- Học sinh nắm chắc các khái niện : hằng đẳng thức A2 , liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng, biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai - Vận dụng đợc vào bài tập - Có kỹ n
Trang 1Ngày soạn : 21/8/2010
Ngày dạy : 28 /8/2010
Chủ đề 1 Căn bậc hai, hằng đẳng thức và các phép toán
về căn bậc hai Loại chủ đề : bám sát
Thời lợng : 10 tiết
A/Mục tiêu chủ đề
- Học sinh ghi nhớ 7 hằng đẳng thức 1 cách chính sác,từ đó vận dụng đúng vào bài tập
- Có kỹ năng vận dụng, tính toán tốt
- Học sinh nắm chắc các khái niện : hằng đẳng thức A2 , liên hệ giữa phép nhân, chia
và phép khai phơng, biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Vận dụng đợc vào bài tập
- Có kỹ năng tính toán , biến đổi tốt, chính sác
II Kiểm tra ( 6’)
- HS1: Nêu nội dung cụ thể của 3 hằng đẳng thức đã học
Tính : ( x - 2y )2
III Bài mới (32’)
- HS lên bảng làm bài - chữa bài
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , nêu
cách làm
- Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta phải
biến đổi về dạng nào ?
- Gợi ý : Viết tách theo đúng công thức
rồi đa về hằng đẳng thức
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó HD học sinh làm bài tập
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau
đó thay giá trị của biến vào biểu thức
cuối để tính giá trị của biểu thức
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng trình bày lời giải , GV chữa bài và
chốt lại cách giải bài toán tính giá trị
biểu thức
*) Bài 11 ( SBT - 4 )
a) ( x + 2y )2 = (x)2 + 2.x.2y + (2y)2
= x2 + 4 xy + 4y2 b) ( x- 3y )(x + 3y) = x2 - (3y)2 = x2 - 9y2 c) (5 - x)2 = 52 - 2.5.x + x2
= 25 - 10 x + x2
*) Bài 12d,13 ( SBT - 4 )
d) (
2 2
2
2
1 2
1 x 2 x 2
1
1 x
x 2 − +a) x2 + 6x + 9 = x2 +2.3.x + 32 = (x + 3)2b)
2 2
2 2
2
1 x 2
1 2
1 x 2 x 4
1 x
x2 - y2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74
= 7400 b) Ta có : x3 - 3x2 + 3x - 1 = ( x- 1 )3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có :
Trang 2- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó
chữa bài và nêu lại cách chứng minh
cho HS
(x - 1)3 = ( 101 - 1)3 = 1003 = 1000 000 c) Ta có : x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33
= ( x + 3)3 (***)Thay x = 97 vào (***) ta có :(x+3 )3 = ( 97 + 3 )3 =1003 =1000000000
*) Bài 17 ( SBT - 5 )
a) Ta có :
VT = ( a + b )( a2 - ab + b2 )+ ( a- b)( a2 + ab+ b2)
= a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3
- Vậy VT = VP ( Đpcm ) b) Ta có :
VT= ( a2 + b2)( c2 + d2) = a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2
= ( ac)2 + 2 abcd + (bd)2 + (ad)2 - 2abcd +(bc)2
Chủ đề 1 Căn bậc hai, hằng đẳng thức và các phép toán về căn bậc hai
Tiết 2 căn bậc hai – căn bậc hai số học
Tiến trình bài dạy
I.T ổ chức lớp ( 1’) 9a :
9b :
I Kiểm tra bài cũ (6’)
- HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của một số không âm ?
Tìm CBHSH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
- HS2: Tìm CBH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
II Bài mới (35 phút)
Trang 32 T×m c¨n bËc hai sè häc, c¨n bËc hai cña mét sè kh«ng ©m
- GV tæ chøc cho häc sinh thi gi¶i to¸n
Ta thÊy 1=2-1
mµ 2= 4 > 3 nªn 1 > 3 1−c) 2 31 vµ 10
Ta thÊy 10=2.5=2 25 2 31<
4 T×m x
- Nªu ph¬ng ph¸p lµm d¹ng to¸n nµy ?
