MỤC TIÊU + HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. + Biểu diễn được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.. + Bước đầu nhận biết
Trang 1Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
Chương 1: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
+ HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ
+ Biểu diễn được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
+ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
+ HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh haisố hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
II PHƯƠNG TIỆN
+ SGK, bảng phụ, phấn màu
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
+ GV đưa ra bảng phụ, yêu cầu HS viết các số sau dưới dạng phân số:
- Các phân số bằng nhau biểu
điễn cho cùng một số hữu tỉ
- Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q
trên trục số
Hoạt động 1: Giới thiệu khái
niệm số hữu tỉ
?. Số hữu tỉ là gì?
GV Nhắc lại khái niệm đúng
?. Hãy viết hai ps bằng ps 12 ?
?. Các ps bằng nhau biểu diễn
cho mấy số hữu tỉ?
Áp dụng ?1, ?2 trang 5 và BT1/7
HS nhắc lại khái niệm số hữu
tỉ theo cách hiểu của mình 1
2 = 2
4 = 3
6 =
-HS rút ra kết luận
-HS làm ?1 vào vở
HS trả lời ngay tại chỗ ?2 và BT1/7
Trang 2TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
3 So sánh số hữu tỉ
So sánh hai phân số 2
3
−
và 45
là những số hữu tỉ âm
là những số hữu tỉ dương
không là số hữu tỉ âm, cũng
không là số hữu tỉ dương
GV yêu cầu HS nhận xét về quan hệ của 3 tập hợp N,
Z, Q
Hoạt động 2: Biểu diễn và so
sánh số hữu tỉ.
?. Hãy biểu diễn các số 1, – 2
trên trục số?
GV yêu cầu HS tự coi VD1 SGK rồi nêu cách làm
GV yêu cầu HS làm VD2 vào vở Chú ý các phân số có mẫu âm phải đưa về mẫu dương
GV đưa ra bảng phụ, yêu cầu HS điền vào ô trống và cho biết quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu
?. Muốn so sánh hai ps −32 và
45
− ta làm như thế nào?
GV yêu cầu HS nhắc lại số nguyên âm, số nguyên dương từ đó rút ra khái niệm số hữu
tỉ âm, số hữu tỉ dương
Áp dụng: Yêu cầu HS làm ?5 và BT3/8
- HS biểu diễn các số trên vào vở
HS làm VD2 vào vở
5
10 6
10; 1
2 0 ;4
9
−
79
+ Nhắc lại khái niệm số hữu tỉ, số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương
+ Nhắc lại mối quan hệ giữa ba tập hợp N, Z, Q
+ Làm trắc nghiệm tại chỗ bài trắc nghiệm sau:
- Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
- Số 0 là số hữu tỉ dương
- Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
- Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ
Trang 3Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
+ Học sinh nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
+ Có kỹ năng làm các phép tình cộng, trừ và chuyển vế nhanh , chính xác
II PHƯƠNG TIỆN
+ SGK,
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
a) Muốn cộng hai phân số ta làm như thế nào?
1 Cộng – trừ hai số hữu tỉ.
Cho 2 số hữu tỉ
Từ phần KTBC giáo viên cho
HS thấy cộng, trừ hai số hữu tỉ cũng chính là cộng, trừ hai phân số
Áp dụng: yêu cầu HS làm ?1 và BT6/10
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế.
?. Hãy nhắc lại quy tắc chuyển
vế đã học ở lớp 6?
a + b = c suy ra a =
Áp dụng: GV cho HS làm ?2
Lưu ý HS khi giữ x lại, trước x có dấu gì thì hạ nguyên dấu đó
- HS cho biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ và viết công thức
HS là ?1 vào vở
HS làm theo nhóm BT6/10Nhóm 1; 2 làm bài 6a; 6bNhóm 3; 4 làm bài 6c; 6d
- HS nhắc lại quy tắc chuyển vế
-Hs đọc quy tắc SGK/9
HS tự coi VD SGK/9
HS làm ?2 theo nhóm sau đó Tiết 2, tuần 1
Trang 4TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
?. Khi thực hiện phép tính trong
một tổng đại số ta có thể áp dụng những tính chất gì?
GV yêu cầu HS làm bài
Áp dụng: cho HS làm tại chỗ BT8/10
đại diện lên bảng trình bày
4) Dặn dò
+ Học bài
+ Làm BT7; 10 trang 10
+ Học sinh khá giỏi làm thêm BT18a/6 SBT
+ Tự học trước bài “Nhân, chia số hữu tỉ”
Trang 5Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
+ HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Hiểu rõ khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
+ Có kỹ năng thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh, chính xác
II PHƯƠNG TIỆN
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Sửa bài 8c, d và bài 9c, d trang 10
3) Bài mới
1 Nhân hai số hữu tỉ.
?. Phép toán thực hiện trong bài
tập trên là phép toán gì?
