III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1 Ổn định 2 Kiểm tra - 4 HS phân vai đọc diễn cảm phần II vở kịch: Ngời công dân số Một.. II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC Bảng phụ III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1 Ổn định 2
Trang 1Thứ 2
Ngày soạn: 3/1/2011 Tập đọc
Ngày dạy: 10/12/2011 THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I- YấU CẦU
- Đọc lưu loỏt, diễn cảm bài văn Biết đọc phõn biệt lời cỏc nhõn vật
- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ khú trong truyện
- Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi thỏi sư Trần Thủ Độ - một người cư xử gương mẫu, nghiờm minh, khụng vỡ tỡnh riờng mà làm sai phộp nước
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
- 4 HS phân vai đọc diễn cảm phần II vở kịch: Ngời công dân số Một.
- 1 em nhắc lại nội dung vở kịch
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* HĐ 1: Luyện đọc:
- 1 em đọc toàn bài;
- GV chia đoạn b i vài v ăn (3 đoạn)
- HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài (2 lượt)
- GV kết hợp hdẫn HS:
+ Luyện đọc : Linh Từ Quốc Mẫu, ngọn ngành, chuyên quyền
+ Tìm hiểu cách đọc giọng các nhân vật
+ Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải ở SGK
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* HĐ 2: Tỡm hiểu bài:
- Đoạn 1: HS đọc thầm đoạn văn, trả lời cõu hỏi 1
+ Khi cú người muốn xin chức cõu đương, Trần Thủ Độ đó làm gỡ ?
- Đoạn 2: HS đọc thầm đoạn 2, trả lời cõu hỏi 2
+ Trước việc làm của người quõn hiệu, Trần Thủ Độ xử lý ra sao ?
- Đoạn 3: HS đọc thầm, thảo luận nhúm đụi, trả lời cõu hỏi 3
+ Khi biết cú viờn quan tõm với vua rằng mỡnh chuyờn quyền, Trần Thủ Độ núi thế nào ?
- HS đọc thầm cả bài, trả lời cõu 4
+ Em học tập đợc ở Trần Thủ Độ điều gì?
- GV gợi ý để HS rỳt nội dung bài
c) Luyện đọc diễn cảm:
- 3 em nối tiếp đọc lại toàn bài
- GV hớng dẫn HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn 3:
- HS nhắc lại cách đọc giọng các nhân vật
Trang 2- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm
- Các nhóm thi đọc diễn cảm theo cách phân vai
- Lớp cùng GV nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt nhất, bạn đọc hay nhất
4) Củng cố-dặn dũ
- HS nhắc lại ý nghĩa cõu chuyện
- GV nhận xột tiết học
-
-Toán
LUYỆN TẬP I- YấU CẦU
Giúp HS rèn kỹ năng tính chu vi hình tròn.
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
2 HS nhắc cỏch tớnh chu vi hỡnh trũn
3) HD HS làm bài tập
* Bài 1: Tớnh chu vi hỡnh trũn cú bán kính r:
- Cõu a, b: HS làm vào bảng con (Vận dụng trực tiếp cụng thức tớnh chu vi hỡnh
trũn theo bán kính)
- Cõu c: 1 HS khỏ, giỏi thực hiện ở bảng cả lớp làm vào nhỏp.
- GV kiểm tra, nhận xột kết quả và yêu cầu một số em nhắc lại công thức tính chu
vi hình tròn
*Bài 2: Tớnh đường kớnh hoặc bỏn kớnh hỡnh trũn khi biết chu vi của nú.
