1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án soạn theo mô hình trường học mới đại số 6 học kì i

52 733 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 249 KB
File đính kèm Đại số 6 học kì I năm học 2015-2016..rar (40 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án soạn theo mô hình trường học mới ( VNEN) từ tiết 1: Tập hợp phần tử của tập hợp đến tiết 52, 53 ôn tập học kì I đẩm bảo 5 hoạt động trong mô hình trường học mới : HĐ khởi động, HĐ hình thành kiến thức,HĐ luyện tập,HĐ vận dụng,HĐ tìm tòi mở rộng

Trang 1

Ngày soạn :27/8/2015

Ngày giảng : 31/8/2015

Tiết 1: TẬP HỢP.PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A – Hoạt động trải nghiệm

Mục tiêu : Bước đầu hình thành khái niệm tập hợp

HĐ nhóm choi trò chơi thu thập đồ vật

- Thống nhất kết quả trong nhóm -> Báo cáo kết quả hoạt động A

- GV cùng học sinh thống nhất kết quả

B – Hình thành kiến thức mới

Mục tiêu : Làm quen với khái niệm tập hợp.

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp ,phần tử của tập hợp.

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán.Biết sử dụng đúng các kí hiệu,

1 HĐ nhóm tìm hiểu khái niệm tập hợp và nói theo mẫu

2.HĐ cặp đôi lấy ví dụ vê 1 tập hợp và viết bằng kí hiệu

- Kể tên các phần tử của tập hợp

- Sử dụng kí hiệu thuộc, không thuộc để nhận biết 1 đối tượng có thuộc tập hợp hay không

C – Hoạt động thực hành

HĐ cá nhân thực hiện các bài tập

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung (Về nhà )

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 2

Ngày soạn :29/8/2015

Ngày giảng : 3/9/2015

Tiết 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A – Hoạt động trải nghiệm

HĐ nhóm chơi trò chơi : Đố bạn viết số

- Cho ví dụ về số tự nhiện, liệt kê các phần tử của tập hợp các số tự nhiên

B – Hình thành kiến thức mới

Mục tiêu : Củng cố khái niệm tập hợp số tự nhiên Biết đọc viết các số tự nhiên Biết so sánh sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tăng dần hoặc giảm dần.

- Biểu diễn một số tự nhiên trên tia số

- Phân biệt tập hợp N và N* Biết sử dụng đúng các kí hiệu : =, ,,,>,< Biết số tự nhiên liền trước và liền sau của 1 số tự nhiên

1 1a/HĐ cả lớp tìm hiểu tập hợp số tự nhiên N và N* ( cách kí hiệu và biểu diễn bằng trục số)

1b/ HĐ cặp đôi

2 a.HĐ cả lớp tìm hiểu về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, cách so sánh, sắp xếp số tự nhiên

b HĐ cặp đôi

C – Hoạt động luyện tập

HĐ cá nhân thực hiện các bài tập 1,2,3

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung (về nhà)

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 3

Ngày soạn :1/9/2015

Ngày giảng : 4/9/2015

Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A – Hoạt động trải nghiệm

HĐ nhóm chơi trò chơi : Số và chữ số

B – Hình thành kiến thức mới

Mục tiêu :

- Biết được thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.

- Hiểu cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân.

- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

-Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

1 HĐ cả lớp tìm hiểu về số và chữ số

- Lấy được ví dụ để phân biệt số và chữ số

2.a.HĐ cả lớp tìm hiểu về hệ thập phân, cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân

2b HĐ cá nhân

- Đọc và ghi được giá trị của chữ số

- Đọc và viết số La mã không quá 30

C – Hoạt động thực hành

HĐ cá nhân thực hiện các bài tập

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung (về nhà)

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn :4/9/2015

Trang 4

Ngày giảng : 7/9/2015

Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A – Hoạt động trải nghiệm

HS hoạt động nhóm thực hiện các hoạt động:

- Đếm số phần tử của 1 tập hợp cho trước

-Đọc thông tin SGK: Tìm hiểu về số phần tử của 1 tập hợp, tập hợp rỗng

B – Hình thành kiến thức mới.

