1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp3 tuần 32

13 535 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 3 – Tr buổi Tuần 32
Tác giả Phạm Thị Tú
Trường học Trường Tiểu Học Tử Lạc
Chuyên ngành Dạy và học lớp 3
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể chuyện - GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào bốn tranh minh hoạ 4 đoạn của câu chuyện, hãy kể lại chuyện bằng lời của ngời thợ săn - Hớng dẫn HS kể GV yêu cầu HS quan sát các tranh nêu vắn tắt

Trang 1

Tuần 32 Thứ hai, ngày 24 tháng 4 năm 2006

tập đọc – kể chuyện

Ngời đi săn và con vợn

I ) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Biết đọc bài với giọng cảm xúc, thay đổi giọng phù hợp với nội dung Hiểu

các từ: tận số, nỏ, bùi nhùi Hiểu nội dung: Giết hại thú rừng là tội ác, có ý thức bảo vệ môi trờng

Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc toàn bộ câu chuyện theo lời của nhân vật

2 Kĩ năng: Đọc đúng các từ khó trog bài Kể tự nhiên với giọng diễn cảm

3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ môi trờng

II)các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ

2HS đọc bài : Con cò

GV: Tìm những chi tiết nói lên dáng vẻ thong thả, nhẹ nhàng của con cò?

1HS tra lời

GV nhận xét và cho điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc

+)HĐ1: GV đọc mẫu

HS theo dõi SGK

+)HĐ2: Hớng dẫn luỵên đọc, kết hợp giải nghĩa từ

Bớc 1: Đọc từng câu

- HS nối tiếp nhau mỗi em đọc 1 câu đến hết bài

- GV phát hiện từ sai sửa lỗi phát âm cho HS

Bớc 2: Đọc từng đoạn trớc lớp

- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài

- GV hớng dẫn cách đọc và giải nghĩa 1 số từ khó có trong bài

Bớc 3: 1 HS đọc toàn bài

c Hớng dẫn tìm hiểu bài

+) Đoạn 1

- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK

- GV nêu câu hỏi 1 ( 114)

- HS đọc thầm và trả lời

+) Đoạn 2

- GV nêu câu hỏi 2 (114 )

+) Đoạn 3

- GV nêu câu hỏi 3( 114)

+) Đoạn 4

- GV nêu câu hỏi 4 + 5( 114)

Tiết 2

d Luyện đọc lại

- GV hớng dẫn HS đọc theo nhóm

- HS thi đọc theo nhóm

- GV nhận xét tuyên dơng các nhóm đọc

đ Kể chuyện

- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào bốn tranh minh hoạ 4 đoạn của câu chuyện, hãy kể lại chuyện bằng lời của ngời thợ săn

- Hớng dẫn HS kể

GV yêu cầu HS quan sát các tranh nêu vắn tắt nội dung từng tranh

Trang 2

HS nêu nội dung từng tranh

GV yêu cầu HS kể

Từng cặp HS kể theo tranh 1và 2

GV nhắc các em kể bằng lời kể bác thợ săn

1HS kể lại toàn bộ câu chuyện

GV và HS nhận xét và bổ sung, chọn bạn kể hay nhất

3 Củng cố dặn dò

1HS kể lại nội dung câu chuyện

GV: Câu chuyện nói lên điều gì?

GV liên hệ việc bảo vệ các loài thú chính là bảo vệ môi trờng

toán

Tiết 156: Luyện tập chung

I) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cách thực hiện phép tính và giải toán có lời văn

2 Kĩ năng: Thực hiện tính thành thạo

3 Thái độ: Có ý thức học tập tốt

II) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

3HS lên bảng: 12573 : 3 14288: 4 30683 : 4

GV củng cố cách thực hiện phép chia

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1( 165)

GV yêu cầu HS tự đặt tính và tính kết quả

3HS lên bảng, ở dới làm bảng con

GV củng cố lại cách nhân, chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

Bài 2( 165)

1HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi SGK

Trang 3

GV đặt câu hỏi phân tích đề bài:

Trớc hết phải tìm số bánh nhà trờng mua

Tìm số HS đợc nhận bánh

HS giải nháp và bảng lớp

GV củng cố lại dạng toán giải bằng hai phép tính

Bài 3( 166)

