Kiến thức : Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính, tính chất của luỹ thừa, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, quy đồng mẫu số, định nghĩa giá trị tuyệt đối, thu gọn đơn thức,… 2.. Phát hi
Trang 1Chủ đề 1
tiết 1
bài tập về căn bậc hai – hđt
2
A = A
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính, tính chất của luỹ thừa, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, quy đồng mẫu số, định nghĩa giá trị tuyệt đối, thu gọn đơn thức,…
2 Kỹ năng :
Lập bảng các số chính phơng: 12 = 1; 22 = 4; … ; 992 = 9801;… Rèn kỹ năng khai phơng các số chính phơng, tìm điều kiện để CTBH xác định
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của
số không âm ?
? áp dụng tìm CBH của 16; 3
2 Phát hiện kiến thức mới:
GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần
nhớ đã đợc học ở lớp 6 về tính chất
của luỹ thừa bậc hai ?
HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV
GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của
một số, một biểu thức ?
HS: Trả lời
GV: Thế nào là căn thức bậc hai?
GV: Căn thức bậc hai xác định khi
Đáp số : 4; 3
A - Kiến thức cần nhớ:
1 Một số tính chất của luỹ thừa bậc hai: +) ∀ ∈ a R; a 0; a 0 (n N ) 2 ≥ 2n ≥ ∈ * +) a = b 2 2 ⇔ a = b ±
+) ∀ a,b > 0 ta có: a b ≥ ⇔ a b 2 ≥ 2 +) Tổng quát: a b 2 ≥ 2 ⇔ a b ≥ .
+) (a.b)2 = a2.b2;
2
a a =
b b
ữ
(với b 0≠ ).
2 Định nghĩa giá trị tuyệt đối:
A = A nếu A không âm (A ≥ 0)
- A nếu A âm (A < 0)
3 Căn bậc hai của một số:
x = a ⇔ x 02
x = a
≥
.
4 Căn thức bậc hai – HĐT 2
A = A :
Trang 2Hđ của thầy và trò Nội dung
nào?
GV: Thông báo thêm một số tính
chất của đẳng thức và bất đẳng thức
có liên quan đến căn thức bậc hai
đ-ợc vận dụng vào giải bài tập
Bài 4: Tìm x, biết:
a) x = 15
b) 2 x = 14
c) x < 2
d) 2x < 4
Bài 9: Tìm x, biết:
a) x = 7 2
b) 2
x = - 8
c) 2
4x = 6
d) 9x = - 12 2
3 Củng cố:
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa:
a) 2x + 7
b) - 3x + 4
+) A xác định ⇔A ≥ 0.
+) 2
A = A = A nếu A ≥ 0
- A nếu A < 0
+) A = B ⇔ A ≥ 0 (hoặc B ≥ 0)
A = B
+) A = B ⇔ A ≥ 0
A = B2 +) 2 2 A = B
A = B A = B
A = - B
⇔ ⇔ +) Với A ≥ 0:
*)
x A ≤ ⇔ x A ≤ ⇔ - A x A ≤ ≤ .
*) 2 2 x A
x A x A
x - A
≥
≥ ⇔ ≥ ⇔ ≤
B - Bài tập:
Bài 4: SGK - Tr 7
x = 15 ⇔ x = 15 = 225 b) 2 x = 14 ⇔ x = 7 ⇔ x = 7 = 49 2 c) x < 2 ⇔ 0 x < 2 ≤
d) 2x < 4 ⇔ 0 2x < 4 ≤ 2 ⇔ 0 x < 8 ≤
Bài 9: SGK - Tr 11
a) 2 x = 7
x = 7 x = 7
x = - 7
⇔ ⇔
x = - 8 x = 8
x = - 8
⇔ ⇔
c) 2 x = 3 4x = 6 2x = 6
x = - 3
⇔ ⇔
9x = - 12 3x = 12
x = - 4
⇔ ⇔ Bài 12: SGK - Tr 11
a) 2x + 7
Có nghĩa 2x + 7 0 x - 7
2
⇔ ≥ ⇔ ≥ b) - 3x + 4
Trang 3c) 1
- 1 + x
1 + x
GV: Hớng dẫn học sinh lập bảng các
số chính phơng bằng máy tính bỏ
túi
Có nghĩa - 3x + 4 0 x 4
3
⇔ ≥ ⇔ ≤ .
c) 1
- 1 + x Có nghĩa
1
0 - 1 + x 0 x 1
- 1 + x
1 + x Có nghĩa ∀ ∈ x R
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
- Ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK
5 Rút kinh nghiệm:
Chủ đề 1 Tiết 2
ctbh - điều kiện xđ của
ctbh
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính, tính chất của luỹ thừa, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, quy đồng mẫu số, định nghĩa giá trị tuyệt đối, thu gọn đơn thức,…
2 Kỹ năng :
Lập bảng các số chính phơng: 12 = 1; 22 = 4; … ; 992 = 9801;… Rèn kỹ năng khai phơng các số chính phơng, tìm điều kiện để CTBH xác định
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của
số không âm ?
