- Nhận xét tiết học dặn học bài , xem trớc - Ba em lên bảng chỉ tranh và kể tên, nêu vai trò của hệ cơ đối với các hoạt động.. Mục đích yêu cầu : - Biết cách thực hiện 4 động tác Vơn t
Trang 1Tuần 4
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Toán
Tiết 16: 29 + 5
A Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5
- Biết số hạng, tổng
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng
B Đồ dùng:
- 3 thẻ chục và 14 que tính
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
- Đặt tính và tính:
9 + 3 =
9 + 5 =
9 + 7 =
9 + 8 =
3 Bài mới:
a Hoạt động1: Gthiệu phép cộng
29 +5
- Nêu bài toán: Có 29 que tính, lấy
thêm 5 que nữa Tất cả có bao nhiêu
que tính?
- HD HS thao tác trên que tính để tìm
ra kết quả: 29 + 5
- HD đặt tính theo cột dọc
b Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1( cột 1, 2, 3):
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp
- Gọi HS nêu miệng
- Nhận xét
* Bài 2(a, b):
- Yêu cầu HS làm vào vở.
- Lu ý cách đặt tính
* Bài 3:
- Gọi HS nêu y/c của bài
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tính nhanh
29 + 1 + 5 =
29 + 6 =
- Nhận xét, tuyên dơng
* Dăn dò: Về ôn lại bài
- Hát
- HS làm bảng con
- Nhận xét
- Nêu lại bài toán
- Thao tác trên que tính
- HS nêu cách tính
- HS làm vở nháp
- HS nêu kết quả
- HS làm vào vở
- 2- 3 HS làm trên bảng lớp
- Đổi vở - chữa bài
- 1 HS nêu
- HS dùng bút chì nối các điểm để có HV
- HS tham gia chơi
Trang 2Tự nhiên và xã hội Tiết 4: Làm gì để xơng và cơ phát triển tố
I Mục tiêu:
- Biết đơc tập thể dục hằng ngày, lao động vừa sức, ngồi học đúng cách và ăn uống
đầy đủ sẽ giúp cho hệ cơ và xơng phát triển tốt
- Biết đI, đứng, ngồi đúng t thế và mang vác vừa sức để phòng tránh cong vẹo cột sống
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ các hình trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng trả lời nội dung bài
“Hệ cơ”
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1 : Làm gì để xơng và cơ
phát triển tốt
* B ớc 1 : Làm việc theo cặp
- Yêu cầu quan sát hình vẽ 1, 2, 3, 4 , 5
sách giáo khoa chỉ và nói cho nhau nghe về
nội dung mỗi hình
- Yêu cầu các nhóm làm việc
*B ớc 2 : Hoạt động cả lớp
- Yêu cầu một số em lên bảng thực hành
hỏi và đáp các câu hỏi về nội dung các
tranh
* Giáo viên rút kết luận nh sách giáo khoa
*Hoạt động 2 : Trò chơi : Nhấc một vật
* B ớc 1 : Giáo viên làm mẫu nhấc một vật
nh hình 6 trang 11 đồng thời phổ biến cách
chơi
*B ớc 2 : Tổ chức cho lớp chơi
- Yêu cầu lớp chia thành hai đội, các đội có
số ngời nh nhau
- Hô : “ Bắt đầu” để hai đội thi
- Yêu cầu 2 em lên nhấc mẫu trớc lớp Lớp
quan sát và góp ý
- Quan sát nhận xét những học sinh thực
hiện đúng cách nhấc vật nặng
* Giáo viên làm mẫu lại cả động tác nhấc
đúng và nhấc sai để học sinh quan sát so
sánh
d) Củng cố - Dặn do:
- Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng
ngày
- Nhận xét tiết học dặn học bài , xem trớc
- Ba em lên bảng chỉ tranh và kể tên, nêu vai trò của hệ cơ đối với các hoạt
động
- Lắng nghe Vài em nhắc lại tên bài
- Lớp mở sách quan sát hình vẽ hệ cơ
- Mỗi nhóm 2 em ngồi quay mặt vào nhau nói cho nhau nghe những nội dung
đợc thể hiện trong mỗi hình
- Một số em lên thực hành hỏi và đáp
tr-ớc lớp
- Nhắc lạ
- Quan sát giáo viên làm mẫu
- Theo dõi bạn làm mẫu và nhận xét
- Lớp chia thành hai đội, có số ngời bằng nhau Mỗi đội xếp thành một hàng dọc đứng vào vạch qui định
