1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

@- giao an 5 tuan 12- mot cot

31 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 12
Trường học Trường Tiểu học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS đọc nối tiếp từng đoạn lượt 2 , kết hợp nêu từ ngữ cần luyện đọc, từ ngữ cần giải nghĩa: thảo quả, Đản Khao, Chin San, sầm uất, tầng rừng thấp.. Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng mùi th

Trang 1

Thứ hai, ngày 8 tháng 11 năm 2010

TẬP ĐỌC Tiết 23: MÙA THẢO QUẢ

- Rèn HS đọc đúng, đọc nhanh

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II-Chuẩn bị:

-Tranh SGK

III-Các hoạt động dạy học

 Hoạt động1:Kiểm tra

- GV gọi 3HS đọc bài thơ Tiếng vọng, trả lời câu hỏi về nội dung bài.

- Nhận xét và ghi điểm

 Hoạt động2:Luyện đọc

- 1 HS khá, giỏi đọc bài

-HS nối tiếp nhau đọc tưnøg đoạn của bài

chia đoạn :3 đoạn

+ Đoạn 1 : từ đầu đến nếp nhăn

+ Đoạn 2 : từ Thảo quả đến không gian

+ Đoạn 3 : còn lại

- HS đọc nối tiếp từng đoạn( lượt 1 )

-HS đọc nối tiếp từng đoạn( lượt 2 ), kết hợp nêu từ ngữ cần luyện đọc, từ ngữ cần

giải nghĩa: thảo quả, Đản Khao, Chin San, sầm uất, tầng rừng thấp.

-GV đọc bài 1 lượt: Giọng nhẹ nhàng, nghỉ hơi rõ ở những câu ngắn (Gió thơm Cây cỏ thơm Đất trời thơm) nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả vẻ đẹp hấp dẫn, hương thơm ngất ngây, sự phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả (ngọt lựng, thơm nồng, đậm,

ủ ấp, chín nục, ngây ngất kì lạ, mạnh mẽ, thoáng cái, đột ngột, rực lên, đỏ chon chót, chứa quả, chứa nắng,…).

 Hoạt động3: Tìm hiểu bài

1

TUẦN 12

Từ:08/11/2010 đến 12/11/2010

TUẦN 12

Từ:08/11/2010 đến 12/11/2010

Trang 2

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi.

- Đoạn 1

Câu1: Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào?

Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm, từng nếp áo, nếp khăn của ngươi đi rừng cũng thơm + Cách dùng từ, đặt câu ở đoạn đầu có gì đáng chú ý?

Các từ hương và thơm lặp đi lặp lại có tác dụng nhấn mạnh mùi hương thơm đặc biệt của thảo quả

Câu hai khá dài, lại có những từ như lướt thướt, quyến, rải, ngọt lựng, thơm nồng gợi cảm giác hương thơm lan toả, kéo dài Các câu Gió thơm Đất trời thơm Rất ngắn, lại lặp từ thơm, như tả một người như hít vào để cảm nhận mùi thơm của thảo quả lan toả trong không gian.

- Đoạn 2

Câu 2:Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo quả phát triển rất nhanh?

Qua một năm, hạt thảo quả đã thành cây cao tới bụng người Một năm sau nữa, mỗi thân lẻ đâm thêm hai nhánh mới Thoáng cái, thảo quả đã thành từng khóm lan toả, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm không gian.

- Đoạn 3

Câu 3:Hoa thảo quả nảy nở ở đâu?

Nảy nở dưới gốc cây.

+ Khi nào thảo quả chín, rừng có vẻ đẹp gì?

Dưới đáy rừng rực những chùm thoả quả đỏ chon chót, như chứa lửa chứa nắng Rừng ngập hương thơm Rừng sáng như có lửa hất lên từ đáy rừng Rừng say ngất và ấm nóng Thảo quả như những đốm lửa hồng, thắp lên nhiều ngọn mới, nhấp nháy.)

*Bài văn nói lên điều gì? – HS nêu nội dung bài

 Hoạt động4: Luyện đọc diễn cảm

-GV gọi 2 HS nối tiếp nhau luyện đọc lại bài văn GV h/dẫn các em tìm giọng đọc và thể hiện diễn cảm bài văn

- GV h/dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm 1 đoạn của bài văn Có thể chọn hai

đoạn (từ Gió tây lướt thướt đến từng nếp áo, nếp khăn) Chú ý nhấn mạnh các từ ngữ: lướt thướt, ngọt lựng, thơm nồng, gió, đất trời, thơm đậm, ủ ấp.