? áp dụng tìm CBH của 16 ; 3 Đáp số : 4; 3
Trang 4Hđ của thầy và trò Nội dung
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần
nhớ đã đợc học ở lớp 6 về tính chất
của luỹ thừa bậc hai ?
HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV
GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của
một số, một biểu thức ?
HS: Trả lời
GV: Thế nào là căn thức bậc hai ?
GV: Căn thức bậc hai xác định khi
nào ?
GV: Thông báo thêm một số tính
chất của đẳng thức và bất đẳng thức
có liên quan đến căn thức bậc hai
đ-ợc vận dụng vào giải bài tập
Bài 4: Tìm x, biết:
a) x = 15
b) 2 x = 14
c) x < 2
A – Kiến thức cần nhớ:
1 Một số tính chất của luỹ thừa bậc hai:
+) ∀ ∈ a R; a 0; a 0 (n N ) 2 ≥ 2n ≥ ∈ * +) a = b 2 2 ⇔ a = b ±
+) ∀ a,b > 0 ta có: a b ≥ ⇔ a b 2 ≥ 2 +) Tổng quát: a b 2 ≥ 2 ⇔ a b ≥ .
+) (a.b)2 = a2.b2;
2
a a =
b b
ữ
(với b 0≠ ).
2 Định nghĩa giá trị tuyệt đối:
A nếu A không âm (A ≥ 0)
- A nếu A âm (A < 0)
3 Căn bậc hai của một số:
x = a ⇔ x 02
x = a
≥
.
4 Căn thức bậc hai – HĐT A = A 2
:
+) A xác định ⇔A ≥ 0.
+) A = A 2 = A nếu A ≥ 0
– A nếu A < 0
+) A = B ⇔ A ≥ 0 (hoặc B ≥ 0)
A = B
+) A = B ⇔ A ≥ 0
A = B2 +) 2 2 A = B
A = B A = B
A = - B
⇔ ⇔ +) Với A ≥ 0:
*)
x A ≤ ⇔ x A ≤ ⇔ - A x A ≤ ≤ .
*) 2 2 x A
x A x A
x - A
≥
≥ ⇔ ≥ ⇔ ≤
B – Bài tập:
Bài 4: SGK – Tr 7
a) x = 15 ⇔ x = 15 = 225 2
2 x = 14 ⇔ x = 7 ⇔ x = 7 = 49 c) x < 2 ⇔ 0 x < 2 ≤
A =
Trang 5d) 2x < 4 .
Bài 9: Tìm x, biết:
a) 2
x = 7
b) 2
x = - 8
c) 4x = 6 2
d) 9x = - 12 2
3 Củng cố:
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa:
a) 2x + 7
b) - 3x + 4
c) 1
- 1 + x
1 + x
GV: Hớng dẫn học sinh lập bảng các
số chính phơng bằng máy tính bỏ
túi
d) 2x < 4 ⇔ 0 2x < 4 ≤ 2 ⇔ 0 x < 8 ≤
Bài 9: SGK – Tr 11
a) 2 x = 7
x = 7 x = 7
x = - 7
⇔ ⇔
x = - 8 x = 8
x = - 8
⇔ ⇔
c) 2 x = 3 4x = 6 2x = 6
x = - 3
⇔ ⇔
9x = - 12 3x = 12
x = - 4
⇔ ⇔ Bài 12: SGK – Tr 11
a) 2x + 7
Có nghĩa 2x + 7 0 x - 7
2
⇔ ≥ ⇔ ≥ b) - 3x + 4
Có nghĩa - 3x + 4 0 x 4
3
⇔ ≥ ⇔ ≤ c) 1
- 1 + x Có nghĩa
1
0 - 1 + x 0 x 1
- 1 + x
1 + x Có nghĩa ∀ ∈ x R
Học bài theo sgk + vở ghi
Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Tiết 3: bài tập về liên hệ giữa phép nhân, chia và phép
khai phơng
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Trang 6Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính, các quy tắc: khai phơng một tích; khai phơng một thơng; nhân các CBH; chia hai CBH
2 Kỹ năng :
Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính có CBH thành thạo, kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố cùng với số mũ của nó, kỹ năng đổi hỗn số và
số thập phân thành phân số
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
Phát biểu quy tắc khai phơng một
tích ? Nhân các CBH ? Khai phơng
một thơng ? Chia hai CBH ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Hãy tóm tắt lại các kiến thức
cần nhớ ?
