Đồ DùNG DạY HọC: - Su tầm các câu chuyện, thơ, bài hát, ca dao, tranh vẽ nói về lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ... - Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngòi; bớc đ
Trang 1đờng lên các vì sao (Trả lời đợc các CHSGK )
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
1.ổ n định TC :
2.Kiểm tra:
- 3 HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH
3 Bài mới:
a/Giới thiệu bài: Một trong những ngời
đầu tiên tìm đờng lên khoảng không vũ
trụ là nhà bác học Xi-ôn-cốp-xki ngời
Nga Ông đã gian khổ, vất vả nh thế nào
để tìm đợc đờng lên các vì sao, bài học
hôm nay giúp các em hiểu điều đó
b/ Luyện đọc
- HD cách đọc
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp
sửa sai phát âm và ngắt nghỉ và hỏi những
- HS nêu cách chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu bay đợc+ Đoạn 2: tiết kiệm thôi+ Đoạn 3: các vì sao+ Đoạn 4: Còn lại
- Mơ ớc đợc bay lên bầu trời
- Sống kham khổ để dành tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm
Ông kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng, trở thành phơng tiện bay tới các vì sao
- Có ớc mơ chinh phục các vì sao,
có nghị lực và quyết tâm thực hiện
ớc mơ
- Ngời chinh phục các vì sao, Từ
Trang 2- Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
- Câu chuyện nói lên điều gì ?
d Đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- HD và yêu cầu luyện đọc DD3,4
- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
mơ ớc bay lên bầu trời
- ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ bay lên các vì sao
- 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
- HS thực hiện
Trang 3- Gợi ý HS nêu các cách giải
- Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em
lên bảng giải 2 cách
4 Củng cố -dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài: Nhân với số có ba chữ số
LƯợC LầN THứ HAI (1075 1077) –
I MụC TIÊU :
- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến trên sông Nh Nguyệt
- Lý Thờng Kiệt chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông Nh Nguyệt.+ Quân địch do Quách Qùy chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến công
+ Lý Thờng Kiệt chỉ huy quân ta tấn công bất ngờ đánh thẳng vào danh trại giặc + Quân địch cự không nổi, tìm đờng tháo chạy
- Vài nét về Lý Thờng Kiệt: Ngời chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai thắng lợi
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1.ổn định TC:
2.Kiểm tra:
-Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật?
- Vì sao đến thời Lý, nhiều chùa đợc XD?
Trang 4Theo em, ý kiến nào đúng ? Vì sao ?
- Lắng nghe và quan sát
- 2 em trình bày lại
- Nhóm 4 em hoạt động và trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Do quân ta rất dũng cảm và Lý Thờng Kiệt là một tớng tài
- Biết đợc: con cháu phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông
bà, cha mẹ nuôi dạy mình
- Biết thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
- Hiểu đợc: Con cháu có bổn phận hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông bà, cha mẹ đã sinh thành, nuôi dạy mình
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Su tầm các câu chuyện, thơ, bài hát, ca dao, tranh vẽ nói về lòng hiếu thảo với
ông bà, cha mẹ
III HOạT ĐộNG DạY- HọC :
- Chia nhóm 4 em, 2 nhóm đóng vai theo
tình huống 1 và 2 nhóm đóng vai theo
Trang 5- Gợi ý để lớp phỏng vấn HS đóng vai
cháu, ông (bà)
- GV kết luận: Con cháu hiếu thảo cần
phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ,
nhất là khi ông bà, cha mẹ ốm đau, già
yếu
HĐ2: Thảo luận nhóm đôi.
