Đọc hiểu: -Hiểu nghĩa của các TN trong bài: bok, càn quét, lũ làng, sao Rua, mạnh hung, người Thượng -Nắm được cốt truyện và hiểu ý nghĩa truyện: Câu chuyện ca ngợi anh hùng Núp và dân
Trang 1Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2010
Tập đọc + Kể chuyện
NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc:
1 Đọc thành tiếng:
-Đọc đúng các từ : bok Pa, càn quét, làm rẫy giỏi lắm, huân chương, lũ làng
-Đọc trơi chảy được tồn bài, thể hiện được tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
2 Đọc hiểu:
-Hiểu nghĩa của các TN trong bài: bok, càn quét, lũ làng, sao Rua, mạnh hung, người Thượng
-Nắm được cốt truyện và hiểu ý nghĩa truyện: Câu chuyện ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kơng Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
B Kể chuyện:
- Biết kể 1 đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật trong truyện
-Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
- Giáo dục HS tinh thần yêu nước
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - Aûnh anh hùng Núp, SGK
2 Học sinh: - Sách giáo khoa VBT
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
TẬP ĐỌC
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …
1-Kiểm tra bài cũ :
Cảnh đẹp non sơng - Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lịng
cả bài, trả lời câu 32/98 SGK
- GV nhận xét
- HS đọc thuộc lịng các câu ca dao, trả lời đúng câu hỏi
2 - Bài mới:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc, giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: - HS đọc nối tiếp 2 lượt
- GV sửa lỗi phát âm
- HSTB_Y: đọc đúng
- HSK_G: đọc trơi chảy
- Đọc từng đoạn: 4 đoạn
Chia đoạn 2 làm 2 phần
+ Phần 1: Núp đi đại
hội….chặt hơn
+ Phần 2: Phần cịn lại
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn 2 lượt, kết hợp hướng dẫn HS luyện đọc câu
- Gọi HS đọc chú giải
- Cho HS quan sát tranh anh hùng Núp
- HSTB_Y: đọc đúng hiểu nghĩa các từ khĩ
- HSK_G: đọc trơi chảy, hiểu nghĩa các từ khĩ, biết ngắt câu
- Đọc đoạn trong nhĩm: - HS đọc theo nhĩm 4
- GV giúp đỡ HS yếu - HS biết theo dõi bạn đọc và giúp bạn sửa sai
- Đọc thi: - 2 nhĩm thi đọc nối tiếp đoạn trước
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 2
- 1 HS đọc đoạn 3
- HS đọc đúng, rõ ràng
b) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Trả lời các câu hỏi - HS đọc thầm bài đọc, trả lời cá nhân câu 1, 2, 3, 4 -HS TB_Y: trả lời câu 1, 2, 3
Trang 2trang104 / SGK - HSK_G: trả lời cả 4 câu
c) Luyện đọc lại: - GV đọc diễn cảm đoạn 3
- HD học sinh đọc đoạn 3
- HS thi đọc đoạn 3
- 3 HS thi đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- HD nhận xét
- HSTB_Y: đọc đúng
- HSK_G: biết đọc diễn cảm, giọng đọc phù hợp với nhân vật
KỂ CHUYỆN
1 Nêu nhiệm vụ: - GV nêu yêu cầu tiết học - HS theo dõi
2 HD kể chuyện:
- Tập kể từng đoạn câu
chuyện
- Thi kể từng đoạn câu
chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
-Hỏi: Trong đoạn văn mẫu người kể nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn chuyện?
- HD học sinh cách kể
- HS tập kể theo cặp
- 3 HS thi kể nối tiếp 3 đoạn
- HD nhận xét, tuyên dương
- HSTB_Y: kể đúng nội dung đoạn chuyện theo lời một nhân vật
- HSK_G: kể đúng nội dung đoạn chuyện theo lời một nhân vật, biết phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện ca ngơi điều
gì?
