1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 6 hoc ki 1

121 422 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 6
Tác giả Nông Hoàng Liêm
Trường học Trường THCS Ngán Chiên
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Xín Mần
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.- Muùc tieõu : 1./ Kieỏn thửực cụ baỷn : Naộm vửừng caựch ghi soỏ tửù nhieõn , phaõn bieọt ủửụùc soỏ vaứchửừ soỏ trong heọ thaọp phaõn 2./ Kyừ naờng cụ baỷn : ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc caự

Trang 1

lớp 6a : ngày dạy :…………tiết dạy :………… sĩ số :………vắng :………

lớp 6b : ngày dạy :…………tiết dạy :………… sĩ số :………vắng :………

Tieỏt 3

♣Đ 3 GHI SOÁ Tệẽ NHIEÂN

ễÛ heọ thaọp phaõn , giaự trũ cuỷa moói chửừ soỏ trong moọt soỏ

Thay ủoồi theo vũ trớ nhử theỏ naứo ?

I.- Muùc tieõu :

1./ Kieỏn thửực cụ baỷn : Naộm vửừng caựch ghi soỏ tửù nhieõn , phaõn bieọt ủửụùc soỏ vaứchửừ soỏ trong heọ thaọp phaõn

2./ Kyừ naờng cụ baỷn : ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc caực soỏ tửù nhieõn

3./ Thaựi ủoọ : thấy đợc u điểm củ hệ thập phân trong việc ghi số và tinh toán

II.- Phửụng tieọn daùy hoùc :

Saựch giaựo khoa , baỷng phuù veừ hỡnh maởt ủoàng hoà ghi caực soỏ baống chửừ soỏ La maừ

III.- Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

1./ Oồn ủũnh :

2./ Baứi mụựi :

Hoạt động 1: Soỏ vaứ chửừ soỏ

- GV : Ngửụứi ta duứng

nhửừng chửừ soỏ naứo ủeồ vieỏt

moùi soỏ tửù nhieõn

Chuự yự : Khi vieỏt caực soỏ tửù

nhieõn coự treõn 3 chửừ soỏ ta

khoõng neõn duứng daỏu chaỏm

ủeồ taựch nhoựm 3 chửừ soỏ maứ

- HS: ẹoùc vaứi soỏ tửù nhieõn baỏt kyứ chuựng goàm nhửừng chửừ soỏ naứo -Phaõn bieọt soỏ vaứ chửừ soỏ

Vớ duù : 7 laứ soỏ coự 1 chửừ soỏ

364 laứ soỏ coự 3 chửừ soỏ

 Chuự yự :

-Khi vieỏt caực soỏ coự tửứ 5 chửừ soỏ trụỷ leõn ngửụứi ta thửụứng taựch thaứnh tửứng nhoựm 3 chửừ soỏ cho deó ủoùc

Soỏ Soỏ traờm Chửừsoỏ chuùcSoỏ Chửừsoỏ Caựcchửừ

Trang 2

chổ vieỏt rụứi ra maứ khoõng

duứng daỏu gỡ nhử 5373 589

Hoạt động 2: Heọ thaọp

phaõn

- GV giụựi thieọu heọ thaọp

phaõn vaứ nhaỏn maùnh trong

heọ thập phaõn , giaự trũ cuỷa

moói chửừ soỏ trong moọt soỏ

vửứa phuù thuoọc vaứo baỷn

thaõn chửừ soỏ ủoự , vửứa phuù

thuoọc vaứo vũ trớ cuỷa noự

trong soỏ ủaừ cho

Hoạt động 3: Chuự yự :

- GV cho hoùc sinh ủoùc 12

chửừ soỏ La maừ treõn maởt

ủoàng hoà

- GV giụựi thieọu caực chửừ soỏ

I , V , X vaứ hai soỏ ủaởc bieọt

IV vaứ IX

- Hoùc sinh vieỏt soỏ 444 thaứnh toồng caực soỏ haứng traờm , haứng chuùc , haứngủụn vũ

- Hoùc sinh vieỏt nhử treõn vụựi caực soỏ

abc vaứ ab

- Cuỷng coỏ baứi taọp ?

- Hoùc sinh nhaọn xeựt giaựtrũ cuỷa moói soỏ trong caựch ghi heọ La maừ nhử theỏ naứo ?

( giaự trũ caực chửừ soỏ khoõng ủoồi)

haứng traờm

haứng chuùc soỏ

3895 38 8 389 9 3,8,9

,5

II - Heọ thaọp phaõn :

Caựch ghi soỏ nhử treõn laứ caựch ghi soỏ trong heọ thaọp phaõn

Trong heọ thaọp phaõn cửự 10 ủụn vũ ụỷ moọt

haứng thỡ laứm thaứnh 1 ủụn vũ ụỷ haứng lieàn trửụực noự

444 = 400 + 40 + 4 abc = a.100 + b 10 + c

III - Chuự yự :

Ngoaứi caựch ghi soỏ ụỷ heọ thaọp phaõn coứn coự caựch ghi khaực nhử caựch ghi soỏ heọ La maừ

Trong heọ La maừ ngửụứi ta duứng Chửừ I,V , X , D , C …

I → 1 ; V → 5 ; X → 10

30 chửừ soỏ La maừ ủaàu tieõn :

I II III IV V VI VII VIII

Trang 3

- GV : Học sinh cần lưu ý

ở số La mã những chữ số

ở các vị trí khác nhau

nhưng vẫn có giá trị như

XVII

17 XVIII XIX XX XXI XXII

18 19 20 21 22 XXIII

23XXIV XXV XXVI XXVII

24 25 26 27 XXVIII XXIX XXX

28 29 30

4./ Củng cố :

Bài tập 12 ; 13 a

5./ Hướng dẫn dặn dò :

Bài tập về nhà 13b ; 14 ; 15

Tiết 4 ♣§ 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON

I.- Mục tiêu :

1./ Kỹ năng cơ bản : Sử dụng thành thạo các ký hiệu ∈ và ∉ ; ⊂ và

2./ Kiến thức cơ bản : Số phần tử của một tập hợp , tập hợp con

Trang 4

3./ Thái độ : Nhận biết sự liên hệ của phần tử với tập hợp và của tập hợp vớitập hợp chính xác

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Kiểm tra bài củ :

- Làm bài tập 14 SGK trang 10 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

- Làm bài tập 15 SGK trang 10

2./ Bài mới :

H§1 : Số phần tử của

-GV : Trong tập hợp A

số 5 gọi là gì của A

-GV :yªu cÇu học sinh có

kết luận gì về số phần tử

của một tập hợp ?

thiệu ký hiệu tập hợp

- HS :Trong các ví dụ trên học sinh xác định số phần tử của mỗi tập hợp

HS: làm bài tập ?1

?1

D = { 0 } có 1 phần tử

E = { bĩt , thíc } cã haiphÇn tư

H = { x ∈ N | x < 10 }cos 9 phÇn tư

?2 ( Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2)

Chĩ ý :

- Tập hợp không có phầntử nào gọi là tập hợp rỗng

Trang 5

rỗng (là ∅)

- Củng cố bài tập 17

- Học sinh có nhận xét

gì về các phần tử của hai

tập hợp ?

