1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 2 TUAN 14

20 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Lớp 2 Tuần 14
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nhắc lại - HS thực hiện - HS thực hiện - HS thực hiện - HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết HDHS yếu làm bài Tập đọc: Câu chuyện bó đũa I.. - Cả lớp thực hiện - HS trả lời Đạo đứ

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

LỚP 2 TUẦN 14

2

22/11

T TD TĐ ĐĐ

55 – 8 , 56 – 7 , 37 – 8 , 68 - 9

GV chuyên dạy

Câu chuyện bó đũa (T1+T2)

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T1)

3

23/11

KC TD T CT

Câu chuyện bó đũa

GV chuyên dạy

65 – 38 , 46 – 17 , 57 – 28 , 78 - 29

T-C: Câu chuyện bó đũa

4

24/11

TĐ T MT LTVC

Nhắn tin Luyện tập

GV chuyên dạy

Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu:

Ai làm gì ? Dấu chấm, dấu chấm hỏi.

5

25/11

T ÂN TN-XH

TV

Bảng trừ

GV chuyên dạy

Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

Chữ hoa M

6

26/11

CT T TC TLV SH

N-V : Tiếng võng kêu Luyện tập

Gấp, cắt, dán hình tròn (T1) Quan sát tranh, TLCH Viết nhắn tin

Tổng kết tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Toán: 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

- HS cần làm các BT: bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2 (a,b)

II Chuẩn bị GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ.HS: Vở, bảng con.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’) 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8

Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que tính, hỏi còn lại

bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm ntn?

- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu cầu HS dưới lớp

làm bài vào vở nháp (không sử dụng que tính)

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình

- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả của từng bước

tính?

- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?

Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt và thực hiện phép tính

 Hoạt động 2: Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách thực hiện các

phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9 Yêu cầu không được sử dụng

que tính

 Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành

Bài 1:Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 45 – 9; 96 – 9; 87

– 9

Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết

trong một tổng và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29.Nhận xét

- Hát

- Lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 55 –8

- 55 trừ 8 bằng 47

- HS nhắc lại

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết

HDHS yếu làm bài

Tập đọc: Câu chuyện bó đũa

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

Trang 3

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêu nhau (TL được các câu hỏi

1, 2, 3, 5)

- HSK, G trả lời được câu hỏi 4

II Chuẩn bị Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’) Bông hoa Niềm Vui.

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (32’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1 GV tổ chức cho HS luyện phát âm

- Yêu cầu đọc từng câu

- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp

- HS chia nhóm và luyện đọc trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh

Tiết 2:

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

-Yêu cầu đọc bài.Hỏi:

+ Câu chuyện có những nhân vật nào?

+ Các con của ông cụ có yêu thương nhau không? Từ ngữ

nào cho em biết điều đó?Va chạm có nghĩa là gì?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Người cha đã bảo các con mình làm gì?

+ Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được bó đũa?

+ Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3.Hỏi:

+ 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với gì? Cả bó đũa được

ngầm so sánh với gì?Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại

Yêu cầu giải nghĩa từ đùm bọc và đoàn kết

+ Người cha muốn khuyên các con điều gì?

- Hát

- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Nối tiếp nhau đọc

- Thực hành đọc theo nhóm

- Các nhóm thi đua đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

- Câu chuyện có người cha, các con cả trai, gái, dâu, rể

- Các con của ông cụ không yêu thương nhau Từ ngữ cho thấy điều đó là họ thường hay va chạm với nhau

- Va chạm có nghĩa là cãi nhau

vì những điều nhỏ nhặt

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- Người cha bảo các con, nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho 1 túi tiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

- Ông cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc dễ dàng

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- 1 chiếc đũa so sánh với từng người con Cả bó đũa được so sánh với 4 người con

- Chia lẻ nghĩa là tách rời từng cái, hợp lại là để nguyên cả bó như bó đũa

- Giải nghĩa theo chú giải SGK

- Anh em trong nhà phải biết yêu thương đùm bọc đoàn kết với

HDHS yếu luyện đọc

Gợi ý giúp HS yếu TL

Trang 4

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài

- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

- Nhận xét chốt ý: Người cha đã dùng câu chuyện rất nhẹ

nhàng dễ hiểu về bó đũa để khuyên các con mình phải biết

yêu thương đoàn kết với nhau

- Giáo dục HS

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu đi

- Cả lớp thực hiện

- HS trả lời

Đạo đức: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp(T1)

I Mục tiêu

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* HSK, G: Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II Chuẩn bị : Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’) Quan tâm giúp đỡ bạn.

