Về kiến thức - Hiểu và ghi nhớ được khái niệm và các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit - Hiểu và ghi nhớ các công thức tính đạo hàm của hai hàm số nói trên.. Về kỹ năng - Biết vận
Trang 1GIẢI TÍCH 12_ n©ng cao GV: §oµn thÞ kim oanh
CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
§5 HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT (3 tiết) TIẾT 34: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức
- Hiểu và ghi nhớ được khái niệm và các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Hiểu và ghi nhớ các công thức tính đạo hàm của hai hàm số nói trên
2 Về kỹ năng
- Biết vận dụng các công thức để tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số lôgarit
3 Về tư duy và thái độ
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, khả năng làm việc theo nhóm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV:
Ngoài giáo án, phấn bảng… còn có:
- Bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS:
Ngoài đồ dùng học tập như SGK, bút… còn có:
- Kiến thức cũ về đạo hàm và khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức, như: thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề
Phương pháp chính được sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Trong bài này ta luôn giả thiết là một số dương khác 1 và J là một khoảng hay hợp của nhiều khoảng nào đó.
HĐ 1: Khái niệm hàm số mũ và hàm số lôgarit
Cho hs tính:
Hãy nhận xét sự tương ứng giữa
mỗi giá trị của x và giá trị 2x
(log2x)?
Từ đó dẫn dắt đến định nghĩa hàm
Hs thực hiện yêu cầu
sự tương ứng là 1:1
HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Ta luôn giả thiết 0 <a 1
1 Khái niệm hàm số mũ và lôgarit.
Trang 2số mũ, hàm số lôgarit.
Tìm tập xác định hàm số y = ax ?
Tương tự tìm txđ của hs y = log2x?
Gv nêu chú ý: Khi không cần nhấn
mạnh đến cơ số thì ta goi tắt là hàm
số mũ (hàm số lôgarit)
D = R D= R* +
ĐỊNH NGHĨA: Cho 0 < a 1
Hàm số y = ax là hàm số mũ
cơ số a
Hàm số y = logax là hàm số lôgarit cơ số a
- Hàm số logarit cơ số 10
y = logx
- Hàm số lôgarit cơ số e:
y = lnx
- y =ex = exp(x)
HĐ 2: Giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit
HĐTP1: Giới thiệu tính liên tục
của hàm số mũ và lôgarit.
Ta thừa nhận hàm số mũ, hàm số
lôgarit liên tục trên tập xác định của
nó Tức là có
0
lim
xx ax = … (x R)
0
lim
xx logax = … (x0 R*
+) Điền vào … trên?
0
lim
xx ax = ax
0 0
lim
xx logax = logax0
2 Một số giới hạn liên quan đếm hàm số mũ và hàm số lôgarit.
a) Hàm số mũ, hàm số lôgarit
liên tục trên tập xác định của
nó Tức là có
x0 R :
0
lim
xx ax = a x0
x0R* :
0
lim
xx logax = logax0
HĐTP2: Tái hiện kiến thức về hàm
số liên tục.
H1 Tìm các giới hạn sau:
a) lim 1x
b) 2
8
lim log
c)
0
s inx
lim log
a) limx e x
1
= 0
b) lim8
x log2x = log28 = 3 c) sinx x 1 khi x0 0
lim
x log sinx x = 0
HĐTP3: Hình thành định lý 1.
Đã biết limt (1+1
t )t = e lim
t (1+1
t )x = e , tính lim0
1 ) 1
Cho hs thảo luận để tìm ghạn trên
? Hãy tính giới hạn của ln x x
1 ) 1 (
từ đó suy ra giới hạn của ln( 1x x)
Đặt 1 x
t , được 0
lim
1 ) 1 ( = e
0
lim
x)
1 ln( =
0
lim
x ln
x
x
1 ) 1 ( = lne = 1
b) Ta có:
0
lim
1 ) 1 ( = e (1)
ĐỊNH LÝ 1:
Trang 3GIẢI TÍCH 12_ n©ng cao GV: §oµn thÞ kim oanh
Giáo viên nêu định lí 1
Hướng dẫn chứng minh (3)
Đặt t = ex -1
Hs chứng minh
0
lim
x)
1 ln( = 1 (2)
0
lim
e x 1 = 1 (3)
HĐ 3: Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit
Ta sẽ chứng tỏ được rằng hàm số
mũ và hàm số lôgarit có đạo hàm
tại mọi điểm thuộc tập xác định của
nó
HĐTP1: Hình thành định lý 2.
