1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TU CHON 7

67 407 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn toán 7
Trường học Trường THCS Triệu Trạch
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc hai tiếp theo Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1 Yêu cầu HS làm bài tập 109 tr.18SBT Hãy cho biết mỗi số sau đây là căn bậc hai của số HS tính toán theo yêucầ

Trang 1

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu điều kiện

11

; 125

Sau khi HS trả lời, yêu

cầu HS viết cụ thể luôn

các phân số đó dới

HS nghiên cứu bài tậptrong SBT để làmB1 Xác định xemphân số đã tối giảnvới mẫu số dơng haycha

B2 Phân tích mẫu rathừa số nguyên tốB3 Kiểm tra+ Nếu mẫu chỉ chứathừa số nguyên tố 2

và 5 thì phân số đóviết đợc dới dạng sốthập phân hữu hạn

HS làm theo yêu cầu của GV

II Bài tập luyện

11

; 125

2

; 16

viết

đợc dới dạng số thập phân hữu hạnvì chúng đều là các phân số tối giản

có mẫu không chứa ớc nguyên tốkhác2 và 5

16 = 24 chỉ có ớc nguyên tố 2

125 = 53 chỉ có ớc nguyên tố 5

40 = 23 5 chỉ có ớc nguyên tố 2 và5

25 = 52 chỉ có ớc nguyên tố 5

Ta có:

44 , 0 25

11

; 016 , 0 125 2

275 , 0 40

11

; 4375 , 0 16 7

Trang 2

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

dạng STP hữu hạn

GV theo dõi uốn nắn,

kiểm tra bài là của HS

Khi A là phân số tốigiản và mẫu chỉ chứaTSNT 2 và 5

HS liệt kê các sốnguyên tố có 1 chữ số

HS thay các sốnguyên tố vừa tìm đợc

để kiểm tra

HS làm bài tập với sựhớng dẫn giúp đỡ củaGV

2 Bài tập 67 tr 34 SGK

Các số nguyên tố có 1 chữ số là: 2;3; 5; 7

Để A viết đợc dới dạng STP hữuhạn thì A phải là phân số tối giản vàmẫu chỉ chứa TSNT 2 và 5

Trong các số nguyên tố nói trên,các số 2; 3; 5 thoả mãn điều kiệnnày

Thật vậy, ta có:

2

Sau khi HS trả lời

xong, GV yêu cầu HS

Đa các số thập phânhữu hạn đó về dớidạng phân số thậpphân rồi rút gọn về tốigiản

312 12

, 3 )

25

32 100

128 28 , 1 )

250

31 1000

124 124

, 0 )

25

8 100

32 32 , 0 )

Tiết 2: Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ I Lý thuyết Nếu một phân số tối giản với mẫu

d-2 3 5

Trang 3

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

? Em hãy nêu điều

Sau khi HS trả lời, yêu

cầu HS viết cụ thể

luôn các phân số đó

d-ới dạng STP hữu hạn

GV theo dõi uốn nắn,

kiểm tra bài là của HS

HS nghiên cứu bàitập trong SBT để làmB1 Xác định xemphân số đã tối giảnvới mẫu số dơng haycha

B2 Phân tích mẫu rathừa số nguyên tốB3 Kiểm tra+ Nếu mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5 thì phân

số đó viết đợc dới dạng số thập phân vô

7

; 3

5

; 6

viết đợc

d-ới dạng số thập phân vô hạn tuần hoànvì chúng đều là các phân số tối giản vớimẫu có chứa ớc nguyên tố khác 2 và 5

6 = 2 3 có 3 là ớc nguyên tố khác 2 và5

3 = 3 có 3 là ớc nguyên tố khác 2 và 5

15 = 3 5 có 3 là ớc nguyên tố khác 2 và5

11 = 11 có 11 là ớc nguyên tố khác 2 và5

0,3333 có chữ số 3lặp đi lặp lại nhiềulần nên 3 là chu kì

-1,3212121 có 21

đợc lặp lại nhiều lầnnên 21 là chu kì

2,513513513 có

513 đợc lặp lại nhiềulần nên 513 là chu kì

13,26535353 có 53

đợc lặp lại nhiều lầnnên 53 là chu kì

2 Bài tập 86 tr 15 SBT

0,3333 = 0, (3)-1,3212121 = -1,3(21)2,513513513 = 2,(513)13,26535353 = 13,26(53)

Để viết số 0,(25) dớidạng phân số, ta làm

123 123 999

1

Trang 4

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

GV yêu cầu HS theo

dõi ví dụ trong SGK

để phân tích hớng làm

HĐTP 4.2

GV lu ý HS:

) 01 ( , 0

1

HS phân tích0,(34) = 0, (01) 340,(5) = 0,(1).50,(123)= 0,(001) 123

Từ phần phân tích,

HS làm bài tập

Tiết 3: Số thập phân vô hạn tuần hoàn (tiếp theo)

Để viết số 0,0(3) dới dạngphân số ta làm nh sau:

30

1 3 9

1 10

1 3 ).

1 ( , 0 10 1

) 3 ( , 0 10

1 ) 3 ( 0 , 0

1 10 1

8 ).

1 ( , 0 10

1 ) 8 ( 0 , 0

11 10

1 ) 9

2 1 ( 10 1

2 9

1 10

1 1 , 0 2 ).

1 ( , 0 10

1 1 , 0

) 2 ( 0 , 0 1 , 0 ) 2 ( 1 , 0

2 Bài tập 90 tr 15 SBT

a) 313,9543 < a <

314,1762

a = 313,96; a = 314, 1; b) -35,2475 < a < -34,9628

B2 Thực hiện tính toán, biến

đổi vế trái về bằng vế phải

3

Bài tập 91 tr 15 SBT

Trang 5

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

chứng minh đợc yêu

cầu của bài toán này? B3 Kết luận

1 99 99 1

99 ).

