*Kết luận: Như ghi nhớ sgk mục 1 Hoạt động 2: làm việc cỏ nhõn *Mục tiờu: Hướng dẫn hs thao tỏc kỹ thuật *Cỏch tiến hành: - Gv treo qui trỡnh khõu đột thưa.. NHẬN XẫT: - Củng cố, dặn
Trang 1Kế hoạch dạy học
Tuần: 8 (Từ ngày 05/10/09 đến 10/10/09)
2 4A4B Lịch sử*L.Toán Ôn tậpLuyện:T/c giao hoán,t/c kết hợp
2 3
4A Kĩ thuật*
L.Toán L.Viết CĐ
Khâu đột tha Luyện:Tìm hai số khi biết tổng và hiệu Bài 8
2 3
4B Toán*
Kĩ thuật*
L.Khoa-sử-địa
Góc nhọn,góc tù,góc bẹt Khâu đột tha (T1)
(Địa lí):Tây Nguyên 1
2 Tập làm vănL.L từ và câu
PĐYK
Luyện tập phát triển câu chuyện
2
L.Toán L.Tập làm văn PĐYK
Các góc đã học,đờng thẳng vuông góc
Ôn viết th
Thứ 3 ngày 6 tháng 10 năm 2009
Lịch sử: OÂN TAÄP
I/ MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc, Hs bieỏt:
• Tửứ baứi 1 ủeỏn baứi 5 hoùc 2 giai ủoùan lũch sửỷ: Buoồi ủaàu dửùng nửụực vaứ giửừ nửụực; hụn moọt nghỡn naờm ủaỏu tranh giaứnh laùi ủoọc laọp
• Keồ teõn caực sửù kieọn lũch sửỷ tieõu bieồu trong hai thụứi kỡ naứy roài theồ hieọn noự treõn truùc vaứ baờng thụứi gian
• Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong 2 thời kì này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:
• Baờng vaứ truùc thụứi gian
• Phieỏu hoùc taọp cho HS
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU:
1.Bài cũ: - GV goùi 2 HS leõn baỷng, yeõu caàu HS traỷ lụứi caõu hoỷi cuoỏi
baứi 2
- GV nhaọn xeựt vieọc hoùc baứi ụỷ nhaứ cuỷa HS
2.Bài mới: GV giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 1: Hai giai ủoùan ủaàu tieõn trong lũch sửỷ daõn toọc
- GV yeõu caàu HS ủoùc yeõu caàu 1 trong SGK, trang 24
- GV yeõu caàu HS laứm baứi, GV veừ baờng thụứi gian leõn baỷng
Buoồi ủaàu dửùng nửụực vaứ
giửừ nửụực Hụn moọt nghỡn naờm ủaỏu tranh giaứnh laùi ủoọc laọp
Khoaỷng 700 naờm Naờm 179 CN Naờm 938
- 2HS lên bảng trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét bạn
- 1HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở bài tập
- 1HS lên bảng điền -HS nêu các giai đoạn
Trang 2-GV goùi 1 hs leõn ủieàn teõn caực giai ủoùan lũch sửỷ ủaừ hoùc vaứo baờng
thụứi gian treõn baỷng
- GV hoỷi: Chuựng ta ủaừ hoùc nhửừng giai ủoaùn lũch sửỷ naứo cuỷa lũch sửỷ
daõn toọc, nêu thụứi gian cuỷa tửứng giai ủoaùn
- GV nhaọn xeựt vaứ yeõu caàu HS ghi nhụự hai giai ủoaùn lũch sửỷ treõn
Hoaùt ủoọng 2:Các sự kiện lịch sử tiêu biểu
- GV goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu 2, SGK
- GV yeõu caàu Hs laứm vieọc theo caởp ủeồ thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa baứi
- GV veừ truùc thụứi gian vaứ ghi caực moỏc thụứi gian tieõu bieồu leõn baỷng
Nửụực Vaờn Lang Nửụực AÂu Laùc rụi Chieỏn thaộngBaùch ẹaống
ra ủụứi vaứo tay Trieọu ẹaứ
Khoaỷng Naờm 179 CN Naờm 938
- GV yeõu caàu ủaùi dieọn HS baựo caựo keỏt quaỷ thaỷo luaọn
- GV keỏt luaọn veà baứi laứm ủuựng vaứ yeõu caàu HS ủoồi cheựo phieỏu ủeồ
kieồm tra baứi laón nhau
Hoaùt ủoọng 3:Thi kể bằng lời về 3 ND vừa ôn
- GV chia lụựp thaứnh 3 nhoựm, ủaởt teõn cho caực nhoựm sau ủoự phoồ bieỏn
yeõu caàu cuoọc thi:
+ Moói nhoựm chuaồn bũ moọt baứi thi huứng bieọn theo chuỷ ủeà:
* Nhoựm 1: Keồ veà ủụứi soỏng ngửụứi Laùc Vieọt dửụựi thụứi Vaờn Lang.
