1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 Tuần 13-15

86 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 1 Tuần 13-15
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 805,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ 7’ Luyện tập Yêu cầu 4 Học sinh lên bảng: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hát 2 Học sinh đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 6... Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con Cá nhân, dãy

Trang 1

TUẦN 13

Thứ 2 ngày

TIẾNG VIỆT Bài :51 ÔN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n.

Đọc đúng các từ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trongtruyện kể “à chia phần

2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to , rõ ràng , mạch lạc, kể truyện được câu truyện

3/ Thái độ : Giáo dục Học sinh trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Bảng ôn , tranh minh hoạ /SGK, bộ thực hành

2/ Học sinh: SGK, bảng con , bộ thực hành, vở tập viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ :(4’)

a- Kiểm tra miệng

Yêu cầu :

-Học sinh đọc trang trái?

- Học sinh đọc trang phải?

- Học sinh đọc cả bài ?

b-Kiểm tra viết :

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:

Cuộn dây – con lươn

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới ( 5 ‘)

Giới thiệu bài:

Hôm nay, cô và các em ôn lại những kiến thức đã học

qua tiết “Ôn tập”

Giáo viên ghi tựa :

Giáo viên treo bảng ôn

HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Ôn các vần vừa học,

biết ghép âm tạo thành vần

Luyện đọc các âm ở cột dọc và cột ngang?

Ghép 1 âm ở cột dọc với 1 âm ở cột ngang ?

 Luyện đọc bảng ôn ?

2 Học sinh đọc

2 Học sinh đọc

1 Học sinh đọcHọc sinh viết bảng con

Học sinh nhắc lại Học sinh quan sát

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh tự ghép

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Trang 2

ô ôn yê yên

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2: Đọc từ ứng dụng

Giáo viên treo tranh : “ Biển cả

 Giáo viên giới thiệu từ :

cuôàn cuộn con vượn

Trong tiếng con vượn tiếng nào mang vần ươn?

Giáo viên giới thiệu từ thôn bản

Gọi hs đọc

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: Tâäp viết từ ứng dụng

Giáo viên viết mẫu : chữ cuồn cuộn

con vượn

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vần, vị trí của

các dấu thanh

Nhận xét : Chỉnh sửa bài viết

HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ

Trò chơi : Gạch dưới các tiếng có vần kết thúc bằng

chữ n

Luật chơi:Trò chơi tiếp sức

Lớp chia thanh 2 nhóm đại diện mỗi nhóm lên tham

gia trò chơi

Nội dụng:

Cả đàn kiến kiên nhẫn tha mồi về tổ

Học sinh đọc lại các tiếng vừa gạch chân

 Nhận xét : Tuyên dương

Thư giãn chuyển tiết

Học sinh quan sát Học sinh luyện đọc

Tiếng : vượn

Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con

Cả lớp tham gia trò chơi Nhóm nào gạch nhiều , đúng , nhanh  Nhóm đó Thắng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

LUYỆN TẬP (T2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

HOẠT ĐỘNG 1 (8 ’) Luyện đọc

Giáo viên yêu cầu : Đọc bài ở tiết 1

Yêu cầu hs quan sát tranh

Tranh vẽ gì?

 Giới thiệu câu ứng dụng

Đọc mẫu và khuyến khích Học sinh đọc trơn

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : (12) Luyện viết

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Đọc cá nhân bảng ôn,từ ứng dụng Cá nhân, dãy bàn

-Đàn gà đang đi ra bãi cỏ”

Học sinh quan sát –Đọc thầm Cá nhân , dãy bàn đồng thanh

Trang 3

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“con vượn cuồn cuộn “

Con chữ nào cao 2 dòng li?

Khoảng cách giữa chữ và chữ ?

Khoảng cách giữa từ và từ ?

Giáo viên viết mẫu : (Quy trình viết như tiết 1)

Lưu ý : Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết của Học

sinh

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: KỂ CHUYỆN

Giáo vên kể diễn cảm

Giáo viên treo tranh :

Giáo viên kể theo từng tranh lần 2

Tranh 1: Có 2 người đi săn Từ sớm đến gần tối chỉ

săn được 3 chú Sóc nhỏ

Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi mà mỗi phần

của 2 người vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui

vẻ, sau đó đâm ra bực mình

Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số Sóc vừa săn được ra

và chia

Tranh 4: Thế là số Sóc đã chia đều Thật công

bằng ! Cả 3 người vui vẻ chia tay , ai về nhà nấy

Giáo viên hướng dẫn Học sinh kể theo tranh

 Rút ra ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn

nhau thì vẫn hơn

Em thích bức tranh nào nhất?

 Nhận xét : Tuyên dương

4/Cũng cố ,dặn dò

Hôm nay các con học bài gì ?

- Gọi hs đọc bài trong SGK

Dặn :về nhà đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị : Bài ong – ông

Nhận xét tiết học

Học sinh quan sát

Con chữ c,o,n ,v , ư ,ơ,n …

1 thân con chữ 0

2 thân con chữ 0Học sinh viết vào vở :

con vượn , cuồn cuộn

Học sinh nghe Học sinh quan sát và nhớ nội dung câu chuyện vừa nghe Giáo viên kể

Học sinh kể truyện Hãy kể và nêu lại nội dụng của tranh

Ôân tập các vần kết thúc bằng âm n

2 hs đọc

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Củng cố khái niệm về phép cộng Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 7 2/ Kỹ năng : Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các

phép tính trong bảng cộng 7 Rèn kỹ năng lập lại và nêu đề toán

3 Thái độ: HS yêu thích môn Toán Giáo dục tính cẩn thận , tìm tòi sáng tạo.

II/ CHUẨN BỊ :

Bôï thựchành toán Lớp 1, các

I/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (7’) Luyện tập

Yêu cầu 4 Học sinh lên bảng:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hát

2 Học sinh đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 6

Trang 4

6 - 1 = ? 6 – 2 = ?

5 + 1 = ? 6 – 3 = ?

4 + 2 = ? 3 + ? = 6

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới : ( ’) Phép cộng trong phạm vi 7

Giới thiệu bài :

Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em học bài “Phép cộng

trong phạm vi 7”

Giáo viên ghi tựa:

HOẠT ĐỘNG 1 : (12‘)

LẬP BẢNG CỘNG TRONG PHẠM VI 7

Thành lập công thức: 6 + 1= 7 ; 1 + 6 = 7

Giáo viên gắn 6 con chim Gắn thêm 1con chim bên phải

Gọi 1 Học sinh nêu đề toán ?

 6 con chim thêm 1 con chim là mấy con chim ?

Vậy 6 + 1 bằng mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 6 + 1 = 7

 1 + 6 bằng mấy? Vì sao ?

Giáo viên ghi bảng 1 + 6 = 7

 Cho Học sinh đọc lại hai công thức.

*- Lập công thức: 5 + 2 = 7 ; 2 + 5 = 7

Yêu cầu Học sinh lấy5 quen tính đặt bên phải , 2que tính đặt

bên trái và hỏi :

Bên phải có mấy que tính Bên trái có mấy que tính Hỏi cả

hai bên có mấy que tính ?

Yêu cầu Học sinh đặt que tính và xếp các phép tính tương tự

như các bước trên ?

 Hình thành bảng cộng :

Giáo viên xoá dần  Học sinh đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 7.

 Nhận xét : Sửa sai.

HOẠT ĐỘNG 2 (10’) THỰC HÀNH

Bài 1:

- Yêu cầu HS làm gì ?

- Học sinh nêu lại cách đặt tính dọc ?

3

4

;

2

5

;

Tổ chức cho Học sinh thi đua sửa bài

2 Học sinh lên bảng làm

Nhắc lại tên bài học

HS quan sát nêu đề toán :Có 6 con chim , thêm 1 con chimHỏi tất cả có mấy con chim ? -6 con chim

6 +1 = 7 Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

1 + 6 = 7 vì đổi chỗ 2 số trong phép cộng kết quả của chúng không thay đổi

Học sinh thực hiện theo yêu cầu – Nêu thành bài toán Có 7 que tính

5 + 2 = 7 Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh làm bàibảng con

Học sinh nhận xét sửa sai.

Học sinh làm bài

Mỗi tổ cử 4 bạn

Trang 5

 Nhận xét : sửa sai

Bài 3: Tính :

Giáo viên ghi bảng : 5 + 1 + 1 = ? Tính như thế nào ?

Viết 7 ra sau dấu bằng

Yêu cầu Học sinh lên bảng sửa bài

1 + 5 + 1 = ? 1 + 4 + 2 = ?

2 + 3 + 2 = ? 2 + 2 + 3 + ?

 Nhận xét :

Bài 4: a Giáo viên treo tranh

Cho Học sinh nhìn tranh thảo luận đôi bạn đặt 1 đề toán và

nêu phép tính thích hợp

 Gọi đại diện trình bày

- Học sinh tự điền vào bài

- Bài b về nhà làm

 Nhận xét chung :

HOẠT ĐỘNG 3 (4’) CỦNG CỐ

Trò chơi: Nối phép tính với kết quả thích hợp

Luật chơi: Chơi tiếp sức

 Nhận xét: Tuyên dương

4 DẶN DÒ : (1’)

- Về nhà : Làm các bài tập còn lại /SGK

Chuẩn bị : Bài “Phép trừ trong phạm vi 7”

- Nhận xét tiết học

Học sinh tính lấy 5 +1 là 6 Lấy 6 + 1 là 7 viết 7

Học sinh làm bài.

Học sinh thảo luận và đặt đề toán , phép tính

ĐẠO ĐỨC NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ ( T2 )

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức:

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền có Quốc tịch

 Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ có ngôi sao 5 cánh

 Quốc kì tương ứng cho một đất nước,cần tôn trọng giữ gìn

2/ Kỹ năng :

 Học sinh biết nhận được lá cờ tổ quốc

 Phân biệt được tư thế đứng chào cờ đúng với tư thế sai

 Biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Bài Cũ (5’)

Nghiêm trang khi chào cờ (T1)

Học sinh nêu màu của lá cờ Quốc kỳ ?

Khi chào cờ em đứng như thế nào?

 Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài Mới : (25’)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Học sinh tự nêuHọc sinh lên đứng theo tư thế chào cờ

Học sinh nhận xét ;

Trang 6

Giới thiệu bài :

Tiết học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp qua bài “

Nghiêm trang khi chào cờ” (T2)

- Giáo viên ghi tựa :

Hoạt động 1 (7’)

HỌC SINH TẬP CHÀO CỜ

GV làm mẫu : Đứng giữa lớp chào cờ

Yêu cầu 4 Học sinh lên bảng tập chào cờ ?

