Bài cũ : Gọi học sinh đọc bài thơ Tiếng vọng và trả lời câu hỏi về nội dung bài.. - HD Luyện đọc diễn cảm đoạn 2, chú ý - Tổ cử đại diện thi đọc - Lớp nhận xét - Cá nhân trả lời và nêu n
Trang 1Lịch báo giảng tuần 12 Thứ
Thứ hai
Toán Nhân một số thập phân với 10,100,1000
Đạo đức Kính già yêu trẻ
Trang 2Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
TAÄP ẹOẽC Muứa thaỷo quaỷ I.Muùc ủớch yeõu caàu:
-Biết đọc diễn cảm bài văn , nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi vị của rừng thảo quả
-Hiểu ND : Vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng thảo quả (Trả lời được c.hỏi trong SGK)
- HS K, giỏi nêu đợc tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật sinh động
II/ Chuaồn bũ:
-GV: Tranh minh hoaù baứi hoùc trong SGK.
-Baỷng phuù ghi saỹn caực caõu, ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc
- HS: ẹoùc trửụực baứi
iii Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
A Bài cũ : Gọi học sinh đọc bài thơ Tiếng
vọng và trả lời câu hỏi về nội dung bài
B Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS luyện đọc
Gọi học sinh đọc bài
GV phân đoạn (3 đoạn), HD đọc nối tiếp
đoạn, GV theo dõi sửa sai cho học sinh
- Gọi học sinh đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài với giọng thong thả,
rõ ràng
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài:
HD đọc thầm toàn bài
? Thảo quả báo hiệu mùa bằng cách nào?
?Cách dùng từ đặt câu ở đoạn đầu có gì
đáng chú ý?
? Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo quả
phát triển rất nhanh?
? Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?
? Khi thảo quả chín rừng có những nét gì
Hoạt động học
2 em đọc và trả lời câu hỏi
- 1 em Giỏi đọc toàn bài
- 3 em đọc nối tiếp đoạn
Cách dùng từ nh vậy để nhấn mạnh hơng thơm
đặc biệt của thảo quả
Qua một năm hạt thảo quả thành cây, cao bụng ngời…
Nảy dới gốc cây
Rừng ngạp hơng thơm, rừng sy ngay và ấm
Trang 3đẹp?
Chốt ý câu trả lời
Hoạt động 3: Hớng dẫn đọc diễn cảm
Hớng dẫn HS tìm hiểu cách đọc
- Gọi học sinh đọc toàn bài
?Đọc toàn bài với giọng nh thế nào ?
- HD Luyện đọc diễn cảm đoạn 2, chú ý
- Tổ cử đại diện thi đọc - Lớp nhận xét
- Cá nhân trả lời và nêu nội dung bài:
Vẽ đẹp, hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả.
2-3 em nhắc lại
TOAÙN Nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi 10, 100, 1000.
I Muùc tieõu:
Biết:
-Nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000,…
-Chuyển đổi đơn vị đo của một số đo độ dài dới dạng số thập phân
II Chuaồn bũ: GV : Noọi dung baứi.
HS : Xem trửụực baứi
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1.OÅn ủũnh :
2 Baứi cuừ : Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi taọp – GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm.
a) 2,3 x 7 b) 12,34 x 5
56,02 x 14 1,234 x 18
3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi – ghi ủeà.
Hoaùt ủoọng1: Hỡnh thaứnh quy taộc nhaõn nhaồm
1 soỏ thaọp phaõn vụựi 10, 100, 1000 …
a) Vớ duù 1: 27,867 x 10
- GV yeõu caàu HS tửù tỡm keỏt quaỷ cuỷa pheựp
nhaõn
27,867 x 10
- GV gụùi yự giuựp HS tửù ruựt ra nhaọn xeựt veà caựch
nhaõn nhaồm, tửứ ủoự neõu caựch nhaõn nhaồm moọt soỏ
thaọp phaõn vụựi 10
b) Vớ duù 2: 53,286 x 100
- Phửụng phaựp nhử vớ duù 1
- GV tieỏp tuùc gụùi yự ủeồ HS ruựt ra quy taộc nhaõn
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn, lụựp laứm baứi vaứo vụỷ nhaựp
- Vaứi HS neõu, lụựp theo doừi, boồ sung
+ HS ủoùc vớ duù treõn baỷng, sau ủoự tửù tỡm keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn
+ Nhaọn xeựt vaứ neõu caựch nhaõn nhaồm vụựi 10
Trang 4nhẩm một số thập phân với 100, 1000.
- Gọi HS lần lượt nêu cách nhân nhẩm một số
thập phân với 10, 100, 1000…
* GV chốt lại và rút ra quy tắc
- Yêu cầu HS nêu quy tắc
* Lưu ý: Chuyển dấu phẩy sang bên phải.
Hoạt động 2: Luyện tập
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập GV yêu cầu HS
tự làm bài sau đó đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS đọc kết quả từng trường hợp, GV kết
luận
+ Cột phần a gồm các phép nhân mà các số
thập phân chỉ có một chữ số ở phần thập
phân
+ Cột phần b và c gồm các phép nhân mà các
số thập phân có hai hoặc ba chữ số ở phần
thập phân
Bài 2: -Gọi HS đọc đề bài toán
- GV y/c HS suy nghĩ thực hiện yêu cầu của
bài tập
- Gọi HS nhắc lại quan hệ giữa dm và cm;
giữa m và cm để vận dụng mối quan hệ giữa
các đơn vị đo vào làm bài
* Ví dụ: 10,4dm = 104cm (vì 10,4 x 10 =104)
- HS có thể giải bằng cách dựa vào bảng đơn
vị đo độ dài, rồi dịch chuyển dấu phẩy
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài 3: -Gọi HS đọc đề bài toán.
