Kiểm tra : HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền?. HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và các hình chiếu của c
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2010 Ngày giảng: / /2010
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới:
GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ đã
đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ thừa
bậc hai ?
HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV
GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số,
một biểu thức ?
HS: Trả lời
GV: Thế nào là căn thức bậc hai?
GV: Căn thức bậc hai xác định khi nào?
GV: Thông báo thêm một số tính chất của
đẳng thức và bất đẳng thức có liên quan đến
căn thức bậc hai đợc vận dụng vào giải bài
+) a,b > 0 ta có: a b a b 2 2.+) Tổng quát: a b 2 2 a b
+) (a.b)2 = a2.b2;
2 22
Trang 2Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
d) 2x < 4 0 2x < 4 2 0 x < 8 Bài 9: SGK - Tr 11
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
- Ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 3
=========================================================
Trang 4Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 22/08/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 2 tuần 2: bài tập về liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Hãy tóm tắt lại các kiến thức cần nhớ ?
HS: Phát biểu các quy tắc trong SGK
2 3 = 2 3 = 2.3 = 18.
Bài 18: SGK – Tr 14
a) 7 63 = 7.63 = 441 = 21.b) 2,5 30 48 = 25.3.3.16 = 5.3.4 = 60.c) 0,4 6, 4 = 0,4.6,4 = 0,04.64 = 0,2.8 = 1,6.d) 2,7 5 1,5 = 9.1,5.1,5 = 3.1,5 = 4,5
Trang 5Hđ của thầy và trò Nội dung
a) 4 và 2 3
b) – 5 và – 2
3 Củng cố: Bài 21: Khai phơng tích 12.30.40 đợc: (A) 1200 (B) 120 (C) 12 (D) 240 Hãy chọn kết quả đúng Bài 27: SGK – Tr 16 a) Ta phải so sánh 2 và 3 Vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 2 > 3 Vậy: 4 > 2 3 b) Ta có – 2 = – 4 mà – 5 < – 4 Vậy: – 5 < – 2 Bài 21: SGK – Tr15 Chọn: (B) 120 4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) - Học bài theo sgk + vở ghi - Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK - Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK 5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 6Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 29/08/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 3 tuần 3: b.tập về l.hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng (tiếp)
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
Trang 7Hđ của thầy và trò Nội dung
b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4
c) 1652 1242
164
d) 14922 7622
457 384
3 Củng cố:
Bài 36: Mỗi khẳng định sau đây đúng hay
sai ? Vì sao ?
a) 0,01 = 0,0001
b) – 0,5 = 0, 25
c) 39 < 7 và 39 > 6
d) 4 13 2 x 3 4 13 2x 3
5 7 1 7
= =
4 3 10 24. b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 = 1,44(1,21 0, 4) = 1, 44.0,81 144 81 100 100 12 9 = 1,08 10 10 c) 1652 1242 (165 124).(165 124) = 164 164 41.289 289 17 41.4 4 2 d) 2 2 2 2 149 76 (149 76).(149 76) = 457 384 (457 384).(457 384) 73.225 225 15 73.841 841 29 Bài 36: SGK – Tr20 a) Đúng Vì 0,01 > 0 và (0,01)2 = 0,0001 b) Sai Vì – 0,25 < 0 c) Đúng Vì 7 = 49 và 6 = 36 d) Đúng Vì 4 – 13 > 0 (T/c của BĐT) 4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) Học bài theo sgk + vở ghi Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 6 và Đ 7 SGK 5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 8Trêng THCS Hoµng Long N¨m häc 2010 - 2011
Ngµy so¹n: 05/09/2010 Ngµy gi¶ng: / /2010
TiÕt 4 tuÇn 4: bµi tËp vÒ bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn
T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:
1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp
2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :
Bµi 29: T×m x sao cho:
a) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 2x – 5 kh«ng ©m
b) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc – 3x kh«ng lín
h¬n gi¸ trÞ cña biÓu thøc – 7x + 5
Bµi 31: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau vµ
biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:
Trang 9Hđ của thầy và trò Nội dung
a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)
b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)
-1
Bài 32: SGK – Toán 8
a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)
13x + 3 > 3x + 6 10x > 3 x > 10
3 b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)
12x2 – 2x > 12x2 + x – 6 – 3x > – 6
x < 2
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
Học bài theo sgk + vở ghi
Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 10Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 12/09/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 5 tuần 5: ôn tập về cbhsh - ctbh - điều kiện xđ của ctbh
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ đã
đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ thừa
bậc hai ?
HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV
GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số,
một biểu thức ?
HS: Trả lời
GV: Thế nào là căn thức bậc hai ?
GV: Căn thức bậc hai xác định khi nào ?
GV: Thông báo thêm một số tính chất của
đẳng thức và bất đẳng thức có liên quan đến
căn thức bậc hai đợc vận dụng vào giải bài
+) a,b > 0 ta có: a b a b 2 2.+) Tổng quát: a b 2 2 a b
+) (a.b)2 = a2.b2;
2 22
A =
Trang 11Hđ của thầy và trò Nội dung
Bài 4: Tìm x, biết:
a) x = 15
b) 2 x = 14
c) x < 2
d) 2x < 4
Bài 9: Tìm x, biết:
a) x = 7 2 .
b) x = - 8 2
c) 4x = 6 2
d) 2
9x = - 12
3 Củng cố:
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có
nghĩa:
a) 2x + 7
b) - 3x + 4
- 1 + x
d) 1 + x 2 . GV: Hớng dẫn học sinh lập bảng các số chính phơng bằng máy tính bỏ túi *) x A 2 2 x A - A x A *) 2 2 x A x A x A x - A B – Bài tập: Bài 4: SGK – Tr 7 a) x = 15 x = 15 = 225 2 b) 2 x = 14 x = 7 x = 7 = 49 2 c) x < 2 0 x < 2 d) 2x < 4 0 2x < 4 2 0 x < 8 Bài 9: SGK – Tr 11 a) 2 x = 7 x = 7 x = 7 x = - 7 b) 2 x = 8 x = - 8 x = 8 x = - 8 c) 2 x = 3 4x = 6 2x = 6 x = - 3 d) 2 x = 4 9x = - 12 3x = 12 x = - 4 Bài 12: SGK – Tr 11 a) 2x + 7 Có nghĩa 7 2x + 7 0 x - 2 b) - 3x + 4 Có nghĩa 4 - 3x + 4 0 x 3 c) 1 - 1 + x Có nghĩa 1 0 - 1 + x 0 x 1 - 1 + x d) 1 + x 2 Có nghĩa x R 4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) Học bài theo sgk + vở ghi Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK 5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 12Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 19/09/2010 Ngày giảng: / /2010
trong tam giác vuông
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra :
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh
góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền ?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng
cao và các hình chiếu của các cạnh góc vuông
trên cạnh huyền ?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đ-ờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đ-ờng cao và hai cạnh góc vuông ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa câu hỏi lên bảng phụ:
Câu 1: SGK Trang 91 Cho hình 36
Hãy viết các hệ thức giữa:
a) Cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu
Trang 13Hđ của thầy và trò Nội dung
b) Đờng cao h và hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền p’, r’;
c) Các cạnh góc vuông p, r, cạnh huyền q và
đ-ờng cao h;
d) Các cạnh góc vuông p, r và đờng cao h
HS: Làm theo nhóm vào bảng nhóm sau đó trình
bày kết quả của nhóm mình
3 Củng cố:
Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức giữa
cạnh và đờng cao đã học
4 Hớng dẫn về nhà: (2 ’ )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 14Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 26/09/2010 Ngày giảng: / /2010
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới:
Phát biểu và viết công thức của quy tắc
Phát biểu và viết công thức của quy tắc
chia hai căn bậc hai?
Viết công thức biểu thị phép biến đổi đa
thừa số ra ngoài dấu căn?
Viết công thức biểu thị phép biến đổi đa
thừa số vào trong dấu căn?