 Giáo viên nhận xét :

Giáo viên yêu cầu cả lớp chào cờ

 Nhận xét :

Yêu cầu Học sinh tham gia trò chơi :

“ Thi chào cờ giữa các tổ “ 4 tổ thi đua chào cờ, Tổ nào

đứng nghiêm nhất  Thắng

 Giáo viên nhận xét: Tuyên dương

Chốt ý: Nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn

kính đối với Tổ quốc

Hoạt động 2:

VẼ MÀU VÀO LÁ CỜ QUỐC KỲ

Giáo viên yêu cầu Học sinh mở vở bài tập đạo đức/21

Lá cờ quốc kỳ có hình gì ? Màu gì ?

Yêu cầu Học sinh tô màu

 Giáo viên nhận xét :

Để thể hiện lòng tôn kính lá cờ quốc ký em hãy đọc một

câu thơ?

 Giáo viên nhận xét : Tuyên dương

HOẠT ĐỘNG3:Hát bài “ Lá cờ Việt Nam “

GV bắt nhịp cho cả lớp hát

Giáo viên đọc câu thơ trang 21

“ Nghiêm trang chào lá Quốc kỳ

Tình yêu đất nước dem ghi vào lòng”

 Nhận xét chung :

Trẻ em có quyền có Quốc tịch , Quốc tịch của chúng ta

là Việt Nam

Các em tự hào mình là người Việt Nam vì người Việt

Nam chăm chỉ, thông minh

 Nhận xét : Tuyên dương

3 /.Cũng cố ,dặn dò

Học sinh nhắc lạinội dung bài Học sinh quan sát Giáo viên

4 Học sinh đại diện 4 tổ lên thực hiện Nêu nhận xét :

Cả lớp thực hiện theo hiệu lệnh của lớp trưởng

Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng Các bạn còn lại quan sát, nhận xét

Học sinh mở vở bài tập Đạo đức

Hình chữ nhật, màu đỏ , sao vàng 5 cánh ở giữa

Học sinh thực hiện tô màu

Học sinh đọc một câu thơ

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh nhận xét

Cả lớp hát

HS hát cá nhân

Trang 7

Quốc tịch của em là gì ?

Bài tập: Thực hành bài học vào tiết chào cờ đầu tuần

Chuẩn bị : Bài “Đi học đều , đúng giờ”

- Nhận xét tiết học.

Học sinh lắng nghe

Học sinh lắng nghe

Học sinh tự nêu

Thứ 3 ngày

TIẾNG VIỆT Bài 52 : ONG - ÔNG

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết vần ong– ông – cái võng - dòng sông Đọc được từ và câu

ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Đá bóng

2/ Kỹ năngï:Rèn Học sinh đọc to , rõ ràng,mạch lạc , viết đều nét , đẹp , đúng mẫu , khoảng cách.

Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Đá bóng”

3/ Thái độ : Học sinh yêu ngôn ngữ Việt Nam , yêu thích thể thao

II/ CHUẨN BỊ :

Bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)

a- Kiểm tra miệng

Yêu cầu :

-Học sinh đọc trang trái?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát Học sinh mở SGK

2 Học sinh đọc trang trái

Trang 8

- Học sinh đọc trang phải?

- Học sinh đọc cả bài ?

b-Kiểm tra viết :

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:

“Bới giun – đàn gà “

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới ( 5 ‘)

Giới thiệu bài:

Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới:ong– ông

Giáo viên ghi tựa :

H1 (8’) Học vần ong

a- Nhận diện : Giáo viên tô màu vần ong

Vần ong được ghép bởi mấy âm ?

So sánh ong vaø on ?

Tìm và ghép vần ong ?

 Nhận xét :

b- Đánh vần :

Giáo viên phân tích vần : ong

Giáo viên đánh vần mẫu: o - ng - ong

Cô có vần ong muốn có tiếng võng cô thêm âm

gì? Dấu thanh gì ?

Giáo viên nhận xét , viết bảng : võng

GV đánh vần mẫu: v – ong - ngã - võng

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ cái gì ?

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : Cái võng

Nhận xét : Chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu : vần ong – cái võng

Con chữ o – n cao mấy dòng li?

Con chữ g cao mấy dòng li?

Chữ võng gồm mấy con chữ ?

Hướng dẫn cách viết :

 Nhận xét chung :

HOẠT ĐỘNG 2 :(10’) Học vần ông

a- Nhận diện : Giáo viên tô màu vần ông

( Quy trình tương tự như hoạt động 1)

So sánh ong vaø ông

2 Học sinh đọc trang phải

1 Học sinh đọc cả bài

Học sinh viết con mỗi chữ 1 lần

Học sinh nhắc lại nội dung bàiHọc sinh quán sát

Ghép bởi 2 âm: o - ng

-Giống :bắt đầu bằng on Khác: ong g đứng cuối

HS tìm ghép trong bộ thực hànhHọc sinh lắng nghe

o đứng trước và âm ng đứng sauCá nhân, dãy bàn đồng thanh

Thêm âm c và dấu ngã ta được tiếng

võng

HS ghép tiếng võng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

-cái võng

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Học sinh quan sát Cao 2 dòng li Cao 5 dòng li

Gồm 3 con chữ : v- o - ng

Học sinh viết bảng con

Học sinh quan sát

-Giống : đều có vần ong

Trang 9

b- Đánh vần :

Giáo viên phân tích vần : ông

Giáo viên đánh vần mẫu: ô- ngờ - ông

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu : chữ ôngdòng sông

Hướng dẫn cách viết :

Nhận xét : Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3 :(10 ’) ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG

Giáo viên giới thiệugh bảng từ ứng dụng:

Con ong - cây thông

Vòng tròn - công viên

Gọi hs đọc

Giáo viên giải thích từ ứng dụng:

Trong các từ trên , tiếng nào chứa vần vừa học?

 Nhận xét :

Thư giãn chuyển tiết.

Khác : ông bắt đầu bằng ô ong bắt đất bằng o

ô đứng trước và ng đứng sauCá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh tự nêu

LUYỆN TẬP (T2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

HOẠT ĐỘNG 1 (8 ’) Luyện đọc

Yêu cầu đọc bài trong SGK trang trái

Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Qua tranh cô có câu ứng dụng :

“ Sóng nối sóng Mẵi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời “Giáo viên đọc mẫu

Yêu cầu Học sinh tìm tiếng có vần vừa học ?

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : (12) Luyện viết vở

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“ ong– ông – cái võng - dòngsông

Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) LUYỆN NÓI

Giáo viên treo tranh :

Hỏi tranh vẽ gì ?

Giới thiệu câu chủ đề ‘ đá bóng

Ơû nhà em thường chơi những trò chơi gì ?

Khi chơi đá bóng thì nên chơi ở đâu?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

3 Học sinh đọc trang trái

1 Học sinh tự nêu Học sinh quan sát

Cá nhân , dãy bàn đồng thanh Học sinh tìm và nêu

Học sinh quan sát

Học sinh viết vào vở Mỗi chữ 1 hàng

Học sinh quan sát Các bạn Học sinh đang đá bóng Nhảy dây, đá cầu , đá bóng

Em chơi ở sân bãi ,vườn

Trang 10

Chơi đá bóng có ích lợi gì ?

Em đã chơi đá bóng bao giờ chưa ? ở đâu ? chơi với

ai ?

 Nhận xét :

4/CỦNG CỐ (5’) Trò chơi

Trò chơi: Gạch chân vần vừa học

Phát phiếu : Nêu luật chơi

Giáo viên đọc từ có chứa vần vừa học

Học sinh khoanh tròn vào tiếng có vần vừa học ?

Nội dung:

Chong chóng - tấm lòng

Lông cừu - bão giông

Trông chờ - con công Lưng còng - màu hồng

Dòng nước - thong thả

Thời gian : Dứt 1 bài hát

 Nhận xét :Tuyên dơng

5/ DẶN DÒ(1’):

- Về nhà : Đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị : Bài ăng - âng

- Nhận xét tiết học

Không chơi ở giữa đường Giúp cho cơ thể khoẻ mạnhHọc sinh tự nêu

HỌc sinh nói theo cặp -4 hs nói trước lớp

Học sinh tham gia trò chơiThời gian : 3’

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

TOÁN PHÉP TRƯ ØTRONG PHẠM VI 7

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh củng cố khái niệm về phép trừ Thành lập và ghi nhớ phép trừ trong phạm vi

7

2/ Kỹ năng : Biết lập phép tính trừ qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các

phép trừ Rèn kỹ năng lập lại và nêu đề toán

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn Toán , Rèn tính nhanh , cẩn thận.

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Mẫu vật hình tam giác, hình vuông, hình tròn , SGK , bộ thực hành

2/ Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ(5’)Phép cộng trong phạm vi 7

Yêu cầu Học sinh lên đọc bảng cộng trong phạm vi 7:

Trang 11

Giới thiệu bài :

Tiết học trước các em đã được củng cố về phép cộng Hôm

nay, cô sẽ củng cố các em về phép trừ qua bài

“Phép trừtrong phạm vi 7”

Giáo viên ghi tựa:

HOẠT ĐỘNG 1 : (10‘)

THÀNH LẬP VÀ GHI NHỚ BẢNG TRỪTRONG PHẠM VI 7

Thành lập công thức: 7 – 1 = 6 ; 7 – 6 = 1

Giáo viên gắn lên bảng và hỏi :

Trên bảng cô có mấy hình con chim?

Cô bớt đi mấy con chim?

Gọi 1 Học sinh nêu đề toán ?

Cô có 7con chim ,bớt đi 1 con chim Hỏi còn lại mấy con

chim ?

Vậy 7 – 1 bằng mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 7 – 1 = 6

 7 – 6 = bằng mấy?

Giáo viên ghi bảng 7 – 6 = 1

 Cho Học sinh đọc lại hai công thức.

*- Lập công thức: 7 - 2 = 5 ; 7 + 5 = 2

Yêu cầu Học sinh lấy que tính và hỏi :

Trên bàn có 7 que tính , bớt đi 2 que tính Hỏi còn lại có

Yêu cầu Học sinh đặt que tính và xếp các phép tính tương

tự như các bước trên ?

7 – 4 = 3

7 – 3 = 4

 Hình thành bảng trừ :

 Nhận xét : Sửa sai.

GV xóa dần bảng trừ – Học sinh đọc thuộc

Tổ chức cho HS thi đọc thuộc

HOẠT ĐỘNG 3(10’) THỰC HÀNH

Bài 1:Tính

- Bài tập yêu cầutính như thế nào ?

