1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ PT VÀ BPT QUY VỀ BẬC 2

18 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 870,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của bất phương trình lúc này là: 2 x 4 Vậy nghiệm của bất phương trình ban đầu là: x2.. Thử các đáp án vào phương trình trên thấy C.. 3 là nghiệm của ph

Trang 1

Câu 1: [0D4-8-2]Bất phương trình:  x2 6x  5 8 2x có nghiệm là:

Lời giải

Chọn A

Ta có:  x2 6x  5 8 2x

2

2 2

8 2 0

6 5 0

8 2 0

6 5 8 2

x

x x x

  



   

   



     

2

4

4

x x x

 

  

  





 4

4 23 3

5

x x x

x

 

  



  



x

x x

 

     

Câu 2: [0D4-8-2]Bất phương trình: 2x  1 3 x có nghiệm là:

A – ;4 2 21

2

1

; 3 2

 

1

;

2

 

Lời giải

Chọn A

Điều kiện xác định: 1

2

x 

x

Giải hệ được nghiệm của BPT đã cho là: 1 4 2 2

2 x

   

Trang 2

Câu 3: [0D4-8-2]Bất phương trình: x   2 x 4 0 có nghiệm là:

A x 2 B x4 C x 2 D x2

Lời giải

Chọn D

Bất phương trình tương đương x  2 4 x

Dễ thấy x4 là nghiệm của bất phương trình trên

Với x4, ta bình phương hai vế, bất phương trình trở thành 2

xx 

2 x 7

   Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của bất phương trình lúc này là:

2 x 4

Vậy nghiệm của bất phương trình ban đầu là: x2

Câu 4: [0D4-8-2]Bất phương trình: 8x2  x2 có nghiệm là:

A.2;2 2  B 2; 2 2  C  3; 2 2  D –3; 2 

Lời giải

Chọn B

Điều kiện xác định: 2  x 2 2

BPT tương đương 2

8x  x 2 2

6 0

x x

3

x x

   

 Kết hợp điều kiện được nghiệm của BPT là đáp án B

Câu 5: [0D4-8-2]Nghiệm của phương trình: x 2 4 x x26x11 là:

Lời giải

Chọn C

Bài toán cho các phương án lựa chọn rất dễ để thử

Thử các đáp án vào phương trình trên thấy C 3 là nghiệm của phương trình

Câu 6: [0D4-8-2]Bất phương trình: x x2( 3)0 có nghiệm là:

A x –3 B x 0  C –3; 0xxD x – 3

Lời giải

Chọn C

Trang 3

Ta có 2

( 3) 0

x x  2 

x x

3

x x

   

Câu 7: [0D4-8-2] Bất phương trình 4 2 2

xx  x  có bao nhiêu nghiệm nghiệm

nguyên?

Lời giải

Chọn A

Nghiệm của bất phương trình thỏa điều kiện:

x   x     x    

xx   x       Bất phương trình tương đương:

xx  x  xx     x       (không thỏa điều kiện)

Vậy bất phương trình vô nghiệm

Câu 8: [0D4-8-2] Cho bất phương trình 2x4 5x3 6x2 5x 2 0 Số nghiệm của bất

phương trình trên là:

Lời giải

Chọn B

Ta có: 2x4 5x3 6x2 5x 2 0 x 12 2x2 x 2 0 (1)

Ta thấy: 2x2 x 2 0, x (vì 15 0 và a 2 0)

Do đó, (1) x 12 0 x 1 Vậy bất phương trình có 1 nghiệm là x 1

Câu 9: [0D4-8-2] Bất phương trình

2

x x - 1

0

x + 5x + 6 có tập nghiệm là:

Trang 4

C 3; 2 0;1 D 2; 1 0;1

Lời giải

Chọn A

Cho x2 0 x 0

2

x

x

Lập bảng xét dấu ta được:

Dựa vào bảng xét dấu suy ra tập nghiệm bất phương trình đã cho là:

Câu 10: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 4

  

