- HS nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọctrơn.- GDBVMT:+ Từ khoá: Lớp học: Luôn giữ gìn lớp học sạch, đẹp + Bài ứng dụng: Yêu quý cảnh vật thiên nhiê
Trang 1TUẦN 21 NSoạn: 4.1.2010
NGiảng: Thứ hai, 18.1.2010
TIẾT 21: ĐẠO ĐỨC
EM VÀ CÁC BẠN ( Tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thấy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- HSK, G hiểu và biết nhắc nhỡ các bạn lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Có tích hợp GDBVMT
II Đồ dùng dạy - học:
- 1 lẵng đựng hoa, phần thưởng - 3 bông hoa, Vở BTĐĐ
- Bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 Hoạt động 1: Chơi trò chơi: Tặng hoa
* GV nêu yêu cầu
- Mỗi HS chọn 3 bạn mà mình thích ghi tên vào bông
hoa
Để tặng bạn
- GV căn cứ tên trên bông hoa chuyển tới những HS
được chọn
-GV chọn 3 HS được tặng hoa nhiều nhất, khen và tặng
quà cho các
em
2 Hoạt động 2: Đàm thoại
- Vì sao 3 bạn được tặng hoa nhiều nhất?
- Những ai đã tặng hoa cho 3 bạn( A, B, C)
- Vì sao em lại tặng hoa cho 3 bạn( A, B, C)
- Em có muốn được tặng hoa như 3 bạn không?
- Muốn được tặng nhiều hoa em phải làm gì?
* GV KL: 3 bạn được tặng nhiều hoa vì đã cư xử đúng
với bạn
khi học, khi chơi
* Thư giãn : Xếp hàng
3.Hoạt động 3: Quan sát BT2 và đàm thoại
* GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Chơi, học một mình vui hơn hay có bạn cùng học, cùng
chơi vui
- HS theo dõi
- HS chọn ghi tên
- HS bỏ hoa vào lẵng
- 3 HS lên nhận phần thưởng
- HS quan sát + thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 2- Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn khi có 1 mình.
- Muốn có nhiều bạn cùng chơi, cùng học phải biết cư xử
tốt với bạn
4.Hoạt động 4: Thảo luận BT3
* GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm
- GV nx + tuyên dương
GV KL:
- Hành vi nên làm: tranh 1, 2, 5, 6
- Hành vi không nên làm: tranh 3, 4
* GDBVMT: Luôn giúp đỡ bạn trong học tập để cùng
tiến bộ, cùng
chơi với bạn để vui hơn
IV CC _ DD:
* Trò chơi: Chọn thẻ đúng
Muốn được nhiều bạn mến khi chơi, khi học em phải
làm gì?
+ Thẻxanh: Đánh, chọc ghẹo bạn
+ Thẻ đỏ: cư xử tốt với bạn.
+ Thẻ vàng: Không chơi chung với bạn
- GV nx tiết học + giáo dục
- DD: Thực hiện tốt những điều đã học tiết 2 báo cáo
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được: ôp - ơp, từ hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ôp - ơp, từ hộp sữa, lớp học
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớùp em
Trang 3- HS nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọctrơn.
- GDBVMT:+ Từ khoá: Lớp học: Luôn giữ gìn lớp học sạch, đẹp
+ Bài ứng dụng: Yêu quý cảnh vật thiên nhiên
+ Yêu mến bạn bè trong lớp, biết giúp đỡ bạn trong học tập cũng như vui chơi
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh sgk, vở tập viết, bộ chữ biểu diễn, thẻ tư ø
- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ
III Hoạt động dạy – học:
1 KTBC:
- Gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa
- Cái cặp, tập, viết
- Đọc sgk + GV nx
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Nhận diện vần
- Gvcho xem tranh sgk gợi từ khóa
Hộp sữa lớp học
- Rút tiếng: Hộp lớp
- Rút vần: ôp ơp
-ôp với ăp ; ôp với ơp
- ôâp: ô - p – ôp(ôp)
- ơp: ơ – p – ơp(ơp)
- Ghép tiếng: hộp, lớp
- Hộp: h - ôp - hôp – nặng – hộp (hộp)
- Lớp: l – ơp – lơp – sắc – lớp (lớp)
- GV giới thiệu từ khóa: Hộp sữa, lớp học
* GDBVMT: Lớp học: Luôn giữ gìn lớp học sạch, đẹp
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Thư giãn: Đi câu cá
b Hoat động 2: Viết bảng con
- GVviết mẫu, nêu cách viết
- GV gõ thước+ sửa sai hs yếu
– - GV nx bảng đẹp
c Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
T ốp ca h ợp tác
Bánh x ốp l ợp nhà
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi
Tiết 2: d Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần
- HS viết bảng con
Trang 4- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng
Đám mây trắng xốp như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
* GDBVMT:Yêu quý cảnh vật thiên nhiên
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 2
* Thư giãn: Chim bay, cò bay.
đ Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai hsy
- GV thu vở chấm nx
đ Hoạt động 6: Luyện nói: Các bạn lớp em
- GV cho xem tranh sgk
- Tranh vẽ gì?
- Hãy kể về các bạn lớp em?
- Tên của bạn em là gì?
- Ban em học giỏi môn gì? Và có năng khiếu gì?
