Câu hỏi 2: A xác định hay có nghĩa khi nào?. Trả lời: A xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm.
Trang 1Chủ đề 1 : căn bậc hai
A/Mục tiêu:
Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản sau:
– Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
– Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số – Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A
– Biết cách vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
– Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến
đổi biểu thức
– Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
– HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
– Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
– Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
– Biết vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
B/Thời l ợng : 10 Tiết
C/Thực hiện:
Tiết 1: căn bậc hai
Hoạt động 1: C ă n bậc hai số học
Câu hỏi : Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học ?
Trả lời:Với số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng đợc gọi là căn bậc hai số học của 0
Chú ý :Với a 0, ta có :Nếu x = a thì x0và 2
Nếu x0và 2
x thì a x a
Ta viết: x2 0
Bài tập 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
a) 36 ; b) 144 c) 81 ; d) 1,69
Giải:
a) 36 = 6, vì 6 0 và 62 = 36
b) 144 = 12 , vì 12 0 và 122 = 144
c) 81 = 9 , vì 92 0 và 92 = 81
d) 1,69 = 1,3 vì 1,3 0 và 1,32 = 1,69
Bài 2:Điền dấu X vào ô thích hợp:
Giải
a)S ; b)S ; c)Đ ; d)S ; e)Đ
Hoạt động 2:So sánh các căn bậc hai số học:
Câu hỏi:Nêu định lý về so sánh các căn bậc hai số
học?
Trả lời: Với hai số a và b không âm, ta có: a < b
a b
Bài 3:so sánh:
a) 4 và 17 ; b) 35 và 6
Giải
a) Ta có 4 = 16 mà 16 < 17 Nên 16 < 17 hay 4 < 17
b) Ta có 6 = 36 mà 36 > 35 Nên 36 > 35 hay 6 > 35
Nội dung Đ S
a) CBH của 0,36 là 0,6
b) CBH của 0,36 là 0,06
c) CBH của 0,36 là 0,6 và -0,6
d) 0,36 = +0,6
e) 0,36 = 0,6
Trang 2Bài 4:so sánh:
a)2 và 2 1 ; b) 1 và 3 1
Giải
a) Ta có 1< 2 1 2 hay 1 < 2 1 1 2 1 hay 2 < 2 +1
b)Ta có 4 >3 4 3 hay 2 > 3 2 1 3 1 hay 1 > 3 1
Bài 5:Tìm số x không âm biết :
a) x = 3 ; b) x < 5
Giải
b) Ta có : 5 = 25 nên x < 5 x 25
Vì x0 nên x 25 x < 25
******************************** Tiết 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai :
Câu hỏi 1:Hãy phát biểu đn căn thức bậc hai?
Trả lời:Với A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A đợc gọi là
biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn
Câu hỏi 2: A xác định (hay có nghĩa) khi nào?
Trả lời: A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Bài tập 1:Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa?
a) 2x ; b)3 22
x
Giải:
a) 2x xác định khi : – 2x+33 0 -2x -3 x 3
2 b)
2
2
x xác định khi 2
2
vì x2 0 nên 22
x 0 x0(để cho 2
2
x có nghĩa)
c) 4
3
x xác định khi:
4 0 3
Vì 4 > 0 nên 4
0 3
x x+3 > 0 x > -3 d) Vì x2 0 nên x2 + 6 > 0 suy ra 2 5
6
x
<0 vậy không tồn tại x để
2
5 6
x
có nghĩa
Hoạt động 3:Hằng đẳng thức A2 A
Bài tập 2:Rút gọn rồi tính:
( 2) ; b) ( 5) 8
Giải:
Trang 3a)5 4
( 2) =5 (( 2) ) 2 2 =5 ( 2) 2 = 5.4 = 20
b) ( 5) 8 = (( 5) ) 4 2 = ( 5) 4 = 54 (5 )2 2 52 =25
Bài tập 3: Rút gọn
a) x 52 với x 5
b) 25a4 4a2
c)2 3 (2 3)2
Giải:
a) x 52 = x 5 = x – 5 ( vì x 5 )
b) 25a4 4a2 (5 )a2 2 4a2 5a2 4a2 9a2
3 (2 3) =2 3 2 3 2 3 2 3 2 3( Vì 2 > 3 )
******************************
Tiết 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Hoạt động 1: quy tắc khai ph ơng một tích:
Câu hỏi :Nêu qui tắc khai phơng một tích?