Viết công thức khử mẫu của biểu thức lấy
Trang 15Hđ của thầy và trò Nội dung
C =
d) 10 3
4 Hớng dẫn về nhà: (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 16Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 03/10/2010 Ngày giảng: / /2010
cao trong tam giác vuông
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy: Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò: Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra :
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh
góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng
cao và các hình chiếu của các cạnh góc vuông
trên cạnh huyền?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đ-ờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đ-ờng cao và hai cạnh góc vuông?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Hãy tính x và y trong các hình sau:
a) Theo định lý 1, ta có:
x2 = 2(2 + 6) = 16 x = 4
y2 = 6(2 + 6) = 48 y = 48 = 4 3.b) Theo định lý 2, ta có:
x2 = 2.8 = 16 x = 4
Trang 17H® cña thÇy vµ trß Néi dung
Trang 18Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
4 Hớng dẫn về nhà: (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 192 Kỹ năng :
Nhận dạng đợc bài tập có liên quan đến kiến thức đã học để vận dụng hợp lý
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới:
Bài 1: Cho biểu thức:
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo gợi
ý của giáo viên
Bài 2: Chứng minh:
Trang 20Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
- Giống nhau: Cùng vận dụng các phépbiến đổi CBH để rút gọn biểu thức có chứaCTBH
- Khác nhau: Phép toán chứng minh đẳngthức là phép rút gọn đã biết trớc kết quả
- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọn biểuthức ta phải kiểm tra kỹ lại các bớc biến đổi
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Ngày soạn: 1/11/2009
cao trong tam giác vuông (Tiếp)
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
Trang 21Hđ của thầy và trò Nội dung
1 Kiểm tra :
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền ?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền ?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao và hai cạnh góc vuông ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng
cao AH
H
A
Giải bài toán trong mỗi trờng hợp sau:
a) Cho AH = 16, BH = 25 Tính AB, AC,
BC, CH
b) Cho AB = 12, BH = 6 Tính AH, AC,
BC, CH
Bài 2: Cho tam giác vuông với các cạnh góc
vuông có độ dài là 5 và 7, kẻ đờng cao ứng
với cạnh huyền Hãy tính đờng cao này và
Bài 3: Đờng cao của một tam giác vuông chia
cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài là
3 và 4 Hãy tính các cạnh góc vuông của tam
Trang 22Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
giác vuông này
của hai cạnh góc vuông lớn hơn cạnh huyền 4
cm Hãy tính các cạnh của tam giác vuông
này
3 Củng cố:
Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức
giữa cạnh và đờng cao đã học
AC2 = BC.CH = 7.3 = 28 AC = 21
Bài 4:
Giả sử tam giác vuông có cách cạnh gócvuông là b, c và cạnh huyền là a Giả sử alớn hơn c là 1cm Ta có hệ thức:
2 Kỹ năng :
Nhận dạng đợc bài tập có liên quan đến kiến thức đã học để vận dụng hợp lý
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới:
Bài 1: Cho biểu thức:
1) (a + b)2 = a2 + 2ab + b2.2) (a - b)2 = a2 - 2ab + b2.3) (a - b)(a + b) = a2 - b2.4) (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.5) (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.6) a3 + b3 = (a - b)(a2 - ab + b2)
Trang 23Hđ của thầy và trò Nội dung
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo gợi
ý của giáo viên
- Khác nhau: Phép toán chứng minh đẳngthức là phép rút gọn đã biết trớc kết quả
- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọn biểuthức ta phải kiểm tra kỹ lại các bớc biến đổi
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Ngày soạn: 9/11/2009
Trang 24Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Tiết 12: bài tập vận dụng các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
(Tiếp)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải các bài tập có liên quan
3 Thái độ : Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra : 4 định lý SGK