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
mẹ là bổn phận của con cháu
- Chuẩn bị bài: Biết ơn thầy giáo, cô giáo
- GV nhận xét tiết học
- 4 nhóm lần lợt lên đóng vai
- Lớp phỏng vấn vai cháu về cách c
xử và vai ông (bà) về cảm xúc khi nhận đợc sự quan tâm, chăm sóc của con cháu
- Thảo luận nhóm đôi
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: “ chim về tổ”
II.ĐịA ĐIểM, PHƯƠNG TIệN:
- Địa điểm: sân trờng sạch sẽ
- Xoay các khớp cổ chân, gối, hông, vai
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên
Trang 6ND ĐL PPTC
sự điều khiển
- Học động tác điều hoà: 5 lần Sau khi
nêu tên động tác, GV vừa làm mẫu vừa
giải thích cho HS bắt chớc tập theo Dần
- GV giải thích luật chơi, rồi cho HS làm
mẫu cách chơi Tiếp theo cho cả lớp
********* GV *********
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
- HS theo dõi
- 3 em nhắc lại cách nhân
Trang 7 328 lµ tÝch riªng thø hai, viÕt lïi sang
tr¸i mét cét
164 lµ tÝch riªng thø ba, tiÕt tôc viÕt lïi
sang tr¸i 1 cét n÷a
- HS tù lµm bµi råi ch÷a bµi
- Gäi HS nhËn xÐt, ghi ®iÓm
125 x 125 = 15625 ( m2 ) §¸p sè: 15625 m2
TiÕt 3 ChÝnh t¶: ( Nghe - viÕt)
NG¦êI T×M §¦êNG L£N C¸C V× SAO
III HO¹T §éNG D¹Y - HäC :
- §äc cho HS so¸t lçi
- GV chÊm 5 vë, nhËn xÐt vµ HD söa lçi
Trang 8kim khâu - tiết kiệm - tim
Tiết 4 (Khoa học)
Bài 25: NƯớC Bị Ô NHIễM
I MụC TIÊU:
- Nêu đợc đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm
- Nớc sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khoẻ con ngời
- Nớc bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép; chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con ngời
- Luôn có ý thức sử dụng nớc sạch, bảo vệ nguồn nớc nơi mình ở
II Đồ DùNG DạY HọC:
- HS chuẩn bị theo nhóm: chai nớc ao, chai nớc lọc; hai chai không; hai phễu lọc
và bông
III HOạT ĐộNG DạY- HọC:
- Chia nhóm và yêu cầu nhóm trởng báo
cáo về việc chuẩn bị đồ dùng làm TN
- Yêu cầu HS đọc các mục Quan sát và
Thực hành trang 52 SGK để làm TN
- Tại sao nớc sông, hồ, ao hoặc dùng rồi
đục hơn nớc ma, nớc máy ?
- GV kiểm tra kết quả và nhận xét
HĐ2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc
- Bị lẫn nhiều đất, cát hoặc có phù
sa hoặc nớc hồ ao có nhiều tảo sinh sống nên có màu xanh
- HS tự thảo luận nhóm 4
Trang 9đa ra các tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị
ô nhiễm theo mẫu : màu - mùi - vị - vi
sinh vật - các chất hòa tan
- Gọi HS đọc mục bạn cần biết
- Về nhà tìm hiểu về nguyên nhân gây ô
nhiễm nớc ở địa phơng và tác hại do
nguồn nớc bị ô nhiễm gây ra
- 2 em đọc
Tiết 5 (Mĩ thuật)
BàI 13: Vẽ TRANG TRí Trang trí đờng diềm
I Mục tiờu:
- Hiểu vẻ đẹp và làm quen với ứng dụng của đường diềm
- Biết cỏch vẽ trang trớ đường diềm
- Trang trớ được đường diềm đơn giản
*HS KG: Chọn và sắp xếp họa tiết cõn đối
II Chuẩn bị:
- SGK, SGV, một số đờng diềm và đồ vật có đờng diềm
- Hỡnh gợi ý cỏch vẽ
- Dụng cụ thực hành của HS
III Các hoạt động dạy học:
- Cỏc nhúm trao đổi để trả lời cõu hỏi:
+ Những hoạ tiết nào thờng đợc sử dụng
để trang trí đờng diềm?
+ Cách sắp xếp các hoạ tiết ở đờng diềm
nh thế nào?
HĐ 2: Cách trang trí đờng diềm
GV giới thiệu hình vẽ gợi ý:
Trang 10HĐ 3: Thực hành
- GV yêu cầu HS thực hành cỏ nhõn
- GV theo dõi HD thêm
HĐ 4: Nhận xét, đánh giá
- GV cùng HS chọn một số bài điển hình
có u điểm và nhợc điểm rõ nét để nhận
xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dơng các HS vẽ đẹp
- Chuẩn bị bài: Vẽ theo mẫu: Mẫu có hai
đồ vật
- HS thực hành vẽ vào vở
- HS nhận xột
Thứ tư ngày 24 thỏng 11 năm 2010
Tiết 1 (Toỏn)
TIẾT 63: NHÂN VớI Số Có BA CHữ Số
(tiếp theo)
I MụC TIÊU :
- Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0
- BT: Bài 1; Bài 2
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
1.ổ n định TC:
2.Kiểm tra: HS nêu lại cách nhân với số có
ba chữ số
3.Bài mới
a/GT cách đặt tính và tính
- Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên
bảng
- Cho HS nhận xét để rút ra :
+ Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0
+ Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng
này mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng
- Hớng dẫn HS viết phép tính dạng gọn
hơn, lu ý viết tích 516 lùi sang bên trái hai
cột so với tích thứ nhất
b/Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS làm v o và ở, 3 HS lên bảng
- Chữa bài:
a/ 105763 b/ 173404 c/ 280780
Bài 2 :
- Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện
phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và
giải thích tại sao?