Hãy nêu cách tính đạo hàm của một
hàm số, áp dụng tính đạo hàm của
hs y = ex Cho hs thảo luận nhóm,
sau đó các nhóm cử đại diện trình
bày
Dựa vào đạo hàm hàm số y = ex
Hãy tính đạo hàm của hs y =ax
GV trình bày nội dung định lý 2
Cho x số gia x
y
= ex+ x-ex = ex(e
x
-1) x
y
e e
x x
lim0
x
e e
x x
=
exlim0
x
e x
= ex
(ex)’ = ex (ax )’= ( lna x
e )’ = (exlna)’ = lna.ax
3 Đạo hàm của hàm số mũ
và hàm số lôgarit.
a) Đạo hàm của hàm số mũ.
ĐỊNH LÝ 2:
a x 'a xlna; (ex)' = ex
' '( ) ln
a u x a a; (eu(x))' = u'(x)eu(x)
HĐTP2: Củng cố định lý 2.
Yêu cầu HS thực hiện ví dụ 1 và
hoạt động 2
H2 Tìm đạo hàm của các hàm số
sau:
a) (x+1)e2x
b) e x sinx
HS làm theo sự hướng dẫn của giáo viên
a) [(x+1)e2x]’ = (x+1)’e2x + (x+1)(e2x)’ = e2x + 2(x+1)(e2x) = (2x+3) (e2x)
b) [e xsinx]’ =
x e
x e
x
x
2
1
Ví dụ 1: Tính đạo hàm của
hàm số: y = (2x2 + 1)ex
Giải:
y' = (4x+1)ex + ex (2x2+ 1)
= 2(x+1)2ex
Trang 4HĐTP 3: Tiếp cận định lí 3
Tính (lnx)’ ?
Cho hs thảo luận nhóm, sau đó các
nhóm cử đại diện trình bày
Hd
x
y
= … =
x
x x
x
) 1 ln(
1
kq?
? Hãy đổi logax sang cơ số e:
? Tính (logax)’
? Từ kq trên tính (lnu(x))’ ,
(logau(x))’ ?
Tổng kết lại thành định lý 3
Cho x số gia x
y= ln(x+x) – lnx
x
y
= …=
x
x x
x
) 1 ln(
1
0
lim
x
x
y
=
0
lim
x
x
x x
x
) 1 ln(
1
=1
x
logax = lnlna x (logax)' =
'
x
(lnu(x))’ = (u u((x x)))'
log ( ) ' '( )
( )ln
a
u x
u x
u x a
b) Đạo hàm của hàm số lôgarit.
ĐỊNH LÝ 3:
a) Với mọi x > 0
log ' 1
ln
a x
x a
;lnx' 1
x
a) Nếu hàm số u = u(x) > 0
x J
log ( ) ' '( )
( )ln
a
u x
u x
u x a
ln ( ) ' '( )
( )
u x
u x
u x
HĐTP 4: Củng cố định lý 3.Cho
HS làm hoạt động 3 ( trang 105)
H3 Chứng minh rằng: [ln(-x)]’ = 1x
Đặt –x = u(x) được (lnu(x))’ = (u u((x x)))' =
x
x
)' (
=
x
1
[ln(-x)]’ =
x
1
Từ định lý 3 và bài toán trong hoạt
động 3 ta có hệ quả sau:
HỆ QUẢ: a) ln x' 1
x
với x 0
b) ln ( ) ' '( )
( )
u x
u x
u x
(u(x)0 và có đạo hàm trên J)
4 Củng cố
- Định nghĩa hàm số mũ và lôgarit
- Một số công thức giới hạn
- Các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit
5 Hướng dẫn công việc ở nhà.
Trang 5GIẢI TÍCH 12_ n©ng cao GV: §oµn thÞ kim oanh
- Học lý thuyết
- Đọc trước phần còn lại của bài
TIẾT 35: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT (tiếp)
I MỤC TIÊU:
Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
- Biết cách khảo sát sự biến thiên của hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Nắm được cách vẽ đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit
2 Về kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit
3 Về tư duy và thái độ:
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV:
Ngoài giáo án, phấn bảng còn có: Bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS:
Ngoài đồ dùng học tập như SGK, bút… còn có:
- Kiến thức cũ về hàm số mũ và hàm số lôgarit, phương pháp khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị của hàm số
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
Phương pháp chính được sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
HĐ4: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hs mũ lôgarit
HĐTP 1:Sự biến thiên và vẽ
đồ thị của hsy = a x
- Nêu các bước khảo sát sự
biến thiên của một hàm số ?
