của
-H nhắc lại-H lên trình bày bằng cách thực hiện phép nhân
-H lên bảng thực hiện
-Bậc của đa thức d nhỏ hơn bậc của đa thức chia
-H ghi tóm tắt vào vở
-H lên bảng trình bày
= 2x2-5x+1
*Phép chia có d bằng 0 là phép chia hết
? Kiểm tra tích(x2-4x-3)( 2x2-5x+1) có bằng 2x4-13x3+15x2+11x-3 ?
2.Phép chia có d:
Ví dụ: Chia 5x3-3x2+7 cho x2+ 1
Giải:
5x3-3x2 +7 x2 + 15x3 +5x 5x – 3 -3x2-5x+7
-3x2 -3 -5x+10 Vậy 5x3-3x2+7
= (x2 + 1)( 5x – 3) -5x+10
*Phép chia trên gọi là phép chia có d
*Chú ý: Với A, B tuỳ ý, tồn tại duy
nhất Q và R sao cho