Nhân, chia hai phân số cũng chính là nhân, chia hai số hữu tỉ
?. Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ ta
làm như thế nào?
Áp dụng: HS làm BT11/12
GV cho HS tự phát biểu quy tắc chia hai số hữu tỉ và viết công thức vào vở
Áp dụng: cho HS làm phần ?/12 và BT11d/12
GV cho HS làm BT tại chỗlàm BT13/12
- Phép toán nhân, chia phân số
-HS phát biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ
-HS lên bảng ghi công thức x.y-HS làm BT vào vở, 3 HS lên bảng sửa bài
HS phát biểu quy tắc chia hai số hữu tỉ và viết công thức
HS làm BT vào vở của mình
HS làm BT13/12Tiết 3, tuần 1
Trang 6TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HSa) 3,5 12
+ Làm BT 12;14; 15; 16 trang 12; 13 Chuẩn bị BT 10; 12; 14; 15 trang 4; 5 SBT
+ HS khá giỏi làm thêm BT 17 đến 23 SBT
Trang 7Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Luyện tập cho HS kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
+ Biết so sánh số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
+ Biết vận dụng các tính chất để thực hiện phép tính một cách hợp lý
II PHƯƠNG TIỆN
GV có thể dùng bảng phụ cho
HS điền vào ô trống BT12/5 SBT
GV yêu cầu HS lên bảng làm BT14/5 sau đó GV sửa bài
GV yêu cầu HS chia nhóm làm BT16/13 SGK
GV hướng dẫn và sửa bài
GV hướng dẫn HS làm BT16/5SBT
3 HS làm BT14/5
HS nhận xét bài của bạn
HS làm BT16/13 theo nhómNhóm 1; 2 làm baiø 16aNhóm 3; 4 làm bài 16b
HS tiếp tục làm BT16/5 theo nhóm
4) Dặn dò
+ Làm BT18 trang 6 SBT
+ Học trước bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ”
Tiết4, tuần 2
Trang 8Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2) Kiểm tra bài cũ
a) GV dùng bảng phụ cho HS điền vào ô trống của BT18 trang 6 SBT
b) Tính: | 3 | = ;| 5 | = ; | 0 |=
{?{ = {?{ = 1
Vậy | a | =
3) Bài mới
1 Giá trị tuyệt đối của số hữu
2 Cộng, trừ, nhân, chia số
Hoạt động 1 : Giới thiệu GTTĐ của
? Trên trục số | x | là gì?
?. Em có nhận xét gì về | x | và
| -x |?
GV yêu cầu HS làm ?2/14 và bài 17/14
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép cộng,
trừ, nhân, chia số thập phân
HS làm ?1 vào vở
HS làm tại chỗ bài 17/15
- Đại diện HS lên bảng trình bày
Tiết 5, tuần 2
Trang 9TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
thập phân.
Làm ?3
Khi cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta cũng cộng, trừ, nhân, chia như số nguyên
?. Để cọâng, trừ, nhân, chia số thập
phân ta có những cách làm nào?
GV yêu cầy HS làm ?3/14 và BT18/15
BT19/14 GV có thể treo bảng phụ để HS trả lời
- Để nguyên số thập phân hoặc đổi ra phân số
HS làm ?3 vào vởĐại diện lên bảng trình bày BT18/15
Trang 10Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Tìm được GTTĐ của số hữu tỉ, tìm một số khi biết GTTĐ của nó
+ Kỹ năng tính nhanh, chính xác các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
+ Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II PHƯƠNG TIỆN
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
+ Hai HS sửa BT 20a và 20c trang 15 SGK
+ Hai HS sửa BT 24b và 24d trang 7 SBT
?.| x |= 2,3 thì x =?
- Ba HS lên bảng sửa bài
Học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài
4) Dặn dò
+ Làm BT 31a, b trang 7 SBT
+ Chuẩn bị trước bài “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
Tiết 6, tuần 2
Trang 11+ Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
II PHƯƠNG TIỆN
1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Bài tập 27; 28 trang 18
2) Tích và thương của hai lũy
thừa cùng cơ số.
?. Lũy thừa với số mũ chẵn của
số âm là số nào? với số mũ lẻ của số âm là số nào?
