1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BTVN buổi 8+9

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 753,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÔNG GIAN EUCLIDE1.. Hãy cho biết đây có là tích vô hướng trên V không?. Phép biến đổi f của không gian Euclide biến đổi mỗi vectơ u thành f u = hu, aia, trong đó a là một vectơ cố định

Trang 1

KHÔNG GIAN EUCLIDE

1 Hãy chứng tỏ rằng không gian tuyến tính thực của các hàm thực, liên tục trên đoạn [a, b] là Euclide với tích vô hướng cho bởi

hf (x), g(x)i =

Z b a

f (x)g(x)dx

(a) Tìm độ dài của vectơ f (x) = x

(b) Tìm tích vô hướng của hai vectơ f (x) = x, g(x) = ex

(c) Tìm góc giữa các vectơ f (x) = 1, g(x) = x

2 Trong không gian tuyến tính thực của các ma trận cấp 1 × n mỗi cặp vectơ

u =

x 1

x2 .

x n

, v =

y 1

y2 .

y n

đặt tương ứng với một số x 1 y 1 + + x n y n Hãy cho biết đây có là tích vô hướng trên V không?

3 Trong không gian Euclide các ma trận cấp 1 × 4 hãy dựng một cơ sở trực chuẩn theo cơ sở đã cho sau

(a) u1=

1 1 0 0

, u2=

0 0 1 1

, u3 =

1 0 1 1

, u4 =

0 1 0

−1

(b) u1=

1 0 0 2

, u2=

−1 0

−1 0

, u3 =

0 0 2 1

, u4 =

0 1 1 1

4 Phép biến đổi f của không gian Euclide biến đổi mỗi vectơ u thành f (u) =

hu, aia, trong đó a là một vectơ cố định của không gian này, có là tuyến tính không?

5 Hãy tìm phép biến đổi trực giao đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc và viết dạng chính tắc đó

(a) ϕ(x 1 , x 2 , x 3 ) = 5x21+ 9x22+ 9x23− 12x 1 x 2 − 6x 1 x 3

(b) ϕ(x1, x2, x3) = 3x21+ 3x22− 2x1x2+ 4x1x3+ 4x2x3

Trang 2

6 Tìm phép biến đổi trực giao đưa mỗi dạng toàn phương sau về dạng chính tắc và viết dạng chính tắc đó

(a) ϕ(x 1 , x 2 , x 3 ) = 2x21+ x22+ 3x23− 4√2x24

(b) ϕ(x 1 , x 2 , x 3 ) = 3x21+ 3x22− 2x 1 x 2 + 4x!x 3 + 4x 2 x 3

7 Trong mặt phẳng tọa độ, đưa phương trình sau về dạng chính tắc

(a) 25x2− 14xy + 25y 2 − 64x + 64y − 512 = 0

(b) 3x2+ 10xy + 3y2+ 2x + 14y − 13 = 0

8 a) Cho dạng song tuyến tính trên R3 xác định bởi

h(x1, x2, x3), (y1, y2, y3)i = ax1y1+ 2x1y2+ 2x2y1+ 3x2y2− x2y3− x3y2+ x3y3

(a là tham số) Tìm ma trận của dạng song tuyến tính trên đối với cơ sở chính tắc của R3 và tìm điều kiện của a để dạng song tuyến tính là một tích vô hướng trên R3

b) Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phương pháp trực giao

h = 3x21+ 3x22+ 3x23− 4x1x 2 − 4x1x 3 − 4x2x 3

9 a) Cho dạng song tuyến tính trên R3 xác định bởi

h(x1, x2, x3), (y1, y2, y3)i = 2x1y1+ x1y2+ x2y1+2y2− 2x2y3− 2x3y3+ 3x3y3

(a là tham số) Tìm ma trận của dạng song tuyến tính trên đối với cơ sở chính tắc của R3 và tìm điều kiện của a để dạng song tuyến tính là một tích vô hướng trên R3

b) Cho cơ sở B = {(1, 1, −2), (2, 0, 1), (1, 2, 3)} trong không gian R3 với tích

vô hướng chính tắc Trực giao hóa Gram Schmidt cơ sở B để thu được

cơ sở trực chuẩn B0 và tìm tọa độ của vectơ u = {5, 8, 6} đối với cơ sở B0

10 Xét không gian R3 với tích vô hướng thông thường

a) Cho hai vectơ u1 = (1, −1, 2), u2 = (1, −2, 5) Tìm vectơ u thỏa mãn

hu, u1i = 25; hu, u2i = 56

b) Đưa dạng toàn phương

ϕ(x1, x2, x3) = 2x21+ 2x22+ 5x23− 2x1x2− 4x1x3+ 4x2x3

trong đó (x1, x2, x3) ∈R3 về dạng chính tắc bằng phương pháp trực giao

11 Xét không gian R3 với tích vô hướng thông thường

a) Cho hai vectơ u1 = (−1, 2, 1), u2 = (2, −5, 1) Tìm vectơ u thỏa mãn

hu, u1i = 29; hu, u2i = −63

Trang 3

b) Đưa dạng toàn phương

ϕ(x1, x2, x3) = 3x21+ 3x22+ 3x23− 2x1x2− 2x1x3− 2x2x3

trong đó (x1, x2, x3) ∈R3 về dạng chính tắc bằng phương pháp trực giao

12 Chéo hóa trực giao các ma trận sau

A =

1 0 0

0 1 1

0 1 1



−7 24

24 7

 b)

C =

 d)

13 Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phương pháp trực giao (a) x21+ x22+ x23+ 2x1x2

(b) 7x21− 7x 2

2 + 48x1x2

(c) 2x21+ 2x22+ 3x23− 2x1x2− 2x1x3

14 Giả sử T là toán tử tuyến tính T : V −→ V thỏa mãnkT vk ≤ kvk với mọi

v ∈ V Chứng minh rằng T − √

2 I là ánh xạ khả nghịch, biết I là ánh xạ đơn vị

15 Giả sử u, v ∈ V vàkuk ≤ 1 vàkvk ≤ 1 Chứng minh rằng

q

1 −kuk2

q

1 −kvk2≤ 1 − hu, vi

16 Giả sử p > 0 Chứng minh rằng tồn tại tích vô hướng trên R2 sao cho nó có chuẩn tương ứng là

(x, y) = (xp+ yp)1p

với mọi (x, y) ∈R2 khi và chỉ khi p = 2

17 Tìm đa thức q bậc 2 khả tích hệ số thực thỏa mãn

p



1 2



=

Z 1 0

p(x)q(x) dx

với mọi đa thức p bậc 2 khả tích hệ số thực

18 Tìm đa thức q khả tích hệ số thực thỏa mãn

Z 1 0

p(x)(cos πx) dx =

Z 1 0

p(x)q(x) dx

với mọi đa thức p khả tích hệ số thực

Trang 4

19 Trong R4, gọi

U = span{(1, 1, 0, 0), (1, 1, 1, 2)}

Tìm u ∈ U sao cho u − (1, 2, 3, 4) đạt giá trị nhỏ nhất%bài 11

20 Tìm đa thức p bậc 3 khả tích hệ số thực thỏa mãn p(0) = 0, p0(0) = 0 sao cho

Z 1 0

2 + 3x − p(x)

2

dx

đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 15/12/2020, 00:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w