Trả lời:Muốn khai phơng một tích các thừa số không âm ta có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân
các kết quả lại với nhau
Với hai số a và b không âm ta có : a b. a. b
Bài tâp1: áp dụng quy tắc khai phơng một tích, hãy tính:
a) 0, 09.2, 25.64 ; b) 360.90
Giải:
a) 0, 09.2, 25.64 = 0, 09 2, 25 64 = 0,3.1,5.8 =3,6
b) 360.90 = 36.9.100 = 36 9 100 = 6.3.10 = 180
Bài 2:Tính :
a) 0,49 0,81 196 ; b) 250.640
Giải:
a) 0,49 0,81 196 = 0, 49 0,81 196 = 0,7.0,9.14 = 8.82
b) 250.640 = 25.64.100 = 25 64 100 = 5.8.10 =400
Hoạt động 3:Qui tắc nhân các căn bậc hai:
Câu hỏi: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai?
Trả lời:Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm ta có thể nhân các số dới dấu căn rồi khai phơng kết quả
Bài tập 3: Tính
a) 5 45 ; b) 16,2 2 10
Giải
a) 5 45 = 5.45 = 5.5.9 25 9 = 5.3 = 15
b) 16, 2 2 10 = 16, 2.2.10 = 162.2 81.2.2 = 81 4 = 9.2 =18
Bài tập 4: Tính:
a) 45 80 ; b) 20 72 4,9
Giải
Trang 4a) 45 80 = 45.80 9.5.5.16 = 9 25 16 = 3.5.4 = 60
b) 20 72 4, 9 = 20.72.4, 9 = 36.2.2.49 = 6 2 7 = 84
Bài tập 5:Rút gọn các biểu thức :(với a và b không âm)
20a 5a ; b) 16a3.4ab2
Giải
20a 5a = 3
20 5a a = 4
100.a = 22
10.a =10a = 10a2 2
16a 4ab = 64 .a b = 4 2 64 a4 b = 8.2 a2 .b = 8a2b (vì a2 0; b0)
Bài tập 2:chứng minh:
9 17 9 17 8
Giải
VT= 9 17 9 17 = (9 17).(9 17)= 92 ( 17 )2 81 17 64= 8 = VP (Đpcm)
Bài tập 3:Rút gọn :
Giải
= 2 3 2 7
2 3 4 7
2
**************************
Tiết 4: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Hoạt động 1:Qui tắc khai ph ơng một th ơng:
Câu hỏi:Nêu quy tắc khai phơng một thơng?
Trả lời:muốn khai phơng một thơng của số
Bài tập1: áp dụng quy tắc khai phơng một thơng hãy tính:
a) 49
196
; b) 36 49:
25 64
Giải
196 =
49 196
= 7
14=
1 2 b) 36 49:
25 64
= 36 : 49 6 7:
= 48 35
Bài tập 2: Tính :
a) 289
256 ; b) 0, 0324
Giải
a) 289
256 =
289 256
= 17 16
b) 0, 0324 = 324
10000 =
324 10000
= 18 0,18 100
Bài tập 3: Rút gọn :
Trang 52
(với x>2 ; y < -3)
Giải
2
2
=
2 2
=
2 2
( 3) ( 2)
y x
(Vì x > 2; y < -3)
Hoạt động 2:qui tắc chia hai căn bậc hai:
Câu hỏi:Nêu quy tắc chia hai căn bậc hai ?
