1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu tự chọn toán 9: Chủ đề 1(rất hay)

14 698 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 1: Căn Bậc Hai
Tác giả Trần Ly Na
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 2: A xác định hay có nghĩa khi nào?. Trả lời: A xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm.

Trang 1

Chủ đề 1 : căn bậc hai

A/Mục tiêu:

Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản sau:

– Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

– Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số – Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A

– Biết cách vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức

– Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến

đổi biểu thức

– Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

– HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

– Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

– Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

– Biết vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

B/Thời l ợng : 10 Tiết

C/Thực hiện:

Tiết 1: căn bậc hai

Hoạt động 1: C ă n bậc hai số học

Câu hỏi : Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học ?

Trả lời:Với số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc hai số học của a

Số 0 cũng đợc gọi là căn bậc hai số học của 0

Chú ý :Với a 0, ta có :Nếu x = a thì x0và 2

Nếu x0và 2

x  thì a xa

Ta viết: x2 0

Bài tập 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :

a) 36 ; b) 144 c) 81 ; d) 1,69

Giải:

a) 36 = 6, vì 6  0 và 62 = 36

b) 144 = 12 , vì 12  0 và 122 = 144

c) 81 = 9 , vì 92  0 và 92 = 81

d) 1,69 = 1,3 vì 1,3 0 và 1,32 = 1,69

Bài 2:Điền dấu X vào ô thích hợp:

Giải

a)S ; b)S ; c)Đ ; d)S ; e)Đ

Hoạt động 2:So sánh các căn bậc hai số học:

Câu hỏi:Nêu định lý về so sánh các căn bậc hai số

học?

Trả lời: Với hai số a và b không âm, ta có: a < b

ab

Bài 3:so sánh:

a) 4 và 17 ; b) 35 và 6

Giải

a) Ta có 4 = 16 mà 16 < 17 Nên 16 < 17 hay 4 < 17

b) Ta có 6 = 36 mà 36 > 35 Nên 36 > 35 hay 6 > 35

Nội dung Đ S

a) CBH của 0,36 là 0,6

b) CBH của 0,36 là 0,06

c) CBH của 0,36 là 0,6 và -0,6

d) 0,36 = +0,6

e) 0,36 = 0,6

Trang 2

Bài 4:so sánh:

a)2 và 2 1 ; b) 1 và 3 1

Giải

a) Ta có 1< 2  1 2 hay 1 < 2   1 1 2 1 hay 2 < 2 +1

b)Ta có 4 >3  4  3 hay 2 > 3  2 1  3 1 hay 1 > 3 1

Bài 5:Tìm số x không âm biết :

a) x = 3 ; b) x < 5

Giải

b) Ta có : 5 = 25 nên x < 5 x  25

Vì x0 nên x  25  x < 25

******************************** Tiết 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai :

Câu hỏi 1:Hãy phát biểu đn căn thức bậc hai?

Trả lời:Với A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A đợc gọi là

biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn

Câu hỏi 2: A xác định (hay có nghĩa) khi nào?

Trả lời: A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

Bài tập 1:Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa?

a) 2x ; b)3 22

x

Giải:

a) 2x xác định khi : – 2x+33  0  -2x  -3  x  3

2 b)

2

2

x xác định khi 2

2

vì x2 0 nên 22

x 0  x0(để cho 2

2

x có nghĩa)

c) 4

3

x  xác định khi:

4 0 3

Vì 4 > 0 nên 4

0 3

x   x+3 > 0  x > -3 d) Vì x2 0 nên x2 + 6 > 0 suy ra 2 5

6

x

 <0 vậy không tồn tại x để

2

5 6

x

 có nghĩa

Hoạt động 3:Hằng đẳng thức A2 A

Bài tập 2:Rút gọn rồi tính:

( 2) ; b) ( 5) 8

Giải:

Trang 3

a)5 4

( 2) =5 (( 2) ) 2 2 =5 ( 2) 2 = 5.4 = 20

b) ( 5) 8 = (( 5) ) 4 2 = ( 5) 4 = 54  (5 )2 2 52 =25

Bài tập 3: Rút gọn

a) x  52 với x  5

b) 25a4 4a2

c)2 3 (2 3)2

Giải:

a) x  52 = x  5 = x – 5 ( vì x  5 )

b) 25a4 4a2  (5 )a2 2 4a2 5a2 4a2 9a2

3 (2 3) =2 3 2  3 2 3 2  3 2  3( Vì 2 > 3 )

******************************

Tiết 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Hoạt động 1: quy tắc khai ph ơng một tích:

Câu hỏi :Nêu qui tắc khai phơng một tích?

