Kiến thức: - Học sinh nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình, cách tìm điều kiện xác định viết tắt là ĐKXĐ của phơng trình.. Kĩ năng: - Học sinh nắm vững cách giải phơ
Trang 1Ngày giảng:
8A: /…/2009/2009
8B: /…/2009/2009
Tiết 47
Phơng trình ChứA ẩN ở MẫU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình, cách tìm
điều kiện xác định (viết tắt là ĐKXĐ) của phơng trình
2 Kĩ năng:
- Học sinh nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính xác,
đặc biệt là bớc tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình để nhận nghiệm
3.Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ
2 Học sinh:
- SGK, SBT Toán 8
III Tiến trình tổ chức Dạy - Học:
1 ổn định tổ chức ( 1 phút):
Lớp 8A: Tổng:…/2009 Vắng: …/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009 Lớp 8B: Tổng:…/2009 Vắng: …/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009…/2009
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ):
*Câu hỏi: Bài 29(c) tr 8 SBT)
*Đáp án:
x3 + 1 = x (x + 1)
(x + 1) (x2 – x + 1) – x (x + 1) = 0
(x + 1) (x2 – x + 1 – x) = 0
(x + 1) (x – 1)2 = 0
x + 1 = 0 hoặc x – 1 = 0
x = – 1 hoặc x = 1
Tập nghiệm của phơng trình
S = {– 1 ; 1}
3 Bài mới:
*Hoạt động 1 (8 phút): Ví dụ mở đầu
GV: Đặt vấn đề nh tr 19 SGK
GV: Đa ra phơng trình
x + 1
x 1 = 1 + 1
x 1
1
Ví dụ mở đầu
Ví dụ: Giải phơng trình
x + 1
x 1 = 1 + 1
x 1
Giải
Trang 2Nói : Ta cha biết cách giải phơng trình dạng
này, vậy ta biến đổi thế nào ?
HS : Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một
vế
GV: Hớng dẫn học sinh giải theo cách này
GV: x = 1 có phải là nghiệm của phơng
trình hay không ? Vì sao ?
HS : x = 1 không phải là nghiệm của phơng
trình vì tại x = 1 giá trị phân thức 1
x 1
không xác định
GV: Vậy phơng trình đã cho và phơng trình
x = 1 không tơng đơng vì không có cùng
tập nghiệm
GV : Vậy khi biến đổi từ phơng trình có
chứa ẩn ở mẫu đến phơng trình không chứa
ẩn ở mẫu nữa có thể đợc phơng trình mới
không tơng đơng Bởi vậy, khi giải phơng
trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến điều
kiện xác định của phơng trình
*Hoạt động 2 (10 phút): Tìm điều kiện xác
định của một phơng trình
GV: Phơng trình
x + 1
x 1 = 1 + 1
x 1
có phân thức 1
x 1 chứa ẩn ở mẫu GV: Hớng dẫn học sinh tìm điều kiện xác
định của phơng trình
x + 1
x 1 = 1 + 1
x 1
HS: Làm theo sự hớng dẫn của giáo viên
GV: Nêu ví dụ 2, yêu cầu học sinh thực hiện
tìm điều kiện xác định của phơng trình ?
HS: Suy nghĩ làm bài, hai học sinh lên bảng
làm bài
GV: Theo dõi, hớng dẫn học sinh hoàn thiện
bài tập, tổ chức cho học sinh chữa bài, kết
luận cách làm bài
x + 1
x 1 = 1 + 1
x 1
x + 1
x 1 – 1
x 1 = 1 Thu gọn : x = 1
[?1]
Đáp án:
x = 1 không phải là nghiệm của phơng trình vì tại x = 1 giá trị phân thức 1
x 1 không xác
định
2 Tìm điều kiện xác định của một ph ơng trình
Điều kiện xác định của phơng trình chứa ẩn
ở mẫu (viết tắt là ĐKXĐ) là điều kiện của
ẩn để tất cả các mẫu trong phơng trình đều khác 0
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của phơng
trình x + 1
x 1 = 1 + 1
x 1
Giải
Điều kiện xác định của phơng trình là:
x – 1 0
=> x # 1
Ví dụ 2 : Tìm ĐKXĐ của mỗi phơng trình
sau
a) 2x 1
x 2
= 1 ĐKXĐ của phơng trình là:
x – 2 0 x 2 b) 2 1 1
x 1 x 2
Trang 3GV: Yêu cầu HS làm tìm ĐKXĐ của
mỗi phơng trình sau:
a) x x 4
b) 3 2x 1 x
HS: Đứng tại chỗ trả lời miệng
GV: Ghi bảng, hớng dẫn học sinh hoàn
thiện bài tập
*Hoạt động 3 (15 phút): Giải phơng trình
chứa ẩn ở mẫu
GV: Nêu ví dụ 2, hớng dẫn học sinh giải
ph-ơng trình
HS: Làm theo sự hớng dẫn của giáo viên
GV : Hãy tìm ĐKXĐ phơng trình ?