+ B ài toán cho biết những gì và hỏi gì?
+ Cân nặng của can dầu hoả là tổng cân nặng
của những phần nào ?
+ 10 lít dầu hoả cân nặng bao nhiêu ki- lô
gam ?
- Gọi HS lên bảng giải, lớp giải vào vở
- GV n/xét kết luận bài giải đúng của HS trên
bảng
- GV hướng dẫn cụ thể từng em
+ Nhận xét và nêu cách nhân nhẩm với 100; 1000,…
+ HS lắng nghe và nêu quy tắc cách nhân nhẩm với 10, 100; 1000,…
+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập, sau đó làm bài cá nhân
+ Lần lượt HS đọc kết quả trước lớp.+ Lớp nhận xét và thống nhất kết quả đúng
-1 HS đọc, lớp đọc thầm
+ HS theo dõi yêu cầu và làm bài tập
+ 2 HS nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo
-3 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- 1HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì sửa lại cho đúng
- 1HS đọc, lớp đọc thầm
+ HS tìm hiểu đề bài và giải bài vào vở
+ 1 HS lên bảng giải, lớp theo dõi nhận xét sửa bài
+ 2 HS nêu
+ Lớp chú nghe và thực hiện
4 Củng cố, dặn dò: + Gọi HS nêu lại quy tác nhân 1 số TP với 10; 100; 1000.
+ Dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau
_
ChÝnh t¶ : Mïa th¶o qu¶
Trang 5I Mục tiêu :
1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Mùa thảo quả.
2 Ôn lại cách viết những từ ngữ có âm đầu s/x
II Hinh thức và phơng pháp dạy học:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài
Hoạt động 2 Hớng dẫn HS nghe - viết
- GV đọc bài chính tả
- Gọi học sinh đọc lại bài viết
? Em hãy cho biết nội dung của đoạn văn
trên?
- Yêu cầu HS đọc thầm bài văn và tìm các
tiếng khó dễ viết sai: nảy, , lặng lẽ, ma rây,
rực lên, chứa lửa, chứa nắng
Hoạt động học
- Cả lớp đọc thâm
- 2 HS đọc
- Cá nhân nêu, luyện viết vào vở nháp
- GV đọc bài - Học sinh viết bài vào vở
- Thu chấm một số bài
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài 1 : - Gọi HS đọc bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
múi, xơ mít,
ẹAẽO ẹệÙC Kớnh giaứ yeõu treỷ I.Muùc tieõu :
- Caàn phaỷi toõn troùng ngửụứi giaứ vỡ ngửụứi giaứ coự nhieàu kinh nghieọm soỏng, ủaừ ủoựng goựp nhieàu cho xaừ hoọi; treỷ em coự quyeàn ủửụùc gia ủỡnh vaứ caỷ xaừ hoọi quan taõm, chaờm soực
- Thửùc hieọn haứnh vi bieồu hieọn sửù toõn troùng, leó pheựp, giuựp ủụừ, nhửụứng nhũn ngửụứi giaứ, em nhoỷ
- Toõn troùng, yeõu quớ , thaõn thieọn vụựi ngửụứi giaứ, em nhoỷ, khoõng ủoàng tỡnh vụựi nhửừng haứnh
vi, vieọc laứm khoõng ủuựng vụựi ngửụứi giaứ vaứ em nhoỷ
II Chuaồn bũ: - ẹoà duứng ủeồ chụi ủoựng vai cho hoaùt ủoọng 1.
- Theỷ maứu daứnh cho hoaùt ủoọng 3
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
Trang 61.OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: Goùi HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi - GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
H-Em haừy keồ moọt vaứi vieọc laứm cuỷa mỡnh theồ hieọn laứ ngửụứi coự traựch nhieọm vụựi baùn?
3.Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi-ghi ủeà.
Hoaùt ủoọng 1: HS tỡm hieồu truyeọn sau cụn mửa.
- Cho HS ủoùc truyeọn sau cụn mửa (SGK)
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm traỷ lụứi caõu hoỷi
H- Caực baùn trong truyeọn ủaừ laứm gỡ khi gaởp baứ cuù vaứ em
nhoỷ?
H- Taùi sao baứ cuù laùi caỷm ụn caực baùn?
H-Em coự suy nghú gỡ veà vieọc laứm cuỷa caực baùn trong
truyeọn?
- GV keỏt luaọn: Caàn toõn troùng ngửụứi giaứ, em nhoỷvaứ giuựp
ủụừ hoù baống nhửừng vieọc laứm phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng.
-Ruựt ghi nhụự: SGK (trang 20)
Hoaùt ủoọng 2: Laứm baứi taọp 1&3(sgk)
- GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi GV laàn lửụùt neõu
tửứng trửụứng hụùp
Baứi 1: Caực haứnh vi (a,b,c) theồ hieọn kớnh giaứ yeõu treỷ.
