1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BTVN buổi 1

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh f là song ánh và tìm ánh xạ ngược.. Nêu ví dụ chứng tỏ điều ngược lại không đúng.. thông thường có lập thành nhóm Abel?. Câu 21: Các tập sau với các phép toán cộng + và nhân..

Trang 1

CLB Hỗ trợ học tập

Bài tập Chương 1

Câu 1: Chứng minh p → (p ∧ q)và p → q tương đương logic

Câu 2: Chứng minh [A ∧ (A ∨ B)] → B là hằng đúng

Câu 3: Chứng minh rằng A ↔ B và (A ∧ B) ∨ (A ∧ B) là tương đương logic

Câu 4: Cho mệnh đề A, B và C thỏa mãn (A ∧ C) → (B ∧ C) và (A ∨ C) → (B ∨ C) là các mệnh đề đúng Chứng minh rằng A → B là mệnh đề đúng

Câu 5: Xét xem 2 mệnh đề có tương đương logic không?

(A ∨ B) → C và (A → C) ∧ (B → C)

Câu 6: Mệnh đề sau đúng hay sai? Vì sao? "Nếu n là số lẻ và n chia hết cho 2 thì n là số nguyên tố"

Câu 7: Cho tập E = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10}, A = {1, 2, 3, 4, 5}, B = {4, 5, 6, 7, 8} Khi đó: a) A ∪ B = b) A ∩ B = c) A = d) B = e) A\B = g) B\A = h) A M B =

Câu 8: Cho A,B,C là các tập hợp bất kì Chứng minh rằng:

a (A \ B) \ C = A \ (B ∪ C)

b (A \ B) \ C = (A \ B) ∪ (A ∩ C)

c A \ (B ∪ C) ⊂ (B \ C) ∪ (A \ B)

Câu 9: A, B, C là tập con của E (E là tập vũ trụ) Chứng minh rằng nếu (A ∪ C) ⊂ (A ∪ B) và (A ∩ C) ⊂ (A ∩ B) thì C ⊂ B

Câu 10(VI-20141): Cho tập hợp A = {(x, y) ∈ R2| x2+ y2= 4}, B = {(x, y) ∈ R2| x − y = 0} Xác định A ∩ C

Câu 11: Cho A = {1, 2, 3}, B = {5, 6, 7, 8} Hãy viết ra tất cả các phần tử của tích Decartes A x B Câu 12(IV-20141): Cho A ∪ B = {a; b; c; d}, A \ B = {a; d}, B \ A = {b; e} Xác định A, B

Câu 13: Cho A = {1, 2, 3}, B = {5, 6, 7, 8}

Hãy viết ra tất cả các phần tử của tích Decartes A x B

Câu 14: Cho hai ánh xạ f, g:

x 7−→ 1

x

1 + x2

a) Ánh xạ nào là đơn ánh, toàn ánh Tìm g(R)

b) Xác định ánh xạ h = g ◦ f

Trang 2

CLB Hỗ trợ học tập

Câu 15: Cho ánh xạ f

(x; y) 7−→ (x2+ y; x + y)

Ánh xạ f có đơn ánh, toàn ánh, song ánh không? Vì sao?

Câu 16: Ánh xạ f : R → R, xác định bởi f (x; y) = x2

+ 6x + 7, ∀x ∈ R và tập A = {x ∈ R| − 2 6 x 6 2} Xác định tập f (A) và f−1(A)

Câu 17: Ánh xạ f : R2→ R2

, f (x; y) = (x + y; x − y) và tập A = {(x; y) ∈ R2|x2+ y2= 16} Xác định tập f (A) và f−1(A)

Câu 18: Cho ánh xạ f : (−∞; 2] → [2; +∞) xác định bởi f (x) = x2− 4x + 6 Chứng minh f là song ánh

và tìm ánh xạ ngược

Câu 19: Chứng minh các tính chất của ảnh và nghịch ảnh của ánh xạ f : X → Y

a) f (A ∪ B) = f (A) ∪ f (B); A, B ⊂ X

b) f (A ∩ B) ⊂ f (A) ∩ f (B); A, B ⊂ X Nêu ví dụ chứng tỏ điều ngược lại không đúng

c) Chứng minh f là đơn ánh khi và chỉ khi f (A ∩ B) = f (A) ∩ f (B); ∀A, B ⊂ X

Câu 20: Cho tập A = {x ∈ Z|x = 2k + 1, k ∈ Z}

Tập A với các phép toán cộng (+) và nhân (.) thông thường có lập thành nhóm Abel?

Câu 21: Các tập sau với các phép toán cộng (+) và nhân (.) thông thường có lập thành một vành, trường không?

a) Tập A = {x ∈ Z|x = 2k, k ∈ Z} b) Tập B = {a + b√

2|a, b ∈ Z}

Câu 22: Cho G = (R \ {0}) × R và ∗ là một phép toán hai ngôi trên G xác định bởi:

(x1, y1) ∗ (x2, y2) = (x1x2, x1y2+ y1) Hỏi (G, ∗) có phải là một nhóm không? Tại sao?

Câu 23: Cho G = {f1, f2, f3, f4, f5, f6} là tập các ánh xạ từ R\{(0; 1)} → R\{(0; 1)}, xác định như sau:

f1(x) = x, f2(x) = 1

1 − x, f3(x) = 1 −

1

x, f4(x) =

1

x, f5(x) = 1 − x, f6(x) =

x

1 − x CMR: G với phép toán

là phép hợp thành tích ánh xạ lập thành một nhóm không Abel

Câu 24: Chuyển các số phức sau về dạng chính tắc:

a) (1 + i√

2)10 b) p6 1 − i√

3 c) (i + 1)

20

(i − 1)12 d) (4 − i√

8)3.(5 + i√

6)7

Câu 25: Tìm nghiệm phức của phương trình:

a) z8= 2

10

z2 b) 1 + (z + 2i) + (z + 2i)2+ (z + 21)3+ (z + 2i)4= 0 c) z6− 4iz3+ 5 = 0 Câu 26: Cho ánh xạ f : C → C, f (z) = 3z4+ 5iz2

a) f có đơn ánh? toàn ánh hay không? Vì sao? b) Cho B = −2 Tìm f−1{B}

Câu 27: Cho ánh xạ f : C → C, f (z) = iz2+ (4 − i)z − 9i, với i là đơn vị ảo Tìm f−1{7}

Câu 28: Cho 1, 2, 3, , 2019 là các căn bậc 2019 phân biệt phức của 1 TínhP2019

i=1 2 i

Câu 29: Cho zk= cosπ + k2π

36 + i sin

π + k2π

36 ; k ∈ N Tính S =

21

X

m=13

zm

Ngày đăng: 15/12/2020, 00:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w