KIỂM TRA BÀI CŨ - Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 75.. KIỂM TRA BÀI CŨ - Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 38.. Thủ công Tiết 16: CẮT DÁN CHỮ E I- Mục tiêu: - Học sinh biết
Trang 1THỨ NGÀY TIẾT MÔN TÊN BÀI GHI CHÚ
1 2 3 4 5
C.C T TD TĐ KC
Luyện tập chung Bài tập RLTT và KNCB
Đôi bạn Đôi bạn
GVC
1 2 3 4 5
T MT TC CT TNXH
Làm quen với biểu thức Vẽ màu vào hình có sẵn Cắt dán chữ E Đôi bạn Hoạt động công nghiệp, thương mại
GVC
1 2 3 4 5
T TD TĐ LTVC
Tính giá trị biểu thức RLTT cơ bản và ĐHĐN Về quê ngoại Từ ngữ về thành thị, nông thôn- Dấu phẩy
GVC
1 2 3 4 5
T HN TV TNXH
Tính giá trị biểu thức (tt) Kể chuyện âm nhạc Oân chữ hoa M Làng quê và đô thị
GVC
1 2 3 4 5
ĐĐ T CT TLV SHTT
Biết ơn thương binh, liệt sĩ
Luyện tập Về quê ngoại Kéo cây lúa lên – Nói về…
Trang 2Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008
Toán
Tiết 76 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
Kĩ năng thực hiện tính nhân, chia số cĩ ba chữ số với số cĩ một chữ số.
Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân.
Giải bài tốn cĩ hai phép tính liên quan đến tìm một trong các phần = của một số.
Gấp, giảm một số đi một số lần Thêm, bớt một số đi một số đơn vị.
T
G
4’
29’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 75.
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học
2.2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- Yêu cầu HS tự làm.
- Chữa bài, yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số
chưa biết trong phép nhân khi biết các thành
phần cịn lại.
Bài 2
- Yêu cầu HS đặt tính và tính.
- Lưu ý cho HS phép chia c, d là các phép chia cĩ
0 ở tận cùng của thương.
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài.
Bài 4
- Yêu cầu HS đọc cột đầu tiên trong bảng.
- Hỏi về các trường hợp thêm, bớt, giảm, gấp…
- Yêu cầu HS làm bài.
Bài 5
- Yêu cầu HS quan sát hình để tìm đơng hồ cĩ hai
kim tạo thành gĩc vuơng.
- Yêu cầu HS so sánh hai gĩc của hai kim đồng
hồ cịn lại với gĩc vuơng.
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về các bài
tốn cĩ liên quan đến phép nhân và phép chia.
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS lên bảng làm bài.
- Nghe giới thiệu.
- 2 HS làmBL, cả lớp làm vở bài tập
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
- 4 HS làmBL, cả lớp làm vở bài tập
- 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS làmBL, cả lớp làm vở bài tập
- Đọc bài.
- Trả lời câu hỏi GV
- 4 HS làmBL, cả lớp làm vở bài tập
- Đồng hồ A cĩ hai kim tạo thành gĩc vuơng.
- Gĩc do hai kim của đồng hồ B tạo thành nhỏ hơn 1 gĩc vuơng.
- Gĩc do hai kim của đồng hồ C tạo thành lớn hơn 1 gĩc vuơng.
- Ghi bài
Trang 3Thể dục Bài 31 ÔN BÀI TẬP RÈN TƯ THẾ
VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I – MỤC TIÊU
- Oân tậo hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.
- Oân đi vượt chướng ngại vật, đi chuyển hướng phải, trái Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.
- Chơi trò chơi “ Đua ngựa” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động.
II – ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
- Phương tiện : Chuẩn bị còi, dụng cụ, kẽ sẵn các vạch chuẩn bị cho tập đi chuyển hướng phải, trái
và dụng cụ để chơi trò chơi.
III – NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Nội dung và phương pháp lên lớp Định lượng Đội hình tập luyện
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học :
- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập :
- Khởi động các khớp :
- Trò chơi “ Kết bạn” :
2 Phần cơ bản
- Oân tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số :
+ Tập từ 2 – 3lần liên hoàn các động tác, mỗi lần tập, + Chia
tổ tập luyện theo khu vực đã phân công Các tổ trưởng điều
khiển cho các bạn tập.