Trả lời:
Bài tập 4: Tính
a) 180
5
; b) 81: 31
Giải
a) 180
5
= 180 36 6
5 b) 81: 31
:
Bài tập 3:Tính :
a) 2300
23
; b)
3
63 7
y y
(Với y>0)
Giải
a) 2300
23
= 2300
23 = 100 = 10 b)
3
63
7
y
y
=
3
63 7
y
2
Bài tập 4: Rút gọn :
3
x
(với x > 3 )
Giải
3
x
=
3
( 3) 3
x x
=
3
( 3) 3
x x
= (x 3)2 x 3 = x -3 (Vì x > 3) *************************
Bài tập 1: Rút gọn:
a) 9(a 4)2 Với a 4
b) 8 28 8 28
c)
165 124
164
Trang 66 3
4 5
26
104
x y
x y với x < 0 ; y > 0
Giải:
a) 9(a 4)2 = 9 (a 4)2 = 3. a 4 = 3(a-4) = 3a -12 (Vì a 4)
b) 8 28 8 28= (8 28).(8 28) = 82 ( 28)2 64 28 36 6
c)
165 124
164
= (265 124).(165 124)
164
= 289.41 289 17
d)
6 3
4 5
26
104
x y
26 104
x
x y
(Vì x < 0 ; y > 0)
Bài tập 2:Rút gọn và tìm giá trị của các căn thức sau:
a) 4 25 10x x2 tại x = 995
9 (a b 4 4 )b tại a = -2 ; b = - 3
Giải
a) 4 25 10x x2 = 4 2
(5 x) = 25x Thay x = 995 vào 2.5x ta đợc : 2 5 995 =2.1000 = 2000
b) 9 (a b2 2 4 4 )b = (3 ) (a 2 b 2)2 =3 a b 2
Thay a= -2; b =- 3 vào 3 a b 2 ta có 3.( 2) 3 2 = 6.3,732 = 22,392
Bài tập 3: Rút gọn các biểu thức sau:
a) ab2
2 8
3
a b với a < 0, b0
b)
2 2
9 12a 4a
b
-1,5và b < 0
Giải:
a) ab2
2 8
3
a b
= ab2
2 8
3
a b
= ab2
4
3
a b
Vì a < 0 a = -a và b0 nên : ab2
4
3
a b = ab
2
4
3
ab
=
2
3
b
b)
2 2
9 12a 4a
b
2
3 2a
b
2
3 2a
b
= 3 2a
b
vì b < 0 b = -b và a -1,5 2a + 3 0 2a 3 = 2a + 3
Vậy 3 2a
b
3
b
Bài tập 4: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 72
3
x
Với x > 3
b)
2
x
Với x > -2
Giải:
a)
2
3
x
( 3)( 3)( 3)
x
1 (x 3) =
x x ( Vì x > 3)
b)
2
x
=
3
( 2) 2
x x
= (x2)2 x 2 ( vì x > -2)x 2
***************************
Tiết 6+7+8: biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Hoạt động 1: Đ a thừa số ra ngoài dấu căn
Câu hỏi 1:Ghi công thức thể hiện phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn?
Trả lời:Với hai biểu thức A, B mà B 0 ta có 2
A B A B, tức là :
Nếu A0 và B0 thì : 2
A B = A B Nếu A< 0 vàB0 thì : 2
A B = -A B
Ví dụ1:Đa thừa số ra ngoài dấu căn
4 2 = 4 2
Bài tập 1:Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
a) 54 ; b) 108 ; c) 0,1 20000 ; d) –0,05 28800
Giải :
a) 54 = 9.6 = 2
3 6 = 3 6 b) 108 = 36.3 = 2
6 3 6 3 c) 0,1 20000 = 0,1 2
100 2 = 0,1.100 2 = 10 2 d) –0,05 28800 = -0,05 2.144.100 = -0,05 2 2
10 12 2 = -0,05.10.12 2 = -6 2
Bài tập 2:Đa thừa số ra ngoài dấu căn
48a b với b0 ; b ) 72x y với x < 02 4
Giải:
48a b = 16.3( )a2 2b2 4a2 b 3= 4a2b 3 (vì b0)
72x y = 36.2x y2 4 6 x y2 2= -6xy2 2 (vì x < 0)
Bài tập 3:Rút gọn biểu thức
a) 2 8 50
b) 4 3 27 45 5
Giải
2 2 2 5 2 = 2 2 2 5 2 = (1 + 2 + 5) 2 = 8 2
4 3 3 3 3 5 5 = 4 3 3 3 3 5 5 = (4 + 3) 3 + (1 – 3) 5 = 7 3 - 2 5
Trang 8Hoạt động 2:Đ a thừa số vào trong dấu căn:
Câu hỏi:Viết công thức thể hiện phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Trả lời:Với A0 và B0 ta có : A B = 2
A B
Với A < 0 và B0 ta có : A B = – 2
A B
Bài tập 4:Đa thừa số vào trong dấu căn
a) 2 5 ; b) 1,2 6
b) xy4
x với x 0 ; c) –3ab2
3a với a0
Giải:
a) 2 5 = 2 52 4.5 20
b) 1,2 6 = 2
