1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 3 Tuần 13

31 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 13 Tố N So Sánh Số Bẫ Bằng Một Phần Mấy Số Lớn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợpluyện đọc các từ khĩ - Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp, kết hợp tìm hiểu nghĩa của các từ ở mục chú giải SGK.. 2 Hướng dẫn học sinh kể bằng lời nhân

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 200

TUẦN 13 TỐN

SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN A/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

a) 15cm gấp mấy lần 3cm?

b) 48kg gấp mấy lần 8kg?

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

* GV nêu bài toán 1 và vẽ sơ đồ

A 2cm B

C 6cm D

+ Độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy độ dài

đoạn thẳng AB?

- KL: Độ dài đoạn thẳng CD gấp độ dài

đoạn thẳng AB Ta nói rằng: Độ dài đoạn

thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng CD

+ Vậy muốn biết đoạn thẳng AB bằng 1

phần mấy độ dài đoạn thẳng CD ta làm

thế nào?

* GV nêu bài toán 2

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết tuổi con bằng 1 phần mấy

- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1câu

- Lớp theo dõi nhận xét

- Lớp lắmg nghe giới thiệu bài

- Phân tích và vẽ sơ đồ minh họa theo gợi ý của giáo viên

- Đo bằng cách lấy đoạn thẳng ngắn

AB đặt lên đoạn dài CD lần lượt từ tráisang phải

Đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn AB

Ta thực hiện phép chia 6 : 2 = 3 ( lần )

+ Cần phải tìm độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy lần độ dài đoạn thẳng AB ta lấy 6 : 2 = 3 (lần) Sau đó trả lời: Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng CD

- 1HS nhắc lại bài toán

- Thực hiện vẽ sơ đồ

+ Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi

+ Tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi Mẹ?

3

1

3 1

Trang 2

tuổi Mẹ ta làm thế nào?

c) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời 1 số em nêu miệng kết quả

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2 : -Yêu cầu đọc bài tập.

+ Bài toán cho biết ?

+ Bài toán hỏi gì?

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Bài 3: - Gọi một em nêu bài tập 3.

- Yêu cầu HS làm nhẩm

- Goii HS trả lời miệng

- Nhận xét chữa bài

+ Tìm tuổi Mẹ gấp mấy lần tuổi con, sau đó trả lời

- Nêu yêu cầu bài tập 2

- Cả lớp tự làm bài

- 1 số em nêu miệng kết quả, cả lớp bổsung

8 : 2 = 4 (lần ) ; 8 gấp 2 là 4 lần Số 2 bằng 41 số 8, rồi điền số 4 vào cột số lớn gấp và điền số 2 vào cột số bé

- Một học sinh nêu bài toán

+ ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới có 24 quyển sách

+ Số sách ngăn trên bằng 1 phần mấy số sách ngăn dưới

- Cả lớp thực hiện vào vở

- Một học sinh lên bảng làm, lớp bổ sung

Giải :

Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên số lần là : 24 : 6 = 4 (lần )Vậy số sách ngăn trên bằng 41 số sáchngăn dưới

- 1HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm

- Tự làm nhẩm sau đó trả lời miệng.a) 5 : 1 = 5 (lần) : Số ô vuông màu xanh bằng số ô vuông màu trắng.b) 6 : 2 = 3 (lần) : bằng màu trắng

5 1

3 1

2 1

Trang 3

d) Củng cố - Dặn dò: c) 4 : 2 = 2 (lần) : bằng màu

- Ảnh anh hùng Núp trong sách giáo khoa (phóng to)

C/ Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em đọc thuộc lòng bài: Cảnh

đẹp quê hương?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

b) Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Viết các từ khó: bok pa, hướng dẫn

HS đọc

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu

trước lớp, GV sửa sai cho HS

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe nhắc nhớ ngắt nghỉ hơi

đúng, đọc đoạn văn với giọng thích hợp

- Kết hợp giải thích các từ khó trong

sách giáo khoa (bok , Núp , càn quét ,

lũ làng , sao Rua , mạnh hung , người

thượng ).