- Oân đi chướng ngại vật thấp, đi chuyển hứơng :
Đi vượt chướng ngại vật và đi chuyển hứơng phải, trái theo
đội hình 2 – 3 hàng dọc Cả lớp cùng thực hiện dưới sự điều
khiển của GV hoặc cán sự lớp GV cũng có thể chia tổ tập
luyện, các tổ trưởng điều khiển cho các bạn tập Khi HS tập
chú ý sửa chữa động tác chưa chính xác và hướng dẫn cách
khắc phục.
* Mỗi tổ biểu diễn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số :
Sau khi các tổ biểu diễn 1 lần, GV cho HS nhận xét và đánh
giá.
- Chơi trò chơi “ Đua ngựa” :
GV cho HS khởi động kĩ các khớp, nhắc lại cách phi ngựa,
cách quay vòng Cử một số em làm trọng tài và thay nhau
làm chỉ huy, sao cho mọi em đựơc tham gia chơi Kết thúc
cuộc chơi, đội nào thắng được biểu dương, đội thua phải đi
bắt chước kiểu đi của con “vịt” lên mốc và quay vòng về.
3 Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát :
- GV cùng HS hệ thống lại bài :
- GV nhận xét giờ học :
- GV giao bài tập về nhà : Oân luyện bài tập RLTTCB để
chuẩn bị kiểm tra.
1 – 2ph 1ph 2ph 2ph
6 – 8ph
6 – 8ph
1lần
6 – 8ph
1ph 1ph
1 – 2ph
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x
Trang 4Tập đọc-Kể chuyện Tiết 46 +47: ĐÔI BẠN
I- Mục đích yêu cầu:
_ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Chú ý các từ ngữ: san sát, nườm nượp, lấp lánh, lăn tăn, vùng vẫy, tuyệt vọng, lướt thướt, hốt hoảng
+ Đọc phân biệt lời dẫn truyện và lời nhân vật (lời kêu cứu, lời bố)
_ Rèn kĩ năng đọc hiểu:
+ Hiểu nghĩa các từ: sơ tán, sao sa, công viên, tuyệt vọng
+ Hiểu ý nghĩa của truyện, ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người ở làng quê, và tình cảm thuỷ chung của người thành phố với những người đã giúp đỡ mình lúc gian khổ, khó khăn
_ Rèn kĩ năng nói:
+ Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý Kể tự nhiên, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng đoạn
_ Rèn kĩ năng nghe: _ Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn.
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học: _ Tranh minh họa, tranh ảnh cầu trượt, đu quay
III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TIẾT 1
1’
4’
1’
24’
8’
A- Ổn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ: “Nhà rông ở Tây Nguyên”.
C- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
2 Hướng dẫn luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: giọng thong thả, chậm rãi (đoạn
1); đọc nhanh, hồi hộp (đoạn 2); đọc bình thường
(đoạn 3)
_ Cho HS quan sát tranh hoạ
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Luyện đọc từng câu:
_ Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
_ GV sửa, hướng dẫn HS phát âm những từ khó
* Luyện đọc từng đoạn trước lớp:
_ Cho 3 HS đọc nối tiếp đoạn
+Đoạn 1:Giúp HS hiểu nghĩa từ:sơ tán ,sao sa
_ GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ: Sơ tán, sao sa,
công viên, tuyệt vọng
+Đoạn 2:HS tìm hiểu nghĩa từ:công viên,tuyệt vọng
+Đoạn 3:Luyện đọc câu khó:
Người làng quê như thế đấy,/con ạ.//Lúc đất nước có
chiến tranh,/họ sẵn lòng sẻ nhà/ sẻ cửa Cứu người,/họ
không hề ngần ngại.//
_ Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
_ Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
_ Mời 2 HS tiếp nối nhau đọc đoạn 2 và 3
TIẾT 2
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
_ Đoạn 1
+ Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?
GV: Thời kì năm 1965-1973, giặc Mỹ nén bom phá
huỷ miền Bắc, thành phố, thị xã
_ 2 HS đọc + trả lời câu hỏi _ HS nghe giới thiệu bài
_ HS mở SGK đọc thầm _ HS quan sát tranh
_ HS đọc nối tiếp từng câu
_ HS phát âm từ khó
_ 3HS đọc nối tiếp đoạn _ HS đọc giải nghĩa từ trong SGK
_Đặt câu với từ:tuyệt vọng
_Vài em tập đọc
_ HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm 3
_ HS cả lớp đồng thanh đoạn 1 _ 2 HS tiếp nối đoạn 2, 3
_ HS đọc thầm đoạn 1 trả lời:
+ Thành và Mến kết bạn với nhau từ ngày nhỏ,khi gi/đ Thành phải rời thành phố,sơ tán về quê Mến ở nông thôn
Trang 51’
13’
2’
+ Lần đầu tiên ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã có gì
lạ?