- Gọi 2-3 HS trả lời - HS hiểu câu chuyện ca
ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
- Nhận xét chung tình hình
của lớp
- HS theo dõi
- HS lắng nghe, thực hiện RÚT KINH NGHIỆM
Toán
Trang 3SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN
I- MỤC TIÊU:
- Giúp HS biết cách so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn
- Giáo dục: Yêu thích và say mê môn học
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập, tranh vẽ minh hoạ bài toán như SGK
2- Học sinh: VBT, SGK
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
1-Kiểm tra bài cũ : Đọc
thuộc lòng bảng chia 8 - Gọi 2 HS lên bảng đọc- Nhận xét - HS thuộc bảng chia 8
2-Bài mới :
* Giảng bài:
a) Ví dụ: - GV nêu: đoạn thẳng AB dài 2 cm,
đoạn thẳng CD dài 6 cm Hỏi độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy lần độ dài đoạn thẳng AB?
- HS tính nhẩm, nêu kết quả
- GV kết luận( như SGK/ 61) và chốt lại cách làm
- HS biết độ dài đoạn thẳng
CD gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB, hay độ dài đoạn thẳng AB bằng13 độ dài đoạn thẳng CD
b) Bài toán: - Gọi 1 HS đọc đề bài
- HD học sinh phân tích đề, vẽ sơ
đồ minh hoạ
- 1 HS lên bảng ghi bài giải
- HD nhận xét
- HS nắm được cách giải bài toán so sánh số bé bằng
1 phần mấy số lớn
* Luyện tập:
- Bài 1/61: Ghi kết quả
vào ô trống theo mẫu - Gọi 1 HS đọc đề bài và dòng đầu tiên của bảng
- 1 HSG giải thích mẫu
- GV hướng dẫn lại cách tìm số thích hợp điền vào ô trống
- 2 HS làm bảng lớp làm VBT
- HD nhận xét
- HS điền đúng kết quả vào
ô trống
- HSK_G: nêu được cách thực hiện
- Bài 2/61: Giải toán - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận cặp nêu cách làm -1 HSlàm bảng, lớp làm VBT
- HD nhận xét
- HS: Giải và trình bày bài giải rõ ràng, nêu cách tìm số
bé bằng 1 phần mấy số lớn
- Bài 3 cột ab/61: So sánh,
trả lời
3 - Củng cố, dặn dò:
- 1 HS đọc đề bài
- HD học sinh làm câu a
- HS tự làm phần còn lại
- HD nhận xét
- Giao việc về nhà cho HS
- HS nêu đúng kết quả -HSK_G: giải thích cách làm
- HS lắng nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Chính tả:(n-v)
Trang 4ĐÊM TRĂNG TRÊN HỒ TÂY
I- MỤC TIÊU:
- Nghe - viết chính xác bài:Đêm trăng trên Hồ Tây Biết viết hoa các chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng dấu câu Trình bày bài viết rõ ràng, sạch sẽ
- Luyện đọc, viết đúng những tiếng có vần khó(iu/ uyu).Tập giải câu đố để xác định cách viết 1 số chữ có âm đầu dễ lẫn: ruồi, dừa, giếng
- Giáo dục: Say mê, yêu thích môn học
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 Tranh minh hoạ BT 3a
2 Học sinh: - Sách giáo khoa, VBT, vở chính tả, bảng con
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
1-Kiểm tra bài cũ :
Viết các từ: lười nhát,
nhút nhát, khát nước, khác
nhau
- 2 HS viết bảng lớp
- Nhận xét, sửa sai
- HS viết đúng chính tả
2 - Bài mới:
a) HD viết chính tả:
* HD chuẩn bị:
- Đọc bài viết: - GV đọc bài viết 1 lượt
- Tìm hiểu nội dung: Đêm
trăng trên Hồ Tây đẹp như
thế nào?