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong

nhóm

- + Mời 1HS đocï đoạn 1

+ Cả lớp đọc đồng thanh phần đầu

đoạn 2

+ Một học sinh đọc đoạn còn lại

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 của bài và

TLCH:

- 3HS đọc thuộc lòng các câu ca dao và TLCH

- Cả lớp theo dõi bạn đọc bài

- Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợpluyện đọc các từ khĩ

- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp, kết hợp tìm hiểu nghĩa của các từ ở mục chú giải SGK

- Luyện đọc từng đoạn trong nhóm

+ 1 em đọc đoạn 1+ Cả lớp đọc đồng thanh phần đầu đoạn 2

+ Một học sinh đọc lại đoạn 3

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 câu

Trang 4

+ Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và

TLCH:

+ Ở đại hội về, anh Núp kể cho dân

làng biết những gì?

+ Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm

phục thành tích của làng Kông Hoa ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm phần cuối

đoạn 2

+ Những chi tiết nào cho thấy người dân

làng Kông Hoa rất vui và tự hào với

thành tích của mình?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa

những gì?

+ Khi xem những vật đó, thái độ của

mọi người ra sao ?

d) Luyện đọc lại :

- Đọc diễn cảm đoạn 3

- Hướng dẫn HS đọc đúng đoạn 3: giọng

chậm rãi, trang trọng, cảm động

- Mời 2 em thi đọc đoạn 3

- Mời 3 HS nối tiếp thi đọc 3 đoạn của

bài

- Theo dõi nhận ghi điểm

) Kể chuyện :

1 Giáo viên nêu yêu cầu: Hãy chọn và

kể một đoạn câu chuyện “ người con

chuyện

+ Anh Núp được tỉnh cử đi dự đại hộithi đua toàn quốc

- Học sinh đọc thầm đoạn 2

+ Đất nước mình giờ mạnh lắm, mọi người Kinh, Thượng, gái, trai, già trẻ đều đoàn kết đánh giặc giỏi

+ Núp được mời lên kể chuyện làng Kông Hoa Sau khi nghe Núp kể về thành tích chiến đấu của dân làng, nhiều người chạy lên, đặt Núp trên vai, công Kênh đi khắp nhà

- Đọc thầm phần cuối đoạn

+ Lũ làng rất vui đứng dậy nói: Đúngđấy ! Đúng đấy!

- Lớp đọc thầm đoạn 3

+ Gửi tặng ảnh bok Hồ và cuốc để làm rẫy , lá cờ , huân chương, một bộquần áo của Bok Hồ

+ Mọi người xem những mòn quà ấy là những tặng vật thiêng liêng nên “ rửa tay thật sạch” trước khi xem, họ cầm lên từng thứ, coi đi, coi lại, coi đến mãi nửa đêm

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 2 em thi đọc đoạn 3

- 3 em nối tiếp thi đọc diễn cảm 3 đoạn

- Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất

Trang 5

Tây Nguyên“ theo lời một nhân vật

trong truyện

2 Hướng dẫn học sinh kể bằng lời nhân

vật:

- Gọi một em đọc yêu cầu của bài và

đoạn văn mẫu

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đoạn văn

mẫu

+ Trong đoạn văn mẫu (SGK) người kể

nhập vai nhân vật nào để kể đoạn 1?

- Yêu cầu từng cặp học sinh tập kể

- Gọi 3 em tiếp nối nhau thi kể trước

lớp

- Nhận xé tuyên dương em kể hay nhất

Củng cố dặn dò :

+ Truyện có ý nghĩa gì?

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà tập kể lại câu chuyện và

xem trước bài Cửa Tùng

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

- 1HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu

- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn mẫu

+ Nhập vai anh Núp kể lại câu chuyện

- HS tập kể theo cặp

- Lần lượt 3 em thi kể trước lớp

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

+ Truyện ca ngợi anh hùng Đinh Núpvà dân làng Kông Hoa đã lập được nhiều thành tích trong kháng chiến chống pháp

Chiều TỐN

ƠN TẬP BÀI SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN

TIẾNG VIỆT

ƠN LẠI TẬP ĐỌC BÀI NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN

Trang 6

ĐẠO ĐỨC TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC LỚP , VIỆC TRƯỜNG(t2)

A/ Mục tiêu:

-Hs nêu ra được những cơng việc mà mình đã làm được

-Những cơng việc mong muốn tham gia

B /Tài liệu và phương tiện : Các bài hát về chủ đề nhà trường; các tấm bìa

xanh, đỏ, trắng

C/ Hoạt động dạy học :