01 ( , 0

) 62 37 ).(

01 ( , 0

) 01 ( , 0 62 ) 01 ( , 0 37

) 62 ( , 0 ) 37 ( , 0 )

- Hoùc sinh bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ voõ tyỷ, hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ caờn baọc hai

cuỷa moọt soỏ khoõng aõm

- Hoùc sinh naộm ủửụùc taọp hụùp caực soỏ thửùc bao goàm caực soỏ voõ tyỷ vaứ caực soỏ hửừu tyỷ.Bieỏt ủửụùc bieồu dieón thaọp phaõn cuỷa soỏ thửùc

2.Về kĩ năng:

- Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu

- Hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa truùc soỏ thửùc

- Bieồu dieón ủửụùc moỏi lieõn quan giửừa caực taọp hụùp soỏ N, Z, Q, R

3.Về thái độ:

- Cẩn thận trong việc tính toán

II Ph ơng tiện dạy học

- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: SGK , MTBT, ôn lại các kiến thức về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai

III Tiến trình dạy học

Neõu ủũnh nghúa caờn baọc

hai cuỷa moọt soỏ a khoõng

Điền số thích hợp vào các HS đọc đề và suy nghĩcách làm bài

II Bài tập luyện

1 Bài tập 106 tr.18 SBT

*Bảng 1

Trang 6

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

x = 0,5 ị x2 = 0,25 x=

3

2

ịx2 =

9 4

3 2

x 2 4 9

Yêu cầu HS tính toán từng

cột để điền giá trị vào

bảng

HĐTP 2.2

HS tính toán từng cột vàtính giá trị để điền vàobảng

9 4

x 2 3 khôngcó

Yêu cầu HS tính toán từng

cột để điền giá trị vào

; 25

4 )

; 1000000 )

h

g e

10

7 100

49 )

1 , 0 01 , 0 )

1000 1000000

)

8 , 0 64 , 0 )

8 64 )

90 8100 )

9 81 )

Hoạt động 4

Yêu cầu HS làm bài tập

107 tr.18SBT

Trong các số sau đây, số

nào có căn bậc hai? Hãy

cho biết căn bậc hai không

Những số không âm thì

có căn bậc hai

HS tính toán và chỉ racác số không âm

3 Bài tập 108 tr.18 SBT

* Các số có căn bậc hai là:a=0; c=1;

Trang 7

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

HS tìm các căn bậc haikhông âm của các số vừatìm và đối chiếu với kếtquả của GV

* Các căn bậc hai của các số vừa tìm là:

4 16

; 9 2 4

; 2 4

; 5 25

; 9 81

; 5 25

; 5 25

; 1 1

; 0 0

l i

h e

d c

a

Tiết 2 : Số vô tỉ Căn bậc hai (tiếp theo)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1

Yêu cầu HS làm bài tập

109 tr.18SBT

Hãy cho biết mỗi số sau

đây là căn bậc hai của số

HS tính toán theo yêucầu của đề bài

1 Bài tập 109 tr.18 SBT

Các số đã cho lần lợt là cănbậc hai của:

Trang 8

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

HS tính toán theo yêucầu của đề bài

2 Bài tập 110 tr.19 SBT

Căn bậc hai không âm củacác số đã cho lần lợt là:

a) 4; 40; 0,4; 16b)5; 5; 5; 25c)1; 10; 0,1; 100d)0,2; 0,6; 1,2; 0,11

nữa vào "danh sách" trên

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

HS đọc đề và suy nghĩcách làm bài

HS tính toán theo yêucầu của đề bài

3 Bài tập 113 tr.19 SBT

11111 123454321

1111 1234321

111 1 1232

11 121

1234565432 

1111111 321

nữa vào "danh sách" trên

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

HS đọc đề và suy nghĩcách làm bài

5 1 2 3 4 5 4 3 2 1

4 1 2 3 4 3 2 1

3 1 2 3 2 1

2 1 2 1

1 1

Trang 9

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

2 2

2 2

2 2

2 2

Tính cụ thể từngphần để có kết quả

HS tính toán theoyêu cầu của đề bài

1 Bài tập 111 tr.19 SBT

7

3 91

9 7

42 91 7

39 3 91 7

39 3

2 2

2 2

36 91 7

39 3 91 7

39 3

2 2

2 2

7 ,

Tính cụ thể từngphần để có kết quả

HS tính toán theoyêu cầu của đề bài

2 Bài tập 112 tr.19 SBT

4 , 2 76 , 5 49 , 0 25 , 6

) 7 , 0 ( ) 5 , 2

) 7 , 0 5 , 2 )(

7 , 0 5 , 2 (

d

4 , 2 76 , 5 2 , 3 8 ,

e

7 , 0 5 ,

2 

Vậy a = c = d = e = 2,4

Trang 10

Trờng THCS Triệu Trạch - Giáo án tự chọn Toán 7

HS làm theo sự hớngdẫn của GV

1 HSlên bảng trìnhbày

Dới lớp làm vào vở

3 Bài tập 115 tr.19 SBT

* Giả sử x + y = z là một số hữutỉ

Nh vậy y = z - xHiệu hai số hữu tỉ là một số hữu

Thơng hai số hữu tỉ là một sốhữu tỉ

Hay y là một số hữu tỉ

Điều này trái với đề bài Hay điều giả sử là saiVậy x.y là một số vô tỉ

4 Bài tập 116 tr.19 SBT

a) Đặt a + b = c Vậy a = c - b

c là số hữu tỉ

a là số vô tỉVậy b là số vô tỉ b) Đặt a.b = mNếu b = 0 thì luôn có a.b = 0 ẻQ

Nếu b ≠ 0 thì a = m bVì m là số hữu tỉ

a là số vô tỉNên b là số vô tỉ

* H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Nhớ các luỹ thừa hay dùng nh 2n; 3n;