- Lưu ý: Viết số phải thẳng cột với nhau

GV nhận xét

Bài 2:Tính

7 + 0 = 6 + 1 = 3 + 4 = 2 + 5 =

0 + 7 = 1 + 6 = 4 + 3 = 5 + 2 +

Tổ chức cho hs làm bài trên bảng

 Nhận xét : sửa sai

Bài 3 Tính.

Giáo viên ghi bảng : 7 - 4 - 2 = ? Tính như thế nào ?

Nhắc lại tên bài học

7 - 6 = 1

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh thực hiện theo sự hướng dẫn của giáo viên và nêu kết quả

7 - 2 = 5 Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

7 - 5 = 2 Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh đăït que tính

7 – 3 = 4

7 – 4 = 3

1 Học sinh đọc bảng trừ Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

HS thi đọc thuộc bảng trừ

Tính theo cột dọc

HS làm bài tập vào bảng con Học sinh nhận xét sửa sai

Học sinh nêu yêu cầu

HS nhẩm miệng rồi nêu kết quả

Trang 12

Viết 1 ra sau dấu bằng

Tương tự Học sinh làm bài

Yêu cầu Học sinh lên bảng sửa bài

 Nhận xét :

Bài 4:

Yêu cầu Học sinh nêu đề toán

- Viết phép tính 7 – 3 = 4

- Giáo viên khuyến khích Học sinh nêu đề toán khác

 Nhận xét chung :Chấm 5vở

HOẠT ĐỘNG 3 (4’) CỦNG CỐ

Trò chơi: Viết kết quả đúng vào các ô trống.

Luật chơi: Chơi tiếp sức

7 – 6 =  7 -  = 7

7 -  = 2 7 -  = 4

7 -  = 1 7 -  = 3

 - 6 = 1

Thời gian : Dứt một bài hát

 Nhận xét: Tuyên dương

4 DẶN DÒ : (1’)

- Về nhà : Làm các bài tập còn lại /SGK

Chuẩn bị : Bài “Luyện tập ”

- Nhận xét tiết học

Lấy 7 – 3 = 4 lấy kết quả trừ tiếp : 4 – 2 bằng 1

Học sinh làm bài

HS nêu đề toán và viết phép tính

7 – 2 = 5

7 – 3 = 4

Lớp chia thành 3 Tổ mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia Tổ nào điền nhanh, đúng, chính xác  Thắng

Học sinh nhận xet sửa sai

Thứ4.

TIẾNG VIỆT Bài 53: ĂNG - ÂNG

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết vần ăng– ââng – măng tre- nhà tâng Đọcđược từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “vâng lời cha mẹ “

2/ Kỹ năngï:Rèn Học sinh ghép âm tạo vần đọc to , rõ ràng,mạch lạc , viết đều nét , đẹp ,

đúng mẫu , khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề “vâng lời cha mẹ

3/ Thái độ : Học sinh yêu ngôn ngữ Việt Nam thông qua các hoạt động học

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, , chữ mẫu.

2/ Học sinh: SGK, bảng con , bộ thực hành Vở tập viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)

a- Kiểm tra miệng

Yêu cầu :

-Học sinh đọc trang trái?

- Học sinh đọc trang phải?

- Học sinh đọc cả bài ?

b-Kiểm tra viết :

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát Học sinh mở SGK

2 Học sinh đọc trang trái

2 Học sinh đọc trang phải

1 Học sinh đọc cả bài

Trang 13

“Vòng tròn – cây thông

công viên “

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới ( 5 ‘)

Giới thiệu bài:

Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới kết thúc bằng

âm ng đó là bài : ăng- ââng

Giáo viên ghi tựa :

HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Học vần ăng

Phương pháp : Thực hành , trực quan, đàm thoại

Đồ dùng :SGK , mẫu chữ , Tranh.

a- Nhận diện : Giáo viên gắn vần ăng

Vần ăng được ghép bởi mấy âm ?

So sánh ăngvaø ong

Tìm và ghép vần ăng?

 Nhận xét :

b- Đánh vần :

Giao viên phân tích vần : ăng

Giáo viên đánh vần mẫu: ă - ng - ăng

Cô có vần ăng thêm âm m cô được tiếng gì ?

Giáo viên viết bảng : măng

GV đánh vần mẫu: m – ă –ng - măõng

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ cái gì ?

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : măng tre

 Nhận xét : Chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu : vần ăng - măng tre

Con chữ ă – n cao mấy dòng li?

Con chữ g cao mấy dòng li?

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý : Học sinh lưu ý nét nối giữa các cho chữ

 Nhận xét chung :

HOẠT ĐỘNG 2 :(10’) Học vần âng

a- Nhận diện : Giáo viên tô màu vần âng

Vần âng được ghép bởi mấy âm ?

So sánh âng ăng?

Tìm và ghép vần âng?

 Nhận xét :

Học sinh viết bảng con

Học sinh nhắc lại nội dung bài

Học sinh quán sát Ghép bởi 2 âm: ă - ng

Giống kết thúc bằng ng

Khác: ăng bắt đầu bằng âm ă

HS tìm ghép trong bộ thực hànhHọc sinh lắng nghe

ă đứng trước và âm ng đứng sauCá nhân, dãy bàn đồng thanh.Được tiếng măng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

1 Học sinh đọc : măng tre

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Học sinh quan sát Cao 2 dòng li Cao 5 dòng li Học sinh viết bảng con Học sinh viết 1 lần

Học sinh quán sát Ghép bởi 2 âm: â - ng

Giống kết thúc bằng ng

Khác: âng bắt đầu bằng âm â

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Trang 14

b- Đánh vần :

Giáo viên phân tích vần : âng

Giáo viên đánh vần mẫu: â - ng - âng

Có vần âng muốn có tiếng tầng cần thêm âm gì ?

Dấu thanh gì?

Giáo viên viết bảng : tầng

GV đánh vần mẫu:

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ cái gì ?

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : Nhà tầng

 Nhận xét : Chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu : vần âng - nhà tầng

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý : Học sinh lưu ý nét nối giữa các cho chữ

Nhận xét : Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3 :(10 ’) ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG

Giáo viên treo tranh giới thiệu từ :

Rặng dừa - vầng trăng

phẳng lặng nâng niu

GV theo dõi ,chỉnh sửa

GV giải thích từ :

Rặng dừa : Một hàng dừa dài

Nâng niu :Cầm trên tay một cách trân trọng , yêu quý

Đọc mẫu

Tìm tiếng có vần : ăng ,âng

 Nhận xét :

Thư giãn chuyển tiết.

Học sinh lắng nghe

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

HS ghép tiếng tầng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

1 Học sinh nhà tầng

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con Học sinh viết 1 lần

Học sinh quan sát

HOẠT ĐỘNG 1 (8 ’) Luyện đọc SGK

Giáo viên giới thiệu quy trình đọc trang trái ?

Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Giới thiệu câu ứng dụng trong bài 52/SGK

Giáo viên đọc mẫu

Yêu cầu Học sinh tìm tiếng có vần vừa học ?

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : (12) Luyện viết vở

Phương pháp : Thực hành, trực quan, đàm thoại

Đồ dùng : Mẫu chữ , vở tập viết

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“ăng– ââng – măng tre- nhà tâng “

Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 15

 Nhận xét : Chấm vở tập viết 1 số em

HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) LUYỆN NÓI

Giáo viên treo tranh yêu câu hs luyện nói theo gợi ø

gợi ý :

Trong tranh vẽ những ai ?

Em bé trong tranh đang làm gì ?

Em có vâng lời bố mẹ không ?

Đứa con biết vâng lời cha mẹ là đứa con gì?

Hãy kể lại cho các bạn nghe những lỗi của mình đối

với bố mẹ

Gọi hs nói trước lớp

 Nhận xét :

4 / Cũng cố ,dặn dò

Hôm nay các con học vần gì ?

- Dặn :Về nhà đọc lại bài và làm bài tập /SGK

- Chuẩn bị : Bài ung - ưng

- Nhận xét tiết học

ăng–măng tre âng - nhà tâng

Học sinh quan sát , lắng nghe Học sinh nói cho nhau nghe

Học sinh kể cho các bạn nghe đề cùngsửa chữa những lỗi đó

3 HS nói trước lớpAêng , âng

TOÁN LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về phép cộng ,trừ trong phạm vi 7.

2/ Kỹ năng : Rèn Học sinh kỹ năng làm toán cộng, trừ trong phạm vi 7

3 Thái độ: Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , yêu thích môn Toán học.

II/ CHUẨN BỊ :

2/ Học sinh : Vở bài tập , SGK, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

Giáo viên yêu cầu HS đọc bảng trừ trong phạm vi 7:

Học sinh làm bảng con 7  4 = 3

7 -  = 2

7 -  = 1

- Nhận xét: Ghi điểm

Nhận xét chung

3/ Bài mới : (25’)

Giới thiệu bài :

Giáo viên ghi tựa

Hướng dẫn thực hành

Bài 1: Tính :

Bài 1 yêu cầu các con làm gì ?

Viết phép tính theo cột dọc cần lưu ý điều gì ?

YC học sinh làm bảng con

 GV Nhận xét ,chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Học sinh nhắc lại

Tính theo cột dọc Viết các số thăûng cột

HS làm bài

HS nhẩm miệng rồi nêu kết quả

Trang 16

Con có nhận xét gì về kết quả trong từng cột tính ?

Khi đổi chổ các số trong phép cộng thì kết quả như thế

nào ?

 Nhận xét :

Bài 3: Số ?

Bài tập yêu cầu gì ?

2 + … = 7 2 cộng với mấy để bằng 7 ?

Vậy ta điền mấy vào chổ chấm ?

7 - … = 4 7 trừ mấy để bằng 4 ?

Vậy ta điền mấy vào chổ chấm ?

Yêu cầu hs làm các bài còn lại

 Nhận xét :

Bài 4

Bài 4 yêu cầu gì ?

Để điền dấu đúng cần làm gì ?