Haứnh vi (d) theồ hieọn khoõng kớnh giaứ yeõu treỷ
=> Caực em ủaừ phaõn bieọt roừ ủaõu laứ haứnh vi cuỷa ngửụứi kớnh
giaứ yeõu treỷ Nhửừng haứnh vi ủoự ủửụùc theồ hieọn trong caỷ vieọc
nhoỷ vaứ vieọc lụựn,trong caỷ hoùc taọp vaứ ủụứi soỏng.
Hoaùt ủoọng 3: Tỡm hieồu moọt soỏ phong tuùc taọp quaựn ụỷ caực
ủũa phửụng.
- GV toồ chửực cho HS trỡnh baứy yự kieỏn caự nhaõn veà phong
tuùc taọp quaựn cuỷa ủũa phửụng, gia ủỡnh mỡnh
=>Tuyứ tửứng ủia phửụng vaứ gia ủỡnh maứ coự caựch theồ hieọn
tỡnh caỷm ủoỏi vụựi ngửụứi giaứ treỷ nhoỷ khaực nhau.
- 2 HS ủoùc, lụựp theo doừi
- HS thaỷo luaọn nhoựm baứn traỷ lụứi caõu hoỷi
- ẹaùi dieọn nhoựm leõn trỡnh baứy
- Lụựp boồ sung, nhaọn xeựt
- HS ủoùc laùi ghi nhụự SGK
- HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi trỡnh baứy yự kieỏn cuỷa mỡnh
- Lụựp theo doừi, nhaọn xeựt
4-Cuỷng coỏ, daởn doứ: -H :Em phaỷi laứm gỡ theồ hieọn tỡnh caồm ủoỏi vụựi ngửụứi giaứ vaứ em nhoỷ?
- Nhaộc laùi ghi nhụự
- Veà nhaứ hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau
Giúp đỡ học sinh yếu Luyện viết chính tả
I Muc tiêu : - Giúp HS rèn kĩ năng viết chữ đúng, đẹp theo mẫu
II Hình thức và PPdH:
* Học cá nhân, cả lớp
* PP hỏi đáp , Luyện tập thực hành, quan sát
Trang 7III Các hoạt dộng dạy học
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài viết
- Gọi HS đọc bài viết
- Nội dung bài nói lên điều gì ?
- GV chốt ý nội dung
3 Hớng dẫn HS cách viết và trình bày bài
viét
- Yêu cầu HS nhận xét cách viết và cách
trình bày bài viết mẫu ( Bài số 3)
3 Yêu cầu HS viết bài theo mẫu
- GV theo dõi, giúp đỡ HS khi viết bài
4 Thu bài chấm
Luyện tập chung
I.Mục tiờu : Giỳp học sinh :
- Nắm vững cỏch nhõn 1 số thập phõn với 1 số tự nhiờn
- Tỡm thành phần chưa biết trong phộp tớnh và giải toỏn cú liờn quan dến rỳt về đơn vị
- Giỳp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Cỏc hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
- GV cho HS nờu lại cỏch nhõn 1 số thập phõn
với một số tự nhiờn
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Xỏc định dạng toỏn, tỡm cỏch làm
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- GV giỳp thờm học sinh yếu
Trang 8Cú 24 chai xăng, mỗi chai chứa 0,75 lớt mỗi
lớt nặng 800 gam Hỏi 24 chai đú nặng bao
nhiờu kg, biết mỗi vỏ chai nặng 0,25 kg
b) y : 17,03 = 60
y = 60 x 17,03
y = 1021,8
Bài giải :
a) 3,17 + 3,17 + 3,17 + ……… + 3,17 ( 100 số hạng )
= 3,17 x 100 = 327b) 0,25 x 611,7 x 40 = (0,25 x 40) x 611,7 = 10 x 611,7
18 lớt nặng số kg là :
800 x 18 = 14 400 (g) = 14,4 kg
24 chai đựng xăng nặng số kg là : 14,4 + 6 = 20,4 (kg)
-Hiểu đợc một số từ ngữ về MT theo y/c của BT1
-Biết ghép tiếng “bảo” ( gốc Hán) với nhyững tiếng tích hợp để tạo thành từ phức (BT2) Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo y/c BT3
HS K, giỏi nêu đợc nghĩa của những từ ghép ở BT2
II/Chuaồn bũ: + Giaỏy khoồ to theồ hieọn ND baứi taọp 1.
Trang 9+ Tranh ảnh khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồ thiên nhiên Từ điển Tiếng Việt.
III/ Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: + GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập.
- H : Nhắc lại ghi nhớ của bài: Quan hệ từ
- H : Đặt câu với mỗi quan hệ từ :và, nhưng, của
+ Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và ghi điểm
3.Bài mới: GV giới thiệu bài.
Hoạt động 1 :Hướng dẫn làm BT2 &2.
Bài 1: + Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1.
+ Y/c từng cặp HS trao đổi, hoàn thành nội dung bài
tâp
+ Cho HS làm bài, trình bày kết quả
+ Cho lớp nhận xét, GV chốt bài giải đúng
* Phân biệt nghĩa các cụm từ đúng:
+ Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh
hoạt
+ Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí
nghiệp
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài
cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn
giữ lâu dài
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm.+ HS trao đổi nhóm
+ Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
+ HS lắng nghe và nhắc lại
* Ý b: Cho HS làm bài -1HS lên làm trên bảng
phụ.