IV L u ý khi sử dụng giáo án

GV lu ý HS nhớ những trờng hợp đặc biệt nh :

Trang 11

Trêng THCS TriÖu Tr¹ch - Gi¸o ¸n tù chän To¸n 7

6 1 2 3 4 5 6 5

Trang 12

- Reứn luyeọn kyừ naờng tớnh soỏ ủo goực cuỷa tam giaực theo một định lí toán học

3.Về thái độ:

- HS có ý thức cẩn thận trong việc tính toán các số đo góc

II Ph ơng tiện dạy học

- GV: SGK, SBT, giáo án, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

- HS: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học

Tiết 1 : Tổng ba góc của một tam giác Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1:

Kieồm tra baứi cuừ

Neõu ủũnh lyự toồng ba goực

trong moọt tam giaực? AÙp

duùng vaứo tam giaực

A ˆ =Aˆ Bˆx

1 HS lên bảng trình bàyDới lớp làm vào vở

0

180 ˆ ˆ

0

110 ˆ

; 30 ˆ

C B

nên  + 300 + 1100 = 1800

x + 1400 = 1800

x = 1800 - 1400

x = 400Vậy x = 400

Trang 13

- 400 2x = 1400

x = 700Vậy x = 700

Yêu cầu HS vẽ hình, ghi

GT, KL của bài toán

50 ˆ

HS tìm ra sơ đồ hớnggiải theo gợi ý của GV

HS suy nghĩ tìm ra cáchtính số đo gócC ˆ D B B

D

C ˆ +A ˆ D B=1800 (kềbù)

B D

C ˆ + 850 = 1800

B D

C ˆ = 1800 - 850

B D

KL

? ˆ

? ˆ

B D C

B D A

Trong ABC có:

0

180 ˆ ˆ

ˆBC

trong 1 tam giác)

Mà Â = 60 0 0

2  (t/c tia phângiác)

0 0

2 70 35 2

85 ˆ

35 50 ˆ

ˆ ˆ ˆ

B D A

B C B D A

Trang 14

0 0

x + 500 + 400 = 1800

x + 900 = 1800

x = 900Vậy x = 900

130 1 1

Đáp án : D

Tiết 2 : Tổng ba góc của một tam giác (tiếp theo)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1

Yêu cầu HS làm bài tập

3 tr.98 SBT

Cho ABC, điểm M nằm

trong tam giác đó Tia

Yêu cầu HS vẽ hình, ghi

GT, KL của bài toán

GV yêu cầu HS suy nghĩ

K M

A ˆ là góc ngoài củatam giác ABM

HS tìm ra sơ đồ hớnggiải theo gợi ý của GV

Sau khi tìm ra sơ đồ, HStrình bày bài giải

K M

A ˆ >A ˆ B M (t/c góc ngoàitam giác)

Hay A ˆ M K >A ˆ B Kb) Vì K ˆ M C là góc ngoài củatam giác BMC nên

C M

K ˆ > M ˆ B C(t/c góc ngoàitam giác)

Hay K MˆCK BˆC(1)Lại có A ˆ M K >A ˆ B K (câu a)(2)

Cộng (1) với (2) ta đợc:

C B K K B A C M K K M

HS suy nghĩ cách làm

2 Bài tập 5 tr.98 SBT

A

ABC nhọn GT BHAC(HẻAC)

K H CKAB(KẻAB)

KL So sánh

Trang 15

A ˆA ˆ C K cùngphụ với Â

A ˆ B H

K C

A K C A

Yêu cầu HS vẽ hình, ghi

GT, KL của bài toán

GV yêu cầu HS suy nghĩ

ˆC C SLT

A

mÂC = 500

(t/c góc ngoài tam giác)

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán, trình bày bài

của HS

HS đọc đề và vẽ hình,ghi GT, KL của bài toántheo yêu cầu của GV

HS tìm ra sơ đồ hớnggiải theo gợi ý của GV

Sau khi tìm ra sơ đồ, HStrình bày bài giải

3 Bài tập 5 tr.98 SBT

x

A m

50 0 50 0

B C ABC

Bˆ Cˆ  500

GT Am là pg' góc ngoài đỉnh A

KL Am//BC

Vẽ tia Ax là tia đối của tiaAB

Khi đó xÂC là góc ngoài tại

đỉnh C của tam giác ABC

Ta có:

C B C A

xˆ ˆ  ˆ (t/c góc ngoàitam giác)

50 ˆ

ˆ C

Nên xÂC = 500 + 500 = 1000Vì Am là phân giác góc ngoài

0

0 50 100 2

1

A m

Lại có: C ˆ 50 0 (GT)

Nên m AˆCCˆ(t/c bắc cầu)

Mà 2 góc này ở vị trí so letrong nên Am//BC (dấu hiệunhận biết hai đờng thẳng songsong)

Tiết 3 : Tổng ba góc của một tam giác (tiếp theo)

Trang 16

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

40 ˆ

Yêu cầu HS vẽ hình, ghi

GT, KL của bài toán

GV yêu cầu HS suy nghĩ

Kéo dài tia AC cắt Bytại D

Khi đó A ˆ C B là gócngoài tại đỉnh C của tamgiác BCD

HS suy nghĩ cách làmbài

Kéo dài tia BC cắt Axtại E

Khi đó A ˆ C B là gócngoài tại đỉnh C của tamgiác ACE

Vẽ đờng thẳng qua C vàsong song với Ax Từ đótính đợc các góc thànhphần tạo nên A ˆ C B

1 Bài tập 13 tr.98 SBT

A x

50 0 ? C

50 ˆ

y B C

x A C

KL A ˆ C B = ?

