II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bảng phụ viết những khổ thơ cần HD HS luyện đọc và HTL III/ Các hoạt động trên lớp: A Kiểm tra bài cũ: B Bài mới “Cậu bé thông minh” -Gọi học sinh lê
Trang 1TUẦN 1-Tiết 1+2
THỨ HAI
T ẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN CẬU BÉ THƠNG MINH
NS:20/08/2010 NG:23/08/2010
I/ Mục tiêu
A- Tập đọc : Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trơi chảy tồn bài Đọc đúng các từ ngữ HS dễ phát âm sai: bình tĩnh, xin sữa, bật cười, mâm cỗ, nộp, om sịm
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật
* Rèn kỹ năng đọc hiểu :- Hiểu nghĩa của các từ ngữ khĩ : kinh đơ, om sịm, trọng thưởng
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện ( Ca ngợi sự thơng minh, tài trí của cậu bé )
B- Kể chuyện :
* Rèn kĩ năng nĩi :- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.(K,G)
* Rèn kĩ năng nghe :- Cĩ khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II/ Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ và truyện kể.
-Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần lao động
III/Các hoạt động dạy học
1/Ổn định :1’ -Kiểm tra Đ D HT
2/KTBC : 2’
Dặn dò đầu năm về môn Tập đọc
3/Bài mới : 32’
a.Gtb: (1’): Nêu mục tiêu
Luyện đọc:(31’)
b/GV đọc toàn bài:
-Giáo viên đọc mẫu lần 1
-Hướng dẫn học sinh luyện đọc
đoạn kết hợp giải nghĩa từ :
c/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:15’
-Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm
người tài?
-Vì sao dân làng lo sợ khi nghe lệnh
vua?
-Cậu bé làm cách nào để vua thấy
-Chuẩn bị sách, vở -1 hoặc 2 hs đọc tên chủ điểm
+ Măng non (nói về măng non) -HS quan sát tranh
-HS chú ý lắng nghe HSđọc câu, đoạn, cả bài
HS đọc thầm từng đoạn TLCH -Lệnh cho mỗi gia đình trong làng phải nộp 1 con gà trống biết đẻ trứng
-Vì gà trống không thể đẻ trứng được
-HS đọc thầm đoạn 2 thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
Trang 2lệnh của ngài là vô lí?
Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé
yêu cầu điều gì?
?Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?
-Câu chuyện này nói lên điều gì?
*Luyện đọc lại bài:6’
-Tổ chức cho 2 nhóm thi đọc truyện
theo vai
Nhận xét, tuyên dương
Tổng kết: Câu chuyện ca ngợi tài trí
thông minh, ứng xử khéo léo của 1
cậu bé.
Kể chuyện:10’
1.1 Giới thiệu:
Nêu nhiệm vụ của nội dung kể
chuyện Dựa vào tranh minh hoạ kể
lại câu chuyện Cậu bé thông minh.
-Treo tranh
1.2 Hướng dẫn kể:
* Đoạn 1: YCHSQS kĩ tranh 1 và
hỏi: +Quân lính đang làm gì?
+ Lệnh của Đức Vua là gì?
+Dân làng có thái độ ra sao?
-YCHS kể lại đoạn 1
-Nhận xét tuyên dương những em
kể hay
* Hướng dẫn tương tự đoạn 2 và
đoạn 3, sau đó cho HS kể từng
đoạn
2 HS kể lại toàn bài
4/ Củng cố - Dặn dò: 4’
Hỏi: Em có suy nghĩ gì về Đức Vua
trong câu chuyện vừa học?
