1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT MŨ-LOGARIT

14 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình mũ và logarit
Người hướng dẫn Giáo viên TTD 1, Giáo viên TTD 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phửụng phaựp 4: Nhaồm nghieọm vaứ sửỷ duùng tớnh ủụn ủieọu ủeồ chửựng minh nghieọm duy nhaỏt thửụứng laứ sửỷ duùng coõng cuù ủaùo haứm * Ta thửụứng sửỷ duùng caực tớnh chaỏt sau: với

Trang 1

-Chuyên đề:  PHệễNG TRèNH VAỉ BAÁT PHệễNG

COÙ CHệÙA MUế VAỉ LOGARÍT.

I KIEÁN THệÙC Cễ BAÛN VEÀ HAỉM SOÁ MUế

1 Caực ủũnh nghúa:

n

n thua so

a = a.a a 123 (n Z ,n 1,a R) ∈ + ≥ ∈

a1= aa

a0 = 1 ∀ ≠ a 0

a n 1n

a

− = (n Z ,n 1,a R / 0 ) ∈ + ≥ ∈ { }

am n =n ma ( a 0;m,n N > ∈ )

m n

n

a

a a

2 Caực tớnh chaỏt :

a am n = am n+

m

m n n

a

=

(a )m n = (a )n m= am.n

(a.b)n = a bn n

( ) a n an n

3 Haứm soỏ muừ: Daùng : y a = x ( a > 0 , a≠1 )

• Taọp xaực ủũnh : D R =

• Taọp giaự trũ : T R = + ( ax > 0 ∀ ∈ x R )

• Tớnh ủụn ủieọu:

* a > 1 : y a = x ủoàng bieỏn treõn R

* 0 < a < 1 : y a = x nghũch bieỏn treõn R

• ẹoà thũ haứm soỏ muừ :

Minh hoùa:

II KIEÁN THệÙC Cễ BAÛN VEÀ HAỉM SOÁ LOÂGARÍT

1 ẹũnh nghúa: Vụựi a > 0 , a ≠1 vaứ N > 0

a>1

y=ax

y

x

x

1

Trang 2

a

log N M = ⇔ a = N

Điều kiện có nghĩa : loga N có nghĩa khi



>

>

0 1 0

N a

a

2 Các tính chất :

log 1 0a = log a 1a =

log aa M = M alog N a = N

log (N N ) log Na 1 2 = a 1+ log Na 2 a 1 a 1 a 2

2

N

log Na α = α .log Na Đặc biệt : log Na 2 = 2.log Na

3 Công thức đổi cơ số :

log N log b.log Na = a b

a

log N log N

log b

=

* Hệ quả:

b

1 log b

log a

a

1

k

=

4 Hàm số logarít: Dạng y log x = a ( a > 0 , a ≠ 1 )

• Tập xác định : D R = +

• Tập giá trị T R =

• Tính đơn điệu:

* a > 1 : y log x = a đồng biến trên R+

* 0 < a < 1 : y log x = a nghịch biến trên R+

• Đồ thị của hàm số lôgarít:

5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:

1 Định lý 1: Với 0 < a ≠1 thì : aM = aN ⇔ M = N

2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN ⇔ M > N (nghịch biến)

3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN ⇔ M < N (đồng biến )

4 Định lý 4: Với 0 < a ≠1 và M > 0;N > 0 thì : loga M = loga N ⇔ M = N

5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì : loga M < loga N ⇔ M >N (nghịch biến)

6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N ⇔ M < N (đồng biến)

0<a<1

y=logax

y

O

a>1

y=logax

1

y

x O

Trang 3

-III CAÙC PHệễNG PHAÙP GIAÛI PHệễNG TRèNH MUế THệễỉNG SệÛ DUẽNG:

1 Phửụng phaựp 1: Bieỏn ủoồi phửụng trỡnh veà daùng cụ baỷn : a M(x) = a N(x) (ủoàng cụ soỏ)

Vớ duù : Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

16x 10 x 10+− = 0,125.8x 15 x 5−+

Baứi taọp reứn luyeọn:

17 7

5

128 25 , 0

+

+

x x

x

c, 2 2 32 11 1

x x

− +

2 1 1

2 3

0,12 5

x x

x

− +

 

=

 ữ

 ữ

 