HS: Phát biểu các quy tắc trong
SGK
GV: Ghi bảng các công thức
GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của
một số, một biểu thức ?
HS: Trả lời
Bài 17: áp dụng quy tắc khai phơng
một tích, hãy tính:
a) 0,09.64
b) 2 ( 7) 4 − 2
c) 12,1.360
A – Kiến thức cần nhớ:
1 Quy tắc khai phơng một tích:
A.B = A B (Với A ≥ 0; B ≥ 0)
2 Quy tắc nhân các CBH:
A B = A.B (Với A ≥ 0; B ≥ 0) Tổng quát:
A A A = A A A (Với A1; A2; … ; An ≥ 0)
3 Quy tắc khai phơng một thơng:
A A =
B B (Với A ≥ 0; B > 0)
4 Quy tắc chia hai CBH:
A A = B
B (Với A ≥ 0; B > 0)
B – Bài tập:
Bài 17: SGK – Tr 14
a) 0,09.64 = 0, 09 64 = 0,3.8 = 2,4 b) 2 ( 7) = (2 ) ( 7) = 2 7 = 28 4 − 2 2 2 − 2 2 − c)
12,1.360 = 121.36 = 121 36 = 11.6 = 66
Trang 7d) 2 3 2 4
Bài 18: áp dụng quy tắc nhân các
CBH, hãy tính:
a) 7 63
b) 2,5 30 48
c) 0, 4 6,4
d) 2,7 5 1,5
Bài 27: So sánh:
a) 4 và 2 3
b) – 5 và – 2
3 Củng cố:
Bài 21: Khai phơng tích 12.30.40
đ-ợc:
(A) 1200
(B) 120
(C) 12
(D) 240
Hãy chọn kết quả đúng
d) 2 3 = 2 3 = 2.3 = 18 2 4 2 4 2 Bài 18: SGK – Tr 14
a) 7 63 = 7.63 = 441 = 21 b) 2,5 30 48 = 25.3.3.16 = 5.3.4 = 60 c)
0, 4 6, 4 = 0,4.6,4 = 0,04.64 = 0,2.8 = 1,6 d) 2,7 5 1,5 = 9.1,5.1,5 = 3.1,5 = 4,5 Bài 27: SGK – Tr 16
a) Ta phải so sánh 2 và 3 Vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 2 > 3 Vậy: 4 > 2 3
b) Ta có – 2 = – 4 mà – 5 < –
4 Vậy: – 5 < – 2
Bài 21: SGK – Tr15
Chọn: (B) 120
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
- Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK
Tiết 4 b.tập về l.hệ giữa phép nhân, chia và phép khai
ph-ơng (tiếp)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính, các quy tắc: khai phơng một tích; khai phơng một thơng; nhân các CBH; chia hai CBH
2 Kỹ năng :
Trang 8Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính có CBH thành thạo, kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố cùng với số mũ của nó, kỹ năng đổi hỗn số và
số thập phân thành phân số
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
Phát biểu quy tắc khai phơng một
tích ? Nhân các CBH ? Khai phơng
một thơng ? Chia hai CBH ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
Bài 28: SGK – Tr 18
a) 289
225
b) 214
25
c) 0, 25
9
d) 8,1
1, 6
Bài 29: SGK – Tr 19
a) 2
18
b) 15
735
c) 12500
500
d) 3655
2 3
Bài 32: SGK – Tr 19
a) 19 .5 0,01 4
16 9
B – Bài tập:
Bài 28: SGK – Tr 18
a) 289 = 289 = 17
225 225 15 b) 214 = 64 = 64 = = 18 3
25 25 25 5 5 c) 0, 25 = 0, 25 = 0,5 = 1
9 9 3 6 d) 8,1 = 81 = 81 = 9
1, 6 16 16 4 Bài 29: SGK – Tr 19
a) 2 = 2 = 1 = 1
18 9 3
b) 15 = 15 = 1 = 1
735 49 7
c) 12500 = 12500 = 25 = 5
500
d) 5 ( )5
2
3 5
3 5
2.3 6
= = 2 = 2
2 3
Bài 32: SGK – Tr 19
a) 19 .5 0,01 = 4 25 49 . 1
16 9 16 9 100
Trang 9b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 −
c) 1652 1242
164
− .
d) 14922 7622
457 384
−
− .