- GV nx + tuyên dương
*GDBVMT: Yêu mến bạn bè trong lớp, biết giúp đỡ bạn
trong học tập cũng như vui chơi
IV CC _ DD:
* Trò chơi cc: Tìm từ bị lạc
- Tốp ca, bánh xốp,hộp sữa, lợp nhà, hộp phấn,…
- GV nx + tuyên dương
DD :- Đọc, viết vần ôp - ơp+ xem: Bài 87: ep - êp
- HS quan sát + TL
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ, dòng thơ
- HS đọc cả bài
TIẾT 21: THỦ CÔNG ÔN TẬP CHƯƠNG II: KĨ THUẬT GẤP HÌNH
I.Mục tiêu: giúp HS
- Nắm vững kĩ thuật gấp từng loại hình đã học( HSY gấp được 1 trong các sảnphẩm đã học)
- GD HS vệ sinh nơi học, luyện đôi tay khéo léo cho hs
II đồ dùng dạy – học:
- Các mẫu gấp tiết trước
- Giấy màu,kéo
- Một tờ giấy màu HV to
III hoạt động dạy – học:
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a Hoạt động 1: ôn kĩ thuật gấp hình
- Hãy kể các loại hình đã gấp
+ Gấp các nếp song song cách đều
+Gấp quạt
+ gấp ví
+ Gấp mũ ca lô
- Hãy nêu các bước gấp từng loại
- GV nx + tuyên dương
Thư giãn: Đi câu cá
2.Hoạt động 2: Thực hành
- GV chia nhóm
- GV treo các bước gấp từng sản phẩm
- GV theo dõi sửa sai HSY
-GVnx + tuyên dương nhóm có nhiều hs gấp đẹp, phẳng
IV CC – DD:
- GV nx tinh thần học tập, vệ sinh nơi học
- GV nx tiết học, giáo dục
- DD: Chuẩn bị kéo, bút chì, thước kẻ…
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được: ep -êp, từ cải cá chép, đèn xếp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ep -êp, từ cải cá chép, đèn xếp
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biếtđọc trơn
- GDBVMT:+ Từ ngữ: Lễ phép: Luôn kính trên, nhường dưới
Bếp lửa:Khi ở nhà một mình tuyệt đối không đùa nghịch với lửa+ Bài ứng dụng: Yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên
+ Luyện nói: Không đùa giỡn xô đẩy nhau khi xếp hàng ra vào lớp
II Đồ dùng dạy – học:
Trang 6- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ.
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 KTBC:
- Tốp ca, bánh xốp, hợp tác
- Lợp nhà, tươi xốp
- Đọc sgk + GV nx
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Nhận diện vần
- GVcho xem tranh sgk gợi từ khóa
Cá chép đèn xếp
- Rút tiếng: chép xếp
- Rút vần: ep êp
- ep với ôp ; ep với êp
- Ep :e – p –ep( ep)
- Êp: êâ – p – êp( êp)
- Ghép tiếng: chép, xếp
- Chép: ch – ep – chep – sắc – chép( chép)
- Xếp: x – êp – xêp – sắc – xếp( xếp)
- GV giới thiệu từ khóa: Cá chép, đèn xếp
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Thư giãn: Tìm bạn thân
b Hoat động 2: Viết bảng con
- GV viết mẫu, nêu cách viết
- GV gõ thước+ sửa sai hs yếu
- GV nx bảng đẹp
c Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
Lễ phép gạo nếp
Xinh đẹp bếp lửa
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* GDBVMT: Lễ phép: Luôn kính trên, nhường dưới
- Bếp lửa:Khi ở nhà một mình tuyệt đối không đùa
nghịch với lửa
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi
Tiết 2: d Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng
Việt Nam/ đất nước ta ơi//
Mênh mông biển lúa/ đâu trời đẹp hơn//
Cánh co/ø bay lả dập dờn//
Mây mờ che đỉnh/ Trường Sơn sớm chiều.//
- HS viết bảng con
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ, dòng thơ
- HS đọc cả bài
- HS đọc ĐT (nhóm)
* HS theo dõi
Trang 7* DBVMT: Yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 2
* Thư giãn: Chim bay, cò bay.
đ Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai hsy
- GV thu vở chấm nx
đ Hoạt động 6: Luyện nói: Xếp hàng vào lớp
- GV cho xem tranh sgk
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh xếp hàng vào lớp như thế nào?
- Liên hệ lớp:
+ Bạn nào xếp hàng ngay ngắn, trật tự
+ Bạn nào chưa nghiêm túc
- GV nx + tuyên dương
* DBVMT:Không đùa giỡn xô đẩy nhau khi xếp hàng ra vào
lớp
IV CC _ DD:
* Trò chơi cc: Tìm từ viết lạc
- Con tép, cái kẹp, xếp hàng, lễ phép,xinh đẹp, …
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + giáo dục
DD :- Đọc, viết vần ep - êp + xem: Bài 88: ip - up
- CN + ĐT cả bài (nhóm)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết làm các phép trừ , biết trừ nhẩm dạng 17 – 7; viết được phép tính thích hợpvới hình vẽ
- làm được BT 1( cột 1, 3, 4), BT 2( cột 1, 3), BT 3 trang 112
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Bó 1 chục qt và 7 qt rời
Trang 8- Vậy số qt còn lại là bao nhiêu?
- Làm thế nào em biết còn 10 qt?
- Lấy ra 7 qt là em làm tính gì?
- Viết số 17 rồi viết số 7thẳng cột với số 7
- Viết dấu trừ ( _ ) ở giữa 2 số đó
- Kẻ gạch ngang giữa 2 số đó
* Thư giãn: Đàn gà con
* Hoạt động 3:Thực hành
+BT 3 : Viết phép tính thích hợp:
Có: 15 cái kẹo
Đã ăn: 5 cái kẹo
- HS làm bảng con
HS theo dõi
HSK,G nêu yêu cầu
Trang 9Còn : … cái kẹo?
