1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LỚP 2 (Buổi 1) - TUẦN 5 (2009 - 2010)

15 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề G.A Lớp 2 (Buổi 1) - Tuần 5 (2009 - 2010)
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt, Kể chuyện
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện Chiếc bút mực BT1.. Kiểm tra bài cũ:- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện.. Hớng dẫn kể chuyện: * Kể từng đoạn theo tranh

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Toán Tiết 21: 38 + 25

I Mục tiêu:

- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

II Đồ dùng dạy học:

- 6 thẻ chục và 13 que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Đọc bảng 8 cộng với một số?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

38 + 25

- Gv nêu bài toán dẫn tới phép tính 38 +

25

- GV hớng dẫn đặt tính theo cột dọc

b Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1(cột 1, 2, 3):

- Gọi HS nêu y/c bài

- Cho HS làm bảng con

* Lu ý: Phân biệt phép cộng có nhớ và

phép cộng không nhớ

* Bài 3:

- GV vẽ hình

- Lu ý: Độ dài đoạn AC = độ dài đoạn

AB + AC

* Bài 4(cột 1):

4 Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Truyền điện

38 + 25 =

38 + 27 =

*Dặn dò: Về ôn lại bài

*Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập bỏ

BT1 (cột 3)

- Hát

- 3 - 5 HS đọc

- Nhận xét

- HS nêu lại bài toán

- Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả: 38 + 25 = 63

- Theo dõi

- HS nêu lại cách tính

- 2 HS nêu y/c

- HS làm bảng con

- Chữa bài

- HS quan sát hình vẽ và viết bài giải vào vở

- HS làm miệng và giải thích

- HS khác nhận xét

- HS tham gia chơi để củng cố bài

Tập đọc Tiết 13 + 14: Chiếc bút mực

I MụC TIÊU:

- Hiểu nghĩa các từ mới : hồi hộp, loay hoay,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi Mai là cô bé ngoan, biết giúp bạn

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau dấu câu Đọc đúng các từ ngữ : hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên

- Giáo dục hs biết giúp đỡ ngời khác

II Đồ DùNG DạY HọC:

- GV: Tranh minh họa SGK

- HS : SGK

Trang 2

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ:

- Cho 3 HS đọc lại bài “Trên chiếc bè” và trả

lời câu hỏi

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Chiếc bút mực (Dùng tranh

giới thiệu bài)

b) Các hoạt động dạy học :

*Hoạt động 1: Luyện đọc

 Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Y/C HS đọc nối tiếp câu

+Y/C HS phát hiện từ khó, đọc từ khó, gv ghi

bảng : hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi

- Y/C đọc nối tiếp đoạn :

+Y/C HS phát hiện từ mới, ghi bảng : hồi hộp,

loay hoay,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi

- Hớng dẫn luyện đọc câu

- Đọc đoạn trong nhóm, thi đọc

- Nhận xét tuyên dơng

- Cả lớp đồng thanh toàn bài

- HS theo dõi

- Đọc nối tiếp

- HS đọc từ khó cá nhân+ đồng thanh

- Đọc nối tiếp

- Đọc, giải nghĩa từ

- HS đọc

- HS trong nhóm đọc với nhau

- Đại diện nhóm thi đọc

TIếT 2

*Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Y/C HS đọc thầm toàn bài.

- Cho HS đọc câu hỏi SGK và trả lời:

+Nội dung bài nói lên điều gì ?

- Nhận xét chốt ý

- Giáo dục HS biết giúp đỡ ngời khác

*Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

 GV đọc lại bài

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét tuyên dơng

4 Củng cố- Dặn dò :

- Nội dung bài nói gì ?

- Dặn dò - Nhận xét tiết học

- HS đọc

- Đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS trả lời

- HS đọc theo nhóm

- Thi đọc toàn bài

- Khen ngợi Mai là cô bé ngoan, biết giúp bạn

- Lắng nghe

******************************************************************

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Kể chuyện Tiết 5: Chiếc bút mực

I Mục đích yêu cầu

- Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện Chiếc bút mực (BT1)

- HS khá, giỏi bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to).