GiảiKéo dài tia AC cắt By tại DKhi đó A ˆ C B là góc ngoài tại

đỉnh C của tam giác BCDVì Ax//By (GT)

Nên C AˆxB DˆC (so le trong)

Mà CÂx = 500 (GT)Nên B DˆC  50 0Vì A ˆ C B là góc ngoài tại đỉnh

C của tam giác BCD nên có:

0 0

0 40 90 50

ˆ ˆ

C A

Yêu cầu HS vẽ hình, ghi

GT, KL của bài toán

GV yêu cầu HS suy nghĩ

BÊC > Â

HS đọc đề và vẽ hình,ghi GT, KL của bài toántheo yêu cầu của GV

Nối A với E, kéo dài cắt

BC tại DNối B với E, C với F

BÊD > BÂE (t/c góc ngoài tamgiác)

Trang 17

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán, trình bày bài

của HS

giải theo gợi ý của GV

Sau khi tìm ra sơ đồ, HStrình bày bài giải

Lại có BÊD > BÂD (câu a) (2)Cộng (1) với (2) ta đợc:

DÊC + BÊD > DÂC + BÂDHay BÊC > BÂC

B ˆ A C = 900Nên BÊC > 900Hay BÊC là góc tù

* H ớng dẫn về nhà:

Xem lại các dạng bài tập đã chữa- Học lại định lý Tổng ba góc của một tam giác, ápdụng vào tam giác vuông, tính chất góc ngoài tam giác

IV L u ý khi sử dụng giáo án

- Lu ý cho HS thấy đợc sự giống nhau giữa các bài tập trong SBT và SGK

- Reứn luyeọn kyừ naờng chửựng minh hai tam giaực baống nhau theo trửụứng hụùp moọt.Tửứ

hai tam giaực baống nhau suy ra ủửụùc hai goực baống nhau

3.Về thái độ:

- Reứn kyừ naờng veừ hỡnh chớnh xaực, dửùng tia phaõn giaực baống compa

II Ph ơng tiện dạy học

- GV: SGK, SBT, giáo án, thớc thẳng, compa, thớc đo góc

- HS: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học

Tiết 1: Trờng hợp bằng nhau c.c.c của tam giác

2 Neõu trửụứng hụùp baống

nhau thửự nhaỏt cuỷa hai

tam giaực?

HĐTP 1.2

Sửỷa baứi taọp 17

GV xuống lớp kiểm tra

1.Bài tập 17 trang108 SGK

Hs veừ hỡnh vaứo vụỷ

AMB vaứ ANB

AMN = BMN (c.c.c)

Trang 18

học sinh dới lớp

Gọi HS khác nhận xét bổ

sung

Giáo viên uốn nắn

Hs giaỷi thớch vaứ chổ ra caựctam giaực baống nhau tronghỡnh

Gv neõu ủeà baứi coự ghi

treõn baỷng phuù

Yeõu caàu Hs veừ hỡnh laùi

Giaỷ thieỏt ủaừ cho bieỏt

Nhỡn vaứo caõu 2, haừy saộp

xeỏp boỏn caõu a, b, c, d

moọt caựch hụùp lyự ủeồ coự

baứi giaỷi ủuựng?

Goùu moọt Hs ủoùc laùi baứi

giaỷi theo thửự tửù ủuựng

AMNBMN

laứ hai goực cuỷa hai tamgiaực AMN, BMN

Hs saộp theo thửự tửù d,b,a,c

Hs ủoùc laùi baứi giaỷi theothửự tửù d,b,a,c

Baứi 1:

Tiết 2: Trờng hợp bằng nhau c.c.c của tam giác (tiếp theo)

Hoạt động 1

Gv neõu ủeà baứi

Treo baỷng phuù coự hỡnh

veừ 72 treõn baỷng

Yeõu caàu Hs veừ vaứo vụỷ

Ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn?

Yeõu caàu thửùc hieọn theo

nhoựm

Moói nhoựm trỡnh baứy baứi

Hs veừ hỡnh vaứo vụỷ

Ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn

Gt AD = BD; AE = BE

Kl a/ADEứ = BDE b/ ADE BDE 

Caực nhoựm thửùc hieọn baứichửựng minh

Moói nhoựm cửỷ ủaùi dieọntrỡnh baứy baứi chửựng minhcuỷa nhoựm

b/ ADE BDE 

Vỡ ADEứ = BDE neõn:

ADE BDE (goực tửụngửựng)

A

Trang 19

giải bằng lời?

Gv kiểm tra các bài giải,

nhận xét cách trình bày

bài chứng minh.Đánh

giá

Vẽ góc xOy

Vẽ cung tròn (O,r1), cắt

Ox ở A, cắt Oy ở B

Vẽ hai cung (B, r2), (A,

r2), cắt nhau tại C

Để chứng minh OC làphân giác của góc xOy, tachứng minh

OBC = OAC, rồi suy ra

B

Hoạt động 2

Dựng tia phân giác bằng

thước và compa:

Gv nêu bài toán 20

Yêu cầu Hs thực hiện

các bước như hướng dẫn

Để chứng minh OC là

phân giác của góc xOy,

Gv giới thiệu cách vẽ

trên là cách xác định tia

phân giác của một góc

bằng thước và compa

TiÕt 3: Trêng hỵp b»ng nhau c.c.c cđa tam gi¸c (tiÕp theo)

Hoạt động 1

O

Trang 20

đề bai trên bảng.

H§TP1.1: Yêu cầu Hs

đọc đề, nêu tóm tắt đề?

