1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TUẦN 3-L4-CKTKN

35 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tuần 3 - Lớp 4B
Người hướng dẫn Đinh Văn Đông
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 811,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc các câu mình NƯỚC VĂN LANG A.Mục tiêu : Học xong bài này , HS biết : - Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang; thời gian ra đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh

Trang 1

Toán Triệu và lớp triệu ( tt )

Tiếng Việt LV đoạn 3: Thư thăm bạn

Thể dục Đi đều, đứnglại, quay sau.Trò chơi: Kéo xẻ

Toán Dãy số tự nhiên

Toán Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Âm nhạc Ôn tập bài hát: Yêu hoà bình.Bài tập cao độ và

UÂm nhạc Ôn tập bài hát: Yêu hoà bình.Bài tập cao độ và

Sinh hoạt Nhân xét tuần 3

BGH duyệt: Giáo viên giảng dạy:

Đinh Văn Đông.

Trang 2

Thø hai ngµy 6 th¸ng 9 n¨m 2010

Tiết 1: Tập đọc :

THƯ THĂM BẠN

A.Mục tiêu :

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn

- Hiểu tình cảm của người viết thư: Thương bạn muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn (trả lời được các câu hỏi trong SGK; nắm được tác dụng của phần mở đầu, phần kêt thúc bức thư)

*HSY: đọc được 2-3 câu trong đoạn

-Gọi 2 HS đọc bài Truyện cổ nước mình “ và

trả lời : “Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài văn ntn ?

-Nhận xét tiết học

II/Dạy -học bài mới :

1/Giới thiệu bài : (1’)

-Gv giới thiệu bài “Thư thăm bạn “

2/Hướng dẫn h/s luyện đọc và tìm hiểu bài

a/Luyện đọc : (17’)

-Gọi h/s đọc toàn bài và nhận xét

-Yêu câu 3 h/s đọc nối tiếp theo đoạn

-GV đọc mẫu diễn cảm

b/Tìm hiểu bài : (12’)

*Đoạn 1 :

-Y/c h/s đọc và trả lời câu hỏi :

+Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm gì ?

Đoạn 1 Cho em biết gì ?

-Ghi ý chính

*Đoạn 2 : Yêu cầu h/s đọc thầm và trả lời

-Những câu văn nào đoạn 2 cho thấy Lương rất

thông cảm với Hồng ?

-Nội dung đoạn 2 là gì ?

*Đoạn 3 : Gọi 1 h/s lên đọc đoạn 3

-Mọi người làm gì để động viên giúp đỡ đồng

bào bị lũ lụt ?

-2HS đọc

-HS lắng nghe

-1HS đọc-HS đọc nối tiếp(HSY đọc 2-3 câu) +luyện đọc từ khó

-HS đọc nối tiếp +giải nghĩa từ : xả thân, quyên góp, khắc phục

-1HS đọc , lớp đọc thầm -Quyên góp ủng hộ …

Trang 3

-Nêu ý chính của đoạn 3

-Y/c h/s đọc cả bài

*Nội dung bức thư thể hiện điều gì ?

-Ghi nội dung bài

c/

Đọc diễn cảm : (10’)

-Gọi 3 h/s đọc nối tiếp cả bài

-Yêu cầu tìm ra giọng đọc của từng đoạn

-Qua bức thư em hiểu Lương là người ntn ?

-Em đã làm gì để giúp đỡ những người không

may gặp hoạn nạn , khó khăn ?

-Dặn h/s có tinh thần tương thân, tương ái

-Nhận xét tiết học

-Tấm lòng của mọi người đến với đồng bào

bị lũ lụt -1HS đọc

- HS thảo luận N2

-Tình cảm của Lương thương bạn, chia sẻ đau buồn cùng bạn khi gặp đau thương mất mát trong cuộc sống

- HS nhắc lại nội dung

-3h/s đọc-HS đọc và tìm raĐ1: Trầm , buồnĐ2: Buồn và thấp giọngĐ3 :Trầm buồn , chia sẽ-Thi đọc diễn cảm : 3HS đọc-1HS đọc

-Bạn tốt, giàu tình cảm-Tự do phát biểu

Tiết 2 : Khoa học :

VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO.