_ Đoạn 2, cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi sau:
+ Ở công viên có những trò chơi gì?
_ GV cho HS xem tranh cầu trượt, đu quay (nếu có)
+ Ở công viên, Mến đã có hành động gì đáng khen?
+ Qua hành động này, em thấy Mến có đức tính gì
đáng quý?
GV: Cứu người sắp chết đuối phải rất thông minh,
khôn khéo nếu không có thể gặp nguy hiểm, vì người
sắp chết đuối do quá sợ hãi sẽ túm chặt lấy mình, làm
mình bị chìm theo Mến khéo léo túm tóc cậu bé, đưa
cậu vào bờ……
_ Đoạn 3
+ Em hiểu câu nói của người bố như thế nào?
GV: câu nói của người bố ca ngợi phẩm chất tốt đẹp
của người sống ở làng quê, sẵn sàng giúp đỡ……
_ Các em hãy trao đổi nhóm, tìm những chi tiết nói
lên tình cảm chung thuỷ của gia đình Thành đối với
những người đã giúp đỡ mình?
GV: gia đình Thành tuy đã về thị xã nhưng vẫn nhớ
gia đình Mến,bố Thành đón Mến ra chơi,Thành dẫn
Mến đi chơi khắp nơi,bố Thành có suy nghĩ tốt đẹp về
người nông thôn
4 Luyện đọc lại:
_ GV đọc diễn cảm đoạn 2 và 3 Hướng dẫn HS đọc
đúng đoạn 3 (như mục a)
_ Mời 3 HS thi đọc đoạn 3
_ Mời 1 HS thi đọc cả bài
KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ:
_ Các em hãy dựa vào các câu hỏi, gợi ý, kể lại tòan
bộ câu chuyện
2 Hướng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện:
_ GV treo bảng phụ, ghi trước các câu hỏi gợi ý kể
từng đoạn
_ Mời 1 HS đọc các câu gợi ý
_ Yêu cầu 1 HS kể mẫu đoạn 1: Trên đường phố
_ Yêu cầu HS tập kể theo nhòm đôi
_ Mời 3 HS nối tiếp thi kể 3 đoạn của câu chuyện
_ Mời 1HS xung phong kể toàn bộ câu chuyện
5 Củng cố – dặn dò:
_ GV hỏi: Em nghĩ gì về những người sống ở làng quê
sau khi học bài này?
_ GV khen ngợi HS đọc tốt Kể chuyện giỏi
_ Dặn dò HS về tập kể lại toàn bộ câu chuyện cho
người nhà nghe
_ CBBS“Về quê ngoại”
_ Nhận xét tiết học
+ ……nhiều phố,nhà ngóí san sát,xe cộ nườm nượp,đèn điện sáng như sao sa
_ HS đọc to đoạn 2, lớp đọc thầm theo + Cầu trượt, đu quay
+ Nghe tiếng kêu cứu, Mến lập tức lao xuốnghồ cứu một em bé đang vùng vẫy trong tuyệt vọng
+ ……Mến dũng cảm, sẵn sàng giúp đỡ…… không sợ nguy hiểm đến tính mạng
_ HS lắng nghe
_ HS đọc thầm đoạn 3
+ Ca ngợi bạn Mến dũng cảm
+ Ca ngợi tình cảm gắn bó, giúp đỡ nhau _ HS trao đổi nhóm, trả lời
_ HS đọc đoạn 2 và 3
_ 3 HS thi đọc đoạn 3
_ 1 HS đọc cả bài
_ HS nghe nhiệm vụ kể chuyện
_ 1 HS đọc các câu gợi ý trên bảng
_ 1 HS kể mẫu đoạn 1: Thành và Mến là đôi bạn……bố về thăm……đón Mến ra chơi
_ 2 HS ngồi gần nhau kể cho nhau nghe _ 3 HS nối tiếp thi kể 3 đoạn
_ 1HS xung phong kể toàn bộ câu chuyện _ HS trả lời tuỳ ý hiểu
_ Ghi bài
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008
Toán Tiết 77 LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
I MỤC TIÊU
Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
Tính giá trị của các biểu thức đơn giản.
T
G
4’
29’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 38.
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học
2.2 Giới triệu về biểu thức
- Viết lên bảng 126 + 51 và yêu cầu HS đọc:
- Giới thiệu: 126 cộng 51 được gọi là một biểu
thức Biểu thức 126 cộng 51.