1, 2 6 = 1, 44.6 = 8, 64 c) xy4
xy x = x y x =2 8 x y (với x3 8 0) d) –3ab2
3a = – 22
9a b 3a = - 27a b (với a3 4 0)
Bài tập 5:So sánh
a) 4 7 với 138 ; b ) 3 3 và 12
c) 7 và 3 5 ; d) 1 51
3 và
1 150 5 e) 1 6
2 và 6
1 2
Giải:
a)4 7 = 2
4 7 112
vì 112 138 nên 4 7 < 138
b)Ta có : 3 3 = 2
3 3 = 27 Vì 27 > 12 nên 3 3 > 12
c)Ta có : 7 = 49 còn 3 5 = 2
3 5 = 45
Mà 49 > 45 Vậy 7 > 3 5
d)Ta có : 1 51
2
1 51 3
= 51 9
= 17 3
1 150
1 25.6
Vì 17
3 < 6 nên 1 51
3 <
1 150 5
d)Ta có : 1 6
2 =
2
1 6 2
= 6 4
= 3 2
6 1
2
= 2 1
6 2
= 36
2 = 18 Vì 3
2 < 18 nên 1 6
2 < 6
1 2
Bài tập 6:Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Trang 9a) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2
b) 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14
Giải :
a) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2
Đa thừa số vào trong dấu căn ta có :
3 5 = 45 ; 2 6 = 24 ; 4 2 = 32
Ta có : 24 < 29 < 32 < 45
Vậy 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
a) 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14
Đa thừa số vào trong dấu căn ta có :
6 2 = 72 ; 3 7 = 63 ; 2 14 = 56
Ta có : 38 < 56 < 63 < 72
Vậy 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2
Hoạt động 3:Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Câu hỏi :Viết công thức thể hiện phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn?
Trả lời:Với các biểu thức A,B mà A.B 0 và B 0 ta có: A AB
Bài tập 7:Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) 3
7
; b) 2
125
; c)
3
5
3a
với a > 0
Giải:
a) 3
7
= 3.7
7.7
=
2
21 7
= 21 7
b) 2
125
=
3
2.5
5 5
=
2
10 25
= 10 25 c)
3
5
3a
=
3
5.3
3 3
a
=
2
15 3
a a
(a > 0)
Bài tập 8:Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
a)
2
5
x với x0 b)
2 2
7
x
x với x < 0
Giải:
a)
2
5
5.5
5
5
x với x
0
b)
2
2
7
x
7
=
2
6 7
6 7 7.7
7
7
x với x < 0
Hoạt động4 :Trục căn thức ở mẫu:
Câu hỏi :Viết các công thức thể hiện phép biến đổi trục căn thức ở mẫu?
Trả lời:a)Với các biểu thức A, B mà B >0 ta có : A
B = A BB
Trang 10b) Với các biểu thức A, B, C mà A0 và AB2 , ta có C C A B
=
A - B
A B± B
c) Với các biểu thức A, B, C mà A0, B0 và AB , ta có C C A B
=
A - B
A B± B
Bài tập 9: Trục căn thức ở mẫu:
a) 5
3 8 ; b)
2
b ; c)
5
5 2 3 ; d)
2 1
a a
; e)
4
7 5
Giải:
a) 5
3 8 = 5 83.8 = 5.2 224 = 5 212
b) 2
2
b
= 2 b
b
với b > 0
c) 5
5 2 3 =
5 5 2 3
=
2
25 10 3
25 2 3
= 25 10 313
d) 2
1
a
a
2 1
= 2 1
1
a
với a0 và a1
e) 4
7 5 =
7 2
= 2 7 5
Bài tập 10 :Trục căn thức ở mẫu và rút gọn ( nếu đợc )
a) 5 3
2
; b) 2 10 5
; c)a ab
Giải :
2
= 5 3 2
2 2
= 10 6
2
b) 2 10 5
2 10 5 4 10
= 8 10 20 20 5 10
16 10
= 3 10 6
= 10 2
= a a a b a b b a
a b
a b
Cách khác: a ab
= a a b
= a
Bài tập 11:Rút gọn các biểu thức sau:
a)2 2
; b)
1
a
Giải :
Trang 11a)2 2
= 2 2 1
= 2
b)
1
a
1 1
a
***************************
Tiết 9+10 : rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Hoạt động 1:Lý thuyết:
Bài tập 1:Điền vào chỗ ( .) để hoàn thành các công thức sau:
A =
2) A.B = với A , B .
