1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lớp 3 tuần 35 thứ 4,5,6

48 830 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Học kỳ II: Tự nhiên
Tác giả Lê Thị Hạnh
Người hướng dẫn Cô Thủy
Trường học Trường tiểu học Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Tự nhiên và xã hội
Thể loại Giao án lớp 3
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 611 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Canh gác, kiểm soát bầu trời, tuần tra biên giới, chiến đấu, chống xâm lược,… b Tìm một số từ chỉ trí thức, hoạt động của trí thức: – Kĩ sư, bác sĩ, giáo sư, luật sư,… - Nghiên cứu kho

Trang 1

và theo nhóm 2 + 3 người.

( Cô Thủy dạy)

Trang 2

TUẦN 35

I – MỤC TIÊU:

 Hệ thống cho học sinh những kiến thức đã học về chủ đề Tự nhiên

 Học sinh yêu phong cảnh thiên nhiên của quê hương mình Có ý thức bảo vệ thiên nhiên

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Giáo viên : Trang ảnh về cây cối, con vật của quê hương; phiếu bài tập, bảng phụ kẻ bảngnhư SGK

 Học sinh : Giấy vẽ

III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định : Hát + Điểm danh.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi

 Nêu sự khác nhau giữa đồi và núi

 Bề mặt đồng bằng và cao nguyên giống nhau ở điểm nào?

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động 1: Quan sát cả lớp

Mục tiêu: Học sinh nhận dạng được một số dạng địa hình ở địa phương Biết một số cây cối, con vật ở địa phương

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Cách tiến hành:

Bước 1: - Cho học sinh quan sát tranh ảnh về phong

cảnh thiên nhiên, về cây cối, con vật của quê

- Giáo viên nhận xét

 Học sinh quan sát tranh ảnh về phong cảnh thiên nhiên, về cây cối, con vật của quê hương

 Học sinh nhận dạng địa hình ở địa phương

 Học sinh tự trả lời

Hoạt động 2: Vẽ tranh theo nhóm

Mục tiêu: Học sinh tái hiện được phong cảnh thiên nhiên của quê hương mình

Cách tiến hành:

Bước 1: Giáo viên cho học sinh liệt kê những gì các em

quan sát được từ thực tế hoặc từ tranh ảnh theo nhóm

Bước 2 : - Cho học sinh vẽ tranh và tô màu cảnh thiên

nhiên ở quê hương mình theo nhóm

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương những nhóm vẽ đẹp

 Các nhóm liệt kê những những gì các em quan sát được

 Học sinh vẽ tranh và tô

Môn: Tự nhiên và xã hội

Tiết 69 Bài: ÔN TẬP HỌC KỲ II : TỰ NHIÊN

Trang 3

màu cảnh thiên nhiên ở quê hương mình theo nhóm

4) Củng cố : - Giáo viên củng cố lại bài, giáo dục học sinh

5) Dặn dò : Về xem lại bài tiết sau tiếp tục ôn tập

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

-0 -Môn: Tập đọc

Tiết 105 Bài: ÔN TẬP TIẾT 3

Trang 4

TUẦN 35

I – MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

  Tiếp tục Ôn tập tập đọc - Học sinh đọc thông các bài tập đọc, phát âm rõ, đúng tốc độ

và trả lời được các câu hỏi về nội dung bài đọc

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng /

phút), trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2 – 3 đoạn ( bài ) thơ đã học

ở học kỳ II

- Nghe - viết đúng bài “ Nghệ nhân Bát Tràng” học (tốc độ viết khoảng 70 chữ / 15 phút

- Không mắc quá 5 lỗi trong bài ; biết trình bày bài thơ theo thể lục bát ( BT2)

- Học sinh khá giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả (tốc độ trên 70 chữ / 15 phút),