- 3 em lần lợt nêu
- HS làm vào nháp, 1 em lên bảng
258
203
774
516
52374
- HS làm v o và ở, 3 HS lên bảng
- HS nhận xột
- Tích thứ nhất: đặt tính sai
- Tích thứ hai: đặt tính sai
- Tích thứ ba: đúng
x
Trang 11- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngòi; bớc đầu biết tìm
từ( BT1), đặt câu( BT2), viết đoạn văn ngắn(BT3) có sử dụng các từ ngữ hớng vào chủ điểm đang học
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
- Chia nhóm 4 em yêu cầu thảo luận, tìm từ
+ Nói lên ý chí, nghị lực của con ngời
+ Nêu lên những thử thách đối với ý chí,
nghị lực của con ngời
Bài 2: Đặt câu với từ em vừa tìm đợc ở BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi 1 số em trình bày
VD :
- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)
- Công việc ấy rất gian khổ (TT)
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?
+ Bằng cách nào em biết đợc ngời đó ?
- Lu ý : Có thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn
văn bằng một thành ngữ hay tục ngữ
- Giúp các em yếu tự làm bài
- Gọi HS trình bày đoạn văn
- Thảo luận trong nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
+ quyết tâm, bền chí, vững lòng, vững dạ, kiên trì
+ gian khó, gian khổ, gian lao, gian truân, thử thách, chông gai
đạt đợc thành công
+ Bác hàng xóm của em+ Ngời thân của em
- em đọc trên báo
- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tục ngữ đã học hoặc đã biết
- HS suy nghĩ, viết đoạn văn vào
Trang 12- Nhận xét, cho điểm.
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị b i: Câu hỏi và dấu chấm hỏi.à
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
a/ Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, các
em sẽ kể một câu chuyện về những ngời có
nghị lực đang sống xung quanh chúng ta
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
b/ HD tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc đề bài
- Phân tích đề, gạch chân dới các từ: chứng
kiến, tham gia, kiên trì, vợt khó
- Gọi HS đọc phần gợi ý
- Thế nào là ngời có tinh thần kiên trì vợt khó?
- Em kể về ai ? Câu chuyện đó nh thế nào?
- Yêu cầu quan sát tranh minh họa trong SGK
và mô tả những gì em biết qua bức tranh
c/Thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
*Kể trong nhóm:
- Gọi HS đọc lại gợi ý 3 trong SGK
- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp GV giúp đỡ
các em yếu
* Kể tr ớc lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại bạn
những tình tiết về nội dung, ý nghĩa câu
chuyện
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị b i: Búp bê của ai?à
- GV nhận xét tiết học
- 1 em kể và TLCH về nhân vật hay ý nghĩa câu chuyện lớp đặt ra
- Nhóm 2 em KT chéo
- 2 em đọc
- 3 em nối tiếp đọc
- Không ngại khó khăn vất vả, luôn cố gắng để làm đợc việc mình muốn
- 1 số em nối tiếp trả lời
- 2 em giới thiệu
- 1 em đọc
- 2 em cùng bàn trao đổi, kể chuyện
- 5 - 7 em thi kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét lời kể của bạn
Trang 13ết 4 (Địa lớ)
I MụC TIÊU :
- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân c tập trung đông nhất cả nớc, ngời dân sống ở
đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời Kinh
- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ
- Nhà thờng đợc xây dựng chắc chắn có sân, vờn, ao
- Trang phục truyền thống của nam là quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp
đen; của nữ là váy đen, áo dài tứ thân bên trong mặc áo yếm đỏ, lng thắt khăn lụa dài, đầu vấn tóc và vấn khăn mỏ quạ
- BVMT: Yêu quý tôn trọng các đặc trng truyền thống văn hóa của dân tộc ở
vùng ĐBBB.
II HOạT ĐộNG DạY - HọC :
- Nêu các đặc điểm về nhà ở của ngời
Kinh? Vì sao có đặc điểm đó?
- Chủ yếu là ngời Kinh
- HĐ nhóm 4 em, đại diện nhóm trình bày
- Nhiều ngôi nhà quây quần bên nhau
- Làng có nhiều nhà hơn Nhiều nhà xây có mái bằng hoặc cao 2,
3 tầng, nền lát gạch hoa Đồ dùng trong nhà tiện nghi hơn
- Nhóm 4 em thảo luận và trình bày
+ Nam: quần trắng, áo the dài, khăn xếp đen
+ Nữ: váy đen, áo dài tứ thân,
Trang 14- Ngời dân thờng tổ chức lễ hội vào thời
gian nào?