Sinh vật quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanhSinh thái tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, sinh vật sống.Hình thái hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật , có thể quan sát được -GV nhận xét – Lớp nhận xét
Bài 2: + Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Cho HS làm bài, Y/c HS hoạt động theo nhóm bàn,
viết trên phiếu, sau đó gọi đại diện các nhóm trình bày
+ GV chốt lời giải đúng:
Bảo đảm: làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn
được
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả khoản tiền thoả
thuận khi có tai nạn xảy ra đến với người đóng bảo
Trang 10Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.
Bảo tàng: cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa
lịch sử
Bảo tồn: giữ lại không để cho mất đi.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển,
mất mát
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên
vẹn
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT3
+ GV nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tìm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ được thay
bằng từ khác nhưng nghĩa của câu không thay đổi
+ GV gọi HS phát biểu ý kiến
+ GV gợi ý và phân tích: chọn từ giữ gìn (gìn giữ) thay
thế cho từ bảo vệ.
- Yêu cầu HS làm bài, trình bày kết quả
- GV nhận xét, khen những HS đặt câu hay
+ 1HS đọc, lớp đọc thầm.+ Lớp lắng nghe hướng dẫn
+ HS phát biểu theo ý hiểu của mình
+ HS làm bài vào vở
+ Một số em đọc câu mình đặt
+ Lớp nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học.
- Về nhà hoàn chỉnh, viết lại các câu văn đã đặt ở lớp
_
TOÁN Luyện tập I/ Mục tiêu:
BiÕt:
-Nh©n nhÈm mét sè thËp ph©n víi 10,100,1000,…
-Nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè trßn chơc, trßn tr¨m
-Gi¶i bµi to¸n cã 3 bíc tÝnh
II Chuẩn bị: - GV :Nội dung bài dạy.
- HS:Xem trước bài
III/ Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: GV gọi 2 HS lên bảng làm bài –GV nhận xét ghi điểm.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 34,5m = …… dm b) 4,5 tấn = … tạ
37,8 m =…… cm 9,02 tấn = … kg
1,2 km =…… m 0,1 tấn = …….kg
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu bài-ghi đề
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài 1&2.
Bài 1:Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Y/c HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở kiểm tra nhau
- GV gọi 1 số em đọc kết quả, so sánh kết quả của các
tích với thừa số thứ nhất để thấy rõ ý nghĩa của quy tắc
nhân nhẩm
Câu b: Hướng dẫn HS nhận xét: từ số 8, 05 ta dịch
chuyển dấu phẩy sang phải một chữ số thì được số 80,5
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Y/c HS tự đặt tính rồi tìm kết quả của phép nhân
+ Gọi HS làm nối tiếp trên bảng sau đó n/xét kết quả
+ GV gợi ý để HS nêu nhận xét chung về cách nhân
một số thập phân với một số trong chục
Hoạt động 2 : Luyện giải toán.
Bài 3:Bài giải:
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Cho 2 HS tìm hiểu bài toán và nêu cách giải
* GV gợi ý: - Tính số ki-lô-mét người đi xe đạp trong 3
giờ đầu - Tính số ki-lô-mét người đi xe đạp trong 4 giờ
sau
Từ đó tính được người đi xe đạp đã đi được tất cả bao
nhiêu ki-lô-mét
- Cho HS xung phong lên bảng giải, lớp giải vào vở
GV thu bài chấm và nhận xét
- GV và cả lớp nhận xét và sửa bài trên bảng
+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập.+ HS làm bài
+ HS nối tiếp đọc
+ HS nêu cách chuyển, lớp nhận xét bổ sung
+ 1 HS đọc
+ HS làm bài vào vở
+ 3 HS làm trên bảng, lớp theo dõi và nhận xét
+ HS nhận xét theo gợi ý của HS
+ 2 HS đọc và tìm hiểu bài toán, nêu cách giải
+ HS lắng nghe,lập kế hoạch giải
+ 1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở
+ HS sửa bài
4 Củng cố, dặn dò: - Gọi HS nhắc lại cách nhân nhẩm một số TP với 10 100 1000,
- Về làm bài tâp ø, chuẩn bị tiết sau.
KHOA HỌC Sắt, gang, thép
I Mục tiêu:
- Nhận biết một số tính chất của sắt, gang, thép
Trang 12- Nêu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thép
- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ gang, thép
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang thép cĩ trong gia đình
II.Chuẩn bị:
+ Hình minh học SGK/ 48, 49
+ Sưu tầm tranh ảnh và các đồ dùng làm từ gang, thép
III Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:
2 Bài cũ: Gọi 2 HS lần lượt lên bảng trả lời các câu hỏi – GV nhận xét ghi điểm.
H: Nêu đặc điểm và công dụng của mây, tre?
H: Kể tên các đồ dùng hàng ngày được làm từ mây, tre?
3.Bài mới: Giới thiệu bài- ghi đề.
Hoạt động 1: Thực hành.
MT: HS nêu được nguồn gốc của sắt, gang, thép và
một số tính chất của chúng.
- HS đọc thông tin SGK và trả lời các câu hỏi:
H: Trong thiên nhiên sắt có ở đâu?
- Sắt có trong các thiên thạch và trong các quặng
sắt.
H: Gang, thép đều có thành phần chung nào?
- Chúng đều là hợp kim của sắt và các – bon.
H: Gang và thép khác nhau ở điểm nào?