- Tính y'
- Nhận xét dấu của ax
- Căn cứ vào đâu dể biết dấu
của y’
Khi nào lna >0, lna <0?
xét sự biến thiên của hs
dựa vào hai trường hợp của
hệ số a
TH a > 1
- Dựa vào bbt cho biết TGT
của hàm số y = ax
HS đứng tại chỗ trả lời
y’ = axlna Nhận xét ax >0,
R
x
Căn cứ vào dấu của lna
lna > 0 a > 1 lna < 0 0 < a < 1
T = [0 ; +)
4 Sự biến thiên và đồ thị của hàm
số mũ và hàm số lôgarit
a) Hàm số mũ y = a x
* TH1: a > 1
y' > 0 x hàm số đồng biến trên R
Ta có limx a x
= + lim x
=0 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang khi x - là y = 0
Ta có bảng biến thiên:
x - 0 +
Trang 6Cho học sinh quan sát đồ thị
H2.1 và cho học sinh nhận
xét về các dặc điểm của đồ
thị hàm số y = ax
T/h 0 < a < 1
Cho học sinh thực hiện hđ 4
sgk
H4 a) Hãy kết luận về tiệm
cận ngang của hàm số y = ax
b) Lập bảng biến thiên
- Nhận xét về đặc điểm của
đồ thị hàm số ở hình 2.2
Tổng kết và cho học sinh ghi
nhớ
Quan sát và nhận xét
Đặc điểm của đồ thị:
(i) Luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
(ii) Nằm hoàn toàn ở phía trên trục hoành
lim x
=0 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang khi x + là y
= 0
- Đồ thị hàm số y = (1/2)x cũng có các đặc điểm (i) và (ii) như trường hợp a > 1
y = ax
+ 1
0
3 6 9
x
y y 3 x
O Hình 2.1
* TH2: 0<a < 1
y' < 0 x hàm số nghịch biến trên R
limx a x
= 0 TCN y = 0 (x +)
Ta có bảng biến thiên:
x - 0 +
y = ax
0 1
+
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
2 4 6 8
x y
O
y= x
y=( / ) x
Hình 2.2
GHI NHỚ:
Hàm số y = ax
* TXĐ: R, TGT: (0;+ )
* Đồng biến trên R khi a > 1, nghịch biến trên R khi 0 < a < 1.
* Đồ thị:
- Đi qua điểm (0;1)
- Nằm ở phía trên trục Ox.
- Nhận Ox làm tiệm cận ngang.
* Đồ thị có một trong hai dạng sau:
Trang 7GIẢI TÍCH 12_ n©ng cao GV: §oµn thÞ kim oanh
x
O
a
a > 1
x y
O
y=a x
a
0 < a <1
HĐTP 1:Sự biến thiên và vẽ
đồ thị của hs y = log a x
Tương tự như đối với hàm số
y = ax GV yêu cầu HS tự
khảo sát và điền vào phiếu
học tập đã được chuẩn bị
trước
(GV treo bảng phụ 1)
- Nhận xét về tiệmcận của
hàm số y = logax
Cho HS quan sát hình 2.4 vẽ
2 đồ thị hàm số y = log2x và
log1/2x
Yêu cầu HS nhận xét đặc
điểm đồ thị
(treo bảng phụ 2)
- Đồ thị của hàm số nhận đường thẳng x =
0 làm tiệm cận đứng
- Đặc điểm của đồ thị hàm số y = logax:
(i) luôn cắt trục hoành tại điểm (1;0) (vì loga1
= 0) (ii) Nằm hoàn toàn về bên phải trục tung (vì x
> 0)
b) Hàm số y = log a x
(Bảng phụ 1)
(Bảng phụ 2)
Yêu cầu HS làm Hoạt động 5
(trang108)
H5 Lập bảng biến thiên của
hàm số y = logax khi a > 1 và
0 < a < 1
GV tổng kết lại thành bảng
HS thực hiện HĐ5 theo sự hướng dẫn của giáo viên
GHI NHỚ:Hàm số y = logax
Trang 8ghi nhớ.
Yêu cầu HS nhận xét về hai
đồ thị hàm số y = ax và y =
logax
- Gọi (G1) là đồ thị của hàm số y = ax và (G2)
là đồ thị của hàm số y
= logax thì (G1) đối xứng với (G2) qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
* TXĐ: R*+, TGT: R
* Đồng biến trên R*+ khi a > 1, nghịch biến trên R*+ khi 0 <a < 1.
* Đồ thị:
- Đi qua điểm (0;1)
- Nằm ở bên phải trục Oy.
- Nhận Oy làm tiệm cận đứng.
