1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 tuan 18

20 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình tam giác
Chuyên ngành Toán và Đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 616,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3.. +Cắt hình tam giác thành hai phần theo đờng cao đánh số 1,2 cho từng phần + Ghép hai mảnh 1,2 vào hình tam giác còn lại đ

Trang 1

Tuần 18

Thứ hai ngày 04 tháng 01 năm 2010

Chào cờ Tiết 1: Tập trung sân trờng

ôn tập và kiểm tra học kì I (Tiết 1) I- Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

cầu của BT2

- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3

- HS khá giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết đợc một số biện pháp nghệ thuật đợc sử dụng trong bài

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 (mỗi bài ghi vào 1 tờ giấy nhỏ)

- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95 SGK (2 bản)

III Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học và cách gắp thăm bài đọc

2 Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

-Cử 1 HS giữ hộp phiếu bài tập đọc, khi có 1

bạn kiểm tra xong, thì gọi 1 HS khác tiếp tục

- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm đợc và trả lời 1

đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

3 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung

nh thế nào ?

+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm

Giữ lấy màu xanh.

+ Nh vậy cần lập bảng thống kê có mấy cột dọc,

có mấy hàng ngang ?

sách để tìm bài cho nhanh

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- HS lắng nghe

- Lần lợt từng HS gắp thăm bài (5 HS )

về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi, nhận xét

-1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe + Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại

lấy màu xanh : Chuyện một khu vờn nhỏ, Tiếng vọng, Thảo quả, Hành trình của bầy ong, Ngời gác rừng tí hon, Trồng rừng ngập mặn.

+Bảng thống kê có 3 cột dọc : Tên bài

- Tên tác giả - Thể loại và 7 hàng ngang : 1 hàng là yêu cầu, 6 hàng là 6 bài tập đọc

- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm làm trên bảng phụ

- HS nhận xét, bổ sung.Chữa bài

Trang 2

Bài 3 - Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung.

- Yêu cầu HS tự làm bài

tí hon để có đợc những nhận xét chính xác về

bạn chứ không phải nh một nhân vật trong

chuyện

- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình

- Nhận xét cho điểm từng HS nói tốt

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học Yêu cầu những HS cha có

điểm kiểm tra, đọc cha đạt về nhà luyện đọc

- Dặn dò về nhà ôn lại nội dung chính của từng

bài tập đọc

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm SGK

- Làm bài vào vở

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán

Diện tích hình tam giác I- Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình tam giác

- Bài tập cần làm: bài1

-HS tích cực tự giác học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Gv chuẩn bị 2 hình tam giác to, bằng nhau

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm BT 3 tiết trớc

- GV kiểm tra vở bài tập làm ở nhà của

HS

- GV nhận xét và cho điểm HS

B Dạy học bài mới

1) Giới thiệu bài Nêu yêu cầu giờ học.

2) Tìm hiểu bài

a ) Cắt, ghép hình tam giác

- GV hớng dẫn

+ Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng

nhau

+ Vẽ đờng cao lên hình tam giác đó

+Cắt hình tam giác thành hai phần theo

đờng cao (đánh số 1,2 cho từng phần)

+ Ghép hai mảnh 1,2 vào hình tam giác

còn lại để thành một hình chữ nhật

ABCD

-1HS lên bảng làm bài, -HS dới lớp nhận xét

-HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

- HS thao tác theo hớng dẫn của GV

Trang 3

+ Vẽ đờng cao EH.

b) So sánh đối chiếu các yếu tố hình học

trong hình vừa ghép

+Hãy so sánh chiều dài DC của hình chữ

nhật và độ dài đáy DC của hình tam giác

+Hãy so sánh chiều rộng AD của hình chữ

nhật và chiều cao EH của hình tam giác

+Hãyso sánh dtích hình chữ nhật ABCD

và diện tích hình tam giác EDC

c)Hình thành quy tắc, công thức tính diện

tích hình chữ nhật

-Gọi HS nêu công thức tính diện tích của

hình chữ nhật ABCD

-AD= EH, thay AD= EH ta có diện tích

hình chữ nhật ABCD là DC x EH

-Dtích hình tam giác EDC bằng 1/2 diện

tích hình chữ nhật nên ta có dtích của

hình tam giác EDC là :

(DC x EH) : 2 (hay

2

) + DC là gì của hình tam giác EDC ?

+ EH là gì của hình tam giác EDC ?

+Vậy để tính diện tích của hình tam giác

EDC chúng ta làm nh thế nào ?