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- GV nhận xét, bổ sung - HS nắm được nội dung bài
- HD nhận xét chính tả: - HS nêu số câu, các chữ phải viết
hoa trong bài
- HS biết các chữ phải viết hoa trong bài, giải thích -HD viết từ khó: toả sáng,
lăn tăn, gần tàn, nở muộn,
ngào ngạt
- Đọc cho HS tập viết bảng
* Viết bài: Đêm trăng trên
Hồ Tây
- GV đọc từng câu , HS viết
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi
- HSTB_Y: sai dưới 5 lỗi
- HSK_G: sai dưới 2 lỗi
* Chấm, chữa bài: - HD chấm lỗi
- Chấm 5-7 bài, nhận xét - HS đổi vở chấm lỗi chính xác
b) HD làm bài tập :
- Bài 2/105: Điền vào chỗ
trống iu/ uyu
- HS tự làm bài, 2 HS thi làm nhanh trên bảng
- HS đọc từ tìm được
- HS điền đúng vần iu/uyu vào chỗ trống, đọc đúng
- Bài 3a/105: Viết lời giải
câu đố - HS làm bài theo nhóm 2, đọc kết quả
- HD nhận xét
- HS viết đúng lời giải câu đố
3 - Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Giao việc về nhà - HS theo dõi- HS lắng nghe, thực hiện RÚT KINH NGHIỆM
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2010
Trang 5Tập đọc
CỬA TÙNG
I MỤC TIÊU:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khĩ : luỹ tre làng, chiến lược, biển cả, mặt biển, sĩng biển
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
2 Đọc hiểu:
- Biết được các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài: Bến Hải, Hiền Lương, đồi mồi, bạch kim…
- Nắm được nội dung bài: tả vẻ đẹp kì dịu của Cửa Tùng, một cửa biển thuộc miền Trung nước ta
3- Giáo dục: HS tình yêu thiên nhiên, yêu quê hương
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - Tranh minh họa bài tập đọc (phĩng to).
2 Hĩc sinh: - Sách giáo khoa, VBT
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
1-KT bài cũ :Kể 3 đoạn
chuyện: Người con của
Tây Nguyên
- Gọi 3 HS lên bảng kể nối tiếp
Nhận xét, sửa sai - HS kể đúng nội dung- HSK_G: kể hay
2 - Bài mới:
a) Luyện đọc:
* Đọc mẫu: Cả bài - GV đọc diễn cảm cả bài - HS theo dõi
* L đọc, giải nghĩa từ:
+ Đọc từng câu: - HS đọc nối tiếp 2 lượt
- GV sửa sai - HSTB_Y: đọc đúng- HSK_G: đọc trơi chảy + Đọc từng đoạn:
3 đoạn - HS đọc nối tiếp 3 đoạn- GV hướng dẫn đọc các câu dài
HS đọc chú giải
- Giải nghĩa: dấu ấn lịch sử
- HSTB_Y: đọc đúng, hiểu nghĩa từ khĩ
- HSK_G: đọc lưu lốt, hiểu nghĩa từ khĩ
+ Đọc trong nhĩm: - HS đọc theo nhĩm 3
- GV giúp các nhĩm yếu
- HSTB_Y: đọc đúng
- HSK_G: biết giúp bạn đọc + Thi đọc:
+ Đọc ĐT:
- 2 nhĩm thi đọc trước lớp
- HD nhận xét
- HS đọc ĐT cả bài
- HS đọc lưu lốt, theo dõi bạn đọc nhận xét
- HS đọc trơi chảy
b) HD tìm hiểu bài:
Trả lời các câu hỏi trang
110 SGK
- GV giới thiệu về Cửa Tùng
- GV hỏi, HS trả lời cá nhân
- HD nhận xét
- HSTB-Y: trả lời được câu
1, 3, 4
- HSK_G: trả lời được 4 câu
c) Luyện đọc lại: - GV đọc diễn cảm đoạn 2
- HD đọc đoạn 2
- HS thi đọc đoạn, cả bài
- HD nhận xét
- HSTB-Y: đọc đúng
- HSK_G: đọc diễn cảm
3 - Củng cố, dặn dị: - Bài văn miêu tả gì? - HS cảm nhận được vẻ đẹp
của Cửa Tùng
RÚT KINH NGHIỆM Tốn