3 Củng cố:
Bài 36: Mỗi khẳng định sau đây đúng
hay sai ? Vì sao ?
a) 0,01 = 0,0001
b) – 0,5 = − 0, 25
c) 39 < 7 và 39 > 6
d)
(4 − 13 2) x< 3 4( − 13)⇔ 2x< 3.
5 7 1 7
= =
4 3 10 24 b)
1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 = 1,44(1,21 0, 4) − −
= 1, 44.0,81
144 81
100 100
=
12 9 = 1,08
10 10
c) 1652 1242 = (165 124).(165 124)
41.289 289 17 41.4 4 2
= = = d)
149 76 (149 76).(149 76)
=
457 384 (457 384).(457 384)
73.225 225 15 73.841 841 29
= = = Bài 36: SGK – Tr20
a) Đúng Vì 0,01 > 0 và (0,01)2 = 0,0001
b) Sai Vì – 0,25 < 0
c) Đúng Vì 7 = 49 và 6 = 36 d) Đúng Vì 4 – 13 > 0 (T/c của BĐT)
Học bài theo sgk + vở ghi
Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 6 và Đ 7 SGK
Tiết : 5 Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu
Vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi căn thức bậc hai để rut gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Trang 10II TiÕn tr×nh d¹y häc
Bµi 1: TÝnh
)
5 2 2 1 3 5
-5 2 1 1
)
5 2 5 2 5 5
Bµi 2: Rót gän biÓu thøc
a)
5 3
2
3 5
5 3
3 5
A
+
-=
-b)
3 2 3 2
=
+
-Bµi 1:
)
5 2 2 1 3 5
( ) ( ) ( )
( )
3 5 2 2 1 4 3 5
5 2 2 1 3 5
3 5 2 4 3 5
2 1
= + +
-5 2 2 1 3 5 2 2 2
= + + + - - =
-5 2 1 1 )
5 2 5 2 5 5
5 2 5 2 5 2 5 5
5
5 2 5 5 2 5 2 5 2 5
-9 5 20 2 5
5
-
-9 5 20 10 5 5 5
5 2 5
- + - +
-Bµi 2:
a) * 5 3 2 5 3 2 8 2 15
3 5 3 5 15
-+ - = + - =
* 5 3 5 3 2
3 - 5 = 3 - 5 = 15
VËy A =8 2 15
15
-: 2
15 =8 2 15
15
- 15
2
= 4 - 15
)
3 2 3 2
3 3 2 2 3 2
3 2 3 2
5 1
3 2 3 2
=
Trang 11Bài 3: Chứng minh các biểu thức sau
không phụ thuộc vào biến
.
Q
ổ + + - + - - ử
+ - - + +
với x > 1
3 2 4 3 5 6
R
+ + + + + +
với x ≥ 0
Bài 4: Cho biểu thức
2 2 1
C
+ - +
-a) Tìm điều kiện của x để C có nghĩa
b) Rút gọn biểu thức C
c) Tìm giá trị nguyên của x để C là một
giá trị nguyên
5
Bài 3:
.
