TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ... VD: Cho hình bình hành ABCD.. E, F là hai điểm trên cạnh ABnhư hình vẽ... Điểm?. Biểu thức véctơ?.
Trang 1TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT
SỐ.
Trang 2Cho véctơ a r ≠ 0 r
Hãy xác định độ dài và hướng của véctơ
?
Giải:
a AB r uuur =
a BC r uuur =
a r
⇒ + = r r uuur uuur uuur + =
C B
A
a r
Trang 3a r
a r
a a r r + = uuur AC
Dễ dàng thấy:
Người ta viết: a r + = a r 2 a r
B
•
• Hướng: cùng hướng với a
•Độ dài: |a + a| = 2|a|
Trang 4(số thực tùy ý) a
ka??
Hướng? Độ dài?
Trang 51 D!.
Định nghĩa tích của một véctơ với một số:
Tích của véctơ
véctơ, kí hiệu k a a r r
với số thực k là một
được xđ như sau:
HHướng
Cùng hướng a, nếu k > 0
Ngược hướng a, nếu k < 0
Độ dài: |ka| = |k||a|.
Trang 6 VD: Cho hình bình hành ABCD E, F là hai điểm trên cạnh AB(như hình vẽ).
Câu 1.Tìm biểu thức liên hệ giữa các
cặp vectơ sau:
AB
uuur
và uuur A E
và uuur EB
AB
uuur
1 a)
b)
c) uuu FB r
và C uuur D
Trang 7Giải:
1a) Nhận thấy:
AB
uuur
E
A
uuur
Lưu ý: ta cũng có thể viết: AE= 1/3 AB
và cùng hướng
Độ dài: uuur AB = 3 uuur A E
Ta viết: AB= 3AE
Hướng:
Trang 81b) Phân tích tương tự như câu a thì ta được: AB= 3/2 EB hoặc EB= 2/3 AB
1c) Nhận thấy:
Hướng: FB và CD ngược hướng
Độ dài: |FB|= -1/3 |CD|
TTa viết: FB= -1/3CD (hoặc CD= -3 FB)
Trang 9Câu 2.Xác định các điểm I, H, K sao cho:
b BH uuur = − uuur DB
c AK uuur = uuur A
Trang 10D
A
C
B
•
I
Hướng: AI ngược hướng CA
Độ dài: |AI|=|-1/2||CA|= 1/2|CA|
=> I là trung điểm của AC.
►
►
Trang 11) 4 1
b BH uuur = − DB uuur
•
I
A
D C
B
Hướng: BH ngược hướng DB
Độ dài: |BH|=|-1/4||DB|= 1/4|DB|
=> H là trung điểm của BI.
•
H
►
►
Trang 12
•
I
A
D
C
B
•
H
c AK uuur = uuur A
►
► Hướng: AK cùng hướng AD
Độ dài: |AK|= 2|AD|.
=> K nằm ngoài D và AK= 2AD.
•
K
Trang 13Điểm? Biểu thức
véctơ?
Trang 14Bài tập: Cho tam giác OBC.
a) Xác định điểm M, N sao cho
OM= 1/2 OA, OB= -2 BN
b) Hãy tìm số m, n thích hợp cho mỗi đẳng thức sau: AN= mOA + nOB
MB= mOA+ nOB
MN= mOA+ nOB
Trang 15THANKYOU!!!!