1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 3 T18 CKTKN- BVMT-KNS

16 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiểm Tra Tập Đọc Và Học Thuộc Lòng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét câu HS đặt.86 TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu: - Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật biết chiều dài và chiều rộng - Giả

Trang 1

Thứ hai ngày tháng năm 2009

52 – 53 TẬP ĐỌC ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌCVÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I

- Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng 60 chữ/15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài

- HS khá, giỏi đọc lưu lốt đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 60 tiếng/ phút), viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/ phút)

II Phương tiện

Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định

2/ KTBC

3/ Bài mới Giới thiệu bài:

HĐ1 Kiểm tra tập đọc: (KT khoảng 1/3 lớp)

MT : Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn

đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả

lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài;

thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I. - Cho

HS lên bảng bắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, câu hỏi về nội

dung bài đọc

- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu

hỏi

- Cho điểm trực tiếp từng HS

HĐ2 Viết chính tả

MT : Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ,

đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng 60

chữ/15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài.

- GV đọc đoạn văn một lượt

- GV giải nghĩa các từ khó

+ Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn

kính

+ Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy.

- Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gì?

- Rừng cây trong nắng có gì đẹp?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những chữ nào được viết

hoa?

- Lần lượt từng HS bắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

-Theo dõi và nhận xét

- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại

- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

- Có nắng vàng óng ánh, rừng cây uy nghi, tráng lệ; mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang

xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm

- Đoạn văn có 4 câu

- Những chữ đầu câu

- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,

Trang 2

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm

được

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chép

bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Thu, chấm bài

- Nhận xét một số bài đã chấm

4 Củng cố, dặn dò:

- Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời các câu

hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn bị bài

sau

- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp

- Nghe GV đọc và chép bài

- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài

53 KỂ CHUYỆN ÔN TẬP T2

I Mục tiêu:

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy – học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới Giới thiệu bài:

HĐ1 Kiểm tra tập đọc:

- Tiến hành tương tự như tiết 1 (KT 1/3 lớp)

HĐ2 Ôn luyện về so sánh

MT Tìm được những hình ảnh so sánh trong

câu văn

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2

- Hỏi: Nến dùng để làm gì?

- Cây (cái) dù giống như cái ô: cái ô dùng để

làm gì?

- Giải thích: Dù là vật như chiếc ô dùng để

che nắng, mưa cho khách trên bãi biển

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới

các hình ảnh so sánh, gạch hai gạch dưới từ so

sánh Ở các câu để hs tự kiểm tra bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh

-HS lắng nghe thực hiện

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc

- Nến dùng để thắp sáng

- Dùng để che nắng, che mưa

- HS làm bài vào vở

Những thân cấy tràm vươn thẳng lên trời

như những cấy nến khổng lồ

Đước mọc san sát thẳng đuột

như hằng hà sa số cây dù xanh

Trang 3

- Nhận xét câu HS đặt.

86 TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài và chiều rộng )

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

II.Phương tiện

III.Các hđ dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2 KTBC:

-Kiểm tra về nhận, diện các hình đã học Đặc

Điểm của hình vuông,hình chữ nhật

-Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

3 Bài mới : Giới thiệu bài:

HĐ1 xây dựng công thức tính chu vi hình cn

MT : Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

và vận dụng được để tính chu vi hình cn

-Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều dài

là 4cm, chiều rộng là 3cm

-Yêu cầu hs tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD

-Yêu cầu hs tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1

cạnh chiều rộng ( ví dụ: cạnh AB và cạnh BC)

-Hỏi:14 cm gấp mấy lần 7cm?

-Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp mấy

lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều

dài?

-Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều

rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết là (4+3) x 2 =

14

-HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

-Lưu ý: HS là số đo chiều dài và chiều rộng

phải được tính theo cùng một đơn vị đo

HĐ2 Bài 1:

MT : Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

và vận dụng được để tính chu vi hình chữ

nhật

-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình chữ

nhật rồi làm bài

Nhắc hs chú ý lời giải không có chữ số ở trước

-3HS làm bài trên bảng

-Nghe giới thiệu

-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.