- Lần lợt mỗi đội một em lên thi nhấc vật nặng đa về cuối hàng
- Theo dõi nhận xét những bạn nhấc
đúng cách và những bạn nhấc cha đúng cách
- Quan sát so sánh về cách nhấc vật nặng
- Hai em nêu lại nội dung bài học
- Về nhà học thuộc bài và xem trớc bài mới
Trang 3bài mới
******************************************************************
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Thể dục Tiết 7: động tác chân - trò chơI kéo ca lừa xẻ
I Mục đích yêu cầu :
- Biết cách thực hiện 4 động tác Vơn thở, tay, chân và lờn của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi trò chơi “ Kéo ca lừa xẻ” và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II Địa điểm ph ơng tiện :
- Sân trờng, vệ sinh sạch sẽ sân tập đảm bảo an toàn nơi tập
- Chuẩn bị còi , kẻ sân cho trò chơi “Kéo ca lừa xẻ”
III. Nội dung và ph ơng pháp :
1.Phần mở
đầu:
2: Phần cơ bản
3.Phần kết
thúc:
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung giờ học (1-2’)
Ch - HS chạy nhẹ nhành trên địa hình
tự nhiên theo hàng dọc 50-60 m
- Đi đờng theo vòng tròn và hít thở sâu (1-2’)
- Trò chơi khởi động :(1-2’)
- KTBC: Gọi 2 HS lên tập 2 động tác đã học
- GV nhân xét đánh giá
- Ôn hai động tác vơn thở và tay(1-2 lần )
- +Động tác chân: GV làm mẫu vừa hô to để HS tập theo (lần 1:
GV vừa giải thích vừa làm mẫu lần 3- 4: GV hô nhịp không làm mẫu
- - Thi thực hiện 3 động tác
- - Theo dõi HS tập luyện, nhận xét, tuyên dơng
- Trò chơi: “Kéo ca lừa xẻ”(3-4’)
- - GV nhắc lại cách chơi và cho hai cặp lên làm mẫu – sau đó chia tổ để chơi
- - Cúi ngời thả buông lỏng (5-6 lần )
- - Cúi lắc ngời thả lỏng ( 5- 6 lần)
- Lớp ôn lại 3 động tác đã học
GV nhận xét giờ học
HS thực hiện
- HS thực hiện chơi
- 2 HS lên thực hiện
- HS làm theo GV lần 1,2,3,4
- Lần 5: HS thi xem tổ nào có nhiều ngời tập đúng đẹp nhất
- Chia tổ tập luyện
- Từng tổ lên trình diễn
- HS thực hiện
- HS thực hiện
***********************************************
Toán Tiết 17: 49 + 25
i Mục đích yêu cầu :
Trang 4- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25.
- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng
II Đồ dùng dạy học :
Bảng gài - que tính Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Yêu cầu đặt tính và thực hiện 69 + 3
và 39 + 7, nêu cách làm đối với phép
tính 39 + 7
- Tính và đặt tính : 29 + 6 ; 79 + 2
Nêu rõ cách tính 79 + 2 ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
*b) Giới thiệu phép cộng 49 +25
- Nêu bài toán : Có 49 que tính thêm 25
que tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que
tính?
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính
ta làm nh thế nào?
* Tìm kết quả :
- Yêu cầu lấy 4 bó que tính và 9 que
tính - GV : Có 49 que tính gồm 4 chục
và 9 que tính rời ( gài lên bảng gài )
- Yêu cầu lấy thêm 25 que tính
- Thêm 25 que tính gồm 2 chục và 5
que rời
( gài lên bảng gài )
- Nêu : 9 que tính rời với 1 que tính rời
là 10 que tính , bó lại thành một chục 4
chục ban đầu với 2 chục là 6 chục 6
chục thêm 1 chục là 7 chục 7 chục với
4 que tính rời là 74 que tính
- Vậy 49 + 25 = 74
* Đặt tính và tính :
- Gọi một em lên bảng đặt tính và tính
- Yêu cầu nêu lại cách làm của mình
c Luyện tập :
*Bài 1(cột 1, 2, 3):
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 em lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 3:
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Bài toán cho biết gì?