-GV đọc mẫu

-HS luyện đọc theo cặp

-HS thi đọc diễn cảm trước lớp (3HS thi đọc diễn cảm)

Cả lớp theo dõi và nhận xét

 Hoạt động nối tiếp:

Trang 3

-Chuẩn bị:Hành trình của bầy ong

- GV nhận xét tiết học

-THỂ DỤC Tiết 23:Động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình và toàn thân.

Trò chơi " Ai nhanh và khéo hơn"

- Sân, còi, tranh

III- Lên lớp:

I MỞ ĐẦU :

- Lớp trưởng tập trung báo cáo, GV nhận lớp

- Kiểm tra 2 trong 4 động tác thể dục đã học

- Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung

- Giậm chân tại chỗ vỗ tay

- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai

- Trò chơi “ Đứng ngồi theo hiệu lệnh”

II CƠ BẢN :

1 Trò chơi :" Ai nhanh và khéo hơn”

- GV nêu tên trò chơi để HS nhắc lại cách chơi, sau đó cho HS chơi thử 1 – 2 lần, rồi cho chơi chính thức 3 – 5 lần (có thắng bại)

2 Ôn 5 động tác thể dục đã học

- Lần đầu, GV nêu tên động tác, sau đó hô nhịp cho HS thực hiện theo lần lượt cả 5 động tác

- Những lần sau, chia tổ để HS tự điều khiển ôn luyện (2- 3 lần, mỗi động tác 2x8 nhịp)

- Báo cáo kết quả bằng cách từng tổ trình diễn

* Thi đua giữa các tổ nào có nhiều người thực hiện đúng và đẹp nhất 5 động tác thể dục đã học

III KẾT THÚC :

- Tập động tác thả lỏng

3

Trang 4

- Heọ thoỏng baứi GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc

- Veà nhaứ taọp laùi 5 ủoọng taực chuaồn bũ kieồm tra

- GV hoõ " THEÅ DUẽC" - Caỷ lụựp hoõ " KHOEÛ"

-TOAÙN Tieỏt 56: NHAÂN MOÄT SOÁ THAÄP PHAÂN VễÙI 10, 100, 1000…

I-Muùc tieõu:

Biết:

-Nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000,…

-Chuyển đổi đơn vị đo của một số đo độ dài dới dạng số thập phân

*Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1,2/57

-Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc

II-Chuaồn bũ

-Baỷng phuù, baỷng nhoựm

III-Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

 Hoaùt ủoọng1: Kieồm tra

-Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi taọp – Caỷ lụựp laứm vụỷ nhaựp

a) 2,3 x 7

b) 56,02 x 14

-GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

 Hoaùt ủoọng2: Hỡnh thaứnh quy taộc nhaõn nhaồm 1 soỏ thaọp phaõn vụựi 10, 100, 1000 …a) Vớ duù 1: 27,867 x 10

- GV yeõu caàu HS tửù tỡm keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn

27,867 x 10

- GV gụùi yự giuựp HS tửù ruựt ra nhaọn xeựt veà caựch nhaõn nhaồm, tửứ ủoự neõu caựch nhaõn nhaồm moọt soỏ thaọp phaõn vụựi 10

b) Vớ duù 2: 53,286 x 100

- GV tieỏp tuùc gụùi yự ủeồ HS ruựt ra quy taộc nhaõn nhaồm moọt soỏ thaọp phaõn vụựi 100, 1000

- Goùi HS laàn lửụùt neõu caựch nhaõn nhaồm moọt soỏ thaọp phaõn vụựi 10, 100, 1000…

- GV choỏt laùi vaứ ruựt ra quy taộc

- Yeõu caàu HS neõu quy taộc: Muoỏn nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi 10, 100, 1000, … ta chổ vieọc chuyeồn daỏu phaồy cuỷa soỏ ủoự laàn lửụùt sang beõn phaỷi moọt, hai, ba, … chửừ soỏ