- HD: ®a vÕ ph¶i vÒ d¹ng c¨n bËc hai
Trang 4Ngày soạn :03/09/2010
Ngày dạy : 11 /09/2010
Chủ đề 1 Căn bậc hai, hằng đẳng thức và các phép toán về căn bậc hai
Tiết 3 Luyện tập về căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức A 2 = A
Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp : 9a :
9b :
II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu điều kiện xác định của A ,
Hằng đẳng thức A2 = A , lấy ví dụ minh hoạ
- HS2:
Tìm điều kiện xác định của 2x 3+
III Bài mới
≥ + b a
- Lại có a < b a - b < 0
Trang 5- GV ra tiếp bài tập cho HS làm sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài - GV sửa bài
và chốt lại cách làm
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT /5 )
- Gọi HS nêu cách làm và làm bài
- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có chú ý
đến dấu giá trị tuyệt đối
a − < 0 → <
- Vậy chứng tỏ : a < b a < b
( đpcm)
*) Bài tập 12 ( SBT / 5 ) a) Để căn thức trên có nghĩa ta phải có
- 2x + 3 0 - 2x -3 x 2
3
Vậy với x ≤ 3
−( vì 17 >4 )
*) Bài tập 15 ( SBT / 5 ) a) 9+4 5 =( 5+2)2
- Ta có : VT=9+4 5 =5+2.2. 5+4=( 5)2 +2.2. 5+22 = ( 5+2)2 =VP
- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh d) 23+8 7 − 7 =4
VT = 7+2.4. 7 +16− 7 = ( 7+4)2 − 7 = 7 +4 − 7 = 7 +4− 7 =4=VP
- Vậy VT = VP ( đpcm)
IV Củng cố
-Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học
và điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên, hãy
giải bài tập 13a,d ( SBT/5 )
Trang 6-Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức
• Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
II Kiểm tra (6 phút)
HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?
HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?
III Bài mới (34 phút)
- Quy tắc (SGK/13)
2 Luyện tập (26 phút)
- GV ra bài tập 25 ( SBT / 7 ) gọi HS
đọc đề bài sau đó nêu cách làm
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi
nh thế nào, áp dụng điều gì ?
- GV cho HS làm gợi ý từng bớc sau đó
gọi HS trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
Trang 7- Hãy biến đổi để chứng minh vế trái
bằng vế phải
- Hãy áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai
bình phơng (câu a) và bình phơng của
tổng (câu b), khai triển rồi rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó
gọi 2 em đại diện lên bảng làm bài
- Hãy biến đổi và rút gọn
- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau đó
gọi HS lên bảng trình bày lời giải
Ta có : VT = (9− 17)(9+ 17)
= 92 −( 17)2 = 81−17 = 64 =8 = VP Vậy VT = VP ( đpcm)
b) 2 2( 3−2)+(1+2 2)2 −2 6 =9
Ta có : VT=2 2. 3−2 2.2+1+2.2 2+(2 2)2 −2 6
= 1 + 8 = 9 = VPVậy VT = VP ( đpcm )
*) Bài tập 28 ( SBT / 7 ) So sánh
a) 2+ 3 và 10
Ta có: ( 2+ 3)2 =2+2 2. 3+3=5+2 6
Và ( 10)2 =10Xéthiệu 10−(5+2 6)=10−5−2 6 =5−2 6
= ( 3− 2)2 >0
- Vậy: 10>5+2 6 → 10 > 2+ 3c)16 và 15. 17
15. 17 = 16−1. 16+1= (16−1)(16+1)
= 162 −1< 162 =16Vậy 16 > 15. 17
*) Bài tập 32 ( SBT / 7)
Rút gọn biểu thức a) 4(a−3)2 = 4. (a−3)2 =2.a−3 =2(a−3)( vì a 3 nên a−3 =a−3)
b) 9(b−2)2 = 9. (b−2)2 =3.b−2 =−3(b−2)( vì b < 2 nên b−2 =−(b−2) )
IV Củng cố (3 phút) - Các kiến thức đã áp dụng trong bài?