-Quan sát hình vẽ

-Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm -Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là:

4cm + 3cm = 7cm

-14cm gấp 2 lần 7cm

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấy 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài

- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức

-HS đọc qui tắc SGK

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

Trang 4

-Chữa bài và cho điểm HS.

HĐ3 Bài 2,3:

MT : Giải toán có nội dung liên quan đến

tính chu vi hình chữ nhật và biết thực hiện

so sánh chu vi 2 hình

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết những gì?

-Bài toán hỏi gì?

-YC HS làm bài dựa vào quy tắc

Yc hs nêu lời giải và đơ vị rồi làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:

-HDHS tính chu vi của hai hình chữ nhật, sau

đó SS hai chu vi với nhau và chọn câu trả lời

đúng

Lớp nêu kết quả gv nhậ xét

4 Củng cố- dặn dò:

-YC HS về nhà luyện tập thêm về tính chu vi

HCN

-Nhận xét tiết học

a Chu vi hình chữ nhật là:

(10+ 5) x2 = 30 (cm)

b Chu vi hình chữ nhật là:

(27+13) x 2 = 80 (cm)

- Chiều dài 35cm, chiều rộng 20cm Tính cv

Bài giải:

Chu vi của mảnh đất đó là:

(35+ 20) x2 =110 (m) Đáp số :110m

-Chu vi HCN ABCD là:

(63 + 31) x 2 = 188 (m) -Chu vi HCN MNPQ là:

(54 + 40) x 2 = 188 (m) -Vậy chu vi hình CN ABCD bằng chu vi HCN MNPQ

Thứ ba ngày tháng năm 2009

35 CHÍNH TẢ ÔN TẬP (Tiết 3)

I Mục tiêu:

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)

II Đồ dùng dạy – hoc:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới: Giới thiệu bài:

HĐ1 Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1 Kiểm tra

số HS còn lại

HĐ2 Luyện tập viết giấy mời theo mẫu

MT : Điền đúng nội dung vào Giấy mời,

theo mẫu

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

HS ghi nhớ nội dung của giấy mời như: lời

lẽ ngắn gọn, trân trọng, ghi rõ ngày tháng

-HS lăng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc mẫu giấy mời

- Tự làm bài,

Trang 5

- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS

khác nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết

khi cần thiết

- 3 HS đọc bài

Mẫu: GIẤY MỜI

Kính gửi: Thầy Hiệu Trưởng trường TH Lộc Quang Lớp 3A1 trân trọng kính mời thầy (cô)

Tới dự: Buổi liên hoan chào mừng ngày nhà giáo

VN 20/11

Vào hồi: 8 giờ, ngày … Tại phòng học lớp 3A1 Chúng em rất mong được đón thầy (cô)

Ngày tháng măm 2009 Lớp trưởng

87 TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông

Gd hs thực hiện chính xác

II.Phương tiện

III.Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2 KTBC:

-KT học thuộc lòng quy tắc tính chu vi

HCN

-Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới GTB:

HĐ1 Bài mới

MT : Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông

-GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh

là 3dm và YC HS tính chu vi hình ABCD

-YC HS tính theo cách khác

(Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành

phép nhân tương ứng)

- Số 3 là gì của hình vuông ABCD

-Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như thế

nào với nhau?

Vìthế ta có cách tính chu vi của hình vuông

là lấy độ dài của một cạnh nhân với 4

HĐ2 Bài 1:

MT : Vận dụng quy tắc để tính được chu vi

hình vuông

-KT 3 HS

-Nghe giới thiệu

-Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 (dm)

- 3 là độ dài cạch của hình vuông ABCD

-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

-HS đọc qui tắc SKG

Trang 6

Yc hs đọc lại quy tắc rồi làm bài

-Cho HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

-Chữa bài và cho điểm HS

HĐ3 Bài 2,3,4:

MT : giải bài toán có nội dung liên quan

đến chu vi hình vuông, hình chữ nhật

-Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế nào?

-YC HS làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.

-YC HS QS hình vẽ

-Muốn tính chu vi HCN ta phải biết được

điều gì?

-HCN được tạo bởi 3 viên gạch hoa có

chiều rộng là bao nhiêu?

-Chiều dài HCN mới như thế nào so với

cạnh của viên gạch hình vuông?