GV trở lại phần kiểm tra bài cũ ở đầu giờ → công thức đối với số hữu tỉ
?. Hãy phát biểu công thức tính
Một HS lên bảng ghi công thức
HS làm ?1/17 và BT 27; 28/18
HS rút ra kết luận sau khi làm BT 28/18
Tiết 7, tuần 3
Trang 12TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
?. Hãy viết công thức và phát
biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số?
Trang 13+ HS nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
+ Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II PHƯƠNG TIỆN
+
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
a) HS đọc công thức và qui tắc phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số; lũy thừa của lũy thừa?Áp dụng tính:
57
1) Lũy thừa của 1 tích
Hoạt động 1: Lũy thừa của 1 tích
HS làm theo nhóm ?1/21 rồi rút ra kết luận
Hoạt động 2: Lũy thừa của 1
+ Học kỹ các công thức về lũy thừa
+ Làm và chuẩn bị các bài tập 37; 38; 39; 40; 41; 42 /22; 23
Tiết 8, tuần 3
Trang 14Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Ôn lại các qui tắc về công thức lũy thừa
+ Vận dụng các qui tắc để tính toán nhanh gọn chính xác
II PHƯƠNG TIỆN
+
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Có thể cho HS làm bài kiểm tra 15’ bằng bài sau:
a) Tính:
3 3
1.22
?. Hãy xem 27 bằng tích của
hai số nào? Viết 2 27 thành lũy thừa của một lũy thừa?
Làm tương tự cho 318?
HS lên bảng sửa BT 37/22các HS khác nhận xét cách làm và kết quả
Tiết 9, tuần 3
Trang 15TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Học bài và làm Bt 43/23
+ Tự học bài đọc thêm trang 23
+ Tự học trước bài “Tỉ lệ thức”
Trang 16+ Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
+ Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
II PHƯƠNG TIỆN
+ SGK,
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Tỉ số của hai số a và b (b ≠ 0) được viết như thế nào?
Hãy so sánh hai tỉ số sau: 16
28 và 52
91GV: 16 52
28= 91 Hai tỉ số bằng nhau này được gọi là tỉ lệ thức
Chú ý: Trong tỉ lệ thức trên các
số a; b; c; d được gọi là các số
hạng: a và d gọi là ngoại tỉ; b
và c gọi là trung tỉ
Trang 17TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
?. Nếu cho trước 3 trong 4 số a;
b; c; d thì đi tìm số còn lại bằng cách nào?
GV yêu cầu HS làm BT46a,b/26 SGK
? Vậy nếu cho trứơc một đẳng
thức tích thì suy ra các tỉ lệ thức bằng cách nào?
GV yêu cầu HS làm BT47a/26 SGK
Trang 18Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Củng cố định nghĩa và hai tính chất củ a tỉ lệ thức
+ Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ tệ thức từ đẳng thức hoặc tỉ lệ thức đã biết
II PHƯƠNG TIỆN
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Phát biểu địh nghĩa tỉ lệ thức Sửa BT 46c/26 SGK
+ HS2: Viết dạng tổng quát tính chất 1 của tỉ lệ thức Sửa BT 47b/26 SGK
+ HS3: Viết dạng tổng quát tính chất 2 của tỉ lệ thức Sửa BT 48/26 SGK
35 5
=
không lập được tỉ lệ thức
c) lập được tỉ lệ thức
d) không lập được tỉ lệ thức
Bài tập 50/27
Kết quả:
5H: –25 Ợ: 11
3C: 16 B: 31
2
4Ư: –0,84 L: 0,3
Ế: 9,17 T: 6
GV cho HS sửa BT 49/26 SGK
?. Nêu cách làm BT 49
GV yêu cầu hai học sinh lên bảng làm bài a, b
Hai HS khác làm tiếp bài c, d
GV cho HS sửa tiếp bài 50/27
Bài 50 yêu cầu tìm các số trong ô vuông, muốn tìm các số đó ta làm như thế nào?