Trang 6LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS
- Rèn kĩ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn( 2 bước tính)
- Củng cố về xếp hình
- Giáo dục: Yêu thích và say mê môn học
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1- Giáo viên: - Bảng phụ ghi nội dung bài tập, các miếng bìa hình tam giác
2- Học sinh: - VBT, SGK
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …
1-Kiểm tra bài cũ :
Đoạn thẳng AB dài 3 cm,
đoạn thẳng CD dài 15 cm
Hỏi đoạn thẳng AB dài
bằng 1 phần mấy đoạn
thẳng CD
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét - HS biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
2-Bài mới :
* Luyện tập:
Bài 1/62: Viết vào ô trống
theo mẫu - Gọi HS đọc đề bài- HD làm bài mẫu
- HS tự làm phần còn lại
- 4 HS lên điền kết quả
- HD nhận xét
- HSTB_Y: làm 2-3 cột -HSK_G: làm cả bài; nêu được cách so sánh số lớn gấp mấy lần số bé, số bé bằng một phần mấy số lớn
- Bài 2/62: Giải toán có lời
văn
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn tìm cách giải
- 1 HS làm bảng, lớp làm VBT
- HD nhận xét
- HSTB_Y: biết giải bài toán, lời giải chưa gãy gọn -HSK_G: Giải đúng, nhanh, trình bày bài giải rõ ràng
- Bài 3/62: Giải toán có lời
văn - Gọi HS đọc đề bài- HS trao đổi cặp nêu cách giải
- HS tự làm, 1 HS làm bảng
- HD nhận xét
- HS biết vận dụng cách tìm một phần mấy của 1 số, giải bài toán có 2 phép tính HSK_G: biết giải thích cách làm
- Bài 4/62: Xếp hình - HS nêu đề toán
- HS làm bài theo nhóm 4
- 2 nhóm lên bảng xếp thi
- HD nhận xét
- HS biết xếp hình theo mẫu
- HSK_G: Xếp nhanh, đẹp
3 - Củng cố, dặn dò:
- Chốt nội dung bài học
- Giao việc về nhà cho HS - HS theo dõi- HS lắng nghe, thực hiện RÚT KINH NGHIỆM
Thứ tư, ngày 10 tháng 11 năm 2010
Tập viết
Trang 7ÔN CHỮ VIẾT HOA I
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa chữ I thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng: Ông Ích Khiêm
- Viết câu ứng dụng: Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, thói quen rèn chữ, giữ vở
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - Mẫu chữ viết hoa I, Ô, K
- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp
2 Học sinh: - Vở tập viết.
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ :Viết
từ: Hàm Nghi, Hải Vân - Gọi 2 HS viết bảng- HD nhận xét - HS viết đúng mẫu, chữ viết khá đẹp
2 - Bài mới:
a) HD viết bảng con:
- Luyện viết chữ hoa:
I, Ô, K - HS tìm các chữ hoa có trong bài: I, Ô, K
- HS nhắc lại qui trình viết chữ I
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
các chữ: I
- HS tập viết bảng con các chữ: I,
Ô, K
- HS nắm được qui trình viết chữ hoa: I, Ô, K viết đúng mẫu
- HSK_G: Viết đúng mẫu, nhắc lại được qui trình
- Luyện viết từ ứng dụng:
Ông Ích Khiêm - HS đọc từ ứng dụng- GV giới thiệu: Ông Ích Khiêm
- GV viết mẫu tên riêng, HD cách viết
- HS tập viết bảng con
-HSTB_Y: biết về Ông Ích
Khiêm viết đúng mẫu
- HSK_G: biết về Ông Ích
Khiêm viết đúng mẫu, đẹp
-Luyện viết câu ứng dụng:
Ít chắt chiu hơn nhiều
phung phí.