-YC HS làm bài:

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4:

-YC HS đo cạnh rồi nêu lớp nhận xét

Yc nhắc lại quy tắc tính chu vi rồi làm bài

-Nhận xét và ghi điểm cho HS

4.Củng cố – dặn dò:

-Dăn HS về nhà làm BT luyện thêm ở VBT

-Nhận xét tiết học

-Làm bài và KT bài của bạn

Cạnh hình vuông

Chu vi hình vuông

8x4=32 (cm)

12x4=

48(cm)

31x4=

124(cm

15x4=60(cm

-Ta tính chu vi hình vuông có cạnh là 10 cm

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải:

Đoạn day đó dài là:

10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40cm

-Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó

-Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông

-Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải:

Chiều dài của HCN là:

20 x 3 = 60 (cm) Chu vi của HCN là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm)

Đáp số: 160 cm

Bài giải:

Cạnh của hình vuông MNPQ là3cm

Chu vi của hình vuông MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

- HS tham gia chơi tích cực

54 TẬP ĐỌC ÔN TẬP (Tiết 4)

I Mục tiêu:

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ơ trống trong đoạn văn (BT2)

II Đồ dùng dạy – học:

Trang 7

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới: Giới thiệu bài.

HĐ1 Kiểm tra tập đọc:

- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS chưa

hoàn thành ở các tiết trước

HĐ2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy:

MT : Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ơ

trống trong đoạn văn

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS tự làm

- Chữa bài

- Chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại lời giải

4 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi: Dấu chấm có tác dụng gì?

- Dặn HS về nhà học thuộc các bài có yêu

cầu học thuộc lòng trong SGK để tiết sau

lấy điểm kiểm tra

-Lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK

HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK

- 4 HS đọc to bài làm của mình

- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, cắm sâu vào lòng đất.

- Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn

35 TỰ NHIÊN XÃ HỘI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I I/ Mục tiêu

 Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

 Vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/

Ổ n định:

2/ KTBC: Ôn tập HKI

3/ Bài mới:

-GT củng cố các bài học trước.

* HĐ1 :Quan sát hình theo nhóm

MT : HS kể một số hoạt động nông nghiệp

,công nghiệp ,thương mại ,thông tin liên lạc

Cách tiến hành

GV chia nhóm và giao việc :Mỗi nhóm quan

sát 1 hình nêu tên các hoạt động

HS nhắc lại

Trang 8

Yêu cầu HS dán tranh ảnh đã sưu tầm

* Hoạt đông 3 :Làm việc cá nhân

Yêu cầu HS vẽ sơ đồ về gia đình của mình

Gia đình em ở làng quê hay ở đô thị ?Bố mẹ

em làm nghề gì? Em đã giúp đỡ gia đình mình

như thế nào ?

4/ Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-GD tư tưởng cho HS

-Về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau

HS hoạt động theo nhóm H4 : HĐ nông nghiệp :tuốt lúa,trồng lúa, cấy,cày bừa,trồng rau, nuôi lợn ,gà …

H2 SX thép ,luyện thép,than đá,may mặc H3 : Bán hàng,siêu thị ,bách hoá

H1 : Bưu điện ,đài truyền hình

HS dán tranh ảnh đã sưu tầm

HS vẽ Trình bày,nhận xét Trả lời ,nhận xét

18 TẬP VIẾT ÔN TẬP (Tiết 5)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)

II Đồ dùng dạy- học:

 Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17

III Các hoạt động dạy- học học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới Giới thiệu bài:

HĐ1 Kiểm tra tập đọc:

- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS chưa

hoàn thành ở các tiết trước

c Ôn luyện về viết đơn:

MT : Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ

đọc sách

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

- Mẫu đơn hôm nay các em viết có gì khác

với mẫu đơn đã học?

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS đọc đơn của mình và HS khác

nhận xét

HS thực hiện :

- 2 HS đọc lại mẫu đơn trang 11 SGK

- Đây là mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách vì đã bị mất

- Nhận phiếu và tự làm

- 5 đến 7 HS đọc lá đơn của mình

ĐƠN XIN CẤP LẠI THẺ ĐỌC SÁCH

Kính gửi: Thư viện Trường Tiểu học …

Em tên là: … Nam/ nữ

Trang 9

Sinh ngày:

Nơi ở: …

Học sinh lớp: 3A Trường Tiểu học …

Em làm đơn này xin đề nghị thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2009 vì em đã làm mất Được cấp thẻ đọc sách, em xin hứa thực hiện đúng mọi qui định của Thư viện

Em xin trân trọng cảm ơn !