- Cậu nói 1 chuyện khiến vua cho là vô lí (bố đẻ em bé )
-HS đọc thầm đoạn 3.-Thảo luận nhóm
-Cậu yêu cầu sứ giả về tâu với đức vua rèn chiếc kim thành 1 con dao thật sắc để xẻ thịt chim
-Yêu cầu 1 việc vua không thể làm được để khỏi phải thực hiện lệnh của vua
-Ca ngợi tài trí của cậu bé
-HS đọc1 đoạn trong bài
+GT nhân vật
-Nhìn tranh: Kể
+ Quân lính đang thông báo lệnh của Đức Vua
+Đức Vua ra lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
+Dân làng vô cùng lo sợ
+ 2 HS kể trước lớp
* HS kể đoạn 2 và đoạn 3
* 2 HS kể toàn câu chuyện
* Học sinh suy nghĩ trả lời
HS K-G
Trang 3TUẦN 1-TIẾT 3
THỨ BA
TẬP ĐỌC HAI BÀN TAY EM
NS:20/08/2010 NG:24/08/2010
I/ Mục tiêu : Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các
dịng thơ
Hiểu và giải nghĩa từ mới: siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ
Nắm được ý nghĩa và hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ (hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu)
HTL cả bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ, bảng phụ viết những khổ thơ cần HD HS luyện đọc và HTL
III/ Các hoạt động trên lớp:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới “Cậu bé thông minh”
-Gọi học sinh lên đọc bài và
TLCH
-Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới
HĐ1.Giới thiệu bài :Nêu mục tiêu
HĐ2.Luyện đọc:Giáo viên đọc
mẫu.Gợi ý cách đọc
-Gv hướng dẫn HS luyện đọc,kết
hợp giải nghĩa từ mớil
HĐ3:Tìm hiểu bài:
Hai bàn tay của bé được so sánh
với gì ?
Hai bàn tay thân thiết với bé như
thế nào ?
Em thích khổ thơ nào ? Vì sao ?
Giáo viên đính bảng phụ viết
sẵn khổ thơ
HĐ4: Luyện đọc thuộc lòng: Giáo
viên xoá dần các từ, cụm từ giữ
lại các từ đầu dòng thơ
* Thuộc cả bài
HĐ5:Củng cố dặn dò :
-Tổ chức thi đua các nhóm đọc
-3 học sinh lên bảng đọc lại bài mỗi
em đọc 1 đoạn trong bài và trả lời các câu hỏi
-HS lắng nghe -HS đọc tiếp nối mỗi em 2 dòng
-Cả lớp đồng thanh Đọc thầm trả lời -So sánh với những nụ hoa hồng, những ngón tay xinh xinh như những cánh hoa
-Buổi tối cạnh lòng.
-Buổi sáng tay giúp bé nở hoa trên giấy -Những khi y như với bạn.
-Học sinh nêu
-Cả lớp đồng thanh
-Học sinh đọc thuộc lòng
-Đại diện 2 dãy
-Học thuộc lòng cả bài
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
HS K-G
Trang 4thuộc
TUẦN 1-TIẾT 1
CẬU BÉ THƠNG MINH
NS:20/08/2010 NG:24/08/2010
I/ Mục tiêu:
Chép chính xácvà trinh bày đúng bài chinh tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài
Làm đúng bài tập 2b;điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng( bài tập 3)
Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
II/.Chuẩn bị : Nội dung bài viết ở bảng phụ
III/ Các hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định:
A KTBC:
-GV kiểm tra vở, bút bảng…
-Để củng cố nề nếp học tập Nhận xét
B.Bài mới:
HĐ1: GTB Nêu mục tiêu
HĐ2: Hướng dẫn HS tập chép
a,Chuẩn bị:
Giáo viên đọc mẫu
-Đoạn này chép từ bài nào ?
Tên bài viết ở vị trí nào? Đoạn chép có
mấy câu ? Cuối mỗi câu có dấu gì ?
Chữ đầu câu viết như thế nào ? Hướng
dẫn viết chữ khó
b,HS chép bài:Giáo viên đọc
-Giáo viên theo dõi uốn nắn c,
C,Chấm, chữa bài Nhận xét
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Điền vào chỗ trống : an/ang
Nhận xét
Bài 3:Điền chữ và tên còn thiếu :
-GV đính bảng
Gv xoá hết những chữ đã viết ở cột chữ
4 Củng cố- Dặn dò:
Nhận xét chung giờ học
HS hát -Học sinh trình bày lên bàn
-2 học sinh đọc
-Bài Cậu bé thông minh
-ở giữa-4 câu-Dấu chấm-Viết hoa
-Học sinh viết bảng con
-Học sinh trình bày vở, viết bài
-Nộp bài theo tổ
-Tự soát lỗi cho nhau
-Học sinh luyện tập VBT
+ ….con ngan, ngang dọc, …
-Về nhà luyện viết bài nhiều lần các từ khó.Làm BT2a
Trang 5TUẦN 1- TIẾT 1
ƠN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT
NS:20/08/2010 NG:25/08/2010
I/ Yêu cầu: Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật(BT1)
Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn câu thơ(BT2)
Nêu được hình ảnh so sánh mình thich và lí do vì sao mình thích hình ảnh đó(BT3)
II/ Chuẩn bị : Bảng phụ trên lớp viết sẳn khổ thơ, câu văn, câu thơ.