Q
ổ + + - + - - ử
+ - - + +
1 2 2 1 2 2 1 1
2
x
+ - + -
-= =
3 2 4 3 5 6
R
+ + + + + +
10
2 3
x
+
+ +
2 3 5 1 2
+ + + +
=
+ ( ) ( )
10 1
2
Bài 4 a) C có nghĩa khi và chỉ khi
0 0
1
1 0
2 0
2 0
2 1 9
2 0
x x
x x
x
ỡ
ù
- ạ ù ù
ớ Û ớ + ạ "
+ ạ
+ - ạ
ỡ ³ớ x x 01
ạ ợ
b) Rút gọn 3
1
x C x
-=
C
-
Trang 12-Bài 5 : Cho biểu thức
9
P
x
=ỗ + - ữỗ - ữ
Với x ≥ 0 và x ≠ 0
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P < - 1
3
c) Tìm giá trị của x để P có giá trị nhỏ
nhất
Để x ∈ Z, để C ∈ Z thì x- 1 phải là ớc của 2
vì x ≥ 0 nên x- 1 ≥ -1 nên x- 1 = - 1 x = 0 C = 3 nên x- 1 = 1 x = 4 C = -1 nên x- 1 = 2 x = 9 C = 0 Vậy x = 0; 4; 9 thì C có giá trị nguyên Bài 5
3
P x
-= +
b) P < 1
3
- 3 1
3 3
x
- <-+
3
3
x
-+ +1
3 < 0 3( 63) 0
x x
-<
+
x - 6 < 0 x < 6 x < 36
3
P x
-= + nhỏ nhất 3
3
x+ lớn nhất
x + 3 nhỏ nhất x = 0 x = 0 Vậy Pmin= 3 1
3
-=- khi x = 0
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập
Tiết 6 : Biến đổi dơn giản căn thức bậc hai
I Mục tiêu
- Nắm đợc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nh: Đa
thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức
lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn,
chứng minh, so sánh, giải phơng trình của các biểu thức chứa căn
II Tiến trình dạy học
Hãy nêu công thức tổng quát của các 1) Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 13chøa c¨n thøc bËc hai nh: §a thõa sè
ra ngoµi dÊu c¨n, ®a thõa sè vµo
trong dÊu c¨n, khö mÉu cña biÓu
thøc lÊy c¨n, trôc c¨n thøc ë mÉu
A B2 = A B
2) ®a thõa sè vµo trong dÊu c¨n Víi A ≥ 0 vµ B ≥ 0 ta cã 2
Víi A < 0 vµ B ≥ 0 ta cã A B=- A B2
3) khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n Víi c¸c biÓu thøc A, B
mµ A.B ≥ 0 vµ B ≠ 0 ta cã
A AB
4) trôc c¨n thøc ë mÉu a) Víi c¸c biÓu thøc A, B mµ B > 0 ta cã
A A B
B
b) Víi c¸c biÓu thøc A, B, C mµ A ≥ 0
vµ A ≠ B2 ta cã ( )
2
C
A B
-±
m
c) Víi c¸c biÓu thøc A, B, C mµ A ≥ 0,
B ≥ 0 vµ A ≠ B ta cã
C C( A B)
A B
-±
m
Bµi tËp 1: Rót gän biÓu thøc
) 75 48 300
-) 9 16 49
b a- a+ a víi a ≥
0
2 2
)
3 1 3 1
+
5 5 5 5
)
5 5 5 5
-+
Bµi 1 :
) 75 48 300
a + - = 5 3 4 3 10 3 + - = - 3 ) 9 16 49
9a 16a 49a 3 a 4 a 7 a 6 a
= - + = - + =
2 2 )
3 1 3 1
+
2 3 1 2 3 1 ( 3 1) 3 1 ( 3 1) 3 1
-2 3 -2 -2 3 -2 4
2
3 1 2
+ - +
-5 5 5 5 )
5 5 5 5
-+
Trang 14Bài 2: Trục căn thức ở mẫu
6 14
)
2 3 7
-3 4 -3
)
6 2 5
+
-5 -5 3 3
)
5 3
+
Bài 3 : giải phơng trình
) 7 2 3 5
2
) 3 4 2 3
(5 5) (5 5) (5 5) 5 5 (5 5) 5 5
25 10 5 5 25 10 5 5 60 60
3
25 5 20
5 5 5 5
-+ + + - +
+
Bài 2:
2 3 7 2 3 7
6 14 )
2 3 7 2 3 7 2 3 7
=
2 6 2 21 21 7 2 13 3 21
3 4 3 6 2 5
3 4 3 )
6 2 5 6 2 5 6 2 5
=
(3 4 3) ( 6 2 5)
6 2 2 12 5
=
+ +
-(3 4 3) ( 6 2 5)
6 2 5
3 4 3
+
5 5 3 3 5 3
5 5 3 3 )
5 3 5 3 5 3
-=
-25 3 15 5 15 9 16 2 15
8 15
-Bài 3:
) 7 2 3 5
ĐK: x ≥ 0 phơng trình đa về dạng
7 + 2x = (3 + 5)2
Giải phơng trình này ta đợc
x = 90,5 + 6 5
thoả mãn điều kiện x ≥ 0 vậy phơng trình đã cho có nghiệm
x = 90,5 + 6 5
2
) 3 4 2 3
-Điều kiện 3x2 - 4x ≥ 0 x(3x - 4) ≥ 0
x ≥4
3 hoặc x ≤ 0 Với điều kiện trên phơng trình biến đổi