Trang 5

 Hoạt động3: Luyện tập

Bài 1/57

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập GV yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi vở kiểm tra chéo

- Gọi HS đọc kết quả từng trường hợp, GV kết luận

a 1,4 × 10 = 14 b 9,63 ×10 = 96,3 c 5,328 × 10 = 53,28

2,1 × 10 = 21 25,08 × 100 = 2058 4,061 × 100 =406,1

7,2 × 100 = 720 5,326 × 1000 =5326 0,894 × 1000= 894

Bài 2/57

- Gäi HS ®oc yªu cÇu BT

- Gọi HS nhắc lại quan hệ giữa dm và cm; giữa m và cm để vận dụng mối quan hệ

giữa các đơn vị đo vào làm bài

* Ví dụ: 10,4dm = 104cm (vì 10,4 x 10 =104)

- HS có thể giải bằng cách dựa vào bảng đơn vị đo độ dài, rồi dịch chuyển dấu phẩy

- 1HS lªn b¶ng lµm – Cả lớp làm vở

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-GV nhËn xÐt, chữa bài và ghi điểm

10,4 dm = 104 dm

0,856m = 85,6cm

12,6 m = 1260 cm

5,75 dm = 57,5 cm

 Hoạt động nối tiếp:

- Yêu cầu học sinh về nhà học thuộc quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 100, 1000-Chuẩn bị: Luyện tập

- GV nhận xét tiết học

-ĐẠO ĐỨCTiết 12 : KÍNH GIÀ – YÊU TRẺ ( Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết vì sao cần phải kính trọng, lễ phép với người già, yêu thương, nhường nhịn em nhỏ

- Nêu được những hành vi, việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự kính trọng người già, yêu thương em nhỏ

- Có thái độ và hành vi thể hiện sự kính trọng, lễ phép với người già, nhường nhịn em nhỏ

II Chuẩn bị:

- GV : Bài soạn

5

Trang 6

- HS: SGK, VBT

III Caực hoaùt ủoọng:

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung truyện sau đêm ma.

* Mục tiêu: HS biết cần phải giúp đỡ ngời già , em nhỏ và ý nghĩa của việc giúp đỡ ngời già em nhỏ

H; Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn?

H; Em học đợc điều gì từ các bạn nhỏ trong truyện?

- Gọi 3 HS đọc ghi nhớ

Hoạt động 2: Làm bài tập 1 trong SGK

* Mục tiêu: HS nhận biết các hành vi thể hiện tình cảm kính già yêu trẻ

* Cách tiến hành

- Yêu cầu HS làm bài tập 1

- Gọi HS trình bày ý kiến, các HS khác nhận xét

- GV KL: Các hành vi a, b, c, là những hành vi thể hiện tình cảm kính già yêu trẻ

Hành vi d, cha thể hiện sự quan tâm yêu thơng chăm sóc em nhỏ

* GV yêu cầu HS tìm hiểu các phong tục tập quấn thể hiện tình cảm kính già yêu trẻ của

địa phơng của dân tộc ta

-Thửự ba, ngaứy 9 thaựng 11 naờm 2010

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU Tieỏt 23: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: BAÛO VEÄ MOÂI TRệễỉNG

I-Muùc tieõu:

-Hiểu đợc một số từ ngữ về moõi trửụứng theo yeõu caàu của BT1

-Biết ghép tiếng “bảo” ( gốc Hán) với những tiếng tích hợp để tạo thành từ phức (BT2) Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yeõu caàu BT3

*HS khaự, gioỷi nêu đợc nghĩa của những từ ghép ở BT2

-Giaựo duùc HS coự yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng xung quanh

II-Chuaồn bũ : Tửứ ủieồn Tieỏng Vieọt.

III-Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

Trang 7

 Hoaùt ủoọng1:Kieồm tra

+ Quan heọ tửứ laứ gỡ? Keồ moọt soỏ QHT, caởp QHT thửụứng gaởp

-ẹaởt caõu vụựi moói quan heọ tửứ :vaứ, nhửng, cuỷa.

-GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm

 Hoaùt ủoọng2:Hửụựng daón laứm BT

Baứi 1:

a)- Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp 1

- Yeõu caàu tửứng caởp HS trao ủoồi, hoaứn thaứnh noọi dung baứi taõp, trỡnh baứy keỏt quaỷ

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt, GV choỏt baứi giaỷi ủuựng:

+ Khu daõn cử: khu vửùc daứnh cho nhaõn daõn aờn ụỷ, sinh hoaùt.