- Trong lễ hội có những HĐ gì? Kể tên một
số HĐ trong lễ hội mà em biết
- Kể tên một số lễ hội nổi tiếng của ngời
cờ ngời, vật, chọi trâu
+ Hội Lim, hội Chùa Hơng, Hội Gióng
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi
- Hiểu ND bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện, trở thành ngời nổi danh văn hay chữ tốt ( Trả lời các CH trong SGK )
II HOạT ĐộNG DạY - HọC:
a/Giới thiệu bài: Ngày xưa ở nớc ta có hai
ngời văn hay, chữ đẹp đợc ngời đời ca tụng
là Thần Siêu và Thánh Quát Bài đọc hôm
nay kể về sự khổ công luyện chữ của Cao
- HS đọc 2 lượt
Trang 15- Gọi 3 em lần lợt đọc tiếp nối 3 đoạn, kết
hợp sửa sai phát âm, ngắt giọng
- Thái độ của Cao Bá Quát ra sao khi nhận
lời giúp bà cụ hàng xóm?
- Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát phải
ân hận?
- Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính đuổi
về, Cao Bá Quát có cảm giác thế nào ?
- Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ nh
thế nào?
- Câu chuyện nói lên điều gì ?
ND: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa
chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu
chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức
rèn luyện, trở thành ngời nổi danh văn hay
chữ tốt
c/HD đọc diễn cảm
- Gọi 3 em nối tiếp đọc từng đoạn của bài
- GT đoạn văn cần luyện đọc "Thuở đi
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Chữ viết rất xấu dù bài văn của
ông viết rất hay
- Ông rất vui vẻ và nói: "Tởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng"
- Lá đơn ông viết vì chữ quá xấu, quan không đọc đợc nên thét lính
đuổi bà cụ về, không giải oan ợc
đ Rất ân hận và tự dằn vặt mình
- Sáng sáng, cầm que vạch lên cột nhà cho chữ cứng cáp Mỗi tối, viết xong mời trang vở mới đi ngủ
- Câu chuyện ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát
- 2 em nhắc lại
- 3 em đọc, cả lớp theo dõi tìm cách đọc
- Thực hiện đợc nhân với số có hai chữ số, có ba chữ số
- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính
- Biết công thức tính (bằng chữ) và tính đợc diện tích hình chữ nhật
II HOạT ĐộNG DạY- HọC :
Trang 16Hoạt động dạy Hoạt động học 1.ổ n định TC:
- Yêu cầu HS đọc thầm từng biểu thức và nêu
cách tính thuận tiện nhất
- HS phát biểu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
- Nếu a = 12cm và b = 5cm thì:
S = 12 x 5 = 60 ( cm2 )
- Nếu a = 15 cm và b = 10 cm thì:
S = 15 x 10 = 150 ( cm2 )
Tiết 3 (Tập làm văn)
TRả BàI VĂN Kể CHUYệN.
I MụC ĐíCH, YÊU CầU:
- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện ( đúng ý, bố cục, dùng từ , đặt câu
và viết đúng chính tả ) Tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV
Trang 17II Đồ DùNG DạY HọC:
- GV chấm xong bài của HS
- Bảng phụ ghi trớc một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý cần sửa chung trớc lớp
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1.ổn định TC:
2.Kiểm tra:
- HS nêu lại dàn bài văn kể chuyện.
3.Bài mới:
a/ Nhận xét chung bài làm của HS:
- Gọi HS đọc lại đề bài
+ Đề bài yêu cầu gì ?
- GV nhận xét chung về u điểm, nhợc điểm
- Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu cầu
HS thảo luận phát hiện lỗi và tìm cách sửa lỗi
- Trả vở cho HS
b/ H ớng dẫn HS chữa bài:
- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình bằng cách
trao đổi với bạn bên cạnh
- Giúp đỡ các em yếu
c/ Học tập bài văn hay, đoạn văn tốt:
- Gọi HS có điểm giỏi đọc bài làm của mình
- Sau mỗi HS đọc, hỏi để HS tìm ra cách
dùng từ, lối diễn đạt, ý hay
d/ H ớng dẫn viết lại một đoạn văn:
- Gợi ý HS chọn đoạn viết lại
- Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại
- Nhận xét, so sánh 2 đoạn cũ và mới để HS
hiểu và viết bài tốt hơn
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài: Ôn tập văn kể chuyện
- HS trao đổi, phát hiện
- Nêu đợc một số nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nớc:
+ Xả rác, phân, nớc thải bừa bãi
+ Sử dụng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu
+ Khói bụi, khí thải từ các nhà máy, xe cộ
+ Vỡ đờng ống dẫn dầu