A.Mục tiêu : Giúp học sinh

- Kể được tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm(thịt, cá, trứng, tôm, cua…) và chất béo (mỡ, dầu, bơ…)

- Nêu được vai trò của chất đạm, chất béo đối với cơ thể

+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, K, E

B.Đồ dùng dạy - học :

- Các hình SGK trang 12, 13

C Các hoạt động dạy - học :

1/Kiểm tra bài cũ : (4’)

-Gọi 2HS lên bảng KT bài cũ

+ Có mấy cách phân loại thức ăn ?đó là cách nào ?

+ Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường có vai

trò gì ?

- GV nhận xét

2/Dạy học bài mới :

* Giới thiệu bài (1’)

*Hoạt động 1 : (10’) Tìm hiểu vai trò của chất đạm

-2HS lên bảng trả lời

- HS nhận xét

Trang 4

*Hoạt động 2 :(10’) Xác định nguồn gốc của thức

ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

-Mục tiêu : Phân loại các thức ăn chứa nhiều chất

* Hoạt động nối tiếp : (4’)

-Yêu cầu làm BT trắc nghiệm VBT

-Yêu cầu HS nhắc lại vai trò của chất đạm và béo

-Nhận xét tiết học

-HS thảo luận nhóm 2 và trình bàyChất đạm: trứng, cua, đậu phụ, thịt …Chất béo: dầu ăn, mỡ, đậu tương, lạc -Thịt, cá, tôm, cua

-Dầu ăn, mỡ -Giúp cơ thể phát triển

-HS làm bài tập 1 và trình bày trước lớp-HS làm BT 2

-Các thức ăn chứa nhiều chất đạm và béođều có nguồn gốc từ ĐV, TV

-HS làm BT 2+Vai trò chất đạm (ý 3)+Vai trò của chất béo (ý 4)

Tiết 3 : Toán :

TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU(TT).

A.Mục tiêu : Giúp h/s biết

- Đọc, viết được các số đến lớp triệu

I/Kiểm tra bài cũ : (5’)

-Gọi 3 h/s lên bảng làm bài 1 VBT

-Kiểm tra VBT

- Nhận xét

II/Dạy -học bài mới :

1/ Giới thiệu bài (1’)

2/Hướng dẫn h/s đọc và viết số : ( 8’)

-3HS lên bảng

Trang 5

-GV treo bảng các hàng, lớp

-GV nói và viết: số gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2

triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1

*Bài 1 : Treo bảng có sẵn nội dung bài, yêu cầu h/s

viết số tương ứng vào vở

-Yêu cầu h/s yếu đọc các số vừa viết

342 157 413 -HS đọc từ trái sang phải

-HS viết vào vở, kiểm tra chéo

32 000 000

32 516 000-HS đọc (miệng)

-HS viết số :

10 250 214; 253 564 888; 400 036 108;

700 000 231-Đổi chéo kiểm tra

Tiết 4 : Đạo đức :

VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP (T1)

A.Mục tiêu :

- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập.

-Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ

* HS khá, giỏi : biết thế nào là vượt khó trong học tập và vì sao phải vượt khó trong học tập

B.Đồ dùng dạy học :

- Tranh ,vở bài tập đạo đức

C.Hoạt động dạy học :

*Hoạt động 1 :(5’) Tìm hiểu câu chuyện

-Yêu cầu h/s đọc câu chuyện của một h/s nghèo

vượt khổ

-Yêu cầu h/s thảo luận N2 và trả lời :

+Thảo gặp phải những khó khăn gì ?

- Bạn đã vươn lên học giỏi

-Nhận xét, bổ sung-HS thảo luận nhóm

Trang 6

* GVKL: Thảo đã gặp nhiều khó khăn trong học

tập và cuộc sống, song thảo biết cách khắc phục

*Hoạt động 3 : (5’)Thảo luận nhóm 2

-Yêu cầu h/s thảo luận câu hỏi 3 trang 6 SGK

-Nhận xét

KL: cần phải biết cách khắc phục khó khăn …

*Hoạt động 4 : (6’)Làm bài tập 1 trang 7

-Yêu cầu h/s làm bài

-GVKL: cách a, b, d đều là cách giải quyết tích

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài cá nhân Đọc các câu mình

NƯỚC VĂN LANG

A.Mục tiêu : Học xong bài này , HS biết :

- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang; thời gian ra đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ

+ Khoảng 700 năm trước công nguyên nước Văn Lang, nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc

ta ra đời

+ Người Lạc Việt biến làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất + Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản

+ Người Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật,…

* HS khá, giỏi: + Biết các tầng lớp của xã hội Văn Lang: nô tì,Lạc dân,Lạc tướng, Lạc hầu,… + Biết những tục lệ nào của người Việt còn tồn tại đến ngày nay: đua thuyền, đấu vật,…

+ Xác định trên lược đồ những khu vực mà người Lạc Việt đã từng sinh sống

-Treo lược đồ Bắc bộ bà 1 phần Bắc Trung bộ

trên bảng và vẽ trục thời gian

-Yêu cầu HS dựa vào SGK xác định phần nước

-HS theo dõi và lắng nghe-HS xác định

Trang 7

Văn Lang và kinh đô Văn Lang trên bản đồ, XĐ

điểm tra đời trục thời gian

- GV nhận xét

*Hoạt động 2 :(7’)Làm việc cá nhân

-Yêu cầu HS đọc SGK và điền vào sơ đồ các

tầng lớp vua, lạc hầu, lạc tướng, lạc dân, nô tì sao

cho phù hợp

-Nhận xét KL

*Hoạt động 3 :(8’) Làm việc nhóm 2

-Treo các tranh ảnh về các cổ vật và hoạt động

của người Lạc Việt

-Yêu cầu HS dựa vào sách điền các thông tin về

đời sống vật chất và tinh thần của người Lạc Việt

vào bảng

-Nhận xét

*Hoạt động 4 : (8’)(Làm việc theo nhóm 2

-Hãy kể tên 1 số câu chuyện cổ tích , truyền

thuyết nói về các phong tục của người Lạc Việt

mà em biết

-Địa phương em còn lưu giữ các phong tục nào

của người Lạc Việt

*Hoạt động nối tiếp: (4’)

-Gọi HS hệ thống bài

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

-HS điền vào khung sơ đồ

-HS quan sát

-HS thảo luận N2-HS Trình bày

-HS thảo luận+Sự tích bánh chưng , bánh dày ; Sơn Tinh, Thủy Tinh …

-Giúp HS TB yếu củng cố về cách viết, cách đọc các số đến lớp triệu Làm được các bài tập 1,2,3

- HS khá, giỏi nhận biết nhanh về hàng, lớp, giá trị của chữ số

B Chuẩn bị: SGK

C Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I/ Luyện tập : (36’)

Bài 1 : Đọc các số sau

6 312 874,25 352 206, 476 180 230, 465 876 123

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 2 :Viết các số sau

a) Tám triêụ hai trăm mười nghìn một trăm hai

- HS viết bài vào vở

- 4 HSY lên bảng viết số

- Lớp nhận xét

Trang 8

- Chuẩn bị bài sau.

-HS cả lớp viết vào vở 1 HSY lên bảng làm

- Lớp nhận xét

-GV HD cách làm

- HS khá, giỏi làm

Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện đọc

BÀI: THƯ THĂM BẠN

A Mục tiêu:

- HS biết đọc diễn cảm và có giọng đọc phù hợp theo từng đoạn Hiểu thêm về nội dung bài đã học

*Những HS yếu chỉ yêu cầu đọc từng đoạn ngắn, nhắc lại nội dung bài.

-HS khá, giỏi đọc diễn cảm từng đoạn trong bài và có giọng đọc phù hợp theo từng đoạn

-Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn

Kết hợp hỏi thêm 1 số câu hỏi

+ Nhờ đâu bạn Lương biết bạn Hồng và hoàn cảnh

của Hồng?

+ Mục đích Lương viết thư cho Hồng là gì?

+ Những câu văn nào cho biết bạn Lương rất biết

-2HS khá, giỏi đọc

- Thi đọc diễn cảm giữa các tổ

- Thi nêu nội dung bài.(ưu tiên HS yếu nêu)

- 1 Học sinh đọc

Trang 9

Thứ ba, ngày 7 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Toán :

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu:

-Đọc, viết được các số đến lớp triệu

-Bước đầu nhận biết được biết giá trị của mỗi chữ số theovị trí của nó trong mỗi số

- Làm được BT 1, 2, 3(a, b, c), 4(a, b)

*HSY: Làm được BT 1, 2

B/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng viết sẵn nội dung bài tập

C/ Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : (5’)