- Hai em lên bảng mỗi em làm 2 phép tính
và nêu cách đặt tính và cách tính
- Học sinh khác nhận xét
* Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Vài em nhắc lại tên bài
- Lắng nghe và phân tích bài toán
- Ta thực hiện phép cộng 49 + 25
- Lấy 49 que tính để trớc mặt
- Lấy thêm 25 que tính
- Làm theo các thao tác nh giáo viên sau
đó đọc kết quả 49 cộng 25 bằng 74
4 9 * Viết 49 rồi viết 25 xuống dới +
2 5 sao cho 5 thẳng cột với 9, 2 thẳng
7 4 4 viết dấu + và vạch kẻ ngang Cộng
từ phải sang trái: 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 nhớ 1, 4 cộng 2 bằng 6 thêm 1 bằng 7
* Vậy : 49 + 25 = 74
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở, hai emngồi cạnh nhau
đổi chéo vở để kiểm tra chéo bài nhau
- Em khác nhận xét bài bạn
- Đọc đề bài
- Số HS lớp 2A là 29, 2 B là 25 bạn
- Tổng số học sinh cả hai lớp
- Ta thực hiện phép cộng 29 + 25
- Lớp làm vào vở
- Một em lên giải bài trên bảng
Trang 5- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn biết cả 2 lớp có tất cả bao nhiêu
học sinh ta làm nh thế nào?
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời một em lên chữa bài
- Tóm tắt : Lớp 2 A : 29 học sinh
Lớp 2B : 25 học sinh
Cả hai lớp : học sinh ?
d) Củng cố - Dặn do:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Lớp theo dõi và chỉnh sửa
* Giải : Số học sinh cả hai lớp có là :
29 + 25 = 54 ( học sinh ) Đ/S: 54 học sinh
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập
***********************************************************************
Thứ t ngày 16 tháng 9 năm 2009
Toán Tiết 18: luyện tập
I Mục đích yêu cầu :
- Biết thực hiện phép cộng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 +5; 49 + 25
- Biết thực hiện phép cộng 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học :
- Đồ dùng phục vụ trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng sửa bài tập về nhà
-Yêu cầu tìm tổng biết các số hạng lần
lợt là :
a) 9 và 7 ; b) 39 và 6 ; c) 29 và 45
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập :
*Bài 1(cột 1, 2, 3):
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc kết quả
phép tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu 2 em lên bảng đặt tính và
tính
- Gọi 3 em lần lợt nêu lại cách thực
hiện:
19 + 9 ; 81 + 9 ; 20 + 39
- Ycầu lớp viết kết quả vào vở bài tập
*Bài 3 (cột 1):
- Mời một học sinh đọc đề bài
- Viết lên bảng : 9 + 5 9 + 6
- Ba em lên bảng mỗi em làm 1 phép tính và nêu cách đặt tính và cách tính
- Học sinh khác nhận xét
- Lắng nghe, nhắc lại tên bài
- Một em đọc đề bài
- Đọc nối tiếp mỗi em một phép tính cho đến hết
- Em khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Lớp thực hiện đặt tính và tính ra kết quả
- 3 em nêu cách đặt tính và cách tính mỗi em một phép tính
- Lớp ghi kết quả vào vở
- Một em đọc đề bài
- Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm thích hợp
Trang 6- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Ta phải điền dấu gì? Vì sao?
- Trớc khi điền dấu ta cần phải làm gì?
- Có còn cách nào khác không?
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi một em đọc bài chữa miệng
- Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm
học sinh
*Bài 4: - Yêu cầu học sinh tự làm bài
sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ Dặn HS về ôn bài
- Điền dấu < vì 9 + 5 = 14 ; 9 + 6 = 15
mà 14 < 15 nên 9 + 5 < 9 + 6
- Phải thực hiện phép tính
- Có, đó là : 9 = 9 mà 5 < 6 nên 9 + 5 < 9 + 6
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một em nêu miệng kết quả tính
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Lớp tự làm bài
- Đổi chéo vở kiểm tra kết quả
- Lắng nghe
***********************************************************************
Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
Toán Tiết 19: 8 cộng với một số 8 +5
I Mục đích yêu cầu :
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, lập đợc bảng cộng 8 với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II đồ dùng dạy học :
- Bảng gài - que tính
III các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Yêu cầu thực hiện 19 + 25 và 9 +5
nêu cách đặt tính
- 39 + 15 và 18 + 25 nêu cách đặt
tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu phép cộng 8 + 5
- Yêu cầu lấy 8 que tính
- GV : Gài 8 que tính lên bảng gài
- Yêu cầu lấy thêm 5 que tính Đồng
thời gài 5 que tính lên bảng gài và nói:
Thêm 5 que tính
- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao
nhiêu que tính? Hãy viết phép tính?