H§2 : Tập hợp con :

- GV củng cố nhận xét

để giới thiệu tập hợp con

- Củng cố : Cho tập hợp

M = {a , b , c }

a) Viết các tập hợp con

của M mà có một phần

tử , hai phần tử

b) Dùng ký hiệu ⊂ để

thể hiện quan hệ giữa

các tập hợp con đó với

- Học sinh nhắc lại quanhệ của phần tử và tập hợp , tập hợp và tập hợptrong việc dùng ký hiệu ⊂ và ∈

ký hiệu ∅

Ví dụ : M = { x ∈ N | x + 5 = 2 }

M = ∅Một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

Bµi tËp 17 ( SGK )

II - Tập hợp con :

Ví dụ :Cho hai tập hợp :

A = {a , b }

B = { a , b , c ,d }

Ta thấy mọi phần tử của

A đều thuộc B , ta nói : tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

ký hiệu : A ⊂ B hay

B ⊃ A Đọc là : A là tập hợp con của B hay

A được chứa trong B hay

Trang 6

- Củng cố : Học sinh

làm bài tập ?3

- HS : nhËn xÐt

Hs : ghi bµi ch÷a

HS : nghe gi¶ng , ghi bµi

• a

• b • d A

4./ Củng cố : Củng cố từng phần như trên

5 / Dặn dò : Về nhà làm các bài tập 18 ; 19 ; 20 SGK trang 13

líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I.- Mục tiêu :

Trang 7

1./ Kyừ naờng cụ baỷn : Sửỷ duùng thaứnh thaùo caực kyự hieọu ∈ vaứ ∉ ; ⊂ vaứ ⊄

2./ Kieỏn thửực cụ baỷn : Taọp hụùp , soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp , taọp hụùp N vaứ N* ,taọp hụùp con

3./ Thaựi ủoọ : Laứm baứi caồn thaọn , chớnh xaực

II.- Phửụng tieọn daùy hoùc :

Saựch giaựo khoa

III.- Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

1./ Kieồm tra baứi cuỷ :- Laứm baứi taọp 19 SGK trang 13

- Laứm baứi taọp 20 SGK trang 13

2 / bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

-GV: Trong trửụứng

hụùp caực phaàn tửỷ cuỷa

moọt taọp hụùp khoõng vieỏt

lieọt keõ heỏt

( bieồu thũ bụỷi daỏu “

“ ) caực phaàn tửỷ cuỷa taọp

hụùp ủửụùc vieỏt coự qui

luaọt gì ?

- GV : Cuỷng coỏ vaứ cho

bieỏt coõng thửực giaỷi baứi

taọp naứy ủeồ tỡm soỏ

phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp laứ

L = { 11 ; 13 ;

15 ; 17 ; 19 }c) Taọp hụùp A ba soỏ chaỳn lieõn tieỏp , soỏ nhoỷ nhaỏt laứ 18

A = { 18 ; 20 ; 22 }Taọp hụùp B boỏn soỏ leỷ lieõn tieỏp ,trong ủoự soỏ

Trang 8

- GV : cho học sinh

hoạt động theo nhóm

- GV : cho học sinh

xem kỹ phần Tổng

quát trong bài tập 23

- GV : yªu cÇu hs viết

các tập hợp A , B , N*

dưới dạng liệt kê (để

các học sinh yếu dể

Tập hợp E có (96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử

A ⊂ N ; B ⊂ N ; N*⊂ N

- Bài tập 25 / 14

A = { In-do-nê-xi-a , Mi-an-ma , Thái Lan , Việt Nam }

B ={Xin-ga-po , nây , Cam-pu-chia }

Bru-3./ Củng cố : trong từng bài tập trên

4./ Dặn dò : Về nhà luyện tập thêm ở sách bài tập và xem trước bài Phép

Cộng và Phép Nhân

líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Tiết 6 ♣ § 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

Có tính chất gì giống nhau ?

Trang 9

I.- Mục tiêu :

1./ Kiến thức cơ bản : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân

2./ Kỹ năng cơ bản : Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toánnhanh chóng

3./ Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa , bảng phụ

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Kiểm tra bài củ :

- Thế nào là tập hợp con của một tập hợp ?

- Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 0 nhưng không vượt quá 5 và tập hợp

B các số thuộc N* nhỏ hơn 4

Hãy viết tập hợp A , B và cho biết quan hệ giữa hai tập hợp ấy

2./ Bài mới :

Trang 10

Hoạt động 1: Toồng vaứ

tớch hai soỏ tửù nhieõn

- GV: Tớnh chu vi moọt

saõn hỡnh chửừ nhaọt coự

chieàu daứi baống 32m vaứ

chieàu roọng baống 25m

chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ

pheựp nhaõn soỏ tửù nhieõn

-GV: Qua baứi taọp treõn

giụựi thieọu pheựp coọng

vaứ pheựp nhaõn

- Pheựp coọng soỏ tửù

- Tớnh chaỏt naứo lieõn

quan ủeỏn caỷ hai pheựp

tớnh coọng vaứ nhaõn ?

- HS: Chu vi hỡnh chửừ nhaọt laứ : (32 + 25) 2

- Cuỷng coỏ :

- Hoùc sinh laứm baứi taọp ?