1HS đọc yêu cầu đề bài

GV phân tích tơng tự bài 2 và yêu cầu HS làm bài vào vở

HS làm bài vào vở

GV hỏi củng cố dạng toán về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và tính diện tích hình chữ nhật

Bài 4( 166)

HS đọc đề bài

GV hớng dẫn HS tính số ngày chủ nhật trong tháng bằng sơ đồ sau:

Chủ nhật Chủ nhật Chủ nhật Chủ nhật Chủ nhật

1 8 15 22 29

HS đếm số chủ nhật trong tháng và số ngày chủ nhật

3 Củng cố dặn dò

GV hệ thống lại nội dung bài tập, cách giải từng dạng toán

Thứ ba, ngày 25 tháng 4 năm 2006

tập đọc

Mè hoa lợn sóng

I ) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ: mè hoa, đìa, đó, lờ Hiểu nội dung: Tả cuộc sống nhộn

nhịp dới nớc của mè hoa và các loài cua, các, tôm, tép Học thuộc bài thơ

2 Kĩ năng: Đọc đúng thể thơ

3 Thái độ: Yêu thích các con vật

II) Đồ dùng dạy học

GV: Chép bài đọc ở bảng lớp

III)các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

2HS nối tiếp nhau kẻ lại câu chuyện: Ngời đi săn và con vợn

GV nhận xét và cho điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc

+)HĐ1: GV đọc mẫu

HS theo dõi SGK

+)HĐ2: Hớng dẫn luỵên đọc, kết hợp giải nghĩa từ

Bớc 1: Đọc từng câu

- HS nối tiếp nhau mỗi em đọc 1 câu đến hết bài

- GV phát hiện từ sai sửa lỗi phát âm cho HS

Bớc 2: Đọc từng đoạn trớc lớp

- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài

- GV hớng dẫn cách đọc và giải nghĩa 1 số từ khó có trong bài

Bớc 3: HS đọc đồng thanh toàn bài

c Hớng dẫn tìm hiểu bài

+) Đoạn 1

- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK

- GV nêu câu hỏi SGK ( 116)

Trang 4

- HS đọc thầm và trả lời

GV: Bài thơ nói lên điều gì?

d Luyện đọc lại

- GV mở bảng phụ đã chép nội dung bài và hớng dẫn HS học thuộc bài thơ

- HS đọc thuộc bài thơ và thi đọc trớc lớp

- GV nhận xét tuyên dơng HS đọc

3 Củng cố dặn dò

1HS nhắc lại nội dung bài thơ

Về nhà học thuộc bài thơ

Thể dục

Ôn tung và bắt bóng cá nhân Trò chơi: Chuyển đồ vật

I ) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai ngời Học trò chơi: Chuyển

đồ vật

2 Kĩ năng: Thực hiện động tác tơng đối chính xác

3 Thái độ: Giáo dục HS tập thể dục mỗi ngày giúp cho cơ thể khoẻ mạnh

II) Đồ dùng dạy học

GV: Bóng

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Phần mở đầu

GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

HS tập bài thể dục phát triển chung sau đó khởi động các khớp

GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Tìm con vật bay đợc

2 Phần cơ bản

+ Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai ngời

GV yêu cầu HS bắt bóng một số lần, sau đó chia tổ để tập luyện

HS từng em tập sau đó tập theo tổ

GV chú ý động tác phối hợp toàn thân khi thực hiện tung và bắt bóng, sau đó GV h ớng dẫn HS di chuyển bóng Khi di chuyển cần nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, vừa tầm khéo léo bắt

và tung bóng

+ Làm quen với trò chơi: Chuyển dồ vật

Gv nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi

HS chơi thử sau đó chơi thật

3 Phần kết thúc

GV cho HS chạy chậm thả lỏng hít thở sâu

GV hệ thống nội dung bài

Về nhà ôn lại động tác tung và bắt bóng đã học

Trang 5

toán Tiết 157: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị( tiếp) I) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

2 Kĩ năng: Phân biệt đợc dạng toán liên quan đến rút về đơn vị giải bảng hai phép tính

chia và nhân

3 Thái độ: Có ý thức hcọ tập tốt

II) Đồ dùng dạy học

GV: Bảng phụ ghi bài tập 3

II) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

HS nêu các bớc giải bài toán bằng hai phép tính liên quan đến rút về đơn vị đã học

GV nhận xét và bổ sung

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn làm bài tập

+ GV nêu đề bài toán SGK

HS đọc lại đê bài

GV tóm tắt bài toán

35l : 7 can 10l : … can? can?