-Viết phép tính này theo cột dọc?
- Em làm thế nào ra 13 que tính?
* GV nêu: 8 que tính thêm 2 que tính là
10 que tính bó thành 1 chục, 1 chục
que tính với 3 que tính là 13 que tính
- Hai em lên bảng mỗi em làm 2 phép tính
và nêu cách đặt tính và cách tính
- Học sinh khác nhận xét
- Lắng nghe Vài em nhắc lại tên bài
- Lấy 8 que tính để trớc mặt
- Lấy thêm 5 que tính
- Gộp lại đếm và đọc to kết quả 13 que tính
- Tách 5 que thành 3 và 2; 8 với 2 là 10, 10 với 3 là 13 que
- Thựchiện phép tính 8 + 5
Trang 7Vậy 8 cộng 5 bằng 13.
* Hớng dẫn thực hiện tính viết
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu
cách đặt tính
- Mời một em khác nhận xét
* Lập bảng công thức : 8 cộng với
một số
- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết
quả các phép cộng trong phần bài học
- Mời 2 em lên bảng lập công thức 8
cộng với một số
- Yêu cầu đọc thuộc lòng bảng công
thức
- Xóa dần các công thức trên bảng yêu
cầu học thuộc lòn
c Luyện tập :
*Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Yêu cầu đọc chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán có dạng gì ?
- Ta phải lu ý điều gì ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Nêu cách thực hiện : 8 + 8 ; 8 + 7
- Ycầu lớp viết kết quả vào vở bài tập
*Bài 4:
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Bài toán cho biết gì về số tem?
- Muốn biết số tem của hai bạn tất cả
có bao nhiêu ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Tóm tắt : - Hà có : 8 con tem
- Mai có : 7 con tem
-Tât cả có con tem ?
d) Củng cố - Dặn dò:
- Muốn cộng 8 với một số ta làm nh
thế nào?
*Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
8 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 thẳng + cột hàng đơn vị, dới 8 và 5,
5 viết 1 vào cột chục
13
- Tự lập công thức :
8 + 2 = 10 * Lần lợt các tổ đọc đồng
8 + 3 = 11 thanh các công thức, cả
8 + 4 = 12 lớp đọc đồng thanh theo yêu cầu của giáo viên
8 + 9 = 17
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở dựa vào bảng công thức
- Đọc chữa bài: 8 cộng 2 bằng 10, 8 cộng 9 bằng 17
- Em khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Tính viết theo cột dọc
- Viết số sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị, cột chục thẳng với chục
- Lớp thực hiện vào vở
- Hai em nêu: 8 cộng 7 bằng 15 viết 5 thẳng cột với 8 và 7 viết 1 vào cột chục
- Một em đọc đề
- Số tem của cả hai bạn
- Hà có 8 con tem, Mai có 7 con tem
- Thực hiện phép tính cộng : 8 + 7
- Một em lên bảng làm
Giải : - Số con tem cả hai bạn có tất cả là :
8 + 7 = 15 ( con tem ) ĐS: 15 con tem
- Một em khác nhận xét bài bạn
- 3 em trả lời
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
******************************************
Thể dục Tiết 8: ĐộNG TáC LƯờN.