YC học sinh làm vào vở

GV chấm chữa bài

Bài 5:Học sinh đọc đề toán lập phép tính

 GV Nhận xét :

Cũng cố ,dặn dò

Trò chơi :Nội dung : Trò chơi điều dấu < = >

Luật chơi: Chơi tiếp sức

Thời gian : 2’

 Giáo viên nhận xét:Tuyên dương

- Dặn : về nhà làm các bài còn lại

- Chuẩn bị : : Xem trước bài tiếp theo

- Nhận xét tiết học

Giống nhau

Điền số vào chổ chấm

2 + 5 =7 Số 5

7 – 3 = 4 Số 3

HS làm vở -2 HS làm bảng

1- Kiến thức: Giúp Học sinh nắm vững được quy ước về gấp giấy

2- Kỹ năng: Học sinh biết gấp hình theo ký hiệu quy ước

3- Thái độ: Giáo dục Học sinh tính cẩn thận, khéo léo trong môn Thủ công

II- CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Các hình vẽ và ký hiệu quy ước

- Học sinh : Giấy thủ công nhiều màu, bút chì , vở thủ công.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 17

1- Ổn Định: (1’)

2- Bài cuÕ: (4’)

Kiểm tra đồ dùng học tập

Yêu cầu Học sinh nhắc lại quy trình xé và dán giấy

Giáo viên nhận xét bài tiết trước

 Nhận xét : Ghi điểm

3Bài mới : (2’)

- Giới thiệu bài :

Tiết học hôm nay cô sẽ dạy các em kỹ thuật gấp giấy

, gấp hình thông qua bài :”Quy ước cơ bản về gấp

giấy , gấp hình”

Giáo viên ghi tựa:

Hát

Hai bạn ngồi cạnh nhau kiểm tra

2 Học sinh nhắc lại quy trình xé

2 Học sinh nhắc lại quy trình dánTuyên dương bài xé , dán giấy

Học sinh nhắc lại

HOẠT ĐỘNG 1: Ký hiệu đường giữa hình

Phương pháp: Thực hành , trực quan, đàm thoại

Đồ dùng: Mẫu hình , giấy thủ công,

Giáo viên treo mẫu:

Đường này gọi lá đường gì ? ( -)

Yêu cầu: Học sinh lấy giấy nháp

Giáo viên vẽ mẫu:

 Giáo viên nhận xét ‘

Đường có nét gạch chấm Học sinh lấy giấy nháp

Học sinh quan sát và thực hiện vẽ vào giấy nháp

HOẠT ĐỘNG 2:( 8’) Ký hiệu dâùu gấp – gấp vào

Phương pháp: Thực hành , trực qưuan, đàm thoại

Đồ dùng: Mẫu , bút chì, giấy thủ công

Giáo viên treo mẫu :

- Đây là đường có nét đứt

Giáo viên vẽ mẫu trên bảng lớp

 Đây là đường gấp vào

 Giáo viên treo mẫu

 Nhận xét : Tuyên dương

Học sinh quan sát

Học sinh vẽ vào giấy nháp

Học sinh vẽ vào giấy nháp có mũi tên hướng gấp

Hãy vẽ đường dấu gấp và dấu gấp ngược ra phía sau:

Trang 18

4 CỦNG CỐ : ( 5’) TRÒ CHƠI

Luật chơi: Nhận ra các đường dấu gấp vừa học

 Nhanä xét :

4.TỔNG KẾT - DẶN DÒ: (2’)

Bài về nhà: Học thuộc các quy ước gấp giấy

Chuẩn bị: Bài tiếp theo

Nhận xét tiết học

Thứ 5

THỂ DỤC THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN TRÒ CHƠI

/ MỤC TIÊU :

Ôn các động tác thể dục rèn luyện tư thế tư bản đã học

Yêu cầu thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác

Học động tác đứng , đưa một chân sang ngang

Yêu cầu biết thực hiện được động tác cơ bản đúng

Tiếp tục ôn trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức “

Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II/ CHUẨN BỊ :

ở mức tương đối chủ động

Vệ sinh nơi sân tập trên sân trường

1 còi,

III/ NỘÏI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1/ PHẦN MỞ ĐẦU:

Giáo viên nhận lớp , kiểm tra sĩ số

Phổ biên nội dung, yêu cầu bài học

*- Khởi động :

+ Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trường 40 x 50m

+ Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ , quay phải,

Giáo viên tự chọn

2/ PHẦN CƠ BẢN:

Ôn đứng đưa một chân ra sau , hai tay giơ

cao thẳng hướng

Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra trước ,

hay tay chống hông và đứng đưa một chân ra

sau hai tay thẳng hướng

Học : Đứng đưa một chân sang ngang hai

tay chông hông

Tập phối hợp

Nhịp1: Đưa chân trái sang ngang, hai tay

1-2 l

2 x 4nhịp 1-2l

2 x 4nhịp

3 – 5l

Lần 1: Giáo viên điều khiển

Lần 2: Cán sự lớp điều khiển, Giáo

viên giúp đỡ

Lần 1+ 2: Giáo viên làm mẫu, cả lớp

làm theo dưới sự hướng dẫn của Giáoviên

Lần 3,4 ,5: Giáo viên đếm nhịp Học

Trang 19

chống hông.

Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.

Nhịp3: Đưa chân phải sang ngang, hai tay

chống hông

Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản

Ôn phối hợp

Nhịp1: Đưa chân trái ra trước, hai tay chống

hông

Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.

Nhịp3: Đưa chân phải ra trước, hai tay chống

hông

Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản

Ôn phối hợp:

Nhịp1: Đứng chân trái ra sau, hai tay chống

hông

Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.

Nhịp3: Đứng chân phỉa ra sau hai tay chống

hông

Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản

Ôn trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”

Giáo viên tự chọn

3- PHẦN KẾT THÚC;

Đi thường theo nhịp trên địa hình tự nhiên ở

sân trường và hát

Trò chơi hồi tỉnh

Giáo viên cùng Học sinh hệ thống bài

Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập

Theo đội hình 2 – 4 hàng dọc

Giáo viên tự chọn Cho 1 tổ lên tập lại những động tácđã học

Cho 2 – 4 em lên ôn lại bài đã học

TIẾNG VIỆT Bài 54 : UNG - ƯNG

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh hiểu được cấu tạo vần ung – ưng - bông súng – sừng hươu. Đọc , viết được đúng từ ngữ , câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “rừng, thung lũng , suối , đèo “

2/ Kỹ năngï:Học sinh đọc to , rõ ràng,mạch lạc , viết đều nét , đẹp , đúng mẫu , khoảng cách.

Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề Rèn kỹ năng giao tiếp

3/ Thái độ : Yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học , yêu thiên nhiên

II/ CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa/SGK

Bộ thực hành Vở tập viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Trang 20

-Học sinh đọc cả bài 53.

Nói 1 câu có chủ đề “ Vâng lời cha mẹ”

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:

“Rặng dừa , nâng niu “

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới ( 5 ‘)

Giới thiệu bài:

Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới đó là vần :

ung– ưng

Giáo viên ghi tựa :

HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Học vần ung

a- Nhận diện : Giáo viêntô màu vần ung

Vần ung được tạo bởi những âm nào ?

So sánh ung vaø ong

Tìm và ghép vần ung?

 Nhận xét :

b- Đánh vần :

Giao viên phân tích vần : ung

Giáo viên đánh vần mẫu: u - ng - ung

Cô có vần ung muốn có tiếng súng cần thêm âm

gì? Dấu thanh gì ? Hãy ghép vào bảng

Giáo viên nhận xét viết bảng : súng

GV đánh vần mẫu: sờ – ung – sung - sắc

súng

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ cái gì ?

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : bông súng

Nhận xét : Chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu : vần ung - bông súng

Hướng dẫn cách viết :

 Nhận xét chung :

HOẠT ĐỘNG 2 :(10’) Học vần ưng

a.Nhận diện vần:

Giáo viên tô màu vần ưng

( Quy trình tương tự như hoạt động 1)

Vần ưng được tạo bởi những vần nào?

So sánh ưngvaø u ng

b.Đánh vần :

1 Học sinh đọc

1 Học sinh tự nói câu chủ đề Học sinh viết con mỗi chữ 1 lần

Học sinh nhắc lại nội dung bài

Học sinh quán sát Ghép bởi 3 âm: u– n – g

Giống : ng đứng đàng sau Khác: ung bắt đầu âm u

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Học sinh lắng nghe

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

HS ghép tiếng súng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

1 Học sinh bông súng

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con

Học sinh quan sát Ghép bởi 3 âm: ư– n – g

Giống : đều có vần ng

Khác : ưng bắt đầu bằng ư ungbắt đầu bằng u

Trang 21

Giáo viên đánh vần mẫu: ư- ngờ - ưng

Sờ – ưng – sưng – huyền - sừng

Sừng hươuc.Viết bảng :

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý:Nét nối giữa các con chữ

Nhận xét : Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3 :(10 ’) ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG

Giáo viên giới thiệu từ ứng dụng :

Cây sung – vui mừng

Trung thu – củ gừng

Gọi hs đọc bài

GV giải thích từ

Cây sung : Cây to có quả mọc từng chùm trên thân

cây và các cành to , khi chín quả đỏ ăn được

Củ gừng: Củ có vị cay, thường dùng làm thuốc hay

làm gia vị , có hình củ và nhiều nhánh

Trung thu: Ngày tết của thiếu nhi

Vui mừng : thích thú, mọi việc diễn ra như momg

muốn

Giáo viên đọc mẫu :

 Nhận xét :

Nêu vần vừa học có trong từ ứng dụng?

Yêâu cầu Học sinh đọc lại bài

 Nhận xét :

Thư giãn chuyển tiết.

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

HS viết bảng con

Học sinh đọc thầm

3 học sinh đọc

Cá nhân , dãy bàn đồng thanh

Ung: Sung , trung Ưng: gừng , mừng 1HS đọc

LUYỆN TẬP (T2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 (8 ’) Luyện đọc

Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1

Nhận xét chỉnh sửa cho Học sinh

Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Giới thiệu câu ứng dụng :

“ Không sơn mà đỏ Không gõ mà kêu Không khều mà dụng “Giáo viên đọc mẫu

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : (12) Luyện viết vở

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“ ung – ưng - bông súng – sừng

hươu “

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Học sinh luyện đọc các nhân , dãy bàn , nhóm đồng thanh

Ôâng mặt trời sấm , sét , mưa Học sinh giải câu đố

Cá nhân , dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh nêu quy trình viết Nêu tư thế ngồi viết

Nêu khoảng cách giữa chữ với chữ ?

Trang 22

Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở

Lưu y ù: Nét nối giữa các con chữ

GV chấm bài , Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) LUYỆN NÓI

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

Yêu cầu Học sinh quan sát tranh SGK luyện nói theo

gợi ý :

Tranh vẽ gì ?

Trong Rừng thướng có những gì ?

Em thích nhất thứ gì ở trong rừng ?

Em có biết , thung lũng, suối , đèo ở đâu không?

Lớp mình đã có ai được vào rừng , lội qua suốt ?

Hãy kể lại cho mọi người cùng nghe ?

