1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 8 ki I

70 425 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 8 kì I
Tác giả Nguyễn Văn Thuật
Trường học Trường PTCS Hữu Sản
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hữu Sản
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức - Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức - Nắm đợc cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng

Trang 1

Ngày soạn:

Chơng I Phép nhân và phép chia các đa thức.

Tiết 1 Đ1 Nhân đơn thức với đa thức I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Nắm đợc cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng

- Học sinh biết vận dụng qui tắc vào các loại bài tập và ứng dụng trong thực tế

GV: giới thiệu chơng trình đại số 8, yêu cầu về sách vở.

2.Kiểm tra : Phát biểu qui tắc nhân một tổng với một số? Viết dạng tổng quát? 3.Bài mới:

Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng

Hoạt động (10 phút)

-G giới thiệu bài

-Đọc các yêu cầu của ?1

G cho H giải quyết từng yêu

-H thực hiện phép nhân

-H kiểm tra kết quả

cho nhau-H lên bảng trình bày

-H có thể dựa vào các bớc thực hiện hoặc SGK để phát biểu

Trang 2

thức với đa thức giống qui

-Đọc yêu cầu của ?3

-Đọc yêu cầu bài 2 ?

Cho H làm theo từng yêu

cầu

1 H lên bảng

-Nhận xét?

H lên bảng áp dụng qui tắc

(Số hạng tử của đa thức nhân bằng số hạng tử

có trong KQ )-Nhân đa thức với đơn thức

-Vẫn áp dụng QT ( có thể áp dụng T/c giao hoán của phép nhân để viết thành đơn thức nhân đa thức )

-H đọc? 3

-H nhắc lại

H trả lời -H sinh hoạt nhóm ( H có thể tính riêng độ lớn của đáy lớn , đáy

bé và đờng cao rồi tính )

- H đọc

- H lên bảng trình bày

- H nhận xét bài của bạn và sửa chữa

SS

ĐS

2 Vận dụng :

• VD : Làm tính nhân :( -2x³).(x² + 5x - 12 )

=(-2x³).x²+(-2x³).5x +(-2x³)(- 21 )

= - 2x -10x + x³

?2 Làm tính nhân

a) (3x³y - 21 x² +51 xy).6 xy³

= 18x y – 3 x³y³ + 56 x²y b) (-4x3 + 2

(8.3 + 2 + 3) 2 = 58 (m²)

3 Luyện tập :

Bài 2/5: Thực hiện phép nhân rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :a) x.(x – y) + y.(x + y) = x² - xy + xy + y² = x² + y²

Trang 3

Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức

đã RG ta có :(-6)2 – 82 = 36 + 64 = 100

4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc

5.HDVN: - Thuộc qui tắc, viết dạng TQ

- Bài tập: 1, 2b, 3, 5, 6 / 5 – 6 (sgk)

HD bài 3: Tìm x

-Thực hiện các phép tính trên đa thức ở VT (QT nhân đơn thức với đa thức)

-Thu gọn đa về dạng tìm x quen thuộc Ax = C

- Chú ý dấu trừ đứng trớc dấu ngoặc

Ngày soạn: 3/9/2007

Tiết 2: Đ2 nhân đa thức với đa thức

I.Mục tiêu

-Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

-Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau (nhân hàng ngang, nhân theo cột dọc - với

2.Kiểm tra : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?

Chữa bài 3a/5: tìm x, biết : 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30

nhân với số hạng tử của đa

thức tích khi cha thu gọn)

-H làm ?1

- H xác định (chú ý dấu của các hạng tử)

- Một H lên trình bày

? 1

(12 xy - 1)(x3 - 2x - 6)

Trang 4

G giới thiệu cách trình bày

-H sinh hoạt nhóm (Có thể làm theo 1 trong 2 cách trên)

-H đọc -Tích của 2 kích th-ớc

-H lên bảng trình bày

-H nhắc lại

-H làm ra nháp

H lên bảng trình bày

-Vì 5 – x = - (x - 5) nên KQ của phép nhân thứ 2 là đa thức đối của KQ phép nhân thứ 1

-2 đội chơi (mỗi đội

3 ngời chơi tiếp

= 21 xy(x3 - 2x – 6) - (x3 - 2x - 6)

= 2

= 4x2 - 2xy + 2xy - y2

= 4x2 - y2

Với x = 2,5 ; y = 1 ta có 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 – 1= 24(cm2)

= - ( x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

= - (- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5)