* Nhoựm 2: Keồ veà khụỷi nghúa Hai Baứ Trửng.
* Nhoựm 3: Keồ veà chieỏn thaộng Baùch ẹaống.
+ Moói nhoựm cửỷ moọt baùn laứm ban giaựm khaỷo
+ Yeõu caàu cuỷa baứi noựi: ẹaày ủuỷ, ủuựng, troõi chaỷy, coự hỡnh minh hoùa
caứng toỏt, khuyeỏn khớch caực nhoựm coự nhieàu baùn noựi, moói baùn noựi
veà moọt phaàn
- GV toồ chửực cho HS thi noựi trửụực lụựp
- GV yeõu caàu ban giaựm khaỷo nhaọn xeựt, sau ủoự tuyeõn dửụng nhoựm
noựi toỏt
Củng cố - dặn dò:
- GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn doứ HS ghi nhụự caực sửù kieọn lũch sửỷ tieõu
bieồu trong hai giai ủoùan lũch sửỷ vửứa hoùc, tỡm hieồu trửụực veà ẹinh Boọ
Lúnh.
- HS khác nhân xét,bổ sung
- 1HS đọc yêu cầu
- HS làm việc theo nhóm đôi
- 1HS lên bảng điền mốc thời gian
- HS nhận xét bạn
- HS chia thành 3 nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- Nhóm khác nhận xét,bổ sung
- 3HS nêu lại các sự kiện đã học
Luyện Toán: Ôn-Tính chất giao hoán và
tính chất kết hợp của phép cộng I.Mục tiêu:
- Giúp HS nhớ lại những kiến thức đã học về tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng
- Rèn luyện kĩ năng tính và thực hiện phép tính khi gặp trờng hợp cần sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
II.Chuẩn bị:
Trang 3- Các bài tập có liên quan đến kiến thức về tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
- Một số bài toán nâng cao trong đó có sử dụng 2 tính chất trên
III.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1:Ôn luyện về tính chất giao
hoán:
Bài 1:GV ghi bài tập lên bảng
a.85 + 37 = 122 36 + 45 + 72 = 153
37 + 85 = … 72 + 36 + 45 =…
b 75 + 76 + 77 =76 + ….+ 75
98 + 54 + 2 = 54 +… + 98
- GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất
Bài 2:GV ghi bài tập lên bảng
Điền dấu >,<,= thích hợp vào dấu chấm:
3765 + 4827….4827 + 2988
2675 + 1687….1687.+.2675
3698 + 2039….2039 + 4013
- GV nhận xét và cho điểm
2.Hoạt động 2:Ôn luyện tính chát kết hợp:
Bài 1:GV ghi bài tập lên bảng
áp dụng tính chất kết hợp đã học,thực hiện
phép tính bằng hai cách
a)3264 + 1472 + 528
b)35900 + 2362 + 1138
c)2356 + 1997 + 703
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)1904 + 1945 + 96
b)567 + 1234 + 766
c)2009 + 135 + 1991
- GV nhận xét và cho điểm
3.Hoạt động 3: Củng cố
- Gọi HS nhắc lại 2 tính chất vừa ôn
- HS làm vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng điền kết quả
- HS khác nhận xét,bổ sung
- 2HS nhắc lại
- HS làm vào vở bài tập
- 1HS lên bảng trình bày kết quả
- HS khác nhận xét và bổ sung
- HS ghi và bài tập vào vở
- 2HS lên bảng làm,mỗi em làm một cách
- HS khác nhận xét và bổ sung
- 3HS lên bảng làm,HS còn lại làm vào vở
- HS khác nhận xét
- 2HS nhắc lại tính chất
………
Thứ 4 ngày 7 tháng 10 năm 2009
Kĩ thuật : KHÂU ĐỘT THƯA (tiết 1) I.MỤC TI êu :
- Hs bết cỏch khõu đột thưa và ứng dụng của khõu đột thưa