1 vaứ ?2

- Tỡm soỏ tửù nhieõn x bieỏt 5 (x + 6) = 7

Cuỷng coỏ : Hoùc sinh laứ

baứi taọp ?3

a) 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117

I.- Toồng vaứ tớch hai soỏ tửù nhieõn

( Xem SGK trang 15)  Chuự yự : Neỏu A B = 0 thỡ

Trang 11

Phát biểu tính chất

37= 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64 =

3./ Củng cố : Bài tập 26 ; 27

4./ Dặn dò : Về nhà làm các bài tập 28 ; 29 ; 30

líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Tiết 7LUYỆN TẬP 1

I.- Mục tiêu :

1./ Kiến thức cơ bản : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân

2./ Kỹ năng cơ bản : Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toánnhanh chóng

3./ Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Kiểm tra bài củ :

Kiểm tra bài tập 30 : Tìm số tự nhiên x , biết : a) (x – 34) 15 = 0 b) 18 (x – 16) = 18

2./ Bài mới :

- Nhận xét đề bài cho

những số hạng cộng

được số tròn → áp

dụng tính chất gì của

phép cộng ?

- Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

- Học sinh thực hiện

+ Bài tập 31 /17 : Tính

nhanha) 135 + 360 + 65 + 4 = (135 + 65) + (360 + 40)

= 200 + 400 = 600

B, 463 + 318 + 137 +22 =(463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940

Trang 12

- Trong tổng

- Nhận xét tổng của

dãy n số hạng tự nhiên

liên tiếp khác ta cũng

dùng tính chất giao

hoán và kết hợp để

thực hiện như bài này

- Học sinh xem kỹ

hướng dẫn và cho biết

cách thực hiện bài toán

này

- Gv củng cố : Tác

dụng của tính chất kết

hợp giúp ta giải nhanh

được một số bài tập

- GV hướng dẫn sử

dụng máy tính bỏ túi

bài giải trên bảng con

- Nhận xét : Trong tổng có một số hạng gần tròn trăm hoặc tròn nghìn …

- Thực hiện : Tách số hạng thứ hai thành tổng sao cho có thể kếthợp với số hạng thứ nhất được số tròn rồi dùng tính chất kết hợp để tính nhanh kết quả

- Học sinh sử dụngmáy tính bỏ túi thựchiện các bài tập ghikết quả vào bảng con

c)20 + 21 + 22 + + 29 + 30

= (20 + 30) + +(24 +26) + 25

= 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275

+ Bài tập 32 / 17 :

a) 996 + 45 = 996 + (4 +41)

= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b)37 + 198 = (35 + 2) +198

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235 + Bài tập 33 / 17 :

3./ Củng cố :

Tính giá trị biểu thức : A = 1 + 3 + 5 + + 95 + 97 + 99

Trang 13

- Nếu biết sử dụng các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân thì giúp ta giải được bài toán

một cách nhanh chóng

4./ Hướng dẫn dặn dò :

- Học kỹ các tính chất của phép nhân (đặc biệt là tính chất phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng)

- Làm bài tập 43 ; 44 ; 45 ; 46 Sách Bài tập trang 8

líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Tiết 8LUYỆN TẬP 2

I.- Mục tiêu :

1./ Kỹ năng cơ bản :

Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân để giải được cácbài tập tính nhẩm , tính nhanh

Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng ,phép nhân vào giải toán

2./ Kiến thức cơ bản : Học sinh nắm vững kiến thức về các tính chất của phépcộng và phép nhân

3./ Thái độ : Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác cáctính chất ,Làm bài cẩn thận , chính xác

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Kiểm tra bài củ :

- Tính nhanh : A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

- Nêu các tính chất của phép nhân

- Phát biểu các tính chất ấy va ø viết công thức tổng quát

Trang 14

GV : Em đã áp dụng

tính chất gì

- Ta đã biết 5 2 = 10

25 4 = 100

125 8 = 1000

- Trên cơ sở đó phân

tích các số sao cho

được tích của chúng

tròn trăm , tròn chục

hay tròn nghìn

- GV hướng dẫn sử

dụng máy tính bỏ túi

- Học sinh tính chất kết hợp

- Học sinh lên bảng giải

- Học sinh dùng bảng con thực hiện

- Học sinh khác có thể chất vấn bạn trình bày cách làm của mình (dựa trên cơ sở nào ?)

- Học sinh dùng bảng con thực hiện

- Học sinh khác có thể chất vấn bạn trình bày cách làm của mình (dựa trên cơ sở nào ?)

Học sinh dùng máy tính bỏ túi

Học sinh có thể dùng máy tính bỏ túi tính và nhận xét cho kết luận

- Bài tập 36 / 19

a) 15 4 = 15 (2 2)

= (15 2) 2 = 30 2 = 60

25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3

=300

125 16 = 125 (8 2)

= (125 8) 2

= 1000 2 = 2000 b25 12 = 25 (10 + 2)

= 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300

Trang 15

2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 đềuđược tích là sáu chữ sốấy việt theo thứ tựkhác

3/ Củng cố : Tính nhanh : 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3 = 31 24 + 24

42 + 24 27 = 24 (31 + 42 + 27) = 24 100 = 2400

4/ Dặn dò : Về nhà làm thêm các bài tập trong Sách bài tập từ bài 47 đến bài

61

líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Tiết 9

♣§ 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Phép cộng và phép nhân luôn thực thực hiện đượcTrong tập hợp số tự nhiên Còn phép trừ và phép chia ?

I.- Mục tiêu :

1./ Kiến thức cơ bản : Phép trừ và phép chia

Trang 16

2./ Kỹ năng cơ bản : Học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chiađể giải một vài bài toán thực tế.

3./ Thái độ : Nhận biết sự liên hệ giữa các phép toán

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III.- Hoạt động trên lớp :

1 / Kiểm tra bài củ :

- Không có số tự nhiên

nào mà cộng với 6 để

được 5 , vậy ta có nhận

xét gì

- Đặt bút ở điểm 0 , di

chuyển trên tia số 5 đơn

vị theo chiều mũi tên , rồi

di chuyển theo chiều

ngược lại 2 đơn vị , khi đó

bút sẽ chỉ điểm 3

- Còn 4 – 5 không thực

hiện được : Khi di chuyển

bút từ điểm 4 theo chiều

ngược lại 5 đơn vị , bút sẽ

- Học sinh trả lời vì sao ?