GV : Hãy quy đồng mẫu hai vế của phơng
trình rồi khử mẫu?
- Phơng trình có chứa ẩn ở mẫu và phơng
trình đã khử mẫu có tơng đơng không ?
GV: Vậy ở bớc này ta dùng kí hiệu suy ra
() chứ không dùng kí hiệu tơng đơng ()
- Sau khi đã khử mẫu, ta tiếp tục giải phơng
trình theo các bớc đã biết
HS
GV : Vậy để giải một phơng trình có chứa
ẩn ở mẫu ta phải làm qua những bớc nào ?
HS: Trả lời tại chỗ
GV: Yêu cầu học sinh đọc lại “Cách giải phơng
trình chứa ẩn ở mẫu” tr 21 SGK
+ Một HS đọc to “Cách giải phơng trình
chứa ẩn ở mẫu”
GV: Treo bảng phụ nhấn mạnh lại các bớc
giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, yêu cầu
h-ớng dẫn học sinh giải bài tập 27 a) Trang 22
SGK
ĐKXĐ của phơng trình là:
x 1 0
a) x x 4
ĐKXĐ của phơng trình là:
x 1 0
x # 1 b) 3 2x 1 x
ĐKXĐ của phơng trình là:
x – 2 0 x 2
3 Giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu
Ví dụ 2 Giải phơng trình x 2 2x 3
Giải
Điều kiện xác định của phơng trình là:
x 0 và x 2
2 (x – 2) (x + 2) = x (2x + 3)
2 (x2 – 4) = 2x2 + 3x
2x2 – 8 = 2x2 + 3x
2x2 – 2x2 – 3x = 8 – 3x = 8 x = – 8
3
x = – 8
3 thoả mãn ĐKXĐ
Vậy x = – 8
3 là nghiệm của phơng trình (1)
Tập nghiệm của phơng trình là S = 8
3
* Cách giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu:
( SGK Trang 21)
B ài 27 tr 22 SGK.
Giải các phơng trình :
Trang 4HS: Hoàn thiện bài tập dới sự hớng dẫn của
ĐKXĐ của phơng trình là : x – 5
2x – 5 = 3x + 15
2x – 3x = 15 + 5
– x = 20
x = – 20 (thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phơng trình
S = {– 20}
4 Luyện tập và củng cố ( 4 phút):
GV: Nhấn mạnh lại các bớc tiến hành giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
5 H ớng dẫn học ở nhà ( 2 phút):
- Nắm vững ĐKXĐ của phơng trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của phơng trình khác 0
- Nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chú trọng bớc 1 (tìm ĐKXĐ) và
b-ớc 4 (đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)
- Bài tập về nhà số 27(b, c, d), 28(a, b) tr 22 SGK
Ngày -1 -200
Tiết 48 Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tiết 2)
A Mục tiêu
Kiến thức : Củng cố cho HS kĩ năng tìm ĐKXĐ của phơng trình, kĩ năng giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
kĩ năng : Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định, biến đổi phơng trình
và đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình để nhận nghiệm
Trang 5 Thái độ: Nghiệm tuc trong hoc tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập Bút dạ
HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy - học : To chuc
Hoạt động của GV-hs Nội dung chính
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1 : – ĐKXĐ của phơng trình là gì ? –
Chữa bài 27(b) tr 22 SGK
Khi HS2 trả lời xong, chuyển sang chữa
bài thì GV gọi tiếp tục HS 2.