Mục tiêu:

- Biết đếm chính xác sốphần tử của một tập hợp hữu hạn.

-Hiểu được một tập hợp có thể có 1phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào

-Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.

1 HS hoạt động nhóm quan sát hình vẽ, viết tập hợp E, F và nhận xét về các phần tử của tập hợp E, F

- Đọc thông tin trong tài liệu để tìm hiểu về tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

- Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp

C – Hoạt động thực hành

HĐ cá nhân thực hiện các bài tập

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung (về nhà)

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn :6/9/2015

Trang 5

Ngày giảng : 9/9/2015

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

C – Hoạt động thực hành

HĐ cá nhân thực hiện các bài tập

1 Viết 1 tập hợp dựa vào tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập hợp đó

2 Viết 1 tập hợp dựa vào tính chất đặc trưng của các phần tử và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

3 Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ của mỗi tập hợp với tập hợp N các số tự nhiên

4 Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ các tập hợp cho trước

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung

- HS về nhà hoàn thành các bài tập 1,2,3

- Yêu cầu hs tìm hiểu thông tin về diện tích rừng Việt Nam ( Tham khảo thêm từ các tài liệu sách, báo, mạng internet)

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn :7/9/2013

Trang 6

Ngày giảng : 10/9/2013

Tiết 6,7: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A ,B– Hoạt động trải nghiệm và hình thành kiến thức mới

HS hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi:

- Dùng kí hiệu nào để chỉ phép cộng và phép nhân

- Nêu các thành phần của phép cộng và phép nhân

? Tích của 1 số bằng 0 khi nào? Tích của 1 số với 1 là bao nhiêu?

- Đọc thông tin trong tài liệu để tìm hiểu về tổng và tích của hai số tự nhiên

Áp dụng làm bài tập

- Đọc thông tin trong tài liệu để tìm hiểu về tính chất của phép cộng và phép nhân

Áp dụng làm bài tập cho mỗi tính chất

C – Hoạt động thực hành

HĐ cá nhân thực hiện các bài tập

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung (về nhà)

- HS tìm hiểu về nhà toán học Đức Gau-xơ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 7

Ngày soạn :11/9/2015

Ngày giảng : 14/9/2015

Tiết 8,9: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A,B– Hoạt động trải nghiệm – Hình thành kiến thức mới

Mục tiêu :

- Hiểu được khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên

-Giải thích được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

- HS nhận biết được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.

- Biết vận dụng kiến thức giữa phép trừ và phép chia để giải toán

HS hoạt động nhóm thực hiện các hoạt động:

- Trả lời các câu hỏi ở mục 1

-Đọc thông tin SGK: Tìm hiểu về tổng và tích hai số TN

- HS thực hiện nhóm hai HS hoàn thành 1d

- HS thực hiện nhóm hoàn thành 2a

-Đọc thông tin SGK: Tìm hiểu về tính chất giao hoán, kết hợp

- HS thực hiện nhóm hai HS hoàn thành 2c

-Đọc thông tin SGK: Tìm hiểu về tính chất phân phối của phép cộng với phép nhân

C – Hoạt động thực hành

HĐ cá nhân thực hiện các bài tập

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung (về nhà)

Trang 8

Ngày soạn :13/9/2015

Ngày giảng : 16,21/9/2015

Tiết 10,11 LUYỆN TẬP CHUNG

VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

C Hoạt động luyện tập

Mục tiêu :

- Ôn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ , nhân , chia với các số

tự nhiên.

- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số

HĐ cá nhân thực hiện lần lượt các bài tập

Ngày soạn :19/9/2015

Trang 9

Ngày giảng : 22/9/2015

Tiết 12,13: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.NHÂN HAI LŨY THỪA

CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A,B– Hoạt động trải nghiệm – Hình thành kiến thức mới

HS hoạt động nhóm thực hiện các hoạt động:

- Đọc mục 1a) và suy nghĩa

- Đọc thông tin SGK: Tìm hiểu về phép nâng lên lũy thừa

- HS thực hiện nhóm hai HS hoàn thành 1c

- HS thực hiện nhóm hoàn thành 1d

- Đọc thông tin SGK: Tìm hiểu về 1e

- HS thực hiện nhóm hai HS hoàn thành 1g

- HS hoạt động nhóm thực hiện mục 2a

- Đọc thông tin SGK: Tìm hiểu về phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- HS thực hiện nhóm hai HS hoàn thành 2c

C – Hoạt động thực hành

HĐ cá nhân thực hiện các bài tập

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung (về nhà)

Trang 10

Ngày soạn :22/9/2015

Ngày giảng : 25/9/2015

Tiết 14: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A,B– Hoạt động trải nghiệm – Hình thành kiến thức mới

Mục tiêu :Hiểu qui tắc chi hai lũy thừa cùng cơ số

Vận dụng qui tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số để làm bài toán cụ thể

HS hoạt động cá nhân thực hiện các hoạt động:

- Viết kết quả phép tính 3 3 5 3 dưới dạng 1 lũy thừa Từ kết quả đó suy ra kết quả của các phép tính 3 : 3 8 3, 3 : 3 8 5-> Nhận xét về số mũ của lũy thừa vừa tìm được

so với số mũ của lũy thừa là số bị chia và số chia

- Đọc thông tin SGK: Tìm hiểu về quy tắc chia hai lũy thừa cúng cơ số Vận dụng quy tắc làm bài tập

- Đọc theo mẫu của ví dụ viết 1 số dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 Làm tương tự với các số khác

- Thống nhất kết quả theo nhóm và báo cáo kết quả với GV

C – Hoạt động thực hành

- HS hoạt động nhóm đôi làm bài tập 1

- HĐ cá nhân thực hiện các bài tập 2,3,4,5 và báo cáo kết quả của mính

D,E– Hoạt động ứng dụng và bổ sung (về nhà)

Ns:……….

Trang 11

Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A Hoạt động trải nghiệm

HS hoạt động cá nhân thực hiện các hoạt động:

Đọc kĩ VD hướng dẫn cách tính giá trị của 1 biểu thức với 2 cách làm Từ đó thấy được sự cần thiết phải có những quy ước chung khi thực hiện phép tính

- Hoàn thiện vào chỗ chấm để được phép tính đúng

- Trả lời câu hỏi: Thứ tự thực hiện phép tính khi biểu thức có phép tính nâng lên lũy thừa, có cả dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn?

- Thống nhất kết quả theo nhóm và báo cáo kết quả với GV

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3

- Thống nhất kết quả và báo cáo với GV

D, E Hoạt động ứng dụng và Bổ sung.

- HS về nhà thực hiện

Tiết 16: LUYỆN TẬP CHUNG

I Chuẩn bị

Trang 12

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A Hoạt động trải nghiệm

HS hoạt động cá nhân thực hiện các hoạt động:

Đọc kĩ VD hướng dẫn cách tính giá trị của 1 biểu thức với 2 cách làm Từ đó thấy được sự cần thiết phải có những quy ước chung khi thực hiện phép tính

- Hoàn thiện vào chỗ chấm để được phép tính đúng

- Trả lời câu hỏi: Thứ tự thực hiện phép tính khi biểu thức có phép tính nâng lên lũy thừa, có cả dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn?

- Thống nhất kết quả theo nhóm và báo cáo kết quả với GV

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3

- Thống nhất kết quả và báo cáo với GV

Trang 13

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A.B Hoạt động trải nghiệm và hình thành kiến thức

HS hoạt động cá nhân thực hiện các hoạt động:

Đọc kĩ VD về điều kiện chia hết của 2 số tự nhiên

- Trả lời câu hỏi: Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0? Cho vídụ?

