1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 2(ha)

17 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu ?
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Của học sinh : Bộ thực hành học vần III/ Các hoạt động: Ổn định lớp - CHo HS đứng dậy hát đồng thanh bài “Mẹ yêu không nào” Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc, dấu và tiếng bé,

Trang 1

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: DẤU ?

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học dấu ?, dấu , nắm cấu tạo chữ be, bé, bẹ

b/ Kỹ năng : Phát âm thanh ?, Đọc tiếng chỉ sự vật có thanh ?, thanh

c/ Thái độ : Chăm chỉ tiếp thu

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Các đồ vật có dạng hình dấu ?,

b/ Của học sinh : Bộ thực hành học vần

III/ Các hoạt động:

Ổn định lớp

- CHo HS đứng dậy hát đồng thanh bài “Mẹ

yêu không nào”

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc, dấu và tiếng bé, viết dấu sắc và

chữ bé

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài mới

1/ Giới thiệu dấu ?, dấu

- CHo HS xem tranh và tìm tiếng nói về nội

dung tranh vẽ

- Giúp HS thảo luận tranh theo nhóm đôi

- Cài lên bảng các chữ hS nêu được: hổ, mỏ,

giỏ, thỏ, khỉ và cho HS phát âm

- Hỏi: các chữ trên khi viết có cái gì giống

nhau Đó là dấu “?”

- Hỏi: dấu hỏi giống nét gì?

- Ghi dấu hỏi rỏ to lên bảng và cho HS phát

âm

2/ Dạy dấu chấm (tương tự dấu hỏi)

3/ Từ ngữ ứng dụng

4/ Luyện viết dẩu hỏi, chấm, bẻ, bẹ

Cả lớp hát và chuẩn bị

- HS 1 đọc: dấu sắc, bé

- HS 2 đọc tiếng “bé”, phân tích

- HS 3 viết dấu sắc, chữ bé

- HS thảo luận tranh theo nhóm 2 + Tranh 1 vẽ con hổ

+ Tranh 2 vẽ mõ chim + Tranh 3 vẽ cái giỏ + Tranh 4 vẽ con thỏ + Tranh 5 vẽ con khỉ

- Phát âm đồng thanh: hổ, mỏ, giỏ, khỉ, thỏ

- HS thảo luận chung: dấu hỏi

- Nét móc xuôi

- HS đọc cá nhân, tổ, nhóm

- HS đọc và phân tích: tiếng bẻ, bẹ

Trang 2

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: DẤU ? (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Luyện đọc, viết và nói

b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên theo chủ đề

c/ Thái độ : Vui thích học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, SGK

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS nhìn nội dung vừa học ở tiết 1 trên

bảng để đọc lần lượt

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Luyện viết

- Yêu cầu đem vở tập viết bài ?

- Giới thiệu bài viết và nhắc lại cách ngồi viết,

cầm bút

Hoạt động 3: Luyện nói

- Giới thiệu tranh vẽ và hỏi tranh vẽ gì?

- Hỏi: trước khi đi học em có sửa lại áo quần

cho gọn gàng, tươm tất không? Ai đã giúp em

làm việc đó

- Hỏi : em có hay chia phần quà của mình cho

bạn không?

- Hỏi: Các bức tranh vẽ trên giống nhau cùng

một ý là “bẻ”

- Ghi chữ bẻ và cho HS đọc phân tích

Hoạt động 4: Cũng cố - Dặn dò

- Cho HS đọc SGK

- Tìm dấu ?, trong các tiếng mẫu

- Dặn dò học bài và chuẩn bị bài

- Đọc dấu ? và các tiếng: hổ, giỏ, khỉ, thỏ, mỏ

- Đọc dấu và các tiếng: cụ, nụ, qụa, cọ,

- HS viết vào vở

- HS thảo luận nhóm 2

- HS phát biểu

- Tranh 1: vẽ mẹ đang bẻ cổ áo cho bé trước khi đi học

- Tranh 2: chú nông dân đang bẻ ngô

- Tranh 3: các bạn đang bẻ bánh chia nhau

- Phát biểu

- Phát biểu

- HS đọc cá nhân, nhóm, tổ: “bẻ”

