- Nhận xét câu HS đặt.86 TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu: - Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật biết chiều dài và chiều rộng - Giả
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 2009
52 – 53 TẬP ĐỌC ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌCVÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I
- Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng 60 chữ/15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
- HS khá, giỏi đọc lưu lốt đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 60 tiếng/ phút), viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)
II Phương tiện
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định
2/ KTBC
3/ Bài mới Giới thiệu bài:
HĐ1 Kiểm tra tập đọc: (KT khoảng 1/3 lớp)
MT : Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn
đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả
lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài;
thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I. - Cho
HS lên bảng bắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1, câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu
hỏi
- Cho điểm trực tiếp từng HS
HĐ2 Viết chính tả
MT : Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ,
đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng 60
chữ/15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài.
- GV đọc đoạn văn một lượt
- GV giải nghĩa các từ khó
+ Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn
kính
+ Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy.
- Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gì?
- Rừng cây trong nắng có gì đẹp?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những chữ nào được viết
hoa?
- Lần lượt từng HS bắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
-Theo dõi và nhận xét
- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại
- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Có nắng vàng óng ánh, rừng cây uy nghi, tráng lệ; mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang
xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
- Đoạn văn có 4 câu
- Những chữ đầu câu
- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,
Trang 2- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
được
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chép
bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu, chấm bài
- Nhận xét một số bài đã chấm
4 Củng cố, dặn dò:
- Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời các câu
hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn bị bài
sau
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
- Nghe GV đọc và chép bài
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài
53 KỂ CHUYỆN ÔN TẬP T2
I Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
II Đồ dùng dạy – học:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới Giới thiệu bài:
HĐ1 Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1 (KT 1/3 lớp)
HĐ2 Ôn luyện về so sánh
MT Tìm được những hình ảnh so sánh trong
câu văn
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2
- Hỏi: Nến dùng để làm gì?
- Cây (cái) dù giống như cái ô: cái ô dùng để
làm gì?
- Giải thích: Dù là vật như chiếc ô dùng để
che nắng, mưa cho khách trên bãi biển
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới
các hình ảnh so sánh, gạch hai gạch dưới từ so
sánh Ở các câu để hs tự kiểm tra bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh
-HS lắng nghe thực hiện
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc
- Nến dùng để thắp sáng
- Dùng để che nắng, che mưa
- HS làm bài vào vở
Những thân cấy tràm vươn thẳng lên trời
như những cấy nến khổng lồ
Đước mọc san sát thẳng đuột
như hằng hà sa số cây dù xanh
Trang 3- Nhận xét câu HS đặt.
86 TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài và chiều rộng )
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
II.Phương tiện
III.Các hđ dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 KTBC:
-Kiểm tra về nhận, diện các hình đã học Đặc
Điểm của hình vuông,hình chữ nhật
-Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
3 Bài mới : Giới thiệu bài:
HĐ1 xây dựng công thức tính chu vi hình cn
MT : Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
và vận dụng được để tính chu vi hình cn
-Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều dài
là 4cm, chiều rộng là 3cm
-Yêu cầu hs tính chu vi của hình chữ nhật
ABCD
-Yêu cầu hs tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1
cạnh chiều rộng ( ví dụ: cạnh AB và cạnh BC)
-Hỏi:14 cm gấp mấy lần 7cm?
-Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp mấy
lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều
dài?
-Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ nhật
ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều
rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết là (4+3) x 2 =
14
-HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình chữ
nhật
-Lưu ý: HS là số đo chiều dài và chiều rộng
phải được tính theo cùng một đơn vị đo
HĐ2 Bài 1:
MT : Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
và vận dụng được để tính chu vi hình chữ
nhật
-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình chữ
nhật rồi làm bài
Nhắc hs chú ý lời giải không có chữ số ở trước
-3HS làm bài trên bảng
-Nghe giới thiệu
-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
-Quan sát hình vẽ
-Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm -Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là:
4cm + 3cm = 7cm
-14cm gấp 2 lần 7cm
- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấy 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức
-HS đọc qui tắc SGK
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
Trang 4-Chữa bài và cho điểm HS.