2

S    

2

  

;1 1;3 2

S   

2

S    

Lời giải

Chọn B

0

Trang 5

Lập bảng xét dấu ta có 1  

2

   

Câu 11: [0D4-8-2] Giải phương trình x 1 2x 1

A x 0hoặc 2

3

x B 2

3

x C x 0 D x 1

Lời giải

Chọn B

2 1 0

x

0 2 3 1 2

x x

x

2 3

x

Câu 12: [0D4-8-2] Giải phương trình x2 2x 3 2x 2

A x 1hoặc x 5 B x 5 C x 1hoặc x 5 D 3

x

Lời giải Chọn C

Phương trình

2

2 2 0

x

2 2

4 5 0

1 0 1

x x x x

1 5 1

x x x

Câu 13: [0D4-8-2] Giải phương trình: 2

3 2 1

A x 1 x 3 B.x 1 x 3 C x 1 D

Lời giải

Chọn A

2

1

3

1

x

x

x

Câu 14: [0D4-8-2] Giải bất phương trình 3 4 3

2

x x

Trang 6

A 5 2

3

x x B x 2 C 5

3

5

2

3 x

Lời giải Chọn C

ĐK : x 2

5

3

3

2

x x

x

(t/m)

Câu 15: [0D4-8-2] Giải bất phương trình2x 5 x2 2x 4

Lời giải Chọn B

x2 2x 4 0 x nên bất phương trình cho:

2

2

2

2

1

4 9 0

x

Câu 16: [0D4-8-2] Giải phương trình 5x2 6x 4 2(x 1)

Lời giải Chọn B

2

2

x

1

2 8 0

x

x x

1

2 2

4

x

x x

x

.

Câu 17: [0D4-8-2] Giải phương trình 3x 13 x 3

Lời giải

Trang 7

Chọn D

3

4

x

x

Câu 18: [0D4-8-2] Giải phương trình x2 5 x2 1

Lời giải Chọn C

2

2

1

1 0

1

3 4 0

x x

x

x x

2 2

2

2 4

x

x x

Câu 19: [0D4-8-2] Giải bất phương trình x2 4x 12 x 4

A 6 x 7 B x 2 C x 7 D

2 x 6

Lời giải Chọn A

2

2

4 12 0

4 12 ( 4)

x x

Câu 20: [0D4-8-2] Giải phương trình: x 5 2x3

3

x  x 

 

3

3

x x  

Lời giải Chọn B

Trang 8

5 2 3

5 2 3

3

x

 

  

Câu 21: [0D4-8-2] Giải phương trình: x 2 3x5

A 3

4

2

x 

3

       

Lời giải Chọn A

5 3

3 7

4 2

3 4

x x

x

  

 

Câu 22: [0D4-8-2] Giải phương trình: 2

xx  x

A (x  1) (x 2) B (x  2) (x 4)

C (x  1) (x  2) (x 4) D (x  1) (x 4)

Lời giải Chọn C

2 2

2

1

4

x

x

 

    

Câu 23: [0D4-8-2] Giải bất phương trình: 2

xx  x

A (x  1) (x5) B   1 x 5

C 1 x 5 D (x  5) (x1)

Lời giải Chọn B

2

2

2 5 0( )

4 5 0

x x dung

x x

   

  

Trang 9

Câu 24: [0D4-8-2] Giải bất phương trình: 2 2

x  xx

2

   

2 x 3

3 x

  

Lời giải Chọn A

5 3

5 2

x

x

  

   

  

Câu 25: [0D4-8-2] Giải phương trình: 2x26x  4 x 2

A (x  2) (x4) B x2

Lời giải Chọn B

2

2

 

Câu 26: [0D4-8-2] Giải phương trình: 2x  7 x 4

A (x 1) (x9) B x1

Lời giải Chọn C

 

Câu 27: [0D4-8-2] Giải bất phương trình: x22x15 x 3

A x5 B 5 x 6 C 3 x 6 D

3 x 5

Lời giải

Trang 10

Chọn B

2 2

3

3 0

5

3

2 15 3

6

x x

x

x

x

             