-GV Muốn tính diện tích của hình tam

giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao

(cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2

- GV giới thiệu công thức :

+ Gọi S là diện tích

+ Gọi a là độ dài đáy của hình tam giác

+ Gọi h là chiều cao của hình tam giác

+Công thức tính diện tích của hình tam

giác là :

2

a h

3)Luyện tập - thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- GV cho HS chữa bài trớc lớp

-GV nhận xét, chốt Kq đúng

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau luyện tập

- HS so sánh và nêu : + Chiều dài của hình chữ nhật bằng độ dài

đáy của tam giác

+ Chiều rộng của hình chữ nhật bằng chiều cao của tam giác

+ Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình tam giác (vì hình chữ nhật bằng 2 hình tam giác ghép lại)

- HS nêu : Diện tích hình chữ nhật ABCD là

DC x AD

+ DC là đáy của hình tam giác EDC

+ EH là đờng cao tơng ứng với đáy DC +Ta lấy độ dài đáy DC nhân với chiều cao

EH rồi chia cho 2

-Vài HS nhắc lại

- HS nghe sau đó nêu lại quy tắc, công thức tính diện tích của hình tam giác và học thuộc ngay tại lớp

-1HS đọc đề bài,cả lớp dộc thầm ở SGK

-2HS lên bảng làm

a, Diện tích của hình tam giác là :

8 x 6 : 2 = 24 (cm2)

b, Diện tích của hình tam giác là :

2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Tiết 4: âm nhạc

(Giáo viên chuyên dạy)

Trang 4

Buổi chiều

Kiểm tra định kì học kì I (Nhà trờng ra đề)

Tiết 2: Khoa học

Sự chuyển thể của chất

I Mục tiêu :

- Nêu dợc ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí

- Phân biệt 3 thể của chất

- Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

ΙΙ Đồ dùng dạy - học

- Hình trang 73 SGK, tấm phiếu, bảng con, bút phấn,

ΙΙΙ Các Hoạt động dạy học

A- Kiểm tra bài cũ

B- Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Bài giảng

*Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức :"Phân biệt 3 thể

của chất "

- Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thể của chất

- Chuẩn bị:

a, Bộ phiếu ghi tên một số chất , mỗi phiếu ghi tên

một chất

b, kẻ sẵn trên bảnh hoặc trên giấy khổ to 2 băng có

nội dung giống nhau nh:Bảng "3 thể của chất "( nh

SGK)

- Cách tiến hành :

Bớc 1: tổ chức và hớng dẫn

Bớc 2: Tiến hành chơi

Bớc 3: Cùng kiểm tra

GV cùng HS không tham gia chơi kiểm tra lại

từng tấm phiếu các bạn đã dán các tấm phiếu

mình rút đợc vào mỗi cột xem đã làm đúng cha

* Hoạt động 2: Trò chơi:" Ai nhanh, Ai đúng"

- Mục tiêu :HS nhận biết đợc đặc điểm của chất

rắn, chất lỏng và chất khí

- Chuẩn bị :Chuẩn bị theo nhóm :

- Một bảng con và phấn hoặc bút viết bảng

- Cách tiến hành :

Bớc 1:

GV phổ biến cách chơi và luật chơi:

GV đọc câu hỏi

Bớc 2: Tổ chức cho HS chơi

GV kết luận :Các chất có thể tồn tại ỏ thể rắn,

lỏng, khí

* Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận

- Mục tiêu: HS nêu đợc một số ví dụ về sự chuyển

thể của chất trong đời sống hàng ngày

- Cách tiến hành :

Các đội cử đại diện lên chơi : Lần lợt từng ngời tham gia chơi của mỗi đội nên dán các tấm phiếu mình rút đợc vào cột tơng ứng trên bảng

- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp

án vào bảng Sau đó nhóm nào lắc chuông trớc đợc trả lời trớc Nếu trả lời đúng là thắng cuộc

- HS chơi

- HS nhắc lại

- Các nhóm làm việc nh hớng dẫn của GV, Hết thời gian, các nhóm

Trang 5

Bớc 1:

GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 SGK

nói về sự chuyển thể của nớc

Bớc 2:

Cho HS đọc ví dụ ở mục bạn cần biết trang 73 SGK

GV kết luận :Qua những ví dụ trên cho thấy, khi

thay đổi nhiệt độ, các chất có thể chuyển từ thể

này sang thể khác , sự chuyển thể này là một

dạng biến đổi lý học

* Hoạt đông 4: Trò chơi "Ai nhanh, Ai đúng ?"