Gv hướng dẫn Hs vẽ

hình

H§TP1.2:Vẽ góc xOy

và tia Am

Vẽ (O,r), cung tròn này

cắt Ox tại B, cắt Oy tại

C

Vẽ (A.r) cắt Am tại D

Vẽ (D,BC) cắt (A,r) tại

E

Vẽ tia AE ta được

DAE xOy

Vì sao có: DAE xOy   Bài

tập trên cho ta thấy cách

dùng thước và compa để

vẽ một góc bằng một

góc cho trước

Một Hs đọc đề trướclớp

Tóm tắt yêu cầu củađề

Hs vẽ hình theo hướngdẫn của Gv

B x B

A mXét OBC và AED, ta có:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs đọc kỹ đề

bài và vẽ hình?

Ghi giả thiết, kết luận?

Để chứng minh AM 

BC, ta làm ntn?

Chứng minh AMB=90

bằng cách nào?

Gọi một Hs lên bảng

trình bày bài giải?

Gv nhận xét, đánh giá

Hs đọc đề bài

Vẽ hình vào vở

ABC có AB = AC

Gt M là trung điểm BC

mà AMB AMC  = 180

=> điều phải chứng minh

Hs trình bày bài chứngminh trên bảng

A

B C M

mà: AMB AMC  = 180

Trang 21

Gv neõu ủeà baứi.

Yeõu caàu Hs ủoùc ủeà vaứ

veừ hỡnh, ghi giaỷ thieỏt,

keỏt luaọn?

Nhaộc laùi daỏu hieọu nhaọn

bieỏt hai ủt song song?

Yeõu caàu Hs thửùc hieọn

baứi chửựng minh theo

nhoựm

Ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn

ABC

Gt (A;BC)(C;AB)=D (B vaứ D khaực phớa)

Kl AD // BC

Hs phaựt bieồu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủt song song

Vaọy ủeồ chửựng minh AD// BC, ta chửựng minh :

Nhaộc laùi trửụứng hụùp baống nhau thửự nhaỏt cuỷa tam giaực

Caựch xaực ủũnh tia phaõn giaực

Laứm baứi taọp 21/ 115 vaứ 30; 33/ SBT

Hoùc thuoọc trửụứng hụùp baống nhau thửự nhaỏt cuỷa hai tam giaực.Laứm baứi taọp 23 /116

Gv hửụựng daón baứi veà nhaứ

Xem baứi : “ Trửụứng hụùp baống nhau thửự hai cuỷa tam giaực”

IV L u ý khi sử dụng giáo án

- GV lu ý HS khi tính số đo góc chúng ta có thể thông qua định lý tổng 3 góc trong một tam giác; định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- GV cho HS chứng minh hai tam giác bằng nhau

Trang 22

- Có ý thức nghiêm túc trong học tập, có lòng yêu thích môn học

II Ph ơng tiện dạy học

- GV: SGK, SBT, giáo án, bảng phụ

- HS: SGK, SBT

III Tiến trình dạy học

Tiết 1: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ thuận

Hoạt động 1:

HĐTP1.1.

Theỏ naứo laứ hai ủaùi

lửụùng tyỷ leọ thuaọn?

Neõu tớnh chaỏt cuỷa

hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ

bài tập Cho bieỏt x

tyỷ leọ thuaọn vụựi y

theo k = 0,8 vaứ y tyỷ

leọ thuaọn vụựi z theo

k’ = 5.chửựng toỷ

raống x tyỷ leọ thuaọn

vụựi z vaứ tỡm heọ soỏ

tyỷ leọ?

Bieỏt y vaứ x laứ hai

ủaùi lửụùng tyỷ leọ

thuaọn, haừy xaực

ủũnh heọ soỏ tyỷ

leọ cuỷa y ủoỏi vụựi

Hs phaựt bieồu ủũnh nghúa haiủaùi lửụùng tyỷ leọ thuaọn

Hs phaựt bieồu tớnh chaỏt

Vỡ x tyỷ leọ thuaọn vụựi y theo kneõn: x = y 0,8

Vỡ y tyỷ leọ thuaọn vụựi z theo k’

neõn: y = z 5

=> x = z 5.0,8 => x = 4.zVaọy x tyỷ leọ thuaọn vụựi z theoheọ soỏ tyỷ leọ laứ 4

Vỡ y vaứ x laứ hai ủaùi lửụùng tyỷleọ thuaọn neõn: y = k x

Trang 23

x? ủie n vaứo caựcàn vaứo caực

oõ coứn troỏng?

Hoaùt ủoọng 2

HẹTP 2.1

Gv neõu ủeà baứi

ẹeà baứi cho bieỏt

ủieàu gỡ ? Caàn tỡm

ủieàu gỡ?

Khoỏi lửụùng vaứ theồ

tớch thanh chỡ laứ hai

ủaùi lửụùng ntn?

Neỏu goùi khoỏi lửụùng

cuỷa hai thanh chỡ

laàn lửụùt laứ m1(g) vaứ

m2(g) thỡ ta coự tyỷ leọ

thửực naứo?

Vaọn duùng tớnh chaỏt

cuỷa tyỷ leọ thửực ủeồ

giaỷi?

Keỏt luaọn?

HẹTP 2.2

Laứm baứi taọp ?1

ẹeà baứi cho bieỏt hai thanh chỡcoự theồ tớch 12cm3 vaứ 17 cm3thanh hai naởng hụn thanh moọt 56,5g.Hoỷi moói thanh naởng bao nhieõu g?

Khoỏi lửụùng vaứ theồ tớch hai thanh chỡ laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ thuaọn

17 12

2

1 m m

 vaứ m2 – m1 = 56,5Theo tớnh chaỏt cuỷa tyỷ leọ thửực

ta coự:

5

5 , 56 12 17 17 12

1 2 2 1

Hs ủoùc kyừ ủeà baứi

Tieỏn haứnh giaỷi theo nhoựm

1/ Baứi toaựn 1:

Hai thanh chỡ coự theồ tớch laứ12cm3 vaứ 17cm3 Hoỷi moóithanh naởng bao nhieõu gam,bieỏt raống thanh thửự hai naởnghụn thanh thửự nhaỏt 56,5g ?