III Các hoạt động dạy học

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét đánh giá từng học sinh

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài

b Hớng dẫn kể chuyện:

* Kể từng đoạn theo tranh

- Nêu yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm 4

- Yêu cầu HS kể chuyện trớc lớp

- GV treo tranh lên

- Nhận xét HS kể về nội dung, cách diễn

đạt, cách thể hiện

*Kể toàn bộ câu chuyện.

- Yêu cầu HS kể chuyện trớc lớp

- Khuyến khích HS kể bằng lời của mình,

có thể chuyển các câu hội thoại thành câu

nói gián tiếp

c Củng cố dặn dò:

- Nội dung câu chuyện nói về ai?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS kể thêm ở nhà

* Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập

không y/c kể cả câu chuyện

- 2 HS lên bảng kể

- Lắng nghe

- Quan sát tranh SGK

- Tóm tắt nội dung tranh

- Làm việc theo nhóm 4

- Nối tiếp nhau kể từng đoạn

- Đại diện một số nhóm lên chỉ tranh kể

- Các nhóm khác nhận xét

- 2,3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- HS theo dõi nhận xét

- 2HS trả lời

- HS thực hành kể chuyện ở nhà

**************************************

Toán Tiết 22: luyện tập

I Mục tiêu :

- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5; 38 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ chép sẵn bài 3

III Các hoạt động dạy học :

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Đọc bảng 8 cộng với một số?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

* Bài 1:

- Gọi HS nêu y/c

- Gọi HS nêu miệng kết quả

* Bài 2:

- GV nêu đề bài: Đặt tính và tính

38 + 15 68 + 13

48 + 24 78 + 9

* Bài 3:

- GV tóm tắt :

Gói kẹo chanh: 28 cái Gói kẹo dừa: 26 cái Cả hai gói: cái?

- Hát

- 2- 5 HS đọc

- Nhận xét

- 2 HS nêu

- HS nhẩm miệng

- Nhận xét

- Vài HS làm trên bảng

- Lớp làm phiếu HT

- Chữa bài

- Đọc đề- Tóm tắt

- HS giải vào vở

- 1 em lên bảng giải

Trang 4

- Chấm bài- Nhận xét

- Chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Truyền điện

- Nhận xét giờ

- Dặn dò: Về ôn lại bài

Bài giải

Số cái kẹo cả hai gói kẹo có tất cả là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo)

Đ/S: 54 cái kẹo

- HS tham gia chơi

Tập đọc Tiết 15 : MụC LụC SáCH

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê

- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (Trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4 HS khá, giỏi trả lời đợc CH 5)

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Xem tranh minh hoạ SGK

- HS: Xem bài trớc

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ :

- Cho 3 HS đọc bài “Chiếc bút mực” và trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài:

b) Các hoạt động dạy học:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

 Giáo viên đọc mẫu lần 1

+Y/C HS phát hiện từ khó, đọc từ khó, gv ghi

bảng : vơng quốc, Phùng Quán,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi

- Y/C đọc nối tiếp đoạn :

+Y/C HS phát hiện từ mới, ghi bảng : mục lục,

tuyển tập, hơng đồng cỏ nội,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi

- Đọc đoạn trong nhóm, thi đọc

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

- Y/C HS đọc thầm toàn bài

- Cho HS đọc câu hỏi SGK và trả lời

+ Nội dung bài nói lên điều gì?

- Nhận xét chốt ý

*Hoạt động 3: Luyện đọc lại

 GV đọc bài lần 2

- Cho HS đọc lại bài

- Cho HS thi đọc toàn bài

- Nhận xét tuyên dơng

4.Củng cố, dặn dò:

- Muốn biết cuốn sách có bao nhiêu trang, có

những truyện gì ? Muốn đọc từ truyện ta làm

gì?