Câu 28: [0D4-8-2] Giải bất phương trình: x2  4 x 3

6

x  B 3 13

6

x

    C x 3 D

3 x 2

  

Lời giải Chọn C

2 2

2 2

3

6

x

x

  





3

x

  

-Hết -

Câu 29: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình 23

1 4

x

A S      , 4  1,1  4, B S    , 4

Lời giải Chọn A

Điều kiện x 2

2

3

1 4

x

3

4

x x

2 2

3

1 4 3 1 4

x x x x

 

 

 

2 2

3

1 0 4 3

1 0 4

x x x x

 

 

 

 2

2 2 2

3 4

0 4

3 4

0 4

x x x

x x x

   

 

 

  

Trang 11

Lập bảng xét dấu ta được nghiệm của bất phương trình là

4

4

x x x

 

  

 

 Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S      , 4  1,1  4,

Câu 30: [0D4-8-2] Bất phương trình:  x2 6x  5 8 2x có nghiệm là:

Lời giải Chọn A

Ta có  x2 6x  5 8 2x

2

2 2



     

x x

4 4

5 38 69 0

   

   



x x x

x x

4 4 25 3

3

   



  



x x x

x

Câu 31: [0D4-8-2] Bất phương trình: 2x  1 3 x có nghiệm là:

A 1

; 4 2 2 2

  B 3; 4 2 2  C 4 2 2;3  D

4 2 2; 

Lời giải Chọn A

Ta có: 2x  1 3 x

 2

2 1 0

2 1 3



  

   



x x

1 2 3

8 8 0

  

   

x x

x x

1 2 3

4 2 2

4 2 2

  



  

x x x x

1

4 2 2 2

    x

Câu 32: [0D4-8-2] Bất phương trình: x42x2 3 x25 có bao nhiêu nghiệm nghiệm

nguyên?

Trang 12

Lời giải Chọn A

Đặt 2

0

tx

Ta có 2

t    t t

3

t

t

 

 thì ta có

2

3 2 0 1 2

t      t t loại

Nếu t2      2t 3 0 1 t 3 thì ta có 2

1 33 2

8 0

1 33 2

t

t t

t

    

loại

Câu 33: [0D4-8-2] Nghiệm của bất phương trình:  2  2

x  x x   là:

2

 

9 4; 5;

2

   

C 2; 2 2;1

5

   

Lời giải Chọn C

x  x x  

2 2

2 0

x

x x

 

  



2 2 2 2

x

x

x



 





 



  



       

Câu 34: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình

2

2 8

0 1

x x x

  

A    4; 1  1; 2 B  4; 1 C 1; 2 D

   2; 1  1;1

Lời giải

Chọn D

Trang 13

Trường hợp 1:x 1, ta có

2

2 8

0 1

x x x

  

 , dựa vào xét dấu, suy ra tập nghiệm của bất phương trình S1  1; 2

Trường hợp 2:x 1, ta có

2

2 8

0 1

x x x

  

  , dựa vào xét dấu, suy ra tập nghiệm của bất phương trình S2    4; 1

Kết hợp 2 trường hợp, ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho:

 4; 1  1; 2

S     

Câu 35: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình

2

2 3 1

0

4 3

x x x

  

 là

A 1 3; 3;1

    B

1

;1 2

1

2

  

Lời giải

Chọn B

Trường hợp 1: 3

4

x , ta có

2

2 3 1

0

4 3

x x x

  

 , dựa vào xét dấu, suy ra tập nghiệm của bất phương trình 1 3;1

4

  

Trường hợp 2: 3

4

x , ta có

2

2 3 1

0

4 3

x x x

  

  , dựa vào xét dấu, suy ra tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3;

2 4

   Kết hợp 2 trường hợp, ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho:

S    

Câu 36: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 2

x  xx  x

A B R

C  4; 3 D     ; 4  3; 

Lời giải

Chọn A

Ta có :

2

x  x x     x

x  xx  x

Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 14

Câu 37: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 2

12 12

x  x  xx

A   ; 3 4; B   ; 4 3;.