Trang 8TRò CHƠI “KéO CƯA LừA Xẻ”
I MụC TIÊU :
- Biết cách thực hiện 4 ĐT Vơn thở, tay, chân và lờn của Bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi trò chơi và thực hiện yêu cầu của trò chơi
II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN:
- Địa điểm.Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị một còi
III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP :
1.Phần mở
đầu:
2.Phần cơ bản:
3: Phần kết
thúc :
GV nhận lớp phổ biến nộidung, yêu cầu giờ học (1-2’)
- Kiểm tra bài cũ
- Cho 2 HS lên tập 3 động tác đã
học
- Lớp ôn lại 3 động tác vơn thở, tay, chân
+ Động tác lờn : ( 4-5lần )
- - GV làm mẫu 1 lần
- - Cán sự làm mẫu và điều khiển lớp làm theo
- - GV quan sát, sửa sai cho HS
- Cúi ngời thả lỏng 5-10 lần
Nhảy thả lỏng nhảy đổi chân 1 cách tự do nhẹ nhàng, hai tay và toàn thân thả lỏng
- Củng cố: Lớp ôn lại 4 động tác
đã học
- Dặn về nhà tập thuộc 4 động tác
- Nhận xét tiết học
- Học sinh dậm chân tại chỗ đếm
to theo nhịp (1-2’)
Chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn (1’)
- HS thực hiện
- HS theo dõi
- Lớp chia 4 tổ để tổ tởng điều khiển tập
- Từng tổ lên trình diễn
- HS thực hiện
***********************************************************************
Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009
Toán Tiết 20: 28 + 5
I Mục đích yêu cầu :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- Biết giảI bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng gài - que tính
III.Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
+HS1 : đọc thuộc lòng bảng các công - Hai em lên bảng mỗi em thực hiện theo một yêu cầu của giáo viên
Trang 9thức 8 cộng với 1 số
+ HS2: Tính nhẩm : 8 + 3 + 5 ; 8 + 4+2
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu phép cộng 28 + 5
- Nêu bài toán : có 28 que tính thêm 5
que tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que
tính?
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que
tính ta làm nh thế nào?
* Tìm kết quả :
- Yêu cầu lấy 2 bó que tính và 8 que
tính
- GV: Có 28 que tính, đồng thời viết 2
vào cột chục 8 vào cột đơn vị
- Yêu cầu lấy thêm 5 que tính
- Đồng thời gài 5 que tính lên bảng gài
dới 8 que tính và viết 5 vào cột đơn vị ở
dới 8 và nói :
- Thêm 5 que tính
- Nêu : 8 que tính rời với 2 que tính rời
là 10 que tính, bó lại thành một chục 2
chục ban đầu với 1 chục là 3 chục 3
chục với 3 que tính rời là 33 que Vậy
28 + 5 = 33
* Đặt tính và tính :
- Gọi một em lên bảng đặt tính và tính
- Yêu cầu nêu lại cách làm của mình
c Luyện tập :
*Bài 1(cột 1, 2, 3):
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 em lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 3:
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời một em lên chữa bài
- Tóm tắt : Gà : 18 con
Vịt : 5 con
Gà và Vịt : con?
- Nhận xét bài làm của học sinh
*Bài 4:
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài
5 cm?
- Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe, nhắc lại tên bài
- Lắng nghe và phân tích bài toán
- Ta thực hiện phép cộng 28 + 5
- Quan sát và lắng nghe giới thiệu
- Lấy 28 que tính để trớc mặt
- Lấy thêm 5 que tính
- Làm theo các thao tác nh giáo viên sau đó
đọc kết quả 28 cộng 5 bằng 33
28 * Viết 28 rồi viết 5 xuống dới sao +5 cho 5 thẳng cột với 8 viết dấu +
33 kẻ vạch ngang Cộng từ phải sang trái: 8 cộng 5 bằng 13 viết 3 thẳng cột với 8
và 5 nhớ 1, 2 thêm 1 bằng 3 viết 3 vào cột chục
* Vậy : 28 + 5 = 33
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở, hai em ngồi cạnh nhau
đổi chéo vở để kiểm tra chéo bài nhau
- Em khác nhận xét bài bạn
- Đọc đề
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng giải bài
- Nhận xét bài làm của bạn
* Giải : Số con gà và vịt có là :
18 + 5 = 23 ( con ) Đ/S : 23 con
- Một em đọc đề bài
- Dùng bút viết chấm 1 điểm trên giấy đặt vạch số 0 của thớc trùng với điểm vừa chấm tìm vạch chỉ 5 cm trên thớc chấm điểm thứ 2 nối 2 điểm lại với nhau
- HS tự vẽ vào vở
- 1 HS lên bảng vẽ
Trang 10- Yêu cầu lớp tự vẽ vào vở.
- Mời một em lên vẽ trên bảng
- Gọi học sinh nêu tên đoạn thẳng vừa
vẽ đợc
d) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Lớp theo dõi và chỉnh sửa
- 1 HS nêu
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập
***********************************************************************
ban giám hiệu kí duyệt