2 1

x

x x

+

2 Phửụng phaựp 2: ẹaởt aồn phuù chuyeồn veà phửụng trỡnh ủaùi soỏ

các dạng toán cơ bản sau:

( )

( )

( )

c c

Vớ duù : Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

1) 32x 8+ − 4.3x 5+ + 27 0 = 2) 6.9x13.6x+ 6.4x = 0 3) ( 23 )x + ( 2 + 3 )x = 4

=

x x x

x 5) 3.8x +4.12x −18x −2.27x =0 6) 2.22x −9.14x+7.72x =0

x

Baứi taọp reứn luyeọn:

1) (2+ 3)x +(2− 3)x =4 (x±1) 2) 8x +18x =2.27x (x=0) 3) 125x+50x =23x+ 1 (x=0) 4) 25x+10x =22x+1 (x=0) 5) ( 3 + 8 )x+ ( 3 − 8 )x = 6 (x=±2)

6) 27x+12x =2.8x (x=0)

3 Phửụng phaựp 3: Bieỏn ủoồi phửụng trỡnh veà daùng tớch soỏ A.B = 0

Vớ duù : Giaỷi phửụng trỡnh sau :

1) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x 2) 2x2+x −4.2x2−x −22x +4=0

Baứi taọp reứn luyeọnù:

a, 12.3x +3.15x −5x+ 1 =20 (

3

5 log3

=

b, 4 x2+ x 2x2 + 1+ 3.2x2 = x2+ 2x2 + 8 x + 12

4 Phửụng phaựp 4: Nhaồm nghieọm vaứ sửỷ duùng tớnh ủụn ủieọu ủeồ chửựng minh

nghieọm duy nhaỏt (thửụứng laứ sửỷ duùng coõng cuù ủaùo haứm)

* Ta thửụứng sửỷ duùng caực tớnh chaỏt sau:

với b=a.c ta chia 2 vế cho c2f(x) rồi đặt ẩn phụ với (a+b)(a-b)=1 ta đặt ẩn phụ t= (a+b)f(x)

với a b a . b 1

= ta đặt ẩn phụ t= (a b

c

+

)f(x)

Trang 4

-• Tính chất 1 : Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = C có không quá một

nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khỏang (a;b) thì phương

trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))

c¸c d¹ng to¸n c¬ b¶n sau:

( )

( )

( )

( )

6

c c

=

+ =

− = −

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 3x + 4x = 5x 2) 2x = 1+ 3x2 3) ( ) 1 3 x = 2x 1 +

4; 3.25x-2+9(3x-10).5x-2+3-x=0 5; x2.3log 2xxlog 3 2 = xlog 9 2

Bài tập rèn luyện:

1) 2.2x+3.3x =6x −1 (x=2) 2) 2x =3−x (x=1)

3; x x + log 3 2 = xlog 5 2 4; 2x−1− 2x2−x= − ( x 1)2

5; 2x + 3x = x + 4 6; 8sin2x+ 8cos2x = + 10 cos 2 y

IV CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG :

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na = a (đồng cơ số)

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) log (x 6) 3x + = 2) 2 x 1 x 1

2 log (4 + = − 4) x log (2 + − 3)

3) 21log ( 1) log ( 4) log2(3 )

2 1

2

2 x− + x+ = −x (x= − 11 ;x = − 1 + 14 ) 4; log (x2 2+ 3x 2) log (x 7x 12) 3 log 3 + + 2 2+ + = + 2

2 Phương pháp 2: Ph¬ng ph¸p l«garÝt ho¸

Tỉng qu¸t:

( )

( )

f x

b

a

 

 

VÝ dơ : gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau.

a, 2x.3x+1 =12 b; x = 10x x-x2 c; x1+log x 3 = 3 x2

d; 57 2 x = 75 2 x e; 3x.8x+2x = 6

3 Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

4

3

+ = 2) log log2 1 5 0

3 2

víi a b a . b 1

víi (a+b).(a-b) ≠1 víi b ≠ a.c

Trang 5

-3; log 2.log 2.log 4x 0x 2x 2 = 4; ( ) 2

x 3 log (x 2) 4(x 2)log (x 2) 16 + + + + + =

5; log3x 7+ (9 12x 4x ) log + + 2 + 2x 3+ (6x2+ 23x 21) 4 + =

6; 2

log (5 ) 1 log 7

3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0

Ví dụ : Giải phương trình sau :

log x 2.log x 2 log x.log x2 + 7 = + 2 7

Bài tập rèn luyệnï:

2.log2 log3 log3( 2 1 1)

9 x= x x+ − (x=1;x=4) log x log x log x.log x2 + 3 = 2 3

4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất.

(thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

* Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Tính chất 1 : Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong kho¶ng (a;b) thì phương trình f(x) = C có không quá một

nghiệm trong kho¶ng (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong kho¶ng (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khỏang (a;b) thì phương

trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong kho¶ng (a;b)

do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

a; log (x2 2− − + = x 6) x log (x 2) 42 + + b; log (x 1) log (x 2)2 + = 3 +

c; log (x2 2 + − = − x 5) 2 x

V CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M < a N (≤ > ≥ , , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1) 3 x 2x 2 ( ) 1 x x 1

3

− −

− ≥ 2) 2

x 1

x 2x

2

− ≥ 3; ( 2 )2 3

Bài tập rèn luyện: a; 2x+2x+1 ≤3x+3x−1 (x ≥ 2)b;

2 3 2

1

x

x x

 + ÷

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1)22x3.(2 ) 32 0x 2+ + < 2)2x+ 23 x− ≤ 9 3)

+

+ >

4) 8+21 +x −4x +21 +x >5 (0<x≤2) 5) 15 2x+ 1 + 1 ≥ 2x − 1 + 2x+ 1 (x≤2)

6; 2.14x +3.49x −4x ≥0 ( log 3

7 2

VI CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na < a (≤ > ≥ , , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1)log (5xx 28x 3) 2 + > 2) 2 3 − <

3 log log x 3 1

3)log3x x2(3 x) 1 − > 4)log (log (3x 9 x9)) 1

5) log (4 144) 4log 2 1 log (2 2 1)

5 5

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

log (3 + + 2) 2.log + 2 3 0 − > 2)log 64 log 16 32x + x 2

Trang 6

3 log

3 ) (log

2

2

+

+

x

x

(

2

1 8

1

<

<x )

3 Phương pháp 3: Ph¬ng ph¸p l«garÝt ho¸

Tỉng qu¸t: ( )

( ) f(x) ( )

a

>

>

VÝ dơ : gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau.

a, 2x.3x+1 <24 b; 5x.8x-1x ≥ 500 c; 57 2 x75 2 x d; xlog 22x(2x)4

VII PHƯƠNG PHÁP Gi¶i pt-bpt mị vµ LOGARIT cã tham sè

DẠNG 1: Sử dụng công cụ đại số giải các bài toán có chứa tham số

Bài 1: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm: 4x−4 (2x −1)=0

m (m<0∨m≥1 )

Bài 2: Cho phương trình: 4xm.2x+ 1+2m=0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ≠x2 sao cho x1+x2 =3 (m=4)

Bài 3: Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu: (m+3).16x+(2m−1)4x+m+1=0 (

4

3

1< <−

m )

DẠNG 2: Sử dụng công cụ đạo hàm giải các bài toán có chứa tham số

Bài 1: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: 5.16x+2.81x =m 36 x (m<2 10)

Bài 2: Tìm m sau cho bất phương trình: 1+log5(x2+1)−log5(x2+4x+m)>0

có nghiệm x∈[2,3] (− 21 ≤ m ≤ 29)

3

1

31 −x+ 1−x + m=

có nghiệm (m ≤ − 2)

Bài 4: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 161 − 1 −x2 −(m+5)41 − 1 −x2 +4+5m=0

BÀI TẬP RÈN LUYỆN  Bài 1: Giải các phương trình

2

12 2

1 2

6

23xx − 3(x−1) + x = (x=1)

8 2

2

3) log7x=log3( x+2) (x=49)

4) log5 x=log7(x+2) (x=5)

5) 5.23x− 1 −3.25 − 3x +7=0 (x=1)

2

1 log 4 log 2 3 2 log xx − = + (

2

5

=

7)

x

x x

xlog2 3−log22 −3=1 (x=1,x=2,x=4)

8) 2xlog2x+2x−3log8x−5=0 ( , 2

2

9) log22x+(x−1)log2x=6−2x ( , 2

4

10)

x

x x

4 4

log

2 ) 10 ( log 2 log

2

Bài 2: Giải các bất phương trình

1) 32x−8.3x+ x+ 4−9.9 x+ 4 >0 (x>5)