+ Khu saỷn xuaỏt: khu vửùc laứm vieọc cuỷa nhaứ maựy, xớ nghieọp.

+ Khu baỷo toàn thieõn nhieõn: khu vửùc trong ủoự caực loaứi caõy, con vaọt vaứ caỷnh quan thieõn

nhieõn ủửụùc baỷo veọ, gỡn giửừ laõu daứi

b) HS laứm baứi caự nhaõn, phaựt bieồu yự kieỏn

Baứi 2:

-Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp

-Cho HS laứm baứi theo nhoựm 4, vieỏt treõn phieỏu, sau ủoự goùi ủaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy

*HS khaự, gioỷi nêu đợc nghĩa của những từ ghép ở BT2

+ GV choỏt lụứi giaỷi ủuựng:

Baỷo ủaỷm: laứm cho chaộc chaộn thửùc hieọn ủửụùc, giửừ gỡn ủửụùc.

Baỷo hieồm: giửừ gỡn ủeồ phoứng tai naùn; traỷ khoaỷn tieàn thoaỷ thuaọn khi coự tai naùn xaỷy ra

ủeỏn vụựi ngửụứi ủoựng baỷo hieồm

Baỷo quaỷn: giửừ gỡn cho khoỷi hử hoỷng hoaởc hao huùt.

Baỷo toàn: giửừ laùi khoõng ủeồ cho maỏt ủi.

Baỷo toaứn: giửừ cho nguyeõn veùn, khoõng ủeồ suy suyeồn, maỏt maựt.

Baỷo trụù: ủụừ ủaàu vaứ giuựp ủụừ.

Baỷo veọ: choỏng laùi moùi sửù xaõm phaùm ủeồ giửừ cho nguyeõn veùn.

Baứi 3:

-HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

- GV yeõu caàu HS tỡm tửứ ủoàng nghúa vụựi tửứ baỷo veọ ủửụùc thay baống tửứ khaực nhửng nghúa

cuỷa caõu khoõng thay ủoồi

HS phaựt bieồu yự kieỏn

+ GV gụùi yự vaứ phaõn tớch: choùn tửứ giửừ gỡn (gỡn giửừ) thay theỏ cho tửứ baỷo veọ.

7

Trang 8

 Hoạt động nối tiếp:

-Chuẩn bị: Luyện tập về quan hệ từ

- GV nhận xét tiết học

-TOÁN Tiết 57: LUYỆN TẬP

I-Mục tiêu:

BiÕt:

-Nh©n nhÈm mét sè thËp ph©n víi 10,100,1000,…

-Nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè trßn chơc, trßn tr¨m

-Gi¶i bµi to¸n cã 3 bíc tÝnh

*Bài tập cần làm: Bài 1(a), Bài 2(a,b), Bài 3/58

-Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài

II-Chuẩn bị

-Bảng phụ

III-Các hoạt động dạy học

 Hoạt động1: Hướng dẫn làm bài tập 1,2

Bài 1/58:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở kiểm tra nhau

- GV gọi 1 số em đọc kết quả, so sánh kết quả của các tích với thừa số thứ nhất để thấy rõ ý nghĩa của quy tắc nhân nhẩm

Bài 2/58 : Đặt tính rồi tính

+ HS tự đặt tính rồi tìm kết quả của phép nhân

+ Gọi HS làm nối tiếp trên bảng sau đó nhận xét kết quả

Trang 9

 Hoaùt ủoọng2: Hửụựng daón laứm baứi taọp 3.