= x4 - 7x3 + 11x2 - 6x + 5

Trang 5

đơn thức điền vào dấu ? theo thứ tự cho hợp lí

- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Học sinh thự hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

- Học sinh áp dụng làm vào nhiều dạng bài tập

Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng

? Phát biểu qui tắc nhân đa

-H nhận xét cho

điểm

- H lên bảng giải và trình bày cách làm, các kiến thức đã áp dụng để giải

2.Bài 11/8: CMR giá trị của bt sau

không phụ thuộc vào giá trị của biến (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3)+ x+7

= 2x2 + 3x - 10x – 15 - 2x2 + 6x + x + 7

= - 8Vậy giá trị của bt đã cho không phụ

Trang 6

-Cho H làm bài 10a

? Bài toán cho biết gì?

? Yêu cầu của bài toán?

Bài toán đa về dạng bài 13

Cho H thảo luận theo

nhóm để hoàn thiện bài

-Một H lên bảng trình bày

-H nhận xét sửa chữa

-H đọc đầu bài-Có 3 số chẵn liên tiếp

-Tích 2 số sau lớn hơn tích 2 số đầu là 192

-Tìm 3 số đó-a chẵn và khác 0

(Tuỳ vào cách chọn a)

-H hoạt động nhóm -Nhận xét

thuộc vào giá trị của biến

3

x -15

=2

1x3 - 6x2 + 23/2x - 15

= 81 83x - 2 = 81 83x = 83

x = 1 Vậy x = 1

a = 48

a – 2 = 48 – 2 = 46

a + 2 = 48 + 2 = 50Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50

4.Củng cố: Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa

Trang 7

5.HDVN: -Xem lại các bài tập đã chữa

2.Kiểm tra: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

Chữa bài 15a Làm tính nhân (21 x + y)( 21 x – y)

3.Bài mới:

Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng

? Chữa bài 15a?

-H trình bày

H ghi vào vở

H đứng tại chỗ phát biểu

a (a + 1)2 = a2 + 2a +1

Trang 8

số tròn chục đợc dễ dàng

H sinh hoạt nhóm(H có thể tính dựavàoHĐT(1)hoặc tính trực tiếp)

KQ không đổi và bằng a2 – 2ab + b2

H ghi vào vở

H trả lời(2HĐT sai khác nhau về dấu của hạng tử 2AB)-Phát biểu tơng tự HĐT(1)

H tính ra nháp

H đứng tại chỗ đọc kết quả

3012 = (300 + 1)2

= 3002 +2.300 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 90601

3 Hiệu hai bình ph ơng :

? 5

A2 –B2 = (A + B) (A – B) (3)

A, B là bt tuỳ ý

Trang 9

= 3600 – 16 = 3584

HD bài 17: - Đây là bài toán CM đẳng thức – G hớng dẫn cách trình bày

- Là cách tính nhanh bình phơng của 1 số TN có tận cùng là 5 (áp dụng tính bình phơng của các số có 2 chữ số và tận cùng là 5)

Ngày soạn: 13/9/2007

Tiết 5: luyện tập

I.Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học vào giải toán

Trang 10

3.Bài mới:

Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng

? H chữa bài 16: giải

-H nhận xét- sửa chữa

-Bình phơng của 1 hiệu

A2; A, B-H lên trình bày

H ghi bài

Dùng HĐT để kiểm tra dấu bằng

-Dùng HĐT (1) để biến đổi VP

H lên bảng trình bày

H trả lời cách làm với từng phần

H lên bảng

I.Chữa bài tập:

1.Bài 16/11: Viết các bt sau dới dạng bình phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu

Trang 11

c 47.53 = (50 –3)(50 + 3) = 502 - 32

= 2500 – 9 = 24913.Bµi 23: Chøng minh

4 Cñng cè: Nh¾c l¹i c¸c H§T 1, 2, 3 vµ c¸c bµi tËp ¸p dông

5.HDVN: - Lµm nèt bµi 23

- Bµi 21, 24, 25/12

-HD bµi 25: ViÕt (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 råi ¸p dông H§T (1) 2 lÇn

(§©y lµ H§T më réng: G híng dÉn c¸ch kh¸i qu¸t KQ)

Trang 12

Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng

- Học sinh ghi vào vở

-Học sinh nhắc lại

-Học sinh dựa vào dạng tổng quát để phát biểu bằng lời

-Học sinh lên bảng trình bày

-Học sinh phát biểu

1.Lập ph ơng của một tổng:

?1(A+B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3

A,B là biểu thức tuỳ ý

?2

* á p dụng: Tính a) (x + 1)3

= x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3

Trang 13

-Nếu còn nhiều thời

gian, cho học sinh làm

(A - B)2 = (B - A)2

(A - B)3 = -(B - A)3

Khái quát: luỹ thừa bậc chẵn của 2 biểu thức đối nhau có giá

trị bằng nhau -Luỹ thừa bậc lẻ của

2 biểu thức đối nhau thì đối nhau

-Học sinh đọc đầu bài

-Học sinh chia làm 2

đội, mỗi đội 4 học sinh chơi theo sự h-ớng dẫn của G

Trang 14

-Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

-Nắm đợc mối quan hệ giữa các HĐT 4,5 với các HĐT 6,7

2.Kiểm tra: -Phát biểu HĐT lập phơng 1 tổng? Chữa bài 26a

-Phát biểu HĐT lập phơng 1 hiệu? Chữa bài 27a3.Bài mới:

-Học sinh phát biểu-Học sinh lên bảng(áp dụng chiều xuôi của HĐT)

-Học sinh trình bày(áp dụng chiều ngợc của HĐT)

1 học sinh lên bảng-Học sinh ghi vào vở

1.Tổng hai lập ph ơng

?1

A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2)A,B là biểu thức tuỳ ý

?2

*áp dụng

a x3+8= (x+2)(x2-2x+4)

b (x+1)(x2-x+1)=x3+12.Hiệu 2 bình ph ơng

?3

Trang 15

-H nhận xét-H lên bảng điền

-Có dạng tổng 2 lập phơng-A2, AB , B2

-Từ A ⇒A2

-H lên trình bày

-Rút gọn biểu thức-Thực hiện các phép tính trên các đa thức theo đúng thứ tự thực hiện

-H lên bảng-H nhắc lại tên 7 HĐT

b.8x3 – y3

= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)c.(x + 2)(x2 – 2x + 4)

= x3 + 8

3.Luyện tập:

a.Bài 32/16: điền các đơn thức thích hợp vào dấu ?(3x+ y)(? -? + ?)=27x3 +y3

= 27x3+y3

b.Bài 30/16: Rút gọn bt(x+3)(x2–3x + 9) –(54+x3)

Trang 16

Chuẩn bị 14 tấm bìa cho trò chơi “Đôi bạn nhanh nhất”

III.Các hoạt động của thầy và trò:

tự thực hiện-H có thể tính luỹ thừa trớc rồi thực hiện phép

I.Chữa bài tập:

1.Bài 31: Chứng minh rằng

a a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) Biến đổi VP ta có:

Biến đổi VP ta có (a - b)3 + 3ab(a – b)

= a3–3a2b +3ab2–b3+3a2b–3ab2

= 2a.2b

= 4ab

Trang 17

yêu cầu của bài?

Cho H thảo luận nhóm

-Kiểm tra KQ của từng

+Đôi nào ghép nhanh

nhất sẽ giành chiến

thắng

trừ hoặc áp dụng HĐT (3) để tính

-H lên bảng -H nhận xét

- H trả lời

- (coi cả bt đã cho là HĐT(2)- xác định

rõ A&B)-H trình bày

-Viết 68 = 2.34 thì bt

đã cho là HĐT (1)-H lên bảng

-H trình bày

H đọc -H sinh hoạt nhóm

H tham gia: 14 H

Cử trọng tài

H lên tham gia trò chơiCác bạn còn lại cổ vũ cho 2 đội chơi

b.(a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= a3 + 3a2b +3ab2+b3-a3+3a23ab2+b3- 2b3

b-= 6a2b

c

(x+y+z)2-2(x + y+ z)(x+y) + (x+y)2

* Trò chơi: Đôi bạn nhanh nhất

4.Củng cố:- Cách áp dụng các HĐT vào các dạng bài tập

- Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa

Trang 18

? Yªu cÇu cña bµi lµ g×?