Trả lời:Muốn khai phơng một tích các thừa số không âm ta có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân

các kết quả lại với nhau

Với hai số a và b không âm ta có : a b.  a. b

Bài tâp1: áp dụng quy tắc khai phơng một tích, hãy tính:

a) 0, 09.2, 25.64 ; b) 360.90

Giải:

a) 0, 09.2, 25.64 = 0, 09 2, 25 64 = 0,3.1,5.8 =3,6

b) 360.90 = 36.9.100 = 36 9 100 = 6.3.10 = 180

Bài 2:Tính :

a) 0,49 0,81 196 ; b) 250.640

Giải:

a) 0,49 0,81 196 = 0, 49 0,81 196 = 0,7.0,9.14 = 8.82

b) 250.640 = 25.64.100 = 25 64 100 = 5.8.10 =400

Hoạt động 3:Qui tắc nhân các căn bậc hai:

Câu hỏi: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai?

Trả lời:Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm ta có thể nhân các số dới dấu căn rồi khai phơng kết quả

Bài tập 3: Tính

a) 5 45 ; b) 16,2 2 10

Giải

a) 5 45 = 5.45 = 5.5.9 25 9 = 5.3 = 15

b) 16, 2 2 10 = 16, 2.2.10 = 162.2 81.2.2 = 81 4 = 9.2 =18

Bài tập 4: Tính:

a) 45 80 ; b) 20 72 4,9

Giải

Trang 4

a) 45 80 = 45.80 9.5.5.16 = 9 25 16 = 3.5.4 = 60

b) 20 72 4, 9 = 20.72.4, 9 = 36.2.2.49 = 6 2 7 = 84

Bài tập 5:Rút gọn các biểu thức :(với a và b không âm)

20a 5a ; b) 16a3.4ab2

Giải

20a 5a = 3

20 5a a = 4

100.a =  22

10.a =10a = 10a2 2

16a 4ab = 64 .a b = 4 2 64 a4 b = 8.2 a2 .b = 8a2b (vì a2 0; b0)

Bài tập 2:chứng minh:

9 17 9 17 8

Giải

VT= 9 17 9 17 = (9 17).(9 17)= 92 ( 17 )2  81 17  64= 8 = VP (Đpcm)

Bài tập 3:Rút gọn :

Giải

= 2 3 2 7

2 3 4 7

2

**************************

Tiết 4: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Hoạt động 1:Qui tắc khai ph ơng một th ơng:

Câu hỏi:Nêu quy tắc khai phơng một thơng?

Trả lời:muốn khai phơng một thơng của số

Bài tập1: áp dụng quy tắc khai phơng một thơng hãy tính:

a) 49

196

; b) 36 49:

25 64

Giải

196 =

49 196

= 7

14=

1 2 b) 36 49:

25 64

= 36 : 49 6 7:

= 48 35

Bài tập 2: Tính :

a) 289

256 ; b) 0, 0324

Giải

a) 289

256 =

289 256

= 17 16

b) 0, 0324 = 324

10000 =

324 10000

= 18 0,18 100

Bài tập 3: Rút gọn :

Trang 5

2

(với x>2 ; y < -3)

Giải

2

2

=

2 2

=

2 2

( 3) ( 2)

y x

  (Vì x > 2; y < -3)

Hoạt động 2:qui tắc chia hai căn bậc hai:

Câu hỏi:Nêu quy tắc chia hai căn bậc hai ?

Trả lời:

Bài tập 4: Tính

a) 180

5

; b) 81: 31

Giải

a) 180

5

= 180  36 6

5 b) 81: 31

:

Bài tập 3:Tính :

a) 2300

23

; b)

3

63 7

y y

(Với y>0)

Giải

a) 2300

23

= 2300

23 = 100 = 10 b)

3

63

7

y

y

=

3

63 7

y

2

Bài tập 4: Rút gọn :

3

x

(với x > 3 )

Giải

3

x

=

3

( 3) 3

x x

=

3

( 3) 3

x x

 = (x 3)2  x 3 = x -3 (Vì x > 3) *************************

Bài tập 1: Rút gọn:

a) 9(a  4)2 Với a 4

b) 8 28 8 28

c)

165 124

164

Trang 6

6 3

4 5

26

104

x y

x y với x < 0 ; y > 0

Giải:

a) 9(a  4)2 = 9 (a  4)2 = 3. a  4 = 3(a-4) = 3a -12 (Vì a 4)

b) 8 28 8 28= (8 28).(8 28) = 82 ( 28)2  64 28  36 6

c)