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Tham quan trường, lớp học

- GV dẫn HS đi tham quan sân trường, vườn trường, quan

sát lớp học

- Yêu cầu HS làm Phiếu học tập sau khi tham quan

1) Em thấy vườn trường, sân trường mình ntn?

 Sạch, đẹp, thoáng mát

 Bẩn, mất vệ sinh

Ý kiến khác:

2) Sau khi quan sát, em thấy lớp em ntn? Ghi lại ý kiến của

em

- GV tổng kết

KL:Các em cần phải giữ gìn trường lớp cho sạch đẹp

 Hoạt động 2: Những việc cần làm để giữ gìn trường lớp

trường sạch đẹp

Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, ghi ra giấy, những việc

cần thiết để giữ trường lớp sạch đẹp Sau đó dán phiếu của

- Hát

- HS đi tham quan theo hướng dẫn

- HS làm Phiếu học tập và đại diện cá nhân trình bày

ý kiến

- HS các nhóm thảo luận và ghi kết quả thảo luận ra giấy khổ to

Hình thức: Lần lượt các thành viên trong nhóm sẽ ghi vào giấy ý kiến của mình

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận

- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữa các nhóm

Giúp HS yếu tham gia

Trang 5

nhóm mình lên bảng.

Kết luận: Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta có thể làm

một số công việc sau:

- Không vứt rác ra sàn lớp Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn

ghế và trên tường.Luôn kê bàn ghế ngay ngắn.Vứt rác

đúng nơi quy định.Quét dọn lớp học hàng ngày…

 Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trên lớp

- Tùy vào điều kiện cũng như thực trạng thực tế của lớp

học mà GV cho HS thực hành:nhặt rác bỏ vào thùng, kê

bàn ghế ngay ngắn…)

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học.Chuẩn bị: Tiết 2: Thực hành

- HS thực hiện

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Kể chuyện: Câu chuyện bó đũa

I Mục tiêu

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

* HSK, G biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)

II Chuẩn bị :Tranh minh họa 1 bó đũa 1 túi đựng như túi tiền trong truyện Bảng ghi tóm tắt ý chính từng

truyện

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’) Bông hoa Niềm Vui.

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn truyện

- Treo tranh minh họa, gọi 1 HS nêu yêu cầu 1

- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh

(tranh vẽ cảnh gì?)

- Yêu cầu kể trong nhóm

- Yêu cầu kể trước lớp

 Hoạt động 2: Kể lại nội dung cả câu chuyện

- Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh

Lưu ý: Khi kể nội dung tranh 1 các em có thể thêm vài câu

cãi nhau khi kể nội dung tranh 5 thì thêm lời có con hứa với

cha

Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện

Kể lần 2: HS tự đóng kịch

Nhận xét sau mỗi lần kể

- Hát

- Nêu: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện bó đũa

- Nêu nội dung từng tranh

- Lần lượt từng kể trong nhóm

- Đại diện các nhóm kể truyện theo tranh

- HS nhận vai và thực hiện

Giúp HS yếu tham gia

Trang 6

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Giáo dục HS

- Dặn dò HS kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: Hai anh em

- Nhận xét giờ học

- 1 số HS nhắc lại

Toán: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

- HS cần làm các BT: bài 1(cột 1, 2, 3); bài 2(cột 1); bài 3 / trg 67

- Ham thích học Toán

II Chuẩn bị GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ.HS: Vở, bảng con.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’) 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38

Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38 que tính Hỏi còn lại bao

nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính trừ

65 – 38 HS dưới lớp làm bài vào nháp

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện phép tính

 Hoạt động 2: Các phép trừ 46–17; 57–28; 78–29

- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và yêu cầu HS đọc

các phép trừ trên

- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

Bài 2: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

Hỏi: Số cần điền vào là số nào? Vì sao?

