Biểu thức dới dấu căn không âm.
Trang 1
7 Se Ff ses,
F Z) f
```
A
a
ÿ
| é 9
⁄
E
2⁄4
⁄ 7
"
A
Trang 2Ôn tập kỳ 1 - Đại số 9
I) Ôn tập lý thuyết :
A) Chong I:
1) Cac công thức biến đối căn bac 2: SGK T 39
2
2) Khi tìm điều kiện xác định của biểu thức cần chú ý:
1 Biểu thức dới dấu căn không âm <7
2 Các mẫu thức khác 0
3 Nếu có phép chia thì biểu thứế%h¡a phải khác Ö
ae
See
* | ee mn 4 “9
“.;.ˆ - _ XNg “a
^~ .“
"
⁄ 4”
W= < - AE ex
‘a oe
‘<> AG Sct OO) “
Ori Gl Ag JEG] ng
“ @2003 KAGAYA / ©2003 Synforest / CD-ROM SW-008
Trang 3
B) Chong II:
1) Néu dinh nghia vé ham sé ?
2) Ham s6 thong doc cho bởi những dạng nào ? Nêu vi du cu thé
3) Đồ thị hàm số y = f(x) la gi?
4) Thế nào là hàm số bậc nhất , cho ví dụ?
5) Tính biến thiên của hàm số bậc nhất 2
Áp dụng :
Hàm số y = 2x, y = - 3x + 3 có tính biến thiên nh thé nao
6) Góc tạo bởi đờng thăng y = ax + b và trục Ox đợc xác định nh thế
nào ? Công thức tính góc đó ?
7) Giải thích vì sao ngời ta gọi a là hệ số góc của đờng thăng
y=ax+b
8) VỊ trí của đờng thắng y = ax + b và y = a'x +b' với a, a' khác 0
trên một mặt phẳng toa độ
Trang 4IT) Bai tap : Se
Bài tập 1 : Cho biểu thức
Vx+3 Vx-3 x-9
a) Rút gọn biểu thức ?
P=
GIAL:
Với x >0 vàx “Z9 thì :
Trang 5_2Nx(x- 3) vets +3)° Gx +3), 2N\Ñx- 2- (jx- 3)
P=
Vx - 3
_2x- SE tr: 3x- 3 2Vx-2- Vx +3
_-3Vx-3 Vx +1
-3(/x +1) (x - 3)
~ Ax - 30x +3) x +I
-3
Vx +3
Trang 6
b) Tinh Pkhi x = 4- 2/3
GIẢI:
x =4- 2/3 =3- 2V3 +1 =(V3- 1)”
Thoa man diéu kiénx =Ovax 9
Thay giá trị x ở trên vào P ta đợc :
Jy4+3 J3-1+3 2443 4-3
=3(J/3 - 2) =3V3 - 6
Két luan :
Trang 7
Sh c) Tìm x để P<~ Ì ⁄
—— <>
2 Wx+3 2 Avx+3 2
Ox +3) ~ 2(Vx +3) =
Vì x>Ú vớix =0 > Vx+3>3=> 2(VJx +3) >6
~ Nên x- 3
2(/x +3)
Trang 8
Bai tap vé nha :
d) Tim GTNN cua P ( Tiép bai tap trên)
BT 31, 32, 33 SGK T 62
CHUC CAC EM LAM BAI FOF