- Rèn kĩ năng nghe – viết chính xác cho học sinh

 Học sinh có ý thức rèn chữ viết và giữ vở sạch đẹp

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

  Bảng phụ ghi nội dung bài chính tả, phiếu ghi tên từng bài tập đọc từ tuần 28 đến tuần 34

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : Gọi học sinh lên làm lại bài tập 2 (tiết 2).

a) Tìm một số từ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc ? - Canh gác, kiểm soát bầu trời,

tuần tra biên giới, chiến đấu, chống xâm lược,…

b) Tìm một số từ chỉ trí thức, hoạt động của trí thức:

– Kĩ sư, bác sĩ, giáo sư, luật sư,…

- Nghiên cứu khoa học, thực nghiệm khoa học, giảng dạy, khám bệnh, lập đồ án,…

c) Tìm một số từ chỉ những người hoạt động nghệ thuật

– Nhạc sĩ, ca sĩ, nhà thơ, nhà văn, đạo diễn, quay phim, biên đạo múa, kiến trúc sư, diễnviên,…

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài – Ghi bảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ôn tập đọc học thuộc lòng

- Giáo viên gọi học sinh lên bốc thăm

đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung

bài đọc

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài tập 2:

Nghe -viết : Nghệ nhân Bát Tràng

- Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả

- Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả Nghệ nhân Bát

Tràng

 Dưới ngòi bút của Nghệ nhân Bát

Tràng những cảnh đẹp nào đã hiện ra ?

 Những chữ nào trong đoạn phải viết

- Học sinh lên bốc thăm đọc bài và trả lờicâu hỏi

- Học sinh lắng nghe-đọc thầm

- 2 học sinh đọc lại bài

 Những sắc hoa, cánh cò bay dập dờn, luỹ tre, cây đa, con đò, lá trúc đang qua sông,

Trang 5

hoa ?

- GV đọc cho HS viết từ khó

- Giáo viên nhận xét – sửa sai cho học

sinh

- GV đọc bài cho HS viết

- Giáo viên đọc cho học sinh soát lại bài

 Những chữ cái đầu dòng thơ phải viết hoa

- Học sinh luyện viết bảng con từ dễ sai: luỹtre, lá trúc , qua sông,…

- Học sinh nghe viết bài vào vở

- Học sinh soát sửa lỗi

3 Củng cố : - Giáo viên cho học sinh nhắc lại nội dung bài bài.

4 Dặn dò : Về làm lại các bài tập vào vở bài tập.

Trang 6

-0 -TUẦN 35

I – MỤC TIÊU :

  Biết đọc, viết các số có đến năm chữ số.

Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức.

Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

 Biết xem đồng hồ ( chính xác đến từng phút)

 Rèn cho học sinh kỹ năng thực hiện tính cộng, trừ, chia, nhân và giải toán

 Học sinh cẩn thận khi làm toán

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

  Bảng phụ ghi nội dung bài 4, mô hình đồng hồ

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập sau :

Đặt tính rồi tính:

20105 x 4 205436 : 3 38748 + 24736

- Giáo viên kiểm tra vở của một số học sinh

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1: a,b,c): Học sinh khá giỏi bài làm

thêm bài d

- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào

bảng con, một học sinh viết bảng

lớp

- Giáo viên nhận xét Cho học sinh

nhắc lại cách đọc và viết số có năm

chữ số

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh tự làm bài vào vở , 4

học sinh làm trên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa bài Cho

học sinh nhắc lại cách cộng, trừ,

nhân, chia các số trong phạm vi

100 000

Bài 1(a,b,c): Học sinh khá giỏi bài làm thêm bài d

- Học sinh viết vào bảng con, một học sinh viết bảng lớp

- Học sinh nhắc lại cách đọc và viết số có năm chữ số

a 76245 b 51807

c 99900 d 22002 Bài 2 : - Học sinh đọc yêu cầu. - Học sinh tự làm bài vào vở, 4 học sinh làm trên bảng lớp - Học sinh nhắc lại cách cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000 54287 78362