Baứi 3/58

-Goùi HS ủoùc baứi toaựn

- Cho HS tỡm hieồu baứi toaựn vaứ neõu caựch giaỷi

- GV gụùi yự:

+Tớnh soỏ ki-loõ-meựt ngửụứi ủi xe ủaùp trong 3 giụứ ủaàu

+Tớnh soỏ ki-loõ-meựt ngửụứi ủi xe ủaùp trong 4 giụứ sau

+Tửứ ủoự tớnh ủửụùc ngửụứi ủi xe ủaùp ủaừ ủi ủửụùc taỏt caỷ bao nhieõu ki-loõ-meựt

-HS giaỷi baứi toaựn vaứo vụỷ – 1HS laứm baỷng phuù

Baứi giaỷi Quãng đờng ngời đó đi đợc trong 3 giờ đầu là:

10,8 ì 3 = 32,4 (km) Quãng đờng ngời đó đi đợc trong 4 giờ tiếp theo là:

9,52 ì 4 = 38,08 (km) Quãng đờng ngời đó đi đợc dài tất cả là:

32,4 + 38,08 = 70,48 (km)

Đáp số: 70,48 km

-GV chaỏm taọp, nhaọn xeựt

 Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp:

-Chuaồn bũ: Nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt soỏ thaọp phaõn

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-THEÅ DUẽC Tieỏt 24:OÂn taọp 5 ủoọng taực cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung.

- Saõn, coứi, tranh

III- Leõn lụựp:

I MễÛ ẹAÀU :

9

Trang 10

- Lụựp trửụỷng taọp trung baựo caựo.

- Khoõng kieồm tra

- Phoồ bieỏn nhieọm vuù, yeõu caàu vaứ phửụng phaựp kieồm tra

- Chaùy chaọm theo ủũa hỡnh tửù nhieõn 200 – 250m

- Xoay caực khụựp coồ tay, coồ chaõn, khụựp goỏi, vai, hoõng

II Cễ BAÛN :

1 OÂn taọp

- OÂn taọp 5 ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, vaởn mỡnh vaứ toaứn thaõn cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung

+ Taọp caỷ lụựp do GV ủieàu khieồn

+ Taọp theo toồ GV quan saựt, nhaọn xeựt, sửỷa sai cho HS caực toồ

- Kieồm tra 5 ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, vaởn mỡnh vaứ toaứn thaõn cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung :

+ Noọi dung kieồm tra : Moói HS thửùc hieọn 5 ủoọng taực theồ duùc

+ Phửụng phaựp kieồm tra : GV goùi moói ủụùt 4 – 5 HS leõn thửùc hieọn 1 laàn caỷ 5 ủoọng taực + ẹaựnh giaự : Hoaứn thaứnh toỏt

Hoaứn thaứnh

Chửa hoaứn thaứnh

2 Troứ chụi vaọn ủoọng : " Keỏt baùn"

- GV neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi

- Cho caỷ lụựp cuứng chụi GV quan saựt, nhaọn xeựt, bieồu dửụng toồ thaộng cuoọc

III KEÁT THUÙC :

- Chụi troứ chụi “Tỡm ngửụứi chổ huy”

- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ kieồm tra

- GV giao baứi taọp veà nhaứ

- GV hoõ " THEÅ DUẽC" - Caỷ lụựp hoõ " KHOEÛ"

-CHÍNH TAÛ Tieỏt 12: MUỉA THAÛO QUAÛ

I-Muùc tieõu:

-Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Làm đợc BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn

Trang 11

-GDHS khi viết cần đánh dấu thanh đúng ở âm chính, viết chữ rõ ràng, sạch đẹp.

II-Chuẩn bị

-Bảng phụ, bảng nhóm để HS thi đua tìm từ láy

III-Các hoạt động dạy học

 Hoạt động1:Kiểm tra

-GV gọi 3 HS lên bảng viết – Cả lớp viết vở nháp

-GV đọc cho HS viết các từ ngữ: thích lắm, nắm cơm, nắm tay, hay lắm,…

- GV nhận xét và ghi điểm

 Hoạt động2:Hướng dẫn chính tả

-GV đọc đoạn chính tả SGK.

+ Đoạn văn tả gì? (tả quá trình thảo quả nảy hoa, kết tái và chín đỏ làm cho rừng ngập hương thơm và có vẻ đặc biệt)

- Yêu cầu HS đọc thầm laiï đoạn chính tả, chú ý những từ ngữ dễ viết sai (nảy, lặng lẽ, mưa rây bụi, rực lên, chon chót, chứa lửa, chứa nắng).

- HS luyện viết

- GV đọc cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- HS đổi tập bắt lỗi

- Chấm 5- 7 quyển, nhận xét

 Hoạt động2:Hướng dẫn làm bài tập

Bài 3b/47:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.