- HS đọc SGK

Trang 3

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học dấu huyền, dẫu ngã, đọc viết bè, bẽ

b/ Kỹ năng : Phân tích, đọc đúng, viết đúng chữ bè, bẽ

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh SGk

b/ Của học sinh : Bảng con, bộ ghép chữ

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc: dấu huyền, ngã, bè, bẽ, đọc

SGK

- Yêu cầu viết bảng con: bè, bẽ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu dấu huyền, ngã

+ Dấu huyền: ( ` )

- Cho HS xem tranh và đọc nội dung tranh

- Hỏi: tranh vẽ con gì? Cái gì?

Các tiếng dừa, mèo, gà, cò, đều có cùng một

dấu đò là dấu huyền ( ` ) Ghi lên bảng dấu `

Cho HS phát âm

- Hỏi: Dấu huyền giống nét cơ bản gì?

- Cho HS dùng ngón trỏ phát họa dấu huyền

+ Dấu ngã ( ~ )

Các bước tương tự như dấu huyền

2/ Dạy dấu thanh

- Hướng dẫn HS đọc, phân tích, đánh vần tiếng

bè, bẽ

3/ Luyện viết bảng con:

- Viết mầu

- Giảng cách viết

- Nhận xét tuyên dương

HS 1 đọc, phân tích bè

HS 2 đọc, phân tích bẽ

HS 3 đọc SGK

HS 4 lên bảng viết bè, bẽ

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS: cây dừa, con mèo, con cò, con gà

- HS đọc : dầu huỳên

- HS đọc : dấu ngã Nhận diện: nét móc hai đầu nằm ngang

- HS ghép chữ bè, bẽ

- Viết dấu huyền, ngã, bè, bẽ

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 4

Tên bài dạy: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Nắm cầu tạo: bè, bé, bẽ, bẹ Nhận biết tiếng có dấu ` ‘ ~

b/ Kỹ năng : Trả lời tự nhiên

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS nhìn bảng đọc bài ở tiết 1

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại quy trình tô chữ bè, bẽ

- Nhác lại cách ngồi, cầm bút đúng quy định

Họat động 3: Luyện nói

- Cho xem tranh

- Đặt câu hỏi nói về tác dụng của bè

+ Bè dùng làm gì?

+ Bè thường thấy ở đâu?

+ Người trong tranh đang làm gì?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK và tìm dấu huyền, ngã

trong văn bản GV ghi ra

- Nhận xét, tuyên dương HS học tốt

- Dặn dò lại bài và chuẩn bị bài hôm sau

- HS đọc dấu nhìn tranh đọc tiếng : bè, võng

- Đem vở tập viết

- Trả lời

- Trả lời

- Đem SGK Thi đua phát biểu

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 5

Tên bài dạy: BE, BÈ, BẺ, BẼ

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Nắm cấu tạo các tiếng be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

b/ Kỹ năng : Biết ghép và đánh vần các tiếng trên

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc các thẻ viết từ

- Yêu cầu viết bảng con

- Nhận xét chung, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài:

Nói: Sau một tuần học chữ và Tiếng Việt hôm

nay chúng ta ôn lại đã biết được những gì?

- Ghi những chữ HS phát biểu lên bảng ( bên

phải)

- Trình bày tranh minh hoạ để HS đối chiếu

còn sót chữ, dấu nào không

- Hỏi: Tranh vẽ ai và cái gì?

2/ Ôn tập

a/ Chữ, âm e, b và ghép e, b thành be

- Gắn lên bảng: be

b/ Dấu, thanh và ghép be với các dấu thanh

thành tiếng

c/ Các từ được tạo từ e, b và các dấu thành

- Cho đọc từ

d/ Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

- Hướng dẫn đưa bút

- Hướng dẫn viết (tô) vào vở tập viết

Hát bài mẹ yêu không nào

2 em đọc: bè bè, bẻ bẹ

2 em viết bảng lớp cả lớp viết bảng con: bè, bé, bẻ, bẹ

- Nghe

- Trao đổi nhóm và phát biểu các chữ, tiếng, dấu thanh, từ đã học

- Quan sát, nhận xét

- Phát biểu bổ sung

- Phát biểu

- Đọc tiếng có trong tranh

- HS thảo luận, đọc

- Thảo luận và đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Viết vào bảng con