- Khõu được cỏc mũi khõu đột thưa theo đường vạch dấu
- Hỡnh thành thúi quen làm việc kiờn trỡ cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh qui trỡnh khõu mũi đột thưa
- Mẫu đường khõu đột thưa
- 1 mảnh vải 20x 30 cm , len hoặc sợi
- Kim khõu len, kim khõu chỉ, kộo, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra ghi nhớ, dụng cụ học tập
3.Bài mới
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 4* Giới thiệu bài và đề bài
Hoạt động 1: làm việc cả lớp
*Mục tiờu: Hướng dẫn hs quan sỏt và nhận xột
mẫu
*Cỏch tiến hành:
- Giới thiệu đường mẫu khõu đột thưa, hướng dẫn hs
quan sỏt
- Nờu đặc điểm của mũi khõu đột thưa, hướng dẫn
hs quan sỏt ?
- So sỏnh mũi khõu đột thưa với mũi khõu thường?
*Kết luận: Như ghi nhớ sgk mục 1
Hoạt động 2: làm việc cỏ nhõn
*Mục tiờu: Hướng dẫn hs thao tỏc kỹ thuật
*Cỏch tiến hành:
- Gv treo qui trỡnh khõu đột thưa
- Hướng dẫn hs quan sỏt hỡnh 2,3,4,5 sgk và nờu
cỏc bước trong qui trỡnh
- Gv đặt cõu hỏi: hóy thực hiện mũi khõu đột thưa
*Kết luận: như ghi nhớ sgk mục 2
- Gọi hs đọc phần ghi nhớ sgk
- Gv kiểm tra vật liệu, dụng cụ để chuẩn bị khõu
Nhắc lại
Hs quan sỏt hỡnh 1 sgk
Hs trả lời
Hs quan sỏt hỡnh 2,3,4 sgk và trả lời
Hs thực hiện
IV NHẬN XẫT:
- Củng cố, dặn dũ: làm theo qui trỡnh và hướng dẫn
- GV nhận xột sự chuẩn bị tinh thần thỏi độ học tập và kết quả thực hành của học sinh
………
Luyện Toán: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu I.Mục tiêu:
- Giúp HS ôn để nhớ lại những kiến thức đã học về tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
- Rèn luyện kĩ năng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ
- Các dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 1:GV chép bài tập lên bảng
Tổng tuổi Bố và con là 36 tuổi.Biết tuổi con ít hơn bố
26 tuổi.Hãy tìm tuổi bố và tuổi con
- Gọi HS lên bảng làm bài
Cách 1:Tuổi của bố là:(36 + 26) : 2 = 31 (tuổi)
Tuổi của con là: 31 - 26 = 5 (tuổi)
Đáp số: Bố 31 tuổi,Con 5 tuổi
Cách 2: Tuổi của con là: (36 - 26) : 2 = 5 (tuổi)
Tuổi của bố là: 5 + 26 = 31 (tuổi)
Đáp số: Con 5 tuổi,Bố 31 tuổi
Bài 2:Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 64cm và có
chiều dài hơn chiều rộng 12cm Tính diện tích của
hình chữ nhật đó
- GV gợi ý,hớng dẫn HS tìm hiểu và làm bài
Bài giải:Chiều dài của hình chữ nhật là:
(64 + 12) : 2 = 38 (cm)
- 1HS đọc y/c của bài tập
- 2HS lên bảng làm (mỗi em làm một cách)
- HS còn lại làm vào vở
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc y/c bài tập
- 1HS lên bảng làm bài,HS còn lại làm vào vở
- HS khác nhận xét và bổ sung
Trang 5Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
38 - 12 = 26 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật đố là:
38 X 26 = 988 (cm2)
Đáp số: 988 cm2
- GV nhận xét cho điểm
Bài 3:Tuổi chị và tuổi em cộng lại 38 tuổi.Em kém chị
10 tuổi.Hỏi chị bao nhiêu tuổi,em bao nhiêu tuổi?