- Mục tiêu : Giúp HS :

+ Kể đợc tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, khí

+ Kể đợc tên một số chất có thể chuyển từ thể

này sang thể khác

- Cách tiến hành :

Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

Bớc 2: HS thực hành

Bớc 3: GV kiểm tra

dán phiếu của mình lên bảng

- Cả lớp cùng kiểm tra xem nhóm nào có sản phẩm nhiều và đúng là thắng cuộc

HS đọc ví dụ ở mục bạn cần biết trang 73 SGK

- HS kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, khí

- HS kể đợc tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

3 Củng cố, dặn dò

- Các chất có thể tồn tại ở mấy thể? là những thể nào?

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Tiếng việt (Luyện Viết)

Bài 18: Bão

I Mục tiêu:

- Luyện viết mẫu chữ nét thanh nét đậm

- Rèn cho HS viết đúng cỡ chữ, viết đẹp bài 18 trong vở luyện viết

- HS có ý thức rèn chữ viết

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra vở luyện viết của HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Phát triển bài:

- GV đọc đoạn văn cần luyện

- Cho HS luyện viết bảng con một số từ khó viết

hay viết sai

- GV đọc bài viết lần 2

- GV cho HS luyện viết trong vở luyện viết

- GV quan sát, uốn nắn cho HS viết cha đúng,

cha đẹp

- GV thu một số vở chấm

4 Củng cố- Dặn dò

- GV nhận xét, tuyên dơng những em có ý thức

học tốt

- Chuẩn bị tiết sau

- Cả lớp hát

- HS lắng nghe

- HS luyện viết

Thứ ba ngày 05 tháng 1 năm 2010

Trang 6

Tiết 1: Toán

Luyện tập I- Mục tiêu: HS biết:

-Tính diện tích hình tam giác

-Tính diện tích hình tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc vuông

- Bài tập cần làm: bài1, bài2, bài3

- HS chủ động,tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình tam giác nh SGK

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng làm bài tập 1,2 SGK

- GV nhận xét ghi điểm cho HS

2 Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài

b) H ớng dẫn luyện tập

Bài 1

-GV cho HS đọc đề toán

-Nêu lại cách tính diện tích hình tam giác

-Cho HS làm bài vào vở BT

-Gọi HS lên bảng chữa bài

-Gọi nhiều HS nêu KQ

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV vẽ hình lên bảng

-Coi AC là đáy, em hãy tìm đờng cao tơng

ứng với đáy AC của hình tam giác ABC

- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng với

đáy BA của hình tam giác ABC

- GV yêu cầu HS tìm các đờng cao tơng ứng

với các đáy của hình tam giác DEG

-GV: Hình tam giác ABC và DEG là tam

giác gì ?

- GV: Trong hình tam giác vuông hai cạnh

góc vuôngvừa là đờng cao vừa là cạnh đáy

của tam giác

-Cho HS nhắc lại

Bài 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài

- Cho HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi và nhận xét

a, 24dm = 2,4m Diện tích của hình tam giác là :

5 x 2,4 : 2 = 6 (m2)

b, Diện tích của hình tam giác là :

43,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2)

- HS lắng nghe để xác định nhiệm vụi của tiết học

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm SGK

-Vài HS nêu quy tắc và công thức tính

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

-1 HS lên bảng làm bài,

a, S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2)

b, 16dm = 1,6m

S = 1,6 x 5,3 : 2 = 2,42 (m2)

- HS đọc, cả lớp đọc thầm trong SGK

- HS cùng bàn trao đổi với nhau và nêu : Đ-ờng cao tng ứng với dáy AC của hình tam giác ABC chính là BA vì đi qua B và vuông góc với AC

- Đờng cao tơng ứng với đáy BA của tam giác ABC chính là CA

- HS qua sát hình và nêu : + Đờng cao tơng ứng với đáy ED là GD + Đờng cao tơng ứng với đáy GD là ED

- Là các hình tam giác vuông

-HS lắng nghe

-2HS nhắc lại

- HS đọc thầm đề bài trong SGK

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 7

- GV thu vở chấm.Gọi HS lên bảng làm.

- GV nhận xét chốt KQ đúng

- GV: Để tính diện tích của hình tam giác

vuông chúng ta có thể làm nh thế nào ?

3 Củng cố - dặn dò

GV nhận xét giờ học

- Hớng dẫn HS chuẩn bị bài sau luyện tập

chung

-2 HS lên bảng làm bài,

Bài giải

a) Diện tích của hình tam giác vuông ABC

là : 3 x4 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích của hình tam giác vuông DEG là: 5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)

- HS :Để tính diện tích của hình tam giác vuông ta lấy tích số đo hai cạnh góc vuông rồi chia cho 2

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Chính tả (Nghe- Viết)

Ôn tập - kiểm tra học kỳ I (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đọc: Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời

- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3

- Thể hiện cảm nhận về cái hay của những câu thơ đã học

II Đồ dùng dạy - học:

Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL

Bảng thống kê bài tập 2

III các Hoạt động dạy - học :

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích,y/c tiết học

2 Ôn tập :

HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL

Kiểm tra khoảng 1/5 HS trong lớp

(tiến hành nh tiết trớc )

HĐ2: Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 2, xác định

yêu cầu của bài ?