- Vậy trước khi điền số chúng ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài tiếp, gọi 3 HS lên bảng làm bài

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hát

- Nghe và phân tích đề

- Thực hiện phép tính trừ 65 –

38

- HS thực hiện

- Nhắc lại và làm bài

- Đọc phép tính

- Làm bài

- HS đọc yêu cầu và tự làm bài

- Trả lời

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Điền số 80 vào vì 86 – 6 = 80

- Điền số 70 vì 80 – 10 = 70

- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả của phép tính

- Làm bài

- Nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bài của mình

- Đọc đề bài

HDHS yếu làm bài

Trang 7

- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao em biết?

- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào vở bài tập

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị: Luyện tập.Nhận xét tiết học

- thuộc dạng bài toán về ít hơn,

vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”

- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn

Chính tả: (N-V) Câu chuyện bó đũa

I Mục tiêu:

- Nghe – Viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT (3) a/b/c

- Viết đúng, nhanh, chính xác

II Chuẩn bị GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc.HS: vở, bảng con.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’)

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu chuyện bó đũa và

yêu cầu HS đọc lại

- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?

- Người cha nói gì với các con?

- Lời người cha được viết sau dấu câu gì?

- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho

HS

- GV đọc, chú ý mỗi cụm từ đọc 3 câu

- GV đọc bài

- Chấm bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2b: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập, 1 HS làm bài trên

bảng lớp

- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập sau khi đã điền

đúng

b/ Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.

Bài 3b,c:

b/ hiền, tiên, chín.

C/ dắt, bắc, cắt

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê

- Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 đội, cho các đội thi

tìm Đội nào tìm được nhiều từ hơn là đội thắng cuộc

- Hát

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi

- HS trả lời

- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…

- Nghe và viết lại

- Đọc yêu cầu

- Làm bài

- Nhận xét và tự kiểm tra bài mình

- Đọc bài

- HS tham gia chơi

Giúp đỡ HS yếu viết bài, làm bài

Trang 8

- Nhận xét – Tuyên dương

- Chuẩn bị sau

- Nhận xét giờ học

Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009

Tập đọc: Nhắn tin

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) TL được các câu hỏi trong SGK

- Ham thích học môn Tiếng Việt

II Chuẩn bị: Tranh Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’) Câu chuyện bó đũa.

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1 sau đó yêu cầu HS đọc lại Chú ý

giọng đọc thân mật, tình cảm

- GV cho HS đọc các từ cần chú ý phát âm

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu trong từng mẫu tin

nhắn

- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng 2 câu dài trong 2 tin nhắn

đã ghi trên bảng phụ

- Yêu cầu đọc lần lượt từng tin nhắn trước lớp

- Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc bài

+ Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin bằng cách nào?

+ Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng cách ấy?

+ Vì chị Nga và Hà không gặp trực tiếp Linh lại không

nhờ được ai nhắn tin cho Linh nên phải viết tin nhắn để lại

cho Linh

- Yêu cầu đọc lại mẩu tin thứ nhất

+ Chị Nga nhắn tin Linh những gì?

+ Hà nhắn tin Linh những gì?

- Yêu cầu HS đọc bài tập 5

BT yêu cầu các em làm gì? Vì sao em phải viết tin nhắn

Nội dung tin nhắn là gì?Yêu cầu HS thực hành viết tin

nhắn sau đó gọi một số em đọc

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Tin nhắn dùng để làm gì?

- Dặn dò HS khi viết tin nhắn phải viết ngắn gọn đủ ý

- Hát

- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- Đọc từ khó

- Mỗi HS đọc 1 câu Lần lượt đọc hết tin nhắn thứ 1 đến tin nhắn thứ 2

- HS thực hiện

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Viết tin nhắn

- Đọc tin nhắn Bạn nhận xét

- HS trả lời

Giúp HS yếu đọc

Trang 9

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

- HS cần làm BT: bài 1; bài 2 (cột 1, 2); bài 3; bài 4 /trg 68

- Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác

II Chuẩn bị: bảng phụ

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’) 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29.

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Luyện tập: Các phép trừ có nhớ

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở bài tập

- Yêu cầu HS nêu kết quả

Bài 2: Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả vào bài

- Hãy so sánh kết quả của 15 – 5 – 1 và 15 – 6

Kết luận

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

- Yêu cầu 4 HS lên bảng lần lượt nêu lên cách thực hiện

phép tính của 4 phép tính

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị: Bảng trừ

- Nhận xét giờ học

- Hát

- Nhẩm và ghi kết quả

- HS nêu kết quả

- Tính nhẩm

- HS thực hiện

- Đặt tính rồi tính

- Tự làm bài 4 HS lên bảng làm bài

- Đọc đề bài

- Bài toán về ít hơn

- Làm bài

Giúp HS yếu làm bài

Luyện từ và câu: Từ ngữ về tình cảm gia đình

Câu kiểu: Ai làm gì?Dấu chấm, dấu chấm hỏi.

I Mục tiêu

- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1)

- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì ?(BT2); điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3)

- Ham thích môn học

Trang 10

II Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ khung ghi nội dung bài tập 2; nội dung bài tập 3

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’)

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phát biểu Nghe HS phát

biểu và ghi các từ không trùng nhau lên bảng

- Yêu cầu HS đọc các từ đã tìm được sau đó chép vào vở

bài tập

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài sau đó đọc câu mẫu

- Gọi 3 HS làm bài, yêu cầu cả lớp làm vào nháp

- Cho cả lớp đọc các câu sắp xếp được

Lưu ý: Các câu: Anh em nhường nhịn anh, chị em nhường

nhịn em,… là những câu không đúng

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài và đọc đoạn văn cần điền dấu

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài

- Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ 2?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà luyện tập đặt câu theo mẫu Ai làm gì?

- Chuẩn bị: Từ chỉ đặc điểm Nhận xét giờ học

- Hát

- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em

- Mỗi HS nói 3 từ VD: Giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến,…

- Làm bài vào vở bài tập

- Đọc đề bài

- Làm bài Chú ý viết tất cả các câu mà em sắp xếp được

- Nhận xét

- Đọc bài

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- Làm bài, điền dấu chấm vào ô trống thứ 1 và thứ 3 Điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ 2

- Vì đây là câu hỏi

Gợi ý giúp HS yếu làm bài

Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009

Toán: Bảng trừ

I Mục tiêu

- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20

- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp

- HS cần làm các BT: bài 1; bài 2(cột 1); bài 3

- Ham thích học Toán

II Chuẩn bị: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ Đồ dùng phục vụ trò chơi.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (5’) Luyện tập.

- Hát

Ngày đăng: 20/10/2013, 18:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ - GA LOP 2 TUAN 14
Bảng tr ừ (Trang 1)
Hình   thức:   Lần   lượt   các thành   viên   trong   nhóm   sẽ ghi   vào   giấy   ý   kiến   của mình. - GA LOP 2 TUAN 14
nh thức: Lần lượt các thành viên trong nhóm sẽ ghi vào giấy ý kiến của mình (Trang 4)
Bảng lớp. - GA LOP 2 TUAN 14
Bảng l ớp (Trang 7)
 Hoạt động 1: Bảng trừ: - GA LOP 2 TUAN 14
o ạt động 1: Bảng trừ: (Trang 11)
II. Chuẩn bị: Tranh minh họa bài tập 1. Bảng phụ ghi các câu hỏi bài tập 1. - GA LOP 2 TUAN 14
hu ẩn bị: Tranh minh họa bài tập 1. Bảng phụ ghi các câu hỏi bài tập 1 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w