* Hoạt động 1: Xử lí tình huống

- Chia lớp thành các nhóm -Yêu cầu học

sinh các nhóm thảo luận, mỗi nhóm xử lí

1 tình huống (BT 4 )

- Yêu cầu các nhóm giải quyết các tình

huống đã nêu rồi cử đại diện lên trình bày

cách ứng xử

- Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét

- KL: a) Khuyên Tuấn đừng từ chối

b) Xung phong giúp các bạn

c) Nhắc hở các bạn không được làm ồn

d) Nhờ người trong gia đình hoặc bạn bè

mang lọ hoa đến lớp

* Hoạt động 2: Đăng kí tham gia làm việc

lớp việc trường

- Nêu yêu cầu bài tập: Hãy suy nghĩ và

ghi ra giấy những việc lớp , việc trường

mà em có khả năng tham gia và mong

muốn được tham gia ?

- Yêu cầu cả lớp độc lập làm bài

- Yêu cầu mỗi tổ cử đại diện đọc to các

phiếu của các bạn trong tổ

- Mời các tổ lên cam kết làm các công

việc đã nêu

- Giáo viên kết luận chung: Tham gia

việc trường, việc lớp vừa là quyền vừa là

bổn phận của mỗi HS

*.Củng cố dặn dò

- Chia thành 4 nhóm để thảo luận theo yêu cầu của giáo viên

- Các nhóm thảo luận theo từng tình huống giáo viên đưa ra

- Đại diện các nhóm lên trình bày cách xử lí tình huống

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- Đọc lập làm BT trên phiếu

- Lần lượt lên nêu ra những công việcmà mình có khả năng làm như : giữ vệ sinh trường lớp , trồng cây cho bóng mát , bảo vệ trường lớp sạch đẹp …vv

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- Đại diện các tổ lên kí vào bản cam kết

Trang 7

- Giáo dục HS ghi nhớ và thực theo bài

học - Cả lớp hát bài : Lớp chúng ta đoàn

kết

Thứ ngày tháng năm 2008

THỂ DỤC Giáo viên bộ mơn

TỐN LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu : - Giúp học sinh rèn kĩ năng thực hành “so sánh số bé bằng

một phần mấy số lớn “ Kĩ năng giải bài toán có lời văn ( hai bước tính)

B/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi tóm tắt bài tập 3

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT.

-Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 :

- Yêu cầu HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt và phân tích bài

toán

7 con

Trâu

Bò 28 con

- Hai học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- 2HS đọc yêu cầu và mẫu

- Thực hiện phép chia nhẩm rồi điền vàotừng cột trong bảng và trả lời:

12 : 3 = 4 lần ; viết 41

18 : 6 = 3 lần ; viết 31

32 : 4 = 8 lần ; viết 81

- 2 em đọc bài toán

- Nêu điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi

- Cả lớp làm vào bài vở

Trang 8

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài.

- Mời một học sinh lên giải

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: Hướng dẫn như BT2.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng sửa bài

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

c) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Một em lên bảng giải bài, sau đó lớp bổsung:

Giải : Số con bò là:

7 + 28 = 35 ( con)Số con bò gấp số con trâu số lần là :

35 : 7 = 5 (lần )Vậy số con trâu bằng 15 số con.

- 2HS đọc bài toán, cả lớp phân tích bài toán và tự làm bài vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung

Giải :

Số con vịt đang bơi là :

48 : 8 = 6 (con )Số con vịt ở trên bờ là :

48 – 6 = 42 (con)

Đ/ S :42 con vịt

Chiều TỐN

ƠN TẬP BÀI LUYỆN TẬP

5 1

Trang 9

TẬP VIẾT

ƠN CHỮ HOA I A/ Mục tiêu :

- Củng cố về cách viết chữ hoa I thông qua bài tập ứng dụng :

- Viết tên riêng (Ông Ích Khiêm ) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng ( Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí ) bằng cỡ chữ nhỏ

B/ Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa I, Ô , K

- Mẫu chữ viết tên riêng Ông Ích Khiêm và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li

C/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh

- Gọi HS nhắc lại từ và câu ứng dụng

- Yêu cầu 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết

bảng con

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn viết trên bảng con

* Luyện viết chữ hoa :