- GV nx, phê điểm
IV CC _ DD:
Trò chơi:( chọn thẻ đúng)
-GV nx + tuyên dương
-DD: Xem bài : luyện tập
- K,G làm bảng nhóm
- HS nx
- HS chọn thẻ tương ứng với
bài toán-HS theo dõi
TIẾT 21: THỂ DỤC BÀI TD - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I.Mục tiêu:
-Ôn 3 động tác đã học Yêu cầu thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác
- Học động tác vặn mình Yêu cầu thực hiện ở mức độ cơ bản đúng
-Ôn điểm số hàng dọc theo tổ Yêu cầu điểm số đúng, rõ ràng
II.Chuẩn bị:
-Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bị cho trò chơi
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc theo địa hình
tự nhiên ở sân trường 50 đến 60 mét
Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim
đồng hồ) và hít thở sâu (1 -> 2 phút)
Trò chơi: “ Đi ngược chiều theo tín hiệu” Học
sinh đang đi thường theo vòng tròn khi nghe
thấy giáo viên thổi 1 tiếng còi thì quay lại đi
ngược chiều vòng tròn đã đi và tương tự
khoảng 4 -> 5 lần
2.Phần cơ bản:
Ôn 3 động tác TD đã học : 2 -> 3 lần, mỗi động
tác 2 x 4 nhịp
Cần nhắc học sinh thở sâu ở động tác vươn thở
+ Học động tác vặn mình: 4 – 5 lần, 2x8
Trang 10thích và cho học sinh tập bắt chước Sau lần tập
thứ nhất, giáo viên nhận xét uốn nắn động tác
sai, cho tập lần 2 Chọn học sinh thực hiện
động tác tốt lên làm mẫu và cùng cả lớp tuyên
dương Cho tập thêm 2 – 3 lần nữa để các em
quen động tác
+ Ôn 4 động tác đã học: 2 -> 4 lần, mỗi động
tác 2x4 nhịp
+ Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số: 2
-> 3 lần
Lần 1: Từ đội hình tập thể dục giáo viên cho
giải tán và ch tập hợp lại
Lần 2 và 3 cán sự lớp điều khiển, giáo viên
giúp đỡ
Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức: 1 – 2 lần.
GV nêu trò chơi sau đó giải thích cách chơi, Tổ
chức cho học sinh chơi một vài lần
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp học sinh
Đi thường theo nhịp và hát 2 -> 4 hàng dọc và
hát : 1 – 2 phút
Trò chơi hồi tỉnh: Do giáo viên chọn 1 phút
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
Trang 11NSoạn: 17.1.2010
NGiảng: Thứ tư, 20.1.2010
TIẾT: 82 TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS
- Thực hiện phép trừ (không nhơ)ù trong PV: 20 , trừ nhẩm trong PV: 20 ; viết
được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm được BT 1( cột 1, 3, 4), BT 2( cột 1, 2,4), BT 3( cột 1, 2), BT 5 trang 113
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, bảng nhóm, phiếu BT2 ( dòng 2)
- SGK, bảng con, bảng cài
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 Hoạt động 1: KTBC
16 – 6 18 – 8
19 – 9 13 – 3
- HS làm bảng con
- HSY, TB lên bảng
- HS nx
HSK,G nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
* HSK,G nêu yêu cầu
- HSK,G TL
- HS làm phiếu( cột 1, 2,4),
- HSK làm bảng nhóm
HSK,G nêu yêu cầu
- HS G nêu đề toán theo tómtắt
- HS làm sgk
Trang 12I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được: ip -up, từ cải bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ip -up, từ cải bắt nhịp, búp sen
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: giúp đỡ cha mẹ
- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọctrơn
- GDBVMT:+ Từ khoá: Búp sen: Yêu quý loài hoa sống gần bùn mà chẳng hôitanh mùi bùn
+ Từ ngữ: Chụp đèn: Khi học bài cần sử dụng chụp đèn để bảo vệ mắt
+ Luyện nói: ngoài giờ học cần giúp đỡ cha mẹ những việc vừa sức của mình
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh sgk, vở tập viết, bộ chữ biểu diễn, thẻ từ
- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 KTBC:
- Lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp
- cái kẹp, xếp hàng, bếp lửa
- Đọc sgk + GV nx
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Nhận diện vần
- Gvcho xem tranh sgk gợi từ khóa
Bắt nhịp búp sen
- Rút tiếng: nhịp búp
- Rút vần: ip up
- ip với êp ; ip với up
- Ip :i – p –ip( ip)
- Up: u – p – up( up)
- Ghép tiếng: nhịp, búp
Trang 13- búp: b– up– bup – sắc – búp( búp)
- GV giới thiệu từ khóa: Bắt nhịp, búp sen
* GDBVMT: Búp sen: Yêu quý loài hoa sống gần bùn
mà
chẳng hôi tanh mùi bùn
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Thư giãn: Lắng nghe
b Hoat động 2: Viết bảng con
- GV viết mẫu, nêu cách viết
- GV gõ thước+ sửa sai hs yếu
- GV nx bảng đẹp
c Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
Nhân dịp chụp đèn
Đuổi kịp giúp đỡ
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* GDBVMT:Chụp đèn: Khi học bài cần sử dụng chụp
đèn để
bảo vệ mắt
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi
Tiết 2: d Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng
Tiếng dừa/ làm diệu nắng trưa//
Gọi đàn gió đến/ cùng dừa múa reo//
Trời trong/ đầy tiếng rì rào//
Đàn cò đánh nhịp / bay vào bay ra.//
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 2
* Thư giãn: Bầu trời xanh.
đ Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai hsy
- GV thu vở chấm nx
đ Hoạt động 6: Luyện nói: Giúp đỡ cha mẹ
* GV cho xem tranh sgk
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- Bạn trong tranh đang làm gì?
- Em đã làm gì giúp đỡ bố mẹ?
