1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BTVN buổi 4+5

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 727,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với λ này, hỏi x có biểu diễn tuyến tính duy nhất qua các vectơ của X không?... Cho V là không gian các ánh xạ thực trên R.. Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con V1∩ V2... Tìm số

Trang 1

KHÔNG GIAN

VECTƠ

1 Tập V với các phép toán sau có phải là không gian vectơ không?

(a) V =(x, y) | x, y ∈R với các phép toán xác định như sau:

(a, b) + (c, d) = (a + c, b + d) k(a, b) = (ka, b)

(b) V =(x, y) | x, y ∈R với các phép toán xác định như sau:

(a, b) + (c, d) = (a + c, b + d) k(a, b) = (k2a, k2b)

2 TậpV =(x, y) | x, y ∈R với các phép toán sau có phải là không gian vectơ trên R không?

(x1, x2) + (y1, y2) = (x1+ x2, y1y2)

α(x1, y1) = (αx, αy)

3 Cho tậpV =(a1, a2) | a1, a2 ∈R TrênV định nghĩa phép cộng thông thường

và phép nhân như sau:

Với c ∈R, c(a1, a2) =

(0, 0) nếu c = 0



ca1,a2 c

 nếu c 6= 0

V có phải là không gian vectơ trên R hay không? Giải thích?

4 Những tập nào sau đây là không gian con của R4?

(a) U =(a, b, c, d) | a + b = c + d

(b) U =(a, b, c, d) | a + b = 1

(c) U =(a, b, c, d) | a2+ b2 = 0

(d) U =(a, b, c, d) | a2+ b2 = 1

(e) U =(a + 2b, 0, 2a − b, b) | a, b ∈R

(f) U =(a + 2b, a, a − 2b, b) | a, b ∈R

5 Cho U là không gian sinh bởi hệ vectơ

X =(2, 2, 1, 3), (7, 5, 5, 5), (3, 2, 2, 1), (2, 1, 2, 1)

Tìm λ sao cho x = (6 + λ, 1 + λ, −1 + λ, 2 + λ)thuộc U Với λ này, hỏi x có biểu diễn tuyến tính duy nhất qua các vectơ của X không?

Trang 2

6 Các vectơ sau có phụ thuộc tuyến tính không?

(a) A =



1 2

3 1



, B =



3 −1



, C =





(b) u = t3+ 4t2− 2t + 3, v = t3+ 6t2− t + 4, w = 3t3+ 8t2− 8t + 7

(c) f (t) = e2t, g(t) = t2, h(t) = t

(d) f (t) = sin t, g(t) = cos t, h(t) = t

7 Cho V là không gian các ánh xạ thực trên R Chứng minh rằng các ánh xạ

x → |x − 1| , x → |x − 2| , , x → |x − 10|

độc lập tuyến tính.

8 Cho hệ vectơ a1, a2, a3 độc lập tuyến tính Tìm k để các vectơ

a2− a1, ka3− a2, a1− a3

cũng độc lập tuyến tính?

9 Tìm m để hệ vectơ sau là độc lập tuyến tính:

v1 = (1, 0, −1, 0), v2= (1, −2m, m, 1), v3= (1, 1, 1, 0)

10 Đâu là một cơ sở của R3?

(a) {(1, 1, 1), (1, 2, 3), (2, −1, 1)}

(b) {(1, 1, 2), (1, 2, 5), (5, 3, 4)}

11 Chứng minh rằng {(1, 1, 0, 0), (−1, −1, 1, 2), (1, −1, 1, 3), (0, 1, −1, −3)} là cơ sở của R4 Tìm tọa độ của (a, b, c, d) với cơ sở này.

12 Mở rộng hệ độc lập tuyến tính {(1, −1, 1, −1), (1, 1, −1, 1)} thành cơ sở của R4.

13 Tìm số chiều của không gian sinh bởi hệ vectơ:

(a) v1 = t3−2t2+4t+1, v2= 2t3−3t2+9t−1, v3= t3+6t−5, v4 = 2t3−3t2+7t+5

(b) f (t) = sin t, g(t) = cos t, h(t) = t

14 Tìm cơ sở và số chiều của không gian U ∩ W, biết:

U = (a, b, c, d) | a + b + c + d = 0

W =(a, b, c, d) | a + b = 0, c = 2d

là các không gian con của R4

15 Trong không gian P3[x] các đa thức bậc không quá 3, cho các vectơ

v1 = 1 + x + x2+ 2x3, v2= x − x2− x3

v3 = 2 + 5x − 2x2, v4 = 3 + 7x + 3x3

Đặt V1= Span{v1, v2}, V2 = Span{v3, v4} Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con V1∩ V2.

Trang 3

16 Trong không gian P3[x] các đa thức bậc không quá 3, cho các vectơ

v1 = 1 + x + x2, v2= x − x2+ x3

v3 = 1 + 2x + x2+ x3, v4= 2 + 2x + 4x2

Đặt V1= Span{v1, v2}, V2 = Span{v3, v4} Tìm số chiều và một cơ sở củaV1+V2.

17 Trong không gian P2[x], cho các vectơ

v1= 1 + x + 2x2, v2 = 1 − x2, v3= 3 + x

Tìm m để v = 3 − 2x + mx2∈ Span{v1, v2, v3}.

18 Tìm số chiều và một cơ sở của không gian nghiệm hệ phương trình:

3x1+ x2+ 12x3+ 11x4 = 0

−2x1+ 4x2− x3− 5x4 = 0

x1+ x2+ 5x3+ 4x4 = 0

19 Tìm a, b để không gian nghiệm của hệ sau có chiều là 1:

(1 + 2b)x + (a + 5)y + 2z = 0 (2b − 1)x + (a + 2)y + z = 0

Ngày đăng: 15/12/2020, 00:17

w