- Nhận xét tiết học Dặn HS về đọc lại bài

* Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập không y/c

thi đọc

- Cả lớp hát

- 3 HS đọc bài, TLCH

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

- HS theo dõi

- HS đọc từ khó cá nhân, đồng thanh

- Đọc nối tiếp từng đoạn

- Đọc, giải nghĩa từ

- HS trong nhóm đọc với nhau

- Đại diện nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc thầm bài

- Đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS trả lời

- Lắng nghe

- HS đọc cá nhân

- Thi đọc toàn bài

- Tra mục lục

- Lắng nghe

Trang 5

Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009

Chính tả

Tiết 9: CHIếC BúT MựC

I MUC TIêU:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng bài chính tả (SGK)

- Làm đợc BT2; BT3(a/b)

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép, BT2

- HS : Vở, bảng con

III CáC HOạT đôNG DạY HOC :

1 Khởi động: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con :

dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã.

- GV nhận xét.

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài.

b) Các hoạt động dạy học :

*Hoạt động 1 : Hớng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng

- Y/C HS nêu nội dung đoạn viết

- Hớng dẫn HS nhận xét bài chính tả

- Y/C HS tìm từ khó

- Cho HS viết từ khó vào bảng con

- Hớng dẫn viết bài vào vở

- Gv theo dõi

- Chấm chữa bài (5 – 7 bài)

*Hoạt động 2 : Hớng dẫn luyện tập

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ia hay ya?

- Gọi HS nêu y/c bài

- GV y/c HS làm vào bảng con

- GV nhận xét chốt lại

Bài tập 3 : Chọn bài tập 3a

- GV đính bài tập lên bảng, gợi ý

- Chấm chữa bài : nón, lợn, lời, non,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi

- Y/c HS đọc lại các từ trên.

4 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS viết lại vào bảng con các từ ngữ

- Cả lớp hát

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

- Lớp theo dõi

- 3 HS đọc lại

- Cá nhân nhận xét

- Nêu từ khó : khóc, hoá ra,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi

- Đọc, phân tích từ khó

- Viết bảng con

- HS chép bài

- HS soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

- Làm vào bảng con

- HS nêu yêu cầu BT

-1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở

- HS đọc lại

- Cả lớp viết bảng con

************************************

Luyện từ và câu Tiết 5: TÊN RIÊNG Và CáCH VIếT TÊN RIÊNG

CÂU KIểU AI Là Gì ?

I MUC TIêU :

- Biết phân biệt từ ngữ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật

Nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1); bớc đầu biết viết hoa tên riêng

Việt Nam

- Biết đặt câu theo mẫu: Ai ( con gì, cái gì ) là gì ?(BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết nội dung BT2

- HS: Vở bài tập

Trang 6

III CáC HOạT ĐÔNG DạY HOC :

1 Khởi động : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho 3 HS đặt câu và trả lời câu hỏi

về ngày tháng năm

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a)Giới thiệu bài :

b) Hớng dẫn làm tập

*Bài tập 1 : Cho HS đọc yêu cầu.

- GV nêu câu hỏi

Hỏi: Tên riêng của ngời,sông, núi,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi

phải viết nh thế nào ?

*Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu.

- GV phát phiếu BT Y/C HS làm

*Bài tập :

- Đính bài tập lên bảng

- GV gợi ý, hớng dẫn

- Y/c HS làm vào vở

- Chấm, nhận xét

4.Củng cố, dặn dò :

- Tên riêng của ngời, sông, núi,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi cần

viết nh thế nào ?