- Có mấy nội dung cần trình bày? cần

mấy cột?

(Có thể thêm cột thứ tự

Có bao nhiêu bài TĐ thì có bấy nhiêu

dòng ngang)

Thảo luận nhóm

Gọi HS đọc bảng kết quả

HĐ3 : Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 1, xác định

yêu cầu của bài ?

+Em thích câu nào nhất?

+Hãy chỉ ra cái hay của câu thơ đó?

Gọi HS trình bày

(GV khuyến khích HS TB-yếu phát biểu

và tôn trọng ý kiến của các em)

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Tiếp tục ôn HTL để KT

- HS lần lợt lên bảng đọc bài, trả lời câu hỏi nội dung của bài đọc đó

- Cả lớp lắng nghe GVnhận xét-cho điểm Lập bảng thống kê…

HS hoạt động theo nhóm Làm vào phiếu học tập

Cả lớp theo dõi, nhận xét và bổ sung cho

đầy đủ

đáp án :SGV tr 337

HS đọc thầm theo

HS làm việc cá nhân

Bầy chim đi ăn về Rót vào ô cửa cha sơn vài nốt nhạc.

(Về ngôi nhà đang xây-Đồng Xuân Lan) Vì:……

Lớp nhận xét,bổ sung

Trang 8

Tiết 3 luyện từ và câu

Ôn tập - kiểm tra cuối học kỳ I (Tiết 3)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đọc: Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ,đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng.

- HS khá giỏi nhận biết đợc một số biện pháp nghệ thuật sử dụng trong các bài thơ, văn

- Có ý thức học tập tốt

II Đồ dùng dạy - học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL

- Bảng phụ hoàn thành thống kê BT2

III các Hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL

Kiểm tra khoảng 1/5 HS trong lớp

(tiến hành nh tiết trớc )

HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 2 :

Gọi HS đọc đề xác định yêu cầu đề bài

Giải thích1 số từ khó: sinh quyển, thuỷ thủ, khí quyển,

dới nhiều hình thức nh:

- Giải nghĩa từ

- Đặt câu với từ đó

- Gọi HS trình bày

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà hoàn thành tiếp BT2 Ôn các bài

HTL

- HS lần lợt lên bảng đọc bài, trả lời câu hỏi nội dung của bài đọc đó

- Cả lớp lắng nghe GVnhận xét-cho điểm Lập bảng thống kê

HS hoạt động theo nhóm Làm vào phiếu học tập

Cả lớp theo dõi, nhận xét và

bổ sung cho đầy đủ

Đáp án: SGV tr 338

Tiết 4: kỹ thuật

Thức ăn nuôi gà ( Tiết 2 ) I- Mục tiêu:

- Nêu đợc tên, biết đợc tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thờng dùng để nuôi gà

- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn đợc sử dụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phơng (nếu có)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà

- Một số mẫu thức ăn nuôi gà ( lúa, ngô, tấm, đỗ tơng, vừng , thức ăn hỗn hợp

- Phiếu học tập và phiếu đánh giá kết quả học tập của học sinh

III Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài

Trang 9

2.Tìm hiểu bài:

HĐ1: Trình bày tác dụng và sử dụng thức

ăn cung cấp chất đạm, chất khoáng, vi - ta

- min, thức ăn tổng hợp.

-Gọi HS trình bày lại những nội dung đã

học ở tiết trớc

- Nhận xét và chốt ý đúng

- Gv nêu tóm tắt tác dụng, cách sử dụng

từng lọai thức ăn theo nội dung trong sgk

+ Em hiểu thế nào là thức ăn hỗn hợp, Tác

dụng của chúng nh thế nào?

KL:Có những loại thức ăn gà cần ăn với

l-ợng nhiều nh thức ăn cung cấp chất bột

đ-ờng, chất đạm, cũng có những loại thức ăn

gà chỉ cần ăn với số lợng rất ít nh thức ăn

cung cấp chất khoáng, vi - ta -min nhng

không thể thiếu đợc

HĐ2: Đánh giá kết quả học tập.