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số

cho nhau nghe

+ Có thể kết hợp hỏi cấu tạo về hàng, lớp của số

+ Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+ Yêu cầu HS làm vào vở

- HS nêu giá trị của chữ số 5 trong các

số sau:

- HS làma/ 715 638; Chữ số 5 thuộc hàng nghìn,lớp nghìn nên giá trị của nó là 5000b/ 571638; Giá trị của nó là 500 000

- HS trình bày trước lớp

Trang 10

*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

-GV đọc cho h/s viết các từ ngữ sau: xa xôi, xinh xắn,

sâu xa, xủng xoảng, sắc sảo, sưng tấy

-GV nhận xét + cho điểm

*Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (1’)

*Hoạt động 3 : (25’) nghe -viết

-Hướng dẫn chính tả

+Cho h/s đọc bài chính tả

+Hướng dẫn viết những từ ngữ dễ viết sai

: trước, sau, lạc, dẫn, giữa, bỗng…

H: cách trình bày bài thơ lục bát

-Cho h/s viết chính tả

+GV nhắc nhở tư thế ngồi viết

+GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu

cho h/s viết Mỗi câu (hoặc bộ phận câu ) đọc 2,3 lượt

+GV đọc lại toàn bài chính tả

-GV chấm bài

*Hoạt động 4 : (9’) Bài tập lựa chọn (chọn câu a hoặc

b)

a/ Điền vào chổ trống tr hay ch ?

-Cho h/s đọc yêu cầu câu a + đọc đoạn văn

-GV giao việc: BT cho một đoạn văn có một số tiếng

còn trống âm đầu Các em chọn tr hoặc ch điền vào

-1HS đọc , cả lớp lắng nghe

-HS lên bảng điền nhanh-Lớp nhận xét

Trang 11

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu h/s về nhà tìm ghi vào vở 5 từ chỉ đồ đạc

trong nhà bắt đầu bằng ch

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Luyện từ và câu :

TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC

A/ Mục tiêu :

- Hiểu và nhận biết được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và từ phức

- Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1 mục III); bước đầu làm quen với từ điển,

*Hoạt động 1 : (5’) Kiểm tra bài cũ

-2HS lên bảng trả lời câu hỏi tác dụng và cách dùng

-Cho h/s đọc câu trích trong bài: Mười năm cõng bạn

đi học + đọc yêu cầu

-Cho h/s làm bài theo nhóm

-Cho các nhóm trình bày

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

+Từ chỉ gồm 1 tiếng (từ đơn): nhờ, bạn, lại, có

+Từ gồm nhiều tiếng (từ phức): Giúp đỡ, học hành,

-Cho HS đọc yêu cầu BT

-Cho HS làm bài theo nhóm

+Cho HS trình bày

+GV nhận xét

- 2 HS trả lời

-HS làm bài-Nhóm nào làm xong dán lên bảng trước

-Lớp nhận xét-HS chép lời giải đúng vào vở

-1HS đọc-HS làm bài-2HS đọc, lớp đọc thầm

-Các nhóm trao đổi, thảo luận và ghi kết quả vào giấy

- Đại diện các nhóm trình bày, lớp nhận xét

Trang 12

* Làm BT2

-Cho HS đọc yêu cầu BT2

-Cho HS làm bài theo nhóm

-Cho HS trình bày kết quả

- Chuẩn bị bài sau

* Từ đơn: rất, rất, vừa, lại

Từ phức: công bằng, thông minh,

độ lượng, đa tình, đa mang

- Biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đường vạch dấu

- Vạch được đường dấu trên vải (vạch đường thẳng, đường cong) và cắt được vải trên đường vạch dấu Đường cắt có thể mấp mô

* HS khéo tay: cắt được vải theo đường vạch dấu, đường cắt ít mấp mô

B Đồ dùng dạy - học :

Vải, kéo, thước …

C Hoạt động dạy - học :

*Hoạt động 1 : (4’) HS quan sát và nhận xét mẫu

-GV hướng dẫn nhận xét hình dạng các đường

vạch dấu

*Hoạt động 2 : (5’) HD thao tác kỹ thuật

1.Vạch dấu trên vải :

-Yêu cầu h/s quan sát hình

-GV đính vải lên bảng và thao tác

-Yêu cầu h/s vạch dấu đường cong lên vải

2 Cắt vải theo đường vạch dấu

-Hướng dẫn h/s quan sát Hình 2 Sgk và nêu cách

-HS quan sát và nhận xét.Vạch dấu chính xác.Cắt trên giấy và cắt vải theo đường vạchdấu