- Nhận xét giờ

- Cả lớp hát

- 3 HS đặt câu

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

- HS đọc yêu cầu

- HS trả lời cá nhân

- Phải viết hoa

- HS đọc yêu cầu

- HS làm

- HS đọc lại trớc lớp

- HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở

- HS đọc lại

- Vài HS trả lời

***************************************

Toán Tiết 23: Hình chữ nhật Hình tứ giác

I) Mục tiêu :

- Nhận dạng đợc hình chữ nhật, tứ giác và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác

II) Đồ dùng dạy – học :

- GV: Mô hình mẫu, bảng kẻ ô vuông, bảng phụ

- HS: Bộ đồ dùng học toán , vở, sgk

III) Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của GV

1) Bài cũ :

- Y/c 2 HS lên bảng đặt tính và

tính, lớp làm vở nháp

28 + 5 68 + 15

- Nhận xét, cho điểm

2) Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình chữ

nhật, tứ giác: Học sinh nhận dạng

đúng hình chữ nhật, hình tứ giác

+ Cô đa 3 hình chữ nhật khác nhau

H: Đây là hình gì ?

Hoạt động của HS

- 2 HS lên bảng làm, HS khác làm nháp

- Quan sát

Trang 7

- Yêu cầu học sinh tìm HCN trong

bộ đồ dùng

- Giáo viên vẽ hình chữ nhật

A B

C D

H: Đây là hình gì ?

H: Hãy đọc tên hình ?

H: Hình chữ nhật có mấy canh ?

H: Hình chữ nhật có mấy đỉnh ?

- Yêu cầu học sinh: Đọc tên hình

H: Hình chữ nhật gần giống hình

nào đã học?

+ Giáo viên vẽ lên bảng

Nói: Đây là C D

Hình tứ giác

CDEF E F

H: Hình có mấy cạnh, mấy đỉnh?

 Các hình có 4 đỉnh, 4 cạnh là tứ

giác

-Yêu cầu học sinh đọc hình tứ giác:

CDEG, PQRS , HKMN

H: Có ngời nói hình chữ nhật cũng

là hình tứ giác đúng không?

H: Nêu các hình tứ giác trong bài :

( tất cả : ABCD, )

*Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

+ Bài tập 1: Nối các điểm để có

hình

- Yêu cầu học sinh nêu y/c bài

- Giáo viên theo dõi – nhận xét

- Y/c học sinh đổi vở kiểm tra

- Gọi HS đọc hình vừa nối

+ Bài tập 2: Có mấy hình tứ giác

trong mỗi hình sau

- Gọi HS nêu y/c

- Cho HS thảo luận nhóm 2, đọc bài

mình

- GV nhận xét, chữa bài

+ Bài tập 3: Kẻ thêm 1 đờng để có:

a) 1 hình chữ nhật và 1 tam giác

b) 3 tứ giác

- Chấm bài 3 – 5 em – nhận xét

3) Củng cố , dặn dò :

- Hệ thống bài – nhận xét giờ học

– tuyên dơng

- Về nhà nhận biết, đọc tên, vẽ hình

chữ nhật, tứ giác

* Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập

không y/c làm bài 3

- Hình chữ nhật

- Tìm hình chữ nhật trong bộ đồ dùng –

- Quan sát

- Hình chữ nhật

- Hình chữ nhật ABCD

- 4 cạnh

- 4 đỉnh

- Hình chữ nhật : ABCD, MNPG, EGHI

- Hình vuông

- Quan sát

- Nhắc lại

- 4cạnh , 4 đỉnh

- Trả lời

- Là hình tứ giác đặc biệt

- Nêu các hình

- 2 HS nêu yêu cầu bài

- Lớp làm bài

- Đổi vở, kiểm tra

- 2 HS đọc hình vừa nối

- 1 HS nêu y/c

- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài làm của mình

a: 1 hình ; b: 2 hình , c: 1 hình

- Nêu yêu cầu bài – làm bài theo nhóm 4 – trình bày – nhận xét

- Lắng nghe

******************************************************************

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

Tập viết Tiết 5: CHữ HOA D

Trang 8

I Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nớc mạnh (3 lần)

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Chữ mẫu, bảng phụ

- HS : Bảng vở

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV

1 Bài cũ:

- Yêu cầu học sinh viết C, Chia

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét – Ghi điểm

2 Bài mới :

* Hoạt động1: Hớng dẫn viết bảng:

- Giáo viên treo chữ mẫu

- Yêu cầu học sinh quan sát – nhận xét

chữ mẫu

H: Hãy nêu cách viết ?

