1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tiết 28 phepcong pt

5 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tiết 28: Phép cộng các phân thức đại số
Tác giả Hoàng Thị Hương Giang
Trường học Trường THCS Đồng Mai
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Đông
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHòNG giáo dục - đào tạo thành phố hà đôngTrường thcs đồng mai ---Giáo án Tiết 28: PHEÙP COÄNG CAÙC PHAÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ GV thực hiện: Hoàng Thị Hương Giang Tháng 12 năm 2008... Ngày so

Trang 1

PHòNG giáo dục - đào tạo thành phố hà đông

Trường thcs đồng mai

-Giáo án

Tiết 28: PHEÙP COÄNG CAÙC PHAÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ

GV thực hiện: Hoàng Thị Hương Giang

Tháng 12 năm 2008

Trang 2

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 28 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu :

HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng

HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

II Chuẩn bị :

GV : GA điện tửï

HS : Bảng nhóm

III Hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm

thế nào ?

quy đồng mẫu thức ( hai HS thực hiện )

4

2

2

x

a, x 1;

x 1

+

-2

5x 3x 18x

x 6x x 36

+

-Nhờ có quy đồng mẫu thức ta có thể thực hiện

các phép toán trên phân thức

Hoạt động 2 :

Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

Lấy ví dụ về phân thức có tử và mẫu là các hằng

số Chúng có là phân số

* Cộng hai phân thức thức giống quy tắc cộng

hai phân số

(HS đọc quy tắc SGK)

Quan sát VD trên màn hình và tự phát biểu lại

quy tắc

GV : Chốt lại bằng cách ghi:

+

+ =

Làm ?1 : Thực hiện phép cộng :

a ) 2 2

3 1 2 2

+ + +

b ) 2 4 4

3 6 3 6

+ +

+ +

4 2

2

x

a, x 1;

x 1

+

- MTC : x2 + 1

x 1 x 1 x 1

x 1

-2

5x 3x 18x

x 6x x 36

+

- - Ta rút gọn

;

x 6x x(x 6) x 36 x 6

+

-MTC : x ( x – 6)

x 6=x(x 6)

-1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

* Quy tắc : SGK ( trang 44)

* Ví du 1 :

Làm ?1

3 1 2 2 3 1 2 2 5 3 )

a

+ + + = + + + = +

)

3 6 3 6 3 6 3( 2) 3

b

+ + + + + + = = = + + + +

Trang 3

Chốt lại : Để cộng hai phân thức cùng mẫu ta

cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu thức

Sau đó rút gọn phân thức vừa tìm được

* Hai phân thức chưa cùng mẫu dựa vào kiến

thức đã học em hãy nêu cách thực hiện

Hoạt động 3 :

Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

* Làm ?2

thực hiện phép cộng 2 6 3

4 2 8

+ +

HS : +\Ta phải quy đồng mẫu các phân thức

+\ Aùp dụng Quy tắc cộng hai phân thức

cùng mẫu

GV : vậy để cộng hai phân thức không cùng mẫu

ta làm thế nào ? Đ ưa ra quy tắc

GV : Kết quả của phép cộng hai phân thức gọi là

tổng của hai phân thức

Ta thường viết tổng này dưới dạng rút gọn

* HS quan sát trên màn hình biết cách trình bày

* Làm ?3 : thực hiện phép cộng

2

12 6

y

− +

− −

* GV : khi đã làm thành thạo các em có thể

bỏ qua bước tìm MTC

* cho HS làm việc theo nhóm

Nhãm 1: TÝnh tỉng

2

4 5x 6

a,

x 2 4 x

-+

b, x 1

x 1 x 1

ù - +

é + + ú+

-û Nhãm 2: TÝnh tỉng

2

5x 6 4

a,

4 x x 2

- +

b, x 1

x 1 x 1

-2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

* Làm ?2 thực hiện phép cộng 2 6 3

4 2 8

+ +

x2 + 4x = x ( x +4 ) 2x + 8 = 2 ( x + 4 ) MTC : 2x ( x + 4 ) 2

4 2 8 ( 4) 2( 4)