- GV hớng dẫn HS tim hiểu và làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét và cho điểm
- HS đọc bài tập
- HS nêu cách giảI bài tập
- 2HS lên bảng giải (mỗi em giải một cách),HS còn lại làm vào vở
IV.Củng cố:
- Cho HS nhắc lại cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng
- Dăn HS về nhà ôn lại bài
………
Luyện viết chữ đẹp: Bài 8 I.Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng,thói quen viết chữ đẹp cho HS
- HS viết đúng theo mẫu chữ
II.Chuẩn bị:
- Vở luyện viết
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Hoạt động 1:Tìm hiểu nội dung
- GV cho HS đọc câu ứng dụng,bài ứng dụng
- GV nêu câu hỏi tìm hiểu câu ứng dụng,bài
ứng dụng:
+ Em hiểu nghĩa câu “Gần mực thì đen,gần đèn
thì rạng” nh thế nào?
+ Em hiểu nội dung câu chuyện muốn nói với
chúng ta điều gì?
- GV nhận xét và bổ sung
2.Hoạt động 2:Luyện viết
- GV nhắc nhở HS cách viết một số tên nớc
ngoài:Pa-đê-rép-xki…
- Nhắc nhở HS cáh cầm bút,t thế ngồi viết
- GV đI từng bàn quan sát và giúp đỡ những HS
yếu kém
- GV thu và chấm 10 vở
- Nhận xét cách viết bài của HS
3.Nhận xét,dăn dò:
Dặn HS về nhà viết phần bài và chuẩn bị bài
cho tiết học sau
- 2HS đọc
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét và bổ sung
- HS nêu cách viết tên nớc ngoài
- HS viết bài
- HS nộp vở
- HS chú ý lắng nghe và rút kinh nghiệm
………
Sáng.Thứ 5 ngày 8 tháng 10 năm 2009 Toán: Góc nhọn,góc tù,góc bẹt
I.MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:
- Nhaọn bieỏt goực tuứ, goực nhoùn, goực beùt
- Bieỏt sửỷ duùng eõ-ke ủeồ ktra goực nhoùn, goực tuứ, goực beùt
Trang 6II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY-HOẽC:
- Thửụực thaỳng, eõ-ke (duứng cho GV & HS)
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU:
Hoạt động dạy Hoạt động học 1) KTBC:
- GV: Goùi 3HS leõn sửỷa BT ltaọp theõm ụỷ tieỏt
trc, ủoàng thụứi ktra VBT cuỷa HS
- GV: Sửỷa baứi, nxeựt & cho ủieồm HS
2) Daùy-hoùc baứi mụựi:
*Gthieọu: - Hoỷi: Cta ủaừ ủc hoùc goực gỡ?
- Trg giụứ hoùc naứy ta seừ laứm quen vụựi goực
nhoùn, goực tuứ, goực beùt
*Gthieọu goực nhoùn, goực tuứ, goực beùt:
a) Gthieọu goực nhoùn:
- GV: Veừ goực nhoùn AOB (nhử SGK)
- Y/c: ẹoùc teõn goực, teõn ủổnh & caực caùnh of
goực naứy
- GV gthieọu: Goực naứy laứ goực nhoùn
- GV: Haừy duứng eõ-ke ủeồ ktra ủoọ lụựn cuỷa goực
nhoùn AOB & cho bieỏt goực naứy lụựn hụn hay
beự hụn goực vuoõng?