V H ớng dẫn về nhà (1 phút) -Làm bài 29 , 31 , 27 ( SBT /7 , 8 )
Trang 8Ngày soạn : 19/9/2010
Ngày dạy :
Chủ đề 1 Căn bậc hai, hằng đẳng thức và các phép toán về căn bậc hai
I Tổ chức lớp (1 phút) 9A :
9B :
II Kiểm tra (7 phút)
- HS1: Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai quy tắc khai phơng
một thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai ?
- HS2: Câu 2 : Tính
6
144 b)
III Bài mới (35 phút)
1 Ôn tập lí thuyết : (3 phút)
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó
GV chốt
- Nêu công thức khai phơng một thơng
- Phát biểu quy tắc 1, quy tắc 2 ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc
hai đa vào trong cùng một căn rồi tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT / 9), gọi
HS đọc đầu bài sau đó GV hớng
- GV cho HS thảo luận theo nhóm để
làm bài sau đó các nhóm cử đại diện
y 63 y
n m
20
mn 45 m
1 a
8
1 b
a 128
b a 16 b
a 128
b a 16
2 6
6
6 4 6
6 6
Trang 9lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
- Cho c¸c nhãm kiÓm tra chÐo kÕt qu¶
2
1 x
1 x 1
x
1 x 1
x 2 x
1 x 2 x
) (
) (
) (
) (
+
−
= +
−
= + +
+
−
= x 1
1 x
+
− ( v× x 0 )
4 4
2
1 x
1 y 1 y
1 x 1
x
1 y 2 y 1 y
1 x
) (
) (
) (
) (
1 y 1
x
1 y 1 y
1 x
) (
b a 2
ab 2 b
( v× ( a − b )2 ≥0 víi mäi a , b 0 )
b a 0 ab 2
Trang 10I Tæ chøc líp(1 phót) 9A:
9B:
II KiÓm tra (6 phót)
- HS1: ViÕt c«ng thøc ®a mét thõa sè ra ngoµi vµ vµo trong dÊu c¨n
Gi¶i bµi tËp 56b ( SBT - 11 )
III Bµi míi (34 phót)
I ¤n tËp lÝ thuyÕt (5 phót)
- GV nªu c©u hái, HS tr¶ lêi
- ViÕt c«ng thøc ®a thõa sè ra ngoµi vµ
vµo trong dÊu c¨n ?
- Gäi hai HS lªn b¶ng viÕt c¸c CTTQ
- HS, GV nhËn xÐt
- §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n :
B A B
3 3
10 4 5 3 10 3 4 3
c) 9a − 16a+ 49a Víia ≥0
a 6 a 7 4 3
a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9
= +
−
=
) (
.
.