5 , 56 12 17 17 12

1 2 2 1

=> m1 = 11,3.12 = 135,6

m2 = 11,3.17 = 192,1.Vaọy khoỏi lửụùng cuỷa haithanh chỡ laứ 135,6g vaứ192,1g

Tiết 2: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ thuận (tiếp theo)

Trang 24

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu Hs thực

hiện theo nhóm

Gv kiểm tra hoạt

động của mỗi

nhóm

HĐTP 1.2

Yêu cầu các nhóm

trình bày cách giải

Gọi Hs nhận xét

bài giải của nhóm

Gv kiểm tra và

Gọi số đo các góc của

ABC là A,B,C , theo đềbài ta có:

3 2 1

C B A

3 2 1 3 2 1

GV nêu đề bài

Tóm tắt đề bài?

Khi làm mứt thì

dâu và đường phải

là hai đại lượng

quan hệ với nhau

ntn?

Gọi x là lượng

đường cần cho 2,5

HS lên bảng lµma/ Giả sử x mét dây nặng y gam, ta có: y = 25.x (gam)b/ Thay y = 4,5kg =

3 5 , 2 3

5 , 2

Trang 25

kg daõu => x ủửụùc

tớnh ntn?

Baùn naứo noựi

ủuựng?

Baùn Haùnh ủuựng

Tiết 3: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ thuận (tiếp theo)

Hoạt động 1

HĐTP 1.1

GV neõu ủeà baứi

treõn baỷng phuù

Yeõu caàu HS ủoùc

kyừ ủeà, phaõn tớch

xem baứi toaựn thuoọc

daùng naứo?

Neõu hửụựng giaỷi?

Goùi HS leõn baỷng

giaỷi, caực HS coứn laùi

laứm vaứo vụỷ

Keỏt luaọn?

GV nhaộc nhụỷ HS

vieọc troàng caõy vaứ

chaờm soực caõy laứ

goựp phaàn baỷo veọ

moõi trửụứng

HĐTP 1.2

Gv neõu ủeà baứi

Yeõu caàu Hs ủoùc

kyừ vaứ phaõn tớch ủeà

baứi

HS ủoùc ủeà

Do soỏ caõy xanh tyỷ leọ vụựi soỏhoùc sinh neõn ta coự baứi toaựn thuoọc daùng chia tyỷ leọ

Goùi soỏ caõy troàng cuỷa ba lụựp laàn lửụùt laứ x,y,z thỡ x,y,zphaỷi tyỷ leọõ vụựi 32; 28; 36

Duứng tớnh chaỏt cuỷa daừy tyỷ soỏ baống nhau ủeồ giaỷi

HS leõn baỷng giaỷi

HS neõu keỏt luaọn soỏ caõy cuỷa moói lụựp

Baứi toaựn thuoọc daùng chia tyỷ leọ

Khoỏi lửụùng cuỷa niken, keừm vaứ ủoàng laàn lửụùt tyỷ leọ vụựi 3; 4 vaứ 13

Caực nhoựm thaỷo luaọn vaứ giaỷi baứi toaựn

Trỡnh baứy baứi giaỷi leõn baỷng

1.Baứi 1:

Goùi soỏ caõy troàng cuỷa ba lụựp laàn lửụùt laứ x; y; z ta coự:

36 28 32

z y x

24 96

36 28

2 Bài 2:

Goùi khoỏi lửụùng cuỷa niken, keừm vaứ ủoàng laàn lửụùt laứ x,y,z(kg)

Theo ủeà baứi ta coự:

13 4 3

z y x

Theo tớnh chaỏt cuỷa daừy tyỷ soỏ baống nhau ta coự:

Trang 26

Yeõu caàu laứm vieọc

theo nhoựm?

Goùi moọt Hs cuỷa

moọt nhoựm leõn baỷng

neõu laùi caựch giaỷi

Gv nhaọn xeựt, ủaựnh

Hoạt động 2 Củng

cố:

Nhaộc laùi caựch giaỷi

caực daùng baứi taọp

treõn

* Hớng dẫn về nhà:

- Laứm baứi taọp 10; 11

IV L u ý khi sử dụng giáo án

- Hửụựng daón baứi 11: Khi kim giụứ quay ủửụùc moọt voứng thỡ kim phuựt quay 12 voứngvaứ khi kim phuựt quay quay moọt voứng thỡ kim giaõy quay ủửụùc 60 voứng Vaọy kim giụứquay moọt voứng thỡ kim phuựt quay 12 voứng vaứ kim giaõy quay ủửụùc: 12.60 voứng

Trang 27

- Hoùc sinh thửùc hieọn ủửụùc caực baứi toaựn cụ baỷn veà ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch.

2.Về kĩ năng:

- Kyừ naờng tớnh toaựn chớnh xaực

- áp dụng kiến thức vào thực tế

3.Về thái độ:

- Có ý thức nghiêm túc trong học tập, có lòng yêu thích môn học

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: baỷng phuù

- HS: baỷng nhoựm

III Tiến trình dạy học:

Tiết 1: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch

Hoạt động 1

1/ ẹũnh nghúa hai ủaùi

lửụùng tyỷ leọ nghũch?

Sửỷa baứi taọp 14/ 58

2/ Neõu tớnh chaỏt cuỷa

hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ

nghũch?