- Học sinh đọc phép trừ hai số tự nhiên

- Học sinh tìm x sao cho 6 + x = 5

( Không có số tựnhiên nào mà cộng với

6 để được 5 )

- Học sinh theo dõi Gv

di chuyển bút trên tia số

I.- Phép trừ hai số tự nhiên :

Người ta dùng dấu “-”để chỉ phép trừ

a – b = c(Số bị trừ)-(Số trừ) = (Hiệu)Cho hai số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho b + x =

0 1 2 3 4 5

3

Ví dụ : 4 – 5

4

Trang 17

vượt ra ngoài tia số

- GV củng cố điều kiện

để có hiệu

- Học sinh trả lời không

tìm được số tự nhiên x để 3 x = 14

- Củng cố bài tập ? 2 và ? 3

- Củng cố : tổng quátvà làm bài tập 41 , 42trang 22 và 23

a : b = x(số bị chia) :(số chia) =(thương)

Ví dụ : 12 : 3 = 4 (vì 4 3 = 12)Trong phép chia14 :3 gọi laØphép

chia có dư vì không có số tự nhiên nào nhân với 3 để được 14

14 : 3 = 4 (dư 2)

14 = 3 4 + 2 + Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b ≠ 0 , ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho :

Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết Nếu r ≠ 0 thì ta có phép chia có dư

4./ Củng cố : Củng cố từng phần

5./ Dăn dò : Về nhà làm các bài tập : 43 , 44 , 45 , 46 trang 23 và 24

Trang 18

lớp 6a : ngày dạy :………… tiết dạy :………… sĩ số :………vắng :………

lớp 6b : ngày dạy :………… tiết dạy :………… sĩ số :………vắng :………

(Tieỏt 10)

LUYEÄN TAÄP

I.- Muùc tieõu :

1./ Kieỏn thửực cụ baỷn : Pheựp trửứ vaứ pheựp chia

2./ Kyừ naờng cụ baỷn : Hoùc sinh vaọn duùng kieỏn thửực veà pheựp trửứ vaứ pheựp chiaủeồ reứn luyeọn kyỷ naờng giaỷi toaựn bieỏt tỡm x trong moọt bieồu thửực , sửỷ duùng thaứnhthaùo maựy tớnh boỷ tuựi trong trửụứng hụùp thửùc hieọn caực pheựp tớnh ủụn giaỷn

3./ Thaựi ủoọ : Nhaọn bieỏt sửù lieõn heọ giửừa caực pheựp toaựn

II.- Phửụng tieọn daùy hoùc :

Saựch giaựo khoa

III.- Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

1./ Kieồm tra baứi cuỷ : Kieồm tra baứi taọp 44 SGK trang 24 GV cuỷng coỏ cho ủieồm

- Hoùc sinh 1 laứm caực baứi 44 a) , 44 c) , 44 e)

- Hoùc sinh 2 laứm caực baứi 44 b) , 44 d) , 44 g)

2/ Baứi mụựi :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

- Yeõu caàu hoùc sinh

nhaộc laùi caựch tỡm moọt

soỏ haùng chửa bieỏt trong

moọt toồng , soỏ bũ trửứ , soỏ

trửứ trong hieọu

- Trong moói caõu GV

sửừa sai (neỏu coự) cuỷng

coỏ laùi sau khi hoùc sinh

trỡnh baứy caựch giaỷi

- Hoùc sinh laàn lửụùt leõnbaỷng giaỷi vaứ trỡnh baứycaựch giaỷi cuỷa mỡnh

+ Baứi taọp 47 / 24

Tỡm x

a , (x – 35) – 120 = 0

x – 35 = 0 + 120 = 120

x = 120 + 35 = 155 b)124 + (118 – x) =217

118 – x = 217 – 124 = 93

x = 118 – 93 = 25

c ) 156 – (x + 61) = 82

x + 61 = 156 – 82 = 74

x = 74 – 61 = 13

Trang 19

- GV củng cố lại nhận

xét của học sinh cho cả

lớp và nhắc lại việc

quan sát kỹ một đề bài

toán để biết áp dụng

cách giải chính xác ,

nhanh , gọn

- GV quan sát nhận

định kết quả

- GV cho học sinh nêu

nhận xét và điền số

thích hợp

- Học sinh làm theo nhóm trên bảng con sau khi đọc kỹ ví dụ

- Học sinh nhóm khác chất vấn bạn cho biết nhận xét khi giải quyếtbài toán theo hướng này

- Học sinh sử dụngmáy tính bỏ túi và ghikết quả vào bảng con

+ Bài tập 48 /24

Tính nhẩm :

35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100

= 133

46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30

= 75

+ Bài tập 49 /24

321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100

Trang 20

3./ Củng cố : Để giải nhanh chóng và chính xác một bài toán cần phải quan

sát và nhận xét đề bài kỹ lưỡng trước

4/ Hướng dẫn dặn dò : Về nhà làm các bài tập ở phần luyện tập 2 trang 25

líp 6a : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

(Tiết 11)

LUYỆN TẬP

I.- Mục tiêu :

1./ Kiến thức cơ bản : Phép trừ và phép chia

2./ Kỹ năng cơ bản : Học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chiađể rèn luyện kỷ năng giải toán biết tìm x trong một biểu thức , sử dụng thànhthạo máy tính bỏ túi trong trường hợp thực hiện các phép tính đơn giản

3./ Thái độ : Nhận biết sự liên hệ giữa các phép toán

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa , s¸ch bµi tËp :

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Kiểm tra bài củ : Phát biểu về phép chia hai số tự nhiên (Phép chia

hết và phép chia có dư) Tổng quát ?

2./ Bài mới :

- GV củng cố lại nhận

xét của học sinh cho cả

lớp và nhắc lại việc

quan sát kỹ một đề bài

- Học sinh làm theo nhóm trên bảng con sau khi đọc kỹ ví dụ

- Học sinh nhóm khác chất vấn bạn cho biết nhận xét khi giải quyết

+ Bài tập 52 /25

Tính nhẩm :

a ,14 50 = (14 : 2) ( 50 2) = 7 100 = 700

16 25=(16 : 4).( 25.4) = 4 100 = 400 b) 2100 : 50=(2100 2) :(50 2)

= 4200:100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56 c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12

Trang 21

toán để biết áp dụng

cách giải chính xác ,

= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11 d) 96 : 8 = (80 + 16) : 8

= 80 : 8 + 16 : 8

= 10 + 2 = 12

+ Bài tập 53 /25

a) 21000 chia cho 2000 được

10 còn dư Vậy Tâm mua đượcnhiều nhất 10 vở loại I

b) Nếu mua vở loại II thì Tâm sẽ mua được 21 000 : 1500 =

Vậy Cần ít nhất 11 toa mới chở

hết số khách

3./ Củng cố : Trong phép chia hết : Nếu một số tự nhiên a chia hết cho số tự

nhiên b ≠ 0 thì tích a nhân với bất kỳ số tự nhiên nào cũng chia hết cho b

Ví dụ: 12 chia hết cho 6 thì 12 8 = 96 cũng chia hết cho 6

4./ Hướng dẫn dặn dò :

Về nhà xem kỹ lại bài đã học và xem trước bài Lũy thừa với số mũ tự nhiên

**********************************************************

Trang 22

líp 6a : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Tiết 12

♣§ 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊNNHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

a + a + a + a = a 4 còn a a a a = ?