2 Bµi tËp 59 ( SBT - 12 )
Rót gän c¸c biÓu thøca) (2 3+ 5) 3− 60
8 x 4 x 2 x 4 x x x
4 x 2 x 2 4 x 2 x x
+
− + +
−
=
+
− + +
−
=
8 x
=
Trang 11x y y y y x y x x y x x
y x x y y x
Ta có : VT =
xy
y x y x
1 Căn bậc hai, hằng đẳng thức và các phép toán về căn bậc hai
Tiết 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Tổ chức lớp (1 phút) 9A:
9B:
II Kiểm tra (6 phút)
- HS: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)
III Bài mới (32 phút)
1 Ôn tập lí thuyết (6 phút)
- Thông qua kiểm tra bài cũ giáo viên
nhắc lại công thức tổng quát phép khử a) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 12mẫu của biểu thức lấy căn , phép trục
nhân với biểu thức nào ? Biểu thức
liên hợp là gì ? Nêu biểu thức liên
hợp của phần (b) và phần (d) sau đó
nhân để trục căn thức
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS
đại diện lên bảng trình bày lời giải ,
- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp của
các biểu thức ở dới mẫu
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
- GV ra tiếp bài tập 72 ( SBT - 14 )
h-ớng dẫn HS làm bài
- Hãy trục căn thức từng số hạng sau
đó thực hiện các phép tính cộng, trừ
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó
chữa lại và gợi ý làm bài 74 ( SBT
2
2 3 5 2
6 23
8 54
2 18 2 18 6 23 2
2 6 3
6 4 18 6 2 18 6 27
2 2 6 3 2 2 6 3
2 2 6 3 3 2 9 2 2 6 3
3 2 9
2 2
=
=
−
− +
=
−
−
− +
1 3 2 1
3 1 3
1 3 2 1 3
2 1 3
2
− +
−
− +
−
+
= +
−
−
( ) ( ) 3 1 3 1 2
1 3
1 3 2 1 3
1 3
1 3
3
+ +
−
− +
Trang 13cho HS nhận xét so sánh 2 cách làm
1 1 3
1 1 3 3 1 1 3
1 1 3 3
2 2
3 2 1
1 3
3 1 3 3 1
1 3
3 1 3 3
=
=
− +
− +
−
− +
+ +
3 Bài tập 72 ( SBT - 14 )
1 2
3
1 1
2
1
+
+ +
+ +
( )( ) ( )( ) ( 4 3)( 4 3)
342
323
231
212
12
−+
−+
−+
−+
−+
−
=
IV Củng cố (5 phút)
- Nêu các công thức biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai - Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lên bảnglàm tơng tự bài tập 72
Kết quả: 2
V H ớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )
II Bài mới (43 phút)
Bài tập 81 (15/SBT) (12 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài
sau đó suy nghĩ tìm cách giải
- GV HD học sinh làm bài :
+ Quy đồng mẫu số sau đó biến
đổi và rút gọn
Rút gọn các biểu thứca) Ta có :
( a b)( a b)
b a b
a b a
b a b a
b
− +
− + +
= +
− +
− +
Trang 14b a 2 b
a
b ab 2 a b ab 2 a
=
( vì a , b 0 và a b) b) Ta có :
ab b
a
b ab a b ab 2 a
+
= +
−
−
− + +
đổi nh thế nào ? từ đâu trớc ?
- MTC của biểu thức trên là bao
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy
đồng mẫu số, biến đổi và rút
x 3
+
=
(1)b) Vì P = 2 ta có :
4 4
x 2 2
2 x
- GV ra tiếp bài tập 82/SBT sau
đó gọi HS nêu cách làm bài
- Hãy biến đổi VT để chứng minh
- Theo phần (a) ta thấy P luôn
luôn bao nhiêu ?
- Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
bao nhiêu Đạt đợc khi nào ?
a) Ta có :
4
1 2
3 x 4
1 4
3 2
3 x 2 x 1 3 x x
2 2
= + + +
= +
(đpcm)b) Theo phần ( a ) ta có :
Trang 15• Xem lại các bài tập đã chữa
• Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
III Bài mới (35 phút)
Trang 16- GV treo đề bài đã đợc viết sẵn lên
- Trớc khi quy đồng ta chú ý điều gì ?
- Cho học sinh lên trình bày cách làm
−
= −b) Vì A = - 4 nên
2 4
⇔ =
b b b
Q
a Q
a Q
Q a
x t m
IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V H ớng dẫn về nhà (1 phút)
Trang 17• Xem lại các bài tập đã chữa
• Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
II Bài mới + KT (42 phút)
1 Ôn tập (22 phút)
+ Tự ôn lại các kiến thức cơ bản sau:
- Điều kiện để căn bậc hai tồn tại?
- Các phơng pháp biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai ?
- Hằng đẳng thức A2
- Để rút gọn một biểu thức đại số ta
cần làm những việc gì?