2 ( 4) 2 ( 4) 2 ( 4) 3( 4) 3

2 ( 4) 2

x

+ = + + + + +

+

= + =

+ + + +

= =

+

* quy tắc : SGK

VD2 : SGK

* Làm ?3 : thực hiện phép cộng

2

12 6

y

− +

− −

Ta có : 6y – 36 = 6 ( y- 6 )

y2 – 6y = y ( y – 6 ) MTC : 6y ( y – 6 )

2

2

6 36 6 6( 6) ( 6) ( 12) 6.6 12 36

6 ( 6) 6 ( 6) 6 ( 6) ( 6) 1

6 ( 6) 6

y

− + = − +

− − − −

− − +

= + =

− − −

= =

* cho HS làm việc theo nhóm

2

4 5x 6 a,

x 2 4 x

-+

4 x x 2 2 x

b, x 1

x 1 x 1

ù - +

é + + ú+

x 1 x 1

Trang 4

-• Qua kết quả của hai nhóm em có nhận xét

gì về tính chất của phép cộng phân thức

• Đa ra chú ý SGK

GV: Nhờ tính chất kết hợp , trong một dãy phép

cộng nhiều phân thức ,ta không đặt dấu ngoặc

* Làm ?4: Aựp duùng tớnh chaỏt Pheựp coọng caực

phaõn thửực để làm phép tính sau:

x 4x 4 x 2 x 4x 4

Hoaùt ủoọng 4 : Luyện tập

* HS1 Làm bài tập 21a :

* HS2 Làm bài tập 22a : áp dụng quy tắc đổi dấu

để các phân thức có cùng mẫu thức rồi làm tính

cộng các PT

* HS quan saựt treõn maứn hỡnh nhận biết bài 24

- Thời gian lần 1 mèo đuổi bắt đợc chuột : 3

x

- Thời gian lần mèo đuổi bắt đợc chuột : 5

x 0.5

Tổng thời gian : 3 40 15 5

x+ + +x 0.5

-* Làm bài tập 23c,d :

* Chú ý : SGK Pheựp coọng phaõn soỏ coự caực tớnh chaỏt Giao hoaựn : A C C A

B+D = D+ B

Keỏt hụùp : A C E A C E

 + + = + + 

 ữ  ữ

   

* Làm ?4

+ − + + + + + + +

1

+ − + + +

= + = + + + + + + + + + +

= + = = = + + + +

3 – Luyện tập

* Làm bài tập 21a : 3x 5 4x 5 3x 5 4x 5 7x

7

* Làm bài tập 22a :

2x x x 1 2 x a,

x 1 1 x x 1 2x x x 1 2 x

x 1 1 x x 1 2x x x 1 2 x

x 1

x 2x 1 (x 1)

x 1`

- + + +

+ +

-=

-* Làm bài tập 23c,d :

c,

x 2 (x 2)(4x 7) (x 2)(4x 7)

(x 2)(4x 7) 4x 7

+ +

+

Trang 5

* Từ bài 23c, d GV cho HS đọc mục có thể em cha

biết

* Hoaùt ủoọng 5: Cuỷng coỏ - bài tập về nhà

Quy tắc cộng PT cùng mẫu , khác mẫu , tính chất

của phép cộng PT Để vận dụng làm bài, chú ý biến

đổi và rút gọn nếu có

* Làm bài tập sau:

Bài 21b.c , bài 22b, bài 23a,b

2

d,

x 3 (x 3)(x 2) (x 2)(4x 7) (x 2)(4x 7) 4x 7 x 3

(x 3)(x 2)(4x 7) 4x 20x 24 4 (x 3)(x 2)(4x 7) 4x 7

=

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w