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Bài 1: Một tam giác vuông có cạnh huyền là
5 và đờng cao ứng với cạnh huyền là 2 Hãy
tính cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông này
5
a
Bài 2: Cho một tam giác vuông Biết tỉ số
giữa hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và cạnh
huyền là 125cm Tinh độ dài các cạnh góc
vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông
trên cạnh huyền
125cm
4a 3a
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết
Từ (1) và (2) suy ra a’ = 1; b’ = 4
Cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông đã cho làcạnh a (có hình chiếu trên cạnh huyền là a’)
Ta có: a2 = 5.a’ = 5.1, suy ra a = 5.Bài 2:
Giải: Gọi một cạnh góc vuông của tam giác
có độ dài là 3a (cm) (a > 0) thì cạnh gócvuông kia có độ dài là 4a (cm)
Theo Pitago, ta có:
(3a)2 + (4a)2 = 1252 => a = 25 cm
Do đó các cạnh góc vuông có độ dài là:3a = 3.25 = 75 cm; 4a = 4.25 = 100 cm Theo định lý 1, ta có:
Trang 25Hđ của thầy và trò Nội dung
Bài 4: Giữa hai toà nhà (kho và phân xởng)
của một nhà máy ngời ta xây dựng một băng
chuyền AB đê chuyển vật liệu Khoảng cách
giữa hai toà nhà là 10m, còn hai vòng quay
của băng chuyền đợc đặt ở độ cao 8m và 4m
so với mặt đất Tính độ dài AB của băng
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 26Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
Phát biểu tính chất của các tỉ số lợng giác ?
Phát biểu các hệ thức giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
cạnh huyền; cos cạnh kề
cạnh huyền;
cạnh đốitg
cạnh kề ; cotg cạnh kề
cạnh đối
Cho hai góc và phụ nhau
Khi đó: sin = cos; cos = sin;
Trang 27Hđ của thầy và trò Nội dung
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 28
Trêng THCS Hoµng Long N¨m häc 2010 - 2011
=========================================================
Trang 29Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
Phát biểu tính chất của các tỉ số lợng giác ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Bài 22: (SBT – Tr 92)
Cho tam giác ABC vuông tại A
Chứng minh rằng: AC = sinB
AB sinC.Bài 23: (SBT – Tr 92)
Cho tam giác ABC vuông tại A, 0
B = 90 , BC =8cm Hãy tính cạnh AB (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ ba), biết rằng cos 300 0,866
Đáp án:
cạnh đốisin
cạnh huyền; cos cạnh kề
cạnh huyền;
cạnh đốitg
Theo định nghĩa tỉ số lợng giác của gócnhọn, ta có:
0 AB
cosB = AB = BC.cosB = 8 cos30
Trang 30Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm:
=========================================================
Trang 31T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:
1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.
2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :
GV: §a bµi tËp lªn b¶ng phô:
tg620 = cotg(900 – 620) = cotg280;cotg82045’ = tg(900 – 82045’) = tg7015’
- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho OA = 1
- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho AB = 4
- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OB = 3
- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho AB = 4
- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OB = 1
- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho OA = 1
- OBA = lµ gãc cÇn dùng
Trang 32Trờng THCS Hoàng Long Năm học 2010 - 2011
Trong mặt phẳng toạ độ, các đỉnh của
tam giác ABC có toạ độ nh sau: A(1 ;
- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 2
- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1
10 2
4 6
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 33Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Bài 72: (SBT – Tr 100)
Bài toán cái thang:
Thang AB dài 6,7m tựa vào tờng tạo thành góc
630 với mặt đất Hỏi chiều cao của thang đạt đợc
Làm dây kéo cờ: Tìm chiều dài dây kéo cờ, biết
bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sáng Mặt Trời)
dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là 36050’
Đáp án:
Từ đẳng thức: sin2 + cos2 = 1Suy ra: sin2 = 1 – cos2 = 1 – (0,8)2 = 0,36
Bài 73:
Ta có: 11,6.tg36050’ 8,6884 m
Chiều cao cột cờ xấp xỉ 8,6884 m
Sợi dây kéo cờ phải dài gấp đôi chiều caocột cờ
Vậy phải dùng sợi dây dài xấp xỉ là:8,6884 x 2 17,3768 m