- Xem lại các bài tập đã làm và đã chữa
+ Học sinh tự ôn và xem lại các dạng bài tập
Trang 18b) 1 1
1
a a + a
− − víi a≥0,a≠1c) a ab a b
Trang 19Ngày soạn : 27/10/2010
Ngày dạy :
Chủ đề 2 hệ thức lợng trong tam giác vuông
Loại chủ đề : Bám sátThời lợng : 8 tiết
• Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết
* Phơng pháp : Luyện tập, ôn tập, vấn đáp, gợi mở
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính cầm tay
- HS: Thớc, êke, máy tính cầm tay
Tiết 11 hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông
Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp (1 phút) 9a:
9b:
II Bài mới (36 phút)
b' a b
c
C
B A
2 Bài tập
Trang 20- áp dụng hệ thức liên hệ giữa
cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông hãy tính AB theo BH và BC
đờng cao trong tam giác vuông để
giải bài toán phần (b)
- GV ra tiếp bài tập 11( SBT ) gọi
HS đọc đề bài sau đó vẽ hình và
ghi GT , KL của bài toán
- ABH và ACH có đặc điểm
có
BC2 = AB2 + AC2
y2 = 72 + 92 = 130
y = 130 x
y H C
B A
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta
có :
AB AC = BC AH
63 130
9 7 BC
CH ?b) AB = 12 ; BH = 6Tính AH , AC , BC , CH
H C
B A
Giải :a) Xét AHB ( àH = 900) theo định lí Pi-ta-go ta có :
AB 2
35,24Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24
Mà AC2 = BC CH = 35,24 10,24
AC 18,99 b) Xét AHB (àH = 900) Theo Pi-ta-go ta có :
AB2 = AH2 + BH2
AH2 = AB2 - BH2 = 122 - 62
AH2 = 108 AH 10,39Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trongtam giác vuông ta có :
Trang 21- GV cho HS làm sau đó lên bảng
trình bày lời giải
AB2 = BC BH BC = = 6 =
12 BH
AH = 30 cmKL: Tính HB , HC ?Giải :
Xét ABH và CAH
H C
B A
Có ∠ABH = ∠CAH (cùng phụ với góc BAH )
ABH đồng dạng CAH
36 5
6 30 CH CH
30 6
5 CH
AH CA
Mặt khác BH.CH = AH2
30 CH
=
=
( cm )Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )
IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V H ớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa, vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trongSBT/90 , 91
- Bài tập 2 , 4 ( SBT - 90) ; Bài tập 10 , 12 , 15 ( SBT - 91)
Ngày soạn : 30/10/2010
Ngày dạy :
Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp (1 phút) 9A:
9B:
II Bài mới (40phút)
Trang 22Hoạt động của GV và HS Nội dung
cạnh huyền
α =
cạnh kề cos
cạnh huyền
α =
cạnh đối tg
cạnh kề
α =
cạnh kề cot g
ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Nêu hớng chứng minh bài toán
=
AC AB
C
B A
tgα =1512
AC AB
- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC tacó:
BC2 = AC2 + AB2 = 7,52 + 62 = 92,25
=> BC ≈ 9,6 (cm)
Trang 23giải toán nhanh ?
- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa.Học kỹ lý thuyết
- Chuẩn bị các bài tập về giải tam giác vuông
Ngày soạn : 10/11/2010
Ngày dạy :
Tiết 13 GiảI tam giác vuông <T1>
I Tổ chức lớp (1 phút)
9A:
9B:
II Bài mới (35 phút)
Trang 24y x
B A
- Xét tam giác CAB vuông tại A ta có:
x = CB.sin 400 ≈ 4,5
- Xét tam giác CAD vuông tại A ta có:
AD = x.cotg 600
AD = y ≈ 2,6
2 Bài tập 62 (SBT - 98)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
- Gợi ý : Tính AH sau đó áp dụng
vào tam giác vuông AHC tính góc
Trang 25- Đọc đề bài ?
- Bài toán cho biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu của bài toán ?
- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết
luận ?
- Cho học sinh thi giải toán nhanh ?