I.- Mục tiêu :

1./ Kiến thức cơ bản : Định nghĩa lũy thừa , nhân hai lũy thừa cùng cơ số

2./ Kỹ năng cơ bản : Rèn luyện kỹ năng viết gọn tích các thừa số bằng nhau ,tính giá trị một lũy thừa , nhân hai lũy thừa cùng cơ số

3./ Thái độ : Tính cẩn thận khi tính giá trị một lũy thừa ,tính chính xác khi làmbài không nhầm lẫn giữa lũy thừa và tính nhân

II.- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa , bảng phụ

III.- Hoạt động trên lớp :

1./ Kiểm tra bài củ :

GV : Trong phép cộng

nhiều số hạng bằng

nhau ta có thể viết gọn

thành phép nhân

Ví dụ : 3 + 3 + 3

+ 3 = 3 4

Vậy khi nhân nhiều

thừa số bằng nhau

chẳng hạn như 3 3

3 3 ta có thể viết

I.- Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

Người ta viết gọn 3

3 3 3 = 34 ; a a a

= a3

Ta gọi 34 ; a3 là một lũy thừa

* Lũy thừa bậc n của a

là tích của n thừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a :

Trang 23

- Giới thiệu lũy thừa

,cơ số , số mũ

Trong một lũy thừa với

số mũ tự nhiên (≠ 0)

Cơ số cho biết giá

trị của mỗi thừa số

bằng nhau

Số mũ cho biết số

lượng các thừa số bằng

nhau

- Củng cố : Tính nhẩm

92 ; 112 ; 33 ; 43

+ Viết tích 23 22 ; a4

a3 cho học sinh tính và

nhận xét về liên hệ của

hai lũy thừa

+ Cho học sinh dự đoán

dạng tổng quát :

am an = ?

+ GV nhấn mạnh : - Giữ

nguyên cơ số

- Cộng (chứ không

nhân) các số mũ

- Củng cố : học sinh

làm ?1

Lũythừa

Cơsố mũSố Giátrị

72

23

34

723

234

49881

- Củng cố : Làm bài tập 56

Tính 22 ; 23 ; 24 ; 25 ; 32 ;

33 ;34… Giới thiệu bảng

- Củng cố : Làm ?2

an = a1a2a3a4 (a ≠ 0) (n thïa sè )

a : gọi là cơ số ;

n gọi là số mũ

 Chú ý : + a2 còn được gọi là

a bình phương (hay bình phương của a) + a3 còn được gọi là

a lập phương (hay lập phương của a)

Quy ước : a1 = a

II.- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Ví dụ : 23 22 = (2 2 2) (2 2) = 25

Trang 24

3./ Củng cố : Bài tập 57 a ; 60 a Tìm số tự nhiên a ,biết a2 = 35 ; a3 = 27

4./ Hướng dẫn dặn dò : Bài tập 57 ; 58 ; 59 ; 60 b,c

líp 6a : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phần màu, bảng phụ

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

IV Tiến trình bài dạy:

1./ Kiểm tra bài củ :

2./ Bài mới :

Hoạt động 1 : Kiểm tra

bài cũ

GV nêu câu hỏi:

Xét biểu thức: 186 + 42

Không làm phép cộng

hãy cho biết tổng trên có

chia hết cho 6 không?

Nêu tính chất 1

186 + 42 + 14 chia hết

cho 6 không? Phát biểu

HS lên bảng làm:

6 ) 42 186 ( 6 42

Trang 25

tính chất 2?

Hoạt động 2: Nhận xét

mở đầu

102 ? 105 ? vì sao?

90 = 9 10 chia hết cho 2

không? chia hết cho 5

Tím một vài số vừa chia

hết cho 2 vừa chia hết

cho 5

Hoạt động 3: Dấu hiệu

chia hết cho 2

Dấu hiệu chia hết cho 2

Trong các số có 1 chữ số

số nào chia hết cho 2?

Ví dụ: Cho n = 43x (x là

chữ số)

Viết 43x dưới dạng tổng

các lũy thừa của 10

Dấu hiệu chia hết cho 2

Trong các số có 1 chữ số

số nào chia hết cho 2?

Ví dụ: Cho n = 43x (x là

chữ số)

Viết 43x dưới dạng tổng

các lũy thừa của 10

Để tổng 400 + 30 + x

chia hết cho 2 thì x có

thể bằng chữ số nào?

6 ) 14 42 186 ( 6 14

6 42

6 186

1 Nhận xét mở đầu:

Các chữ số tận cùngbằng 0 đều chia hết cho 2và chia hết cho 5

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

(Học SGK)

?1 Trong các số sau đây

số nào chia hết cho 2, sốnào không chia hết cho 2

Trang 26

x có thể bằng chữ số nào

khác? Vì sao?

Vậy những số như thế

nào thì chia hết cho 2? 

Kết luận 1

Nếu thay x bằng chữ số

nào thì n không chi hết

cho 2?

⇒ Kết luận Một số như

thế nào thì không chia

hết cho 2?

 Dấu hiệu chia hết cho

2

Hoạt động 4: Dấu hiệu

chia hết cho 5

Xét số n = 43x

Thay x bởi chữ số nào thì

n chia hết cho 5? Vì sao?

+ Số như thế nào thì chia

x có thể bằng một trongcác chữ số 0; 2; 4; 6; 8Các chữ số 0; 2; 4; 6; 8là các chữ số chẵn

Các chữ số 1; 3; 5; 7; 9là các chữ số lẻ

Gọi HS đứng dậy đọcdấu hiệu chia hết cho 2

Thay x bởi chữ số 5hoặc 0 thì n chia hết cho

5 vì cả hai số hạng đềuchia hết cho 5

Không chia hết cho 5 vì

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

(Học SGK)

?2 Điền chữ số thích hợp

vào dấu * để được số

*

37 chia hết cho 5.