B
= với A ., B
A B = với B
5)
với A.B và B
6) A
B
B (với B > 0)
( với A 0 và B0 )
A B
A B (với A 0, B0 và AB )
Giải:
1) 2
A = A
2) A.B = A B với A 0, B 0
3) A
B
= A
B
với A 0, B > 0 4) 2
A B = A B với B 0
B B với A.B 0 và B0
B
B (với B > 0)
7) C C( A B2 )
A B
( với A 0 và AB2 )
A B
(với A 0, B0 và AB )
Hoạt động 2:Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài tập 2:Rút gọn:
Trang 12
2 5a 80a 7 45a 2a (a0)
Gi¶i:
2 5a 80a 7 45a 2a = 2 5a 16.5a7 9.5a 2a
Bµi tËp 3: Rót gän biÓu thøc
a) 20 453 18 72
b) 0,1 200 2 0, 08 0, 4 50
Gi¶i
a) 20 453 18 72= 4.5 9.53 9.2 36.2= 2 5 3 5 9 2 6 2 = 15 2 5 b) 0,1 200 2 0, 08 0, 4 50 = 0,1 10.2 2 0, 4.2 0, 4 25.2 = 2 0, 4 2 2 2 = 3,4 2
Bµi tËp 4: Rót gän biÓu thøc
a) 28 2 3 7 7 84
b) 2
6 5 120
Gi¶i
a) 28 2 3 7 7 84= 2 7 2 3 7 7 4.21
= 3 4 2 3 7 2 21= 3 7 - 2 21 2 21 = 21
b) 6 52 120= 6 2 30 5 4.30= 11 + 2 30 2 30 = 11
Bµi tËp 5:Rót gän biÓu thøc
a) 1 48 2 75 33 5 11
b) 150 1, 6 60 4,5 22 6
3
Gi¶i :
a) 1 48 2 75 33 5 11
= 2 3 10 3 3 10 3
3
3
17 3 3 b) 150 1, 6 60 4,5 22 6
3
2 3
2
9 4.2.3
= 5 6 4 6 9 2 6 6
2 3
= 5 6 4 6 3 6 6 = 11 6
Bµi tËp 6:Rót gän biÓu thøc:
a) A = 5 5 5 5
b) B =
2
7
7
x
x
Trang 13c) C =
1
1
a a
a
với a0 và a1
Giải:
a) A= 5 5 5 5
= 25 10 5 5 25 10 5 5
25 5
=60 3
20 b) Với x 7 Ta có:
B =
2
7
7
x
x
=
2 2
7 7
x x
=
7
x
= x - 7
c) C =
1
1
a a
a
với a0 và a1
1
Bài tập 7:Chứng minh đẳng thức sau:
a)
2
1 1
a
a a
=1 (với a 0 và a 1 )
Giải
a)Biến đổi vế trái ta có :
2
1 1
a
a a
2
a
2
1
1
a
2
2
1 1
a a
= 1 = vế phải Vậy với a 0 và a 1 sau khi biến đổi VT = VP nên đẳng thức đã đợc chứng minh
Bài tập 8:Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1 biết:
a
(với a > 0 và a1 )
Giải
a
=
: 1
a a
=
12
1
1 1
a a
a
= a 1
a
Xét M – 1
M – 1 = a 1
a
- 1 = a 1 a
a
= 1
a
Trang 14Có a > 0 và a 1 a > 0 1
a
< 0 Hay M – 1 < 0 M < 1
******************************
KIỂM TRA CUỐI CHỦ ĐỀ 1
THỜI GIAN:15P
ĐỀ:
Bài 1: Điền vào chỗ (…)để hoàn thành cỏc cụng thức sau:
a) A2 = …
b) A B = … với A … ; B 0
c)
B
A với A 0 ; B …
d)
B
A
với A.B 0 và B 0
Bài 2: Đỳng hay sai ? Điền dấu “X” vào ụ chọn:
Cõu Nội dung Đỳng Sai
a) 7a 2 a 7
b) 550 22
7 3
2
d) 4 3 12 3 3 3
Bài 3:
a)Trục căn thức ở mẫu:
3 2
1
b)Rỳt gọn biểu thức:
b a
b b a a
với a0; b0 và ab
Đáp án:
Bài 1: (2đ) Điền đúng mỗi câu đợc 0,5đ
Bài 2: (4đ) Điền đúng mỗi câu đợc 1đ
a)S ; b)Đ ;c)S ;d) Đ
Bài 3: (4đ)
a)
3 2
1
2 3
b)
b a
b b a
a
=
( a) ( b) ( a b a)( ab b)
(với a0; b0 và ab )