1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan 9 moi

67 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra : HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền?. HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và các hình chiếu của c

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/2010 Ngày giảng: / /2010

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới:

GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ đã

đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ thừa

bậc hai ?

HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV

GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số,

một biểu thức ?

HS: Trả lời

GV: Thế nào là căn thức bậc hai?

GV: Căn thức bậc hai xác định khi nào?

GV: Thông báo thêm một số tính chất của

đẳng thức và bất đẳng thức có liên quan đến

căn thức bậc hai đợc vận dụng vào giải bài

+)  a,b > 0 ta có: a b   a b 2  2.+) Tổng quát: a b 2  2  a b 

+) (a.b)2 = a2.b2;

2 22

Trang 2

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

d) 2x < 4  0 2x < 4  2  0 x < 8  Bài 9: SGK - Tr 11

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

- Ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

=========================================================

Trang 4

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Ngày soạn: 22/08/2010 Ngày giảng: / /2010

Tiết 2 tuần 2: bài tập về liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Hãy tóm tắt lại các kiến thức cần nhớ ?

HS: Phát biểu các quy tắc trong SGK

2 3 = 2 3 = 2.3 = 18.

Bài 18: SGK – Tr 14

a) 7 63 = 7.63 = 441 = 21.b) 2,5 30 48 = 25.3.3.16 = 5.3.4 = 60.c) 0,4 6, 4 = 0,4.6,4 = 0,04.64 = 0,2.8 = 1,6.d) 2,7 5 1,5 = 9.1,5.1,5 = 3.1,5 = 4,5

Trang 5

Hđ của thầy và trò Nội dung

a) 4 và 2 3

b) – 5 và – 2

3 Củng cố: Bài 21: Khai phơng tích 12.30.40 đợc: (A) 1200 (B) 120 (C) 12 (D) 240 Hãy chọn kết quả đúng Bài 27: SGK – Tr 16 a) Ta phải so sánh 2 và 3 Vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 2 > 3 Vậy: 4 > 2 3 b) Ta có – 2 = – 4 mà – 5 < – 4 Vậy: – 5 < – 2 Bài 21: SGK – Tr15 Chọn: (B) 120 4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) - Học bài theo sgk + vở ghi - Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK - Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK 5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 6

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Ngày soạn: 29/08/2010 Ngày giảng: / /2010

Tiết 3 tuần 3: b.tập về l.hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng (tiếp)

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

Trang 7

Hđ của thầy và trò Nội dung

b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 

c) 1652 1242

164

d) 14922 7622

457 384

3 Củng cố:

Bài 36: Mỗi khẳng định sau đây đúng hay

sai ? Vì sao ?

a) 0,01 = 0,0001

b) – 0,5 =  0, 25

c) 39 < 7 và 39 > 6

d) 4  13 2 x 3 4  13  2x 3

5 7 1 7

= =

4 3 10 24. b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 = 1,44(1,21 0, 4)   = 1, 44.0,81 144 81 100 100  12 9 = 1,08 10 10  c) 1652 1242 (165 124).(165 124) = 164 164    41.289 289 17 41.4 4 2    d) 2 2 2 2 149 76 (149 76).(149 76) = 457 384 (457 384).(457 384)       73.225 225 15 73.841 841 29    Bài 36: SGK – Tr20 a) Đúng Vì 0,01 > 0 và (0,01)2 = 0,0001 b) Sai Vì – 0,25 < 0 c) Đúng Vì 7 = 49 và 6 = 36 d) Đúng Vì 4 – 13 > 0 (T/c của BĐT) 4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) Học bài theo sgk + vở ghi Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 6 và Đ 7 SGK 5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 8

Trêng THCS Hoµng Long N¨m häc 2010 - 2011

Ngµy so¹n: 05/09/2010 Ngµy gi¶ng: / /2010

TiÕt 4 tuÇn 4: bµi tËp vÒ bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn

T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:

1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp

2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :

Bµi 29: T×m x sao cho:

a) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 2x – 5 kh«ng ©m

b) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc – 3x kh«ng lín

h¬n gi¸ trÞ cña biÓu thøc – 7x + 5

Bµi 31: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau vµ

biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:

Trang 9

Hđ của thầy và trò Nội dung

a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)

-1

Bài 32: SGK – Toán 8

a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

 13x + 3 > 3x + 6  10x > 3  x > 10

3 b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)

 12x2 – 2x > 12x2 + x – 6  – 3x > – 6

 x < 2

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

Học bài theo sgk + vở ghi

Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 10

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Ngày soạn: 12/09/2010 Ngày giảng: / /2010

Tiết 5 tuần 5: ôn tập về cbhsh - ctbh - điều kiện xđ của ctbh

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ đã

đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ thừa

bậc hai ?

HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV

GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số,

một biểu thức ?

HS: Trả lời

GV: Thế nào là căn thức bậc hai ?

GV: Căn thức bậc hai xác định khi nào ?

GV: Thông báo thêm một số tính chất của

đẳng thức và bất đẳng thức có liên quan đến

căn thức bậc hai đợc vận dụng vào giải bài

+)  a,b > 0 ta có: a b   a b 2  2.+) Tổng quát: a b 2  2  a b 

+) (a.b)2 = a2.b2;

2 22

A =

Trang 11

Hđ của thầy và trò Nội dung

Bài 4: Tìm x, biết:

a) x = 15

b) 2 x = 14

c) x < 2

d) 2x < 4

Bài 9: Tìm x, biết:

a) x = 7 2 .

b) x = - 8 2

c) 4x = 6 2

d) 2

9x = - 12

3 Củng cố:

Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có

nghĩa:

a) 2x + 7

b) - 3x + 4

- 1 + x

d) 1 + x 2 . GV: Hớng dẫn học sinh lập bảng các số chính phơng bằng máy tính bỏ túi *) x A 2  2  x A   - A x A   *) 2 2 x A x A x A x - A          B – Bài tập: Bài 4: SGK – Tr 7 a) x = 15  x = 15 = 225 2 b) 2 x = 14  x = 7  x = 7 = 49 2 c) x < 2  0 x < 2  d) 2x < 4  0 2x < 4  2  0 x < 8  Bài 9: SGK – Tr 11 a) 2 x = 7 x = 7 x = 7 x = - 7      b) 2 x = 8 x = - 8 x = 8 x = - 8      c) 2 x = 3 4x = 6 2x = 6 x = - 3      d) 2 x = 4 9x = - 12 3x = 12 x = - 4      Bài 12: SGK – Tr 11 a) 2x + 7 Có nghĩa 7 2x + 7 0 x - 2     b) - 3x + 4 Có nghĩa 4 - 3x + 4 0 x 3     c) 1 - 1 + x Có nghĩa 1 0 - 1 + x 0 x 1 - 1 + x       d) 1 + x 2 Có nghĩa  x R  4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) Học bài theo sgk + vở ghi Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK 5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 12

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Ngày soạn: 19/09/2010 Ngày giảng: / /2010

trong tam giác vuông

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh

góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

huyền ?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng

cao và các hình chiếu của các cạnh góc vuông

trên cạnh huyền ?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao và hai cạnh góc vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa câu hỏi lên bảng phụ:

Câu 1: SGK Trang 91 Cho hình 36

Hãy viết các hệ thức giữa:

a) Cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu

Trang 13

Hđ của thầy và trò Nội dung

b) Đờng cao h và hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền p’, r’;

c) Các cạnh góc vuông p, r, cạnh huyền q và

đ-ờng cao h;

d) Các cạnh góc vuông p, r và đờng cao h

HS: Làm theo nhóm vào bảng nhóm sau đó trình

bày kết quả của nhóm mình

3 Củng cố:

Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức giữa

cạnh và đờng cao đã học

4 Hớng dẫn về nhà: (2 ’ )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 14

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Ngày soạn: 26/09/2010 Ngày giảng: / /2010

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới:

Phát biểu và viết công thức của quy tắc

Phát biểu và viết công thức của quy tắc

chia hai căn bậc hai?

Viết công thức biểu thị phép biến đổi đa

thừa số ra ngoài dấu căn?

Viết công thức biểu thị phép biến đổi đa

thừa số vào trong dấu căn?