370 hoặc 375

Trang 27

có một số hạng khôngchia hết cho 5

3 ,Củng cố :

+ Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5

+ n có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 <=> n  2

+ n có chữ số tận cùng là 0; 5 <=> n  5

+ Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

Bài 92: Cho các số 2141; 1345; 4620; 234 Trong các số đó:

a Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5? (234)

b Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2? (1345)

c Số nào chia hết cho cả 2 và 5? (4620)

d Số nào không chia hết cho cả 2 và 5? (2141)

Bài 93: Tổng hiệu sau có chia hết cho 2; cho 5 không?

líp 6a : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Tiết 22:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Kiến thức:

HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Không tính toán mà nhận biết được một số chia hết cho 2, cho 5

Kỹ năng:

Rèn luyện phẩm chất, tư duy, suy nghĩ tích cực để tìm ra cách giải quyết vấnđề một cách thông minh nhất, nhanh nhất, hợp lí nhất

Thái độ:

Trang 28

Reứn luyeọn cho HS vaọn duùng kieỏn thửực veà pheựp trửứ, pheựp chia ủeồ tỡm soỏ chửabieỏt trong pheựp trửứ, pheựp chia Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực trong phaựt bieồu vaứ giaỷitoaựn.

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

-GV: Phaàn maứu, baỷng phuù

-HS: Chuaồn bũ baỷng nhoựm vaứ buựt vieỏt

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

1./ Kieồm tra baứi cuỷ :

1 làm baứi 94 tr.38

- Neõu daỏu hieọu chia heỏt cho 2, cho 5

- Giaỷi thớch caựch laứm

2 làm baứi 95 tr.38 SGK

hoỷi theõm:

a, Chia heỏt cho 2 vaứ cho 5?

Nhaọn xeựt caựch tớnh vaứ caựch trỡnh baứy lụứi giaỷi?

2./ Baứi mụựi :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

Baứi 96: ẹieàn chửừ soỏ

vaứo daỏu * ủeồ ủửụùc soỏ

85

* thoaỷ maừn ủieàu

kieọn:

a Chia heỏt cho 2

b Chia heỏt cho 5

Thaỷo luaọn nhoựm: So

saựnh ủieồm khaực vụựi baứi

95? Coứn trửụứng hụùp

naứo khaực?

GV toựm laùi: Duứ thay

daỏu * ụỷ vũ trớ naứo cuừng

phaỷi quan taõm ủeỏn chửừ

soỏ taọn cuứng xem coự

HS chia nhoựm thaỷoluaọn

Baứi 95 chửừ soỏ cuoỏicuứng

Baứi 96 chửừ soỏ ủaàu tieõn

Baứi 96 tr.39 (SGK)

a) Khoõng coự chửừ soỏnaứo

b) * = 1, 2, 3, … , 9

Trang 29

chia hết cho 2, 5

không?

Bài 97: dùng 3 chữ số

4, 0, 5 ghép thành số tự

nhiên có 3 chữ số khác

nhau thoả mãn điều

kiện:

a Chia hết cho 2

b Chia hết cho 5

Làm thế nào để ghép

thành các số tự nhiên

có 3 chữ số chia hết

cho 2, cho 5?

Bài 98: hướng dẫn HS

làm

Bài 99: tìm số tự nhiên

có 2 chữ số, các chữ số

giống nhau biết số đó

chia hết cho 2 và cho 5

dư 3

Bài 100: ô tô đầu tiên

ra đời vào năm nào ?

Chia hết cho 2: Chữ sốtận cùng là: 0, 4

Chia hết cho 5: Chữ sốtận cùng là: 0, 5

Trong phép chia số dưnhỏ hơn số chia

Dấu hiệu chia hết cho2?

Dấu hiệu chia hết cho5?

Gọi HS lên bảng làm

a đúng b sai

c đúng d sai

Giải: n  5 thì chữ sốtận cùng c = 0 hoặc 5mà c ∈ {1; 5; 8}

Nên c = 5, b = 8, a =1

Bài 97 tr.39 SGKa) Chia hết cho 2: 540,

Bài 100 tr.39 SGK

Giải:

n  5 thì chữ số tậncùng

c = 0 hoặc 5 mà

Trang 30

năm n = abbc trong đó

n  5 và a, b, c ∈ {1; 5;

8} (a, b, c khác nhau)

BT thêm: tìm tập hợp

các sdố tự nhiên vừa

chia hết cho 2, cho 5

và 136 < n < 182 “một

số như thế nào vừa

chia hết cho cả 2 và 5”

Vậy số cần tìm là1885

líp 6b : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho9

- HS hiều được một số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3 nhưng một sốchia hết cho 3 thì chưa chắc chia hết cho 9

Thái độ:

Trang 31

Rèn luyện cho HS tính chất xác định khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệuchia hết cho 3, cho 9.

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phần màu, bảng phụ

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III Tiến trình bài dạy:

1./ Kiểm tra bài củ :

2./ Bài mới :

Hoạt động 1: Nhận xét

mở đầu

HS cho một số bất kỳ, trừ

đi tổng các chữ số của

nó, xét xem hiệu chia hết

cho 9 hay không ?

⇒nhận xét mở đầu

VD: 264 =?

Yêu cầu hai HS làm bài

và từ đó khẳng định nhận

xét mở đầu

Tương tự GV yêu cầu HS

xét số 468

Hoạt động 2: Dấu hiệu

chia hết cho 9

Xét số 468 chia hết cho 9

không?

Em nào có thể trả lời câu

hỏi này?

GV chốt lại vấn đề

Theo nhận xét mở đầu

264 = 2.100 + 6.10 + 4

= 2.(99+1)+6.(9+1) + 4

= 2.99 + 2 + 6.9 + 6 + 4 =(6+4+2)+(2.99+6.9)

=(6+4+2)+(2.11.9+6.9)

* HS dựa vào phần mởđầu và tính chất chia hếtcủa một tổng trả lời

Theo nhận xét mở đầu thì

468 = (4 + 6+8) + (Sốchia hết cho 9) = 18 + (Số

1 Nhận xét mở đầu:

?1 Trong các số sau, số

nào chia hết cho 9? Số nàokhông chia hết cho 9?

