- Sau mỗi câu trả lời của từng đội ngời dẫn chơng trình mời ban giám khảo công bố đáp án và điểm rồi ghi ngay vào bảng để cho cả lớp theo dõi.. - Xen kẽ phần trả lời câu hỏi là các tiết
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
H
oạt động tập thể
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học
- Tạo sự hứng thú và phấn khởi trong học tập cho cả lớp
- Phát huy tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau trong học tập và các công việc chung
II - Chuẩn bị
- GV : hệ thống câu hỏi và đáp án, thang điểm
- HS chuẩn bị giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1 chào cờ.( 15-18 ) ’
- GV yêu cầu HS tập hợp thành hai hàng dọc
- Cán bộ lớp phát ghế cho các bạn
- Thực hiện nghi thức chào cờ
- HS Lắng nghe các thầy cô nhận xét tuần 12 và phổ biến công tác tuần 13
HĐ2 Tiến hành Hội vui học tập ( 15-18 ) ’
1) Ngời dẫn chơng trình tuyên bố lí do, giới thiệu ban giám khảo
2) Ban giám khảo công bố các yêu cầu và tiêu chuẩn của hội vui
3) Ngời dẫn chơng trình lần lợt mời các đội chơi tham gia trả lời câu hỏi của từng phần thi(3 Phần thi ) sau :
Phần thi I : Giành riêng cho mỗi đội
Mỗi đội đợc quyền trả lời 2 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng đợc 10 điểm
Đội 1 :
- Trong phép chia có d với số chia là 5 thì số d nhỏ nhất là 1 đúng hay sai ?
- Hãy kể tên một số hoạt động diễn ra trong giờ học
Đội 2 :
- Phép chia có số d là 0 gọi là phép chia gì ?
- Những ngời thuộc họ nội gồm những ai ?
Đội 3 :
- Phép chia có d với số chia là 4 thì số d lớn nhất là bao nhiêu ?
- Khi đun nấu bạn cần chú ý điều gì để phòng cháy ?
Đội 4 :
- Trong phép chia có d, số chia là 6 thì số d có thể là những số nào ?
- Kể tên một số môn học bạn đợc học ở trờng?
Phần thi II : Chung cho cả 4 đội
Ngời dẫn chơng trình đọc câu hỏi, đội nào có tín hiệu trớc giành quyền đựơc trả lời, mỗi câu trả lời đúng đợc 10 điểm, nếu trả lời sai quyền trả lời thuộc về đội khác
1) Tìm một từ chứa tiếng có vần ooc
Trang 2Phần thi III :Thi năng khiếu (10 điểm)
Các đội thi cắt dán ngôi sao
Đội nào cắt dán đợc nhiều ngôi sao, các ngôi sao cắt đều cánh, dán phẳng đợc 10
điểm, còn lại căn cứ và sản phẩm của từng đội ban giám khảo đánh giá cho điểm
- Sau mỗi câu trả lời của từng đội ngời dẫn chơng trình mời ban giám khảo công bố
đáp án và điểm rồi ghi ngay vào bảng để cho cả lớp theo dõi
- Xen kẽ phần trả lời câu hỏi là các tiết mục văn nghệ của mỗi đội chơi
HĐ nối tiếp: ( 7-8 /)
- Ban giám khảo công bố kết quả của từng đội
- GV chủ nhiệm nhận xét và tuyên dơng những đội chơi đạt kết quả cao và rút kinh nghiệm về sự điều khiển của ngời dẫn chơng trình
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Đạo đức :
Trang 3quan tâm , giúp đỡ hàng xóm , láng giềng ( tiết 1)
I - Mục tiêu :
1- HS hiểu :
- Thế nào là quan tâm , giúp đỡ hàng xóm , láng giềng
- Sự cần thiết phải quan tâm , giúp đỡ hàng xóm , láng giềng
2 - HS biết quan tâm , giúp đỡ hàng xóm , láng giềng
II - Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Sử dụng tranh minh họa truyện : Chị Thủy của em trong SGK
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 - Hoạt động 1( 10 - 12') : Phân tích truyện : Chị Thủy của em
a- Mục tiêu : HS biết đợc một biểu hiện quan tâm , giúp đỡ hàng xóm láng giềng
b - Cách tiến hành :
* GV kể truyện : Chị Thủy của em
- HS tìm hiểu nội dung câu chuyện
GV nêu câu hỏi – HS trả lời
* GV kết luận : Ai cũng có lúc gặp khó khăn , hoạn nạn những lúc đó rất cần sự cảm thông , giúp đỡ của những ngời xung quanh …
2 - Hoạt động 2 : Đặt tên tranh ( 5 - 7')
a - Mục tiêu : HS hiểu đợc ý nghĩa của các hành vi , việc làm đối với hàng xóm , láng giềng
b - Cách tiến hành :
- Thảo luận nhóm : Mỗi nhóm đặt tên cho một tranh
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm có ý kiến
* GV kết luận : Tranh 1, 3 , 4 là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng Còn các bạn đá bóng ở tranh 2 là làm ồn , ảnh hởng đến hàng xóm láng giềng
3 - Hoạt động 3 (12 – 15' ): Bày tỏ ý kiến
a - Mục tiêu : HS biết bày tỏ thái độ của mình trớc những ý kiến , quan niệm có liên quan đến việc quan tâm , giúp đỡ hàng xóm , láng giềng
b - Cách tiến hành :
- GV phát phiếu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
* GV kết luận : Các ý a, c, d là đúng , ý b là sai hàng xóm cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau Dù còn nhỏ tuổi , các em cũng cần biết làm các việc phù hợp với sức mình để giúp
Trang 4Tập đọc- kể chuyện
Ngời con của Tây Nguyên
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thể hiện đợc tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
- Biết kể 1 đoạn của câu chuyện theo lời của một nhân vật trong chuyện
- Biết nhận xét và đánh giá lời bạn kể
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1 HĐ1: Củng cố kĩ năng đọc thuộc lòng bài: "Cảnh đẹp non sông" ( 5- 6/ )
- 2 HS đọc bài thuộc lòng bài và trả lời câu hỏi SGK
+ HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
+ GV kết hợp sửa lỗi cho HS phát âm sai
- Luyện đọc đoạn:
+ 3 HS đọc nối tiếp nhau theo đoạn
- GV hớng dẫn HS nghỉ hơi rõ sau các dấu câu, cụm từ, thể hiện đúng cách nói
của ngời dân tộc:
" Ngời Kinh,/ ngời Thợng,/ con gái,/ con trai,/ ngời già,/ ngời trẻ/ đoàn kết đánh giặc,/ làm rẫy/ giỏi lắm
- HS đọc chú giải cuối bài
- HS luyện đọc trong nhóm theo nhóm 3 và sửa lỗi cho nhau
- Thi đọc giữa các nhóm
Trang 5- HS đọc đồng thanh phần đầu của đoạn 2 ( từ Núp đi đại hội đến mừng không biết bao nhiêu)
+ ở Đại hội về, anh Núp kể cho dân làng biết những gì?
+ Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm phục thành tích của dân làng Kông Hoa?
- 1 HS đọc phần cuối đoạn 2, trả lời : Những chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoa rất vui, rất tự hào về thành tích của mình?
- HS đọc thầm đoạn 3, trả lời :
+ Đai hội tặng dân làng Kông Hoa những gì?
+ Khi xem những vật đó, thái độ của mọi ngời ra sao?