Viết công thức khử mẫu của biểu thức lấy

Trang 15

Hđ của thầy và trò Nội dung

C =

d) 10 3

4 Hớng dẫn về nhà: (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 16

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Ngày soạn: 03/10/2010 Ngày giảng: / /2010

cao trong tam giác vuông

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy: Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò: Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh

góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

huyền?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng

cao và các hình chiếu của các cạnh góc vuông

trên cạnh huyền?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao và hai cạnh góc vuông?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Hãy tính x và y trong các hình sau:

a) Theo định lý 1, ta có:

x2 = 2(2 + 6) = 16  x = 4

y2 = 6(2 + 6) = 48  y = 48 = 4 3.b) Theo định lý 2, ta có:

x2 = 2.8 = 16  x = 4

Trang 17

H® cña thÇy vµ trß Néi dung

Trang 18

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

4 Hớng dẫn về nhà: (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 19

2 Kỹ năng :

Nhận dạng đợc bài tập có liên quan đến kiến thức đã học để vận dụng hợp lý

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới:

Bài 1: Cho biểu thức:

HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo gợi

ý của giáo viên

Bài 2: Chứng minh:

Trang 20

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

- Giống nhau: Cùng vận dụng các phépbiến đổi CBH để rút gọn biểu thức có chứaCTBH

- Khác nhau: Phép toán chứng minh đẳngthức là phép rút gọn đã biết trớc kết quả

- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọn biểuthức ta phải kiểm tra kỹ lại các bớc biến đổi

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Ngày soạn: 1/11/2009

cao trong tam giác vuông (Tiếp)

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

Trang 21

Hđ của thầy và trò Nội dung

1 Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên

cạnh huyền ?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền ?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao và hai cạnh góc vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng

cao AH

H

A

Giải bài toán trong mỗi trờng hợp sau:

a) Cho AH = 16, BH = 25 Tính AB, AC,

BC, CH

b) Cho AB = 12, BH = 6 Tính AH, AC,

BC, CH

Bài 2: Cho tam giác vuông với các cạnh góc

vuông có độ dài là 5 và 7, kẻ đờng cao ứng

với cạnh huyền Hãy tính đờng cao này và

Bài 3: Đờng cao của một tam giác vuông chia

cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài là

3 và 4 Hãy tính các cạnh góc vuông của tam

Trang 22

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

giác vuông này

của hai cạnh góc vuông lớn hơn cạnh huyền 4

cm Hãy tính các cạnh của tam giác vuông

này

3 Củng cố:

Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức

giữa cạnh và đờng cao đã học

AC2 = BC.CH = 7.3 = 28  AC = 21

Bài 4:

Giả sử tam giác vuông có cách cạnh gócvuông là b, c và cạnh huyền là a Giả sử alớn hơn c là 1cm Ta có hệ thức:

2 Kỹ năng :

Nhận dạng đợc bài tập có liên quan đến kiến thức đã học để vận dụng hợp lý

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới:

Bài 1: Cho biểu thức:

1) (a + b)2 = a2 + 2ab + b2.2) (a - b)2 = a2 - 2ab + b2.3) (a - b)(a + b) = a2 - b2.4) (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.5) (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.6) a3 + b3 = (a - b)(a2 - ab + b2)

Trang 23

Hđ của thầy và trò Nội dung

HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo gợi

ý của giáo viên

- Khác nhau: Phép toán chứng minh đẳngthức là phép rút gọn đã biết trớc kết quả

- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọn biểuthức ta phải kiểm tra kỹ lại các bớc biến đổi

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Ngày soạn: 9/11/2009

Trang 24

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Tiết 12: bài tập vận dụng các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

(Tiếp)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ : Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra : 4 định lý SGK

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 1: Một tam giác vuông có cạnh huyền là

5 và đờng cao ứng với cạnh huyền là 2 Hãy

tính cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông này

5

a

Bài 2: Cho một tam giác vuông Biết tỉ số

giữa hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và cạnh

huyền là 125cm Tinh độ dài các cạnh góc

vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông

trên cạnh huyền

125cm

4a 3a

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết

Từ (1) và (2) suy ra a’ = 1; b’ = 4

Cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông đã cho làcạnh a (có hình chiếu trên cạnh huyền là a’)