- Viết vào vở

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 6

Tên bài dạy: BE, BÈ, BẺ, BẼ (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết tiếng be và tiếng be có các dấu thanh Luyện nói trả lời đúng chủ đề b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết đúng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Bảng cài, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

1 Nhắc lại bài ôn ở tiết 1

- Sửa phát âm cho HS

2 Nhìn tranh phát biểu

- Giới thiệu tranh minh họa: be bé

- Nói: Các đồ chơi của em bé là những vật thật

đưcợ thu nhỏ Chủ nhân của các đồ chơi này

cũng bé và mọi vật đều be bé, xinh xinh

- Ai đọc được những chữ dưới tranh

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nêu yêu cầu: Tập tô các chữ

Họat động 3: Luyện nói

- Hướng dẫn đọc các tiếng khác nhau phù hợp

với các dấu thanh

- Cho HS quan sát tranh và phát biểu

- Hướng dẫn nhận xét các cặp tranh theo chiều

dọc

dê/dế; dưa/ dừa

cỏ/ cọ; vó/ võ

- Luyện nói

+ Em đã trông thấy các con vật, các loại quả,

đồ vật này chưa? Ở đâu?

+ Em thích nhất tranh nào?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc theo SGK

- Tìm tiếng có dấu thanh

- Dặn về nhà đọc lại bài

HS lần lượt đọc, phát âm các tiếng vừa

ôn trong tiết 1

- Đọc phát âm theo nhóm, tổ, cá nhân

- Quan sát

- Phát biểu

- Nghe

- HS đọc: be bé ( 4 em)

- HS dùng vở tập viết

- Quan sát tranh, phát biểu

- Nhận xét theo nhóm

- Phát biểu

- Đọc SGK Nghe

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 7

Tên bài dạy: ê, v

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Phát âm đúng: ê, v, bê, ve

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng: ê, v, bê, ve

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, bộ ghép chữ

b/ Của học sinh : Bảng con, bộ ghép chữ

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc: be bé, bẻ bẹ, bè bè, be be

- Gọi HS lên viết : bé, bẻ, bẹ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu chữ ê:

- Treo tranh: con bê

Hỏi tranh vẽ con gì?

- Viết chữ bê

- Hỏi: Tiếng bê có chữ nào đã học?

- Nói: Vậy hôm nay chúng ta sẽ học chữ ê Ghi

chữ ê

- Phát âm mẫu: ê (miệng mở hẹp hơn e)

- Giới thiệu chữ bê đọc bê

- Phân tích tiếng be

- Đnáh vần

- Sửa sai cho HS

2/ Hướng dẫn học chữ v:

(tương tự như chữ ê)

3/ Luyện viết:

- Chữ ê (nét thắt giống chữ e, trên có dấu mũ)

- Chữ bê (nối giữa b và ê)

- Chữ v: nét móc 2 đầu + nét thắt

- Chữ ve (nối v với e)

4/ Đọc từ ứng dụng

- Ghi các tiếng ứng dụng và cho HS tìm tiếng

chứa chữ ê, v

- Hướng dẫn thi đua đọc

- 3 HS đọc lần lượt: be bé, bẻ bẹ, bè bè

- 3 em lên viết Lớp viết bảng con

- HS: đây là con bê

- HS: chữ bờ (b)

- HS phát âm ê (cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc: bê

- HS: chữ b đứng trước, chữ ê đứng sau

- HS: bờ - ê - bê (lớp, tổ, cá nhân)

- HS viết bảng con: ê, bê

v, ve

- HS đọc từ ứng dụng

- HS đọc, cá nhân, tổ, lớp

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 8

Tên bài dạy: ê, v (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết ê, v, bê, ve

b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết đúng: ê, v, bê, ve Tập trả lời tự nhiên

c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

1 Gọi HS đọc tiết 1 ở trên bảng lớp

- Sửa sai cho HS

- Tuyên dương HS đọc to, rỏ, đúng

2 Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Treo tranh

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Hãy đọc câu dưới tranh

- Tìm tiếng có chứa chữ ê và v

- Phân tích chữ ve, về

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại cách viết chữ ê, v, bê, ve

Họat động 3: Luyện nói

- Giới thiệu chủ đề: bê, bé

- Xem tranh

+ Ai đang bê em bé?