- Đại diện hai đội lên trình bày
A H
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
I Tổ chức lớp (1 phút) 9A:
9B:
II Bài mới (43 phút)
Trang 26- Gợi ý: Chứng minh hai tam giác ABH
CH = =
cm+) Mặt khác BH.CH = AH2
⇒ BH = 36 25
30 CH
=
=
(cm) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm)
Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC =
8cm Từ A kẻ đờng cao AH xuống cạnh BCa) Tính BC, AH
b) Tính àC
c) Kẻ đờng phân giác AP của ãBAC( P ∈
BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông gócvới AB và AC Hỏi tứ giác AEPF là hìnhgì ?
Giải:
a) Xét ∆ABC vuông tại A
Ta có: BC =AB + AC 2 2 2 ( đ/l Py-ta - go) ⇒BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 1002 2 2
⇒ BC = 10 cm +) Vì AH ⊥BC (gt) ⇒ AB.AC = AH.BC
3 Bài tập 3 ( 15 phút)
Trang 27+) Xét ∆BHCvuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20
m Suy ra HB = 20 m+) Xét ∆AHC vuông tại H có
III Củng cố (thông qua bài giảng)
IV H ớng dẫn về nhà (1 phút) Xem lại các bài đã chữa
Ngày soạn : 25/11/2010
Ngày dạy :
* Trong một tam giác với các cạnh có
độ dài 6,7,9, kẻ đờng cao đến cạnh lớn
nhất Hãy tìm độ dài đờng cao này và
GV: gợi ý cho học sinh tìm z từ tam
giác vuông ACH, z từ tam giác vuông
→ y ≈ 5,222
Trang 28Tìm x? y? z? + x = 9 – 5,222 ≈3,778
+ z = 49 5, 222 − 2 ≈4,661
Vậy: AH ≈4,661; CH ≈3,778; HB ≈ 5,222
2 Bài tập 2 (15 phút)
• Tam giác ABC vuông tại A, AB = a;
AC = 3a; trên cạnh AC lấy các điểm D,
- Để chứng minh hai tam giác đồng
dạng ta cần chứng minh gì? Hai tam
giác có góc nào bằng nhau? cặp cạnh
26 34' 2
AB
E
AE = → ≈ tgC = 1 à 0
18 26' 3
III Củng cố (thông qua bài giảng)
IV H ớng dẫn về nhà : Tiếp tục ôn chơng I và làm các bài tập ôn tập ở sách bài tập
Trang 29Ngµy so¹n : 04/12/2010
Ngµy d¹y :
I Tæ chøc líp (1 phót) 9A:
9B:
II Bµi míi (43 phót)
1 Bµi tËp 1
* TÝnh gãc α t¹o bëi hai m¸i nhµ biÕt
mçi m¸i nhµ dµi 2,34 m vµ cao 0,8 m
*Cho nh h×nh vÏ, biÕt AD vu«ng gãc
víi DC, gãc DAC b»ng 740 , gãc AXB
b»ng 1230 , AD = 2,8 cm, AX = 5,5cm,
BX = 4,1 cm
a) TÝnh AC?
b) Gäi Y lµ ®iÓm trªn AX sao cho
DY song song víi BX TÝnh XY?
c) TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c BCX ?
+ H/S vÏ h×nh , ghi GD,KL ?
GT YABCD, AD ⊥DC, DAC· = 74 0
·AXB= 123 0, AD = 2,8cm,AX= 5,5cm
BX = 4,1 cm, DY// BX
Trang 30- Hớng dẫn vẽ thêm hình phụ
- Hãy nêu cách tính AC ? ( dựa vào tam
giác vuông ADC)
- Nêu cách tìm XY? ( Tìm AZ, tìm ZY
DYZ=
VDZY vuông →YZ = DZ : tg570 =
= 2,69 : 1,534 = 1,754 cm+ VADZ vuông, AZ = Cos 740 AD =
= 2,8 0,276 = 0,773 cm + YZ = AX – ( AZ + ZY ) = = 5,5 – ( 0,773+1,754) = 2,97 cm
+SBXC = 1 .