- Viết tiếp lên bảng 62 – 11 và giới thiệu: 62 trừ
11 cũng là mộtBT, biểu thức 62 trừ 11.
- Làm tương tự với các biểu thức cịn lại.
- Kết luận: Biểu thức là một dãy các số, dấu phép
tính viết xen kẽ với nhau.
2.3 Giới thiệu về giá trị của biểu thức.
- Yêu cầu HS tính 126 + 51.
- Giới thiệu: Vì 126 + 51 = 177 nên 177 được gọi
là giá trị của biểu thức 126 + 51.
- Giá trị của BT126 cộng 51 là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS tính 125 + 10 – 4.
- Giới thiệu: 131 được gọi là giá trị của biểu thức
125 + 10 – 4.
2.4 Luyện tập – thực hành
Bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Viết lên bảng 284 + 10 và yêu cầu đọc biểu
thức, sau đĩ tính 284 + 10.
- Vậy giá trị của biểu thức 284 + 10 là bao nhiêu?
- Hướng dẫn HS trình bày bài giống mẫu, sau đĩ
yêu cầu các em làm bài.
Bài 2
- Hướng dẫn HS tìm giá trị của biểu thức, sau đĩ
tìm số chỉ giá trị của biểu thức đĩ và nối với biểu
thức.
- Ví dụ: 52 + 23 = 75 Vậy giá trị biểu thức 52 +
23 là 75, nối biểu thức 52 + 23 = 75.
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.
- Yêu cầu HS về nhà ôn bài
- Nhận xét tiết học.
- 3 HS làm bài trên bảng.
- Nghe giới thiệu.
- HS đọc: 126 cộng 51.
- HS nhắc lại: Biểu thức 126 cộng 51.
- HS nhắc lại: Biểu thức 62 trừ 11.
- Trả lời 126 + 51 = 177.
- Giá trị của biểu thức 126 cộng 51 là 177.
- Trả lời 125 + 10 – 4 = 131.
- Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau:
- Biểu thức 284 cộng 10, 284 + 10 = 294.
- Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS tự làm bài, sau đĩ đổi vở để kiểm tra
- Ghi bài RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7
Thủ công
Tiết 16: CẮT DÁN CHỮ E
I- Mục tiêu:
- Học sinh biết cách kẻ, cắt dán chữ E; Kẻ, cắt dán được chữ E đúng qui trình kỹ thuật
- Học sinh yêu thích việc cắt chữ
II- Chuẩn bị: - Mẫu chữ E cắt đã dán và mẫu chữ E được cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng có kích thước đủ lớn để rời, chưa dán - Tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ E; -Giấy thủ công, thước, chì, kéo, hồ dán
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1’
4’
28’
5’
7’
12’
4’
2’
I Ổn định tổ chức: :- Y/c học sinh hát tập thể
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
III Các hoạt động:
HĐ1: Học sinh quan sát mẫu chữ E và rút ra nhận
xét.
- Giáo viên giới thiệu qui trình mẫu chữ E (h1) và
hướng dẫn học sinh quan sát nêu câu hỏi định hướng
cho học sinh nhận xét
- Nét chữ E rộng như thế nào?
- Em quan sát và cho biết nữa trên và nữa dưới của
chữ E như thế nào?
- Nếu gấp đôi chữ E theo chiều ngang thì nửa trên
và nữa dưới chữ E sẽ ra sao?
(Giáo viên dùng chữ mẫu rời, gấp đôi theo chiều
ngang để học sinh quan sát)
HĐ2: Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh quan sát
các thao tác kẻ, cắt dán chữ E
- Giáo viên hướng dẫn mẫu:
- Bước 1: Lật mặt sau tờ giấy, kẻ cắt hình chữ nhật
dài 5 ô, rộng 3 ô rưỡi
- Chấm các điểm đánh dấu hình chữ E vào hình chữ
nhật Sau đó kẻ chữ E theo các điểm đã đánh dấu
(H2)
Bước 2: Cắt chữ E Ta gấp đôi chữ E theo chiều
ngang , theo mặt trái, cắt theo đường kẻ nửa chữ E
bỏ phần gạch chéo (H3) mở ra ta được mẫu chữ E
Bước 3: Dán chữ E
Thực hiện tương tự như dán các chữ ở các bài trước
HĐ3: Học sinh thực hành kẻ, cắt dán chữ E đúng
qui trình kỹ thuật
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại thao tác kẻ và cắt
chữ E
- Giáo viên cho học sinh thực hành kẻ, cắt, dán cữ E
- Giáo viên quan sát uốn nắn giúp đỡ cho các em
còn lúng túng, làm chậm
HĐ4: Trưng bày và đánh giá sản phẩm
- Giáo viên cho học sinh trưng bày và đánh giá
IV- Nhận xét, dặn dò.