-Dùa vµo gîi ý trong SGK, G

Trang 19

-Cho H thảo luận theo nhóm

-G kiểm tra KQ của từng

hệ số, biến: viết từng hạng tử dới dạng tích có 1 TS là NTC

-Các nhóm thảo luận

-H nhận xét và sửa chữa: NTC có thể là

đơn thức hoặc đa thức

-H đọc-H làm ra nháp

3 H lên bảng trình bày

-H ghi vào vở-H phân tích

-Trong tích có ít nhất một TS bằng 0

2.áp dụng:

?1 Phân tích đa thức thành nhân tửa.x2 - x

b.5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)c.3(x – y) – 5x(y - x)

*Chú ý: SGK/18

*Phân tích đa thức sau thành nhân tửa.3x(x – 1) + 2(1 – x)

b.x2 (y – x) -5x(x – y)c.(3 –x)y +x(x – 3)

?2 Tìm x sao cho 3x2 - 6x = 0

Giải: 3x2 - 6x = 0 3x(x – 2) = 0

0 2 0

x x x x

Vậy x1= 0; x2 = 2

3.Luyện tập:

Bài 39/19: Phân tích đa thức thành

nhân tửb

5 2

x2 + 5x3+ x2y

Trang 20

-H lên điền KQ

2+5x +y)

d

5

2x(y – 1) -

5

2y(y – 1)

I.Mục tiêu: -Học sinh hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng

hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể

-Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

G treo bảng phụ: Hãy điền nốt vế còn lại?

G giới thiệu phơng pháp, cách nhận biết dạng HĐT

1.Ví dụ: Phân tích đa thức sau thành

nhân tử

a x2 - 4x + 4 = x2 - 2.x.2 + 4 = (x – 2)2

b x2 - 2 = x2 - ( 2 ) 2

= (x - 2)(x + 2)

c 1 – 8x3

= 1 – (2x)3

= (1 – 2x)(1 + 2x +4x2 )

Trang 21

-Cho H thảo luận nhóm ?1

-G kiểm tra kết quả của H

*Với phần b, sau khi phân

2 −

-H thảo luận theo nhóm-H nhận xét và sửa chữa-H lên bảng trình bày

-Viết biểu thức dới dạng tích có chứa một thừa số chia hết cho 4

-Dùng HĐT hiệu hai bình phơng

-H lên bảng trình bày

-2 H lên bảng (nêu rõ HĐT đã áp dụng)

= (105 – 5)(105 + 5) = 100 110

= 11000

2.áp dụng:

Ví dụ: Chứng minh (2n + 5) 2 - 25 chia hết cho 4 với mọi n ∈Z

Giải:

(2n + 5) 2 - 25 =(2n +5-5)(2n+5+5)

= 2n(2n + 10) = 4n(n + 5)Chia hết cho 4 với mọi n ∈Z

d.251 x2 - 64y2 = (51 x– 8y)(15x+8y)

=

0 5 2

0 5 2

x x

4.Củng cố: - Cách nhận dạng và sử dụng HĐT

Trang 22

-Không-2 hạng tử đầu có NTC là x; 2 hạng tử sau có NTC là y

-H đặt NTC của từng nhóm

-Lại xuất hiện NTC-H đặt NTC

H trả lời

H lên bảng trình bày

H phát hiện và trả lời-H lên bảng trình bàyHai KQ giống nhau

Trang 23

-Cho H thảo luận nhóm

-Kiểm tra KQ của các

-Các nhóm thảo luận

H nhận xét và sửa chữa

+Cả 3 bạn đều đã

phân tích đa thức thành tích

+Bạn Thái và bạn Hà phân tích cha triệt để:

đa thức thứ 2 trong tích còn phân tích đ-ợc

thích hợp

2.áp dụng:

a.?1 Tính nhanh15.64+25.100+36.15+60.100

Trang 24

-áp dụng kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử vào một số bài tập

Giáo viên chép bài lên

-Học sinh nhận xét và sửa chữa

Biến đổi vế trái thành tích của 2 thừa số rồi nhận xét để 1 tích nhận giá trị bằng 0-Học sinh lên bảng trình bày

-H lần lợt lên bảng trình bày

-H nhận xét và cho

điểm

I.Chữa bài tập:

1.Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 50b/23:

5x(x – 3) – x + 3 = 05x(x – 3) – (x – 3) = 0(x – 3)(5x – 1) = 0

x1 = 3; x2 = 51

II.Bài tập:

1.Phân tích đa thức thành nhân tử

a.x2 – x – y2 – y

= (x – y)(x + y) – (x + y)

= (x + y)(x – y – 1)b.x2 – 2xy + y2 – z 2

= (x2 – 2xy + y2) – z2

= (x – y)2 –z2

= (x – y – z)(x – y + z)c.a3 – a2x – ay + xy

Trang 25

để tính

Để x, y, z có bậc 1 khi tính sẽ đơn giản hơn

x2-2xy- 4z2+y2 tại x=6; y=-4;

=100.80

=80003.Tìm x biết2(x+5)-x2-5x=02(x+5)-x(x+5)=0(x+5)(2-x)=0

Trang 26

-Nhóm 3 hạng tử đầu-Có dạng HĐT

-H trình bày tiếp-H trả lời

-Các nhóm thảo luận-H nhận xét

-H trả lời-Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thay giá trị của biến vào để tính

-H lên trình bày

-H đọc+Nhóm+Dùng HĐT+Đặt NTC

-H trả lời-H lên bảng: trình

1.Ví dụ :

a.Ví dụ 1: Phân tích đa thức thành

nhân tử 5x3 + 10x2 y + 5xy2

= (x2 + 2x + 1) - y2

=(x + 1) 2 - y2

= (x + y + 1)(x – y + 1)Thay x = 94,5; y = 4,5 (94,5 + 4,5 +1)(94,5 – 4,5 + 1)

= 100.91

= 9100b

3.Luyện tập:

a.Bài 51c: Phân tích đa thức thành

nhân tử

Trang 27

-G chép bài lên bảng

?Cách làm?

-Cho H lên bảng làm

bàyrõ các pp đã áp dụng

-H trình bày-H lên bảng

4.Củng cố: Cách phối hợp các pp: Đặt NTC bao giờ cũng đợc xét đến đầu tiên

-Rèn kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

-H biết vận dụng các kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử vào giải các bài tập

-Cung cấp thêm cho H 2 phơng pháp phân tích: tách một hạng tử thành nhiều hạng tử, thêm bớt cùng một hạng tử

Trang 28

Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng

Trang 29

-Cho H lên bảng chữa bài53

-2 H lên bảng trình bày

-H nhận xét và sửa chữa

-2 H lên trình bày:

nêu rõ các pp đã áp dụng để phân tích

-Viết VT của đẳng thức thành tích-H lên trình bày

I.Chữa bài tập:

Bài 53: Phân tích đa thức thành

nhân tửa.x2 -3x + 2

= x(x2 + 2xy + y2 - 9)

= x[(x2 + 2xy + y2 ) – 9]

= x[(x + y)2 - 9]

= x(x + y + 3)(x + y – 3)c.x4 - 2x2 = x2 ( x2 - 2) = x2 (x + 2 )(x - 2)

3.Bài 55: Tìm x, biết

a.x3- 41 x = 0 x(x2-

4

1) = 0 x(x - 21 )(x + 21 ) = 0

x = 0; x =

2

1 ; x = -

2 1

b (2x – 1)2 - (x + 3) 2 = 0(2x – 1 + x +3)(2x – 1 - x -3) = 0(3x + 2)(x – 4) = 0

x = - 3

2 ; x = 44.Bài 56: Tính nhanh giá trị của đa

Trang 30

1 tại x = 49,75

-H hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

-H nắm đợc khi nào đơn thức A chi hết cho đơn thức B

-H làm thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II.Chuẩn bị: Bảng phụ ?1

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức :

Trang 31

2.Kiểm tra: Viết công thức chia 2 luỹ thừa với cùng cơ số?

3.Bài mới:

*G giới thiệu: Đa thức A

chia hết cho đa thức B

nếu A = B.Q

Hay Q = A : B

*G giới thiệu bài: chia

đơn thức cho đơn thức là

trờng hợp đơn giản nhất

-G treo bảng phụ: Cho H

+Nhân các KQ lại

-H lên bảng+Các biến trong đơn thức chia có mặt trong

đơn thức bị chia+Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia không vợt quá số mũ của biến đó trong đơn thức bị chia

-H trả lời-H nhắc lại

-H trả lời+Rút gọn biểu thức+Thay giá trị của biến

để tính giá trị của biểu thức

1.Qui tắc:

?1àm tính chiaa.x3 : x2 = xb.15x7 : 3x2 = 5x5

*Nhận xét: SGK/26

*Qui tắc: SGK/26

2.Vận dụng:

?3a.Tìm thơng trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z,

đơn thức chia là 5x2y3

Giải:

15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb.P = 12x4y2 : (- 9xy2) =

Trang 32

4.Củng cố: - Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B

-H nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

- Biết vận dụng chia đa thức cho đơn thức

-Mỗi hạng tử của

1.Qui tắc:

?1(15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3) : 3xy2

= (15x2y5: 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) + (– 10xy3 : 3xy2)

= 3xy3 + 4x2 - 103 y

Trang 33

?Qui tắc chia đa thức

cho đơn thức giống với

qui tắc nào đã học?