HS nhìn tóm tắt đọc lại yêu cầu của bài

GV hớng dẫn giải bài toán

Tìm số l mật ong của mỗi can

Tìm số can chứa trong 10 l mật ong

HS trả lời câu hỏi GV nêu

GV hớng dẫn HS trình bày bài giải nh SGK

HS nêu các bớc giải bài toán trên

Bớc 1: Tính số l mật ong của 1 can( làm tính chia)

Bớc 2: Tính số can( làm phép chia)

GV cho HS so sánh giữa hai dạng toán rút về đơn vị trên

c Thực hành

Bài 1( 166)

HS đọc yêu cầu của bài

GV tóm tắt và đặt câu hỏi phân tích bài toán qua hai bớc

HS giải bài toán ra nháp và bảng lớp

GV củng cố lại cách giải

Bài 2( 166)

GV hớng dẫn tơng tự bài 1

HS làm bài vào vở

Bài 3( 166)

GV treo bảng phụ đã chép nội dung bài tập

HS đọc yêu cầu và làm bài cá nhân ghi Đ, S

GV gọi HS lên bảng điền Đ, S và củng cố lại từng phép tính

3 Củng cố dặn dò

GV nhấn mạnh lại cách giải bài toán bằng hai phép tính

tự nhiên và x hội ã hội

Ngày và đêm trên Trái Đất

I ) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Giải thích hiện tợng ngày và đêm trên Trái Đất ở mức độ đơn giản Biết

thơi gian để Trái Đất quay đợc một vòng quanh mình nó là một ngày Biết một ngày có 24 giờ Thực hành biểu diễn ngày và đêm

2 Kĩ năng:

Trang 6

3 Thái độ: Thích khám phá điều bí ẩn

II) Đồ dùng dạy học

GV: Đèn điện để bàn, quả địa cầu

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Hoạt động1: Quan sát tranh theo cặp

+)Mục tiêu: Giải thích hiện tợng ngày và đêm trên Trái Đất ở mức độ đơn giản

+) Cách tiến hành:

Bớc 1: GV hớng dẫn HS quan sát hình 1 và 2 SGK trang 120, 121 và trả lời câu hỏi SGK 120

HS trao đổi theo cặp

Bớc 2: Đại diện các cặp lên trình bày

GV hỏi thêm: Khoảng thời gian phần Trái Đất đợc Mặt Trời chiếu sáng gọi là gì?

Khoảng thời gian phần Trái Đất không đợc Mặt Trời chiếu sáng gọi là gì?

HS trả lời

GV nhận xét và bổ sung

+) GV kết luận: Trấi Đất của chúng ta hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng một phần Khoảng thời gian phần Trái Đất đợc Mặt Trời là ban ngày, phần còn lại không đợc chiếu sáng là ban đêm

c Hoạt động2: Thực hành theo nhóm

+)Mục tiêu: Biết khắp nơi trên Trái Đất đều có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng Biết thực hiện biểu diễn ngày và đêm

+)Cách tiến hành:

Bớc 1: GV chia nhóm và yêu cầu HS lần lợt thực hành nh hớng dẫn ở phần “ thực hành” SGK

HS thực hành

Bớc 2: GV gọi đại diện HS lên trình bày, các HS khác nhận xét

+) GV kết luận: Do Trái Đất luôn tự quay quanh mình nó, nên mọi nơi trên Trái Đất

đều lần lợt đợc Mặt Trời chiếu sáng rồi lại vào bóng tối Vì vậy, trên bề mặt Trái đất có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng

d Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

+) Mục tiêu: Biết thời gian để Trái Đất quay đợc một vòng quanh mình nó là một ngày Biết một ngày có 24 giờ

+) Cách tiến hành:

Bớc 1: GV đánh dấu một điểm trên quả địa cầu, quay quả địa cầu đúng một vòng theo chiều quay của kim đồng hồ và nói: Thời gian để Trái Đất quay đợc một vòng quanh mình

nó đợc qui ớc là một ngày

Bớc 2: GV hỏi: Một ngày có bao nhiêu giờ?