- CBBS: mang giấy nêu, thước, chì, kéo, hồ dán để
học bài “ Cắt dán chữ vui vẻ”
- Học sinh cả lớp hát tập thể
- học sinh quan sát mẫu rồi nêu ý kiến nhận xét theo câu hỏi của giáo viên
- Nét chữ E rộng 1 ô
- Nữa trên và nữa phía dưới chữ E giống nhau
- Nếu gấp đôi chữ E theo chiều ngang thì nữa trên và nữa dưới trùng khít nhau
- Học sinh quan sát cách kẻ, cắt giấy làm nháp
- Quan sát cách kẻ, cắt chữ E
- 2 học sinh nhắc lại thao tác kẻ và cắt chữ E
- Học sinh thực hành cá nhân: kẻ, cắt dán chữ E đúng qui trình kỹ thuật
- Học sinh trưng bày sản phẩm
Trang 8- Nhận xét tiết học,.
Chính tả
Tiết 31: NGHE – VIẾT: ĐÔI BẠN
I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1.Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 của truyện Đôi bạn
2.Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ viết lẫn: tr/ ch, dấu hỏi/ dấu ngã
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Ba băng giấy viết 3 câu văn của BT2a hay 2b
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
4’
29’
2’
A-Kiểm tra bài cũ:
khung cửi, mát rượi, cưỡi ngựa, gửi thư, sưởi ấm,
tưới cây
B-Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu tên bài và y/c tiết học
2.Hướng dẫn HS nghe – viết:
a-Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả
- Gọi HS đọc bài
- Hướng dẫn HS luyện viết tiếng khó: bỡ ngỡ,
nép, quãng trời, ngập ngừng…
b-GV đọc cho HS viết
c-Chấm, chữa bài:
- Đọc cho HS soát bài 2 lần
- Cho HS tổng kết lỗi
- Chữa bài: GV cho HS tự chữa lỗi sai
- GV chấm 6 bài nhận xét nội dung, chữ viết, cách
trình bày
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài tập (2b) – lựa chọn:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài
- Dán 3 băng giấy lên bảng lớp, gọi HS lên bảng
thi làm bài nhanh
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Giải nghĩa từ:
+ Chầu hẫu: ngồi chực sẵn bên cạnh (để chờ nghe
bà kể chuyện)
- Cho HS đọc lại kết quả đúng
- Cho HS chữa bài
4.Củng cố, dặn dò:
- Khen ngợi những HS viết bài chính tả và làm bài
tốt
- Nhắc HS ghi nhớ cách viết các từ ngữ trong BT
(2)
- Nhận xét tiết học
- 2 HS viết BL, cả lớp viết BC
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm theo
- HS viết bảng con những chữ dễ viết sai
- HS viết bài vào vở
- HS đổi chéo vở cho nhau để soát bài
- HS tự chữa lỗi sai vào cuối bài viết
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài CN
- 3 HS lên bảnng thi làm bài nhanh, sau đó từng em đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại kết quả đúng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- Lắng nghe
Trang 9Tự nhiên xã hội
A MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS biết:
_ Kể tên 1 số hoạt động công nghiệp, thương mại của tỉnh (TP) nơi các em đang sống.
_ Nêu được ích lợi của các hoạt động công nghiệp, thương mại
B ĐDDH:
_ Các hình / 60, 61/ SGK
_ Tranh ảnh sưu tầm về chợ hoặc cảnh mua bán, 1 số đồ chơi, hàng hoá
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1’
4’
28’
2’
I ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ: Hoạt động nông nghiệp
III BÀI MỚI:
a) Giới thiệu: Nêu tên bài học
b) HD tìm hiểu bài:
Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
Bước 1: Thảo luận nhóm 2.
_ GV y/c từng cặp HS kể cho nhau nghe về hoạt động công
nghiệp nơi các em đang sống
Bước 2:
_ Gọi 1 số cặp HS lên trình bày phần thảo luận của mình
_ Giới thiệu thêm: Các hoạt động như khai thác quặng, luyện
thép, sản xuất lắp ráp ô tô, xe máy, đều gọi là hoạt động
công nghiệp
Hoạt động 2: Hoạt động theo nhóm.