165 124

164

 = (265 124).(165 124)

164

= 289.41 289 17

d)

6 3

4 5

26

104

x y

26 104

x

x y

 (Vì x < 0 ; y > 0)

Bài tập 2:Rút gọn và tìm giá trị của các căn thức sau:

a) 4 25 10x  x2 tại x = 995

9 (a b  4 4 )b tại a = -2 ; b = - 3

Giải

a) 4 25 10x  x2 = 4  2

(5 x) = 25x Thay x = 995 vào 2.5x ta đợc : 2 5 995 =2.1000 = 2000

b) 9 (a b2 2 4 4 )b = (3 ) (a 2 b  2)2 =3 a b  2

Thay a= -2; b =- 3 vào 3 a b  2 ta có 3.( 2)   3 2 = 6.3,732 = 22,392

Bài tập 3: Rút gọn các biểu thức sau:

a) ab2

2 8

3

a b với a < 0, b0

b)

2 2

9 12a 4a

b

-1,5và b < 0

Giải:

a) ab2

2 8

3

a b

= ab2

2 8

3

a b

= ab2

4

3

a b

Vì a < 0  a = -a và b0 nên : ab2

4

3

a b = ab

2

 4

3

ab

=

2

3

b

b)

2 2

9 12a 4a

b

2

3 2a

b

2

3 2a

b

= 3 2a

b

 vì b < 0  b = -b và a -1,5  2a + 3  0  2a 3 = 2a + 3

Vậy 3 2a

b

3

b



Bài tập 4: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 7

2

3

x

Với x > 3

b)

2

x

Với x > -2

Giải:

a)

2

3

x

( 3)( 3)( 3)

x

1 (x 3) =

x x ( Vì x > 3)

b)

2

x

=

3

( 2) 2

x x

= (x2)2  x 2   ( vì x > -2)x 2

***************************

Tiết 6+7+8: biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Hoạt động 1: Đ a thừa số ra ngoài dấu căn

Câu hỏi 1:Ghi công thức thể hiện phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn?

Trả lời:Với hai biểu thức A, B mà B  0 ta có 2

A BA B, tức là :

Nếu A0 và B0 thì : 2

A B = A B Nếu A< 0 vàB0 thì : 2

A B = -A B

Ví dụ1:Đa thừa số ra ngoài dấu căn

4 2 = 4 2

Bài tập 1:Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

a) 54 ; b) 108 ; c) 0,1 20000 ; d) –0,05 28800

Giải :

a) 54 = 9.6 = 2

3 6 = 3 6 b) 108 = 36.3 = 2

6 3 6 3 c) 0,1 20000 = 0,1 2

100 2 = 0,1.100 2 = 10 2 d) –0,05 28800 = -0,05 2.144.100 = -0,05 2 2

10 12 2 = -0,05.10.12 2 = -6 2

Bài tập 2:Đa thừa số ra ngoài dấu căn

48a b với b0 ; b ) 72x y với x < 02 4

Giải:

48a b = 16.3( )a2 2b2 4a2 b 3= 4a2b 3 (vì b0)

72x y = 36.2x y2 4 6 x y2 2= -6xy2 2 (vì x < 0)

Bài tập 3:Rút gọn biểu thức

a) 2 8 50

b) 4 3 27 45 5

Giải

2 2 2 5 2 = 2 2 2 5 2  = (1 + 2 + 5) 2 = 8 2

4 3 3 3 3 5 5 = 4 3 3 3 3 5   5 = (4 + 3) 3 + (1 – 3) 5 = 7 3 - 2 5

Trang 8

Hoạt động 2:Đ a thừa số vào trong dấu căn:

Câu hỏi:Viết công thức thể hiện phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn

Trả lời:Với A0 và B0 ta có : A B = 2

A B

Với A < 0 và B0 ta có : A B = – 2

A B

Bài tập 4:Đa thừa số vào trong dấu căn

a) 2 5 ; b) 1,2 6

b) xy4

x với x 0 ; c) –3ab2

3a với a0

Giải:

a) 2 5 = 2 52  4.5 20

b) 1,2 6 = 2

1, 2 6 = 1, 44.6 = 8, 64 c) xy4

xy x = x y x =2 8 x y (với x3 8 0) d) –3ab2

3a = –  22

9a b 3a = - 27a b (với a3 4 0)