Trang 32

thì

468 = (4 + 6+8) + (Số

chia hết cho 9)

= 18 + (Số chia hết

cho 9)

Vậy 468 chia hết cho 9 vì

cả hai số hạng trong tổng

đều chia hết cho 9

Xét số 5472 có chia hết

Một số như thế nào

không chia hết cho 9 ⇒

Kết luận 2

Từ kết luận 1,2 nêu dấu

hiệu chia hết cho 9

- Yêu cầu HS làm ?1

Hoạt động 3: Dấu hiệu

chia hết cho 3

Một số chia hết cho 9

thì cũng chia hết cho 3

* Xét xem 2031 có chia

hết cho 3 không?

chia hết cho 9)Vậy 468 chia hết cho 9 vìcả hai số hạng trong tổngđều chia hết cho 9

* HS trả lời:

5472 = (5+4+7+2)+(sốchia hết cho 9) = 18 + (sốchia hết cho 9)

Số 5479 chia hết cho 9 vìcả 2 số hạng đều chia hếtcho 9

2031 = (2+0+3+1)+(sốchia hết cho 9) = 6 + (sốchia hết cho 9)

Vậy 2031  / 9352=(3+5+2)+(số chia hếtcho 9)

= 10 + (số chia hết cho9)

Vậy 352  / 9

HS đứng tại chỗ trả lời ?1

và giải thích tại sao chiahết cho 9 và tại saokhông chia hết cho 9?

2031 = (2 + 0 + 3+1) + (sốchia hết cho 9)= 6+(sốchia hết cho 3)

2031 chia hết cho 3 vì 2

621; 1205; 1327; 6354 Giảj:

* Số chia hết cho 9: 621;6354

* Số không chia hết cho 9:1205; 1327

3 Dấu hiệu chia hết cho 3:

Trang 33

Một số như thế nào thì

chia hết cho 3 ⇒ Kết

luận 1

* Số 3415 có chia hết

cho 3 không? Vì sao?

Nêu dấu hiệu chia hết

cho 3

Yêu cầu HS làm ?2 hoạt

động theo nhóm trong 5

* Một số chia hết cho 3

thì có chia hết cho 9

không? Cho ví dụ?

số hạng đều chia hết cho3

3415 = (3+4+1+5) + (sốchia hết cho 9)

= 13 + (số chia hết cho 9)

= 13 + (số chia hết cho 3)

3415 không chia hết cho3

Các nhóm làm bài Sauđó treo bài của nhóm lênbảng

HS trả lời: không và cho

ví dụ: 6  3 nhưng 6  / 9

Học SGK tr.101

?2 Điền chữ số vào dấu *

để được số 157 * chia hếtcho 3

Giải:

Dấu hiệu để một sốchia hết cho 3 là tổng cácchữ số của nó chia hết cho

3 Do đó:

} { 2 ; 5 ; 8

*

3

* 13

3

* 7 5 1 3

* 157

3, Củng cố : Cho các số 3564; 4352; 6531; 6570; 1248.

a Viết tập hợp các số chia hết cho 3 A = {3564; 6531; 6570; 1248}

b Viết tập hợp các số chia hết cho 9 B = {3564; 6570}

c. Dùng ký hiệu ⊂ thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B B ⊂ A

- Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 khác với dấu hiệu chiahết cho 2, cho 5 như thếnào?

4 , DỈn dß :

+ Học kĩ bài đã học

+ BTVN: 103  105 tr.42 (SGK)

***********************************************************líp 6a : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Tiết 24:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Kiến thức:

Trang 34

HS nắm vững những dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phần màu, bảng phụ

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III Tiến trình bài dạy

1./ Kiểm tra bài củ :

1 Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9 ?

2 Các câu sau đúng hay sai?

a) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

b) Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

2./ Bài mới :

Bài 104 SGK:

Điền chữ số vào dấu * để:

a) 5 * 8 chia hết cho 3

b) 6 * 3 chia hết cho 9

c) 43 * chia hết cho cả 3

và 5

d) * 81 * chia hết cho cả 2,

3, 5 và 9

(Trong một số có nhiều dấu

*, các dấu * không nhất

thiết thay bởi những chữ số

Bốn HS lên bảng giảibài 104

Bài 104 tr.42 SGKa) 5 * 8 3 ⇔ 5 + * +

8 3

⇔ 13 + * 3 ⇔ * ∈{2; 5; 8}

b) 6 * 3  9 ⇔ 6 + * + 3  9

<=> 9 + * 9

=> * ∈ {0, 9}

c) 43 * 5<=>*=0 hoặc *=5

* = 0 thì 4+3+*  /3

* = 5 thì 4+3+*3Vậy * = 5 => 43 * = 435

d) * 81 * 2 và  cho

Trang 35

- GV theo dõi bài làm của

HS và sửa chữa sai sót.

Bài 105 SGK

Yêu cầu HS đọc đề bài

GV tóm tắt đề: 4 chữ số 4,

5, 3, 0 ghép thành số có 3

chữ số 9, 3 mà không

chia hết cho 9

Yêu cầu HS đứng tại chỗ

trả lời bài 105 SGK

Bài 106 SGK

Viết số tự nhiên nhỏ nhất

có 5 chữ số sao cho số đó:

a) Chia hết cho 3

b) Chia hết cho 9

Bài 108 tr.42 SGK

Tìm số dư khi chia mỗi số

sau cho 9, cho 3

1546, 1527, 2468, 1011

Một số có tổng các chữ số

HS đứng tại chỗ đọc bàigiải

1 HS khác làm trênbảng

Hai HS lên bảng làmbài 106

a) Chia hết cho 310002

b) Chia hết cho 910008

Hs đọc và điền vào ôthích hợp

Tương tự, học sinh tìmsố dư của mỗi số sau:

1527, 2468, 1011 chiacho 9, cho 3

540, 405, 504b) Chia hết cho 3 màkhông chia hết cho 9:

453, 435, 543, 354,345

1546 có tổng các chữsố 1+5+4+6 = 16

số 16  9 dư 7

16 3 dư 7Số dư khi chia 1527,

Trang 36

chia cho 9 (cho 3) dư m thì

số đó chia cho 9 (cho 3)

cũng dư m

2468, 1011 cho 9 lầnlượt là 6, 2, 1

3, cđng cè : hƯ thèng néi dung bµi häc

4 , dỈn dß :

- Học bài, xem các bài tập đã sửa, BT 133,134,135, 136 SBT

- Thay x bởi chữ số nào để:

a) 12 + 2x3 chia hết cho 3

5x793x4 chia hết cho 3

**************************************************líp 6a : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

líp 6b : ngµy d¹y :………… tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………

Thái độ:

Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phần màu, bảng phụ

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III Tiến trình bài dạy:

1./ Kiểm tra bài củ :

Cho các tổng sau:

1263 + 564 (1)

Trang 37

432 + 1278 (2)

1263 + 561 (3)

a) Tổng nào chia hết cho 3? Vì sao?

b) Tổng nào chia hết cho 9? Vì sao?

c) Tổng nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9? Vì sao?