Chúng ta phải làm gì để bảo vệ rừng ?

 Nhận xét :

4/Cũng co,á dặn dò

Trò chơi: Nhóm nào điền nhanh , đúng  Thắng

Nội dụng: Điền vần thích hợp vào chỗ chấm

Thời gian : Dứt 1 bài hát

Đọc lại những vần vừa điện trong trò chơi

 Nhận xét :Tuyên dơng

- Dặn :Về nhà đọc lại bài vừa học làm bài tập /

- Chuẩn bị : Bài uông – ương

- Nhận xét tiết học

Giữa từ với từ ?Học sinh viết vào vở Mỗi chữ 1 hàng

Học sinh :rừng, thung lũng ,

suối , đèo

Học sinh quan sát Học sinh nói theo gợi ý của Giáo viên Luyện nói một cách tự nhiên và nói theo sự suy nghĩ của mình

Một số hs nói trước lớp

Đại diện nhóm, 3 bạn lên tham gia tròchơi

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CÔNG VIỆC Ở NHÀ

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức: Nhận biết mọi người trong gia đình phải làm việc tuỳ theo sức của mình

Ngoài giờ học , Học sinh phải giúp đỡ gia đình

2/ Kỹ năng : Học sinh kể tên một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong

gia đình mình

3/ Thái độ : Giáo dục HS yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mình

II/ CHUẨN BỊ :

Các mẫu tranh minh hoạ bài 13

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån Định : (1’)

2/ Bài Cũ (5’) ÔN TẬP CON NGƯỜI.

Kiểm tra miệng :

Bạn ở trong ngôi nhà kiểu gì?

Hãy kể tên những đồ dùng trong nhà mình ?

Yêu cầu Học sinh nhận xét bài vẽ của mình đã vẽ về

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

HS tự kể

HS nêu những đồ dùng trong nhà

Học sinh nhận xét cách vẽ và nêu tên

Trang 23

ngôi nhà mình đang ở ?

 Nhận xét phần hiểu bài cũ

3/ Bài Mới : (25’)

Giới thiệu bài:

Tuần trước chúng ta đã học về nhà của mình Vậy ở

trong nhà muốn cho ngôi nhà được sạch, đẹp thì ta

phải làm gì ? Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thông

qua bài “ Công việc ở nhà“

- Giáo viên ghi tựa :

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

TÌM HIỂU CÔNG VIỆC Ở NHÀ

Yêu cầu HS mở bài 13

Hương dẫn HS làm việc theo cặp :

HS quan sát từng tranh trang 28 và thảo luận – nói

về nội dung từng hình

Mời đại diện lên trình bày ?

GV nhận xét :

Kết luận : Những việc làm đógiúp cho nhà cửa thêm

sạch đẹp, gòn gàng vừa thể hiện sự quan tâm , gắn

bó của những thành viên trong gia đình với nhau

HOẠT ĐỘNG 2:

KỂ TÊN MỘT SỐ CÔNG VIỆC TRONG GIA ĐÌNH

GV yêu cầu HS làm viêïc nhóm đôi:

Kể cho nhau nghe về công việc thường ngày của những

người trong gia đình mìnhtheo gợi ý :

Trong nhà em ai đi chợ ?( nấu cơm , giặt quần áo …

Ai trông em ?

Ai giúp đơ em học bài ?

Hàng ngày em đã làm những công việc gì để giúp đỡ

 KL:Mọi người trong gia đình đều phải tham gia

làm việc nhà tuỳ theo sức của mình

HOẠT ĐỘNG 3 : ( ’)

QUAN SÁT HÌNH tr29

Giáo viên hướng dẫn và quan sát tranh trả lời câu hỏi:

Hãy tìm ra những điểm giống nhau và khác nhau

trong 2 hình ở trang 29 ?

đồ dùng trong nhà

HS nhắc lại nội dung bài

Học sinh quan sát tranh –làm việc theohướng dẫn :

Hình 1 : Bàn , ghế bụi bặm, anh

đang lau bàn

Hình 2: Mẹ đang dạy em học bài Hình 3: Bé đang sắp xếp đồ chơi cho

gọn

Hình 4:Mẹ vá áo cho em, em xếp đồ

cho anh chị và mẹ -4 học sinh trình bày theo 4 hình

Đôi bạn kể cho nhau nghe

Trang 24

Em thích căn phòng nào ? Tạo sao?

Để cho nhà cửa gọn gàng , sạch sẽõ em là gì để giúp

đỡ ba, mẹ trong công việc nhà

 Nhận xét : Tuyên dương

4- CỦNG CỐ: (4’)

Kết luận : Mọi thành viên trong gia đình đều quan

tâm đến công việc dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ gọn

gàng, ngăn nắp

Ngoài giờ học các em có thể giúp đỡ ba,mẹ làm

việc nhà

Nếu có thời gian em có thể trang trí cho nhà của

mình thêm khang trang , sạch đẹp hơn

 Nhận xét :

5/ DẶN DÒ(1’)

Về nhà : Thu gọn đồ dùng học tập và đồ chơi cho gọn

gàng và ngăn nắp

Chuẩn bị : Xem trước bài tiếp theo

Nhận xét tiết học.

Một vài HS nói trước lớp

Học sinh lắng nghe

-Giống nhau: Nhà đều có cửa sổ , giường , ghế

-Khác nhau: Hình trên nhà cửa chưa gọn gàng sạch sẽ Hình dưới nhà cửa được thu xếp gọn gàng sạch sẽ -Eâm thích căn phòng ở dưới Vì căn phòng đó gọn gàng sạch đẹp

Em ngủ dậy xếp chăn, màn

Học sinh lắng nghe

Thứ 6

TẬP VIẾT NỀN NHÀ –BIỂN CẢ – NHÀ IN - YÊN NGỰA …

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức:

Học sinh viết đúng nội dụng bài viết các chữ :” Nền nhà – biển cả – nhà in – yên ngựa – cuộn dây – vườn nhãn

2/ Kỹ năng : Học sinh viết đúng mẫu chữ , cỡ chữ , khoảng cách quy định , rèn luyện viết

sạch đẹp đều nét, chính xác nội dung bài viết

3/ Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , kiên trì luyện viết chữ đẹp.

II/ CHUẨN BỊ :

Chữ mẫu, bảng phụ kẻ sẵn ô li

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Kiểm tra bài Cũ: (4’)

-Nhận xét bài viết tuần trước

Tuyên dương những em viết đẹp , sạch

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Học sinh lắng nghe

Trang 25

Động viên khuyến khích những em viết chưa đẹp

 Nhận xét :

2/ Bài Mới : (30’)

- Giới thiệu bài:

Hôm nay, các em sẽ được luyện viết các từ có mang

vần vừa học đó là các từ : “Nền nhà – biển cả

– nhà in – yên ngựa – cuộn dây – vườn

nhãn”

- Giáo viên ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)Phân tích chữ mẫu

- Giáo viên gắn mẫu chữ lên bảng:

- Gọi hs đọc

- Hỏi : Bài viết thuộc kiểu chữ gì ?

- Nêu những con chữ cao 2 dòng li?

- Nêu những con chữ cao 4 dòng li?

- Nêu những con chữ cao 5 dòng li?

- Khoảng cách giữa các con chữ là bao nhiêu?

- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu?

- Khoảng cách giữa các từ với từ là bao nhiêu?

Nhận xét:

Yêu cầu: Học sinh đọc nội dụng bài viết

HOẠT ĐỘNG 2 (17’) Luyện viết bảng con

Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết:

Nền nhà

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vần, vị trí của

các dấu thanh

GV nhận xét chỉnh sửa

GV tiến hành tương tự đối với các từ:

biển ca û- nhà in - yên ngựa - cuộn dây –

vườn nhãn

HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện viết vở

GV hướng dẫn cách viết vào vở

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vần, vị trí của

các dấu thanh

Yêu cầu học sinh viết từng hàng theo vở tập viết

Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết cho Học sinh

GV chấm bài , Nhận xét bài viết

Học sinh quan sát

Học sinh quan sát

2 học sinh đọcKiểu viết thường Con chữ : a,ê,ô,n,ư,ơ,i,c u

Học sinh viết bảng con

Học sinh viết bài vào vở tập viết theo yêu cầu của Giáoviên

3 / Cũng cố ,dặn dò

Trò chơi : Luyện viết đẹp Học sinh tham gia thi đua bạn nào

Trang 26

Nội dụng:Viết các vần : in , ên , iên , yên vào bảng

con

GV nhận xét ,tuyên dương

-Gọi học sinh đọc lại nội dụng bài tập viết

Dặn :Về nhà tập viết các chữ nhiều lần cho thành

thạo, đẹp

Chuẩn bị : Bài tiếp theo

Nhận xét tiết học

viết nhanh, đúng , đều nét , đẹp  Thắng cuộc

Học sinh tự nhận xét bài viết của nhau

2 hs đọc

TẬP VIẾT CON ONG – CÂY THÔNG – VẦNG TRĂNG …

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức:

Học sinh viết đúng nội dụng bài viết các chữ :” con ong – cây thông –vầng trăng

- cây sung - củ ừng - củ riềng

2/ Kỹ năng : Học sinh viết đúng mẫu chữ , cỡ chữ , khoảng cách quy định , rèn luyện viết

sạch đẹp đều nét, chính xác nội dung bài viết

3/ Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , kiên trì luyện viết chữ đẹp.

II/ CHUẨN BỊ :

Chữ mẫu, bảng phụ kẻ sẵn ô li

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Kiểm tra bài Cũ: (4’)

Yêu cầu hs viết bảng con : ong , ông , ăng , ung, ưng

GV nhận xét ,đánh giá

2/ Bài Mới : (30’)

GV giới thiệu bài- ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 : Phân tích chữ mẫu

Giáo viên gắn nội dụng bài tập viết

con ong – cây thông –vầng trăng - cây sung -

củ ừng - củ riềng

- Gọi hs đọc

- Hỏi : Bài viết thuộc kiểu chữ gì ?

- Nêu những con chữ cao 2 dòng li?

- Nêu những con chữ cao 2 dòng li rưỡi ?

- Nêu những con chữ cao 3 dòng li?

Nêu những con chữ cao 5 dòng li?

- Khoảng cách giữa các con chữ là bao nhiêu?

- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu?

- Khoảng cách giữa các từ với từ là bao nhiêu?