29508 24935

83795 53427

4508 34625 5

3 46 6925

13524 12

25

0

Môn : Toán

Tiết 172 Bài : LUYỆN TẬP CHUNG

x

Trang 7

-Bài 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Giáo viên cho học sinh đọc yêu

cầu

- Cho học sinh quan sát mô hình đồng

hồ và trả lời

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

Bài 4 : Tính

- Cho học sinh tự làm bài vào vở

nháp, 2 học sinh làm trên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa bài Cho

học sinh nhắc lại cách tính giá trị

của các biểu thức và nhận xét hai

biểu thức này

Bài 5 : Cho học sinh đọc và tìm hiểu bài

toán

- Cho học sinh tự tóm tắt và giải bài

toán vào vở, 1 học sinh làm trên

bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

Bài 3 :

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh quan sát mô hình đồng hồ và trảlời

 Đồng hồ A chỉ 10 giờ 18 phút

 Đồng hồ B chỉ 1 giờ 50 phút (hoặc 2 giờkém 10 phút)

 Đồng hồ C chỉ 6 giờ 34 phút (hoặc 7 giờkém 26 phút)

9 + 6 x 4 = 9 + 24 = 33

b 28 + 21 : 7 = 28 + 3 = 31 (28 + 21) : 7 = 49 : 7 = 7

Bài 5 : Học sinh đọc và tìm hiểu bài toán.

- Học sinh tự tóm tắt và giải bài toán vào vở,

1 học sinh làm trên bảng lớp

- Lớp nhận xét, sửa bài

Tóm tắt :

5 đôi dép : 92500 đồng

3 đôi dép : … đồng ?

Bài giải :

Giá tiền mỗi đôi dép là :

92500 : 5 = 18500 (đồng)Mua 3 đôi dép phải trả số tiền là :

18500 x 3 = 55500 (đồng) Đáp số : 55500 đồng

3 Củng cố: - Giáo viên củng cố lại bài.

4 Dặn dò: Về nhà làm lại các bài tập.

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

Trang 8

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng /

phút), trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2 – 3 đoạn ( bài ) thơ đã học

ở học kỳ II

- Nhận biết được các từ ngữ thể hiện sự nhân hóa, các cách nhân hóa ( BT2)

- Học sinh tìm đúng, nhanh các hình ảnh nhân hoá

 Học sinh có ý thức học tập tốt

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

  Phiếu ghi tên bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng, bảng phụ ghi các câu gợi ý, bảng

nhóm

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Bài hát trồng cây, trả lời câu hỏi về nội dung bài.

- Giáo viên nhận xét – Ghi điểm

2 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài – Ghi bảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ôn tập học thuộc lòng

- Giáo viên gọi học sinh lên bốc

thăm chọn bài học thuộc lòng Sau

khi bốc thăm, cho học sinh xem lại

bài 2 phút

- Gọi học sinh lên đọc bài

- Giáo viên nhận xét ,đánh giá

 Ôn luyện về nhân hoá, các cách

nhân hoá

Bài tập 2 : Đọc bài thơ sau và trả lời

câu hỏi:

“ Cua càng thổi xôi”

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Gọi 2 học sinh đọc bài thơ và các

câu hỏi, cả lớp đọc thầm

- Giáo viên phát bảng nhóm cho học

sinh làm bài theo nhóm

- Cho các nhóm lên trình bày kết quả

- Giáo viên nhận xét, sửa sai :

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài học thuộclòng Sau khi bốc thăm, cho học sinh xemlại bài 2 phút

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- 2 học sinh đọc bài thơ và các câu hỏi, cả lớpđọc thầm