2./ Bài mới :

Hoạt động 1: Ước và bội

- Khi chia a cho b ta có

công thức tổng quát

nào?

- Vai trò của a, b, q, r?

- Số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b (b ≠ 0)

khi nào?

Trường hợp a chia hết

cho b ta có khái niệm

mới là ước và bội

Giáo viên giới thiệu ước

và bội: Nếu có số tự

nhiên a chia hết cho số tự

nhiên b thì ta có a là bội

của b, còn b gọi là ước

của a

ab ⇔ b là ước của a

hay a là bội của b

GV yêu cầu HS làm ?1

+ Số 18 có là bội của 3

không? Có là bội của 4

không?

+ 4 có là ước của 12? Là

ước của 15?

a = b.q + ra: số bị chia;b: số chia;

1.Ước và bội:

a.Nhận xét: Học SGK tr.43

b 18  3 thì 18 là bội của

3 và 3 là ước của 18

30  6 thì 30 là bội của 6và 6 là ước của 30

Trang 38

Hoạt động 2: Cách tìm

ước và bội

Để tìm các ước và các

bội của 8 ta làm như thế

- Hãy chỉ rõ cách tìm các

ước như thế nào?

Giáo viên giới thiệu ước

của a và ước của b kí

hiệu

Ư(a) và Ư(b)

b) Tìm bội:

- Tìm các bội của 7

- Nêu cách tìm bội tổng

quát của một số a khác

0?

GV nêu ký hiệu tập hợp

các bội của a là: B(a) =

{0, a, 2a, 3a, …}

- Nhận xét số phần tử

của tập hợp các ước của

a và số phần tử của tập

hợp các bội của a

4 là ước của 12 vì 12

Cách tìm ước của 8:

Lần lượt chia 8 cho 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Tathấy 8 chỉ chia hết chocác số 1, 2, 4 và 8 Suy

ra 8 chỉ có ước là 1, 2,

4, 8

Cách tìm ước của 15:

Lần lượt chia 15 cho 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,

11, 12, 13, 14, 15 Tathấy 15 chỉ chia hếtcho các số 1, 3, 5 và

15 Suy ra 15 chỉ cóước là 1, 3, 5, 15

Ư(8) ={1, 2, 4, 8}

Ư(15) = {1, 3, 5, 15}

Bội của 7 là: 0, 7, 14,

28, ……

Nhân a lần lượt với 0,

1, 2, 3,… đước các số 0,

a, 2a, 3a, … là các bội

2 Cách tìm ước và bội:

Ví dụ 1: Ư(a) = {là tập hợpcác ước của a

Trang 39

Ví dụ: Tìm các bội nhỏ

hơn 30 của 7

Tìm B (1)=? Ư(1)=?

Nêu các chú ý về ước và

bội của số 1

Tìm B (0)=? Ư(0)=?

Nêu các chú ý về ước và

bội của số 0

Ư (1) = {1}Số 1 chỉ có một ước là1

Số 1 là ước của bất kỳsố tự nhiên nào

Số 0 là bội của mọi sốtự nhiên khác 0

Số 0 không là ước củabất kỳ số tự nhiên nào

3 , Cđng cè :

Bài 111 tr.44 SGK

a) Tìm các bội của 4 trong các số 8, 14, 20, 25

b) Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30

c) Viết dạng tổng quát các số là bội của 4

Trang 40

Hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa soỏ nguyeõn toỏ, hụùp soỏ, vaứ bieỏt caựch kieồm tra moọt soỏ coự phaỷi laứ soỏ nguyeõn toỏ khoõng dửùa vaứo baỷng soỏ nguyeõn toỏ.

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

-GV: Phaàn maứu, baỷng phuù coự ghi caực soỏ tửù nhieõn nhoỷ hụn 100

-HS: Chuaồn bũ baỷng nhoựm, buựt vieỏt, baỷng caực soỏ tửù nhieõn nhoỷ hụn 100

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

1./ Kieồm tra baứi cuỷ :

- Theỏ naứo laứ ửụực, laứ boọi cuỷa 1 soỏ?

neõu caựch tỡm caực boọi cuỷa

moọt soỏ? Caựch tỡm caực ửụực cuỷa moọt soỏ?

2./ Baứi mụựi :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

Hoaùt ủoọng 1: Soỏ

nguyeõn toỏ – Hụùp soỏ

Dửùa vaứo baỷng cuỷa HS

vửứa laứm baứi taọp, GV

ủaởt caõu hoỷi:

- Moói soỏ 2, 3, 5 coự bao

nhieõu ửụực?

- Moói soỏ 4, 6 coự bao

nhieõu ửụực?

- GV giụựi thieọu soỏ 2, 3,

5 goùi laứ soỏ nguyeõn toỏ,

soỏ 4, 6 goùi laứ hụùp soỏ

- Moói soỏ chổ coự hai ửụựclaứ 1 vaứ chớnh noự

- Moói soỏ coự nhieàu hụnhai ửụực

HS ủoùc ủũnh nghúatrong phaàn ủoựng khung

* Vớ duù: 13 laứ soỏnguyeõn toỏ vỡ 13 M 13 vaứ

13M 1

Ngày đăng: 23/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   số     nguyên   tố không vượt quá 100 . - dai so 6 hoc ki 1
ng số nguyên tố không vượt quá 100 (Trang 42)
HĐ2: Hình thành số nguyên âm - dai so 6 hoc ki 1
2 Hình thành số nguyên âm (Trang 76)
YC hs làm ? 4/ bảng nhóm - dai so 6 hoc ki 1
hs làm ? 4/ bảng nhóm (Trang 78)
Bảng con. - dai so 6 hoc ki 1
Bảng con. (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w