Có thể yêu cầu HS làm theo nhóm
Xem hai tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng thì lập thành tỉ lệ thức
HS nhận xét bài a, b
Các nhóm cùng tìm ra kết quả bài toán rồi báo kết quả
Tiết 12, tuần 4
Trang 19TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Ô chữ là: “Binh thư yếu lược”
GV hướng dẫn HS làm BT70
HS làm bài 70a, b còn lại về nhà làm tiếp
Bắt đầu từ một đẳng thức hoặc từ một tỉ lệ thức cho trước
Hai HS lên bảng làm bài a, b
1,5 4,8 = 2 3,6 (=72)
4) Dặn dò
+ Về nhà làm BT 53/28 SGK; BT 65; 66; 70/13 SBT
+ Tự học trước bài “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Trang 20+ Học sinh nắm vững tính chất dãy tỉ số bằng nhau
+ Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải bài toán chia theo tỉ lệ
II PHƯƠNG TIỆN
+ SGK, bảng phụ nhóm
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
a) Nhắc lại tính chất 1 của tỉ lệ thức Áp dụng: Tìm x biết:
• 0,01 : 2,5 = 0,75x: 0,7 b) Nhắc lại tính chất 2 của tỉ lệ thức Áp dụng: Viết các tỉ lệ thức có được từ đẳng thức sau: – 12 8 = 24 (– 4 )
3) Bài mới
1) Tính chất của dãy tỉ số
Áp dụng tính chất dãy tỉ số
bằng nhau ta có:
Hoạt động 1: Giới thiệu tính chất dãy tỉ số bằng nhau
GV cho HS làm ?1 SGK rồi rút ra kết luận
GV yêu cầu HS coi VD SGK/29
Áp dụng HS làm BT 54/30
GV hướng dẫn HS làm bài
?. Áp dụng tính chất dãy tỉ số
bằng nhau cho tỉ số
x = y ta có điều gì?
GV hướng dẫn HS thay số
Trang 21TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
162
Gọi số HS của ba lớp 7A, 7B,
7C lần lượt là a, b, c
GV nhận xét bài của HS trên bảng và bài của mỗi nhóm
Một HS lên bảng trình bày
HS ở dưới hoạt động nhóm
và x + y = 28 :2 = 14 (Cần dùng tính chất tỉ lệ thức để đưa tỉ số này trở về dạng tổng quát )
• Sau đó áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải
b) Bài 58: Gọi số cây đã trồng được của hai lớp 7A, 7B lần lượt là x, y Khi đó ta có
0,8
x
y = = = (Cần dùng tính chất tỉ lệ thức để đưa tỉ số này trở về dạng tổng quát )
• Số cây lớp 7B > số cây lớp 7A là 20 cây, ta có y – x = 20
• Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải tiếp
Trang 22Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
+ Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
II PHƯƠNG TIỆN
+ SGK, bảng phụ nhóm
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
+ Viết công thức tổng quát của tính chất 1 của tỉ lệ thức? Tính chất này dùng để làm gì?
+ Viết công thức tổng quát của tính chất 2 của tỉ lệ thức? Tính chất này dùng để làm gì?
+ Viết công thức tổng quát của tính chất dãy tỉ số bằng nhau?
3) Bài mới
Bài 1: Các tỉ số sau có lập thành tỉ lệ
thức không? Nếu có hãy viết các tỉ
lệ thức có được từ tỉ lệ thức đó
a) 1, 2
0,8 và 5
4b) 2
9 và 10
45Bài 2: Tìm x biết:
?. Tìm x trong bài 2a là tìm số
nào? Tìm x trong bài 2b là tìm số nào?
GV sửa bài, nhận xét
Bài tập 75/14 SBT
Muốn giải bài toán tìm x, y phải có tỉ lệ thức
?. Vậy từ đẳng thức 7x= 3y ta
có tìm ra các tỉ lệ thức không?
?. Vậy trong 4 tỉ lệ thức trên
em hãy chọn ra tỉ lệ thức thích hợp cho bài toán này?
Bài 1b HS làm theo nhóm, một HS lên bảng sửa
Ngoại tỉ = t tỉ t tỉ: n tỉTrung tỉ = n tỉ n tỉ : t tỉ
HS làm vào vở, lần lượt 2
HS lên bảng giải
Trang 23TG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
164
Trang 24Ngày soạn:……….
Ngày dạy:………
§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.
I MỤC TIÊU
+ HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
+ Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II PHƯƠNG TIỆN
+ SGK, máy tính bỏ túi
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
+ HS nhắc lại khái niệm số hữu tỉ? Cách đưa số hữu tỉ về dạng số thập phân?
3) Bài mới
1) Số thâp phân hữu hạn Số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
thập phân vô hạn tuần hoàn có
chu kỳ là 54
2) Nhận xét
- Nếu một phân số tối giản với
mẫu dương mà mẫu không có
ước nguyên tố khác 2 và 5 thì
phân số đó viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn
- Nếu một phân số tối giản với
mẫu dương mà mẫu có ước
nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số
đó viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Áp dụng ?SGK/33
Hoạt động 1: Gíới thiệu số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn.
?. Hãy viết các số sau dưới
dạng số thập phân?
GV giới thiệu cho HS biết số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, cách viết gọn số thập phân vô hạn tuần hoàn và khái niệm chu kỳ
HS nói ra cách làm và tính ra kết quả
Tiết 16, tuần 6