Sửỷa baứi taọp 15/ 58

Hs phaựt bieồu ủũnh nghúa

Ta coự:

210 28

168 35 168

Phaựt bieồu tớnh chaỏt

a/ ta coự: x.y = haống, do ủoự

x vaứ y tyỷ leọ nghũch vụựi nhau

b/ Ta coự: x+y = toồng soỏ trang saựch => khoõng laứ tyỷ leọ nghũch

c/ Tớch a.b = SAB => a vaứ blaứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọnghũch

? Neỏu goùi vaọn toỏc

trửụực vaứ sau cuỷa oõtoõ

laứ v1 vaứ v2(km/h).Thụứi

Vụựi vaọn toỏc v1 thỡ thụứi gian laứ t1, vụựi vaọn toỏc v2 thỡthụứi gian laứ t2.vaọn toỏc vaứ

Trang 28

gian tương ứng với

các vận tốc là t1 và t2

(h).Hãy tóm tắt đề

bài ?

H§TP 2.3.Lập tỷ lệ

thức của bài toán?

Tính thời gian sau

của ôtô và nêu kết

luận cho bài toán?

H§TP 2.4.Gv nhắc

lại:Vì vận tốc và thời

gian là hai đại lượng

tỷ lệ nghịch nên tỷ số

giữa hai giá trị bất kỳ

của đại lượng này

bằng nghịch đảo tỷ số

hai giá trị tương ứng

của đại lượng kia

thời gian là hai đại lượng tỷ lệ nghịch và

v2 = 1,2.v1 ; t1 = 6h

Tính t2 ?2

1 1

2

t

t v

Vậy với vận tốc sau thì thời gian tương ứng để ôtô

đi từ A đến B là 5giờ

Theo đề bài:

t1 = 6 h

v2 = 1,2 v1

Do vận tốc và thời gian của một vật chuyển động đều trên cùng một quãng đường là hai đại lượng tỷ lệnghịch nên:

2

1 1

2

t

t v

Gọi số máy của mỗi

đội lần lượt là a,b,c,d,

Đội 1 hoàn thành công việc trong 4 ngày

Đội 2 hoàn thành trong 6 ngày

Đội 3 hoàn thành trong

10 ngày

Đội 4 hoàn thành trong

12 ngày

Ta có: a+b+c+d = 36 Số máy và số ngày là haiđại lượng tỷ lệ nghịch với nhau

10 c = 12.dHay :

12

1 10

1 6

1 4 1

d c b a

Trang 29

quan heọ vụựi nhau ntn?

HĐTP 3.3 Aựp duùng

tớnh chaỏt cuỷa hai ủaùi

lửụùng tyỷ leọ nghũch ta

coự caực tớch naứo baống

nhau?

Bieỏn ủoồi thaứnh daừy

tyỷ soỏ baống nhau? Gụùi

Aựp duùng tớnh chaỏt

cuỷa daừy tyỷ soỏ baống

nhau ủeồ tỡm caực giaự

trũ a,b,c,d?

HĐTP 3.4.Ta thaỏy:

Neỏu y tyỷ leọ nghũch

vụựi x thỡ y tyỷ leọ thuaọn

1 6

1 4 1

d c b a

6 60 10 1

10 60 6 1

15 60 4 1

Vaọy soỏ maựy cuỷa moói ủoọi laàn lửụùt laứ 15; 10; 6; 5

Tiết 2: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch (tiếp theo)

Hoạt động 1:

HĐTP 1.1

1/ Neõu ủũnh nghúa hai

ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch?

Laứm baứi taọp 16?

2/ Neõu tớnh chaỏt cuỷa

hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ

nghũch?

Laứm baứi taọp 18?

HĐTP 1.2

Vụựi cuứng moọt soỏ tieàn

ủeồ mua 51 meựt vaỷi loaùi

I coự theồ mua ủửụùc bao

nhieõu meựt vaỷi II?

Bieỏt vaỷi loaùi I baống

85% vaỷi loaùi II?

Hs phaựt bieồu ủũnh nghúa

a/ x vaứ y tyỷ leọ nghũch vụựinhau

b/ x vaứ y khoõng tyỷ leọ nghũch

Phaựt bieồu tớnh chaỏt

12 ngửụứi laứm trong:

6.3:12 = 1,5(h)

Cuứng moọt soỏ tieàn mua ủửụùc:

51m vaỷi loaùi I giaự aủ/m

x m vaỷi loaùi II giaự 85%.aủ/m

Trang 30

Laọp tyỷ leọ thửực ửựng vụựi

hai ủaùi lửụùng treõn?

Tớnh vaứ traỷ lụứi cho baứi

toaựn?

Soỏ meựt vaỷi mua ủửụùc vaứ giaự tieàn moói meựt laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch

Tiết 3: Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch (tiếp theo)

Hoạt động 1:

HĐTP 1.1

Gv neõu ủeà baứi

Yeõu caàu Hs ủoùc kyừ

ủeà, xaực ủũnh caực yeỏu toỏ

ủaừ bieỏt, caực yeỏu toỏ

chửa bieỏt?

HĐTP1.2

Neõu quan heọ giửừa soỏ

maựy vaứ thụứi gian hoaứn

thaứnh coõng vieọc?

Vieỏt coõng thửực bieồu

thũ moỏi quan heọ ủoự?

HĐTP 1.3

Yeõu caàu caực nhoựm

thửùc hieọn baứi giaỷi?

Gv nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

Hs ủoùc kyừ ủeà baứi

Phaõn tớch ủeà:

S nhử nhau

Soỏ maựy cuỷa ủoọi moọt nhieàu hụn cuỷa ủoọi hai 2 maựy

Bieỏt soỏ ngaứy hoaứn thaứnh coõng vieọc cuỷa moóiủoọi

Tớnh soỏ maựy cuỷa moói ủoọi?