2CX BT= 1 .sinã
2CX BX BXC = = 8,012 cm2
III Củng cố (thông qua bài giảng)
IV H ớng dẫn về nhà (1 phút) Xem lại các bài đã chữa
Ngày soạn : 12/12/2010
Ngày dạy :
Trang 31I Tổ chức lớp (1 phút) 9A:
9B:
II Bài mới (43 phút)
1 Bài tập 1 (13 phút)
+ Cho tam giác ABC vuông tại A, có
trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
5, đờng cao ứng với cạnh huyền bằng 4
Giải tam giác
+ Tìm yếy tố nào trớc ? Nêu cách tìm?
Mỗi học sinh tìm một yếu tố !
MN = AM2 −AN2 = 5 2 − 4 2 = 9 3 =+ AM là trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác vuông nên VAMB cân → MB =5
→ NB = MB - MN = 5 - 3 = 2+ VANB vuông theo Pi tago ta có
AB = AN2 +NB2 = 4 2 + 2 2 = 20 2 5 =+ VABC vuông → AC =
= 4 5+ Sin B = AC : CB = 4 5 : 10 = 0,894
→ Bà = 63 22' 0 → Cà = 90 0 − 63 22' 26 38 0 = 0 '
2 Bài tập 2 (15 phút)
+ Cho tam giác ABC vuông tại A , có
trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
AC → =AC.sinC = 10 Sin 470
= 10 0,731 = 78,3+ VABC vuông cóCos C = AC : BC →AC = BC.Cos C =
= 10 Cos 470 = 10 0,68 = 6,8+ àB= 90 0 − 47 0 = 43 0
Trang 32III Củng cố (thông qua bài giảng)
IV H ớng dẫn về nhà (1 phút) Xem lại các bài đã chữa
II Bài mới (42 phút)
1 Ôn tập (22 phút)
Trang 33+ Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông?
+ Viết các tỷ số lợng giác góc nhọn ?
+ Các tính chất của tỷ số lợng giác ?
+ Viết hệ thức giữa cạnh và góc ?
* Dành 6 phút cho học sinh viết nháp
* Cho mỗi lần 2 học sinh lên bảng, sau
khi viết song học sinh khác nhận xét
b Với α nhọn thì 0 < Sin α < 1
0 < Cosα <1Sin2 α + Cos2 α = 1
Sin Tg
Cos
α α
α
= ; tgα.cotgα = 1Cotgα = Cosα /Sinα
Câu 2 (8 đ) Vẽ hình đúng, sạch đẹp cho 1 đ
Xác định rõ các nội dung cần tìm 1 đ
Trang 34+ Tìm góc C : Cà = 90 0 − 55 0 = 35 0 ( hai góc phụ nhau ) 1 đ
tuyến của đờng tròn
Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp(1 phút) 9A:
9B:
III Bài mới (37 phút)
1 Bài tập 44 (SBT/134)
- Đọc đề và vẽ hình, ghi giả thiết và kết
luận ?
- Để chứng minh DC là tiếp tuyến của
đờng tròn (B) ta phải chứng minh điều
kiện gì ?
- Học sinh lên bảng trình bày các làm ?
- GV nhận xét cách làm và nhấn mạnh:
Để chứng minh một đờng thẳng là tiếp
tuyến của đờng tròn tại một điểm ta cần
c/m đờng thẳng đó vuông góc với bán
kính đi qua điểm đó
d
cb
Trang 35Mà A 90à = 0 (gt) => D 90à = 0=> CD BD ⊥Vậy CD là tiếp tuyến của đ tròn (B)
=> ∆AHE vuông tại E
- Mặt khác EO là đờng trung tuyến ứng vớicạnh huyền AH (vì OA = OH)
=> OA = OH = OEVậy E nằm trên (O) có đờng kính AHb) Tam giác BEC vuông có ED là đờng trungtuyến ứng với cạnh huyền,
nên ED = DB => Tam giác BDE cân tại D
V H ớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các bài tập còn lại
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập tiếp
Trang 36Ngày soạn :
Ngày dạy :
Chủ đề 3 Tiếp tuyến với đờng tròn
Tiết 2 luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp (1 phút) 9A:
9B:
III Bài mới (36 phút)
2CNVậy tam giác CMN vuông tại C=>MC ⊥ MN (2)
Trang 37- Nêu lại phơng pháp làm các dạng toán trên ?