Hãy tợng tợng nếu Trái đất ngừng quay quanh mình nó thì ngày và đêm trên Trái đất sẽnh thế nào?

HS trả lời

+) GV kết luận : Thời gian để Trái Đất quay đợc một vòng quanh mình nó là một ngày, một ngày có 24 giờ

3 Củng cố dặn dò

GV hệ thống lại nôi dung bài

Trang 7

Thứ năm, ngày 27 tháng 4 năm 2006

chính tả ( nghe viết)

Ngôi nhà chung

I) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Nghe viết bài Ngôi nhà chung Điền vào chỗ trống các âm đầu l/ n

2 Kĩ năng: Viết chính xác, trình bày đuúng bài thơ

3 Thái độ: Có ý thức viết chữ đẹp

II) Đồ dùng dạy học

GV: Chép bài tập 2a( 115) trên bảng lớp

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

GV đọc các từ: rong ruổi, thong dong, trống giong cờ mở, gánh hàng rong

2HS viết bảng lớp, ở dới viết giấy nháp

GV nhận xét và chữa bài

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn nghe viết

+) HĐ1: Hớng dẫn chuẩn bị

GV đọc bài viết

HS đọc đoạn viết, lớp theo dõi SGK

GV nêu câu hỏi:

Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì?

Những việc chung mà tất cả dân tộc phải làm là gì?

HS trả lời

+) HĐ2: Viết từ khó

HS tự đọc đoạn văn tìm từ khó viết ra nháp, bảng lớp

GV nhận xét HS viết

Trang 8

+) HĐ3: Viết bài

GV đọc cho HS viết bài vào vở, đồng thời nhắc nhở t thế ngồi viết cho HS

+)HĐ4: Chấm , chữa bài

GV đọc cho HS soát lỗi

HS ghi số lỗi ra lề

c Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2( 115)a

HS đọc bài tập 2a

GV yêu cầu HS làm bài cá nhân

HS làm bài điền vào SGK

GV mở bảng đã chép nội dung bài tập và yêu cầu HS lên bảng chữa bài

1HS lên bảng chữa bài

GV chốt lại lời giải đúng

Bài 3( 115)

HS chép bài vào vở nháp, 1 em chép trên bảng lớp, cả lớp đọc

GV lu ý cách viết các từ đó

3 Củng cố dặn dò

GV nhắc nhở HS những điều khi viết bài

Về nhà xem lại bài tập

Luyện từ và câu

Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?

Dấu chấm than, dấu hai chấm

I) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Ôn luyện về dấu chấm, bớc đầu học dùng dấu hai chấm Đặt và trả lời câu

hỏi: Bằng gì?

2 Kĩ năng: Viết câu có sử dụng dấu câu

3 Thái độ: Nói, viết thành câu

II) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

2HS làm miệng bài tập 1 tuần 31

GV nhận xét và cho điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1( 117)

1HS đọc yêu cầu bài tập và đoạn văn SGK

GV gọi 1HS lên bảng làm mẫu khoanh tròn dấu hai chấm thứ nhất và cho biết dấu hai chấm đợc dùng để làm gì

1HS làm bài

GV yêu cầu HS rao đổi theo cặp đôi tìm tiếp các dấu chấm còn lại

HS làm việc sau đó trình bày trớc lớp

GV: Dấu hai chấm dùng để báo hiệu cho ngời đọc biết các câu tiếp theo là lời nói , lời kể của một nhân vật hoặc lời giải thích cho một ý nào đó

HS nhắc lại

Bài 2( 117)

1HS đọc yêu cầu bài tập

GV yêu cầu HS làm bài cá nhân

HS làm bài tìm dấu câu cho mỗi số, trình bày trớc lớp

GV chốt lại lời giải đúng

Bài 3( 117)

1HS đọc yêu cầu bài tập

GV yêu cầu HS làm bài cá nhân dùng bút chì gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi: Bằng gì