-HS quan sát Vạch dấu đoạn thẳng Vạch dấu đường cong-HS theo dõi, quan sát -HS vạch dấu đường cong

-HS quan sát và nêu

Trang 13

cắt theo đường vạch dấu

-KL và lưu ý HS an toàn khi sử dụng kéo

*Hoạt động 3: (15’) HS thực hành vạch dấu và cắt

vải theo đường vạch dấu

-Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s

-Yêu cầu mỗi h/s vạch 2 đường dấu thẳng mỗi

đường dài 15cm, 2 đường cong dài tương đương

các đường vach dấu cách nhau 3-4cm Sau đó cắt

vải theo đường vạch dấu

-GV theo dõi giúp đỡ h/s

*Hoạt động 4 : (4’) Đánh giá kết quả học tập

-Tổ chức h/s trưng bày sản phẩm

-Nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm

.Kẻ , vẽ được các đường vạch dấu

Đường cắt không bị răng cưa

-Nhận xét , đánh giá

*Hoạt động nối tiếp (2’)

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị “Khâu thường “

.Cách cắt vải theo đường vạch dấu.Tì kéo lên mặt bàn để cắt cho chuẩn.Mở rộng 2 lưỡi kéo và luồn lưỡi kéo nhỏhơn xuống mặt vải

.Cắt theo đường nhát cắt dài

-HS thực hành.Vạch dấu.Cắt vải theo đường vạch dấu

-HS trình bày SP thực hành-HS đánh giá SP

Chiều:

Tiết 1 : Địa lý :

MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN

A.Mục tiêu : Học xong bài này , h/s biết :

- Nêu được tên một số dân tộc ít người ở Hoàng Liên Sơn: Thái, Mông, Dao,…

- Biết Hoàng Liên Sơn là nơi dân cư thưa thớt

- Sở dụng được tranh ảnh mô tả nhà sàn và trang phục của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn + Trang phục: mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng; trang phục của các dân tộc được may, thêu, trang trí rất công phu và thường có màu sắc sặc sỡ…

+ Nhà sàn: được làm bằng các vật liệu tự nhiên như gố, tre, nứa

* HS khá, giỏi: Giải thích tại sao người dân ở Hoàng Liên Sơn làm nhà sàn để ở: để tránh ẩm thấp và thú dữ

Trang 14

*Hoạt động 1 : (10’) Làm việc cá nhân

-Y/c h/s dựa vào vốn hiểu biết và mục

1 SGK để trả lời các câu hỏi

+Dân cư ở Hoàng Liên Sơn đông đúc

hay thưa thớt so với đồng bằng ?

+Kể tên 1 số dân tộc ít người ở Hoàng

Liên Sơn ?

+Xếp thứ tự các dân tộc theo địa bàn

cư trú từ thấp đến cao?

+Người dân ở những nơi núi cao

thường đi lại bằng phương tiện gì ? vì

-Y/c h/s thảo luận N2 trả lời các câu

hỏi sau (gợi ý h/s dựa vào mục 2 SGK,

-HS thảo luận nhóm 2 và trả lời câu hỏi

KL : chợ phiên họp vào những ngày

nhất định là nơi giao lưu văn hoá … lễ

hội được tổ chức vào mùa xuân Trang

-HS thảo luận N2 và trình bày

+ Bản làng thường nằm ở sườn núi hoặc thung lũng.+Bản làng có ít nhà

+Dân tộc ở HLS sống ở nàh sàn để tránh ẩm thấp vàthú dữ

+Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa +Hiện nay nhà sàn có mái lợp ngói-HS thảo luận nhóm 2

-Đại diện trình bày +chợ phiên, lễ hội, trang phục.-Các dân tộc ở HLS

-Bản làng –Nhà sàn-Chợ phiên -lễ hội –Trang phục

Tiết 2: LUYỆN VIẾT

ĐOẠN 3: BÀI THƯ THĂM BẠN

1 Giới thiệu bài( 1’)

2 Hướng dẫn viết ( 7’)

Trang 15

-GV đọc HS viết bài vào vở.

-GV đọc HS soát lại bài.

-Chuẩn bị bài sau

- Hai HS đọc đoạn cần viết

- HS nêu các từ ngữ hay viết sai.(quyên, thiên tai, lũ lụt, )

-Lớp viết vào bảng con

- HS đọc lại các từ vừa viết

- HS trả lời

- HS viết bài vào vở

- HS đổi chéo vở kiểm tra lỗi

- Đọc viết được các số đến lớp triệu

- Bước đầu nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm BT

* Hs yếu làm được bài tập 1,2 VBT

a/ Giới thiệu bài – Ghi bảng – Học sinh nhắc lại

b/ Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1:

- GV yêu cầu học sinh quan sát mẫu và viết vào ô trống

- GV treo bảng phụ gọi lần lượt 2 học sinh yếu lên bảng làm Lớp làm vào phiếu bài tập

- Gọi học sinh nhận xét kết quả - sửa sai

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 2:

- GV viết các số trong bài lên bảng

- GV gọi học sinh yếu đọc các số đã ghi trên bảng ( đọc nối tiếp )

Trang 16

- GV nhận xét, sửa sai.

Bài 3: Viết số:(a,b,c)

- Gọi học sinh đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh viết các số vào vở, sau đó thống nhất kết quả

- GV nhận xét

Bài 4: GV viết lên bảng các số trong bài tập.(a,b)

H :- Trong số: 715638 chữ số 5 thuộc hàng nào? lớp nào? ( hàng nghìn, lớp nghìn )

- Giá trị của chữ số 5 trong số 715638 là bao nhiêu? ( là 5000 )

- Giá trị của chữ số 5 trong số 571638 là bao nhiêu? vì sao ( là 500000 , vì chữ số 5 thuộchàng trăm nghìn, lớp nghìn )

ĐI ĐỀU, ĐỨNG LẠI, QUAY SAU

TRÒ CHƠI “ KÉO CƯA LỪA XẺ”

A/Mục tiêu :

- Bước đầu biết cách đi đều, đứng lại, quay sau

- Trò chơi: “ Kéo cưa lừa xẻ” Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi

B/ Địa điểm, phương tiện :

- Địa điểm: Trên sân trường , vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi

C/ Nội dung và phương pháp lên lớp:

1/ Phần mở đầu :

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung buổi tập, chấn

chỉnh đội ngũ, trang phục luyện tập

- GV tổ chức trò chơi “ Làm theo hiệu lệnh”

2/ Phần cơ bản :

a, Đội hình , đội ngũ :

- GV hô cho HS ôn lại quay sau, đi đều, đứng lại

- GV quan sát, nhận xét, sửa sai cho HS

- Lần 5; HS chia nhóm theo số để tập

-HS tập dưới sự điều khiển của GV

Trang 17

xẻ “

- GV giải thích luật chơi và cách chơi

-GV làm mẫu, cho 2 HS làm mẫu

- GV quan sát, nhận xét, tuyên dương

*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5’)

-Kiểm tra 2HS đọc bài “Thư thăm bạn”

-Cho HS giải nghĩa từ

-GV giải nghĩa thêm từ lẩy bẩy

c/GV đọc diễn cảm cả bài

*Hoạt động 4 : Tìm hiểu bài (10’)

Đoạn 1 : (từ đầu … cứu giúp)

-Cho HS đọc thành tiếng Đ1

-Cho HS đọc thầm Đ1 + trả lời câu hỏi …

H: Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thương như thế

-1HS đọc chú giải

- HS giải nghĩa từ

- Run rẩy một cách yếu đuối

-HS đọc thành tiếng-HS đọc thầm và trả lời

- Ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ đọc, giàn dụa nước mắt… giọng rên rỉ cầu xin

-HS đọc thành tiếng

Ngày đăng: 10/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gọi 2HS lờn bảng viết số. -2HS lờn bảng viết số và nờu giỏ trị của - GA TUẦN 3-L4-CKTKN
i 2HS lờn bảng viết số. -2HS lờn bảng viết số và nờu giỏ trị của (Trang 19)
-Bảng phụ vẽ sẵn BT1,2 như SGK. - GA TUẦN 3-L4-CKTKN
Bảng ph ụ vẽ sẵn BT1,2 như SGK (Trang 21)
- Bảng phụ viết sẵn bài 1,3 - GA TUẦN 3-L4-CKTKN
Bảng ph ụ viết sẵn bài 1,3 (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w