- GV chốt: Câu chuyện ca ngợi anh hùng Núp và dânlàng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
Tiết 2 HĐ 4: Luyện đọc lại (14- 15/)
- GV đọc diễn cảm đoạn 3 với giọng chậm rãi, trang trọng, cảm động
- HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
- HS có thể tự chọn lời cử 1 nhân vật tuỳ thích nhng cần chú ý cần xng là "tôi"
- 3- 4HS thi kể trớc lớp
- Theo dõi, nhận xét chọn bạn kể đúng và hay nhất
HĐ nối tiếp: (3-5/)
- HS nhắc lại nội dung câu chuyện
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tập đọc
Trang 6Cửa Tùng
I Mục tiêu: Giúp HS:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: - Đọc đúng các từ: lịch sử, cứu nớc, luỹ tre Biết đọc
đúng giọng văn miêu tả
2.Rèn kĩ năng đọc- hiểu:- Hiểu nghĩa các từ:bến Hải, Hiền Lơng, đồi mồi
-Hiểu nội dung :Tả vẻ đẹp kì diệu của cửaTùng, một cửa biển thuộc miền trung nớc ta
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố kĩ năng kể chuyện Ngời con gái của Tây Nguyên" (5-6/)
- HS kể lại theo lời của 1 nhân vật tuỳ chọn
- GV nhận xét, cho điểm
- GV giới thiệu bài
HĐ2: HD luyện đọc ( 13- 15/)
Bớc 1: GV đọc mẫu toàn bài với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi, tràn đầy cảm xúc ngỡng
mộ, nhấn giọng ở các từ gợi tả, gợi cảm
Bớc 2: HD đọc kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
- GV sửa lỗi cho HS
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoan ( mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)
+ Đoạn 2 chia làm 2 phần: phần 1: từ cầu Hiền Lơng bãi tắm, phần 2: đọc tiếp đến
đổi sang màu xanh lục
HDHS nghỉ hơi trong các câu văn:
" Bình minh,/ mặt trời nh thau đồng đỏ ối/ hồng nhạt.//Tra,/ nớc biển xanh lơ/ và
khi xanh lục
- HDHS đọc thầm, đọc thành tiếng trả lời câu hỏi SGK
- HS đọc thành tiếng đoạn 1và 2, trả lời :
+ Cửa Tùng ở đâu?
+ GV giới thiệu : Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, là nơi phân chia hai miền Nam - Bắc từ năm 1954 đến năm 1975 Cửa Tùng là cửa sông Bến Hải
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời : Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?
- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời : Em hiểu thế nào là "Bà chúa của các bãi tắm?"
Trang 7- HS đọc thầm đoạn 3, trao đổi theo cặp, trả lời :
+ Sắc màu nớc biển Cửa Tùng có gì đặc biệt?
+ Ngời xa so sánh bãi biển Cửa Tùng với cái gì?
GV chốt: Vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng- 1 cửa biển thuộc miền Trung nớc ta
HĐ 4: Luyện đọc lại (8-10/)
- GV đọc diễn cảm đoạn 2
- 2- 3 HS thi đọc diễn cảm đoạn 2
- 3 HS nối tiếp nhau thi đọc 3 đoạn của bài
Chính tả
Tuần 13 - Tiết: 1
Trang 8Nghe- viết : Đêm trăng trên hồ tây
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nghe và viết lại chính xác bài " Đêm trăng trên Hồ Tây"
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt iu/ uyu và giải các câu đố
- GV đọc nội dung đoạn viết
- HS nêu và tìm cấc từ khó viết, dễ lẫn
- HS luyện viết các từ : rập rình, toả sáng, ngào ngạt, trong vắt
- HS đọc lại từ vừa luyện viết
B
- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau
- Yêu cầu điền đúng iu/uyu vào từng chỗ trống cho hợp lí
- 1 HS lên bảng làm Lớp làm VBT và đổi chéo vở kiểm tra
GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2: Củng cố kỹ năng phân biệt r/gi/d
HĐ nhóm đôi: 1 bạn đố và 1 bạn trả lời câu hỏi
Trang 9- Yêu cầu giải đợc 1 số con vật, sự vật
Chính tả