- Các nhóm làm

- Các nhóm lên trình bày kết quả câu a vàobảng nhóm

Những con vật được nhân hoá

Từ ngữ nhân hoá con vật

Các con vật được gọi

Các con vật được tả

Cua Càng

Thổi xôi, đi hội,cõng nồi

chép miệng

Môn : Chính tả

Tiết 69 Bài : ÔN TẬP TIẾT 4

Trang 9

- Giáo viên gọi một số học sinh trả lời

câu b

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

những em trả lời tốt

tay bà Còng

răng, khen xôi dẻo

- Học sinh trả lời cá nhân

3 Củng cố : - Giáo viên cho học sinh hệ thống, củng cố lại bài Nêu nội dung bài tập 2.

4 Dặn dò : Về đọc lại các bài học thuộc lòng, -Về nhà học đọc lại bài tập đọc, tập kể lại

câu chuyện

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

Trang 10

1 Âm nhạc Tập biểu diễn một số bài hát đã học.

2 Thủ công Ôn tập chủ đề đan nan và làm đồ chơi đơn

giản ( Cô Thủy dạy)

3 Luyện từ và câu

Ôn tập tiết 5

Trang 11

TUẦN 35

I – MỤC TIÊU :

  HS thuộc 4 bài hát đã học trong học kì 2, hát đúng giai điệu và tập hát diễn cảm

 Tập biểu diễn kết hợp động tác phụ hoạ

Ôn tập một số bài hát đã học ở học kì II và tập biểu diễn các bài hát đó.

Ôn tập và biểu diễn những bài hát đã học.

 Giáo dục học sinh yêu thích âm nhạc

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức : Hát + Điểm danh

2.Bài cũ: Gọi HS đọc tên các nốt nhạc đã học

- Giáo viên nhận xét – Đánh giá

3 Bài mới : Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Em yêu trường em.

- Cho HS luyện tập thuộc bài, sau đó kết hợp

vận động phụ hoạ

Hoạt động 2: Ôn tập bài hát Cùng múa hát dưới

trăng

- Cho HS luyện tập thuộc bài hát, sau đó kết hợp

tập gõ đệm theo nhịp 3

Hoạt động 3: Ôn tập bài hát Chị ong nâu và em

Ôn tập bài hát Tiếng hát bạn bè mình

- Cho cả lớp hát lại 2 lần

- Luyện tập theo nhóm

- Hát kết hợp vận động phụ hoạ

- Cả lớp hát lại hai lần

- Luyện tập theo nhóm: vừa hátvừa vỗ tay theo tiết tấu bài ca

- HS hát kết hợp vận động phụhoạ

- HS luyện tập thuộc bài hát

- Kết hợp tập gõ đệm theo nhịp 3

- HS đứng tại chỗ, vừa hát vừanhún chân, ngiêng về bên trái,nghiêng về bên phải, nhịp nhàngtheo nhịp 3

- Cả lớp luyện tập thuộc lời ca, hátđều và đúng nhạc

- Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2

- HS làm động tác phụ hoạ theobài hatù

- Cả lớp hát lại 2 lần

- Luyện tập theo nhóm:Vừa hátvừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca

- HS làm động tác vận động phụhoạ

Môn : Âm nhạc

Tiết 35 Bài : TẬP BIỂU DIỄN MỘT SỐ BÀI

HÁT ĐÃ HỌC.

Trang 12

4 Củng cố: HS hát 4 bài hát tạo thành 1 liên khúc

5 Dặn dò: Về ôn lại các bài hát đã học.

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở -0 -

Trang 13

TUẦN 35

I – MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Ôn tập lấy điểm học thuộc lòng các bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng (từ tuần 28đến tuần 34) Nghe kể câu chuyện “Bốn cẳng và sáu cẳng”

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng /

phút), trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2 – 3 đoạn ( bài ) thơ đã học ở học kỳ II

- Nghe - kể lại được câu chuyện “Bốn cẳng và sáu cẳng” (BT2).

- Học sinh nhớ nội dung câu chuyện, kể lại tự nhiên, giọng vui, khôi hài

- - Học sinh có ý thức học tập tốt

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

  Phiếu ghi tên bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng, bảng phụ ghi các câu gợi ý

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : - Giáo viên gọi 1 số học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài Mưa.