- GV tổ chức cho HS thi đua theo nhóm( nhóm 4 – TG:2 phút )

-2 nhóm nhanh nhất lên trình bày kết quả trên bảng lớp

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Cho HS sửa bài theo lời giải đúng

1 an – át: man mát, ngan ngát, sàn sạt, chan chát,… ang – ac: khang khác, nhang nhác, bàng bạc, càng cạc,…

2 ôn – ôt sồn sột, dôn dốt, tôn tốt, mồn một,… ông – ôc: xồng xộc, công cốc, tông tốc, cồng cộc3

Un – ut: vùn vụt, ngùn

ngụt, vun vút, chun chút,

Trang 12

- Yêu cầu học sinh về nhà tự chữa lỗi vào vở

-Chuẩn bị: Hành trình của bầy ong

- GV nhận xét tiết học

-KHOA HỌC Tiết 23: SẮT, GANG, THÉP I-Mục tiêu:

- Nhận biết một số tính chất của sắt, gang, thép

- Nêu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thép

- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ gang, thép

II-Chuẩn bị

+ Hình minh học SGK/ 48, 49

+ Sưu tầm tranh ảnh và các đồ dùng làm từ gang, thép

III-Các hoạt động dạy học

 Hoạt động1: Kiểm tra

-Gọi 2 HS lần lượt trả lời các câu hỏi :

+Nêu đặc điểm và công dụng của mây, tre?

+ Kể tên các đồ dùng hàng ngày được làm từ mây, tre?

– GV nhận xét ghi điểm

 Hoạt động2:Nguồn gốc của sắt, gang, thép

- HS đọc thông tin SGK và trả lời các câu hỏi:

+ Trong thiên nhiên sắt có ở đâu?

- Sắt có trong các thiên thạch và trong các quặng sắt.

+ Gang, thép đều có thành phần chung nào?

- Chúng đều là hợp kim của sắt và các – bon.

+ Gang và thép khác nhau ở điểm nào?

- Trong thành phần của gang có nhiều các- bon hơn thép Gang rất cứng, giòn, không thể uốn hay kéo thành sợi.

- Trong thành phần của thép có ít các- bon hơn gang Thép cứng, bền, dẻo.

* GV chốt lại các nội dung trên và yêu cầu HS nhắc lại

 Hoạt động 3:Ứng dụng của gang, sắt, thép trong đời sống

-GV nêu: Sắt là một kim loại được sử dụng dưới dạng hợp kim.Hàng rào sắt, đường sắt,… thực chất được làm bằng thép

Trang 13

- Yeõu caàu HS quan saựt caực hỡnh /48, 49 SGK theo nhoựm ủoõi vaứ noựi xem gang

hoaởc theựp ủửụùc sửỷ duùng ủeồ laứm gỡ?

- Yeõu caàu ủaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc cuỷa nhoựm mỡnh

- GV nhaọn xeựt choỏt yự:Theựp ủửụùc sửỷ duùng:

Hỡnh 1: ẹửụứng ray taứu hoaỷ.

Hỡnh 2: Lan can nhaứ ụỷ.

Hỡnh 3: Caàu Long Bieõn (baộc qua soõng Hoàng)

Hỡnh 4: Noài.

Hỡnh 5: Dao, leựo, daõy theựp.

Hỡnh 6: Caực duùng cuù ủửụùc duứng ủeồ mụỷ oỏc vớt.

+Haừy keồ teõn moọt soỏ duùng cuù, maựy moực, ủoà duứng ủửụùc laứm tửứ gang hoaởc theựp

khaực maứ em bieỏt?

-HS ủoùc muùc baứi hoùc SGK

 Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp:

-Chuaồn bũ:ẹoàng vaứ hụùp kim cuỷa ủoàng

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Thửự tử, ngaứy 10 thaựng 11 naờm 2010

TAÄP ẹOẽC Tieỏt 24: HAỉNH TRèNH CUÛA BAÀY ONG

I-Muùc tieõu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp đúng những câu thơ lục bát

-Hiểu những phẩm chất đáng quý của bầy ong : cần cù làm việc để góp ích cho đời (Trả lời được caõu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

* HS khaự, giỏi thuộc và đọc diễn cảm đợc toàn bài.