- Neõu: Goực nhoùn < goực vuoõng
- Y/c HS veừ 1 goực nhoùn (lửu yự sửỷ duùng eõ-ke
ủeồ veừ)
b) Gthieọu goực tuứ:
- GV: Veừ goực nhoùn MON (nhử SGK) & th/h
tg tửù nhử gthieọu goực nhoùn
b) Gthieọu goực beùt:
- GV: Veừ goực beùt COD (nhử SGK) & y/c HS
ủoùc teõn goực, teõn ủổnh, teõn caực caùnh cuỷa goực
- GV vửứa veừ hỡnh vửứa neõu: Taờng daàn ủoọ lụựn
cuỷa goực COD, ủeỏn khi 2 caùnh OC & OD cuỷa
goực COD “thaỳng haứng” (cuứng naốm treõn 1
ủửụứng thaỳng) vụựi nhau Luực ủoự COD ủc goùi
laứ goực beùt
- Hoỷi: Caực ủieồm C, O, D cuỷa goực beùt COD
ntn vụựi nhau?
- 3HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp theo doừi, nxeựt baứi laứm cuỷa baùn
- Goực vuoõng
- HS: Nhaộc laùi ủeà baứi
- HS: Qsaựt hỡnh
- Goực AOB: ủổnh O, 2 caùnh OA & OB
- HS neõu: Goực nhoùn AOB
- 1HS leõn ktra: Goực nhoùn AOB < goực vuoõng
- 1 HS leõn baỷng veừ, caỷ lụựp veừ vaứo nhaựp
- Goực tuứ MON > goực vuoõng
- Goực beùt COD: ủổnh O, 2 caùnh OC & OD
- HS: Qsat theo doừi thao taực cuỷa GV:
C O D
- 2 ủieồm C, O, D thaỳng haứng vụựi nhau
- Goực beùt baống 2 goực vuoõng
- 1HS leõn baỷng veừ, caỷ lụựp veừ vaứo nhaựp
Trang 7- Y/c HS sử dụng ê-ke để ktra độ lớn của góc
bẹt so với góc vuông
- Y/c HS vẽ & gọi tên 1 góc bẹt
*Hdẫn thực hành:
Bài 1: - Y/c HS qsát các góc trg SGK và đọc
tên các góc, nêu rõ góc đó là góc nhọn, góc
vuông, góc tù hay góc bẹt?
- GV: Nxét, có thể vẽ thêm hình khác để HS
ph/b
Bài 2: - GV: Hdẫn HS dùng ê-ke để ktra cac
góc của từng hình tam giác trg bài
- GV: Nxét, có thể y/c HS nêu tên từng góc
trg mỗi hình tam giác & nói rõ đó là góc gì?
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: T/kết giờ học, dặn : Làm BT & CBB
sau
- HS trả lời trc lớp về các góc
- Dùng ê-ke để ktra góc & b/c kquả
- HS: Trả lời theo y/c
KÜ thuËt: KHÂU ĐỘT THƯA (tiết 1) I.MỤC TI ªu :
- Hs bết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa
- Khâu được các mũi khâu đột thưa theo đường vạch dấu
- Hình thành thĩi quen làm việc kiên trì cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh qui trình khâu mũi đột thưa
- Mẫu đường khâu đột thưa
- 1 mảnh vải 20x 30 cm , len hoặc sợi
- Kim khâu len, kim khâu chỉ, kéo, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra ghi nhớ, dụng cụ học tập
3.Bài mới
Hoạt động dạy Hoạt động học
* Giới thiệu bài và đề bài
Hoạt động 1: làm việc cả lớp
*Mục tiêu: Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét
mẫu
*Cách tiến hành:
- Giới thiệu đường mẫu khâu đột thưa, hướng dẫn hs
quan sát
- Nêu đặc điểm của mũi khâu đột thưa, hướng dẫn
hs quan sát ?
Nhắc lại
Hs quan sát hình 1 sgk
Hs trả lời
Trang 8- So sỏnh mũi khõu đột thưa với mũi khõu thường?