Bài tập 5:So sánh

a) 4 7 với 138 ; b ) 3 3 và 12

c) 7 và 3 5 ; d) 1 51

3 và

1 150 5 e) 1 6

2 và 6

1 2

Giải:

a)4 7 = 2 

4 7 112

vì 112 138 nên 4 7 < 138

b)Ta có : 3 3 = 2

3 3 = 27 Vì 27 > 12 nên 3 3 > 12

c)Ta có : 7 = 49 còn 3 5 = 2

3 5 = 45

Mà 49 > 45 Vậy 7 > 3 5

d)Ta có : 1 51

2

1 51 3

 

 

 

= 51 9

= 17 3

1 150

1 25.6

Vì 17

3 < 6 nên 1 51

3 <

1 150 5

d)Ta có : 1 6

2 =

2

1 6 2

 

 

 

= 6 4

= 3 2

6 1

2

= 2 1

6 2

= 36

2 = 18 Vì 3

2 < 18 nên 1 6

2 < 6

1 2

Bài tập 6:Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

Trang 9

a) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2

b) 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14

Giải :

a) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2

Đa thừa số vào trong dấu căn ta có :

3 5 = 45 ; 2 6 = 24 ; 4 2 = 32

Ta có : 24 < 29 < 32 < 45

Vậy 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5

a) 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14

Đa thừa số vào trong dấu căn ta có :

6 2 = 72 ; 3 7 = 63 ; 2 14 = 56

Ta có : 38 < 56 < 63 < 72

Vậy 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2

Hoạt động 3:Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Câu hỏi :Viết công thức thể hiện phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn?

Trả lời:Với các biểu thức A,B mà A.B 0 và B 0 ta có: A AB

Bài tập 7:Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a) 3

7

; b) 2

125

; c)

3

5

3a

với a > 0

Giải:

a) 3

7

= 3.7

7.7

=

2

21 7

= 21 7

b) 2

125

=

3

2.5

5 5

=

2

10 25

= 10 25 c)

3

5

3a

=

3

5.3

3 3

a

=

2

15 3

a a

(a > 0)

Bài tập 8:Khử mẫu của biểu thức lấy căn :

a)

2

5

x với x0 b)

2 2

7

x

x  với x < 0

Giải:

a)

2

5

5.5

5

5

x với x

0

b)

2

2

7

x

7

 =

2

6 7

6 7 7.7

7

7

x với x < 0

Hoạt động4 :Trục căn thức ở mẫu:

Câu hỏi :Viết các công thức thể hiện phép biến đổi trục căn thức ở mẫu?

Trả lời:a)Với các biểu thức A, B mà B >0 ta có : A

B = A BB

Trang 10

b) Với các biểu thức A, B, C mà A0 và AB2 , ta có C C A B

=

A - B

A B± B

c) Với các biểu thức A, B, C mà A0, B0 và AB , ta có C C A B

=

A - B

A B± B

Bài tập 9: Trục căn thức ở mẫu:

a) 5

3 8 ; b)

2

b ; c)

5

5 2 3 ; d)

2 1

a a

 ; e)

4

7 5

Giải:

a) 5

3 8 = 5 83.8 = 5.2 224 = 5 212

b) 2

2

b

= 2 b

b

với b > 0

c) 5

5 2 3 =

5 5 2 3

=

 2

25 10 3

25 2 3

 = 25 10 313

d) 2

1

a

a

   

2 1

= 2 1 

1

a

với a0 và a1

e) 4

7 5 =

7 2

= 2 7 5

Bài tập 10 :Trục căn thức ở mẫu và rút gọn ( nếu đợc )

a) 5 3

2

; b) 2 10 5

; c)a ab

Giải :

2

=  5 3 2

2 2

= 10 6

2

b) 2 10 5

2 10 5 4 10

= 8 10 20 20 5 10

16 10

= 3 10 6

= 10 2

= a a a b a b b a

a b

a b

Cách khác: a ab

= aa b

= a

Bài tập 11:Rút gọn các biểu thức sau:

a)2 2

; b)

1

a

Giải :

Trang 11

a)2 2

= 2 2 1

= 2

b)

1

a

1 1

a

***************************

Tiết 9+10 : rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Hoạt động 1:Lý thuyết:

Bài tập 1:Điền vào chỗ ( .) để hoàn thành các công thức sau:

A =

2) A.B = với A , B .