- 1 em nêu yêu cầu bài tập, lớp suy nghĩ giải bài toỏn vào vở
- 2 HS giải ở bảng
- GV chấm một số vở, nhận xột bài làm ở bảng
*Bài 3: Giải toỏn
- 1 em nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nhận thấy bánh xe lăn 1 vòng thì xe đạp đi đợc quảng đờng đúng bằng chu vi của bánh xe, bánh xe lăn bao nhiêu vòng thì xe đạp đi đ ợc quảng đờng dài bấy nhiêu lần chu vi của bánh xe
- HS giải vào vở, HS khỏ, giỏi giải cõu b
*Bài 4: ( HS khỏ, giỏi)
- HS lần lượt thực hiện cỏc thao tỏc sau:
Tớnh chu vi hỡnh trũn: 6 x 3,14 = 18,84 (cm)
Tớnh nửa chu vi hỡnh trũn: 18,84 : 2 = 9,42 (cm)
Tớnh chu vi hỡnh H: 9,42 + 6 = 15,42 9cm)
- HS khỏ, giỏi nờu đỏp ỏn và giải thớch
4) Củng cố-dặn dũ
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà chuẩn bị tiết sau: Diện tớch hỡnh trũn.
Trang 3-
-Địa lí
Châu á (tiếp theo) I- YấU CẦU: HS biết:
- Nêu đợc đặc điểm về dân c, tên một số hoạt động kinh tế của ngời dân Châu á;
ý nghĩa của những hoạt động này
- Biết dựa vào lợc đồ hoặc bản đồ, nhận biết đợc sự phân bố một số hoạt động sản xuất của ngời dân Châu á
- Biết đợc khu vực Đông Nam á có khí hậu gió mùa nóng ẩm, trồng nhiều lúa gạo, cây công nghiệp và khai thác khoáng sản
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Bản đồ tự nhiên Châu á Bản đồ các nớc Châu á
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
2 HS nờu vị trớ địa lý và đặc điểm tự nhiờn của chõu Á.
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Tỡm hiểu bài
3 C dân Châu á
*Hoạt động 1: làm việc cả lớp
- HS quan sát bảng số liệu và so sánh dân số Châu á với dân số các châu lục khác để nhận biết biết Châu á có số dân đông nhất thế giới
- HS quan sát Hình 4 SGK để thấy ngời dân sống ở các khu vực khác nhau có màu da, trang phục khác nhau
- GV bổ sung: ngời dân ở khu vực có khí hậu ôn hoà thờng có màu da sáng, ở vùng nhiệt đới có màu da sẫm
- Dù có màu da khác nhau nhng mọi ngời đều có quyền sống, học tập và lao
động nh nhau
- GV kết luận: Châu á có số dân đông nhất thế giới, phần lớn dân c Châu á da vàng và đông tập trung đông đúc tại các đồng bằng châu thổ
4 Hoạt động kinh tế.
*Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- HS quan sát hình SGK và trả lời câu hỏi
- HS nêu tên một số ngành sản xuất: trồng bông, trồng lúa mì, lúa gạo, nuôi bò, khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô
- GV bổ sung để HS biết thêm một số hoạt động sản xuất khác nh trồng cây công nghiệp, chăn nuôi và chế biến thuỷ sản, hải sản
- GV kết luận: Ngời dân Châu á phần lớn làm nông nghiệp, nông sản chính là lúa gạo, lúa mì, thịt, trứng sữa một số nớc phát triển ngành công nghiệp: khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô
5 Khu vực Đông Nam á.
*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- HS quan sát hình 3 v 5, SGK Xác định lại vị trí địa lý khu vực Đông Nam ài v á (Núi là chủ yếu, có độ cao trung bình, đồng bằng nằm dọc sông lớn (Mê Công)
và ven biển.)
Trang 4- GV yêu cầu HS liên hệ với hoạt động sản xuất và các sản phẩm công nghiệp, nông nghiệp của Việt Nam để từ đó thấy đợc sản xuất lúa gạo, trồng cây công nghiệp , khai thác khoáng sản là các ngành quan trọng của các nớc Đông Nam á
- GV kết luận: Khu vực Đông Nam á có khí hậu gió mùa nóng, ẩm Ngời dân trồng nhiều lúa gạo, cây công nghiệp, khai thác khoáng sản
4 Củng cố, dặn dò
- HS nắm nội dung bài học
- Dặn HS về nhà xem trớc bài: Các nớc làng giềng của Việt Nam.