- Yêu cầu HS tìm các chữ hoa có trong

* Luyện viết từ ứng dụng:

- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu: Ông Ích Khiêm là một ông

quan thời nhà Nguyễn, văn võ toàn tài,

- 1HS nhắc lại từ và câu ứng dụng

- 2 em lên bảng viết các tiếng : Hàm Nghi Hải Vân

- Lớp viết vào bảng con

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

- Các chữ viết hoa có trong bài: Ô, I, K

- Lớp theo dõi

- Cả lớp thực hiện viết vào bảng con

- 1HS đọc từ ứng dụng: Ông Ích Khiêm

- Cả lớp lắng nghe

Trang 10

có lòng yêu nước thương dân Ông là 1 vị

quan tốt

- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con

* Luyện viết câu ứng dụng:

- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng

dụng

- Giúp HS hiểu ND câu tục ngữ : Khuyên

mọi người sống phải biết tiết kiệm tránh

phung phí

- Yêu cầu HS luyện viết trên bảng con:

Ít

c) Hướng dẫn viết vào vở :

- Nêu yêu cầu viết chữ I một dòng cỡ

nhỏ, chữ Ô và K : 1 dòng

- Viết tên riêng Ông Ích Khiêm 2 dòng

cỡ nho.û

-.Viết câu tục ngữ 5 lần ( 5 dòng )

d/ Chấm chữa bài

đ/ Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài và xem trước bài

mới

- Cả lớp viết trên bảng con: Ông Ích Khiêm

- 1HS đọc câu ứng dụng:

Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí

- Luyện viết vào bảng con: Ít

- Lớp thực hành viết vào vở

- Nộp vở giáo viên chấm

- Nêu lại cachs viết hoa chữ I

Trang 11

CHÍNH TẢ Nghe viết ĐÍM TRĂNG TRÍN HỒ TĐY A/ Múc tieđu:

- Luyeôn ñóc, vieât ñuùng 1 soâ chöõ coù vaăn khoù: iu/ uyu ; taôp giại cađu ñoâ ñeơ xaùc ñònh caùch vieât 1 soâ chöõ coù thanh deê laên (hoûi, ngaõ) - BT3b

B/ Đồ dùng dạy học :

-Bạng lôùpï vieât 2 laăn caùc töø ngöõ baøi taôp 2

C/ Câc hoạt động dạy học :

1 Kieơm tra baøi cuõ:

- Neđu yeđu caău vieât moôt soâ tieâng deê sai ôû

baøi tröôùc

- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù

2.Baøi môùi:

a) Giôùi thieôu baøi

b) Höôùng daên nghe vieât :

* Höôùng daên chuaơn bò :

- Giaùo vieđn ñóc maêu baøi moôt löôït

+ Ñeđm traíng tređn Hoă Tađy ñép nhö theâ naøo?

+ Baøi vieât coù maây cađu?

+ Nhöõng chöõ naøo trong ñoán vaín caăn vieât

hoa ?

- Yeđu caău ñóc thaăm lái baøi chính tạ vaø laẫy

bạng con vaø vieât caùc tieâng khoù

* Ñóc cho hóc sinh vieât vaøo vôû

- Ñóc lái ñeơ hóc sinh doø baøi, töï baĩt loêi loêi

- 2HS leđn bạng vieât, cạ lôùp vieât vaøo

bạng con caùc töø : löôøi nhaùc, nhuùt

nhaùt, khaùt nöôùc, khaùc nhau.

- Laĩng nghe giôùi thieôu

- 2HS ñóc lái baøi chính tạ

- Cạ lôùp ñóc thaăm tìm hieơu noôi dungbaøi

+ Traíng toûa saùng rói vaøo caùc gôïn soùng laín taín ; gioù ñođng nam hađy haơy ; soùng voê

+ Coù 6 cađu

+ Những chöõ ñaău teđn baøi, ñaău cađu vaø teđn rieđng phại vieât hoa

- Lôùp neđu ra moôt soâ tieâng khoù vaø

thöïc hieôn vieât vaøo bạng con: trong

vaĩt, gaăn taøn, laín taín, nôû muoôn, ngaøo ngát …

- Cạ lôùp nghe vaø vieât baøi vaøo vôû

- Nghe vaø töï söûa loêi baỉng buùt chì

Trang 12

* Chấm, chữa bài.