-G chép VD lên bảng

-Cho H lên bảng thực

hiện theo qui tắc

-G giới thiệu: bớc trung

?Yêu cầu của bài là gì?

?Đa thức A chia hết cho

-H trả lời-Chia một tổng cho một số

-H nhắc lại qui tắc-H ghi vào vở-H lên bảng trình bày

-H quan sát-Bạn giải đúng

-Cho H ghi vào vở

-H lên bảng trình bày

-H trả lời

-H chép vào vở-H trả lời

-H trả lời-H giải thích

b.(20x4y-25x2y2-3x2y) : 5x2y

= 5x2y(4x4 – 5y -

5

3) : 5x2y

= 4x4 – 5y -

5 3

Trang 34

trả lời

4.Củng cố: - Điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức

- điều kiện để đa thức chia hết cho đơn thức

- Cách chia đa thức cho đơn thức ( 2 cách)

Trang 35

- Chữa bài 64c

3.Bài mới:

*G giới thiệu: để chia đa

thức A cho đa thức B (1

biến)trớc hết ta sắp xếp đa

thức theo luỹ thừa giảm

của biến rồi thực hiện chia

tơng tựnh chia số

-G thực hiện từng bớc:

+Bớc 1: Chia hạng tử bậc

cao nhất của đa thức bị

chia cho hạng tử bậc cao

nhất của đa thức để tìm d

thứ nhất

+Bớc 2: Chia hạng tử bậc

cao nhất của d thứ nhất cho

hạng tử bậc cao nhất của

-H nhắc lại-H lên trình bày bằng cách thực hiện phép nhân

-H lên bảng thực hiện

-Bậc của đa thức d nhỏ hơn bậc của đa thức chia

-H ghi tóm tắt vào vở

-H lên bảng trình bày

= 2x2-5x+1

*Phép chia có d bằng 0 là phép chia hết

? Kiểm tra tích(x2-4x-3)( 2x2-5x+1) có bằng 2x4-13x3+15x2+11x-3 ?

2.Phép chia có d:

Ví dụ: Chia 5x3-3x2+7 cho x2+ 1

Giải:

5x3-3x2 +7 x2 + 15x3 +5x 5x – 3 -3x2-5x+7

-3x2 -3 -5x+10 Vậy 5x3-3x2+7

= (x2 + 1)( 5x – 3) -5x+10

*Phép chia trên gọi là phép chia có d

*Chú ý: Với A, B tuỳ ý, tồn tại duy

nhất Q và R sao cho

Ngày đăng: 31/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và hớng dẫn - giao an dai so 8 ki I
Bảng v à hớng dẫn (Trang 7)
Bảng xác định A và B rồi - giao an dai so 8 ki I
Bảng x ác định A và B rồi (Trang 14)
Bảng làm phần b - giao an dai so 8 ki I
Bảng l àm phần b (Trang 17)
Bảng phụ: Bài tập 1 - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ: Bài tập 1 (Trang 24)
Bảng nhóm?1; Bảng phụ ?2/b - giao an dai so 8 ki I
Bảng nh óm?1; Bảng phụ ?2/b (Trang 25)
Bảng phụ:- Lời giải mẫu VD/28 (bỏ bớc trung gian) - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ:- Lời giải mẫu VD/28 (bỏ bớc trung gian) (Trang 32)
Bảng phụ: bài 8, ví dụ 1 - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ: bài 8, ví dụ 1 (Trang 47)
Bảng nhóm bài 12 - giao an dai so 8 ki I
Bảng nh óm bài 12 (Trang 49)
Bảng phụ: mô tả cách tìm MTC - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ: mô tả cách tìm MTC (Trang 51)
Bảng phụ: ví dụ 2 - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ: ví dụ 2 (Trang 55)
Bảng phụ: ví dụ 2; bài ?4 giải theo 2 cách (xét đúng, sai) - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ: ví dụ 2; bài ?4 giải theo 2 cách (xét đúng, sai) (Trang 58)
Bảng phụ: Ví dụ về phép nhân (trang 52) - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ: Ví dụ về phép nhân (trang 52) (Trang 61)
Bảng phụ: bài ?2 - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ: bài ?2 (Trang 63)
Bảng phụ: các biểu thức hữu tỉ (phần 1) - giao an dai so 8 ki I
Bảng ph ụ: các biểu thức hữu tỉ (phần 1) (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w