- Giáo viên vừa viết bảng vừa nhắc lại

cách viết chữ D

- Yêu cầu học sinh viết lên không trung

- Giáo viên nhận xét – sửa lỗi

- Cô treo : Dân giàu nớc mạnh

H: Em hãy nhận xét cụm từ trên ?

- Giải thích : Dân có giàu thì nớc mới

mạnh

- Yêu cầu học sinh nêu cách nối nét chữ

Dân

* Hoạt động 2: Hớng dẫn viết vở

- Giáo viên nêu yêu cầu bài viết

- Yêu cầu học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên đi sát giúp đỡ học sinh yếu

- Giáo viên chấm bài 5 – 7 em – chữa

lỗi

3 Củng cố , dặn dò :

H: Hôm nay cô dạy các em viết chữ gì ?

- Nhận xét giờ học – Tuyên dơng

- Về nhà viết bài phần viết ở nhà

Hoạt động của HS

- 2HS lên bảng viết, HS khác viết vở nháp

- Học sinh quan sát

- Chữ D cao 5 ô, rộng 4 ô Gồm 1 nét

Là kết hợp của 2 nét lợn 2 đầu (dọc)

và nét cong phải nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ ở chân chữ

- Đặt bút trên đờng kẻ 6 viết nét lợn 2

đầu phần cuối nét cong lợn hẳn vào trong , dừng bút ở đờng kẻ 5

- Học sinh lắng nghe – Quan sát

- Viết lên không trung

- Viết bảng lớp – bảng con – nhận xét

- Học sinh quan sát

- Cụm từ trên có 4 chữ : Chữ D, h , g cao 2, 5 li

Chữ â, n, i,a, u, , ơ, c, m cao 1 li

- Học sinh lắng nghe

- Nêu cách nối nét chữ Dân

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh lắng nghe

- D , Dân giàu nớc mạnh

- Học sinh lắng nghe

**************************************

Tự nhiên và xã hội Tiết 5: Cơ quan tiêu hoá

I Mục tiêu :

Trang 9

- Nêu đợc tên và chỉ đợc vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ lng, cơ bụng, cơ tay, cơ chân

- Biết đợc sự co duỗi của bắp kh cơ thể hoạt động

II Đồ dùng dạy – học :

- GV : Tranh, chữ , bài học

- HS : Vở, sgk

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của GV

1 Bài mới :

* Hoạt động 1: Khởi động Trò chơi:

“Chế biến thức ăn”

- Yêu cầu học sinh

“ Nhập khẩu: đa thức ăn vào miệng

Vận chuyển: đờng đi của thức ăn

Chế biến: tay trớc bụng nhào trộn

 giáo viên hô : Làm theo cô nói ,

không làm theo cô làm

H: Em học đợc gì qua trò chơi?

* Hoạt động 2:

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

2

+H: Thức ăn sau khi vào miệng nhai,

nuốt rồi đi đâu ?

Kết luận : Thức ăn vào miệng rồi xuống

thực quản, dạ dày, ruột non, và biến

thành chất bổ dỡng, ở ruột non các chất

đợc thấm vào máu đi nuôi cơ thể, chất

cặn bã đa xuống ruột già và thải ra

ngoài

* Hoạt động 3 :

- Giáo viên: Thức ăn chất bổ dỡng

nuôi cơ thể, quá trình tiêu hoá cần có sự

tham gia của dịch tiêu hoá

Ví dụ : Nớc bọt do tuyến nớc bọt tiết ra

Mật do gan tiết ra

Dịch tuỵ do tuỵ tiết ra

Ngoài ra còn có các dịch tiêu hoá khác

Nhìn vào sơ đồ ta thấy có gan, túi mật

và tụy

- Yêu cầu học sinh quan sát H2 theo

nhóm

H: Kể tên các cơ quan tiêu hoá ?