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 :

- Nêu yêu cầu của bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Gọi 2 em đại diện cho hai dãy lên bảng

làm

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 3b :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập và

các câu đố

- Yêu cầu các nhóm làm vào nháp

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới

- Học sinh làm vào vơ.û

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi bổ sung

Đường đi khúc khuỷu , gầy khẳng khiu , khuỷu tay

- Hai em nêu yêu cầu bài tập

- Thực hiện làm bài vào nháp

- Các nhóm trình bày kết quả giải câu đố

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải đúng: Con ruồi – quả dừa – giếng nước

- 2em nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả

Chiều TIẾNG VIỆT VIẾT LẠI BÀI CHÍNH TẢ

Trang 13

Thứ ngày tháng năm 2008

TỐN BẢNG NHÂN 9 A/ Mục tiêu : * Học sinh biết :

- Tự lập và học thuộc bảng nhân 9 hực hành nhân 9, đếm thêm giải toán

Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải các bài toán bằng phép nhân

- KT vở 1 số em

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

* Lập bảng nhân 9 :

- Hướng dẫn HS cách lập bảng nhân 9

tương tự với cách lập bảng nhân 7, 8 đã

học

- Yêu cầu HS đọc và ghi nhớ bảng nhân

9 vừa lập được

b) Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi học sinh nêu miệng kết quả

- Hai học sinh lên bảng làm bài

- Lớp theo dõi nhận xét

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Cả lớp dựa vào các bảng nhân đã học đểlập bảng 9

- Nêu bảng nhân 9 vừa lập được

9 x 1 = 9 9 x 2 = 18 9 x 3 = 27

9 x 4 = 36 9 x 5 = 45 9 x 6 = 54

- Cả lớp HTL bảng nhân 9

- 1HS nêu yêu cầu của bài: Tính nhẩm:

- Cả lớp tự làm bài

- 3HS nêu kết quả, cả lớp bổ sung

9 x 4 = 36 9 x2 = 18 9 x 5 =

45

Trang 14

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

Bài 2 :

-Yêu cầu nêu đề bài 2

- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện

- Mời 2 học sinh lên giải

Bài 3: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Gọi một em lên bảng giải bài

Bài 4 :

- Gọi học sinh đọc bài 4

- Yêu cầu quan sát và điền số thích hợp

vào chỗ chấm để có dãy số

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

9 x 1 = 9 9 x 7 = 63 9 x 8 =

72

- 1HS nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp tự làm bài rồi chữa bài

9 x 6 + 17 = 54 + 17 = 71

9 x 7 - 25 = 63 - 25 = 38

9 x 3 x 2 = 27 x 2 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 54 = 9

- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài

- Cả lớp làm vào vở

- 1 em lên giải bài trên bảng, lớp bổ sung

Giải :

Số học sinh lớp 3 B là :

9 x 3 = 27 (bạn )

Đ/ S : 27 bạn

- Một em nêu yêu cầu bài

- Quan sát và tự làm bài rồi chữa bài

- Một học sinh lên sửa bài, lớp bổ sung

- Sau khi điền ta có: 9, 18, 27, 36, 45,

54, 63 72, 81, 90.

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập còn lại

Chiều TỐN

ƠN LẠI BÀI VÀ HỌC THUỘC BẢNG NHÂN 9

Trang 15

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài “Người con của Tây

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Yêu cầu HS đọc từng câu trước lớp,

GV theo dõi sửa sai

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

Kết hợp hướng dẫn đọc đúng các câu

và giúp HS hiểu nhĩa các từ : Bến Hải,

Hiền Lương , đồi mồi , bạch kim

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong

nhóm

- Yêu cầu đọc đồng thanh toàn bài

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2,

trả lời câu hỏi:

+ Cửa Tùng ở đâu ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đoạn 1

- 2HS đọc lại chuyện Người con của Tây Nguyên

- Lớp theo dõi

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp, kết hợp luyện đọc các từ khĩ

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài

- Đề xuất cách đọc: nhấn giong ở các từ gợi tả, gợi cảm

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1 của bài và trả lời:+ Ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển

- Đọc lại đoạn 1

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG NHÂN 9 - Lớp 3 Tuần 13
9 (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w