- Đọc kĩ nội dung phần đóng khung tìm hiểu về quan hệ chia hết

- Trả lời câu hỏi về quan hệ chia hết và sử dụng kí hiệu chia hết

2 Đọc và trả lời câu hỏi theo tài liệu

- Qua các ví dụ rút ra nhận xét

- Đọc kĩ nội dung phần đóng khung tìm hiểu về tính chất 1 của quan hệ chia hếtLuu : Tính chất này cũng đúng với một hiệu

- Nhận biết 1 tổng hoặc 1 hiệu có chia hết cho 1 số hay không?

3 Đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của tài liệu

- Qua các ví dụ rút ra nhận xét

- Đọc kĩ nội dung phần đóng khung tìm hiểu về tính chất 2 của quan hệ chia hết

- Nhận biết 1 tổng hoặc 1 hiệu có chia hết cho 1 số hay không?

- Thống nhất kết quả trong nhóm và báo cáo kết quả với GV

C– Hoạt động thực hành

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4,5

- Thống nhất kết quả theo nhóm và báo cáo với GV

D, E Hoạt động ứng dụng và Bổ sung.

- HS về nhà thực hiện có sự trợ giúp của cha mẹ

Trang 14

Tiết 20,21: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A Hoạt động trải nghiệm

HS hoạt động cá nhân thực hiện các hoạt động:

Nhận biết trong các số tự nhiên cho trước, số nào chia hết cho 2, không chia hết cho 2? số nào chia hết cho 5, không chia hết cho 5? số nào chia hết cho 4, khôngchia hết cho 4?

- Nhận biết số chia hết cho 2, không chia hết cho 2 qua 1 số ví dụ cụ thể

2 Tìm cách thay x bởi các số tự nhiên đển chia hết cho 5, n không chia hết cho 5

- Qua các ví dụ rút ra kết luận

- Đọc kĩ nội dung phần đóng khung tìm hiểu về dấu hiệu chia hết cho 5

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 5 làm bài tập

- Thống nhất kết quả theo nhóm

Trang 15

- Báo cáo kết quả hoạt động B

C– Hoạt động thực hành

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4

- Thống nhất kết quả theo nhóm và báo cáo với GV

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

Tiết 1

A Hoạt động trải nghiệm

-Mục tiêu: Học sinh thực hiện phép chia để nhận biết số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9

HS hoạt động cá nhân thực hiện các hoạt động:

- Đọc đoạn văn và dự đoán xem dấu hiệu chia hết cho 9 liên quan đến yếu tố nào?

Trang 16

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số chia hết cho 9, cho 3.

- Đọc kĩ nội dung phần đóng khung tìm hiểu về dấu hiệu chia hết cho 9

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 làm bài tập

3 Đọc kĩ nội dung và rút ra nhận xét

- HS đọc kĩ nội dung ví dụ mẫu SGK

- Qua các ví dụ HS rút ra nhận xét

GV cùng hs thống nhất dấu hiệu chia hết cho 3

- HS đọc kĩ nội dung dấu hiệu chia hết cho 3 Vận dụng làm bài tập

- Thống nhất kết quả theo nhóm

- Báo cáo kết quả hoạt động B

GV cùng hs thống nhất dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3

Tiết 2

C– Hoạt động thực hành

- Mục tiêu: - Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số,một

tổng( hiệu) chia hết cho 9, cho 3.

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4

- Thống nhất kết quả theo nhóm

- Báo cáo kết quả với GV

Trang 17

GV cùng hs thống nhất :

-Dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3; Một tổng( hiệu) chia hết cho 9, cho 3 khi từng

số hạng của tổng chia hết cho 9, cho 3

D, E Hoạt động ứng dụng và Bổ sung.