-GV dựa vào câu hỏi cuối bài kết hợp câu

hỏi trắc nghiệm để đánh giá Kq học tập

của HS

- GV nêu đáp án để Hs tự đánh giá Kq bài

tập của mình

- Gọi HS báo cáo kết quả tự đánh giá Gv

nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS

IV Nhận xét dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Hớng dẫn HS chuẩn bị các loại thức ăn

của gà để thực hành

- 3 học sinh trình bày lại

- Học sinh nghe

- Thức ăn hỗn hợp gồm nhiều loại thức ăn, có

đầy đủ chất dinh dỡng cần thiết, phù hợp với nhu cầu dinh dỡng của từng lứa gà

- Học sinh nghe

- Học sinh làm bài tập cá nhân

- Nhiều HS báo cáo kết quả tự đánh giá

- Chuẩn bị bài sau

Buổi chiều

Tiết 1: Tiếng việt ( Luyện tập )

Ôn tập về câu I- Mục tiêu:

- Củng cố về các kiểu câu đã học

- Rèn kĩ năng phân biệt các kiểu câu trong đoạn văn

- HS yêu thích môn học

ΙΙ- Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập

ΙΙΙ- các Hoạt động dạy học:

1 Hoàn thành bài học buổi sáng:

2 Hớng dẫn luyện tập thêm.

- Bài tập 1: Đặt câu

+ Một câu hỏi

+ Một câu kể

+ Một câu cảm

+ Một câu cầu khiến

Bài tập dành cho HS khá giỏi

- HS tự làm bài

- GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS yếu

- HS đọc các câu của mình, cả lớp theo dõi, nhận xét

- GV nhận xét, ( cách ghi dấu câu)

Trang 10

- Bài tập 2: Đọc đoạn văn sau

" Phùng Khắc Khoan là ngời con xứ Đoài(1) Ông

vốn thông minh từ nhỏ(2) Tài năng của ông phát lộ

từ rất sớm(3) Trớc khi mất, bà mẹ của Phùng Khắc

Khoan chăng trối với chồng nên gửi con theo học với

Nguyễn Bỉnh Khiêm"(4).

a, Tìm một câu kể Ai làm gì? Một câu kể Ai thế

nào? Một câu kể Ai là gì?

b, Xác định chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong từng

câu

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nêu các kiểu câu đã học Nêu vai trò của chủ

ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu

- GV nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

- HS đọc bài, tự làm bài

- HS chữa bài, cả lớp theo dõi, nhận xét, chốt lời giải đúng

+ Câu kể Ai làm gì? (4) + Câu kể Ai thế nào?(2) + Câu kể Ai là gì?(1)

Tiết 2: Toán ( Luyện tập )

Ôn hình tam giác, diện tích hình tam giác I- Mục tiêu:

- Củng cố cách nhận diện hình tam giác

- Củng cố cách tính diện tích hình tam giác

- Thực hành tình diện tích hình tam giác

II Đồ dùng dạy- học:

1 Hoàn thành bài học buổi sáng:

2 Hớng dẫn luyện tập thêm.

III các Hoạt động dạy- học:

- GV tổ chức cho HS hoàn thiện các bài

tập trong vở bài tập Khi HS làm xong

VBT, cho HS chữa bài, thống nhất kết quả

- GV cho HS làm thêm một số bài tập theo

nhóm trình độ

- Bài tập 1: Điền số thích hợp vào ô trống

Độ dài

Bài tập dành cho HS khá giỏi

- Bài tập 2: Cho Hình tam giác ABC có

góc vuôngA; AB= 30m; AC= 45m M là

một điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM=

20cm Từ M kẻ đờng thẳng song song với

cạnh AC cắt BC tại điểm N Tính diện tích

hình tam giác đó?

+GV hớng dẫn HS giỏi giải bài 2

- Từ N kẻ NH // MA Vì MA vuông góc

với AC nên NH vuông góc AC ( hai đờng

thẳng // cùng vuông góc với đờng thẳng

thứ ba)

- Do đó NH là đờng cao của tam giác

ANC

- Vì MN// AC nên MA = NH= 20 cm

- Diện tích tam giác ANC là: ( 45 x 20) : 2

HS hoạt động cá nhân làm bài vào vở

- HS TB chữa bài, cả lớp thồng nhất kết quả

đúng

- GV chép đề HS TB làm bài 1

- HS khá, giỏi làm bài 2

- GV theo dõi, uốn nắn giúp đỡ HS làm bài

B

H

Ngày đăng: 25/10/2013, 19:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ôn hình tam giác, diện tích hình tam giác I-  Mục tiêu:          - GA 5 tuan 18
n hình tam giác, diện tích hình tam giác I- Mục tiêu: (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w