- GV theo dõi giúp đỡ nhóm có HSY
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ, dòng thơ
- HS đọc cả bài
kể tròn câu)
- Đại diện nhóm TL
- HS nx
* HS theo dõi
Trang 14vừa sức của mình
IV CC _ DD:
* Trò chơi cc: xếp từ theo nhóm vần
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
+N1: Bắt nhịp, đuổi kịp, con tép, nhân dịp,…
+N2: Búp sen, chụp đèn, xếp hàng, giúp đỡ,…
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + giáo dục
DD :- Đọc, viết vần ip - up+ xem: Bài 88: iêp – ươp
- 2 nhóm( mỗi nhóm 5HS)
VẼ HÌNH VÀO HÌNH VẼ PHONG CẢNH
(gv bộ môn soạn)
NSoạn: 18.1.2010
NGiảng:Thứ năm, 21.1.2010
TIẾT 7, 8 TIẾNG VIỆT
BÀI: 89 IÊP - ƯƠP
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được: được iêp - ươp, từ tấm liếp, giàn mướp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : iêp - ươp, từ tấm liếp, giàn mướp
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biếtđọc trơn
- GDBVMT:Từ khoá: Giàn mướp: Chăm sóc, bảo vệ cây trồng
+ Luyện nói: Yêu quý nghề nghiệp của cha mẹ
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh sgk, vở tập viết, bộ chữ biểu diễn, thẻ từ
- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 KTBC:
- Nhân diệp, đuổi kịp, chụp đèn
- Giúp đỡ, nhịp nhàng + Đọc sgk
- HS viết bảng con
- K,G đọc
Trang 15- GV nx
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Nhận diện vần
- Gvcho xem tranh sgk gợi từ khóa
Tấm liếp giàn mướp
- Rút tiếng: liếp mướp
- Rút vần: iêp ươp
- iêp với ip ; iêp với ươp
- Iêp :iê – p –iêp( iêp)
- Ươp: ươ – p – ươ( ươp)
- Ghép tiếng: liêp, mươp
- Liêp: l – iêp – liêp – sắc – lịếp( liếp)
- mướp: m– ươp– mươp – sắc – mướp( mướp)
- GV giới thiệu từ khóa: Tấm liếp, giàn mướp
* GDBVMT: Giàn mướp: Chăm sóc, bảo vệ cây
trồng
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Thư giãn: Chim bay, cò bay
b Hoat động 2: Viết bảng con
Gv viết mẫu, nêu cách viết
- Gv gõ thước+ sửa sai hs yếu
- GV nx bảng đẹp
c Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
Rau diếp ướp cá
Tiếp nối nườm nượp
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi
Tiết 2: d Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng
Nhanh tay thì được//
Chậm tay thì thua//
Chân giậm giả vờ//
Cướp cờ mà chạy.//
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 2
* Thư giãn: Bầu trời xanh.
đ Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai hsy
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ, dòng thơ
- HS đọc cả bài
- HS đọc ĐT (nhóm)
HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS chú ý
Trang 16- GV thu vở chấm nx
đ Hoạt động 6: Luyện nói: Nghề nghiệp của cha mẹ
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- Cô chủ… trong tranh đang làm gì?
- Kể cho nhau nghe nghề nghiệp của cha mẹ mình
- Gv theo dõi giúp đỡ nhóm có HSY
- GV nx + tuyên dương
* GDBVMT:Yêu quý nghề nghiệp của cha mẹ
IV CC _ DD:
* Trò chơi cc: xếp từ theo nhóm vần
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
+N1: Tấm liếp, tiếp theo, nhân dịp, thiệp mời, …
+N2: Nườm nượp, giàn mướp, giúp đỡ, cướp cờ, …
- GV nx tiết học + giáo dục
DD :- Đọc, viết vần iêp – ươp; - Xem: Bài 89: ôn tập
* HSK, G nêu chủ đề(G)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết tìm số liền trước, số liền sau Biết cộng, trừ các số không nhớ trong PV: 20
- Làm được BT 1, 2, 3, BT 4( cột 1, 3), BT 5( cột 1, 3) trang 114
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, bảng nhóm, phiếu BT2
- SGK, bảng con, bảng cài
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 Hoạt động 1: KTBC
14 + 1 + 2 = 19 – 6 – 3 =
13 + 4 + 2 = 18 – 4 + 2 =
- GV nx + phê điểm
2 Hoạt động 2: Bài mới:
* BT 1: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:
10 20
- HS làm bảng con
- HSY, TB lên bảng
Trang 17- GVnx + tuyên dương
* BT 2 : Trả lời câu hỏi:
- Số liền sau của 7 là số… - Số liền sau của 10 là số…
- Số liền sau của 19 là số… - Số liền sau của 9 là số…
- GV nx + tuyên dương
* Thư giãn: Lắng nghe
* BT 3 : Trả lời câu hỏi:
- Số liền trước của 8 là số nào? - Số liền trước của 11 là
số nào?
- Số liền trước của 10 là số nào? - Số liền trước của 1 là
số nào?
Mẫu: Số liền trước của 8 là 7
- GV theo dõi sửa sai HSY
3.Hoạt động 3: Trò chơi:( chọn kết quả đúng)
Thẻ đỏ 1 8 thẻ xanh 1 8 thẻ vàng 1 8
- GVnx tiết học + giáo dục
- DD: Ôn phép cộng trừ trong PV: 20+ xem bài toán có
HSK,G nêu yêu cầu
- HS làm bảng con( cột 1, 3)
- HSY, TB lên bảng
- HS nx
HSK,G nêu yêu cầu
- HS làm phiếu( cột 1, 3)
- HS làm bảng nhóm
Trang 18
TIẾT 21: TNXH ÔN TẬP XÃ HỘI
I Mục tiêu: Giúp HS biết
- Kể được về gia đình, lớp học, cuộc sống nơi các em sinh sống
- Kể về 1 trong 3 chủ đề: gia đình, lớp học, quê hương
- Có GDBVMT
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 Hoạt động 1: Ôn gia đình – nhà ở – công việc ở
nhà
- Gia đình em gồm những ai?
- Hãy kể công việc của từng người trong nhà?
- Nhà em số mấy? Aáp nào?
- Để an toàn ở nhà em cần tránh những công việc nào?
- Gv nx tuyên dương
* GV KL:
* GDBVMT: Yêu quý gia đình, biết giúp đỡ cha mẹ
2 Hoạt động 2: Ôn lớp học – hoạt động ở lớp
* Gv phát phiếu
1.Lớp học gồm có những ai?
Bác nông dân
Cha,mẹ, học sinh
Thầy giáo, cô giáo, học sinh
Bác sĩ
- GV nx + tuyên dương
2 Hãy chọn thẻ đúng tương ứng
* Trong lớp học gồm những đồ dùng nào?