- Trong thành phần của gang có nhiều các – bon hơn
thép Gang rất cứng, giòn, không thể uốn hay kéo
thành sợi.
- Trong thành phần của thép có ít các – bon hơn
gang Thép cứng, bền, dẻo.
* GV chốt lại các nội dung trên và yêu cầu HS nhắc
lại
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.
MT: HS kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng
được làm từ gang, thép và nêu được cách bảo quản
một số đồ dùng bằng gang, thép.
+ GV nêu: Sắt là một kim loại được sử dụng dưới
dạng hợp kim.Hàng rào sắt, đường sắt,… thực chất
được làm bằng thép.
+ Yêu cầu HS quan sát các hình /48, 49 SGK theo
nhóm đôi và nói xem gang hoặc thép được sử dụng
để làm gì?
+ Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết quả làm
- 2HS đọc,lớp đọc thầm theo
- HS trả lời, lớp theo dõi và nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và nhắc lại
+ HS lắng nghe
- HS quan sát và hoạt động nhóm, hoàn thành nội dung thảo luận
- Báo cáo kết quả
Trang 13việc của nhóm mình.
+ Gọi HS nhận xét, GV chốt ý:
- Thép được sử dụng:
Hình 1: Đường ray tàu hoả
Hình 2: Lan can nhà ở
Hình 3: Cầu Long Biên (bắc qua sông Hồng)
Hình 4: Nồi
Hình 5: Dao, léo, dây thép
Hình 6: Các dụng cụ được dùng để mở ốc vít
* Gọi HS đọc bài học SGK
H: Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được
làm từ gang hoặc thép khác mà em biết?
H: Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng gang,
thép có trong nhà mình?
+ 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- Vài HS nêu lại
4 Củng cố, dặn dò :+ Gọi HS đọc lại mục Bạn cần biết SGK.
+ Nhận xét tiết học và dặn HS học bài và chuản bị tiết sau
- Gi¸o dơc ý thøc tỉ chøc kû luËt, rÌn luyƯn søc khoỴ, thĨ lùc, kü n¨ng khÐo lÐo, nhanh nhĐn
II §Þa ®iĨm-ph¬ng tiƯn
1 §Þa ®iĨm: Trªn s©n trêng, dän vƯ sinh n¬i tËp
2 Ph¬ng tiƯn: GV chuÈn bÞ 1 cßi, gi¸o ¸n, tranh thĨ dơc, c¸c dơng cơ cho trß ch¬i
III Néi dung vµ ph¬ng ph¸p tỉ chøc
5-6 Phĩt
C¸n sù tËp hỵp b¸o c¸o sÜ sè vµ chĩc
GV “ KhoỴ”
( Gv)
Trang 14- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu
gối, hông, vai
- Trò chơi“ Chạy tiếp sức ”
HS chạy theo hàng dọc do cán sự điều khiển sau đó tập hợp 3 hàng ngang
* Thi đua giữa các tổ
* Chơi trò chơi“ Ai nhanh và khéo
hơn”
18-22 Phút4-5 Lần 2x8 nhịp
6-8 Phút
- GV hô nhịp để HS thực hiện Trong quá trình thực hiện GV quan sát uốn nắn, sửa sai
- Cán sự điếu khiển GV đến các tổ quan sát sửa sai
Tổ 1 Tổ 2
( GV)
Tổ 3 Tổ 4
- Từng tổ lên thực hiện do cán sự điều khiển GV cùng học sinh quan sát nhận xét
(GV)
GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi, luật chơi sau đó cho HS chơi thử
và chơi chính thức Trong quá trình chơi GV quan sát nhận xét uốn nắn (GV)
Sau mỗi lần chơi GV biểu dơng kịp
Trang 15thời và nhận xét trò chơi
chân, vặn mình, toàn thân của bài thể
dục phát triển chung
3-5 Phút - Cán sự điều khiển và cùng GV hệ
thống bài học
ẹềA LYÙ Coõng nghieọp
I Muùc tieõu:
-Biết nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công ngiệp.
+Khai thác khoá sản, luyện kim, cơ khí,…
+Làm gốm, chạm khắc gỗ, làm hàng cói,…
-Nêu tên một số sản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp
-Sử dụng bảng thông tin để bớc đầu nhận xét về cơ cấu của công nghiệp
Học sinh khá, giỏi:
+Nêu đặc điểm của nghề thủ công truyền thống của nớc ta: nhiều nghề, nhiều thợ khéo tay, nguồn nguyên liệu sẵn có
+Nêu những ngành công nghiệp và nghề thủ công ở điại phơng (nếu có)
+Xác định trên bản đồ những địa phơng có hàng thủ công nổi tiếng
II.Chuaồn bũ: - Tranh aỷnh veà moọt soỏ ngaứnh coõng nghieọp, thuỷ coõng nghieọp vaứ saỷn phaồm
cuỷa chuựng
- Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1.OÅn ủũnh:
2.Baứi cuừ: Goùi 2HS leõn traỷ lụứi caõu hoỷi – GV nhaọn xeựt ghi ủieồm.
H: Keồ teõn caực hoaùt ủoọng cuỷa ngaứnh laõm nghieọp ?
H: Keồ teõn moọt soỏ loaùi thuyỷ saỷn maứ em bieỏt?
3 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi-ghi ủeà.
a) Caực ngaứnh coõng nghieọp
Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc theo caởp.