Tranh minh hoạ cảnh biển bình minh yên,1 chiếc vòng ngọc bích
III/ Các hoạt động trên lớp ;
1/.Ổn định:
2/ KTBC :Nhắc HS học tốt môn
TNXH
3/ Bài mới : a Gtb:
b Luyện tập
Bài 1 :-Tìm các từ ngữ chỉ sự vật
trong khổ thơ
-GV chốt lại nhận xét
Bài 2: Tìm những sự vật được so sánh
với nhau trong các câu thơ, câu văn
-HD hs trao đđơi cặp rồi trình bày
-GV chốt bài
+Hai bàn tay em được so sánh với gì ?
Vì sao ?
Bài 3: Trong những hình ảnh so sánh
ở BT 2 em thiùch nhất hình ảnh nào?
Vì sao?
4/ Củng cố,dặn dò :
Hát
HS lắng nghe Học sinh nhắc lại -Lắng nghe
-Học sinh đọc yêu cầu của bài
Cả lớp đọc thầm + làm vào vỡ
-4 học sinh lên gạch dưới từ ngữ chỉ sự vật:
-Học sinh đọc y/c của bài văn
-3 học sinh lên bảng giải và lớp nhận xét
hoa đầu cành, vì hai bàn tay của bé nhỏ, xinh như 1 bông hoa
-Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch
đều phẳng êm và đẹp
xanh biếc, sáng trong
-Vì cánh diều hình cong cong, võng xuống giống hệt như dấu á
vì dấu hỏi cong cong mỡ rộng ở phía trên rồi nhỏ dần xuống chẳng khác gì 1 vành tai
Cả lớp sửa bài vào vở
-Học sinh trả lời theo sở thích của mình
HS lắng nghe và ghi nhớ -Xem trước bài ôn luyện về câu,
Trang 6-NX tiết học tuyên dương
TUẦN 1 –TIẾT 1
THỨ NĂM
Tập làm văn
NĨI VỀ ĐỘI TNTP ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
NS:20/08/2010 NG:26/08/2010
I/ Mục tiêu :
Rèn kỹ năng nói, trình bày được những hiểu biết về tổ chức đội TN TP HCM
Rèn kỹ năng viết, biết điền đúng nội dung vào giấy tờ in sẵn
GD HS trình bày sạch đẹp
II/ Đồ dùng dạy học : Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách; SGK, VBT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Ổn định:Chuẩn bị sách vở, Đ DHT của
HS
B/ KTBC :GV nêu yêu cầu học TLV
B/ Bài mới :
HĐ1; Gtb Nêu mục tiêu.ghi đề
Bài tập:
Bài tập 1: Gọi HS nêu yêu cầu bøài tập
Yêu cầu HS thảo luận làm bài
a/ Đội thành lập vào tháng năm nào ? ở
đâu ?
b/Những đội viên đầu tiên của đội là ai
?
c/ Đôïi mang tên Bác Hồ khi nào ?
Gvnhận xét , bổ sung
BT2 :Đơn xin cấp thẻ đọc sách.
4/ Củng cố – dặn dò :
-Về nhà ta tập làm các loại đơn đơn
giản
-NX tiết học
HS theo dõi
-Học sinh nhắc lại -Cả lớp đọc thầm -Thảo luận nhóm+ Tập làm vào nháp
Một số em trả lời, lớp nhận xét Bổ sung
-Học sinh đọc yêu cầu : -Cả lớp đọc thầm
-Học sinh làm miệng
-Làm vào vở
-2 – 3 HS đọc lại bài làm
-Cả lớp nhận xét
-Lắng nghe và ghi nhận
Trang 7TUẦN 1 – TIẾT 2
CHƠI CHUYỀN
NS:/20/08/2010 NG:26/08/2010
I/ Mục tiêu:Rèn kỹ năng viết chính tả: Nghe – viết chính xác bài thơ “Chơi chuyền”.
Từ đoạn viết củng cố cách trình bày 1 bài thơ, chữ đầu dòng thơ viết hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở
Điền đúng các vần ao, oao vào chỗ trống(BT2),làm đúng bài tập 3 a,b
Giáo dục HS ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn bài chính tả, vở BT.
III/ Các hoạt động dạy học.