- Giáo viên nhận xét – Ghi điểm

2 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài – Ghi đề

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Ôn tập học thuộc lòng

- Giáo viên gọi học sinh lên bốc thăm chọn

bài học thuộc lòng Sau khi bốc thăm, cho

học sinh xem lại bài 2 phút

- Gọi học sinh lên đọc bài

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

* Nghe kể câu chuyện “Bốn cẳng và sáu

cẳng”

Bài tập 2: Nghe và kể lại câu chuyện “Bốn

cẳng và sáu cẳng”

- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh đọc

yêu cầu và các câu hỏi gợi ý

- Giáo viên kể chuyện lần 1

 Chú lính được cấp ngựa để làm gì ?

 Chú sử dụng con ngựa như thế nào ?

cưỡi ngựa?

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài họcthuộc lòng Sau khi bốc thăm, cho họcsinh xem lại bài 2 phút

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh đọc yêu cầu và các câu hỏigợi ý

- Học sinh lắng nghe

 Để đi làm một công việc khẩn cấp

cưỡi mà cứ đánh ngựa rồi cắm cổ chạytheo

 Vì chú nghĩ là ngựa có 4 cẳng, nếu chú

Môn: Luyện từ và câu

Tiết 35 Bài: ÔN TẬP TIẾT 5

Trang 14

- Giáo viên kể chuyện lần 2.

- Gọi 1 học sinh kể lại câu chuyện

- Cho học sinh tập kể chuyện theo cặp

- Gọi một số học sinh lên dựa vào gợi ý kể

lại câu chuyện

 Truyện này gây cười ở điểm nào?

- Giáo viên nhận xét, đánh giá, tuyên dương

những em kể tốt

cùng chạy bộ với ngựa thì sẽ thêmđược hai cẳng nữa thành 6 cẳng, tốc độchạy do vậy sẽ nhanh hơn

- Học sinh lắng nghe

- 1 học sinh kể lại câu chuyện

- Học sinh tập kể chuyện theo cặp

- Một số học sinh dựa vào gợi ý kể lạicâu chuyện

 Truyện gây cười vì chú lính ngốc cứtưởng rằng tốc độ chạy nhanh haychậm phụ thuộc vào số lượng cẳng…

3 Củng cố : - Giáo viên cho học sinh hệ thống, củng cố lại bài

4 Dặn dò : Về đọc lại các bài học thuộc lòng, tập kể lại câu chuyện.

Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

Trang 15

Biết tìm số liền trước của một số; số lớn nhất ( số bé nhất) trong một nhóm 4 số;

Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; và giải toán bằng hai phép tính.

Đọc và biết phân tích số liệu của bảng thống kê đơn giản.

 Rèn cho học sinh kỹ năng thực hiện tính cộng, trừ, chia, nhân và giải toán

 Học sinh cẩn thận khi làm toán

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Bảng phụ ghi nội dung bài 4, 1; phiếu bài tập cá nhân ghi nội dung bài 1b

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập sau :

o Tính giá trị biểu thức sau :

 49 : 7 x 102 1546 + 230 x 2 4268 – (3560 : 5)

- Giáo viên nhận xét Ghi điểm

2 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài – Ghi đề

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Củng cố cho học sinh

về số liền trước củamôt số, về các phéptính cộng, trừ, nhân,chia

Bài 1 :

cầu và làm bài tập avào vở nháp, 1 học sinhlàm bảng lớp

 Giáo viên nhận xét

Trang 16

 b Cho học sinh làm

vào phiếu bài tập, 1

học sinh làm trên bảng

phụ

 Giáo viên nhận xét,

sửa bài

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

cầu

- Cho học sinh tự làm bài

vào vở , 4 học sinh làm

trên bảng lớp - Giáo

viên nhận xét, sửa

bài Cho học sinh nhắc

lại cách cộng, trừ,

nhân, chia các số

trong phạm vi

100 000

* Củng cố về giải toán và

nhận định về số liệu của một

bảng thống kê

Bài 3 :