Soỏ maựy vaứ thụứi gian hoaứn thaứnh coõng vieọc laứ hai ủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch

Do ủoự: 4.a = 6.b = 8.c vaứ a – b = 2

Caực nhoựm thửùc hieọn baứi giaỷi

Trỡnh baứy baứi giaỷi treõnbaỷng

61

Gv treo baỷng phuù coự

ghi ủeà baứi treõn baỷng

Yeõu caàu Hs ủoùc vaứ

Hs ủoùc ủeà vaứ phaõn tớch:

Thụứi gian ủi cuỷa hai xe laứ 80’ vaứ 90’

Vaọn toỏc xe thửự nhaỏt hụn vaọn toỏc xe maựy thửự

Trang 31

phaõn tớch ủeà baứi?

HĐTP 2.2

Neõu moỏi quan heọ giửừa

vaọn toỏc vaứ thụứi gian

trong baứi taọp treõn?

Vieỏt coõng thửực bieồu

thũ moỏi quan heọ ủoự?

Vaọn toỏc vaứ thụứi gian trong baứi toaựn naứy laứ haiủaùi lửụùng tyỷ leọ nghũch

Ta coự: 80.v1 = 90 v2

Hs giaỷi baứi toaựn treõn vaứo vụỷ

Moọt Hs leõn baỷng giaỷi

Vieỏt keỏt luaọn

Vaọn toỏc cuỷa xe maựy thửự hai laứ v2(m/ph)

Theo ủeà baứi ta coự:

80.v1 = 90.v2 vaứ

v1 – v2 = 100

Hay :

10 10

100 80 90 80 90

2 1 2 1

Vaọy: v1 = 90.10 = 900(m/ph)

v2 = 80.10 = 800(m/ph) Vaọy vaọn toỏc cuỷa hai xe laàn lửụùt laứ 54km/h vaứ 48km/ h

Hoạt động 3: Củng cố

ẹeồ giaỷi caực baứi toaựn

veà tyỷ leọ thuaọn, tyỷ leọ

nghũch, ta phaỷi:

- Xaực ủũnh ủuựng quan

heọ giửừa hai ủaùi lửụùng

- Laọp ủửụùc daừy tyỷ soỏ

baống nhau vaứ giaỷi ủửụùc

*Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã làm

- Laứm baứi taọp 30; 31/ 47

- Baứi taọp veà nhaứ giaỷi tửụng tửù nhử caực baứi taõp vửứa giaỷi

- Reứn kyừ naờng nhaọn bieỏt hai tam giaực baống nhau theo trửụứng hụùp hai

- Luyeọn taọp kyừ naờng veừ hỡnh, trỡnh baứy lụứi giaỷi baứi taọp hỡnh

3.Về thái độ:

Trang 32

- Giáo dục học sinh về thái độ học môn hình học.

II Ph ơng tiện dạy học

- GV: baỷng phuù, thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực

- HS: baỷng nhoựm, thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực.

III Tiến trình dạy học:

Tiết 1: Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1:

1/ Neõu trửụứng hụùp baống

nhau thửự hai cuỷa tam

giaực?

Sửỷa baứi taọp 25b? 25c?

2/ Neõu trửụứng hụùp baống

nhau thửự nhaỏt cuỷa tam

ABC vaứ DAB coự:

- AB : caùnh chung

- A B  = 1vcaàn boồ sung: AC = BD

Hoạt động 2:

HĐTP 2.1.

Gv neõu ủeà baứi

Treo baỷng phuù coự veừ

hỡnh 86; 87 treõn baỷng

Yeõu caàu Hs nhỡn hỡnh

veừ 86, cho bieỏt caàn boồ

sung ủieàu kieọn naứo ủeồ coự

hai tam giaực baống nhau?

HĐTP 2.2

Tửụng tửù xeựt hỡnh 87?

Hs veừ hỡnh vaứo vụỷ

Xeựt hỡnh 86 ABC vaứ ADC coự:

- AC : caùnh chung

- AB = AD (gt)Caàn coự: BAC DAC  

Trang 33

thỡ : AMB =EMC M

EBoồ sung: MA = ME

Hoạt động 3:

Gv treo baỷng phuù coự

hỡnh veừ 89 treõn baỷng

Yeõu caàu Hs xeựt xem

trong ba tam giaực treõn, coự

caực tam giaực naứo baống

nhau?

Hs quan saựt hỡnh veừ treõn baỷng

ABC = KDE ABC # MNP Giaỷi thớch

Tiết 2: Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (Tiếp theo)

Hoạt động 1:

HĐTP 1.1:

Gv neõu ủeà baứi

Yeõu caàu Hs ủoùc kyừ ủeà

baứi

Veừ hỡnh vaứ ghi giaỷ thieỏt,

keỏt luaọn cho baứi toaựn?

HĐTP 1.2

ẹeồ chửựng minh

ABC = ADE, ta ủaừ coự

yeõuự toỏ naứo baống nhau?

Caàn coự theõm yeỏu toỏ naứo

thỡ keỏt luaọn ủửụùc hai tam

giaực treõn baống nhau?

Chửựng minh AE = AC

ntn?

Goùi Hs trỡnh baứy baứi

giaỷi?

Hs ủoùc kyừ ủeà

Veừ hỡnh vaứo vụỷ, ghi

vaứ BE = DC Neõn: AE = AC (*)Xeựt ABC vaứ ADE coự:

Gv neõu ủeà baứi

Yeõu caàu hs ủoùc ủeà, veừ

hỡnh, ghi giaỷ thieỏt, keỏt

luaọn?

Hs ủoùc kyừ ủeà

Veừ hỡnh vaứo vụỷ.Ghi

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y = ax  (a ≠ 0) có dạng ntn? - GA TU CHON 7
th ị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng ntn? (Trang 53)
Bảng tần số: - GA TU CHON 7
Bảng t ần số: (Trang 65)
Bảng tần số. - GA TU CHON 7
Bảng t ần số (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w