-
-Khoa học:
Sự biến đổi hoá học (Tiếp theo) I- YấU CẦU: Sau bài học, HS biết :
Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trong biến đổi hoá học
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Nến, giấm, giấy trắng
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
2 HS trả lời cõu hỏi:
- Thế nào là sự biến đổi húa học ?
- Cho vớ dụ
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Tỡm hiểu bài
* Hoạt động 1: Trò chơi Chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học“Chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học” ”
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình chơi trò chơi đợc giới thiệu trong SGK trang 80
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
Từng nhóm giới thiệu các bức th của nhóm mình với các bạn nhóm khác
- GV kết luận: Sự biến đổi hoá học có thể xảy ra dới tác dụng của nhiệt
* Hoạt động 2: Thực hành xử lý thông tin trong SGK
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4.
GV yêu cầu nhóm trởng điều khiển nhóm mình hoạt động: Quan sát hình vẽ
để trả lời câu hỏi ở SGK
- Bớc 2: Làm việc cả lớp.
+ Đại diện một số nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình
+ Mỗi nhóm chỉ trả lời câu hỏi của một bài tập
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận: Sự biến đổi hoá học có thể xảy ra dới tác dụng của ánh sáng
4) Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xột tiết học
- Dặn HS chuẩn bị trớc bài sau: Năng lợng.
Trang 5-
-Thứ 3
Ngày soạn: 4/1/2011 Tập làm văn
Ng y dài v ạy: 11/1/2011 TẢ NGƯỜI (Kiểm tra viết)
I- YấU CẦU
HS viết được một bài văn tả người cú bố cục rỏ ràng, đủ ý, thể hiện được những quan sỏt riờng, dựng từ, đặt cõu đỳng, cõu văn cú hỡnh ảnh cảm xỳc
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Bảng lớp viết đề bài
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS làm bài
Đề bài: Chọn một trong các đề bài sau:
1 Tả một ca sĩ đang biểu diễn.
2 Tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích.
3 Hãy tởng tợng và tả lại một nhân vật trong truyện mà em đã đọc.
- HS đọc 3 đề bài trờn bảng
- GV giỳp HS hiểu yờu cầu của đề bài:
+ Cỏc em cần suy nghĩ để chọn được trong 3 đề bài đó cho 1 đề hợp nhất với mỡnh
+ Nếu chọn tả một ca sĩ thỡ chỳ ý tả ca sĩ đú đang biểu diễn
+ Nếu chọn tả một nghệ sĩ hài thỡ chỳ ý tả tài gõy cười của nghệ sĩ đú
+ Nếu chọn tả một nhõn vật trong truyện đó đọc thỡ phải hỡnh dung, tưởng tượng rất cụ thể về nhõn vật (hỡnh dỏng khuụn mặt ) khi miờu tả
+ Sau khi chọn đề bài, cần suy nghĩ để tỡm ý, sắp xếp ý thành dàn ý Dựa vào dàn ý đó xõy dựng được, viết hoàn chỉnh bài văn tả người
- Một vài em nói về đề bài mình chọn
c) HS làm bài
d) GV thu bài.
4 Củng cố dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết TLV : Lập chương trỡnh hoạt động
-
Trang 6DIỆN TÍCH HèNH TRềN I- YấU CẦU: Giỳp HS :
- Nắm được quy tắc, cụng thức tớnh diện tớch hỡnh trũn
- Biết vận dụng để tớnh diện tớch hỡnh trũn
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Com pa, bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
2 HS làm ở bảng, cả lớp làm vào nhỏp:
Tớnh chu vi hỡnh trũn cú bỏn kớnh r:
a) r = 2m; b) r = 3m
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Tỡm hiểu bài
* HĐ 1: Giới thiệu cụng thức tớnh diện tớch hỡnh trũn.
- GV giới thiệu qui tắc tớnh diện tớch hỡnh trũn nh ở SGK
- HS dựa vào qui tắc để thiết lập công thức tính diện tích hình tròn:
S = r x r x 3,14
* HĐ 2: Thực hành.