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ
- HS nêu các chữ hoa trong câu tục ngữ
- GV hướng dẫn HS luyện viết
bảng con chữ Ít
- HSTB_Y: hiểu nội dung câu tục ngữ, viết đúng mẫu
- HSK_G: HS hiểu nội dung câu tục ngữ, viết đúng mẫu, đẹp
b) HD viết vào vở Tập viết: - GV nêu yêu cầu viết bài
- HS viết bài vào vở - HSTB_Y:viết đúng mẫu- HSK_G: viết đẹp, nhanh
c) Chấm, chữa bài: - GV chấm 5-7 bài
3 - Củng cố, dặn dò:
- Dặn:
- Nhắc lại qui trình viết chữ I
- Giao việc về nhà
- HS nhắc đúng qui trình
- HS lắng nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
LTVC
Trang 8TỪ ĐỊA PHƯƠNG DẤU CHẤM HỎI, DẤU CHẤM THAN
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thường dùng ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam qua BT phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phương
- Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than qua BT đặt dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn
- Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu thích môn học
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - Bảng lớp chép nội dung bài tập 1
- 1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT 3
- Bảng phụ chép BT 2
2 Học sinh: - Sách giáo khoa, VBT
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
1-Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 2, 3 tiết 12 - Goi 2 HS nêu miệng BT
- GV nhận xét - HS nêu đúng các hoạt động so sánh với nhau ở
BT 2; ghép đúng câu ở BT 3
2 - Bài mới:
* HD làm bài tập:
+ Bài 1/107: Chọn và xếp
các từ vào bảng phân loại
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HD cách làm
- HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
- Tổ chức cho HS thi tìm từ nhanh theo 2 đội
- HD nhận xét
- HS phân biệt được từ ngữ dùng ở miền Bắc, từ ngừ dùng ở miền Nam
+ Bài 2/107: Tìm từ cùng
nghĩa thay thế các từ địa
phương
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV giới thiệu về mẹ Suốt
- HS làm bài theo cặp
- Gọi HS trả lời
- HD nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- HS tìm đúng các từ cùng nghĩa, thay thế cho các từ địa phương: chi - gì; nờ - à; rứa – thế; hắn – nó; tui - tôi
+ Bài 3/108: Điền dấu
câu vào chỗ trống - Gọi học sinh đọc yêu cầu.- Gợi ý cách làm bài
- HS làm bài, 1 HS làm bảng
- Nhận xét, chữa bài
- HS điền đúng dấu chấm hỏi, chấm than vào chỗ trống trong đoạn văn
3- Củng cố, dặn dò:
- Chốt kiến thức bài học
- Giao việc về nhà - HS nắm được bài - HS lắng nghe, thực hiện RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9TN- XH:
MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG (TT)
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:
- Kể được tên một số hoạt động ở trường ngoài hoạt động học tập trong giờ học
- Nêu được ích lợi của các hoạt động trên
- Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khoẻ và khả năng của mình
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1-GV: - Tranh ảnh về các hoạt động ở nhà trường, SGK, phiếu học tập cho HĐ 2
2-HS: - SGK, VBT
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
1 KTbài cũ:Kể tên các
hoạt động diễn ra trong
giờ học ở trường, nêu ích
lợi của nó
- Gọi 2 HS trả lời
- GV nêu nhận xét - HS kể tên và nêu ích lợi của các hoạt động trong giờ học ở
trường
2 Bài mới:
* HĐ1: Quan sát - HS quan sát các hình trang 48, 49
SGK hỏi đáp theo cặp:Từng hình thể hiện hoạt động gì? HĐ này diễn
ra ở đâu? Nêu nhận xét về thái độ
và ý thức kỉ luật của các bạn trong từng hình
- Một số cặp lên hỏi đáp trước lớp
- HD lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
- HS biết một số hoạt động ngoài giờ lên lớp của HS Tiểu học, biết những điểm cần chú
ý khi tham gia các hoạt động đó
- HSK_G: nêu được một số hoạt động ngoài giờ lên lớp của HS Tiểu học không có trong hình vẽ
*HĐ 2: Giới thiệu các
hoạt động ngoài giờ lên
lớp của mình
- Phát phiếu học tập cho các nhóm
- Các nhóm thảo luận điền vào bảng
- Đai diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- HS nhận xét, hoàn thiện phần trình bày của nhóm
- GV nhắc lại các hoạt động mà HS nêu, bổ sung một số hoạt động khác, cho HS quan sát tranh
- GV nhận xét ý thức, thái độ của
HS khi tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp
- GV kết luận
- HS kể được tên các hoạt động ngoài giờ lên lớp mình
đã tham gia, biết hoạt động ngoài giờ lên lớp giúp tinh thần vui vẻ, cơ thể khoẻ mạnh; nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp, tăng cường tinh thần đồng đội…
3 -Củng cố, dặn dò: - Hệ thống bài học
-Giao việc về nhà cho HS - HS nắm được nội dung bài - HS lắng nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Toán
Trang 10BẢNG NHÂN 9
I- MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Lập bảng nhân 9 và học thuộc bảng nhân 9
- Thực hành: nhân 9, đếm thêm 9, giải toán
- Giáo dục: Yêu thích và say mê môn học
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- Giáo viên: - Bảng phụ ghi bảng nhân 9( không ghi kết qua Các tấm bìa có 9 chấm tròn 2- Học sinh: - VBT, SGK, bảng con
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
1-Kiểm tra bài cũ :
Làm bài tập 3/ 62
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
- HS biết giải bài toán có 2 phép tính
2-Bài mới :
a) HD lập bảng nhân 9: - Dùng các tấm bìa có 9 chấm tròn
lần lượt gắn lên bảng HD học sinh lập bảng nhân 9
- Gọi HS đọc bảng nhân 9
- HD học thuộc lòng bảng nhân 9
- HS đọc thuộc lòng bảng nhân 9
- HSTB_Y: biết lập bảng nhân 9, học thuộc lòng 5 – 6 phép nhân
- HSK_G: biết lập bảng nhân 9, học thuộc lòng cả bảng nhân 9
b) Luyện tập:
- Bài 1/63: Tính nhẩm - Gọi 1 HS đọc đề bài- HS tự làm BT, nêu kết quả
- HD nhận xét
- HS đổi vở KT
- HS biết vận dụng bảng nhân 9, điền đúng kết quả
- HSK_G: nhẩm nhanh, biết
0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Bài 2/63: Tính - HD học sinh cách tính
- 4 HS làm,bảng lớp làm VBT
- HD nhận xét
- HSTB_Y: Tính đúng 3 câu -HSK_G: Làm cả bài, giải thích cách làm
- Bài 3/63: Giải toán có lời
văn bằng phép nhân - Gọi HS đọc đề bài- Yêu cầu HS trao đổi cặp nêu cách
giải -1 HS làm bảng, lớp làm VBT
- HD nhận xét
- HS biết giải bài toán bằng
1 phép tính nhân
- Bài 4/63: Viết số thích
hợp vào ô trống - Gọi HS đọc đề bài- HS nêu cách tìm số tiếp theo trong
dãy
- HS tự làm bài, nêu kết quả
- HD nhận xét
- HS đọc dãy số đã điền xong
- HSTB_Y: Điền đúng kết quả
-HSK_G: Điền đúng, nhanh, giải thích cách làm
3 - Củng cố, dặn dò: - Chốt nội dung kiến thức bài học
- Giao việc về nhà cho HS - HS theo dõi
- HS lắng nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
BUỔI CHIỀU