- HS về nhà thực hiện có sự trợ giúp của cha mẹ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn:10/10

Ngày giảng:15/10/2014

Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A- B Hoạt động trải nghiệm và hình thành kiến thức

-Mục tiêu: Biết thế nào là ước và bội của 1 số tự nhiên; Biết viết kí hiệu ước và

bội của 1 số tự nhiên, cách tìm ước và bội của 1 số tự nhiên

1 Đọc kĩ nội dung về ước và bội

- HS hoạt động cá nhân đọc kĩ nội dung về ước và bội của 1 số tự nhiên

- HS hoạt động cặp đôi đọc ví dụ mẫu và điền vào chỗ chấm

- GV cùng hs thống nhất nội dung: Nếu số tự nhiện a chia hết cho số tự nhiện b thì ta nói a là bội của b , còn b là ước của a

2 Đọc và thực hiện các hoạt động

Trang 18

- Đưa ra 1 số khác 0 và đố bạn tìm được 2 ước, 2 bội khác 0 của số đó Hỏi bạn xem tìm ước và bội của số đó như thế nào?

- Đọc kĩ nội dụng về kí hiệu và cách tìm ước và bội của một số tự nhiên

- Hoạt động cặp đôi tìm Ư(12), B( 7)

- Thống nhất kết quả theo nhóm

- Báo cáo kết quả hoạt động A-B

GV cùng hs thống nhất nội dung: cách tìm ước và bội của 1 số tự nhiên

C– Hoạt động thực hành

- Mục tiêu: - Biết cách xác định tập các ước,các bội của một số tự nhiên

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3

- Thống nhất kết quả theo nhóm

- Báo cáo kết quả với GV

GV cùng hs thống nhất : cách tìm ước và bội của 1 số tự nhiên

D, E Hoạt động ứng dụng và Bổ sung.

- HS về nhà thực hiện có sự trợ giúp của cha mẹ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn: /10

Ngày giảng: /10/2014

Tiết 25: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SÔ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

Trang 19

II Nội dung

A Hoạt động trải nghiệm

-Mục tiêu: Phân tích 1 số thành tích của hai hay nhiều thừa số.

Liệt kê các ước của 1 số tự nhiên bất kì và tìm ra số có nhiều hơn 2 ước, số chỉ có 2 ước.

1 Chơi trò chơi ”Phân tích số”

- 1 HS đố bạn tìm các cách phân tích số 6 thành tích của 2 số tự nhiên

- Chọn 1 vài số khác và làm tương tự

2 Thực hiện các hoạt động sau:

- HS hoạt động cá nhân chỉ ra các ước của 1 số cho trước Tìm trong các số tự nhiên đã cho, số có nhiều hơn hai ước, số chỉ có hai ước

- Thống nhất kết quả theo nhóm

- Báo cáo kết quả hoạt động A cho giáo viên

GV cùng hs thống nhất nội dung: Các số tự nhiên có thể có hai ước hoặc nhiều hơn hai ước

B– Hoạt động hinh thành kiến thức

- Mục tiêu: - Nhận biết số nguyên tố, hợp số.Làm quen với bảng số nguyên tố.

1 HS đọc kĩ nội dung về số nguyên tố, hợp số và trao đổi trong nhóm về nội dung vừa đọc

- Hs hoạt động cá nhân tìm các số nguyên tố , hợp số nhỏ hơn 10

-> Trao đổi cặp đôi

2 Thực hiện các hoạt động theo hướng dẫn của SGK để lập bảng các số nguyên tố

- Đọc kĩ nội dung SGK để ghi nhớ 15 số nguyên tố không vượt quá 50

- Thống nhất kết quả theo nhóm

- Báo cáo kết quả với GV

GV cùng hs thống nhất : Định nghĩa số nguyên tố, hợp số Cách xác định số nguyên tố

Trang 20

C Hoạt động thực hành

-Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số

và số nguyên tố.

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4

- Thống nhất kết quả trong nhóm

-> Báo cáo kết quả với giáo viên

D, E Hoạt động ứng dụng và Bổ sung.