Trang 7

-2) 9 x2− 2xx −7.3 x2− 2xx− 1≤2 ( 0 2

4

<

2

1 2

1 6 3 (x < − 1 ∨ 0 < x < 1 ∨ x > 1)

8

1 4

x x− (

3

4

5) log5(1−2x)<1+log 5(x+1) (

2

1 5

2< <

6) 2 − log2x > log2x ( 2

4

1 ≤x< ) 7) log log9(3x −9)<1

x (x>log310)

) 3 ( log

1

2

2

4 x + x < x − (3 1

2<x< )

1

) 3 ( log ) 3 (

3 1 2 2

1

>

+

+

− +

x

x x

(-2 < x <-1)

Bài 3 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1

2 1

2

3 2 log

2

x x y

x

− −

=

+ 2

2

2

y

− −

Bµi 4: Gi¶i ph¬ng tr×nh:

a.2x2− +x 8 = 41 3x−

b x2 6x 52

c.2x + 2x 1− + 2x 2− = 3x − 3x 1− + 3x 2−

d.2 3 5x x 1− x 2− = 12

e.(x2− + x 1)x 12− = 1

f.( x x ) − 2 x 2− = 1

g.(x2 − 2x 2) + 4 x− 2 = 1

Bµi 5:Gi¶i ph¬ng tr×nh:

a.34x 8+ − 4.32x 5+ + 27 0 =

b.22x 6+ + 2x 7+ − 17 0 =

c.(2 + 3)x + − (2 3)x − = 4 0

d.2.16x − 15.4x − = 8 0

e.(3 + 5)x + 16(3 − 5)x = 2x 3+

g.3.16x + 2.8x = 5.36x

i 2x 3x 3x

+

j 5x + 5x 1+ + 5x 2+ = 3x + 3x 1+ + 3x 2+

k (x 1) + x 3− = 1

Bµi 6:Gi¶i ph¬ng tr×nh:

a.3x + 4x = 5x

c.x2− − (3 2 )x 2(1 2 ) 0x + − x =

d.22x 1− + 32x + 52x 1+ = 2x + 3x 1+ + 5x 2+

Bµi 7:Gi¶i c¸c hƯ ph¬ng tr×nh:

a

x y 3x 2y 3

+

− −

=



x y (x y) 1

+

=



b



d

x y 5

 + =

 + =

e

2

2

víi m, n > 1

Bµi 8: Gi¶i vµ biƯn luËn ph¬ng tr×nh:

Trang 8

-a

b m.3x + m.3−x = 8

Bài 9: Tìm m để phơng trình có nghiệm:

Bài 10: Giải các bất phơng trình sau:

a x x 26

9 < 3 +

b 2x 11 3x 11

c.1 5 < x2−x < 25

d.(x2 − + x 1)x < 1

e.(x2 2x 3)x 1x 1 1

− +

f.(x2− 1)x2+2x > x2 − 13

Bài 11: Giải các bất phơng trình sau:

a.3x + 9.3−x − 10 0 <

b.5.4x + 2.25x − 7.10x ≤ 0

e.25.2x − 10x + 5x > 25

f 9x − 3x 2+ > 3x − 9

Bài 12: Giải bất phơng trình sau:

x

0

Bài 13: Cho bất phơng trình: 4x 1− − m.(2x+ > 1) 0

a Giải bất phơng trình khi m=16

9 .

b Định m để bất phơng trình thỏa∀ ∈ x R

Bài 14: a Giải bất phơng trình:

2

+

(*)

b.Định m để mọi nghiệm của (*) đều là nghiệm của

bất phơng trình:

( )

2

Bài 15: Giải các phơng trình:

a log x log x 65 = 5( + − ) log x 25( + )

b log x log x log5 + 25 = 0,2 3

x

x 1

+

e.1 lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18

Bài 16: Giải các phơng trình sau:

1

b.log x2 + 10 log x 6 02 + =

c log0,04x 1 + + log x 3 10,2 + =

d.3log 16 4 log x 2 log xx − 16 = 2

e.log 16 log 64 3x2 + 2x =

f.lg(lgx) lg(lg x + 3− = 2) 0

Bài 17: Giải các phơng trình sau:

2

c

2

1

8

d.lg 6.5 ( x + 25.20x) = + x lg25

e

( ) ( x ) ( 1 x )

f.x lg 4 5 + ( − x) = x lg2 lg3 +

g.5lg x = 50 x − lg5

h x 1 − lg x lg x2 − 2 = − x 13

i.3log x2 + xlog x 3 = 162

Bài 18: Giải các phơng trình:

a.x lg x + ( 2 − − = + x 6 ) 4 lg x 2 ( + )

b.log x 13( + + ) log 2x 15( + = ) 2

c

d.2log x 3 5( + ) = x

Bài 19: Giải các hệ phơng trình:

Trang 9

-a

lg x lg y 1

x y 5

 + =

( ) ( )



log x log y 0





e

x y

y x

+

f

y

2

2log x

log xy log x



Bài 20: Giải và biện luận các phơng trình:

a

2

3

c logsin x2.logsin x2 a = − 1

d

2 2 a x

Bài 21 : Tìm m để phơng trình có nghiệm duy nhất:

a

3

( )

lg ax

2

+

Bài 22: Tìm a để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt

2

Bài 23: Giải bất phơng trình:

8

b log x log x 3 03 − 3 − <

3

d

5

3

5

2

+ ≥

g log 2.log 2.log 4x 1x 2x 2 >

3

4x 6

i log x 32( + ≥ + ) 1 log x 12( − )

8

2

2 log (x 2) log (x 3)

3

2

l log5 3x 4.log 5 1 + x >

m

2

3 2

≥ + −

2 log x log x 1 + >

2x

p log3x x− 2( 3 x − ) > 1

q

2

2 3x

x 1

5

2

+

3

x 1

x 2

+

s log x log x 022 + 2 ≤

2 16

1 log 2.log 2

log x 6

>

v

2

Bài 24: Giải bất phơng trình:

a 6log x26 + xlog x 6 ≤ 12

Trang 10

-b 2 log 2x log x 2 2 3 1

x

x

2

d

2

0

2 5x 3x

Bài 25: Giải hệ bất phơng trình:

a

2 2

0

lg x 7 lg(x 5) 2 lg2

>

b

( )

x

+

+ >



( )

2 x

4 y



Bài 26: Giải và biệ luận các bất phơng trình(0 a 1 < ≠ ):

a xlog x 1 a + > a x2

b

2 a a

1 log x

1

1 log x

+

c

1

2

Bài 27: Cho bất phơng trình:

x 4

= Giải bất phơng trình

Bài 28: Tìm m để hệ bất phơng trình có nghiệm:

2

lg x m lg x m 3 0

x 1

Bài 29: Cho bất phơng trình:

2

1 2

a Giải bất phơng trình khi m = 2

b Giải và biện luận bất phơng trình

Bài 30: Giải và biện luận bất phơng trình:

a

Bài tập Chuyên đề phơng trình, bất phơng trình mũ và logarit

Dạng cơ bản :

Các bài tập áp dụng:

91 Tìm m để mọi nghiệm của bất phơng trình

12 3

1

3

3

>

+

x x+ cũng là nghiệm của bất phơng trình

(m-2)2x2-3(m-6)x-(m+1)<0 (*)

92 (3+ 5)2xx2 +(3− 5)2xx2 −21 + 2xx2 ≤0

93 (3+2 2) (x = 2−1)x+3

2 3

2 3

.

− +

x x

x x

95 6 92x2−x − 13 62x2−x + 6 42x2−x ≤ 0

96 log ( 2 2 ) log(2 ) 2 2 0

97 4log 2 2xxlog 2 6 = 2 3log 2 4x2

log x+ 9 12 4 + x x + + log x+ 6 x + 23 21 4 x + =

99 2x 3x− 1 5x− 2 = 12

100 log2log2 x = log3log3x

101 log2log3log4 x = log4log3log2 x

102 log log x + log log x = log log x

103 log2logx3 ≥ log3logx2

104 xlog 2 ( 4x) ≥ 8 x2

105 xlg2x2−3 lgx−4 , 5 = 10−2 lgx

106 logx+ 1 (x− 1 )+ ( − 1 )logx+ 1x ≤ 2

x x

107 5lgx = 50 − xlg 5

108 6log2x+ xlog 6x ≤ 12

109 log5(x+ 3 ) = x

2

110 3log2x+ xlog 3x = 162

x

8

6

1 3

1

2+ − > x+

x x

3 1

1 1 3

1

+

1

2

<

< xx

Ngày đăng: 11/10/2013, 16:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w