Kết luận : Cơ quan tiêu hoá gồm :

miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột

già và các tuyến tiêu hóa nh tuyến nớc

bọt, gan, tụy

* Hoạt động 4: Ghép chữ vào hình

- Yêu cầu học sinh: Nhận biết và nhớ vị

trí cơ quan tiêu hoá

- Giáo viên nhận xét – đánh giá

2 Củng cố , dặn dò:

H: hôm nay các em học bài gì ?

- Hệ thống bài – nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài

Hoạt động của HS

- Hát – chơi trò chơi

- Chế biến thức ăn

- Thực hiện

- Đờng đi của thức ăn

- Hoạt động cặp - Các nhóm trình bày

- Chỉ trên sơ đồ ( Thức ăn vào miệng đến thực quản,

đến dạ dày, đến ruột non, đến ruột già,

đến hậu môn )

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Quan sát tranh H2 theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Lắng nghe

- Thi đua ghép nhanh , đúng

- Cơ quan tiêu hoá

- Lắng nghe

Trang 10

Toán Tiết 24: Bài toán về nhiều hơn

I Mục tiêu :

Biết giải và trình bày bài toán về nhiều hơn

II Đồ dùng dạy – học :

- GV : Bảng phụ, mẫu vật

- HS : Vở, sgk

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của GV

1 Bài cũ :

- Yêu cầu làm bài 1,2,3 /23

- Giáo viên nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới :

* Hoạt động 1:

- Giáo viên cài 5 quả cam nói : cành trên

có 5 quả cam

- Cài 5 quả dới : Cành dới có 5 quả cam,

thêm 2 quả cam nữa (cài thêm 2 quả)

H: Hãy so sánh số cam ở 2 cành?

H: Cành dới nhiều hơn cành trên? quả

- Nêu bài toán : Cành trên có 5 quả cam,

cành dới có nhiều hơn cành trên quả Hỏi

cành dới có bao nhiêu quả?

H: Muốn biết cành dới có bao nhiêu quả

ta làm thế nào?

H: Đọc câu trả lời của bài?

- Yêu cầu học sinh làm nháp, tóm tắt, giải

bài toán

- Giáo viên đi quan sát – giúp đỡ học

sinh yếu

* Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

+ Bài tập 1 :

- Yêu cầu HS đọc bài toán – đọc tóm tắt

– tìm hiểu bài

H: Btoán cho biết gì ?

H: BT hỏi gì ?

- Yêu cầu học sinh giải vào vở, chữa bài

- Giáo viên nhận xét – sửa lỗi

+ Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- Tóm tắt - Vẽ sơ đồ

- Y/c HS làm bài vào phiếu HT

- GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò :

Hoạt động của HS

- 3 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

- Quan sát

- Cành dới nhiều hơn cành trên 3 quả

- 3 quả

- Thực hiện phép cộng 5 + 2

- Cành dới có số quả cam là :

- Làm nháp, tóm tắt, giải toán

- Hoà có: 4 bông hoa

- Bình hơn Hoà: 2 bông hoa

- Bình có …” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi bông hoa?

- Lớp giải btoán vào vở, 1 HS lên bảng giải

Bài giải Bình có số bông hoa là :

4 + 2 = 6 ( bông ) ĐS: 6 bông

- 2 HS nêu

- Theo dõi

- Lớp làm bài vào phiếu HT, 1 HS lên bảng giải

Bài giải Hồng cao là:

95 + 4 = 99( cm )

Ngày đăng: 18/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng : hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi - G.A LỚP 2 (Buổi 1) - TUẦN 5 (2009 - 2010)
ng hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi (Trang 2)
Bảng : vơng quốc, Phùng Quán,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi - G.A LỚP 2 (Buổi 1) - TUẦN 5 (2009 - 2010)
ng vơng quốc, Phùng Quán,…” Hiểu nội dung bài : Khen ngợi (Trang 4)
Hình tứ giác - G.A LỚP 2 (Buổi 1) - TUẦN 5 (2009 - 2010)
Hình t ứ giác (Trang 7)
w