Nhận xét:

Học sinh viết

Học sinh quan sát

2 hs đọcKiểu viết thường Con chữ : c,o,n,a,u,ư,ă,â,i,ê,v

Trang 27

HOẠT ĐỘNG 2 :Luyện viết bảng con

Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết: con

ong

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vần

GV nhận xét chỉnh sửa

GV tiến hành tương tự đối với các từ:

– cây thông –vầng trăng - cây sung - củ

gừng - củ riềng”

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện viết vở

GV hướng dẫn cách viết vào vở

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vần, vị trí của

các dấu thanh

Yêu cầu học sinh viết từng hàng theo vở tập viết

Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết cho Học sinh

GV chấm bài , Nhận xét bài viết

3 / Cũng cố ,dặn dò

Hôm nay các con viết các từ nào ?

Dặn :Về nhàtập viết vào vở ô li nhiều lần cho thành

thạo, đẹp

Chuẩn bị : Bài tiếp theo

Nhận xét tiết học

Học sinh quan sát Học sinh tập viết bảng

Học sinh viết vở mỗi từ 1 hàng

Học sinh viết bài vào vở tập viết theo yêu cầu của Giáoviên

HS đọc

TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Củng cố khái niệm về phép cộng Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 8 2/ Kỹ năng : Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các

phép tính trong bảng cộng 8 Rèn kỹ năng lập lại và nêu đề toán

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn Toán thông qua các hoạt động học

II/ CHUẨN BỊ :

Bôï thực hành, Tranh , các mẫu vật.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

Yêu cầu 2 Học sinh lên bảng làm bài tập:

7 – 6 – 0 = 4 + 3 – 5 =

5 + 2 – 4 = 3 + 2 +2 =

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 8

Giới thiệu bài - ghi tựa

Dạy bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hát

2 Học sinh làm Lớp nhận xét

Trang 28

HOẠT ĐỘNG 1 : LẬP BẢNG CỘNG TRONG PHẠM VI 8

Thành lập công thức: 7 + 1= 8 ; 1 + 7 = 8

Giáo viên gắn bên trái 7 quả cam Gắn thêm 1 quả cambên

phải Gọi 1 Học sinh nêu đề toán ?

Gv nhận xét Gọi hs trả lời đầy đủ

7 thêm 1 bằng mấy ?

Hãy ghép phép tính tương ứng

Giáo viênnhận xét , ghi bảng : 7 + 1 = 8

 7 + 1 =8 Vậy 1 + 7 bằng mấy? Vì sao ?

Giáo viên ghi bảng 1 + 7 = 8

 Cho Học sinh đọc lại hai công thức.

*- Lập công thức: 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 = 8

Yêu cầu hs lấy 6que tính , lấy thêm 2 que tính nữa rồi nêu đề

toán

GV nhận xét

- 6 que tính thêm 2 que tính là bao nhiêu que tính ?

- 6 thêm 2 bằng mấy ?

Hãy nêu phép tính tương ứng

Giáo viên nhận xét ,ghi bảng: 6 + 2 = 8

 2 + 6 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 2 + 6 = 8

2 + 6 như thế nào với 6 + 2

* Lập công thức : 5 + 3 =8 3 + 5 = 8

4 + 4 = 8

GV tiến hành tương tự

 Hình thành bảng cộng :

7 + 1 = 8 1 + 7 = 8

6 + 2 = 8 2 + 6 = 8

5 + 3 = 8 3 + 5 = 8

4 + 4 = 8 Giáo viên xoá dần  HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8

 Nhận xét : Sửa sai.

HOẠT ĐỘNG 2 (10’) THỰC HÀNH

Bài 1: Tính Bài tập yêu câu gì ?

Khi thực hiện tính dọc cần lưu ý điều gì ?

YC học sinh làm bảng con

 Nhận xét : sửa sai

Bài 3 Tính.

1 + 2 + 5 = 3 + 2 + 2 =

2 + 3 + 3 = 2 + 2 + 3 =

Thực hiện tính như thế nào ?

YC học sinh làm vào vở

 Nhận xét : sửa sai

Bài 4: Tính :

Yêu cầu :Học sinh đọc đề toán - lập phép tính

GV chấm bài , nhận xét

HS quan sát nêu đề toán có 7 quả cam thêm 1 quả cam Hỏi tất cả có mấy quả cam ?

- HS trả lời

- 7 thêm 1 bằng 8

HS ghép :7 +1 = 8 Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

1 + 7 = 8 Nếu đổi vị trí 2 con số trong cùng phép cộng thì kết quả của chúng không thay đổi

2 + 6 = 8 Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

2 + 6 = 6 + 2 = 8

HS tiến hành theo yc của GV

HS đọc :Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh thi đua đọc thuộc bảng cộng

T hực hiện tính dọc Viết các sồ thẳng cột Học sinh làm bài

Học sinh: tính từ trái qua phải

HS làm bài -Đọc kết quả

HS làm vở và nêu : a- Có 6 con cua ,thêm 2 con cua nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con cua ?

6 + 2 = 8 b- Có 4 con sên , thêm4 con sên Hỏi có mấy con sên ?

Trang 29

 Nhaôn xeùt chung :

Cuõng coâ ,daịn doø :

Troø chôi: Ñieăn soâ

Noôi dúng : Baøi soâ 2 vôû toaùn in

Luaôt chôi: Chôi tieâp söùc

 Nhaôn xeùt: Tuyeđn döông

- Daịn :Veă nhaø laøm caùc baøi taôp ôû vôû BTT

Chuaơn bò : Xem baøi tieâp theo

- Nhaôn xeùt tieât hóc

4 + 4 = 8

Hóc sinh tham gia troø chôi

MÓÕ THUAÔT VEÕ CAÙ

I/ MÚC TIEĐU :

1/ Kieân thöùc : Giuùp Hóc sinh nhaôn bieât ñöôïc hình daùng vaø caùc boô phaôn cụa con caù

2/ Kyõ naíng: Hóc sinh bieât veõ con caù Veõ ñöôïc con caù vaø tođ maøu theo yù thích

3/ Thaùi ñoô : Hóc sinh yeđu thích mođn hoôi hoá , giuùp Hóc sinh yeđu thích caù cạnh

II/ CHUAƠ N BÒ :

1/ Giaùo vieđn: Moôt soẫ maêu tranh veõ veă caùc loaøi caù.Tranh Höôùng daên hóc sinh veõ caù 2/ Hóc sinh: Vôû taôp veõ , buùt chì , buùt maøu

III/ HOÁT ÑOÔNG DÁY VAØ HÓC

HOÁT ÑOÔNG CỤA THAĂY

1/ OƠN ÑÒNH (1’)

2/ KIEƠM TRA BAØI CUÕ (4’)

Nhaôn xeùt baøi veõ töï do tieât tröôùc

 Nhaôn xeùt: Ghi ñieơm

3/ Baøi môùi (25’)

Giôùi thieôu baøi :

Giaùo vieđn hoûi : ÔÛ nhaø caùc em coù nuođi caù cạnh khođng ,

chuùng nhö theâ naøo , vaø coù nhöõng maøu saĩc gì? Tieât

hóc hođm nay , cođ seõ dáy caùc em baøi Veõ caù

Giaùo vieđn ghi töïa baøi :

Dáy baøi môùi :

HOÁT ÑOÔNG 1 :quan saùt tranh

Giaùo vieđn treo tranh caù hoûi :

Con caù coù dáng hình gì ?

Caù goăm coù nhöõng boô phaôn naøo ?

Maøu saĩc cụa chuùng ra sao?

Con coù bieât teđn caùc loái caù naøo ? haõy keơ ?

 Nhaôn xeùt ;

HOÁT ÑOÔNG 2 : Höôùng daên hóc sinh vaõ caù

GV treo hình höôùng daên

-Höôùng daên hóc sinh caùch veõ:

+Veõ mình caù tröôùc

+ Veõ ñuođi caù

+ veõ caùc chi tieât : mang , maĩt , vađy , vaơy

-Gôïi yù caùch veõ maøu :

HOÁT ÑOÔNG CỤA TROØ

Haùt

Hóc sinh nhaĩc lái noôi dung baøi

Hóc sinh quan saùt tređn bạng Hình quạ tröùng, hình thoi, hình hôi troøn

Ñaău, mình, ñuođi , vađy, vạy Caù coù nhieău maøu saĩc khaùc nhau

Hóc sinh töï keơ

Hóc sinh quan saùt

Trang 30

+ vẽ một màu ở con cá

+ vẽ màu theo ý thích

YC học sinh vẽ vào bảng con hình cá

 Nhận xét:

HOẠT ĐỘNG 2 : (8’) THỰC HÀNH

GV Hướng dẫn: có thể vẽ 1 con hoặc nhiều con cá

Cá thường sống ở nước Các con nên vẽ cảnh sông,

biển hoăc dong,rêu, cây cỏ cho hình vẽ thêm sinh

động

Chú ý:Bố cụ bài vẽ phải đẹp, tô màu không bị lem

Giáo viên thu vở chấm bài vẽ

 Nhận xét chung:

Cũng cố ,dặn dò

- Nhận xét tiết học, sự chuẩn bị của HS

- Dặn :Học sinh về nhà tập vẽ cho thành thạo

- Chuẩn bị : Xem trước bài tiếp theo

- Nhận xét tiết học

Học sinh vẽ vào bảng con Học sinh vẽ vào vở mỹ thuật

SINH HOẠT CUỐI TUẦN 13

I/ MỤC TIÊU

Đánh giá hoạt động học tập trong tuần qua

Đề ra kế hoạch tuần tới

II/ LÊN LỚP :

1 Đánh giá hoạt động tuần qua

Học sinh đi học tương đối đầy đủ ,đúng giờ Một số học sinh nghỉ học do ốm

Trực nhật vệ sinh sạch sẽ ,kịp thời

Học sinh có ý thức học bài , học bài và làm bài ở nhà đầy đủ Có 2 em : Tuấn và Nam chưa chú ý học tập

Sinh hoạt 15 phút nghiêm túc, đúng chủ đề

Xếp hàng ra vào lớp còn chậm

Tuyên dương những HS chăm chỉ học tập -đạt được nhiều điểm 10

2 Kế hoạch tuần 12

Duy trì các nề nếp tuần qua

Động viên các em đi học đầy đủ,đúng giờ

Giúp đỡ 2 hs Tuấn và Nam Tập trung học tập,động viên các em đi học phụ đạo đầy đủ

Hướng dẫn ,nhắc nhở hs xếp hàng nhanh

Động viên ,khuyến khích hs thi đua học tập tốt đạt nhiều điểm 10

Tập cho HS hát bài”Nhi đồng ca “

Thứ 2

TIẾNG VIỆT Bài 55 : ENG - IÊNG

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết đúng vần eng - iêng– lưỡi xẻng – trống chiêng.

Nhận diện được vần eng - iêng trong tiếng , từ , câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề

Ao , hồ , giếng

Trang 31

2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to , rõ ràng , mạch lạc Viết đúng mẫu đều nét , đẹp, nhanh

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ để

3/ Thái độ : Giáo dục HS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua các hoạt động học

II/ CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa/SGK Vật :lưỡi xẻng , củ riềng

Bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ : ung – ưng

Yêu cầu :

- Học sinh đọc trang trái?

- Học sinh đọc trang phải?

- Học sinh đọc cả bài ?

- Đọc , viết chính tả “Trung thu , củ gừng ”

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới :

Giới thiệu bài:

Tiết học hôm nay, chúng ta tiếp tục học thêm 2 vần

mới nữa Đó là vần eng - iêng

Giáo viên ghi tựa :

HOẠT ĐỘNG 1 : Học vần eng

a- Nhận diện : Giáo viên tô màu vần eng

Vần eng được ghép bởi âm nào?

So sánh vần eng vaø ong

Yêu cầu Học sinh ghép trên bảng cài

 Giáo viên ,nhận xét

Yêu cầu Học sinh ghép trên bảng cài

 Giáo viên ,nhận xét ghi bảng : xẻng

Giáo viên đánh vần mẫu : X – eng – xeng –hỏi

– xẻng

Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ cái gì ?

Giáo viên giới thiệu từ : “lưỡi xẻng”

Đọc mẫu :

 Nhận xét : Sửa sai

c - Hướng dẫn viết :

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

3 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con

Học sinh nhắc lại nội dung bài

Học sinh quan sát

Tạo bởi 2 âm : e – ng

Giống : Kết thúc là âm ngKhác: eng bắt đầu băng e

HS tìmvà ghép: eng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Thêm âm x và thanh dấu hỏi trên âm

e ta được tiếng xẻng

HS tìm và ghép xẻng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh-Cái xẻng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Trang 32

*- Giáo viên viết mẫu :vần eng - lưỡi xẻng

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý : nét nối giữa các con chữ , khoảng cách , vị trí

dấu thanh

 Nhận xét : Chỉnh sửa phần viết

HOẠT ĐỘNG 2 :(10’)Học vần iêng

c- Nhận diện : Giáo viên tô màu vần iêng

(Quy trình tương tự như Hoạt đồng 1)

Lưu ý:

Vần iêng tạo bởi những âm nào ?

So sánh vần eng iêng

b- Đánh vần : iêâ – ngờ – iêng

ch- iêng – chiêng

Giáo viên treo tranh hỏi :

Giáo viên ghi bảng , đọc mẫu : trống chiêng

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu : iêng - chiêng

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý: Khoảng cách giữa chữ , từ , vị trí dấu thanh

Nhận xét : Chỉnh sửa phần viết

HOẠT ĐỘNG 3:(7’)

ĐỌC TỪ NGỮ ỨNG DỤNG

Giáo viên ghi bảng từ ứng dụng :

Xà beng - củ riềng Cái kẻng – bay liệng

Gọi HS đọc

GV theo dõi chỉnh sửa

Giáo viên giải nghĩa từ :

Củ riêng: 1 loại củ có thể dùng làm gia vị hoặc làm

thuốc chữa bệnh (cho HS xem vật thật )

Xà beng: Vật dụng bằng kim loại dùng để lăn , bẩy

các vật nặng

Cái kẻng : Một dụng cụ khi gõ phát ra tiếng kêu để

báo hiệu

Bay liệng: Bay và chao lượn trên không

Giáo viên đọc mẫu

Nêu các tiếng có vần vừa học trong các từ ngữ ứng

dụng ?

 Giáo viên nhận xét

Yâêu cầu Học sinh : Đọc bài trên bảng

 Nhận xét :

Thư giản chuyển tiết

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con

Tạo bởi 2 âm : iê – ng

Giống : đều có ng đứng sauKhác : iêng bắt đầu bằng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Trống chiêng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng:

iêng- chiêng

Học sinh quan sát –Đọc thầm

HS đọc : cá nhân ,tổ ,lớp

3 HS đọc lại2Học sinh tự nêu các từ ững ứng dụng có vần vừa học

2 Học sinh đọc

Trang 33

4 LUYỆN TẬP (T2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện đọc

GọiHọc sinh đọc trang trái SGK?

Giáo viên nhận xét: Sửa sai

Giáo viên YC học sinh quan sát tranh trang pải :

Tranh vẽ gì ?

Qua tranh cô giới thiệu câu :

Dù ai nói ngả nói nghiêng.

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân“

Giáo viên đọc mẫu :

 Nhận xét : Sửa sai

GDTT: Khi chưa học bài , làm bài thì các em không

nền đi chơi Chỉ đi chơi kghi đã hoàn thành nhiệm vụ

học tập giống như câu :

“ Chơi thuộc bài chưa đi ngủ.

Chưa học bài đủ chưa đi chơi “.

HOẠT ĐỘNG 2 : (10’) Luyện viết vở

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“eng - iêng– lưỡi xẻng – trống

chiêng”

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý:Nhắc Học sinh nét nối giữa các con chữ

phảiđúng quy định, vị trí dấu thanh, khoảng cách giữa

chữ , từ

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) LUYỆN NÓI

Yêu cầu Học sinh nêu chủ đề luyện nói

Giáo viên treo tranh 4 - gợi ý :

Tranh vẽ gì ?

Chỉ đâu là cái giếng ?

Những hình ảnh này đều nói về cái gì?

Nơi em ở có ao , hồ, giếng không ?

Ao , hồ, giếng có gì giống nhau? Khác nhau?

Để giữ gìn vệ sinh an toàn cho nguồøn nước ăn Em và

các bạn phải làm gì ?

 Giáo viên nhận xét:

5 Củng cố ,dặn dò

Trò chơi: Tìm tiếng nhanh

Tổ chức cho HS tìm tiếng có vần vừa học.Ai tìm được

nhiều tiếng đúng  Thắng cuộc

GV ghi lên bảng

 Nhận xét : Tuyên dương

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh

Học sinh quan sát

3 bạn đang rủ 1 bạn cùng chơi đá bóng , bạn này kiến quyết không đi

Kết quả học tập của bạn đạt điểm 10Học sinh đọc

Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh

Học sinh quan sátHọc sinh nêu độ cao các con chữ?Khoảng cách giữa chữ và chữ, từ và từHọc sinh viết vở theo sự hướng dẫn của Giáo viên

Học sinh :Ao , hồ , giếng Học sinh chỉ tranh

về nguồn nước Học sinh tự nêu theo gợi ý của GVHọc sinh nói tự nhiên ngắn gọn

HS thi nhau tìm

HS đọc

Trang 34

Đọc lại các tiếng vừa tìm được trong trò chơi?

- Dặn :Về nhà đọc lại bài vừa học và làm bài tập ở

Vở BTTV

- Chuẩn bị : Bài uông - ương

- Nhận xét tiết học

TOÁN PHÉP TRƯ ØTRONG PHẠM VI 8

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Củng cố khái niệm về phép trừ Thành lập và ghi nhớ phép trừ trong phạm vi 8

2/ Kỹ năng : Biết lập phép tính trừ qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các

phép tính trong bảng trừ 8 Rèn kỹ năng lập lại và nêu đề toán

3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác , say mê học Toán

II/ CHUẨN BỊ :

Bôï thực hành, Tranh , các mẫu vật.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 8:

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới : Phép trừtrong phạm vi 8

Giới thiệu bài :

Bài trước các em đã được học Phép cộng trong phạm vi 8 Hôm

nay, cô sẽ hướng dẫn các em học tiếp bài “Phép trừ trong

Giáo viên gắn bên trái 8 quả cảmooif bớt đi 1quả cam.

YC học sinh nêu đề toán.

Gv nhận xét -YC học sinh trả lời đầy đủ

8 bớt 1 còn mấy ?

Hãy ghép phép tính thích hợp ?

Giáo viên nhận xét ,ghi bảng : 8 - 1 = 7

 8 - 7 bằng mấy?

Giáo viên ghi bảng 8 - 7 = 1

 Cho Học sinh đọc lại hai công thức.

*- Lập công thức: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2

Yêu cầu hs lấy 8 que tính ,bớt đi 2 que tính

Giáo viên gợi ý cho Học sinh nêu đề toán

GV nhận xét ,Yêu cầu HS trả lời đầy đủ

8 bớt 2 còn mấy ?

Hãy nêu phép tính tương ứng ?

GV nhận xét ghi bảng: 8 - 2 = 6

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hát

3 Học sinh đọc bảng cộng.

Nhắc lại tên bài học

Học sinh quan sát ,nêu:

Có 8 quả cam , bớt1quả cam.Hỏi còn lại mấy quả cam ?

-Có 8 quả cam, bớt1quả cam còn lại 7 quả cam

- 8 bớt1 còn 7

HS ghép :8 -1 = 7 Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

8 - 7 = 1

Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

HS thực hiện và nêu:Có 8 que tính ,bớt đi 2 que tính Hỏi còn lại mấy que tính ?

-Có 8 que tính bớt 2 que tính ,còn lại 6 que tính.

CoØn 6

HS :8 – 2 = 6 Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Trang 35

8 – 2 =6 Ai biết 8 – 6 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 8 - 6 = 2

 Cho Học sinh đọc lại hai công thức.

*- Lập công thức: 8 – 3 = 5 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4

Giáo viên tiến hành tương tự

 Cho Học sinh đọc lại công thức.

* - Lập thành bảng trừ:

8 – 7 = 1 8 – 2 = 6

8 - 1 = 7 8 – 3 = 5

8 - 6 = 2 8 - 5 = 3

8 - 4 = 4 Giáo viên xoá dần  HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi8

 Nhận xét : Sửa sai.

HOẠT ĐỘNG 2 (10’) THỰC HÀNH

Bài 1: Tính

Khi thực hiện tính dọc cần lưu ý điều gì?

YC HS làm bảng con.

 Nhận xét : sửa sai

Bài 2 Tính.

Yêu cầu HS tính nhẩm rồi nêu kết quả

GV nhận xét , 5tuyên dương

Bài 3: Tính :

Giáo viên hướng dẫn : Tính từ trái qua phải

Gv chấm bài

 Nhận xét : sửa sai

Bài 4 :Viết phép tính thích hợp

YC Học sinh quan sát hình thứ nhất nêu đề toán

GV nhận xét ,YC học sinh viết phép tính

Các hình còm lại còn lại GV hướng dẫn tương tự

 Nhận xét chung :

4 Cũng cố ,dặn dò

GV cũng cố lai bài

- Gọi HS đọc lại bảng trừ

- Dặn :Về nhà làm các bài tập còn lại /SGK

Chuẩn bị : Bài” Luyên Tập “

- Nhận xét tiết học

8 - 6 = 2 Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

1 Học sinh đọc bảng trừ.

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

HS nêu yêu cầu Viết cấc số phải thẳng cột với nhau.