1/ Ổn định :(1p)
2/ KTBC :(4p)
Nhận xét chung
3/ Bài mới :(30p)
HĐ1 Gtb: (1p)Nêu mục tiêu
HĐ2 (19p)Hướng dẫn viết bài:
-Giáo viên đọc lần 1:
Nội dung bài :
+ Khổ thơ 1 nói lên điều gì?
+ Khổ thơ 2 nói lên điều gì ?
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ
+ Chữ đầu dòng viết như thế nào ?
-Giáo viên đọc bài theo từng câu
+Chấm điểm nhận xét
HĐ3.(7p)Luyện tập:
BT2 : Điền vào chổ trống.
BT3 :Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
GV hướng dẫn HS làm bài
-Thu vở chấm điểm
HĐ4 3p)Củng cố – dặn dò:
- GV giáo dục :Chơi chuyền giúp ta
tinh mắt, dẻo chân và khoẻ người
-3hs lên bảng viết HS viết bảng con
dân làng làn gió tiếng đàn đàng hoàng
-1 H S đọc thuộc 10 tên chữ đã học
-Học sinh chú ý theo dõi
Theo dõi’, hai em đọc lại -Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt, nhanh nhẹn, chuyền nhà máy
- Học sinh trả lời -3 chữ
-Viết hoa
-Học sinh viết vào vở, học sinh chữa lỗi ra lề ( đổi chéo)
-Học sinh đọc y/c -Học sinh giải nháp
+ ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao,
HS đọc yêu cầu bài tập 2b
HS làm bài vào vở, 2 HS lên
K-G
Trang 8Dặn HS về nhà chuẩn bị bài tiết sau; bảng làm bài
-Học sinh nhận xét TUẦN 1- TIẾT 1
ƠN CHỮ HOA A
NS : 20/08/2010
NG :25/08/2010
I/ Mục tiêu :
Viết đúng chữ A 1 dòng(1dòng) V,D (1đong),viết đúng tên riêng Vừ A Dính(1 dong) và câu ứng dụng Anh em đỡ đần(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
Chữ viết rõ ràng tương đôi đều nét và thẳng hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
.II/Đồ dùng dạy học :
Mẫu chữ viết hoa A
Vỡ tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động trên lớp.
1/ Ổn định :
2/ KTBC : Kiểm tra ĐDHT của học
sinh và bản Nhận xét chung
3/ Bài mới :
HĐ1Gtb: Nêu mục tiêu
HĐ2 HD viết bảng con
- Luyện viết chữ hoa
Các chữ hoa có trong tên riêng
Viết mẫu nhắc lại cách viết
-Viết từ ứng dụng Vừ A Dính
Giảng từ ứng dụng
- Viết câu ứng dụng
Anh em đỡ đần
Giảng nội dung câu ứng dụng
HĐ3.Hướng dẫn HS viết vào vở
*Viết đúng và đủ các dòng
HĐ4.Chấm bài, nhận xét
HĐ5.Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
-Hát -Học sinh bày ĐDHT trên bàn
HS lắng nghe
A, V, D Viết bc A, V, D Đọc cá nhân
HS đọc câu ứng dụng Viết bc Rách, Anh
Theo dõi
HS viết vào vở Nộp bài chấm điểm
* Hoc sinh khá giỏi Viết bài ở nhà
K-G
Trang 9
TUẦN 1- TIẾT 1
THỨ HAI
TỐN
NG:23/08/2010 I/Mục tiêu:-Giúp học sinh củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
-HS làm toán đúng, nhanh, có kết quả chính xác
-Rèn trí thông minh và giáo dục HS lòng say mê ham thích học toán
II/Chuẩn bị : -Bảng phụ có ghi nội dung BT
III/ Các hoạt động dạy học :
1/ Ổn định(1’): Chuẩn bị đồ dùng
sách vở dạy Toán
2/ KTBC :4ph
Dặn dò đầu năm về môn học Toán
3/ Bài mới :31ph
a.Gtb:-Ôn tập về đọc viết có 3 chữ
số
Bài 1 :8’
-Gọi 1 hs đọc yc BT
HS tự giải
Vài HS lên bảng làm
HS và GV nhận xét, sửa chữa
Bài 2 :8’ HS tự điền số thích hợp vào
ô trống để được dãy số
-Các số tăng liên tiếp 310, …,… , 319
-Các số giảm liên tiếp 400,…,… 391
HS và GV nhận xet, sửa chữa
Bài 3 : 7’Các bước giải như bài tập 2.
