1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga tu chon chi tiet

3 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ trục tọa độ - vectơ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nắm vững các cơng thức về tọa độ.. - Nắm được cơng thức trung điểm, trọng tâm của tam giác, cộng – trừ 2 vectơ.. Kĩ năng: - Vận dụng cơng thức giải các bài tốn liên quan..

Trang 1

Ngày soạn: 10/11/2010

Ngày dạy: 12/11/2010

Tuần 13

Giáo án Bám sát – tự chọn 13 Chủ đề: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ - VECTƠ

I MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Nắm vững các cơng thức về tọa độ

- Nắm được cơng thức trung điểm, trọng tâm của tam giác, cộng – trừ 2 vectơ

2 Kĩ năng:

- Vận dụng cơng thức giải các bài tốn liên quan

- Tìm được vectơ, trung điểm của đoạn thẳng, chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

- Cĩ ý thức cao trong học tập, giải tốn

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức hệ trục tọa độ và vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Giảng bài mới:

Hoạt động 1 : Nhắc lại các cơng thức và những nội dung đã học

1 Tọa độ của vectơ

u = xi +yj ⇔ →

u = (x ; y )

Ví dụ:a 25 +=→jar=(5; 2)

b =−4→jbr=(0; 4)−

2 Hai vectơ bằng nhau Cho u (x 1 ;y 1 ) ; v (x 2 ; y 2 )

u=

=

=

2 1

2 1

y y

x

x v

3 Điều kiện 2 vectơ cùng phương

u( x 1 ; y 1 ) và v (x 2 ; y 2 ) (v ≠→0) cùng phương ⇔ ∃ kR :

=

=

2 1

2 1

ky y

kx x

4 Liên hệ giữa tọa độ điểm với

vectơ.

Cho 2 điểm A(xA ; yA) ; B(xB ; yB), I

là trung điểm AB Ta có CT:

a uuurAB=(x Bx y A B; −y A)

b Gọi I (x I ; y I ) ta được:



+

=

+

=

2

2

B

A

I

B

A

I

y

y

y

x

x

x

5 Cơng thức tính tọa độ trọng tâm của tam giác

Cho G là trọng tâm ∆ABC, ta được :

3

3

C B A G

C B A G

y y y y

x x x x

+ +

=

+ +

=

Lưu ý: trọng tâm của tam

giác là giao điểm 3 đường trung tuyến.

6 Các dạng bài tập thường gặp ở bài này.

 Chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Áp dụng cơng thức 3 và nhớ “Để 3 điểm A, B, C thẳng hàng ta phải đi

CM 2 vectơ tạo từ 3 điểm đĩ cùng

phương (giả sử AB k ACuuur= uuur)

 Cho 3 điểm A, B, C Tìm điểm D

để tứ giác ABCD là hình bình hành

 Phân tích 1 vectơ theo hai vectơ

 Tìm tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm của tam giác

Hoạt động 2: Áp dụng giải tốn Bài 1 : Trong hệ trục tọa độ Oxy

cho A(1;2) và B( 3;23 ) Tìm tọa

độ của đỉnh C, biết C đối xứng với

A qua B

Giải (sử dụng CT 4)

Gọi C(xC;yC) là điểm cần tìm Vì C đối xứng với A qua B nên B là trung điểm của AC nên:

2

A C C

A C

x

y

+

 =



1

2

3

C

C

C C

x

x

+

 =

 =

vậy C(5;1)

Trang 2

Bài 2 :Trong hệ trục tọa độ Oxy

cho A(-1 ; 1 ) , B( 1 ; 3 ) và

C(-2;0) Chứng minh rằng ba điểm

A, B, C thẳng hàng

Giải

= − − =

= − − = − − ⇒ = −

uuur

B A B A

C A C A

Suy ra ABuuur và ACuuur cùng phương nên 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Bài 3 : Trong hệ trục tọa độ Oxy

cho A(-2 ; 1 ) và B( 4 ; 5 )

a) Tìm tọa độ trung điểm M của

AB

b) Tìm tọa độ điểm C để tứ giác

OACB là hình bình hành

Gi

ải (Áp dụng CT 2)

a xM=

2

x

xA+ C x

2

4 2

= +

xM = 1

yM=

2

y

yA + C y

2

5

1+ = yM = 3 => M(1;3)

b Gọi C(xC ; yC ) OAuuur = (-2 ; 1) BCuuur= (xC – 4 ; yC – 5)

Để OACB là hình bình hành thì : OAuuur = BCuuur

xC – 4 = -2 xC = 2

yC – 5 = 1 <=> yC = 6 Vậy C ( 2 ; 6 )

Bài 4: Cho ar =(2; 2),br=(1; 4)

(5;0)

Hãy phân tích vectơ crtheo ar và br

 Bài này ta áp dụng các CT

a

→±

b

hồnh + hồnh, tung + tung

Gi

ải

Phân tích vectơ crtheo ar và brlà đi tìm k và h sao cho: c ka hbr= r+ r

(5;0) (2; 2) (1; 4) (5;0) (2 ; 2 ) ( ;4 ) (2 ; 2 4 )

Vậy cr=2a br r+ Giải hệ PT, cĩ thể sử dụng máy tính

Sửa các bài tập ơn tập chương I

Bài 11 trang 28

 Các em tích cực tự giải tham

khảo thêm hướng dẫn này

Cho ar=(2;1);br=(3; 4);− cr= −( 7; 2)

a ur =3ar+2br−4cr= (40;-13)

b x a b cr r r r+ = − ⇔ = − − =x b a cr r r r (8; 7)−

c c ka hbr= r+ r tìm k,h (cách giải giống bài 4)

cr=(2k+3 ;h k−4 ) ( 7; 2)h = − 2 3 7

2 1

k h

= −

⇔  = −

Bài 12 trang 28

Khuyến mãi các em hình của bài 8

trang 28 nhé

Bài 12:

ur = ri− rj⇔ =ur − (áp dụng CT 1)

;

u vr r

cùng phương ⇒ ( ; 5)1 ( ; 4)

2

u kvr= r⇔ − =k m (áp dụng CT 3)

(1) (2)

1

2

m k

− = −

(1) (2)

3 Dặn dò:

- Làm các bài tương tự trong phần ôn tập chương I trang 28.

- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết trong tuần 14.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

A

Trang 3

Ngày đăng: 20/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khuyến mãi các em hình của bài 8 trang 28 nhé. - ga tu chon chi tiet
huy ến mãi các em hình của bài 8 trang 28 nhé (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w