-Giaựo duùc hoùc sinh caàn cuứ, chaờm chổ hoùc taọp

II-Chuaồn bũ:

Baỷng phuù cheựp ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc dieón caỷm

III-Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

 Hoaùt ủoọng1: Kieồm tra

-3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi :

+Thaỷo quaỷ baựo hieọu vaứo muứa baống caựch naứo?

13

Trang 14

+Những chi tiết nào cho thấy cây thảo quả phát triển rất nhanh ?

+ Nêu nội dung chính của bài?

-HS nhận xét - GV nhận xét và ghi điểm

 Hoạt động2: Luyện đọc

- 1 HS khá đọc toàn bài

- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi đoạn là 1 khổ thơ)

-HS đọc nối tiếp từng khổ thơ (lần 2) nêu từ ngữ cần luyện đọc GV kết hợp giảng từ:

Hành trình: (chuyến đi xa và lâu, nhiều gian khổ, vất vả)

Thăm thẳm: (nơi rừng rất sâu ít người đến được)

Chắt (chắt lọc những tinh tuý-mật)

-GV đọc mẫu bài thơ (giọng trải dài, tha thiết, cảm hứng ca ngợi những phẩm chất đẹp đẽ của bầy ong)

 Hoạt động3: Tìm hiểu bài

Câu 1: Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu nói lên hành trình vô tận của bầy ong?

Chi tiết : “đôi cánh đẫm nắng trời” và “không gian là nẻo đường xa”, “bầy ong bay đến trọn đời”, “ thời gian vô tận”

Câu 2: Bầy ong đến tìm mật ở những nơi nào? Nơi ong đến có vẻ đẹp gì đặc biệt?

Bầy ong rong ruổi trăm miền: ong có mặt nơi thăm thẳm rừng sâu, bờ biển, quần đảo khơi xa…

+ Vẻ đẹp đặc biệt:

Nơi rừng sâu: bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.

Nơi biển xa: có hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa.

Nơi quần đảo: có loài hoa nở như là không tên.

Câu 3: Em hiểu nghĩa câu thơ: “Đất nơi đâu cũng tìm ra ngọt ngào” thến nào?

Đến nơi nào bầy ong chăm chỉ Giỏi giang cũng tìm được hoa làm mật, đem lại hương

vị ngọt ngào cho đời.

Câu 4: Qua hai câu thơ cuối bài, tác giả muốn nói lên điều gì về công việc của loài ong?

Công việc của loài ong có ý nghĩa thật đẹp đẽ và lớn lao: ong giữ lại cho con người những mùa hoa đã tàn nhờ đã chắt được trong vị ngọt, mùi hương của hoa những giọt mật tinh túy Thưởng thức mật ong, con người như thấy những mùa hoa sống lại không phai tàn.

* Nội dung bài văn nói lên điều gì? – HS nêu nội dung bài

 Hoạt động 4: Luyện đọc diễn cảm vàHTL 2 khổ thơ cuối bài

Trang 15

-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 2 khổ thơ cuối (giọng đọc nhẹ nhàng trìu mến, ngưỡng mộ, nhấn giọng những từ gợi tả, gợi cảm nhịp thơ chậm rãi, dàn trải, tha thiết) - GV

đọc mẫu

- HS luyện đọc diễn cảm vàHTL 2 khổ thơ cuối bài

-Thi đọc diễn cảm 2 khổ thơ

-HS thi đọc thuộc 2 khổ

-Nhận xét, tuyên dương

 Hoạt động nối tiếp:

-Giáo dục tư tưởng

-Chuẩn bị: Người gác rừng tí hon

- GV nhận xét tiết học

-LỊCH SỬ Tiết 12: VƯỢT QUA TÌNH THẾ HIỂM NGHÈO

+ HS: Chuẩn bị tư liệu phục vụ bài học

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Ôn tập

- Đảng CSVN ra đời có ý nghĩa gì?

- Cách mạng tháng 8 thành công mang lại ý nghĩa gì?

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu bài mới:

Nêu MT bài: "Tình thế hiểm nghèo"

4 Phát triển các hoạt động:

1 Khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng 8

15

Ngày đăng: 28/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Hoạt động2: Hình thành quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân. - @- giao an 5 tuan 12- mot cot
o ạt động2: Hình thành quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w