+ Nét mặt em bé thế nào? Vì sao?

+ Mẹ thường làm gì khi bê em bé?

+ Vì sao mẹ yêu quý em bé?

+ Em thường làm gì cho mẹ vui?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Tìm tiếng mới chứa chữ ê, v

- Dặn đọc bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc theo tổ, cá nhân

- Xem

- Thảo luận nhóm 2

- HS: ve ve ve hè về

- HS: ve, về

- HS phân tích

- HS viết vào vở

- Quan sát tranh

- Thảo luận nhóm 2

- Tranh vẽ mẹ đang bế em bé

- Phát biểu

- HS đọc sách

- Tham gia tìm tiếng

Môn: Tập Viết Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 9

Tên bài dạy: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học các nét cơ bản: nhận dạng, đọc tên

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được các nét cơ bản

c/ Thái độ : Cẩn thận viết bài

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Các nét mẫu

b/ Của học sinh : Vở tập viết

III/ Các hoạt động:

Ổn định: kiểm tra đồ dùng học tập

Hoạt động 1: Giới thiệu các nét cơ bản

- Lần lượt đưa các nét cơ bản và đọc tên các

nét cơ bản

- nét ngang

| nét sổ

/ nét xên phải

\ nét xiên trái

nét móc xuôi

nét móc ngược

nét móc hai đầu

nét cong hở phải

nét cong hở trái

nét cong kín

nét khuyết trên

nét khuyết dưới

nét thắt

Hoạt động 2: Hướng dẫn tập viết

1/ Viết bảng con

2/ Viết vở tập viết

Hoạt động 3: Tổng kết

- Nhận xét, đánh giá bài viết của HS

- Tuyên dương HS viết sạch, đẹp

- Dặn dò: viết ở nhà vào vở ô li

- HS đọc đồng thanh tên các nét cơ bản

HS đọc tên các nét cơ bản

- HS viết bảng con

- Lần 1:

- Lần 2:

- Lần 3:

- Lần 4:

- HS viết vào vở

- HS nộp vở

- Lắng nghe

Môn: Tập Viết Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 10

Tên bài dạy: TẬP TÔ: e, b, be

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Nắm quy trình tô: e, b, be

b/ Kỹ năng : Tô đúng mẫu chữ, không nhòe nét

c/ Thái độ : Cẩn thận viết bài

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Chữ mẫu, bảng phụ, que chỉ, các nét tô

b/ Của học sinh : Vở tập viết

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Mời 4 HS lên bảng đọc lần lượt các nét cơ

bản

- Mời 2 em lên viết bảng

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Hôm nay các em sẽ được học tập

tô chữ

2/ Giới thiệu bài mẫu:

- Treo bảng phụ có ghi sẵn bài để tô

- Yêu cầu HS đọc nội dung tô

e b bé

Hoạt động 3: Tập tô

- Giới thiệu bài tập tô

- Nhắc nhở cách cầm bút, cách ngồi tô chữ:

yêu cầu HS tô trên bảng theo quy trình chữ e,

chữ b, chữ bé

- Hướng dẫn HS tập tô

- Theo dõi, chữa sai cho một số em

- Chấm một vài HS tô xong có lời tuyên dương

Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: hoàn chỉnh bài viết

- HS đọc các nét: \ /

- HS viết: l

- Lớp viết bảng con

- Nghe

- Quan sát

- HS đọc: e, b, bé

- HS quan sát và đọc

- HS đem vở tập viết

- 2 em lên bảng tô

- HS tô vào vở

- HS tiếp tục tô

- LẮng nghe

Môn: Đạo Đức Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 11

Tên bài dạy: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Nhận biết: Trẻ em có quyền được đi học (gia đình và nhà trường là nơi gần gũi với các em)

b/ Kỹ năng : Biết hòa đồng vui chơi cùng bạn

c/ Thái độ : Thích được đi học

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh bài tập 4, 5

b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức

III/ Các hoạt động:

Ổn định lớp

- Cho cả lớp hát đồng thanh bài “Lớp chúng

mình”

- Dặn dò trước khi học tập

Hoạt động 1: Quan sát và kể chuyện theo tranh

- Gợi ý bằng câu hỏi: Ai giúp Mai chuẩn bị đi

học (mẹ, bà, bố)

- Ai đón chào Mai trước cửa lớp?