HĐ3 Bài 2,3:
MT : Giải toán có nội dung liên quan đến
tính chu vi hình chữ nhật và biết thực hiện
so sánh chu vi 2 hình
-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán hỏi gì?
-YC HS làm bài dựa vào quy tắc
Yc hs nêu lời giải và đơ vị rồi làm bài
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
-HDHS tính chu vi của hai hình chữ nhật, sau
đó SS hai chu vi với nhau và chọn câu trả lời
đúng
Lớp nêu kết quả gv nhậ xét
4 Củng cố- dặn dò:
-YC HS về nhà luyện tập thêm về tính chu vi
HCN
-Nhận xét tiết học
a Chu vi hình chữ nhật là:
(10+ 5) x2 = 30 (cm)
b Chu vi hình chữ nhật là:
(27+13) x 2 = 80 (cm)
- Chiều dài 35cm, chiều rộng 20cm Tính cv
Bài giải:
Chu vi của mảnh đất đó là:
(35+ 20) x2 =110 (m) Đáp số :110m
-Chu vi HCN ABCD là:
(63 + 31) x 2 = 188 (m) -Chu vi HCN MNPQ là:
(54 + 40) x 2 = 188 (m) -Vậy chu vi hình CN ABCD bằng chu vi HCN MNPQ
Thứ ba ngày tháng năm 2009
35 CHÍNH TẢ ÔN TẬP (Tiết 3)
I Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)
II Đồ dùng dạy – hoc:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1 Kiểm tra tập đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1 Kiểm tra
số HS còn lại
HĐ2 Luyện tập viết giấy mời theo mẫu
MT : Điền đúng nội dung vào Giấy mời,
theo mẫu
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời
HS ghi nhớ nội dung của giấy mời như: lời
lẽ ngắn gọn, trân trọng, ghi rõ ngày tháng
-HS lăng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc mẫu giấy mời
- Tự làm bài,
Trang 5- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS
khác nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết
khi cần thiết
- 3 HS đọc bài
Mẫu: GIẤY MỜI
Kính gửi: Thầy Hiệu Trưởng trường TH Lộc Quang Lớp 3A1 trân trọng kính mời thầy (cô)
Tới dự: Buổi liên hoan chào mừng ngày nhà giáo
VN 20/11
Vào hồi: 8 giờ, ngày … Tại phòng học lớp 3A1 Chúng em rất mong được đón thầy (cô)
Ngày tháng măm 2009 Lớp trưởng
87 TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
Gd hs thực hiện chính xác
II.Phương tiện
III.Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 KTBC:
-KT học thuộc lòng quy tắc tính chu vi
HCN
-Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới GTB:
HĐ1 Bài mới
MT : Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông
-GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh
là 3dm và YC HS tính chu vi hình ABCD
-YC HS tính theo cách khác
(Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành
phép nhân tương ứng)
- Số 3 là gì của hình vuông ABCD
-Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như thế
nào với nhau?
Vìthế ta có cách tính chu vi của hình vuông
là lấy độ dài của một cạnh nhân với 4
HĐ2 Bài 1:
MT : Vận dụng quy tắc để tính được chu vi
hình vuông
-KT 3 HS
-Nghe giới thiệu
-Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -Chu vi hình vuông ABCD là:
3 x 4 = 12 (dm)
- 3 là độ dài cạch của hình vuông ABCD
-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
-HS đọc qui tắc SKG
Trang 6Yc hs đọc lại quy tắc rồi làm bài
-Cho HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau
-Chữa bài và cho điểm HS
HĐ3 Bài 2,3,4:
MT : giải bài toán có nội dung liên quan
đến chu vi hình vuông, hình chữ nhật
-Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế nào?
-YC HS làm bài
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
-YC HS QS hình vẽ
-Muốn tính chu vi HCN ta phải biết được
điều gì?