Người làm đơn

4 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS ghi nhớ mẫu đơn và chuẩn bị giấy

để tiết sau viết thư

-Lắng nghe và ghi nhận

88 TOÁN LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học

- Gd hs thực hiện bài, trình bày bài chính xác

II / Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/

Ổ n định:

2/ KTBC:

-KT học thuộc lòng quy tắc tính chu vi HCN, hình

vuông

-Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới: GT bài:

HĐ1 Giải các bài tập

MT : Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi

hình vuông qua việc giải toán có nội dung

hình học

Bài 1:

Gọi HS đọc YC đề bài

-YC HS tự làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi HS đọc YC đề bài

-Hướng dẫn: Chu vi của khung bức tranh chính là

chu vi của hình vuông có cạnh 50cm

-Số đo cạnh viết theo đơn vị xăng-ti-mét, đề bài

hỏi theo đơn vị mét nên sau khi tính chu vi theo

xăng-ti-mét phải đổi ra mét

Bài 3:

- Gọi HS đọc YC đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-3 HS lên bảng

-Nghe giới thiệu và nhắc tựa

-1 HS đọc đề bài

-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT, sau đó đổi vở KT chéo

Bài giải:

a.Chu vi HCN đó là:

(30 + 20) x 2 = 100 (m) Đáp số: 100m -HS làm bài, sau đó đổi cheo vở KT

Bài giải:

Chu vi của khung hình đó là:

50 x 4 = 200 (cm) Đổi 200cm = 2m Đáp số: 2m

-Chu vi của hình vuông là 24cm

-Cạnh của hình vuông

Trang 10

-Muốn tính cạnh của hình vuông ta làm ntn? Vì

sao?

-YC HS làm bài

-Chấm bài và nhận xét

Bài 4:

- Gọi HS đọc YC đề bài

-Vẽ sơ đồ bài toán

-Bài toán cho biết gì?

-Hỏi: Nửa chu vi của HCN là gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Làm thế nào để tính được chiều dài của HCN?

-YC HS làm bài

4.Củng cố – Dặn dò:

-YC HS về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã học,

nhân chia số có ba chữ số với số có một chữ số ,

tính chu vi HCN, hình vuông,……để KT cuối HKI

Nhận xét tiết học

-Ta lấy chu vi chia cho 4 Vì chu vi bằng cạnh nhân với 4, nên cạnh bằng chu vi chia cho 4 -1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Bài giải:

Cạnh của hình vuông đó là:

24 : 4 = 6(cm) Đáp số: 6cm -1 HS đọc đề SGK

-Bài toán cho biết nửa chu vi của HCN là 60m và chiều rộng là 20m

-Nửa chu vi của HCN chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của HCN đó

-Chiều dài của HCN?

-Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã biết -1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở BT

Bài giải:

Chiều dài HCN là:

60 – 20 = 40 (m) Đáp số: 40m

18 LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP (Tiết 6)

I.Mục tiêu

Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

Bước đàu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà em quý mến (BT2)

II Đồ dùng:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17

 Học sinh chuẩn bị gấy viết thư

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới Giới thiệu bài:

HĐ1 Kiểm tra tập đọc:

- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS chưa

hoàn thành ở các tiết trước

HĐ2 Luyện kĩ năng viết thư:

MT Bước đàu viết được một bức thư thăm

hỏi người thân hoặc người mà em quý mến

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

-Em sẽ viết thư cho ai? -1 HS đọc yêu cầu trong SGK.

Ngày đăng: 22/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuoâng - GA 3 T18 CKTKN- BVMT-KNS
Hình vuo âng (Trang 5)
Hình vuông qua việc giải toán có nội dung - GA 3 T18 CKTKN- BVMT-KNS
Hình vu ông qua việc giải toán có nội dung (Trang 9)
Hình vuông , giải toán về tìm một phần mấy - GA 3 T18 CKTKN- BVMT-KNS
Hình vu ông , giải toán về tìm một phần mấy (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w