1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mot so phuong trinh bpt quy ve bac 2

5 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi: Nêu định nghĩa bất phương trình bậc hai... Yêu cầu học sinh lên bảng giải.

Trang 1

Người sọan: Nguyễn Ngọc Huyền Trân

Ngày sọan: 23/09/2017

Tên bài dạy: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH

VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI

Tiết: 63

I Mục tiêu bài dạy:

1.1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững cách giải các phương trình và bất phương trình quy về bậc hai chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và một số các phương trình và bất phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai

1.2 Kỹ năng: Giải thành thạo các phương trình và bất phương trình quy nêu trên

1.3 Tư duy: Rèn luyện tư duy linh hoạt trong quá trình giải các bài toán phương trình và bất phương trình, biết cách đưa các bài toán cụ thể về các bài toán quen thuộc

II Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy III Chuẩn bị:

3.1 Giáo viên: Chuẩn bị đầy đủ các loại giáo án và tài liệu phục vụ cho bài học

Đồ dùng dạy học đầy đủ

3.2 Học sinh: Ôn tập các phép biến đổi tương đương của phương trình và bất phương trình,

đặc biệt là phép phá dấu giá trị tuyệt đối

IV Tiến trình bài dạy:

4.1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi hai em học sinh lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập sau

Câu hỏi: Nêu định nghĩa bất phương trình bậc hai

Đáp án: Bất phương trình bậc hai (ẩn x) là bất phương trình có một

trong các dạng ( ) 0, ( ) 0, ( ) 0, ( ) 0f xf xf xf x  , trong đó ( )f x là

một tam thức bậc hai

Bài tập: Giải các bất phương trình sau:

a) 2x1 x2 x 300

Đáp án:

a)Dấu của f x( )2x1 x2 x 30được cho trong bảng sau đây,

Học sinh lên bảng giải bài

Trang 2

  6 1

2

5 

2 30

x  x  0   0 

( )

f x    

Vậy tập ngiệm của bất phương trình đã cho là:

1

2

S    

x x

 

Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

4.2 Dạy bài mới:

Đặt vấn đề: Chúng ta đã được học cách giải các phương trình và bất phương trình bậc hai ở bài trước Nhưng có một số bài toán ta không thể giải ngay được mà phải tìm cách đưa bài toán về các phương trình và bất phương trình bậc hai quen thuộc Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một số dạng bài toán đó

Họat động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng HĐ1: Tìm hiểu ví dụ

1 trong SGK trang

147

?1: Bất phương trình

xxx 

có dạng bậc hai

chưa?

?2: Hãy thực hiện bỏ

dấu giá trị tuyệt đối

của biểu thức 3x  2

?3: Khi 3x  2 0 thì

bất phương trình (1)

tương đương với bất

phương trình nào?

Tương tự khi

3x  2 0

Vậy kết hợp cả hai

trường hợp trên ta có

bpt (1) tương đương

với hệ

TL1: Chưa vì bất phương trình có chứa biểu thức 3x  2 . TL2:

3 2 khi 3 2 0

(3 2) khi 3 2 0

x

TL3:

Nếu 3x  2 0 thì bpt (1) 2

2

Nếu 3x  2 0 thì bpt (1) 2

2

1 Phương trình và bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:

VD1: Giải bất phương trình

xxx  (1) Giải: Xét 2 trường hợp:

Nếu 3x  2 0 thì bpt (1) 2

2

Nếu 3x  2 0 thì bpt (1) 2

2

Do đó, bpt (1) tương đương với

hệ:

2

2

( )

( )

x

I

x

II

  

 

 

Trang 3

2

( )

( )

x

I

x

II

  

 

 

?4: Lúc này ta đã thu

được hệ bất phương

trình bậc 2 như đã

học Vậy tập nghiệm

của bpt (1) là hợp các

tập nghiệm của hệ (I)

và (II) Yêu cầu học

sinh lên bảng tiếp tục

giải hệ (I) và (II)

HĐ2: Yêu cầu học

sinh giải phương

trình

xx  x

Nhận xét: Chúng ta

có thể giải phương

trình theo cách giải

như trên Tuy nhiên

việc xét dấu tam thức

bậc hai để phá dấu

giá trị tuyệt đối khá

phức tạp nên ta sẽ tìm

cách giải đơn giản

hơn là phương pháp

biến đổi tương

đương

?1: Hãy nêu điều kiện

để đắng thức AB

đúng và khi đó hãy

biểu diễn A qua B?

?2: Áp dụng kết quả

trên để giải phương

trình (2) Yêu cầu học

sinh lên bảng giải

TL1: ĐK: B 0 và khi đó

0

B

   

Ta có

2 3

x

x x

   



  

2 3 ( )

x II

x x x

    



   

Vậy tập nghiệm của bpt (1) là:

VD2: Giải phương trình 2

8 15 3 (2)

xx  x

2

2 2

2 2

3

3

3

6 3 4 3 3 4 6

x

x

x x x x x x x x

 

  

  

 

 

  

 

Trang 4

Giáo viên nhắc lại

cách giải các phương

trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

HĐ3: Giải bài tập

65d)

Giải bất phương trình

?1: Nhận xét về 2 vế

của bpt và đưa ra

cách phá dấu giá trị

tuyệt đối?

Giáo viên đưa ra kết

luận về cách giải:

Vậy để giải bất

phương trình (3) ta sẽ

biến đổi tương đương

bằng cách bình

phương 2 vế bất

phương trình

Khi đó

1

Chú ý cho HS: Với

bất đẳng thức

2 2

AB chúng ta

không nên khai triển

bình phương ( vì khá

phức tạp) mà nên

chuyển vế để có thể

khai triển hằng đẳng

thức

?2: Yêu cầu HS lên

bảng giải tiếp phần

còn lại

Giáo viên nhắc lại

cách giải các bất

phương trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối

TL1:Hai vế của bất phương trình đều dương

Ta có thể bình phương 2 vế để

làm mất dấu giá trị tuyệt đối

Chú ý:

2 2

0

B

A B

   

VD3: Giải bất phương trình

xxx  Giải:

2

1

1 2

x

Chú ý:

2 2

A B A B

A B

A B

  



    

 4.3 Củng cố-Dặn dò:

Trang 5

- Nhắc lại các cách quy phương trình và bất phương trình về dạng phương trình và bất phương trình bậc 2 thường gặp

- BTVN: Bài 65,69,70

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/08/2020, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w