- Câu c) ta có thể hỏi bằng câu hỏi khác nh thế nào ?
( Chứng minh BN.AM có giá trị không đổi)
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Làm tiếp các bài tập liên quan đến tiếp tuyến
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập tiếp
*******************************
Ngày soạn : 11/12/09 Ngày dạy : 19/12/09 Chủ đề 6 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 3849 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, có kỹ năng thànhthạo rút ẩn và thế vào phơng trình còn lại
- Có kỹ năng biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế
50 Thái độ
- Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần hoạt động tập thể
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: Nêu quy tắc thế biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn ?
Nêu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ?
- HS2: Giải bài tập 16 a (SBT – 6) Kết quả: (x ; y) = (2 ; - 1)
III Bài mới (31 phút)
10.Ôn tập lí thuyết (3 phút)
- Phát biểu lại quy tắc thế ?
- Nêu các bớc biến đổi để giải hệ phơng
từ 1 trong 2 phơng trình của hệ + Bớc 2 : Thế phơng trình vừa có vào phơngtrình còn lại của hệ phơng trình ban đầu
hệ phơng trình mới Giải tiếp tìm x ; y
- Có thể rút ẩn nào theo ẩn nào mà cho
cách biến đổi dễ dàng hơn không ?
- Hãy thử tìm y theo x ở phơng trình
(1) rồi thế vào phơng trình (2) của hệ
và giải hệ xem có dễ dàng hơn không ?
- GV ra tiếp phần (b) sau đó cho HS
thảo luận làm bài
- GV chú ý biến đổi các hệ số có chứa
127 73
127
127 1,7
x y
Trang 39gì ?
- Vậy ta có thể thay những giá trị của x
, y nh thế nào vào hai phơng trình trên
để đợc hệ phơng trình có ẩn là a , b
- Bây giờ thì ta cần giải hệ phơng trình
với ẩn là gì ? Hãy nêu cách rút và thế
để giải hệ phơng trình
- GV ra bài tập 19 ( SBT - 7 ) gọi HS
đọc đề bài
- Tơng tự em có thể nêu cách làm bài
tập 19 không ? Hai đờng thẳng cắt nhau
tại 1 điểm Điểm M có vị trí nh thế
nào với hai đờng thẳng ?
- Vậy toạ độ điểm M là nghiệm của hệ
Bài tập 19 ( SBT - 7 )
Để hai đờng thẳng ( d1) : ( 3a - 1)x + 2by = 56 và (d2) :
Trang 40Em hãy nêu lại các bớc giải hệ phơng
trình bằng phơng pháp thế
- HS làm bài tập củng cố : bài 23a
Nêu và giải bài tập 23 (a) - HS làm, GV ớng dẫn ( biến đổi về dạng tổng quát sau đódùng phơng pháp thế )
• Học thuộc quy tắc và các bớc biến đổi
• Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 20 ; 23b ( SBT - 7 ) - Làm tơng tự nh bài tập đã chữa
*******************************
Ngày soạn : 18/12/09 Ngày dạy : 26/12/09 Chủ đề 6 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 16 GiảI hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Học sinh tích cực giải bài tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu quy tắc cộng đại số
Giải bài tập 20 (b), kết quả: (
3
2 ; 1)
- HS2: Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số ?
Giải bài tập 20 (c), kết quả: (3 ; - 2)
III Bài mới (29 phút)
1 Bài tập 24/SGK (12 phút)