*Kết luận: Như ghi nhớ sgk mục 1
Hoạt động 2: làm việc cỏ nhõn
*Mục tiờu: Hướng dẫn hs thao tỏc kỹ thuật
*Cỏch tiến hành:
- Gv treo qui trỡnh khõu đột thưa
- Hướng dẫn hs quan sỏt hỡnh 2,3,4,5 sgk và nờu
cỏc bước trong qui trỡnh
- Gv đặt cõu hỏi: hóy thực hiện mũi khõu đột thưa
*Kết luận: như ghi nhớ sgk mục 2
- Gọi hs đọc phần ghi nhớ sgk
- Gv kiểm tra vật liệu, dụng cụ để chuẩn bị khõu
Hs quan sỏt hỡnh 2,3,4 sgk và trả lời
Hs thực hiện
IV NHẬN XẫT:
- Củng cố, dặn dũ: làm theo qui trỡnh và hướng dẫn
- GV nhận xột sự chuẩn bị tinh thần thỏi độ học tập và kết quả thực hành của học sinh
………
Luyện Địa lí: Ôn tập: Tây Nguyên I.Mục tiêu:
- HS nắm lại những kiến thức đã học về Tây Nguyên
II.Chuẩn bị:
- Lợc đồ
- Bảng phụ
III.các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Hoạt động 1: Ôn tập về các Cao nguyên
- GV treo lợc đồ lên bảng và y/c HS chỉ vị trí
các cao nguyên
- Dựa vào bảng số liệu,hãy nêu tên thứ tự các
cao nguyên từ cao đến thấp
- HS nêu mùa ma và mùa khô các tháng trong
năm của Tây Nguyên
- GV nhận xét và chố nội dung bài
2.Hoạt động 2:Ôn các dân tộc ở Tây Nguyên:
- Kể tên một số dân tộc đã sống lâu đời ở Tây
Nguyên?
- Nêu một số nét về trang phục và sinh hoạt
của ngời dân Tây Nguyên?
- Nhà rông dùng để làm gì?
- GV nhận xét,bổ sung
3.Hoạt động 3:Ôn hoạt động sản xuất của
ng-ời dân ở Tây Nguyên:
- Kể tên những loại cây trồng và vật nuôI ở
Tây Nguyên?
- Việc trồng cây công nghiệp ở Tây Nguyên
có những thuận lợi và khó khăn gì?
- Nhìn vào lợc đồ nêu tên các con sông bắt
nguồn từ Tây Nguyên và vị trí nhà máy Thủy
điện Y-a-li?
- GV nhận xét,bổ sung và chốt nội dung bài
học
4.Củng cố,dặn dò:
- GV tóm tắt lại nd bài đã học
- HS chỉ trên lợc đồ
- HS lần lợt nêu:Lâm Viên,Di Linh,Kon Tum,Đăk Lăk
- HS dựa vào bảng số liệu để nêu:Mùa khô:1,2,3,4,11,12.Mùa ma:5,6,7,8,9,10
- HS đọc phần in đậm trong SGK
- HS đọc lại nội dung bài học
- 3HS lần lợt trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS đọc phần in đậm trong SGK
- HS đọc nội dung phần bài
- HS các nhóm làm vào bảng phụ -HS lần lợt nêu
- 1HS lên bảng chỉ vào lợc đồ và nêu
Trang 9- DỈn HS chuÈn bÞ tríc bµi cho tiÕt häc sau
- HS chĩ ý l¾ng nghe
………
ChiỊu.Thø 5 ngµy 8 th¸ng 9 n¨m 2009 TËp lµm v¨n : LuyƯn tËp ph¸t triĨn c©u chuyƯn
I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
Củng cố khả năng phát triển câu chuyện
- Sắp xếp các đoạn văn kể chuyện theo trình tự thời gian
- Viết câu mở đoạn để liên kết các đoạn văn theo trình tự thời gian
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa cốt truyện Vào nghề (SGK – trang 73).
- 4 tờ giấy khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS
HĐ 1
KTBC
5’
- Kiểm tra 3 HS: Mỗi em đọc bài làm trong tiết TLV trước
- GV nhận xét + cho điểm
-3 HS lần lượt đọc bài làm về vấn đề: Trong giấc mơ, em được bà tiên cho ba điều ước …
HĐ 2
Giới thiệu
bài
(1’)
Trong tiết TLV hôm nay, các em sẽ tiếp tục luyện tập cách phát triển câu chuyện theo trình tự thời gian
Và các em cũng sẽ được luyện cách viết câu mở đoạn làm sao để nối kết được các đoạn văn với nhau
HĐ 3
Làm BT1
Khoảng
12’
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- GV giao việc: BT1 yêu cầu các em dựa theo cốt
truyện Vào nghề để viết lại câu mở đầu cho từng
đoạn văn (SGK – trang 72)
- Cho HS làm bài GV phát 4 tờ giấy khổ to cho 4
HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét + khen những HS viết hay
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS đọc lại truyện
Vào nghề.