HS làm bài và trình bày trớc lớp

GV và HS nhận xét chốt lại lời giải đúng

Trang 9

3 Củng cố dặn dò

GV nhấn mạnh lại tác dụng của dấu hai chấm để sử dụng khi viết bài

toán

Tiết 159: Luyện tập

I) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Củng cố giải toán có liên quan đến rút về đơn vị, luyện tập bài toán về lập

bảng số liệu thống kê

2 Kĩ năng: Tóm tắt và giải bài toán thành thạo

3 Thái độ: Có ý thức học tốt

II) Đồ dùng dạy học

GV: Chép bài 4( 168) trên bảng lớp

II) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1( 167)

1HS đọc yêu cầu của đề bài

GV tóm tắt bài toán

12 phút : 3km

28 phút … can?km?

1HS nhìn tóm tắt đọc lại đề bài

GV đặt câu hỏi phân tích đề

HS giải nháp và bảng lớp

GV củng cố lại cách giải bài toán bằng hai phép tính

Bài 2( 167)

GV hớng dẫn tơng tự bài 1

HS làm vở

Bài 3( 167)

HS làm bài cá nhân điền dấu vào ô trống

2HS lên bảng chữa bài

Bài 4( 168)

HS đọc yêu cầu bài tập và làm bài cá nhân

GV mở bảng đã chép nội dung bài tập và yêu cầu HS lên bảng chữa bài

GV củng cố về cách ghi thống kê số liệu

3 Củng cố dặn dò

GV hệ thống lại nội dung bài học

Chiều tập viết

Ôn chữ hoa X

Trang 10

I ) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Củng cố cách viết hoa chữ X thông qua bài ứng dụng:

Viết tên riêng: Đồng Xuân

Viết câu ca dao: Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn

Xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời

2 Kĩ năng: HS viết đúng chữ X

3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn VS – TrCĐ

II) Đồ dùng dạy học

GV: chữ mẫu viết hoa X, Đ, T; phấn màu

HS: bảng con , phấn

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

HS viết bảng con: Văn Lang, Vỗ tay

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn viết trên bảng con:

+) HĐ1: Luyện viết chữ hoa

- HS tìm các chữ hoa có trong bài X, Đ, T

- GV đa ra chữ mẫu cho cả lớp cùng quan sát

- HS nhắc lại cách viết các chữ hoa đó

- GVnhắc lại cách viết , sau đó viết trên bảng lớp

- HS theo dõi GV viết, sau đó viết trên bảng con

+) HĐ2: Luyện viết từ ứng dụng

- HS đọc từ ứng dụng

- GV giảng từ ứng dụng: Là tên một chợ buôn bán sầm uất có từ lâu đời ở Hà Nội

- Từ ứng dụng có chữ cái nào đợc viết hoa? Chữ cái nào cao 1 ô li?

- GV viết mẫu trên bảng lớp

- HS theo dõi sau đó viết ở bảng con

- GV nhận xét sửa sai

+) HĐ3: Luyện viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giảng nội dung câu ứng dụng và hớng dẫn HS viết câu ứng dụng

- HS viết bảng con: Tốt, Xấu

c Hớng đẫn viết vở

- GV nêu yêu cầu cần viết trong vở tập viết

- HS viết bài vào vở

- GV quan sát t thế ngồi viết, cách trình bày bài của HS

d Chấm bài

- GV chấm 1 số bài , nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố dặn dò

- HS nhắc lại cách viết chỡi

- Về nhà viết phần bài ở nhà

tự nhiên và x hội ã hội

Năm, tháng và mùa

I ) mục đích yêu cầu

1 Kiến thức: Biết thời gian để Trái Đất chuyển động đợc một vòng quanh Mặt Trời là

một năm Một năm thờng có 365 ngày và đợc chia thành 12 tháng Một năm thờng có bốn mùa

2 Kĩ năng: Phân biệt đợc các mùa trong năm, số ngày trong tháng

3 Thái độ: Biết quí trọng thời gian

II) Đồ dùng dạy học

GV: Một quyển lịch

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

GV hỏi: Thời gian để Trái Đất quay quanh mình nó là bao lâu?

HS trả lời

Ngày đăng: 04/09/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w