-HCN được tạo bởi 3 viên gạch hoa có
chiều rộng là bao nhiêu?
-Chiều dài HCN mới như thế nào so với
cạnh của viên gạch hình vuông?
-YC HS làm bài:
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
-YC HS đo cạnh rồi nêu lớp nhận xét
Yc nhắc lại quy tắc tính chu vi rồi làm bài
-Nhận xét và ghi điểm cho HS
4.Củng cố – dặn dò:
-Dăn HS về nhà làm BT luyện thêm ở VBT
-Nhận xét tiết học
-Làm bài và KT bài của bạn
Cạnh hình vuông
Chu vi hình vuông
8x4=32 (cm)
12x4=
48(cm)
31x4=
124(cm
15x4=60(cm
-Ta tính chu vi hình vuông có cạnh là 10 cm
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải:
Đoạn day đó dài là:
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40cm
-Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó
-Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông
-Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải:
Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi của HCN là:
(60 + 20) x 2 = 160 (cm)
Đáp số: 160 cm
Bài giải:
Cạnh của hình vuông MNPQ là3cm
Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm
- HS tham gia chơi tích cực
54 TẬP ĐỌC ÔN TẬP (Tiết 4)
I Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ơ trống trong đoạn văn (BT2)
II Đồ dùng dạy – học:
Trang 7 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1 Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS chưa
hoàn thành ở các tiết trước
HĐ2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy:
MT : Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ơ
trống trong đoạn văn
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS tự làm
- Chữa bài
- Chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại lời giải
4 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Dấu chấm có tác dụng gì?
- Dặn HS về nhà học thuộc các bài có yêu
cầu học thuộc lòng trong SGK để tiết sau
lấy điểm kiểm tra
-Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK
HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK
- 4 HS đọc to bài làm của mình
- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, cắm sâu vào lòng đất.
- Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn
35 TỰ NHIÊN XÃ HỘI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I I/ Mục tiêu
Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
Vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình
II/ Chuẩn bị:
III/ Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/
Ổ n định:
2/ KTBC: Ôn tập HKI
3/ Bài mới:
-GT củng cố các bài học trước.
* HĐ1 :Quan sát hình theo nhóm
MT : HS kể một số hoạt động nông nghiệp
,công nghiệp ,thương mại ,thông tin liên lạc
Cách tiến hành
GV chia nhóm và giao việc :Mỗi nhóm quan
sát 1 hình nêu tên các hoạt động
HS nhắc lại
Trang 8Yêu cầu HS dán tranh ảnh đã sưu tầm
* Hoạt đông 3 :Làm việc cá nhân
Yêu cầu HS vẽ sơ đồ về gia đình của mình
Gia đình em ở làng quê hay ở đô thị ?Bố mẹ
em làm nghề gì? Em đã giúp đỡ gia đình mình
như thế nào ?
4/ Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-GD tư tưởng cho HS
-Về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau
HS hoạt động theo nhóm H4 : HĐ nông nghiệp :tuốt lúa,trồng lúa, cấy,cày bừa,trồng rau, nuôi lợn ,gà …
H2 SX thép ,luyện thép,than đá,may mặc H3 : Bán hàng,siêu thị ,bách hoá
H1 : Bưu điện ,đài truyền hình
HS dán tranh ảnh đã sưu tầm
HS vẽ Trình bày,nhận xét Trả lời ,nhận xét
18 TẬP VIẾT ÔN TẬP (Tiết 5)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)
II Đồ dùng dạy- học:
Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17
III Các hoạt động dạy- học học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới Giới thiệu bài:
HĐ1 Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS chưa
hoàn thành ở các tiết trước
c Ôn luyện về viết đơn:
MT : Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ
đọc sách
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- Mẫu đơn hôm nay các em viết có gì khác
với mẫu đơn đã học?