- Mai cùng học với ai?

Hoạt động 2: Múa hát, đọc thơ

- Yêu cầu nêu các bài hát nói về trường, lớp

Hoạt động 3: Kết luận chung

- Trẻ em có quyền có họ, tên, được đi học

- Các em rất vui sướng khi trở thành HS lớp 1

- Các em cố gắng học giỏi, ngoan hiền để cô

giáo, cha mẹ vui lòng

Hoạt động 4: Tổng kết

- Cho cả lớp đọc lại câu thơ

- Cả lớp hát

- Lắng nghe

- HS thảo luậ n theo nhóm đôi

- Tranh 1: cả nhà đang chuẩn bị cho bé Mai ngày đầu tiên đến trường

- Tranh 2: Đến trường bé có Cô giáo

và các bạn chào đón

- Tranh 3: Mai đang học tập ở lớp

- Tranh 4: Mai vui chơi cùng các bạn

- Tranh 5 : Mai kể cho bố mẹ nghe việc học ở lớp

- HS thi đua hát

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại các ý GV vừa nêu

- HS đồng thanh đọc

Môn: Thủ Công Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 12

Tên bài dạy: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, TAM GIÁC

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Tiếp tục học xé, dán hình, biết xé hình chữ nhật, hình tam giác

b/ Kỹ năng : Xé dán được hình chữ nhật, tam giác tương đối đúng, đẹp

c/ Thái độ : Vui thích học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài mẫu, giấy màu

b/ Của học sinh : Giấy màu, hồ dán, vở thủ công

III/ Các hoạt động:

Thời

Ổn định lớp

- Yêu cầu HS chuẩn bị đồ dùng học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra, nhận xét bài hôm

trước

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: đây là bài xé đầu tiên, các em

không dùng kéo, chỉ dùng tay xé Bài đầu tiên

xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

2/ Hướng dẫn mẫu xé dán hình chữ nhật

- Bước 1: Lật mặt sau một tờ giấy màu vẽ một

hình chữ nhật dài 8 ô, rộng 6 ô

+ Hướng dẫn HS vẽ: lấy một điểm A, từ A

đếm ngang 8 ô, từ A đếm dọc 6 ô

- Bước 2: Vẽ hình chữ nhật

- Bước 3: Dán hình vào ô

3/ Hướng dẫn xé, dán hình tam giác

- Bước 1: Vẽ hình chữ nhật dài 8 ô, rộng 6 ô

- Bước 2: Đếm từ trái sang phải 4 ô để lấy

đỉnh, vẽ hình tam giác

- Bước 3: Xé hình tam giác rồi dán vào vở

Hoạt động 3: Tổng kết

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương

- Dặn dò: Chuẩn bị bài tuần sau

- HS nhắc lại bài cũ (2 em)

- Lắng nghe

- Chú ý

- HS thực hành vẽ hình chữ nhật

8 ô

6 ô

- HS thực hành vẽ hình tam giác

8 ô

6 ô

- Lắng nghe

Môn: Tự Nhiên và Xã Hội Tiết: Thứ ngày tháng năm

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng để đọc lần lượt - giao an 1 tuan 2(ha)
ng để đọc lần lượt (Trang 2)
Hình chữ nhật dài 8 ô, rộng 6 ô. - giao an 1 tuan 2(ha)
Hình ch ữ nhật dài 8 ô, rộng 6 ô (Trang 12)
Hình tam giác. - giao an 1 tuan 2(ha)
Hình tam giác (Trang 14)
Hình vuông. Cả hai nhóm có mấy hình vuông - giao an 1 tuan 2(ha)
Hình vu ông. Cả hai nhóm có mấy hình vuông (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w