Bài 1: Tớnh diện tớch hỡnh trũn cú bỏn kớnh r:
- HS làm bài a, b vào bảng con
- HS khỏ, giỏi làm bài c
- GV nhận xột, kết luận Yờu cầu HS nhắc lại qui tắc vừa học
Bài 2: Tớnh diện tớch hỡnh trũn cú bỏn kớnh d:
- HS làm bài a, b vào vở
- 2 HS l m ài v ở bảng
- GV chấm một số vở
- GV lu ý trờng hợp c: chuyển phân số về số thập phân rồi tính
- 1 HS khỏ l m bài c ài v ở bảng lớp
Bài 3: Giải toỏn:
- HS vận dụng cụng thức tớnh diện tớch hỡnh trũn, tự giải vào vở
- 1 em làm bảng lớp
- GV nhận xột, kết luận:
Diện tích mặt bàn là:
45 x 45 x 3,14 = 3218,5
Đáp số: 3218,5 cm2
4) Củng cố, dặn dò:
- 2 em nhắc lại qui tắc tính diện tích hình tròn
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Trang 7-
-Lịch sử
Ôn tập: Chín năm kháng chiếnbảo vệ độc lập dân tộc
(1945-1954)
I- YấU CẦU: HS biết:
- Những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1945 đến 1954; lập đợc bảng thống kê một số sự kiện theo thời gian
- Kĩ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai đoạn lịch sử này
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Phiếu học tập của HS
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
+ Chiến dịch Điện Biên Phủ đợc chia làm mấy đợt? Hãy thuật lại đợt cuối.
+ Nêu ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) ễn tập
* Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
- GV nêu nhiệm vụ bài học và chia lớp thành 4 nhóm
- GV phát phiếu học tập cho HS
- Cỏc nhóm thảo luận theo 4 cõu hỏi ở SGK
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Nhóm khác bổ sung, GV kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- Cho HS chơi trò chơi theo chủ đề “Chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học”Tìm địa chỉ đỏ”
- GV hớng dẫn HS cách chơi, ghi bảng các địa danh tiêu biểu
- HS chơi: HS dựa vào kiến thức đã học kể lại sự kiện, nhân vật lịch sử tơng ứng với các địa danh đó
- GV biểu dơng những em nắm chắc bài, kể đúng
- GV kết luận nội dung bài học
4) Củng cố-dặn dũ
- HS nhắc lại nội dung bài học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Nước nhà bị chia cắt.
- -
Thứ 4
Ngày soạn: 5/1/2011 Tập đọc
Ngày dạy: 12/1/2011 NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH MẠNG
Trang 8
I- YấU CẦU
- Đọc trụi chảy toàn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng ca ngợi, kớnh trọng nhà tài trợ đặc biệt của Cỏch mạng
- Hiểu cỏc từ ngữ trong bài
- Nắm được nội dung chớnh của bài văn: Biểu dương một cụng dõn yờu nước, một nhà tư sản đó trợ giỳp cỏch mạng rất nhiều tiền bạc, tài sản trong thời kỡ cỏch mạng gặp khú khăn về tài chớnh
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Ảnh chõn dung nhà tư sản Đỗ Đỡnh Thiờn SGK.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
3 HS đọc lại bài Thỏi sư Trần Thủ Độ và trả lời cỏc cõu hỏi về bài đọc SGK
3) Bài tập
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Một HS khỏ đọc toàn bài
- GV chia đoạn bài đọc: 5 đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc bài GV kết hợp hướng dẫn HS:
+ Lượt 1: Luyện đọc cỏc từ khú: tiệm, sửng sốt, tớn nhiệm, màu mỡ
+ Lượt 2: Đọc, giải nghĩa cỏc từ chỳ giải: Tài trợ, đồn điền, tổ chức, đồng
Đụng Dương, tay hũm chỡa khoỏ, Tuần lễ Vàng, Quỹ Độc lập.