- Cho học sinh đọc và tìm

hiểu bài toán

- Cho học sinh tự tóm tắt

và giải bài toán vào vở,

1 học sinh làm trên

bảng lớp

- Giáo viên nhận xét,

sửa bài

Bài 4 : a,b,c, Học sinh

khá iỏi làm thêm câu d

Cho học sinh đọc yêu cầu

trên bảng phụ

Khoanh vào D

Bài 2

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tự làm bài vào vở, 4 học sinh làm trênbảng lớp

- Học sinh nhắc lại cách cộng, trừ, nhân, chia các sốtrong phạm vi 100 000

8129 49154 4605 2918 9

5936 3728 4 21 324

14065 45426 18420 38 2

Bài 3 :

- Học sinh đọc và tìm hiểu bài toán

- Học sinh giải bài toán vào vở, 1 học sinh làmtrên bảng lớp

- Học sinh dưới lớp đổi vở kiểm tra

Tóm tắt : Có : 840 bút chì

Đã bán : 1

8 số bút Còn lại : … cái bút chì ?

Bài giải :

Số bút chì đã bán được là :

840 : 8 = 105 (cái)Số bút chì cửa hàng còn lại là :

840 – 105 = 735 (cái) Đáp số : 735 cái bút chì

Bài 4 : a,b,c Học sinh khá iỏi làm thêm câu d

Trang 17

và trao đổi theo cặp

- Gọi một số học sinh lên

trả lời, các học sinh

khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét, sửa

bài :

- Học sinh đọc yêu cầu và trao đổi theo cặp

- Một số học sinh lên trả lời, các học sinh khác nhậnxét

a Cột 1 nêu tên người mua hàng, cột 2 nêu giá tiềnmỗi búp bê và số lượng búp bê của từng ngườimua, cột 3 nêu giá tiền mỗi ô tô và số ô tô củatừng người mua , cột 4 nêu giá tiền mỗi máy bayvà số máy bay của từng người mua, cột 5 nêu tổngsố tiền phải trả của từng người mua

b Nga mua 1 búp bê và 4 ô tô; Mĩ mua 1 búp bê ,

1 ô tô, 1 máy bay; Đức mua 1 ô tô và 3 máy bay

c Mỗi bạn phải trả 20000 đồng

d Em có thể mua 4 ô tô và 2 máy bay để phải trả

20000 đồng; …

3 Củng cố : - Giáo viên củng cố lại bài

4 Dặn dò : Về nhà làm lại các bài tập

Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

Trang 18

-0 -TUẦN 35

I – MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Tiếp tục ôn tập tập đọc và học thuộc lòng Nghe và viết chính xác bài “Sao Mai”

- Học sinh đọc thuộc lòng các bài thơ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 và trả lời được câu hỏivề nội dung bài đọc Rèn cho học sinh kỹ viết đúng chính tả

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng /

phút), trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2 – 3 đoạn ( bài ) thơ đã học

ở học kỳ II

- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài Sao Mai ( BT2)

 Học sinh có ý thức rèn chữ viết

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Bảng phụ ghi bài viết chính tả, phiếu ghi tên các bài thơ

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : Gọi 2 học sinh lên kể lại câu chuyện “Bốn cẳng và sáu cẳng”.