HS2 : – Nêu các bớc giải phơng trình có
chứa ẩn ở mẫu
– Chữa bài 28(a) tr 22 SGK
HS lớp nhận xét, chữa bài
GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Ap dung
– Tìm ĐKXĐ của phơng trình
– Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình
– Khử mẫu
– Tiếp tục giải phơng trình nhận đợc
– Đối chiếu ĐKXĐ, nhận nghiệm của
ph-ơng trình
GV lu ý HS : Phơng trình sau khi quy đồng
mẫu hai vế đến khi khử mẫu có thể đợc
ph-ơng trình mới không tph-ơng đph-ơng với phph-ơng
trình đã cho nên ta ghi : Suy ra hoặc dùng kí
hiệu “” chứ không dùng kí hiệu “”
– Trong các giá trị tìm đợc của ẩn, giá trị
nào thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình thì là
nghiệm của phơng trình
Giá trị nào không thoả mãn ĐKXĐ là
nghiệm ngoại lai, phải loại
Chữa bài 27(b) SGK Giải phơng trình :
2
x
ĐKXĐ : x 0
2(x2 6) 2x2 3x
Suy ra : 2x2 – 12 = 2x2 + 3x
2x2 – 2x2 – 3x = 12 – 3x = 12
x = – 4 (Thoả mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = {– 4}
B ài 28(a) SGK.
Giải phơng trình
1
ĐKXĐ : x 1
Suy ra 3x – 2 = 1
3x = 3 x = 1 (không thoả mãn
ĐKXĐ, loại) Vậy phơng trình vô nghiệm
3/Ap dung
Ví dụ 3 Giải phơng trình
2(x 3) 2x 2 (x 1)(x 3)
ĐKXĐ của phơng trình
2(x 3) 2(x 1) (x 1)(x 3)
MC : 2 (x – 3) (x + 1)
Suy ra : x2 + x + x2 – 3x = 4x
2x2 – 2x – 4x = 0 2x2 – 6x = 0
2x (x – 3) = 0 2x = 0 hoặc x – 3 =
0
x = 0 hoặc x = 3 ; x = 0 (thoả mãn
ĐKXĐ)
Trang 6– GV yêu cầu HS làm
Hai HS lên bảng làm
Giải các phơng trình
x
Hoạt động 3: Luyện tập (16 phút)
Bài 36 tr 9 SBT.
(Đề bài đa lên bang phu)
Khi giải phơng trình
bạn Hà làm nh sau :
Theo định nghĩa hai phân thức bằng nhau,
ta có
(2 – 3x) (2x + 1) = (3x + 2) (– 2x – 3)
– 6x2 + x + 2 = – 6x2 – 13x – 6
14x = – 8 x = – 4
7 Vậy phơng trình có nghiệm
x = – 4
7
Em hãy cho biết ý kiến về lời giải của bạn
Hà :
HS lớp nhận xét, chữa bài
hoạt động theo nhóm Bài 28 (c,) tr 22 SGK
x = 3 (loại vì không thoả mãn ĐKXĐ) Kết luận : Tập nghiệm của phơng trình là
S = {0}
a) x x 4
ĐKXĐ : x 1
(x 1)(x 1) (x 1)(x 1)
Suy ra x (x + 1) = (x – 1) (x + 4)
x2 + x = x2 + 4x – x – 4
x2 + x – x2 – 3x = – 4 – 2x = – 4
x = 2 (TMĐK) Tập nghiệm của phơng trình là S = {2} b) 3 2x 1 x
ĐKXĐ : x 2
Suy ra 3 = 2x – 1 – x2 + 2x
x2 – 4x + 4 = 0 (x – 2)2 = 0 x –
2 = 0
x = 2 (loại vì không thoả mãn ĐKXĐ) Tập nghiệm của phơng trình là S =
B
ài 36 tr 9 SBT
– Bạn Hà đã làm thiếu bớc tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc đối chiếu ĐKXĐ để nhận nghiệm
– Cần bổ sung
ĐKXĐ của phơng trình là
3 x 2 1 x 2
Sau khi tìm đợc x = – 4
7 phải đối chiếu
ĐKXĐ :x = – 4
7 thoả mãn ĐKXĐ
Vậy x = – 4
7 là nghiệm của phơng trình
HS
Trang 7GV nhận xét bài làm của một số nhóm
Bài 28 (c, d) tr 22 SGK.
Giải phơng trình c) x + 1
x = x2 + 12
x
ĐKXĐ : x 0 x3 2x x42 1
Suy ra x3 + x = x4 + 1 x3 – x4 + x – 1 = 0
x3 (1 – x) – (1 – x) = 0 (1 – x) (x3 – 1) = 0
(x – 1) (x – 1) (x2 + x + 1) = 0
(x – 1)2 (x2 + x + 1) = 0 x – 1 = 0
x = 1 (thoả mãn ĐKXĐ)
(x2 + x + 1 = x2 + 2x 1
2 + 1
4 + 3
4=
2
1 x 2
+ 3
4 > 0 Tập hợp nghiệm của phơng trình
S = {1}
Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (1 phút)
Bài tập về nhà số 29, 30, 31 tr 23 SGK
Bài số 35, 37 tr 8, 9 SBT