Tuần 13- Tiết: 2
Trang 10- Viết đúng các từ: sông Hồng, xuôi, soi, chơi vơi, phe phẩy, trang trải
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt uyt/ it và tiếng có chứa âm đầu r/ d/gi
II Đồ dùng dạy học:
Vở chính tả lớp 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách phân biệt iu/ iêu ( 5-6/)
GV đọc: khúc khuỷu, tiu nghỉu, khẳng khiu
- GV đọc 2 khổ thơ đầu của bài " Vàm Cỏ Đông"
- HS nêu và tìm cấc từ khó viết, dễ lẫn
- HS luyện viết các từ :xuôi, soi, chơi vơi, phe phẩy, trang trải
- HS đọc lại từ vừa luyện viết
B
- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau
- Yêu cầu điền đúng it/ uyt vào từng chỗ trống cho hợp lí
- 1 HS lên bảng làm Lớp làm VBT và đổi chéo vở kiểm tra
Trang 11GV nhận xét, chốt lời giải đúng: huýt sáo, hít thở, suýt ngã, đứng sít
Bài 2: Củng cố kỹ năng phân biệt: r/d/gi
HĐ nhóm đôi
- Yêu cầu HS tìm từ ghép đợc với: rà, giá
- 1 số nhóm gắn phiếu và nêu kết quả thảo luận
- GV nhân xét, chốt cách phân biệt r/ d/gi( gi thờng ghép với a và dấu sắc và hỏi)
HĐ nối tiếp: (2- 3/)
- GV nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Luyện từ và câu
Tuần 13
Trang 12Từ địa phơng- Dấu chấm hỏi, chấm than
- Yêu cầu phân biệt đợc các từ dùng ở miền Nam- miền Bắc ghi vào bảng
- 1 số nhóm nêu bài làm của nhóm
- 1số nhóm nêu miệng kết quả
- GV nhận xét và chốt kết quả đúng
Bài 2:Củng cố kỹ năng hiểu nghĩa các từ địa phơng
HĐ nhóm 2
- Yêu cầu HS tìm từ cùng nghĩa với từ in đậm để điền vào chỗ trống
- Đại diện các nhóm đọc kết quả bài làm của nhóm
- Lớp và GV nhận xét kết quả
gan chi/ gan gì gan rứa/ gan thế
chờ chi/ chờ gì mẹ nờ/ mẹ à
tàu bay hắn/ tàu bay nó tui/ tôi
HĐ3: Củng cố về dấu chấm hỏi, chấm than ( 12- 13/)
Bài 3:Củng cố kỹ năng nhận biết trờng hợp sử dụng dấu chấm hỏi, dấu chấm than HĐ cả lớp
- Yêu cầu HS thảo luận điền dấu câu vào ô trống
- Tổ chức HS chữa bài
- HS đọc lại đoạn văn sau khi đã hoàn thành
Trang 13GV chốt: Dấu chấm hỏi điền sau câu hỏi Dấu chấm than điền sau câu cầu khiến, câu cảm
Bài 4: Củng cố kỹ năng sử dụng dấu câu
HĐ cá nhân
- Yêu cầu HS nêu câu nói của anh chiến sĩ nói với cá heo,nêu cách ghi dấu câu
- 1 số HS nêu câu trả lời
- GV nhận xét và chốt : Cách sử dụng dấu câu dựa vào mục đích nói của câu
HĐ nối tiếp: ( 2- 3/)
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tập viết
Trang 14Ôn chữ viết hoa I
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Luyện thói quen viết sạch đẹp, đúng mẫu chữ
Bớc1: Luyện viết chữ hoa
- GV cho HS quan sát mẫu chữ và nêu cách viết
Bớc 2: Luyện viết từ ứng dụng
- HS đọc từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu:Ông Ich Khiêm( 1832- 1884) quê ở Quảng Nam là 1 vị quan nhà Nguyễn văn võ song toàn
Bớc 3: Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng trên
- Giúp HS hiểu : Khuyên chúng ta phải biết tiết kiệm, có ít mà biết dành dụm còn hơn
có nhiều mà phung phí
HĐ3: Luyện viết vào vở ( 15- 18/)
- GV nêu yêu cầu viết
- HS viết theo yêu cầu
- GV chú ý hớng dẫn HS viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ
HĐ4: Chấm chữa bài ( 5- 7/)
- GV chấm 8- 10 bài
Trang 15- GV nhận xét về mẫu chữ, cỡ chữ, cách trình bày
HĐ nối tiếp: ( 2- 3/)
- Về luyện viết phần ở nhà trong vở tập viết
- Luyện viết các con chữ cha đúng mẫu
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tập làm văn
Tuần 13- 13:Viết th
Trang 16- HS đọc đoạn viết về cảnh đẹp ở nớc ta( BT 2)