B

= với A ., B

A B = với B

5)

với A.B và B

6) A

B

B  (với B > 0)

 ( với A 0 và B0 )

A B

AB   (với A 0, B0 và AB )

Giải:

1) 2

A = A

2) A.B = A B với A 0, B 0

3) A

B

= A

B

với A 0, B > 0 4) 2

A B = A B với B  0

BB với A.B  0 và B0

B

B  (với B > 0)

7) C C( A B2 )

A B

 ( với A 0 và AB2 )

A B

 (với A 0, B0 và AB )

Hoạt động 2:Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bài tập 2:Rút gọn:

Trang 12

  

2 5a 80a 7 45a 2a (a0)

Gi¶i:

2 5a 80a 7 45a 2a = 2 5a 16.5a7 9.5a 2a

Bµi tËp 3: Rót gän biÓu thøc

a) 20 453 18 72

b) 0,1 200 2 0, 08 0, 4 50 

Gi¶i

a) 20 453 18 72= 4.5 9.53 9.2 36.2= 2 5 3 5 9 2 6 2   = 15 2 5 b) 0,1 200 2 0, 08 0, 4 50  = 0,1 10.2 2 0, 4.2 0, 4 25.2  = 2 0, 4 2 2 2  = 3,4 2

Bµi tËp 4: Rót gän biÓu thøc

a)  28 2 3 7 7  84

b)  2

6 5  120

Gi¶i

a)  28 2 3 7 7  84= 2 7 2 3 7 7  4.21

= 3 4 2 3 7 2 21= 3 7 - 2 21 2 21 = 21

b)  6 52 120= 6 2 30 5   4.30= 11 + 2 30 2 30 = 11

Bµi tËp 5:Rót gän biÓu thøc

a) 1 48 2 75 33 5 11

b) 150 1, 6 60 4,5 22 6

3

Gi¶i :

a) 1 48 2 75 33 5 11

= 2 3 10 3 3 10 3

3

3

17 3 3 b) 150 1, 6 60 4,5 22 6

3

2 3

2

9 4.2.3

= 5 6 4 6 9 2 6 6

2 3

   = 5 6 4 6 3 6   6 = 11 6

Bµi tËp 6:Rót gän biÓu thøc:

a) A = 5 5 5 5

b) B = 

2

7

7

x

x

Trang 13

c) C = 

1

1

a a

a

với a0 và a1

Giải:

a) A= 5 5 5 5

   

= 25 10 5 5 25 10 5 5

25 5

=60 3

20 b) Với x 7 Ta có:

B = 

2

7

7

x

x

=   

2 2

7 7

x x

=      

7

x

= x - 7

c) C = 

1

1

a a

a

với a0 và a1

1

Bài tập 7:Chứng minh đẳng thức sau:

a)

2

1 1

a

a a

=1 (với a 0 và a 1 )

Giải

a)Biến đổi vế trái ta có :

2

1 1

a

a a

   

2

a

 2

1

1

a

2

2

1 1

a a

= 1 = vế phải Vậy với a 0 và a 1 sau khi biến đổi VT = VP nên đẳng thức đã đợc chứng minh

Bài tập 8:Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1 biết:

a

(với a > 0 và a1 )

Giải

a

=

: 1

a a

=

 12

1

1 1

a a

a

= a 1

a

Xét M – 1

M – 1 = a 1

a

- 1 = a 1 a

a

 

= 1

a

Trang 14

Có a > 0 và a 1  a > 0  1

a

 < 0 Hay M – 1 < 0  M < 1

******************************

KIỂM TRA CUỐI CHỦ ĐỀ 1

THỜI GIAN:15P

ĐỀ:

Bài 1: Điền vào chỗ (…)để hoàn thành cỏc cụng thức sau:

a) A2 = …

b) A B = … với A … ; B  0

c) 

B

A với A  0 ; B …

d) 

B

A

với A.B  0 và B 0

Bài 2: Đỳng hay sai ? Điền dấu “X” vào ụ chọn:

Cõu Nội dung Đỳng Sai

a) 7a 2 a 7

b) 550  22

7 3

2

d) 4 3  12  3  3 3

Bài 3:

a)Trục căn thức ở mẫu:

3 2

1

b)Rỳt gọn biểu thức:

b a

b b a a

với a0; b0 và ab

Đáp án:

Bài 1: (2đ) Điền đúng mỗi câu đợc 0,5đ

Bài 2: (4đ) Điền đúng mỗi câu đợc 1đ

a)S ; b)Đ ;c)S ;d) Đ

Bài 3: (4đ)

a)

3 2

1

2 3

b)

b a

b b a

a

=

( a) ( b) ( a b a)( ab b)

(với a0; b0 và ab )

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w