Nhận xét
Bài 4 :7’ Tìm số lớn nhất, số bé nhất
trong các số sau : 375, 421, 573, 241,
753, 142
HS tự giải
Gọi 1 HS lên bảng
GV nhận xét sửa chữa
4/ Củng cố - dặn dò :4’
-Yêu cầu HS về nhà ôn tập
Chuẩn bị đồ dùng sách vở học Toán
HS theo dõi
-Học sinh làm miệng -Học sinh viết bảng con viết số thích hợp vào chổ chấm
-HS đọc kết quả
Giải bảng lớp vài HS Cả lớp thực hiệnvào vở
310, 311, 312, 313
400, 399, 318, 317
Giải nháp kiểm tra chéo Cả lớp làm bảng con
-Số lớn nhất trong các số đó là 735
-Số bé nhất trong các số đó là 142
HS chú ý HS thực hiện làm bài ở
Trang 10TUẦN 1- TIẾT 2
THỨ BA
CỘNG TRỪ CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ
NG:24/08/2010 I/ Mục tiêu:: Giúp HS :
Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số
Củng cố giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác khi học toán
II/ Chuẩn bị :1 số bài toán
III/ Các hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định:
A, KTBC : Đọc viết so sánh các số có
3 chữ số.Bài 5 :
Viết các số : 537, 162, 830, 241, 519,
425
Nhận xét
B, Bài mới :
a.Gtb:“Cộng,trừ không nhớ về các số
có 3 chữ số” Giáo viên ghi đề
b.Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1:Tính nhẩm
Bài 2 : Đặt tính
Bài 3:
Bài 4:Yêu câu 1 em đọc đề
Bài 5 : Với 3 số 315, 40, 355 và các
dấu +, -, =, em hãy lập các phép tính
đúng
GV nhận xét , ghi điểm
4/ Củng cố- dặn dò : Dặn HS về nhà
ôn các phép tính +, - số có 3 chữ số
Hát + Từ bé đến lớn
162, 241, 425, 519, 537, 830
+ Từ lớn đến bé
830, 537, 519, 425, 241, 162
HS nhắc lại Giải vào vở kiểm chéo
3 em trả lời miệng
4 em làm bảng lớp cả lớp làm b con
Học sinh đọc đề.+tìm hiểu đề + giải phiếu học tập
Giải:
Số học sinh khối 2 là
245 – 32 = 213 (học sinh )
Đáp so á : 213 học sinh
1 em giải bảng lờp, cả lớp giải vào vở
-Học sinh sửa bài vào vở -Học sinh đọc đề + giải miệng
315 + 40 = 355 355 – 40 = 315
40 + 315 = 355 355 – 315 = 40
K-G
Trang 11(không nhớ ).Chuẩn bài tiết sau.-Nhận
xét tiết học
TUẦN 1- TIẾT 3
THỨ TƯ LUYỆN TẬP NS: 20/08/2010NG: 25/08/2010 I/ Mục tiêu :
Giúp học sinh củng cố kỹ năng tính cộng, trừ (o nhớ ) các số có 3 chữ số
Củng cố ôn lại bài toán về tìm x giải toán có lời văn và xếp ghép hình
HS làm đúng chính xác các dạng toán trên
Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác khi học toán
II/ Chuẩn bị :
1 số phép tính
III/ Các hoạt động trên lớp :
1/.Ổn định:
2/ Kiểm tra:
Bài 4/
3/ Bài mới:
HĐ1 Gtb: Nêu mục tiêu Giáo
viên ghi đề
HĐ2.Hướng dẫn bài tập:
BT ở lớp
Bài 1 : Tính:
Bài 2: Tìm x
Gọi HS lên bảng Cả lớp làm
bảng con
-Giáo viên tổ chức sửa sai
Bài 3/ Tóm tắt :
Có 285 người
Nam : 140 người
Nữ : ? người
Nhận xét của HS
HĐ3.Củng cố – Dặn dò:
Hát
HS lên bảng giải
Giá tiền một tem thư là :
200 + 600 = 800 ( đồng )
Đáp số : 800 đồng
Nhận xét
Học sinh làm vở đổi vở kiểm tra
Giải bảng con
X – 125 = 344 X + 125 = 266
X = 344 + 125 X =226-125
X = 469 X = 141
-Học sinh đọc đề:Giải
Số nữ có trong đội đồng diễn :
285 – 140 = 145 ( người )
Đáp số: : 145 người
Chữa bài -Về nhà giải bài 4 Xem bài Cộng các số có 3 chữ số ( Có nhớ 1 lần )