- GV yeõu caàu HS laứm baứi taọp ụỷ muùc 1 SGK Goùi
HS trỡnh baứy keỏt qua
- GV nhaọn xeựt vaứ ruựt ra keỏt luaọn:
+ Nửụực ta coự nhieàu ngaứnh coõng nghieọp.
+ Saỷn phaồm cuỷa tửứng ngaứnh cuừng raỏt ủa daùng.
* Hỡnh a thuoọc ngaứnh coõng nghieọp cụ khớ.
* Hỡnh b thuoọc ngaứnh coõng nghieọp ủieọn.
* Hỡnh c vaứ d thuoọc ngaứnh saỷn xuaỏt haứng tieõu duứng.
- HS laứm vieọc theo nhoựm ủoõi
- ẹaùi dieọn HS trỡnh baứy keỏt quaỷ, lụựp nhaọn xeựt boồ sung
- HS laộng nghe vaứ neõu laùi
Trang 16* Hàng công nghiệp xuất khẩu của nước ta là dầu
mỏ, than, quần áo, giày dép, cá tôm đông lạnh.
H: Ngành công nghiệp có vai trò như thế nào đối
với đời sống và sản xuất? (Cung cấp máy móc cho
sản xuất, các đồ dùng cho đời sống )
b) Nghề thủ công:
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- GV cho HS quan sát và chỉ trên bản đồ những địa
phương có các sản phẩm thủ công nổi tiếng
- Yêu cầu HS dựa vào SGK trả lời các câu hỏi:
H: Nghể thủ công nước ta có vai trò và đặc điểm
gì?
* GV rút ra kết luận
- Vai trò: Tận dụng lao động, nguyên liệu , tạo
nhiều sản phẩm phục vụ cho đời sống, sản xuất và
xuất khẩu.
- Đặc điểm: Nghề thủ công ngày càng phát triển
rộng khắp cả nước, dựa vào sự khéo léo của người
thợ và nguồn nguyên liệu sẵn có.
- Nước ta có nhiều ngành thủ công nổi tiếng từ xa
xưa như lụa Hà Đông, gốm Bát Tràng, gốm Biên
Hoà, hàng cói Nga Sơn
+ HS trả lời
+ HS quan sát bản đồ, tìm hiểu và trả lời câu hỏi
+ Lớp lắng nghe và nhắc lại
4 Củng cố dặn dò: + Gọi HS đọc mục bài học.
+ GV nhận xét tiết học và dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau
Híng dÉn thùc hµnh TiÕng ViƯtLuyƯn tËp vỊ quan hƯ tõ
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh những kiến thức về quan hệ từ
- Rèn cho học sinh kĩ năng nhận biết quan hệ từ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II Chuẩn bị: Nội dung bài.
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra :
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
Trang 17Bài tập 1 :
H: Tìm các quan hệ từ trong các câu sau:
a) Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già,
thảo quả lan toả nơi tầng rừng thấp, vươn
ngọn xoè lá lấn chiếm không gian
b) Bạn Hoa học tập rất chăm chỉ nhưng kết
quả vẫn chưa cao
c) Em nói mãi mà bạn Lan vẫn không nghe
H: Điền thêm các quan hệ từ vào chỗ chấm
trong các câu sau:
a) Trời bây giờ trong vắt thăm thẳm cao
b) Một vầng trăng tròn to …đỏ hồng hiện
lên… chân trời sau rặng tre đen của làng xa
c) Trăng quầng …hạn, trăng tán …mưa
d) Trời đang nắng, cỏ gà trắng… mưa
e) Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ
đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi như
người làng …cũng có những người yêu tôi
tha thiết, …sao sức quyến rũ, nhớ thương
cũng không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh
đất cọc cằn này
Bài tập3:
H: Tìm từ đúng trong các cặp từ in nghiêng
sau:
a) Tiếng suối chảy róc rách như/ ở lời hát
của các cô sơn nữ
b) Mỗi người một việc: Mai cắm hoa, Hà
lau bàn nghế, và/ còn rửa ấm chén.
c) Tôi không buồn mà/ và còn thấy khoan
khoái, dễ chịu
4.Củng cố dặn dò:
- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
Đáp án :
a) Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già,
thảo quả lan toả nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn xoè lá lấn chiếm không gian
b) Bạn Hoa học tập rất chăm chỉ nhưng kết quả
Trang 18Keồ chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc I.Muùc ủớch yeõu caàu
-Kể lai đợc câu chuyện dã nghe, đã đọc có Nd bảo vệ MT; lời kể rõ ràng, ngắn gọn
-Biết trao đổi về ý nghiã của câu chuyện đã kể; biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II/Chuaồn bũ: - Moọt soỏ truyeọn coự noọi dung baỷo veọ moõi trửụứng (GV vaứ HS sửu taàm ủửụùc) III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1.OÅn ủũnh:
2.Baứi cuừ: + Goùi 2 HS leõn keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn Ngửụứi ủi saờn vaứ con nai ; noựi ủieàu em
hieồu ủửụùc qua caõu chuyeọn
+ Goùi HS nhaọn xeựt baùn keồ, GV nhaọn ghi ủieồm
3.Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi-ghi ủeà
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón HS tỡm hieồu yeõu caàu cuỷa ủeà
baứi.
+ GV ghi ủeà baứi leõn baỷng, goùi HS ủoùc ủeà baứi
+ GV gaùch chaõn dửụựi cuùm tửứ baỷo veọ moõi trửụứng.
+ Yeõu caàu HS noỏi tieỏp nhau ủoùc caực gụùi yự 1 , 2 , 3
Tieỏp tuùc goùi 1 HS ủoùc ủoaùn vaờn trong baứi taọp 1/115 ủeồ
naộm ủửụùc caực yeỏu toỏ taùo thaứnh moõi trửụứng
+ GV kieồm tra sửù chuaồn bũ ụỷ nhaứ cuỷa HS cho tieỏt hoùc
+ Goùi HS giụựi thieọu teõn caõu chuyeọn caực em choùnồ keồ
H: ẹoự laứ chuyeọn gỡ? Em ủoùc truyeọn aỏy trong saựch, baựo
naứo? Hoaởc nghe caõu truyeọn aỏy ụỷ ủaõu?
Hoaùt ủoọng 2: HS thửùc haứnh KC, trao ủoồi veà yự ghúa
caõu chuyeọn.
- Cho HS keồ chuyeọn theo caởp, trao ủoồi veà chi tieỏt, yự
nghúa caõu chuyeọn
- Toồ chửực cho HS thi keồ chuyeọn trửụực lụựp
- GV ghi leõn baỷng teõn tửứng caõu chuyeọn maứ HS keồ
- Yeõu caàu HS n/xeựt veà noọi dung moói caõu chuyeọn caực
baùn keồ: caựch keồ chuyeọn, khaỷ naờng hieồu chuyeọn cuỷa
ngửụứi keồ
- Toồ chửực bỡnh choùn caõu chuyeọn hay nhaỏt, coự yự nghúa
nhaỏt, ngửụứi keồ chuyeọn haỏp daón nhaỏt
* GV tuyeõn dửụng HS
+ Laàn lửụùt HS ủoùc
+ 3 HS noỏi tieỏp ủoùc
+ 1 HS ủoùc ủoaùn vaờn
+ HS kieồm tra cheựo vaứ baựo caựo
+ Laàn lửụùt HS giụựi thieọu caõu chuyeọn mỡnh choùn keồ
+ HS giụựi thieọu vaứ traỷ lụứi
+ HS trao ủoồi nhoựm ủoõi theo yeõu caàu
+ Moói toồ ủaùi dieọn 1 HS leõn thi keồ chuyeọn
+ HS nhaọn xeựt
+ Neõu yự kieỏn bỡnh choùn qua caực noọi dung
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ: - GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Veà keồ laùi caõu chuyeọn cho ngửụứi thaõn nghe, chuaồn bũ tieỏt sau
TOAÙN Nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt soỏ thaọp phaõn I.Muùc tieõu:
Trang 19BiÕt:
- Nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n
-PhÐp nh©n hai sè thËp ph©n cã thÝnh chÊt giao ho¸n
II Chuẩn bi: - GV : Nội dung bài.
- HS : Xem trước bài.
II Hoạt động dạy - học.
1.Ổn định:
2.Bài cũ: GV gọi 2 HS lên bảng tính và giải bài tập 4 về nhà
Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗõ chấm :
80,9 x 10 … 8,09 x 100 b) 4,987 x 100 … 49,87 x 100
13,5 x 50 … 1,35 x 500 3,67 x 1000 … 367 x 100
- Gọi HS nhận xét GV nhận xét và ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu bài-ghi đề
Hoạt động 1: Hình thành quy tắc nhân một số thập
phân với một số thập phân.
- GV nêu bài toán ở ví dụ 1: Một mảnh vườn hình chữ
nhật có chiều dài 6,4m, chiều rộng 4,8m Tính diện tích
mảnh vườn đó?
- H: Muốn tính diện tích mảnh vườn HCN ta làm như thế
nào ?
- H: Hãy đọc phép tính tính diện tích mảnh vườn HCN?
- Yêu cầu HS tìm kết quả của phép nhân 6,4m x 4,8m
- Gợi ý HS đổi đơn vị đo để phép tính bài toán trở thành
phép nhân hai số tự nhiên: 64 x 48 = 3072 (dm2); rồi
chuyển 3072 dm2 = 30,72 m2 đeå tìm được kết quả phép
nhân 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2)
- HS đối chiếu kết quả của phép nhân 64 x 48 = 3072
(dm2) với kết quả của phép nhân 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2), từ
đó thấy được cách thực hiện phép nhân 6,4 x 4,8
Chú ý: Để giúp HS dễ đối chiếu, khi trình bày bảng GV
nên viết đồng thời hai phép tính.
- Yêu cầu HS tự rút ra nhận xét cách nhân một số thập
phân với một số thập phân
b GV nêu ví dụ 2 và yêu cầu HS vận dụng nhận xét trên
để thực hiện phép nhân 4, 75 x 1,3
c Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân một số thập phân với
một số thập phân
* Lưu ý 3 thao tác: Nhân, đém và tách.
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: + Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nghe và nêu lại bài toán
- HS trả lời
- HS nêu
+ HS nêu cách đổi đơn vị đo
+ 2 HS lên bảng thực hiện
+ HS tự rút ra nhận xét cách nhân một số thập phân với một số thập phân.+ 2 HS nêu quy tắc
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm
Trang 20+ Yeõu caàu HS laứm baứi vaứ neõu caựch tớnh.