- GV chuyển ý giới thiệu bài
- Về nhà hoàn thiện bài viết th Có thể gửi qua đờng bu điện
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 17
- Củng cố cách viết chữ hoa I thông qua bài tập ứng dụng:
- GV cho HS quan sát mẫu chữ
Bớc 2: Luyện viết từ ứng dụng
- HS đọc từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu In- đô- ne- xi- alà tên của 1 nớc nằm ở khu vực Đông Nam á
- HS nêu các con chữ có cùng độ cao
- HS luyện viết bảng con
Bớc 3: Luyện viết câu ứng dụng
- GV giới thiệu khổ thơ
- HS đọc khổ thơ trên
- Giúp HS hiểu nội dung 4 câu thơ trên
- HS nêu các chữ đợc viết hoa
HĐ3: Luyện viết vào vở ( 12- 15/)
- HS viết theo yêu cầu
HĐ4: Chấm chữa bài ( 5- 7/)
Trang 18- GV giới thiệu bài
HĐ2: HD tìm hiểu cấch so sánh số bé bàng một phần mấy số lớn ( 12- 13/)
*Ví dụ: HĐ cả lớp
- GV vẽ sơ đồ lên bảng
- Yêu cầu HS tìm số lần đoạn CD gấp AB
- GV giới thiệu AB = 1/3CD
* Bài toán: HS đọc đề bài
HĐ nhóm đôi: Yêu cầu tìm tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ
- 1 số nhóm nêu kết quả thảo luận
- HS nêu nhận xét về cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- GV cho HS xác định đâu là số lớn, đâu là số bé
GV chốt: Muốn so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn ta lấy số lớn chia cho số bé
Số lớn gấp mấy phần số bé thì số bé cũng bằng 1 phần mấy của số lớn
Trang 19- HĐ nhóm đôi: Yêu cầu tìm số lần HS cả lớp gấp số HS giỏi từ đó tìm số HS giỏi bằng một phần mấy HS cả lớp
Bài 3:Củng cố kỹ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
HĐ nhóm đôi
- Thảo luận và ghi theo mẫu phần đầu bài hớng dẫn
- Đại diện các nhóm nêu số lần gấp và số phần bằng 1 phần mấy
GV chốt: Cách so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn
HĐ nối tiếp: ( 2- 3/)
- Nhắc lại cấch so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn
- Nhận xét giờ học
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Thứ ba ngày 16 tháng 11năm 2010
Trang 20- Yêu cầu điền đợc số lần số lớn gấp số bé và số bé bằng 1 phần mấy số lớn
- HS nối tiếp nhau điền kết quả ở bảng, giải thích cách làm và cách suy luận
Bài 4: Tổ chức trò chơi:Ai nhanh hơn
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm cử đại diện 1 bạn tham gia ghép 6 hình tam giác
đợc 1 hình thanng nh hình vẽ
Trang 21- Đại diện 2 nhóm tham gia cuộc chơi
- Nhận xét đội thắng cuộc
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Thứ t ngày 17 tháng 11 năm 2010
Toán
Trang 22- GVHDHS sử dụng các tấm bìa có 9 chấm tròn để lập bảng nhân 9 Cụ thể:
+ GV gắn tấm bìa có 9 chấm tròn lên bảng: Yêu cầu HS nêu đợc có mấy chấm tròn,
đ-ợc lấy mấy lần
+ GV lập phép nhân: 9 x 1= 9
+ Tơng tự lập đợc bảng nhân 9
GV nhấn mạnh: Phép nhân đợc thay thế bằng phép cộng các số hạng bằng nhau Tích
2 phép nhân bảng 9 liền kề nhau hơn kém nhau 9 đơn vị
- Yêu cầu HS điền kết quả ở mỗi phép tính tơng ứng
- HS nối tiếp nhau đọc kết quả
- GV củng cố bảng nhân 9
Bài 2: Vận dụng bảng nhân 9 để thực hiện phép tính
HĐ nhóm
- Yêu cầu giải vào phiếu nhóm thực hiện đúng thứ tự các phép tính, tính đúng kết quả
- Đại diện 1 số nhóm gắn phiếu ở bảng và giải thích cách làm
Trang 23GV chốt thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
Bài 3: Vận dụng bảng nhân 9 để giải toán có lời văn
- Yêu cầu nối tiếp nhau đếm thêm 9
GV chốt: Đây là kết quả của bảng nhân 9
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Toán