- HS về nhà thực hiện có sự trợ giúp của cha mẹ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày

Duyệt của TCM Ngày soạn: /10

Ngày giảng: /10/2014

Tiết 26,27: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A Hoạt động trải nghiệm

-Mục tiêu: Phân tích 1 số thành tích của hai hay nhiều thừa số theo sơ đồ cây.

1 Chơi trò chơi ”Phân tích số theo sơ đồ cây”

Trang 21

- 1 HS đố bạn tìm các cách phân tích số 6 thành tích của các số tự nhiên theo sơ

đồ cây để được kết quả cuối cùng là tích các thừa số nguyên tố

- Chọn 1 vài số khác và làm tương tự và trả lời câu hỏi: Phân tích một số ra thừa

số nguyên tố là gì?

- Báo cáo kết quả hoạt động A cho giáo viên

B– Hoạt động hinh thành kiến thức

- Mục tiêu: - Biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong những

trường hợp đơn giản, biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng tích.

1 HS đọc kĩ nội dung về khái niệm phân tích một số ra thừa số nguyên tố và trao đổi trong nhóm về nội dung vừa đọc

- Hs hoạt động cá nhân phân tích số 24, 35 ta thừa số nguyên tố theo sơ đồ cây.-> Trao đổi cặp đôi

2.- Đọc kĩ nội dung SGK để ghi nhớ cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố theo cột dọc

- Hs hoạt động cá nhân phân tích các số ra thừa số nguyên tố

-> Trao đổi cặp đôi

- Thống nhất kết quả theo nhóm

- Báo cáo kết quả với GV

GV cùng hs thống nhất : cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố( theo sơ đồ cây hoặc theo cột dọc) và nhấn mạnh: Cả hai cách làm đều cho kết quả như nhau

- HS về nhà thực hiện có sự trợ giúp của cha mẹ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 22

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

A Hoạt động trải nghiệm

-Mục tiêu: Liệt kê các phẩn tử chung của hai tập hợp

1 HS hoạt động cá nhân liệt kê các phẩn tử chung của tập hợp các bạn trong tổ

và tập hợp các bạn học sinh nữ của lớp

2 Viết tập hợp các Ư(18), Ư(45) và liệt kê các phẩn tử chung của hai tập hợp

3 Viết tập hợp B(2), B(3) Kể tên ba phẩn tử chung của hai tập hợp

-> Thống nhất kết quả trong nhóm

- Báo cáo kết quả hoạt động A cho giáo viên

GV cùng học sinh thống nhất các phần tử chung của các tập hợp trên

B– Hoạt động hinh thành kiến thức

- Mục tiêu: - Hiểu các khái niệm ước chung, bội chung, khái niệm giao của hai

tập hợp.

- Biết cách tìm ước chung và bội chung Tìm được ước chung, bội chung của hai hoặc ba số

1 HS đọc kĩ nội dung về khái niệm giao của hai tập hợp, ước chung, bội chung

2 Hs hoạt động cá nhân đọc theo mẫu

Trang 23

3 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

4 Viết tập hợp Ư(36), Ư(45) ƯC (36,45); B(7), B(8), BC(7,8)

-> Trao đổi cặp đôi

- Thống nhất kết quả theo nhóm

- Báo cáo kết quả với GV

GV cùng hs thống nhất : cách ước chung, bội chung của hai hay nhiều số

C Hoạt động thực hành

-Mục tiêu: Tìm được ước chung, bội chung của hai hay nhiều số.

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4,5,6

- Thống nhất kết quả trong nhóm

-> Báo cáo kết quả với giáo viên

D, E Hoạt động ứng dụng và Bổ sung.