+ GV nhaọn xeựt cho ủieồm HS
Baứi 2: +HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
+ Yeõu caàu HS tửù tớnh roài ủieàn keỏt quaỷ vaứo baỷng soỏ
+ Goùi HS kieồm tra keỏt quaỷ tớnh cuỷa baùn treõn baỷng
+ GV hửụựng daón HS nhaọn xeựt ủeồ nhaọn bieỏt tớnh chaỏt giao
hoaựn cuỷa pheựp nhaõncaực soỏ thaọp phaõn
Baứi 3: +Goùi HS ủoùc ủeà baứi toaựn
+ Cho HS giaỷi baứi toaựn vaứo vụỷ
+ GV cuứng HS chửừa baứi:
ẹaựp soỏ:48, 04 m vaứ 131, 208 m2
+ 4HS leõn baỷng laứm, laàn lửụùt neõu trửụực lụp
+ HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn baỷng vaứ sửỷa baứi.+1 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm.+1 HS leõn baỷng laứm, lụựp laứm vụỷ
+ HS kieồm tra, neỏu baùn sai thỡ sửỷa laùi cho ủuựng
+ HS nhaọn xeựt theo hửụựng daón cuỷa GV
+ 2 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm.+ 1 HS leõn baỷng giaỷi, lụựp giaỷi vụỷ Lụựp nhaọn xeựt sửỷa baứi
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ: - Yeõu caàu HS nhaộc laùi quy taộc nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt soỏ
thaọp phaõn
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc - Daởn HS laứm baứi taọp vaứ chuaồn bũ baứi sau
_
TAÄP ẹOẽC Haứnh trỡnh cuỷa baày ong I.Muùc ủớch yeõu caàu:
-Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp đúng những câu thơ lục bát.
-Hiểu những phẩm chất đáng quý của bầy ong : Cần cù làm việc để góp ích cho đời
(Trả lời được c.hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
- HS K, giỏi thuộc và đọc diễn cảm đợc toàn bài
II Chuaồn bũ : + Tranh minh hoùa baứi trong SGK.
+ Baỷng phuù ghi saỹn caõu, khoồ thụ caàn luyeọn ủoùc
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 OÂn ủũnh :
2 Baứi cuừ: Goùi 3 HS leõn ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
H : Thaỷo quaỷ baựo hieọu vaứo muứa baống caựch naứo?
H: Nhửừng chi tieỏt naứo cho thaỏy caõy thaỷo quaỷ phaựt trieồn raỏt nhanh ?
H : Neõu ủaùi yự cuỷa baứi?
+ Goùi HS nhaọn xeựt, GV keỏt luaọn vaứ ghi ủieồm
3 baứi mụựi: GV cho HS quan saựt tranh minh hoaù lieõn quan ủeỏn noọi dung baứi
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
Trang 21- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
+ Lần 1: Theo dõi sửa lỗi về phát âm cho HS
+ Lần 2 : Hướng dẫn HS giọng đọc, cách ngắt nhịp
thơ
+ Lần 3: Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ đã được chú
giải
+ Yêu cầu HS giải nghĩa thêm các từ:
Hành trình: chuyến đi xa và lâu, nhiều gian khổ, vất
vả
Thăm thẳm: nơi rừng rất sâu ít người đến được.
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài, giọng trải dài, tha thiết,
cảm hứng ca ngợi những phẩm chất đẹp đẽ của bầy
ong
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
+ Gọi 1HS đọc khổ thơ đầu và đọc câu hỏi 1
H: Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu nói lên hành
trình vô tận của bầy ong?
(Chi tiết : “đôi cánh đẫm nắng trời” và ” không gian
là nẻo đường xa”)
- Những chi tiết thể hiện sự vô tận của thời gian:
+ Bầy ong bay đến trọn đời, thời gian vô tận.
- Cho HS đọc khổ thơ 2 + 3
H: Bầy ong đến tìm mật ở những nơi nào? Nơi ong
đến có vẻ gì đặc biệt?
- Ong rong ruổi trăm miền: ong có mặt nơi thăm thẳm
rừng sâu, bờ biển, quần đảo khơi xa…
+ Vẻ đẹp đặc biệt:
Nơi rừng sâu: bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.
Nơi biển xa: có hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa.
Nơi quần đảo: có loài hoa nở như là không tên.
- Cho HS đọc khổ thơ 3
H: Em hiểu nghĩa câu thơ “Đất nơi đâu cũng tìm ra
ngọt ngào” là thế nào?
- Đến nơi nào bầy ong chăm chỉ giỏi giang cũng tìm
được hoa làm mật, đem lại hương vị ngọt ngào cho
đời
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 4
H: Qua 2 dòng thơ cuối bài, nhà thơ muốn nói điều gì
về công việc của loài ong?
+ 1 HS đọc, lớp theo dõi và đọc thầm
+ HS đọc nối tiếp các khổ thơ, chú ý các từ khó
- HS sung phong giải nghĩa các từ theo yêu cầu
- HS luyện đọc theo cặp
- Theo dõi GV đọc diễn cảm
- 1 HS đọc, lớp suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Lớp theo dõi, bổ sung
- 1HS đọc, lớp đọc thầm
- HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 1HS đọc, lớp đọc thầm
- HS trả lời, lớp theo dõi bổ sung
- HS đọc thầm 4 khổ thơ và trả lời câu hỏi