- HS đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài văn
* Tỡm hiểu bài :
- HS đọc lướt toàn bài, trả lời cõu hỏi 1:
1/ Kể lại những đúng gúp to lớn và liờn tục của ụng Thiện qua cỏc thời kỳ:
a Trước cỏch mạng
b Khi cỏch mạng thành cụng
c Trong khỏng chiến
d Sau khi hoà bỡnh lập lại
- HS thảo luận nhúm đụi, trả lời cõu 2:
2/ Việc làm của ụng Thiện thể hiện những phẩm chất gỡ ?
- HS tự lien hệ bảng than, trả lời cõu 3:
3/ Từ cõu chuyện này, em suy nghĩ như thế nào về trỏch nhiệm của cụng dõn với đất nước ? (Ngời công dân phải có trách nhiệm với vận mệnh của đất nớc)
- HS nờu nội bài tập đọc
c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:
- 5 em nối tiếp đọc lại bài văn
- 1 em nhắc lại giọng đọc toàn bài
Trang 9- GV chọn đoạn 2, 3: “Víi lßng nhiÖt thµnh phô tr¸ch quü” hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm
4) Củng cố , dặn dß :
- HS nhắc lại ý nghĩa của bài đọc
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau
-
-Toán
LUYỆN TẬP I- YÊU CẦU
Giúp HS rèn kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Com pa, bảng phụ.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
2) Kiểm tra
2 HS nhắc quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Luyện tập
* Bài 1: Tính diện tích hình tròn có bán kính r:
- HS tự làm bài tập
- HS đọc kết quả trước lớp
- Lớp cùng GV nhận xét, chốt kết quả đúng
a/ S = 6 x 6 x 3,14 = 103,04 (cm2)
b/ S = 0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465 (dm2)
* Bài 2: Tính diện tích hình tròn khi biết chu vi của nó.
- GV hướng dẫn HS:
+ Từ chu vi tính bán kính hình tròn
+ Sau đó vận dụng công thức để tính diện tích của hình tròn
- HS suy nghĩ, làm bài vào vở
- 1 HS làm bài ở bảng lớp
* Bài 3: (HS khá, giỏi)
- HS đọc bài toán, lớp suy nghĩ hướng giải bài toán
+ Tính S hình tròn nhỏ
+ Tính S hình tròn lớn (Tính bán kính hình tròn lớn trước)
+ Tính diện tích thành giếng
- HS làm vµo nháp
Trang 10- Cả lớp nhận xột, GV kết luận:
Bài giải
Diện tớch của hỡnh trong nhỏ (miệng giếng) là:
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m2) Bỏn kớnh của hỡnh trũn lớn là:
0,7 + 0,3 = 1 (m) Diện tớch của hỡnh trũn lớn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2) Diện tớch thành giếng (phần tô đậm) là:
3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)
Đỏp số: 1,6014m2
4) Củng cố dặn dò:
- GV nhận xột tiết học
- Dặn HS chuẩn bị trước bài Luyện tập chung.
Luyện từ và cõu
Mở rộng vốn từ: CễNG DÂN I- YấU CẦU
- Mở rộng, hệ thống hoỏ vốn từ gắn với chủ điểm “Cụng dõn”
- Biết cỏch dựng một số từ ngữ thuộc chủ điểm “Cụng dõn”
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Bảng nhóm viết sẵn lời nói của nhân vật Thành ở bài tập 4
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1) Ổn định
1) Kiểm tra
2 em dọc 2 đoạn văn ở BT 3 đã viết hoàn chỉnh tiết LT VC trớc.
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1:
- HS đọc bài tập
- HS làm việc theo cặp
- HS phỏt biểu ý kiến cả lớp và GV nhận xột
- GV chốt lại lời giải đỳng: Người dõn của một nước, cú quyền lợi và nghĩa vụ
với đất nước.
- Nờu đỳng nghĩa của từ cụng dõn
* Bài tập 2:
- HS đọc yờu cầu bài
- HS làm việc theo nhúm 4
- Viết kết quả làm bài vào vở bài tập