Ta có: a2 = 5.a’ = 5.1, suy ra a = 5.Bài 2:

Giải: Gọi một cạnh góc vuông của tam giác

có độ dài là 3a (cm) (a > 0) thì cạnh gócvuông kia có độ dài là 4a (cm)

Theo Pitago, ta có:

(3a)2 + (4a)2 = 1252 => a = 25 cm

Do đó các cạnh góc vuông có độ dài là:3a = 3.25 = 75 cm; 4a = 4.25 = 100 cm Theo định lý 1, ta có:

Trang 25

Hđ của thầy và trò Nội dung

Bài 4: Giữa hai toà nhà (kho và phân xởng)

của một nhà máy ngời ta xây dựng một băng

chuyền AB đê chuyển vật liệu Khoảng cách

giữa hai toà nhà là 10m, còn hai vòng quay

của băng chuyền đợc đặt ở độ cao 8m và 4m

so với mặt đất Tính độ dài AB của băng

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 26

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

Phát biểu tính chất của các tỉ số lợng giác ?

Phát biểu các hệ thức giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

cạnh huyền; cos   cạnh kề

cạnh huyền;

 cạnh đốitg

cạnh kề ; cotg  cạnh kề

cạnh đối

 Cho hai góc  và  phụ nhau

Khi đó: sin = cos; cos = sin;

Trang 27

Hđ của thầy và trò Nội dung

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 28

Trêng THCS Hoµng Long N¨m häc 2010 - 2011

=========================================================

Trang 29

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

Phát biểu tính chất của các tỉ số lợng giác ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 22: (SBT – Tr 92)

Cho tam giác ABC vuông tại A

Chứng minh rằng: AC = sinB

AB sinC.Bài 23: (SBT – Tr 92)

Cho tam giác ABC vuông tại A,  0

B = 90 , BC =8cm Hãy tính cạnh AB (làm tròn đến chữ số thập

phân thứ ba), biết rằng cos 300  0,866

Đáp án:

  cạnh đốisin

cạnh huyền; cos   cạnh kề

cạnh huyền;

 cạnh đốitg

Theo định nghĩa tỉ số lợng giác của gócnhọn, ta có:

0 AB

cosB = AB = BC.cosB = 8 cos30

Trang 30

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 31

T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:

1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.

2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :

GV: §a bµi tËp lªn b¶ng phô:

tg620 = cotg(900 – 620) = cotg280;cotg82045’ = tg(900 – 82045’) = tg7015’

- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho OA = 1

- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho AB = 4

- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OB = 3

- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho AB = 4

- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OB = 1

- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho OA = 1

- OBA =  lµ gãc cÇn dùng

Trang 32

Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011

Trong mặt phẳng toạ độ, các đỉnh của

tam giác ABC có toạ độ nh sau: A(1 ;

- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 2

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1

10 2

4 6

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Trang 33

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 72: (SBT – Tr 100)

Bài toán cái thang:

Thang AB dài 6,7m tựa vào tờng tạo thành góc

630 với mặt đất Hỏi chiều cao của thang đạt đợc

Làm dây kéo cờ: Tìm chiều dài dây kéo cờ, biết

bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sáng Mặt Trời)

dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là 36050’

Đáp án:

Từ đẳng thức: sin2 + cos2 = 1Suy ra: sin2 = 1 – cos2 = 1 – (0,8)2 = 0,36

Bài 73:

Ta có: 11,6.tg36050’ 8,6884 m

Chiều cao cột cờ xấp xỉ 8,6884 m

Sợi dây kéo cờ phải dài gấp đôi chiều caocột cờ

Vậy phải dùng sợi dây dài xấp xỉ là:8,6884 x 2 17,3768 m

Ngày đăng: 19/04/2015, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 minh hoạ  &lt;&lt; thớc phân giác &gt;&gt; . Thớc gồm hai thanh - tu chon toan 9 moi
Hình 1 minh hoạ &lt;&lt; thớc phân giác &gt;&gt; . Thớc gồm hai thanh (Trang 45)
Hình thang DBCE có AM là đờng trung bình (v× AD = AE, MB = MC) - tu chon toan 9 moi
Hình thang DBCE có AM là đờng trung bình (v× AD = AE, MB = MC) (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w