+ Thẻ xanh: Tủ,giường, chén bát.
+ Thẻ đỏ: Bàn ghế, bảng, chổi, cặp sách,…
+ Thẻ vàng: Xe, ti vi, rổ, thao, thúng.
- Để lớp học sạch đẹp em cần phải làm gì?
* GDBVMT:Luôn giữ gìn lớp học sạch đẹp, biết vâng
lời thầy
cô và đoàn kết giúp đỡ bạn
* Thư giãn: Lý cây xanh
3.Hoạt động 3: Ôn cuộc sống xung quanh
* Hãy kể những hoạt động nơi em ở?
* HS nêu yêu cầu
- HS đánh dấu x vào ô đúng
- HS K, G làm bảng nhóm
- HS nx
- HS đọc yêu cầu(K,G)
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS chọn thẻ đỏ
Trang 19* GDBVMT: Yêu quý cảnh vật nơi em ở
4 Hoạt động 4: Ôn an toàn trên đường đi học
- Khi đi học và đi về em đi như thế nào?
- Khi sang đường em phải làm gì?
* GV cho thực hành đi bộ trên đường
- GV nx + Tuyên dương
* GDBVMT: Thực hiện tốt ATGT
IV CC _ DD:
- GV nx tiết học + giáo dục
- DD: Xem bài cây rau
- HS thực hành -HS nx
* HS theo dõi
-HS theo dõi -HS lắng nghe
NSoạn: 19.1.2010
Ngiảng: Thứ sáu, 22.1.2010
TIẾT 84: TOÁN BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I Mục tiêu: Giúp HS
- Bước đầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số(điều đã biết) và câu hỏi(điều
cần tìm) Điền đúng số, đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ
- Làm được BT 1, 2, 3, 4 trang 115
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng nhóm viết mẫu bài toán, sgk
- SGK
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán có lời văn
* BT 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài
toán:
+ GV HD quan sát tranh sgk
- Có ? bạn đang đứng- Có ? bạn đang đi tới
- Có… bạn, có thêm … bạn đang đi tới Hỏi có tất cả
bao
nhiêu bạn?
- GV nx + tuyên dương
+ Bài toán vừa nêu:
* HSG nêu yêu cầu
Trang 20- Cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Đây gọi là bài toán có lời văn
* BT 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài
toán:
+ GV HD tương tự như bài 1
Có… con thỏ, có thêm… con thỏ đang chạy tới Hỏi
có tất cả
bao nhiêu con thỏ?
- GV nx + tuyên dương
Thư giãn: Đàn gà con
2 Hoạt động 2: GV HD viết câu hỏi
* BT 3 : Viết tiếp câu hỏi để có bài toán:
- Bài toán còn thiếu gì?
+ GVHD quan sát tranh sgk
- GV gợi HS nêu câu hỏi đề toán
+GVchốt lại:Trong câu hỏi có“Từ hỏi, tất cả, dấu ?
cuối câu”
Bài toán: Có 1 gà mẹ và 7 gà con.
Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà?
* BT 4 : GV HD tương tự bài tập 3
Bài toán: Có … con chim đậu trên cành, có thêm…
con
chim bay đến Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?
- GV nx + tuyên dương
IV CC _ DD:
-GVnx tiết học + giáo dục
-DD: Xem bài : Giải toán có lời văn
- HSK , G đọc đề toán
-HS quan sát tranh TL
- HS K, G nêu câu hỏi
- HS nx
- HS theo dõi
TẬÂP VIẾT(tuần 19)
Bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp,
I.Mục tiêu: giúp HS
- Viết đúng các chữ Bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở TV1,tập II
- HSK,G viết đủ số dòng quy định trong vở TV1, tập hai
II đồ dùng dạy – học:
- Chữ mẫu, vở tập viết
Trang 21- Vở tập viết , bảng con
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
III hoạt động dạy – học:
1 KTBC:
- Con ốc, đôi guốc, cá diếc
- GV nx + phê điểm
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Viết bảng con
- GV cho xem chữ mẫu: Bập bênh
- Con chữ nào cao 2 ô li ?
- GV viết mẫu + nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai HSY
* Tương tự: các tư lợp nhà, xinh đẹp,
* Thư giãn: Đàn gà con
2.Hoạt động 2: Viết vào vở
- GV viết mẫu + nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai HSY
- GV nhắc nhỡ tư thế ngồi viết
- GV thu vở chấm nx
IV CC – DD:
- Thi đua viết chữ đẹp: lợp nhà
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học, giáo dục
- DD: Chiều thứ 2 viết 3 từ còn lại
- HS viết bảng con
I.Mục tiêu: giúp HS
- Viết đúng các chữ đã học từ tuần 1 đến tuần 19 kiểu chữ viết thường cỡ vừa
- GV lựa chọn 1 số chữ HS thường mắc lỗi
II đồ dùng dạy – học:
- Chữ mẫu
- Vở tập trắng , bảng con
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
III hoạt động dạy – học:
Trang 22a Hoaùt ủoọng 1: Vieỏt baỷng con
- GV cho xem chửừ maóu: b,(l, k, h, v, r, s,t, g, gh, ng, ngh, …)
- Con chửừ naứo cao 2 (3, 4, 5, 2,5)oõ li ?
- GV vieỏt maóu + neõu caựch vieỏt
- GV goừ thửụực + sửỷa sai HSY
* Tửụng tửù: caực chửừ coứn laùi
* Thử giaừn: ẹaứn gaứ con
2.Hoaùt ủoọng 2: Vieỏt vaứo vụỷ( chổ choùn 5 chửừ moói chửừ 1
doứng)
- GV vieỏt maóu + neõu caựch vieỏt
- GV goừ thửụực + sửỷa sai HSY
- GV nhaộc nhụừ tử theỏ ngoài vieỏt
- GV thu vụỷ chaỏm nx
IV CC – DD:
- Thi ủua vieỏt chửừ ủeùp: th
- GV nx + tuyeõn dửụng
- GV nx tieỏt hoùc, giaựo duùc
- DD: OÂn laùi caực chửừ ủaừ hoùc
c, Đạo đức: - Ngoan ngoãn, đoàn kết
d, TD- VS - Xếp hàng nhanh nhẹn, còn nói chuyện trong hàng
Trang 23TIẾT 22 ĐẠO ĐỨC
EM VÀ CÁC BẠN ( Tiết 2 )
I Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thấy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- HSK, G hiểu và biết nhắc nhỡ các bạn lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Có tích hợp GDBVMT
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở BT Đ Đ
- Bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết
III Hoạt động dạy - học:
*Khởi động: HS hát: Lớp chúng ta đoàn kết
1 Hoạt động 1: Đóng vai
* GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- GV cho HS sấm vai theo tình huống BT3 cùng học,
cùng
chơi với bạn
- GV theo dõi
-GV nx + tuyên dương
* Thảo luận cả lớp
- Em cảm thấy như thế nào khi được bạn cư xử tốt?
* GV KL: SGV
* Thư giãn : Tìm bạn thân
2 Hoạt động 2: HS vẽ tranh theo chủ đề: bạn em
- GV yêu cầu vẽ người bạn mà em thích
- GV theo dõi
- Gv nx + tuyên dương HS vẽ đẹp, trình bày hay
* GV KL: SGV
* Liên hệ lớp :
- Bạn nào cư xử tốt với bạn?( tuyên dương)
- Bạn nào chưa? ( nhắc nhỡ)
IV CC _ DD:
* Trò chơi: Chọn thẻ đúng
Bạn Linh biết giúp đỡ bạn khi học và khi chơi Vậy
Linh
là người bạn như thế nào?
+ Thẻ xanh: Người bạn tốt.
+ Thẻ đỏ: Người bạn xấu.
- Bút chì, giấy vẽ
- Vở BT Đ Đ
* HS hát đồng thanh theo GV
-6 nhóm
- HS thảo luận + phân vai
- Từng nhóm lên đóng vai
HS chọn thẻ xanh
Trang 24+ Thẻ vàng: Người bạn không tốt, không xấu.
- GV nx tiết học + giáo dục
- DD: + Cư xử tốt với bạn khi học và khi chơi
+ Xem : Đi bộ đúng quy định
- HS theo dõi
TIẾT 1,2 TIẾNG VIỆT BÀI 90: ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 84đến bài 90
- Viết được các vần, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 84đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và tép
- GDBVMT: + Luyện nói: Yêu quý loài vật, quý trọng , tiếp đãi ân cần nhữngngười bạn thân
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh sgk, vở tập viết, thẻ từ
- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động GV Hoạt đông
HS
1 KTBC:
- Rau diếp, tiếp nối, ướp cá
- Nườm nượp, thiệp mời
- Đọc sgk + GV nx
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: ôn vần
- GVcho xem tranh sgk gợi từ mang âm cuối p
- GV gọi so sánh các vần vừa ôn
+ Giống: Aâm cuối p
+ Khác: o, ô… ươ
* Thư giãn: Diệt con vật có hại
b Hoat động 2: đọc từ ứng dụng
Đầy ắp đón tiếp ấp trứng
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
c Hoạt động 3: Viết bảng con
- HS viết bảng con
- K,G đọc
- 2hs + nx
- HS quan sát, TL
- HS nêu vần có âm cuốip
- HS so sánh bổ sung
Trang 25- GV viết mẫu, nêu cách viết
- GV gõ thước+ sửa sai hs yếu
- GV nx bảng đẹp
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi
Tiết 2: d Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng
Cá mè ăn nổi Con cua áo đỏ
Cá chép ăn chìm Cắt cỏ trên bờ
Con tép lim dim Con cá múa cờ
Trong chùm rễ cỏ Đẹp ơi là đẹp.
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 2
* Thư giãn: Lý cây xanh.
đ Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai hsy
- GV thu vở chấm nx
đ Hoạt động 6: Kể chuyện: Ngỗng và tép
- GV kể lần 1
Lần 2 + cho xem tranh
- GV chia nhóm
- Kể cho nhau nghe nghề nghiệp của cha mẹ mình
- GV theo dõi giúp đỡ nhóm có HSY
- GV nx + tuyên dương
* GDBVMT: Yêu quý loài vật, quý trọng , tiếp đãi ân cần
những người bạn thân
IV CC _ DD:
* Trò chơi cc: Tìm từ viết lạc
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
Tấm liếp, tiếp theo, con cọp, thiệp mời, …
- GV nx + tuyên dương
DD :- Đọc, viết vần có âm cuối p
- Xem: Bài 91: oa - oe
-HS theo dõi -HS viết bảng con
- CN + ĐT
* HS ghép bảng cài
- CN + ĐT( nhóm)
- HS quan sát + TL
- HS tìm, đọc tiếng vừa ôn
- HS đọc từ, dòng thơ
- HS đọc cả bài
- Nhóm đôi thảo luận viết
bảng con(con cọp)
Trang 26I.Mục tiêu: giúp HS
- Biết sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo( HSY)
- GD HS : An toàn khi sử dụng kéo
II đồ dùng dạy – học:
- bút chì, thước kẻ, kéo - bút chì, thước kẻ, kéo
- Một tờ giấy vơ ûHS - Giấy nháp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
III hoạt động dạy – học:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu các dụng cụ thủ công
- Gv giới thiệu dụng cụ học thủ công: Bút chì, thước kẻ,
kéo
2.Hoạt động 2: HD HS thực hành
- Mô tả bút chì, thước kẻ, kéo
+Bút chì: 2 loại ( bút chì cây,bút chì ngòi)
+ Thước: 2 loại( Cây, nhựa)
+ Kéo: Gồm 2 bộ phận( lưỡi, cán)
- GV HD cách sử dụng
+ Bút chì, thước: tay trái cầm thước, tay phải cầm bút,
muốn kẻ 1 đoạn thẳng ta đặt bút lên giấy, bút chì
tựa vào thước di chuyển bút chì từ trái sang phải
nhẹ nhàng không ấn bút
+ Kéo:
- Tay phải cầm kéo, ngón tay cái vào vòng thứ nhất,
ngón giữa và ngón trỏ vào vòng thứ hai
- Khi cắt: Tay trái cầm giấy, tay phải cầm kéo, ngón
trỏ,ngón cái đặt lên trên tờ giấy
Thư giãn: Tập tầm vông
3.Hoạt động 3: Thực hành
- Kẻ đường thẳng
- Cắt theo đường thẳng
- GV theo dõi sửa sai HSY
+ Chú ý: Nhắc nhỡ an toàn khi sử dụng kéo
IV CC – DD:
- GV nx tinh thần học tập, vệ sinh nơi học
- GV nx tiết học, giáo dục
- ĐD: Chuẩn bị kéo, bút chì, thước kẻ dể kẻ các đoạn
thẳng cách đều
- HS gọi tên từng loại
- HSG mô tả
- HS theo dõi
- HS thực hành+ HS theo dõi
- HS chú ý
Trang 27
NSoạn: 23.1.2010
Ngiảng: Thứ ba,26.1.2010
TIẾT 3 TIẾNG VIỆT BÀI: 91 OA – OE
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được: được vần oa - oe, từ họa sĩ, múa xòe; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : được vần oa - oe, từ họa sĩ, múa xòe
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: sức khỏe là vốn quý nhất
- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biếtđọc trơn
- GDBVMT: + Từ ngữ: Sách giáo khoa: Là người bạn giúp ta học tốt, vì thế phảiluôn giữ gìn sách sạch sẽ, không vẽ bẩn, không xé sách,…
+ Bài ứng dụng: Yêu quý các loài hoa đẹp
+ Luyện nói: Tập TD và ăn uống đều độ để có sức khoẻ tốt
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh sgk, vở tập viết, bộ chữ biểu diễn, thẻ từ
- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
1 KTBC:
- Đầy ấp, đón tiếp, ấp trứng
- Cái cặp, mèo mướp
- Đọc sgk + Gv nx
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Nhận diện vần
- Gvcho xem tranh sgk gợi từ khóa
Họa sĩ múa xòe
- Rút tiếng: họa xòe
- Rút vần: oa oe
-oavới op ; oavới oe
- oa: o –a –oa( oa)
- oe: o– e – oe( oe)
- Ghép tiếng: họa, xòe
- Họa: h - oa - hoa – nặng – hoạ (họa)
- Xòe: x– oe – xoe – huyền– xòe (xòe
- GV giới thiệu từ khóa: Họa sĩ, múa xòe
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Thư giãn: Bầu trời xanh
b Hoat động 2: Viết bảng con
- Gv viết mẫu, nêu cách viết
- HS viết bảng con
Trang 28- Gv gõ thước + sửa sai hs yếu
– GV nx bảng đẹp
c Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
Sách giáo khoa chích chòe
Hòa bình mạnh khỏe
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* GDBVMT: Sách giáo khoa: Là người bạn giúp ta học
tốt, vì thế phải luôn giữ gìn
sách sạch sẽ, không vẽ bẩn, không xé sách,…
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi
Tiết 2: d Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng
Hoa ban xòe cánh trắng//
Lan tươi màu nắng vàng//
Cành hồng khoe nụ thắm//
Bay làn hương dịu dàng.//
* GDBVMT: Yêu quý các loài hoa đẹp
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 2
* Thư giãn: Chim bay, cò bay
đ Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai hsy
- GV thu vở chấm nx
đ Hoạt động 6: Luyện nói: Sức khỏe là vốn quý nhất
- GVcho xem tranh sgk
- Các bạn trai đang làm gì
- Hàng ngày em tập TD vào lúc nào?
- Tập TD giúp ích gì cho cơ thể?
- GV nx + tuyên dương
* GDBVMT: Tập TD và ăn uống đều độ để có sức
khoẻ tốt
IV CC _ DD:
* Trò chơi cc: Tìm từ bị lạc
- Hoa mai, tỏa sáng, hoa đào, con cọp, toa tàu …
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ, dòng thơ
- HS đọc cả bài
TIẾT 85: TOÁN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Trang 29I Mục tiêu: Giúp HS
- Hiểu đề toán: cho gì? Hỏi gì? Biết bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính, đáp số
- Làm được BT 1, 2, 3 trang 117
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng nhóm viết mẫu bài toán, sgk, phiếu KTBC
- SGK
Hoạt độâng GV Hoạt độâng HS
III Hoạt động dạy - học:
a Hoạt động 1: Giới thiệu cách giải
- GV cho xem tranh sgk
+Nhà An có ? con gà
+ Mẹ bạn An mua thêm ? con nữa
- GV HD tìm hiểu đề
- GV HD tóm tắt:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Đề toán hỏi gì?
- GV vừa hỏi vừa ghi tóm tắt
Có: 5 con gà
Thêm: 4 con gà
Có tất cả: … con gà?
b Hoạt động 2 : HD cách giải bài toán có lời văn
* Gồm 4 bước
+ Bước 1: Đếm vào 5 ô ghi từ: Bài giải
+ Bước 2: Viết câu lời giải ( dựa vào câu hỏi của đề)
+ Bước3:Viết phép tính( dựa theo đề)
+ Bước4: Viết đáp số( ghi kết quả B3 xuống+ tên đơn vị
bỏ dấu ngoặc ( )
* GV vừa HD vừa ghi
+ GV HD quan sát tranh sgk
- An có ? quả bóng
* HSG nêu yêu cầu
Trang 30- Bình có ? quả bóng
- Đề toán hỏi gì?
+ GV vừa hỏi vừa ghi tóm tắt
An có: 4 quả bóng
Bình có: 3 quả bóng
Cả hai bạn có: … quả bóng?
+ GV hỏi lại 4 bước giải bài toán có lời văn
- Bước 1: đã có chưa?
- Bước 2: đã có chưa?
- Bước 3: Thiếu cái gì?( thiếu phép tính)
- Bước 4: Thiếu cái gì? ( thiếu kết quả)
Thư giãn: Bầu trời xanh
c Hoạt động 3: Thực hành
* BT 2 ,BT 3 : SGK( GV HD tương tự BT1)
Bài giải Bài giải
Tổ em có tất cả là: Đàn vịt có tất cả là:
6 + 3 = 9( bạn) 5 + 4 = 9 ( con )
Đáp số: 9 bạn Đáp số: 9 con vịt
- GV thu vở chấm nx
IV CC _ DD:
Trò chơi:Hãy chọn thẻ đúng
Giải bài toán có lời văn thực hiện theo:
+ Thẻ xanh: 2 bước + Thẻ đỏ : 4 bước + Thẻ vàng: 3 bước
- DD: Xem bài : Chuẩn bị thước đo xăng ti mét
- HS TL
- HS TL + HS theo dõi
- Học động tác bụng Yêu cầu thực hiện ở mức độ cơ bản đúng
- Làm quen trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh” Yêu cầu bước đầu biết cách nhảy
II.Chuẩn bị:
- Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bị cho trò chơi
Trang 31III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp (1 -> 2
phút)
Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc theo địa hình
tự nhiên ở sân trường 50 đến 60 mét
Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim
đồng hồ) và hít thở sâu (1 -> 2 phút)
2.Phần cơ bản:
+ Học động tác bụng: 3 -> 5 lần mỗi lần 2x4
nhịp
Từ lần 1 đến lần 3: Giáo viên làm mẫu, hô
nhịp cho học sinh tập theo Lần 4 và 5 giáo
viên chỉ hô nhịp không làm mẫu
Chú ý: Nhịp 2 và 6 khi cúi xuống không được
co chân
+ Ôn 5 động tác TD đã học (vươn thở, tay,
chân, vặn mình, bụng): 2 -> 3 lần, mỗi động tác
2 x 4 nhịp
Lần 3 giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
giữa các nhóm
+ Điểm số hàng dọc theo tổ: 2 đến 3 phút
Cho học sinh tập hợp những điểm khác nhau
trên sân trường Các tổ trưởng cho tổ mình
điểm số, báo cáo sĩ số cho lớp trưởng Lớp
trưởng bái cáo cho giáo viên
+ Trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh: 1 – 5
phút
GV nêu trò chơi sau đó giải thích cách chơi,
làm mẫu động tác nhảy chậm vào từng ô Tổ
chức cho học sinh chơi thử một vài lần Khi đa
số học sinh chơi được thì cho học sinh chơi
chính thức
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp học sinh
Đi thường theo nhịp và hát 2 -> 4 hàng dọc và
Học sinh tập động tác bụng
Học sinh nêu lại quy trình tập 5động tác đã học và biểu diễn giữacác tổ
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
Trang 32Trò chơi hồi tỉnh: Do giáo viên chọn 1 phút.
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng
Học sinh nhắc lại quy trình tập cácđộng tác đã học
NSoạn: 8.1.210
Ngiảng: Thứ tư, 27.1.2010
TIẾT 86: TOÁN XĂNG TI MÉT – ĐO ĐỘ DÀI
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng ti mét viết tắt là cm ;biết dùngthước có chia
vạch xăng ti mét để đo độ dài đoạn thẳng
- Làm được BT 1, 2, 3, 4 trang 119
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Thước đo xăng ti mét, sgk, phiếu KTBC
III Hoạt động dạy - học:
1 KTBC: Bài toán có lời văn
- HS nêu 4 bước giải bài toán có lời văn
a Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài(cm)
vàdụng cụ đo
độ dài
- GV HD quan sát thước đo cm và giới thiệu
+Đây là thước đo có chia vạch cm dùng để đo độ dài
Trang 33+ Vạch đầu tiên là o
+ Độ dài từ o đến 1 là: 1cm
+ Độ dài từ 1 đến 2 là: 1cm
+ ………
+ Độ dài từ 19 đến 20 là: 1cm
+Độ dài từ 0 đến 5 là: 5 cm
+Độ dài từ 0 đến 20 là: 20 cm
- Xăng ti mét viết tắt là: cm
- GV chỉ bảng
- GV đọc: + 2 xăng ti mét
+………
+10 xăng ti mét
b Hoạt động 2 : Giới thiệu các thao tác đo độ dài
* Gv HD đo theo 3 bước
+ Bước 1: Đặt vạch số 0 trùng với đầu đoạn thẳng
+ Bước 2: Đọc số trùng với đầu kia kèm đơn vị đo cm
+ Bước3:Viết số đo độ dài đoạn thẳng dưới doạn thẳng
* GV vừa nêu vừa làm thao tác
Thư giãn: Sắp đến tết rồi
c Hoạt động 3 : Thực hành
* BT 1 : Viết
- GV viết mẫu
- Gv theo dõi sửa sai HSY
BT 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo:
cm cm cm
- GV nx + phê điểm
BT 3: Đặt thước đúng ghi đ, sai ghi s
+ Hình 1: Sai( vì số 0 không ngay đầu đoạn thẳng)
+ Hinh 2: Sai ( vì đặt thước lêch)
+ Hình 3: Đúng ( Đặt thước ngay và số 0 trùng đoạn
thẳng
BT 4: Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số đo
- GV gọi HS nêu lại cách đo
…cm … cm … cm … cm
- GV nx + tuyên dương
IV CC _ DD:
Trò chơi:Hãy chọn thẻ đúng
Muốn đo đoạn thẳng ta thực hiện theo:
+ Thẻ xanh: 1bước + Thẻ đỏ: 2 bước + Thẻ vàng : 3
* HS nêu yêu cầu
- HS nhìn thước đo sgk ghi vào
- HS đọc số đo
- HS đo và ghi sgk
- HS đổi vở kiểm tra -HS nx
HS chọn thẻ vàng
- HS chú ý