Bước 1: Từng cá nhân quan sát hình trong SGK.
Bước 2: Từng HS nêu tên 1 hoạt động đã quan sát được.
Bước 3: Gọi 1 số em nêu ích lợi của các hoạt động công
nghiệp
GV giới thiệu và phân tích về các hoạt động và sản phẩm của
nó:…
=> KL: Các hoạt động như khai thác than, dầu khí, dệt, …gọi
là hoạt động công nghiệp
Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm.
Bước 1: Chia nhóm, thảo luận theo y/c SGK/61
_ Các hoạt động như trong H 4, 5 /61 / SGK thường là hoạt
động gì?
_ Hoạt động đó em nhìn thấy ở đâu?
_ Hãy kể tên 1 số chợ, siêu thị, cửa hàng nơi em ở ?
Bước 2: Y/c 1 số nhóm trình bày kết qủa thảo luận
=> KL: Các hoạt động mua bán được gọi là hoạt động thương
mại
Hoạt động 4: Chơi trò chơi bán hàng.
Bước 1:
_ GV đặt tình huống cho các nhóm đóng vai một số người
bán hàng, 1 số người mua hàng
Bước 2:
_ Y/c 1 số nhóm lên đóng vai
IV CỦNG CỐ_ DẶN DÒ:
_ CBBS: Làng quê và đô thị
_ Nhận xét tiết học
- Hát _ 2 Học sinh trả lời
_ Lắng nghe
_ 2 HS ngồi gần nhau kể cho nhau nghe
_ Đại diện 1 số cặp lên trình bày
_ Lớp nhận xét, bổ sung
_ Lắng nghe
_ Cá nhân quan sát
_ HS nêu cá nhân _ 1 số HS nêu ích lợi
_ HS nghe
_ 1 số HS nhắc lại
_ Các nhóm 4 thảo luận
_ 1 số nhóm trình bày, các nhóm nhận xét, bổ sung
_ Nhiều HS nhắc lại kết luận SGK/ 61 _ HS nghe
_ 1 số nhóm lên chơi đóng vai bán hàng _ Lớp theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi bài
Trang 10Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008
Toán
Tiết 78 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
I MỤC TIÊU
Biết thực hiện tính giá trị của biểu thức chỉ cĩ các phép tính cộng, trừ hoặc chỉ cĩ các phép tính nhân, chia.
Áp dụng tính giá trị của biểu thức để giải các bài tốn cĩ liên quan.
T
4’
29’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 77.
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học
2.2 Hướng dẫn tính giá trị của các biểu thức
chỉ cĩ các phép tính cộng, trừ.
- Viết lên bảng 60 + 20 – 5 và yêu cầu HS đọc
biều thức này.
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tính: 60 + 20 – 5.
- Nhận xét và rút ra cách tính phù hợp
2.3 Hướng dẫn tính giá trị của các biểu thức
chỉ cĩ các phép tính nhân, chia.
- Viết lên bảng 49 : 7 x 5 và yêu cầu HS đọc
biều thức này.
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tính: 49 : 7 x 5, biết
cách tính tương tự như với biểu thức chỉ cĩ các
phép tính nhân chia.
_ Rút ra cách tính giá trị BT chỉ có nhân, chia
- Biểu thức trên ta tính như sau: 49 chia 7 bằng
7, 7 nhân 5 bằng 35 Giá trị của biểu thức 49 : 7
x 5 là 35.
2.4 Luyện tập – thực hành
Bài 1
- Bài tập yêu cầu gì?
- HD cách làm và cho HS làm bài
Bài 2
- Hướng dẫn tương tự như với bài tập 1.
Bài 3
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- HD cách làm và cho HS làm bài
Bài 4
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HD cách làm và cho HS làm bài
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về tính giá
trị biểu thức.
- Nhận xét tiết học.
- 3 HS làm bài trên bảng.
- Nghe giới thiệu.
- Biểu thức 60 cộng 20 trừ 5.
- Tính:….
- Nhắc lại qui tắc.
- Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức
60 + 20 – 5
- Biểu thức 49 chia 7 nhân 5.
- Tính:
49 : 7 x 5 = 7 x 5 = 35
- Nhắc lại qui tắc.
- Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức
49 : 7 x 5
- Yêu cầu tính giá trị của các biểu thức
- 3 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập.
- Bài yêu cầu chúng ta điền dấu “>; <;
=” vào chỗ chấm.
- 2 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập.
- 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập.
- Ghi bài
RÚT KINH NGHIỆM: