1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 2 Tuần 14_CKTKN_GDMT

20 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu chuyện Bể Đũa
Tác giả Nguyễn Thành Đụ La
Trường học Trường TH Mỹ Hạnh Bắc
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− GV cho HS đọc đồng thanh * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài − GV yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi + Câu chuyện này có những nhân vật nào?.  GV chốt GD: Người cha đã dùng câu chuyện

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Tiết 3-4 _ Tập đọc (T 40 - 41) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu :

− Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

− Hiểu nội dung: Đoàn kết sr4 tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau

− HS trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5 SGK

− HS khá, giỏi trả lời thêm câu hỏi 4 SGK

− Rèn kỹ năng đọc thành tiếng HS đọc trơn toàn bài ,biết ngắt hơi sau các dấu câu Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

− Giáo dục HS anh em trong một nhà phải biết thương yêu nahu

II/ Chuẩn bị:

GV: Bó đũa cho HS tập thực hành

III/ Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra: HS đọc bài: “Quà của bố” và trả lời câu hỏi.

− Quà của bố đi câu về có những gì?

− Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Luyện đọc:

− GV đọc mẫu

− GV cho HS đọc nối tiếp từng câu

− GV cho HS đọc từng đoạn trước lớp

− GV theo dõi giúp đỡ HS đọc sai

− GV cho HS đọc các từ chú giải cuối bài

− GV cho HS đọc bài theo nhóm

− GV cho thi đọc cá nhân

− GV cho HS đọc đồng thanh

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

− GV yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu

hỏi

+ Câu chuyện này có những nhân vật nào?

+ Thấy các con không thương yêu nhau ông cụ

đã làm gì?

+ Tại sao bốn người con không bẻ gãy được bó

đũa? GV cho HS tự suy nghĩ và trả lời

+ Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào

+ Một chiếc đũa được so sánh với gì?

+ Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?

− 2 HS khá, giỏi đọc lại bài

− HS đọc nối tiếp câu, chú ý một số từ ngữ:

đùm bọc lẫn nhau, buồn phiền, bẻ gãy, …

− HS đọc từng đoạn trước lớp

− HS tập đọc các câu đọc trong bài:

+ Một hôm/ ông đăt một bó đũa và một túi

tiền trên bàn/ rồi gọi các con/cả trai/ gái/ dâu

rể lại và bảo//

+ Ai bẻ gãy được bó đũa này thì cha thưởng

cho túi tiền//

+ Người cha bèn cởi bó đũa ra /rồi thong

tha/û bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng//

− HS đọc bài theo nhóm

− HS thi đọc cá nhân

− HS đọc đồng thanh

− HS đọc thầm bài và lần lượt trả lời các câu hỏi do GV nêu

Oâng cụ và 4 người con

Tìm cách gọi các con lại và nói:Ai bẻ được bó đũa sẽ được thưởng

Vì họ cầm cả bó đũa bẻ

− HS thực hành bẻ cả bó đũa

Người cha cỡi bó đũa ra,thông thả bẻ từng chiếc

Với từng người con

Với 4 người con

Trang 2

+ Người cha trong bài muốn khuyên các con

điều gì?

 GV chốt GD: Người cha đã dùng câu

chuyện rất dễ hiểu về bó đũa để khuyên bảo

các con, giúp các con thấm thíatác hại của sự

chia rẽ, sức mạnh của đoàn kết …

* Hoạt động 3: luyện đọc lại bài:

− GV hướng dẫn cho HS tập đọc diễn cảm

trong bài

− Chú ý giọng đọc các nhân vật: người cha:

ôn tồn; người dẫn chuyện: chậm rãi

− HS khá, giỏi trả lời

Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau

− HS thi đua đọc bài HS khá giỏi đọc diễn cảm HS yếu đọc trôi chảy câu đoạn

− HS khác nhận xét

3/Củng cố:

− HS đọc lại bài

 Anh em trong nhà luôn thương yêu nhau, giúp đỡ nhau các bạn trong lớp phải biết đoàn kết thương yêu nhau

4/ Dặn dò: Tập đọc lại bài tập đọc chuẩn bị cho tiết kể chuyện Chuẩn bị bài: “Nhắn tin” Tập

đọc 2 tin nhắn

Nhận xét:………

Tiết 5 _ Toán (T 66)

55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 I/ Mục tiêu:

− Giúp HS biết thực hiện các phép tính trừ có nhơ ù trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37– 8; 68 – 9

− Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

− HS làm được các bài tập 1 (cột 1, 2, 3); bài tập 2 a, b SGK

− HS khá, giỏi làm thêm cột 4, 5; bài tập 2 c; bài tập 3 SGK

− Rèn cho HS kĩ năng giải toán

− Tính cẩn thận, chính xác

II/Chuẩn bị :

II/ Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra: HS đọc thuộc lòng các bảng trừ đã học.

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: GV tổ chức cho HS thực hiện

đặt tính phép trừ: 55 – 8 và nêu miệng

− Tương tự các phép tính 56-7; 37-8; 68-9

− GV cho HS lên bảng đặt tính, cà lớp làm

bảng con

− GV hỗ trợ HS yếu cách thực hiện

− GV nhận xét chốt và ghi bảng lớp

− HS thực hiện đặt tính phép trừ: 55 – 8 và nêu miệng

55

-

8

47

+ 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1.

+ 5 trừ 1 bằng 4, viết 4.

− 3 HS lên bảng đặt tính rồi tính, cả lớp làm bảng con rồi nêu lại cách thực hiện

56 37 68

- - -

7 8 9

Trang 3

* Hoạt động 2: Thực hành

+ Bài 1: GV yêu cầu HS làm vở đặt tính rồi

tính

− GV hỗ trợ HS yếu cách thực hiện

− GV nhận xét chốt cho HS

+ Bài 2:tìm x

− HS nhắc lại tên gọi các thành phần trong

phép cộng và quy tắc tìm số hạng chưa biết

− GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện

− GV nhận xét chốt

+ Bài 3: Vẽ hình theo mẫu

− GV yêu cầu HS vẽ vào SGK

− GV nhận xét sửa bài

49 29 59

− HS làm vở cột 1, 2, 3

45 75 95 66 96 36 87 77 48

- - - - - - - - -

9 6 7 7 9 8 9 8 9

36 69 88 59 87 28 78 69 39

− HS khá, giỏi làm thêm cột 4, bảng lớp

65 15 56 46 58 35

- - - - - -

8 9 9 7 9 7

57 6 47 39 49 28

− 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào nháp phép tính a, b

− HS khá, giỏi làm thêm phép tính c

x + 9 = 27 7 + x = 35 x + 8 = 46

x = 27 - 9 x = 35 - 7 x = 46 - 8

x = 18 x = 28 x = 38

− HS làm bài vào SGK

4/Củng cố:

− HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính sau: 77 – 48

5/ Dặn dò:tập làm các phép tính trừ cho thành thạo

Nhận xét:………

Tiết 5 _ An toàn giao thông (T 9)

ÔN TẬP (TT)

I Mục tiêu:

− Củng cố cho HS biết các phương tiện giao thông đường bộ và những quy định khi ngồi trên xe đạp, xe máy

− HS thành thạo các động tác lên xuống xe đạp xe máy

− Giáo dục HS thực hiện đúng luật giao thông

II Chuẩn bị:

GV: Câu hỏi ôn tập, tranh về giao thông

III Hoạt động dạy học:

1 Oån định:

2 Kiểm tra:

− Để đảm bảo an toàn khi qua đường em phải làm gì?

3 Bài mới:

− GV cho HS xem tranh yêu cầu HS kể các

phương tiện giao thông đường bộ

+ Kể các phương tiện xe cơ giới?

+ Kể các phương tiện xe thô sơ?

− HS xem tranh

HS nêu:

+Xe ô tô con, xe buýt, , xe máy…

+Xe đạp, xích lô, xe bó kéo,

Trang 4

+ Khi đi xe máy các em phải tuân thủ những

quy định gì?

− GV cho HS thực hành lên xuống xe đạp, xe

máy

− GD học sinh: Chấp hành luật giao thông khi

đi trên đường, …

+ Đội mũ bảo hiểm, ngồi đúng, không đùa giỡn, không ngồi trước người lái xe

− HS từng nhóm thực hành lên xuống xe đạp,

xe máy

4 Củng cố: Khi ngồi xe gắn máy emphải tuân thủ những quy định gì?

5 Dặn dò: Thực hiện đúng quy định an toàn giao thông.

Nhận xét:………

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Tiết 2 _ Đạo đức (T 14) GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (T1) I/ Mục tiêu

− Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sách đẹp

− Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

− Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

− Thực hiện giữ gìn trường lớp sách đẹp

− HS khá, giỏi nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

− Tự giác làm và giữ vệ sinh trường lớp

II/ Chuẩn bị: GV: Bài hát : “Em yêu trường em, Bài ca đi học”

III/ Các hoạt động dạy học

1 kiểm tra: Vì sao cần phải quan tậm giúp đỡ bạn?

− Quan tâm giúp đỡ bạn có lợi gì?

2 Bài mới:

− GV cho HS hát bài : “Em yêu trường em”

* Hoạt động 1: Đóng vai xử lí tình huống bạn

Hùng thật đáng khen

− GV cho HS phân vai đóng lại truyện- nhận

xét và trả lời câu hỏi

+ Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật

của mình?

+ Hãy đoán xem vì sao bạn ấy làm như vậy?

 vứt rác đúng nơi quy định là góp phần giữ

gin trường lớp sạch đẹp

Liên hệ giáo dục HS: Vứt rác đúng nơi qui

định

* Hoạt đọng 2: Bày tỏ thái độ

− GV cho HS quan sát tranh trong vở bài tập

và trả lời các câu hỏi

+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong

tranh hay không? Vì sao?

+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm gì?

+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp?

− HS hát bài : “Em yêu trường em”

− HS đọc truyện bạn Hùng thật đáng khen

− HS thảo luận

− Đại diện nhóm trình bày

− Nhóm khác nhận xét bổ sung

− HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

− HS nêu nội dung từng tranh + Em đồng tình với tranh 1,3 vì các bạn biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp

+ Nếu là em em sẽ khuyên các bạn không vức rác bừa bãi

+ Không vức rác bừa bãi

Trang 5

+ Trong những việc đó việc nào em đã làm

được việc nào em chưa làm được? vì sao?

Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp chúng ta

nên trực nhật hằng ngày, không nên bôi bẩn

hay vẽ bậy trên bàn ghế, không vứt rác bừa

bãi,đi vệ sinh đúng nơi quy định

* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến: HS làm trên vở

bài tập

+ Đánh dấu Đ trước ý kiến mà em đồng ý:

− GV nhận xét bài tập của HS

 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận

của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường

yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập

trong môi trường trong lành

− HS nêu theo ý mình

− HS làm trên vở bài tập

Đ a/ Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức

khoẻ

Đ b/ Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập

tốt hơn

Đ c/ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách

nhiệm của mỗi HS

Đ d/ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện

lòng yêu trường yêu lớp đ/ Vệ sinh trường lớp là trách nhiệm của bác lao công

3/ Củng cố:

− GD: Luôn có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện bằng những việc làm cụ thể hằng ngày

4/ Dặn dò: Thực hành theo bài học Ghi lại những việc em đã làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

Nhận xét:………

Tiết 3 _ Toán (T 67)

65 - 38 ; 46 - 17; 57 – 28 ; 78 - 29.

I Mục tiêu

− Giúp HS biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng : 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

− Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

− HS làm được các bài tập 1 (cột 1, 2, 3); bài tập 2 (cột 1); bài tập 3 SGK

− HS khá, giỏi làm thêm bài tập 1 cột 4, 5; bài tập 2 cột 2 SGK

− Rèn cho HS kĩ năng giải toán

− Tính toán cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ viết bài tập 2 (cột 1)

HS: GV hỗ trợ HS yếu thực hiện phép tính trừ

II Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra: 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

87 – 9 = 78 77 – 8 = 69

2/ Bài mới

* Hoạt động 1: GV tổ chức cho HS thực hiện

phép trừ: 65 – 38

– GV nhận xét và khắc sâu cho HS nắm thứ tự

thực hiện

− HS lên bảng đặt tính và tính cả lớp làm bảng con, nhận xét bổ sung

65

-

38

Trang 6

− Tương tự GV cho HS làm các phép tính còn

lại: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

* Hoạt động 2 :Thực hành

+ Bài 1: Tính:

− GV yêu cầu HS làm bài trên bảng con các

phép tính cột 1, 2, 3

− GV hỗ trợ cho HS yếu cách thực hiện

− GV nhận xét sửa sai cho HS

− GV cho HS khá,giỏi làm thêm các phép tính

cột 4, 5 bảng lớp

+ Bài 2: Số :

− GV cho HS làm cột 1 trên SGK

− GV hướng dẫn cho HS yếu cách thực hiện

− GV nhận xét sửa chữa

− HS khá, giỏi làm cột 2 trên bảng lớp

+ Bài 3: Bài toán: GV yêu cầu HS đọc đề

− GV tóm tắt và cho HS làm vào vở

Bà : 65 tuổi

Me ï : kém bà 29 tuổi

Me ï : ? tuổi

− GV hỗ trợ HS yếu tìm lời giải

27 + 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1

+ 3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

− HS làm các phép tính còn lại vào bảng con:

46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

46 57 78

- - -

17 28 29

29 29 49

− HS nhắc lại thứ tự thực hiện và làm vào bảng con các phép tính cột 1, 2, 3 85 55 95 96 86 66 98 88 48

- - - - - - - - -

27 18 46 48 27 19 19 39 29

58 37 49 48 59 47 79 49 19

− HS khá,giỏi làm thêm các phép tính cột 4, 5 bảng lớp 75 45 76 56 87 77

- - - - - -

39 37 28 39 39 48

36 8 48 17 48 29

− HS làm cột 1 trên SGK - 6 - 10

- 9 - 9

− HS khá, giỏi làm cột 2 trên bảng lớp - 7 - 9

- 8 - 5

− HS đọc yêu cầu đề bài − HS làm bài vào vở Bài giải: Số tuổi của mẹ là: 65 – 29 = 39( tuổi) Đáp số : 39 tuổi 3/ Củng cố: HS nhắc lại cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính sau: 68 - 49

4/ Dặn dò : Làm các bài tập ở nhà Ôn lại các bảng cộng bảng trừ đã học để tiết sau học bài: “Bảng trừ” Nhận xét:………

Tiết 4 _ Chính tả (T 27) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA.

I Mục tiêu:

0 0

0

1

9

Trang 7

− HS nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

− Làm được bài tập 2b, c; bài tập 3 c

− Rèn cho HS kĩ năng viết đúng chính tả

− Cẩn thận, đều nét, đúng chính tả

II Chuẩn bị :

III Các hoat động dạy học

1/ Kiểm tra: HS viết các từ: cái rổ, trượt ngã, vỗ tay, …

2/ Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS chuẩn bị viết

− GV đọc bài chính tả

+ Tìm lời người cha trong bài chính tả?

+ Lời người cha được ghi sau những dấu câu

gì?

− GV cho HS đọc từng câu tìm và tập viết

bảng con các từ dễ viết sai

− GV đọc bài cho HS viết bài vào vở

− GV đọc chậm cho HS yếu từng tiếng, từ,

cụm từ

− GV thu bài chấm, nhận xét bài làm của HS

* Hoạt động 2: Thực hành

+ Bài tập 2b, c: Điền i/iê ; ăc/ ăt vào chỗ chấm

− GV cho HS làm vào bảng con

− GV theo dõi giúp đỡ HS yếu còn lúng túng

− GV nhận xét sửa bài

+ Bài tập 3: Tìm các từ:

− GV đọc từng ý HS suy nghĩ nêu miệng kết

quả

c/ Chứa tiếng có vần ăt / ăc

- Có nghia74 là cầm tay đưa đi

- Chỉ hướng ngược với hướng nam

- Có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một

vật

− GV nhận xét sửa bài

− HS đọc bài viết

Đúng, … sức mạnh

Dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng

− HS đọc từng câu tìm và tập viết bảng con

các từ dễ viết sai: đều; hợp; đùm bọc; đoàn kết,

sức mạnh, …

− HS viết bài vào vở, HS soát lỗi

− HS đọc yêu cầu bài tập

− HS làm vào bảng con

− Ví dụ:

b/ mải miết; hiểu biết; chim sẻ; điểm 10 c/ chuột nhắt; nhắc nhở; đặt tên; thắc mắc

− HS đọc yêu cầu bài tập

− HS nêu miệng kết quả

− > dắt

− > bắc

− > cắt

4/ Củng cố: HS viết lại các từ: chuột nhắt, mải miết, …

5/ Dặn dò: Viết lại các từ viết sai Đọc trước đoạn viết bài: “Tiếng võng kêu” Tìm và tập viết

bảng con các từ dễ viết sai

Nhận xét:………

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010

Tiết 2 _ Tập đọc (T 42)

NHẮN TIN

I Mục tiêu:

Trang 8

− Đọc rành mạch hai mẫu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.

− Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)

− Trả lời được các câu hỏi SGK

− Rèn kỹ năng đọc thành tiếng HS đọc trơn bài ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu Giọng đọc thân mật

− Giáo dục HS viết tin nhắn gởi ông bà

II Chuẩn bị : HS: Mẫu giấy nhỏ để viết tin nhắn.

III Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra: HS đọc và trả lời câu hỏi trong bài câu chuyện bó đũa.

2/ Bài mới:

* Hoạt động 1:Luyện đọc:

− GV đọc mẫu tin nhắn hướng dẫn HS đọc

từng mẩu tin nhắn trước lớp

− GV nhận xét sửa sai, uốn nắn cho HS

− GV hướng dẫn HS luyện đọc câu

− GV nhận xét sửa sai

− GV cho HS đọc nối tiếp từng tin nhắn

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

− GV yêu cầu HS đọc thầm 2 mẫu tin nhắn trả

lời câu hỏi

+ Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn tin bằng

cách nào?

+ Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin cho Linh

bằng cách ấy?

+ Chị Nga nhắn cho Linh những gì?

+ Hà nhắn Linh những gì?

− GV cho HS tập viết nhắn tin

− GV hỗ trợ HS yếu bằng các câu hỏi gợi ý

− GV nhận xét sửa chữa từng tin nhắn cho HS

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài :

− GV cho HS tập đọc lại từng tin nhắn

− GV hướng dẫn cho HS tập đọc bài với giọng

nhắn nhủ thân mật

− 2 HS khá, giỏi đọc từng tin nhắn

− HS đọc nối tiếp câu chú ý các từ ngữ từ khó

trong bài luyện đọc: nhắn tin ,lồng bàn, quét

nhà, que chuyền, …

− HS đọc nối tiếp từng tin nhắn chú ý một số câu

+ Em nhớ quét nhà/ học thuộc lòng hai khổ thơ /và làm ba bài tập toán chị đã đánh dấu + Mai đi học/ bạn nhớ mang quyển bài hát cho tớ mượn nhé.

− HS đọc bài trong nhóm

− Đại diện từng nhóm đọc bài – HS đọc thầm bài và lần lượt trả lời các câu hỏi trong bài

+ Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh

+ Nhắn bằng cách viết ra giấy + Nơi để quà sáng các việc cần làm ở nhà + Hà mang đồ chơi cho Linh, nhờ Linh mang sổ bài hát đi học cho Hà mượn

− HS viết tin nhắn vào giấy

− HS đọc tin nhắn HS cả lớp nhận xét về tin nhắn

− HS tập đọc lại từng tn nhắn

3/ Củng cố : HS đọc lại bài

4/ Dặn dò : Đọc bài nhiều lần, tập viết tin nhắn Đọc trước bài: “Hai anh em” Tìm hiểu nội

dung bài theo theo các câu hỏi gợi ý SGK

Nhận xét:………

Trang 9

Tiết 3 _ Toán (T 68 )

33 - 5

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

− HS thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

− Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

− Biết giải bài toán về ít hơn

− HS giải được các bài tập 1, bài tập 2 (cột 1, 2); bài tập 3, 4 SGK

− HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2 cột 3; bài tập 5 SGK

− Rèn cho HS kĩ năng giải toán

− Giáo dục HS cận thận khi tính

II Chuẩn bị: HS: Hình tam giác ở bộ thực hành môn toán

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định: GV kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra: GV yêu cầu HS đọc lại các bảng trừ đã học

3/ Bài mới:

+ Bài 1:Tính nhẩm

− GV cho HS nối tiếp nêu miệng từng phép

tính

− GV nhận xét chốt

+ Bài 2: Tính nhẩm

− GV yêu cầu HS làm vào bảng con

− GV hỗ trợ HS yếu thứ tự cách thực hiện

− GV cho HS khá, giỏi thi làm cột 3

+ Bài 3: Đặt tính rồi tính:

− GV cho HS làm bảng con

− GV hỗ trợ HS yếu thực hiện

+ Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề bài

− GV tóm tắt bài trên bảng và cho HS làm

bài vào vở

− GV hỗ trợ HS yếu cách đặt lời giải bài toán

Mẹ vắt : 50 lít

Chị vắt ít hơn mẹ : 18 lít

Chị vắt :? lít

+ Bài tập 5: Xếp 4 hình tam giác thành hình

cánh quạt

− GV cho HS thực hành trên các tấm bìa hình

tam giác ở bộ thực hành toán

− GV theo dõi giúp đỡ HS

− HS nêu miệng –HS khác nhận xét bổ sung

15 – 6 = 9; 14 – 8 = 6; 15 – 8 = 7; 15 – 9 = 6

16 – 7 = 9; 15 – 7 = 6; 14 – 6 = 8; 16 – 8 = 8

17 – 8 = 9; 16 – 9 = 7; 17 – 9 = 8; 14 – 5 = 9

18 – 9 = 9; 13 – 6 = 7; 13 – 7 = 6; 13 – 9 = 4

− HS làm bảng con cột 1, 2

15 – 5 – 1 = 9 16 – 6 – 3 = 7

15 – 6 = 9 16 – 9 = 7

− HS khá, giỏi thi tiếp sức cột 3 bảng lớp 17 – 7 – 2 = 8 17 – 9 = 8 − HS lên bảng làm bài cả lớp nháp 35 81 72 50

- - - -

7 9 36 17

28 36 72 33

− HS đọc đề bài

− HS làm bài vào vở

Bài giải:

Số lít sữa chị vắt là:

50 – 18 = 32 (lít) đáp số : 32 lít sữa

− HS thực hành xếp hình

− HS trình bày kết quả, cả lớp nhận xét

Trang 10

4/ Củng cố : HS đọc lại bảng trừ

5/ Dặn dò : Làm các bài tập Học thuộc các bảng cộng và trừ Xem trước bài: “Bảng trừ” , giải

bài tập 2 SGK Chuẩn bị giấy ô li

Nhận xét:………

Tiết 4 _ Tập viết (T 14)

Chữ hoa M I/ Mục tiêu :

− HS viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)

− Rèn kỹ năng viết chữ hoa

− Giáo dục HS viết chữ đẹp đúng độ cao đều nét

II/ Chuẩn bị: GV : Mẫu chữ M hoa , khung kẻ sẵn trên bảng ,

III/ Các hoạt động dạy học

2 Kiểm tra: HS viết bảng con chữ L

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết chữ M

hoa

− GV cho HS quan sát chữ mẫu M

GV nhận xét chốt: Nằm trong khung hình

chữ nhật ,cao 5 ô li ,gồm 4 nét : móc ngược

trái ,thẳng đứng ,thẳng xiên, và móc ngược

phải

− GV hướng dẫn HS cách viết

− GV viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết của

từng nét, điểm đi qua từng nét trên khung chữ

– GV nhận xét và hướng dẫn lại cho HS yếu

cách viết từng nét

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng

dụng

- > GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng: Nói

đi đôi với làm

− GV cho HS tập viết bảng con: Miệng

− GV theo dõi hỗ trợ HS yếu viết đúng mẫu

* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS viết vào vở

− Giáo viên theo dõi

− GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu

− GV thu bài chấm – nhận xét

− Cẩn thận, đúng mẫu ,đều nét

− HS quan sát chữ mẫu, Nêu cấu tạo chữ M hoa

− HS tập viết bảng con chữ hoa M

HS đọc câu ứng dụng: Miệng nói tay làm

− HS quan sát nhận xét độ cao, khoảng cách các con chữ

− HS tập viết bảng con: Miệng

− HS viết vào vở

4/ Củng cố:

− GV cho HS lên bảng viết lại con chữ hoa M

5/ Dặn dò : Tập viết lại chữ hoa M , Luyện viết và nêu cấu tạo chữ N hoa

Nhận xét:………

Ngày đăng: 20/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GA Lớp 2 Tuần 14_CKTKN_GDMT
Bảng con. (Trang 2)
Bảng con các từ dễ viết sai. - GA Lớp 2 Tuần 14_CKTKN_GDMT
Bảng con các từ dễ viết sai (Trang 7)
Bảng lớp. - GA Lớp 2 Tuần 14_CKTKN_GDMT
Bảng l ớp (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w