C    6; 2  3; 4 D 4;3

Lời giải

Chọn A

12 0

4

x

x x

x

 

4

x

x

 

Do đó : tập nghiệm của bất phương trình S1    ; 3 4;

Trường hợp 2: 2

x  x     x

Do đó : tập nghiệm của bất phương trình S2  

Kết hợp 2 trường hợp, ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho:

S  S S     

Câu 38: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình x2x0 là

A 1;

4

 

1 0;

4

1 0;

4

4

 

 

Lời giải

Chọn A

Điều kiện x0

0

4

x

x

 

 Kết hợp điều kiện, ta được nghiệm của bất phương trình 1

4

x

; 4

S  

 

Câu 39: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình x3x0 là

A 1;

9



9

9

 . D

9

 

 

Trang 15

Lời giải

Chọn C

Điều kiện x0

0

9

x

x

 

 Kết hợp điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trình   1

9



 

Câu 40: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

4

x  là

A 0;16  B 0;16  C 0; 4  D

16;

Lời giải

Chọn A

Điều kiện: x0

Bất phương trình  x  4 x 16

Tập nghiệm của bất phương trình là: S 0;16

Câu 41: [0D4-8-2] Tập nghiệm của bất phương trình 1

3

x

A 1; B 0; C 0; D 0;1 

Lời giải

Chọn C

Điều kiện: x0

       đúng với mọi x0 Tập nghiệm của bất phương trình là: S 0;

Câu 42: [0D4-8-2] Tập nghiệm của phương trình x25x 6 x25x6 là

A  2;3 B  2;3

C ; 2  3; D ; 2  3;

Lời giải

Chọn D

Trang 16

2 2

2

3

x

x

Giải  1 ta được tập nghiệm S1  ; 2  3; 

3

x

x

 không thỏa mãn

Vậy tập nghiệm của phương trình S  ; 2  3; 

Câu 43: [0D4-8-2] Tập nghiệm của phương trình 2 2

xx  xx  là

A  3; 4 B  3; 4 C  3; 4 D

;3  4;

Lời giải

Chọn C

3

4

x

x

Giải  1 ta có phương trình: 2 7 12 0 3

4

x

x

 không thỏa mãn

Giải  2 ta được tập nghiệm S  3; 4 Đây cũng là tập nghiệm của PT đã cho

Câu 44: [0D4-8-2] Nghiệm của bất phương trình 1 1

A x3 hay x5 B x 5 hay x 3 C x 3 hoặc x 5 D x

Lời giải

Chọn C

0

x x

 

Câu 45: [0D4-8-2] Tìm tập nghiệm của pt: 2 2

2x 3x 1 2x  x 1

A {1; 1} B C {0;1} D 1

2

 

 

 

Trang 17

Lời giải

Chọn D

2

1 1

;1

;1

2 2

x

x x

         

 

 

 

1

2 1 2

1 1

2

0 1 2

x

x x

  



 



  



 

 

  

 

Câu 46: [0D4-8-2] Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2

4 0

xx

A B { } C (0; 4) D

(; 0)(4;)

Lời giải

Chọn A

2

4 0

xx   x vì 2

4 0

xx   x

Câu 47: [0D4-8-2] Bất phương trình 2x  3 x 2 tương đương với

2x 3 x2 với 3

2

2x 3 x2 với x2

C 2 3 0

2 0

x x

 

  

2

2 0

x

   

D Tất cả các câu trên đều đúng

Lời giải

Chọn C

Câu 48: [0D4-8-2] Bất phương trình 3 2  

3 10 24 0

x x x có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

Trang 18

A 0 B 1

Lời giải

Chọn D

Ta có                

x

x

Vậy phương trình có 3 nghiệm nguyên âm

Ngày đăng: 17/02/2019, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w