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài – Ghi đề

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Ôn tập học thuộc lòng

- Giáo viên gọi học sinh lên bốc thăm

đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dungbài đọc

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

 Nghe – viết đúng chính tả

Bài tập 2 : Nghe – viết : “Sao Mai”

- Giáo viên đọc bài viết chính tả

- Gọi 2 học sinh đọc lại bài viếtchính tả

Giảng : Sao Mai tức là sao Kim, có

màu sáng xanh, thường thấy vào lúcsáng sớm nên có tên là sao Mai

Vẫn sao này nhưng mọc vào lúcchiều tối thì có tên là sao Hôm

 Ngôi sao Mai trong bài thơ chăm chỉ

- Học sinh lên bốc thăm đọc thuộclòng bài và trả lời câu hỏi về nộidung bài

- Học sinh lắng nghe

- 2 học sinh đọc lại bài viết chính tả

Môn : Tập viết

Tiết 35 Bài : ÔN TẬP TIẾT 6

Trang 19

- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi.

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bàivào vở

- Giáo viên đọc cho học sinh soát bàivà sửa lỗi

- Giáo viên chấm một số bài

- Giáo viên nhận xét bài viết của họcsinh và sửa một số lỗi trong bài viết

 Khi bé ngủ dậy thì thấy sao Mai đãmọc; gà gáy canh tư, mẹ xay lúa, saonhòm qua cửa sổ; mặt trời dậy, bạnbè đi chơi hết, sao vẫn làm bài mảimiết

 Chữ đầu các dòng thơ

- Học sinh viết bảng con : chăm chỉ,trở dậy, xay lúa, lúa vàng, mải miết

- Học sinh nghe – viết chính tả

- Học sinh soát bài và sửa lỗi

3 Củng cố : - Giáo viên cho học sinh hệ thống, củng cố lại bài Nêu nội dung bài2.

4 Dặn dò : Về chép lại những chữ đã viết sai, đọc lại các bài học thuộc lòng để tiết sau

tiếp tục kiểm tra

Về nhà tiếp tục học thuộc 1 đoạn của bài văn

Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

Trang 20

Ôn tập và kiểm tra học kỳ II

Trang 21

 Hệ thống cho học sinh những kiến thức đã học về chủ đề Tự nhiên.

Khắc sâu những kiến thức đã học về chủ đề Tự nhiên.

Kể tên một số cây, con vật ở địa phương.

Nhận biết được nơi em đang sống thuộc dạng địa hình nào: đồng bằng, miền núi hay nông thôn, thành thị…

Kể về Mặt Trời, Trái đất, ngày, tháng, mùa…

 Học sinh yêu phong cảnh thiên nhiên của quê hương mình Có ý thức bảo vệ thiên nhiên

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi

 Nêu sự khác nhau giữa đồi và núi

 Bề mặt đồng bằng và cao nguyên giống nhau ở điểm nào?

Môn : Tự nhiên và xã hội

Tiết 70 Bài : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ

Trang 22

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

3 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài – Ghi đề.

4) Củng cố : - Giáo viên củng cố lại bài, giáo dục học sinh

5) Dặn dò : Về xem lại bài tiết sau kiểm tra.

Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 3 : Làm việc cá

nhân

² Mục tiêu : Củng cố kiến thức đã

học về động vật

² Cách tiến hành:

Bước 1: Học sinh kẻ bảng

( như trang 133 SGK) vào vở

Bước 2 : Cho học sinh sửa bài, đổi vở

kiểm tra

 Giáo viên cho học sinh nhận xét,

củng cố lại kiến thức

Hoạt động 4 : Trò chơi “Ai

nhanh , ai đúng”

 ² Mục tiêu : Củng cố kiến

thức đã học về thực vật

² Cách tiến hành:

Bước 1: Giáo viên chia lớp thành

6 nhóm

- Kẻ bảng thành 6 cột ghi : Cây

có thân mọc đứng, thân leo, rễcọc, rễ chùm, rễ củ, thân bò

Bước 2: Giáo viên nói tên loại

nào thì học sinh ở nhóm đó sẽlên bảng ghi tên loại cây thuộcnhóm đó (mỗi học sinh chỉ đượcghi tên 1 cây)

Bước 3: Giáo viên cho học

sinh nhận xét, tuyên dươngnhóm thắng cuộc

- Học sinh kẻ bảng ( như trang 133 SGK)vào vở

- 4 Học sinh làm bảng nhóm,

- Hoàn thành bảng dưới đây:

Tôm, cuaCáChimThú

- Học sinh sửa bài, đổi vở kiểm tra

- Học sinh các nhóm tham gia trò chơi

- Học sinh nhận xét

Trang 23

-0 -TUẦN 35

I – MỤC TIÊU :

  Củng cố, ôn tập cho học sinh về xác định số liền sau của một số; so sánh các số và sắp xếp các

số trong một nhóm số; về phép cộng, trừ, nhân, chia; về tìm thừa số, số bị chia và về giải toán cónội dung hình học

Biết tìm số liền sau của một số; biết so sánh các số, biết sắp xếp một nhóm 4 số; biết cộng, trừ, nhân, chia với các số có đến 5 chữ số.

Biết các tháng nào có 31 ngày.

Biết giải bài toán có nội dung hình học bằng hai phép tính.

 Rèn cho học sinh kỹ năng thực hiện tính cộng, trừ, chia, nhân và giải toán

 Học sinh cẩn thận khi làm toán

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ :

- Giáo viên kiểm tra vở bài tập của học sinh

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài – Ghi đề

Bài 1 : - Cho học sinh đọc yêu Bài 1 : - Học sinh đọc yêu cầu và làm bài tập vào vở nháp,

Môn: Toán

Tiết 174 Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 24

cầu và làm bài tập vào vở nháp, 2

học sinh làm bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa

bài

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh tự làm bài

vào vở , 4 học sinh làm trên

bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa

bài Cho học sinh nhắc lại

cách cộng, trừ, nhân, chia

các số trong phạm vi 100

000

Bài 3 : Trong một năm, những

tháng nào có 31 ngày ?

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Gọi một số học sinh trả lời

câu hỏi

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

Bài 4a : Học sinh giỏi làm thêm

bài 4b Tìm x

- Cho học sinh đọc yêu cầu

và xác định x

- Cho học sinh làm bài vào

vở nháp, 2 học sinh làm

trên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa

bài

Bài 5 : Cho học sinh đọc và tìm

hiểu bài toán

- Cho học sinh quan sát hình

vẽ Cho học sinh giải bài

toán vào vở, 2 học sinh làm

trên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa

bài

2 học sinh làm bảng lớp

a Số liền trước của 92458 là : 92457 Số liền sau của 69509 là : 69510

b 69134; 69314; 78507; 83507

Bài 2

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tự làm bài vào vở, 4 học sinh làm trên bảnglớp

- Học sinh nhắc lại cách cộng, trừ, nhân, chia các sốtrong phạm vi 100 000

86127 65493 4216 4035 8

4258 2486 5 03 504

90385 63007 21080 35 3

Bài 3 : Học sinh đọc yêu cầu.

- Một số học sinh trả lời

Tháng Một, tháng Ba, tháng Năm, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Mười, tháng Mười hai.

Bài 4 a: Học sinh khá giỏi làm thêm bài 4b

Bài 5: Tính 1 cách Học sinh khá giỏi tính bằng hai cách.

- Học sinh đọc và tìm hiểu bài toán - Học sinh quan sáthình vẽ

- Học sinh giải bài toán vào vở, 2 học sinh làm trênbảng lớp Học sinh dưới lớp đổi vở kiểm tra

Cách 1 : Bài giải :

Chiều dài hình chữ nhật là :

9 x 2 = 18 (cm)Diện tích hình chữ nhật là :

18 x 9 = 162 (cm2)

Ngày đăng: 09/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê. - giao an lớp 3 tuần 35 thứ 4,5,6
Bảng th ống kê (Trang 16)
Bảng lớp. - giao an lớp 3 tuần 35 thứ 4,5,6
Bảng l ớp (Trang 24)
Hình thức tổ chức: - giao an lớp 3 tuần 35 thứ 4,5,6
Hình th ức tổ chức: (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w