- HS về nhà thực hiện có sự trợ giúp của cha mẹ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày 24/10/2014 Duyệt của TCM

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 30,31: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I Chuẩn bị

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

Trang 24

II Nội dung

A Hoạt động trải nghiệm

-Mục tiêu: Tìm được số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của hai số và rút

ra được nhận xét: Các ước chung của hai số đều là ước của số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của hai số đó

1 HS hoạt động cá nhân liệt kê các Ư(12), Ư(30) , ƯC(12,30)

2 Tìm số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12,30)

3 Nhận xét về quan hệ giữa các ước chung của 12 và 30 với số vừa tìm ở hoạt động 2 -> Thống nhất kết quả trong nhóm

- Báo cáo kết quả hoạt động A cho giáo viên

GV cùng học sinh thống nhất : Các ước chung của 12 và 30 đều là ước của 6 ( là

số lớn nhất trong tập hợp các ƯC (12,30)

B– Hoạt động hinh thành kiến thức

- Mục tiêu: - Hiểu được khái niệm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số,

khái niệm hai số nguyên tố cùng nhau.

- Biết cách tìm UWCLN của hai hay nhiều số trong những trường hợp đơn giản.

- Biết tìm ước chung thông qua ước chung lớn nhất

1 HS đọc kĩ nội dung về khái niệm ước chung lớn nhất và kí hiệu

- Hs hoạt động cá nhân đọc theo mẫu

- Viết ƯC(24,18) và chỉ ra WCLN(24,18)

- Nối các y ở cột A và B để được một câu đúng

-> trao đổi cặp đôi -> Thống nhất trong nhóm

2 Đọc theo mẫu

- Đọc nội dung trong tài liệu tìm hiểu cách tìm ƯCLN

- Hoạt động cá nhân: Tìm ƯCLN(24,60); ƯCLN(35,7); ƯCLN(24,23);

ƯCLN(35,7,1); -> Trao đổi kết quả theo cặp đôi -> Thống nhất theo nhóm

-> Báo cáo kết quả với giáo viên

(Tiết 2)

Trang 25

3 Đọc nội dung trong tài liệu tìm hiểu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- Hoạt động cá nhân: Đọc theo mẫu

Tìm ƯCLN(27,45) thông qua ƯCLN(27,45)

-> Trao đổi kết quả theo cặp đôi -> Thống nhất theo nhóm

- Báo cáo kết quả với GV

GV cùng hs thống nhất : khái niệm ước chung lớn nhất, cách tìm WCLN theo 3 bước, cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- HS về nhà thực hiện có sự trợ giúp của cha mẹ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày27/10/2014 Duyệt của TCM

Ngày soạn: 31/10

Ngày giảng: 4/11/2014

Tiết 32: LUYỆN TẬP VỀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I Chuẩn bị

Trang 26

GV: Tài liệu hướng dẫn học

HS: Tài liệu hướng dẫn học, dụng cụ học tập

II Nội dung

C Hoạt động thực hành

-Mục tiêu: Luyện tập kĩ năng tìm ƯCLN

Luyện tập kĩ năng tìm ƯC thông qua ƯCLN

1.HS hoạt động nhóm làm bài tập 1: Em đố bạn nói được các cách tìm ƯCLN,

ƯC của hai số tự nhiên a và b khác 0 Em kiểm tra xem bạn đã nói đúng chưa

2 Học sinh cùng bạn hoàn thành bảng SHD-81

- Thống nhất kết quả trong nhóm

-> Báo cáo kết quả với giáo viên

3 Học sinh hoạt động cá nhân làm bài tập 3a, 4,5a,6

- Thống nhất kết quả trong nhóm

-> Báo cáo kết quả với giáo viên

- GV cùng học sinh thống nhất cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số, cách tìm ước chung thông qua ước chung lớn nhất

D Hoạt động ứng dụng

- HS về nhà thực hiện bài tập 1, 2 có sự trợ giúp của cha mẹ

E Hoạt động bổ sung

Học sinh tìm hiểu thêm thông tin về nhà toán học Owclit và thuật toán Owclit

để tìm ước chung lớn nhất của hai số

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

1/11/2014

Duyệt của TCM

Ngày đăng: 20/07/2016, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w