Học sinh làm bài

HS nêu yêu cầu

HS nối tiếp nêu kết quả :

Trang 36

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức:

Học sinh hiểu được đi học đều và đúng giờ giúp cho các em tiếp thu bài tốt hơn, nhờ đó mà kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn

2/ Kỹ năng :

Học sinh đi học đêu và đúng giờ Học sinh không được nghỉ học tự do, trên đường đi

học không nên la cà , mải chơi đến lớp trễ giờ

3/ Thái độ :

Học sinh có ý thức tự giác đi học đều và đúng giờ

II/ CHUẨN BỊ :

Tranh , thơ “ Thỏ và rùa đi học “ø

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Bài Cũ (5’) Nghiêm trang khi chào cờ

Khi chào cờ ta phải đứng như thế nào?

Chào cờ nghiêm túc thể hiện điều gì?

 Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài Mới : (25’)

Giới thiệu bài :

Tiết học hôm nay, chúng ta học bài mới

“ Đi học đều và đúng giờ “ (T1)

- Giáo viên ghi tựa :

HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu HS quan sát tranhBT1 – Thảo luận nhóm 4

theogợi ý :

-Tranh vẽ sự việc gì ?

- Có những nhân vật nào ?

-Từng con vật đó đang làm gì ?

-Rừa và Thỏ, bạn nào tiếp thu bài tốt hơn ? Vì sao?

-Em cần noi theo bạn nào?

Mời HS trình bày

 Kết luận : Thỏ la cà dọc đường nên đến lớp muộn,

Rùa chăm chỉ đi học đúng giờ Rùa tiếp thu bài tốt hơn ,

kết quả họctập tốt hơn Em nên noi theo bạn Rùa

HOẠT ĐỘNG 2: Thảo luận lớp

Giáo viên nêu câu hỏi:

Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

Nếu không đi học đều và đúng giờ có hại gì ?

Làm thế nào để đi học cho đúng giơ ?ø

 GV nhận xét , Tổng kết :

Đi học đều và đúng giờ giúp em học tập tốt hơn

- Không đi học đều và đúng giờ thì không tiếp thu bài đầy

đủ , kết quả học tập không tốt

Để đo học đúng giờ , trước khi đi ngủ cần chuẩn bị sẵn

quần áo , sách vở , dậy đúng giờ , trên đường đi học không

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đứng nghiêm mắt nhìn lá cờ

Bày tỏ tình yêu đối với đất nước

Học sinh nhắc lại nội dụng bài

Học sinh quan sát Thảo luận theo yêu cầu của Giáo viên

Học sinh trình bày trước lớp, bổ sung ýkiến cho nhau

Học sinh lắng nghe và thảo luận Học sinh trình bày lần lượt các câu hỏi

Trang 37

la cà

HOẠT ĐỘNG 3 : ( 9’) Đóng vai theo bài tập 2

Giáo viên giới thiệu tình huống theo tranh bài tập 2

Giáo viên yêu cầu Học sinh :

Mời Học sinh lên bảng trình bày :

Khi mẹ gọi dậy đi học, em phải nhanh nhẹn ra khỏi

giường làm vệ sinh cá nhân và chuẩn bị đi học

 Nhận xét : Tuyên dương

4- Cũng cố ,dặn dò

Các em phải đi học như thế nào ?

Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

Bài tập: Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

Chuẩn bị : Bài “Đi học đều , đúng giờ” (T2)

- Nhận xét tiết học. Học sinh quan sát Từng cặp Học sinh thảo luận cách ứng

xử , phân vai , chuẩn bị thể hiện

3  4 cặp Học sinh lên trình bày

Đi học đều và đúng giờ

Em tiếp thu đủ bài, thực hiện tốt quyền được học của mình

Thứ 3

TIẾNG VIỆT Bài 56 : UÔNG - ƯƠNG

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết đúng vần uông - ương– quả chuông – con đường

Nhận diện được vần uông - ương trong tiếng , từ , câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề

Trang 38

Tranh minh họa/SGK, bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ : ung – ưng

Yêu cầu :

- Học sinh đọc trang trái?

- Học sinh đọc trang phải?

- Học sinh đọc cả bài ?

- Đọc , viết chính tả “Cái kẻng ,bay liệng”

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới

Giới thiệu bài: vần uông - ương

Giáo viên ghi tựa :

HOẠT ĐỘNG 1 : Học vần uông

a Nhận diện vần:GV tô màu vần : uông

Vần uông được tạo bởi âm nào ?

So sánh uông với iêng ?

YC học sinhh ghép vần uông

b đánh vần :

GVđánh vần mẫu: u - ô- ngờ - uông

Cô có vần uông muốn có tiếng chuông cần

thêm âm gì? Hãy ghép vào bảng

Giáo viên viết bảng : chuông

GV đánh vần mẫu:ch – uông – chuông

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ cái gì ?

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : quả chuông

Nhận xét : Chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu : uông - quả chuông

Hướng dẫn cách viết :

lưu ý : Nét nối giữa các con chữ

Nhận xét ,chỉnh sửa :

HOẠT ĐỘNG 2 :Học vần ương

c- Nhận diện : Giáo viên tô màu vần ương

(Quy trình tương tự như Hoạt động1)

Lưu ý:

Vần ương tạo bởi những âm nào ?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh mở SGK

3 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con

Học sinh nhắc lại nội dung bài

Học sinh quan sát

Được tạo bởi âm: uô - ng

Giống : Kết thúc là âm ngKhác: uông bắt đầu băng

HS tìm ghép trong bộ thực hànhCá nhân, dãy bàn đồng thanh

Hs ghép tiếng chuông

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh : quả chuông

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : uông quả chuông

Học sinh viết 1 lầnHọc sinh quan sát

Tạo bởi âm: ươ - ng

Giống : đều có vần ng

Trang 39

So sánh vần uông ương

b- Đánh vần : ư- ơ – ngờ– ương

đ – ương - huyền – đường

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ gì?

Giáo viên ghi bảng , đọc mẫu : con đường

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu : ương - con đường

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý: Khoảng cách giữa chữ , từ , vị trí dấu thanh

Nhận xét : Chỉnh sửa phần viết

HOẠT ĐỘNG 3:Đọc từ ứng dụng

Giáo viên ghi bảng từ ứng dụng :

Rau muống - nhà trường

Luống cày - nương rẫõy

Gọi HS đọc

Giải thích từ ( Bằng tranh và vật thật)

Giáo viên đọc mẫu :

Tìm tiếng có vần vừa học trong từ ứng dụng?

 Giáo viên nhận xét

Thư giản chuyển tiết

Khác : ương bắt đầu bằng ươ uôngbắt đầu bằng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

-Con đường Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng

Học sinh quan sát – Đọc thầmCá nhân, dãy bàn đồng thanh

3 Học sinh đọc

HS tìm và nêu

4 LUYỆN TẬP (T2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện đọc

GV hướng dẫnHọc sinh đọc trang trái

Giáo viên YC học sinh quan sát tranh trang phải:

Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng

 Nhận xét : Sửa sai

Tìm tiếng có vần vừa học ?

GV đọc mẫu

 Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“uông - ương– quả chuông – con

đường”

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý:Nhắc Học sinh nét nối giữa các con chữ phải

đúng quy định, vị trí dấu thanh, khoảng cách giữa

chữ , từ

GV chấm bài , Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) LUYỆN NÓI

Giáo viên YC học sinh quan sát tranh Hỏi :

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HS đọc :Cá nhân, dãy bàn,lớp Học sinh quan sát

Tranh vẽ các cô , chú đi làm rẫy

HS đọc :Cá nhân, dãy bàn, đồng thanhHọc sinh tìm

2 HS đọc lạiHọc sinh quan sát

Học sinh viết vở theo sự hướng dẫn của Giáo viên

Học sinh quan sát Cảnh đồng ruộng

Trang 40

Tranh vẽ cảnh gì ?

 Chủ đề luyện nói : Đồng ruộng

YC học sinh luyện nói theo gợi ý :

Ai làm việc trên cánh đồng?

Lúa ngô sắn, khoai được trồng ở đâu ?

Ngoài những việc em thấy , em cón biết bác nông

dân làm những gì khác nữa?

Em đang sống ở nông thôn hay ở thành phố ?

Con đã thấy các bác nông dân làm việc trên cánh

đồng chưa ?

Nếu không có bác nông dân chúng ta có cái gì để ăn

không ?

GV theo dõi giúp HS nói thành câu

Nhắc lại tên chủ đề luyện nói ?

5 Cũng cố , dặn dò

Hôm nay ta học bài gì ?

Dặn :Về nhà đọc lại bài vừa học và làm bài tập

- Chuẩn bị : Bài ang - anh

- Nhận xét tiết học

-HS nói cặp đôi theo gợi ý Bác nông dân

Trồng ở trên đồng Học sinh tự nêu

Ơû thành phố Học sinh tự trả lời

Không -HS nói trước lớp

Đồng ruộng

TOÁN LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về phép cộng ,trừ trong phạm vi 8.

2/ Kỹ năng : Rèn Học sinh kỹ năng làm toán cộng, trừ trong phạm vi 8

3 Thái độ: Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , yêu thích môn Toán học.

II/ CHUẨN BỊ :

Bảng phụ ghi bài tập 2,Bài tập 5

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

Giáo viên yêu cầu HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8:

Học sinh làm bảng con 8  1 = 7

8 -  = 6

8 -  = 5

- Nhận xét: Ghi điểm

 Nhận xét chung

3/ Bài mới : (25’)

Giới thiệu bài :

Giáo viên ghi tựa

Hướng dẫn ôn tập :

Bài 1:Tính

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu 1

phép tính và kết quả của phép tính đó lần lượt

từ bàn này đến bàn khác

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 Học sinh đọc

8 - 1 = 7

8 – 2 = 6

8 - 3 = 5

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu yêu cầu của bài:Học sinh lần lượt làm các cộtbài tập 1

Học sinh chữa bài

Học sinh trả lời

Ngày đăng: 24/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ôn , tranh minh hoạ  /SGK - Giáo án 1 Tuần 13-15
ng ôn , tranh minh hoạ /SGK (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w