* Đồ thị có một trong hai dạng sau:
x y
O a p
p q
q
loga
x
ya
y=x
M
M'
a > 1
x
y
O y=a x
p
q p
M'
0 < a < 1
4 Củng cố toàn bài
- Hai bảng ghi nhớ về hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Cách vẽ đồ thị của hàm số mũ, lôgarit
5 Hướng dẫn công việc ở nhà
- Học lý thuyết
- Làm bài tập trang 111-113
V PHỤ LỤC
Bảng phụ 1:
Trang 9GIẢI TÍCH 12_ n©ng cao GV: §oµn thÞ kim oanh
Một số kết quả khi khảo sát hàm số y = logax Hàm số y = logax với a > 1 Hàm số y = logax với 0<a <1
* y' > 0 x TXĐ:(0;+)
* Hàm số đồng biến trên (0;+); TGT: R
* lim log0 a
0
lim loga
* y' < 0 x TXĐ:(0;+)
* Hàm số nghịch biến trên (0;+); TGT: R
* lim log0 a
0
lim loga
Bảng phụ 2:
-3 -2 -1
1 2 3
x y
O
2
log
y x
1 2
log
y x
Hình 2.4
TIẾT 36: BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
I MỤC TIÊU:
Qua bài học HS cần:
Trang 101 Về kiến thức:
- Củng cố lại lý thuyết về hàm số mũ và hàm số lôgarit mà học sinh đã được học trong giờ
lý thuyết
- Củng cố các công thức tính giới hạn và đạo hàm Cách vẽ đồ thị của hàm số mũ và hàm
số lôgarit
2 Về kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng tính giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Rèn luyện kỹ năng tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số
3 Về tư duy và thái độ.
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của GV:
- Hệ thống bài tập
2 Chuẩn bị của HS:
- Kiến thức lý thuyết đã học
- Bài tập đã được chuẩn bị ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
Phương pháp chính được sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm mũ, logarit
Câu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, logrit
Câu hỏi 3: 3 2
2
ln 1 1
3
x
x e
GV: Gọi HS lên bảng Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới.
HĐ1: Rèn luyện kỹ năng tính giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit
Bài 48 (112) Tính các giới hạn sau:
a) lim 2 3 2
0
x
x x
b)
lim
x
x
a)
1
3
3 lim
3 0
x e x x
b)
lim
x
x
=
0
lim
x
= 2 – 5 = -3
Bài 53 (113)
Tính các giới hạn sau:
Trang 11GIẢI TÍCH 12_ n©ng cao GV: §oµn thÞ kim oanh
a)
0
ln(1 3 )
lim
x
x x
0
ln 1
lim
x
x
x
a) 0
ln(1 3 ) lim
x
x x
=3
HĐ2: Rèn luyện kỹ năng tính đạo hàm liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit
Bài 49 (112)
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) yx1e2x
b) y = 2 4
1
x
c) y = 1
2
e e
d) y = 1
2
e e
a) y'2x1e2x
b) y' = 4
4
1
x
x
e
c) y' = 1
2
e e
d) y' = 1
2
e e
Bài 54 (113) Tính đạo hàm của các
hàm số sau:
a) y = (3x – 2)ln2x
1 ln
c) y = ln 1
1
x
x
d) 2
ln 1 x
y
x
a) 2 2 3 2 ln
x
b)
2
1
x x
c) ' ln 1
x y
ln 1 2
1
x y
HĐ3: Rèn luyện kỹ năng xét tính đồng biến, nghịch biến và vẽ đồ thị hàm số mũ và lôgarit
Bài 50-55 (112-113) Xét tính đồng
biến và nghịch biến của hàm số:
a)
3
x
y
b)
3
x
y
c) log2
e
y x d)
1 log ;
a
? Để xét tính đơn điệu của hàm số ta
phải xét đại lượng nào?
- Ta phải so sách cơ số a với số 1
- Hàm số đồng biến: a) và d) vì cơ số lớn hơn 1
- Hàm số nghịch biến: b) và c) vì cơ số nhỏ hơn 1
Trang 12Bài 51 – 56 (113): Vẽ đồ thị của các
hàm số sau:
a) y = 2 x
b) y = 2
3
x
c) y = loglog 2 x
d) y = 2
3
log x
Chú ý rằng Hai hàm số câu a và d đối
xứng nhau, hai hàm số ở câu b và d
đối xứng nhau qua đt y = x
-4 -2
2 4 6
x
y
2
x
y
2 log
-2
2 4
x
y
2 3
x
y
2 3
log
y x
4 Củng cố toàn bài.
Chú ý cho học sinh 3 dạng toán
5 Hướng dẫn học bài ở nhà.
- Xem lại các bài toán đã chữa
- Ôn tập các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit, các công thức tính giới hạn, tính đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit, các kỹ năng giải toán để tiết sau kiểm tra một tiết
V.PHỤ LỤC.
1 Phiếu học tập.
2 Bảng phụ.
Trang 13GIẢI TÍCH 12_ n©ng cao GV: §oµn thÞ kim oanh