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS đọc đơn của mình và HS khác
nhận xét
HS thực hiện :
- 2 HS đọc lại mẫu đơn trang 11 SGK
- Đây là mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách vì đã bị mất
- Nhận phiếu và tự làm
- 5 đến 7 HS đọc lá đơn của mình
ĐƠN XIN CẤP LẠI THẺ ĐỌC SÁCH
Kính gửi: Thư viện Trường Tiểu học …
Em tên là: … Nam/ nữ
Trang 9Sinh ngày:
Nơi ở: …
Học sinh lớp: 3A Trường Tiểu học …
Em làm đơn này xin đề nghị thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2009 vì em đã làm mất Được cấp thẻ đọc sách, em xin hứa thực hiện đúng mọi qui định của Thư viện
Em xin trân trọng cảm ơn !
Người làm đơn
4 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS ghi nhớ mẫu đơn và chuẩn bị giấy
để tiết sau viết thư
-Lắng nghe và ghi nhận
88 TOÁN LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học
- Gd hs thực hiện bài, trình bày bài chính xác
II / Chuẩn bị:
III/ Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/
Ổ n định:
2/ KTBC:
-KT học thuộc lòng quy tắc tính chu vi HCN, hình
vuông
-Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới: GT bài:
HĐ1 Giải các bài tập
MT : Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi
hình vuông qua việc giải toán có nội dung
hình học
Bài 1:
Gọi HS đọc YC đề bài
-YC HS tự làm bài
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC đề bài
-Hướng dẫn: Chu vi của khung bức tranh chính là
chu vi của hình vuông có cạnh 50cm
-Số đo cạnh viết theo đơn vị xăng-ti-mét, đề bài
hỏi theo đơn vị mét nên sau khi tính chu vi theo
xăng-ti-mét phải đổi ra mét
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC đề bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-3 HS lên bảng
-Nghe giới thiệu và nhắc tựa
-1 HS đọc đề bài
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT, sau đó đổi vở KT chéo
Bài giải:
a.Chu vi HCN đó là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m) Đáp số: 100m -HS làm bài, sau đó đổi cheo vở KT
Bài giải:
Chu vi của khung hình đó là:
50 x 4 = 200 (cm) Đổi 200cm = 2m Đáp số: 2m
-Chu vi của hình vuông là 24cm
-Cạnh của hình vuông
Trang 10-Muốn tính cạnh của hình vuông ta làm ntn? Vì
sao?
-YC HS làm bài
-Chấm bài và nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC đề bài
-Vẽ sơ đồ bài toán
-Bài toán cho biết gì?
-Hỏi: Nửa chu vi của HCN là gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Làm thế nào để tính được chiều dài của HCN?
-YC HS làm bài
4.Củng cố – Dặn dò:
-YC HS về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã học,
nhân chia số có ba chữ số với số có một chữ số ,
tính chu vi HCN, hình vuông,……để KT cuối HKI
Nhận xét tiết học
-Ta lấy chu vi chia cho 4 Vì chu vi bằng cạnh nhân với 4, nên cạnh bằng chu vi chia cho 4 -1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
Bài giải:
Cạnh của hình vuông đó là:
24 : 4 = 6(cm) Đáp số: 6cm -1 HS đọc đề SGK
-Bài toán cho biết nửa chu vi của HCN là 60m và chiều rộng là 20m
-Nửa chu vi của HCN chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của HCN đó
-Chiều dài của HCN?
-Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã biết -1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở BT
Bài giải:
Chiều dài HCN là:
60 – 20 = 40 (m) Đáp số: 40m
18 LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP (Tiết 6)
I.Mục tiêu
Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Bước đàu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà em quý mến (BT2)
II Đồ dùng:
Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17
Học sinh chuẩn bị gấy viết thư
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới Giới thiệu bài:
HĐ1 Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS chưa
hoàn thành ở các tiết trước
HĐ2 Luyện kĩ năng viết thư:
MT Bước đàu viết được một bức thư thăm
hỏi người thân hoặc người mà em quý mến
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
-Em sẽ viết thư cho ai? -1 HS đọc yêu cầu trong SGK.