-Mỗi HS làm bài cá nhân
-4 HS được phát giấy làm bài vào giấy -4 HS làm bài vào giấy lên dán kết quả trên bảng lớp
-Lớp nhận xét
HĐ 4
Làm BT2
Khoảng
5’
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2
- GV giao việc: BT2 yêu cầu các em đọc lại các đoạn văn vừa hoàn chỉnh và cho biết:
a/ Các đoạn văn được sắp xếp theo trình tự nào?
b/ Các câu mở đầu đoạn văn đóng vai trò gì trong việc thể hiện trình tự ấy
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
Trang 10- Cho HS laứm baứi.
- Cho HS trỡnh baứy
- GV nhaọn xeựt + choỏt laùi yự ủuựng
a/ Caực ủoaùn vaờn ủửụùc saộp xeỏp theo trỡnh tửù thụứi gian ( vieọc gỡ xaỷy ra trửụực keồ trửụực, vieọc gỡ xaỷy ra sau keồ sau)
b/ Caực caõu mụỷ ủaàu ủoaùn vaờn coự vai troứ: theồ hieọn sửù tieỏp noỏi veà thụứi gian ủeồ noỏi ủoaùn vaờn ủoự vụựi ủoaùn vaờn trửụực ủoự
-HS laứm baứi caự nhaõn -HS laàn lửụùt phaựt bieồu -Lụựp nhaọn xeựt
Hẹ 5
Laứm BT3
Khoaỷng
9’
- Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa BT3
- GV giao vieọc: Trong caực tieỏt Tẹ, KC, TLV caực em ủaừ ủửụùc hoùc moọt soỏ truyeọn ủửụùc saộp xeỏp theo trỡnh tửù thụứi gian Em haừy keồ laùi moọt trong nhửừng caõu chuyeọn ủoự Khi keồ caực en caàn chuự yự laứm noồi roừ trỡnh tửù tieỏp noỏi nhau cuỷa caực sửù vieọc
- Cho HS laứm baứi
- Cho HS trỡnh baứy trửụực lụựp
- GV nhaọn xeựt + khen nhửừng HS keồ hay, bieỏt choùn ủuựng caõu chuyeọn ủửụùc keồ theo trỡnh tửù thụứi gian
-1 HS ủoùc to,lụựp laộng nghe
-HS chuaồn bũ caự nhaõn -Moọt soỏ HS thi keồ trửụực lụựp
-Lụựp nhaọn xeựt
Hẹ 6
Cuỷng coỏ,
daởn doứ
3’
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Yeõu caàu HS ghi nhụự: coự theồ phaựt trieồn caõu chuyeọn theo trỡnh tửù thụứi gian, nghúa laứ vieọc naứo xaỷy ra trửụực thỡ keồ trửụực, vieọc keồ sau thỡ keồ sau
………
L.Luyện từ và câu: Ôn: Dấu ngoặc kép I.Mục tiêu:
- HS ôn lại những kiến thức đã học về dấu ngoặc kép
- Làm một số bài tập có liên quan về dấu ngoặc kép
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ
- Các bài tập
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 1:GV chép sẵn vào bảng phụ và treo lên
bảng
Gạch dới lời nói trực tiếp trong đoạn văn sau:
a)Nguồn gốc
Cô giáo hỏi học trò:
- C on ngời có nguồn gốc từ đâu?
Trò:
- Tha cô,từ…vàng ạ.Hôm qua,em nghe ca sĩ
hát rằng: “Qua bao nhiêu thăng trầm,lửa thử
vàng mới nên ngời”
Cô giáo:
- Trời!
- 1HS đọc bài tập
- HS thảo luận theo nhóm đội
- 2HS lên bảng làm vào bảng phụ
- HS khác nhận xét bạn